Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất công nghiệp, hóa chất phân tích năm 2022 (Lô 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất công nghiệp, hóa chất phân tích năm 2022 (Lô 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104481 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:16:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,054,790,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp hóa chất cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35,4 tỷ VNĐ.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại.)Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất công nghiệp, hóa chất phân tích năm 2022 (Lô 2) Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). - Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). - Các yêu cầu khác theo E-HSMT. - Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền xác nhận hoặc Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với các loại hóa chất có trong danh mục phải lập biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất hoặc Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cung cấp đầy đủ CO, CQ/CA, MSDS hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến sử dụng hàng hóa trong năm 2022 và 2023. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương.
- Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh.
- Số điện thoại: 0203 3868 001.
- Fax: 0203 3868 100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. * Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. * Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM, Việt Nam Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axit Clohydric HCl | 800.000 | Kg | - Nồng độ ≥30%; Trong suốt, không có tạp vật; Hàm lượng sắt quy về Fe≤ 1mg/Kg | ||
| 2 | Khí Oxy | 800 | Lít | - Hàm lượng ≥ 99,999%; Quy cách 40 lít/bình | ||
| 3 | Khí Heli | 800 | Lít | - Hàm lượng ≥ 99,999%; Quy cách 40 lít/bình | ||
| 4 | Khí Nito | 800 | Lít | - Hàm lượng ≥ 99,999%; Quy cách 40 lít/bình | ||
| 5 | Chất keo tụ PAC Al2(OH)5Cl | 3.700 | Kg | - Hàm lượng Al2O3 ≥30%; Dạng tinh thể rắn, không vón cục. | ||
| 6 | Amoniac | 4.200 | Kg | - Hàm lượng NH3≥20%; Không có tạp vật. | ||
| 7 | Natri Hypoclorit | 15.000 | Lít | - Hàm lượng Clo hoạt động dạng Cl+ ≥ 10%; Không có tạp vật. | ||
| 8 | Natri triphốtphat | 1.500 | Kg | - Hàm lượng Na3PO4.12H2O ≥98%; Không bị vón cục. | ||
| 9 | Polymer A1140 | 2.000 | Kg | - Dạng tinh thể, không bị vón cục. | ||
| 10 | Clo lỏng | 380.000 | Kg | Hàm lượng Clo > 99.5% | ||
| 11 | NaOH | 1.000 | Lit | Nồng độ 10% | ||
| 12 | 2-Propanol, 99,5% (iso propanol) | 15 | Lọ | 99,5% (iso propanol); 1 lít/lọ. | ||
| 13 | Axeton | 8 | Chai | 58,08%; 1 lít/chai. | ||
| 14 | Axit benzoic chuẩn bom nhiệt | 8 | Lọ | CAS REG No 65-85-0 hoặc tương đương;mỗi viên: 6318 cal/g; 100 viên/lọ. | ||
| 15 | Calcein rắn | 8 | Lọ | C30H24Na2N2O13, tinh khiết dạng phân tích; 10 g/lọ. | ||
| 16 | Cồn C2H5OH (ETANOL) | 10 | Lít | 99.5%; cas No 056-04441 hoặc tương đương. | ||
| 17 | Density Standard Liquid Water | 5 | Lọ | WAT 131684 hoặc tương đương; 60 ml/lọ. | ||
| 18 | Dung dịch Axit chuẩn H2SO4 0,1N (Fixanal) | 15 | Ống | Dung dịch H2SO4 0,1N | ||
| 19 | Dung dịch Axits chuẩn HCl 0,1N (Fixanal) | 15 | Ống | Dung dịch HCl 0,1N phân tích | ||
| 20 | Dung dịch chuẩn bổ sung cho cảm biến đo Natri, KCl 3,5M. | 10 | Lọ | PAR-R-3.5MKCl_sp (1431242) hoặc tương đương, 60 ml/lọ. | ||
| 21 | Dung dịch độ dẫn điện chuẩn | 20 | Lọ | 1,3µS/cm; quy cách: 300 ml/lọ. | ||
| 22 | Dung dịch độ dẫn điện chuẩn | 20 | Lọ | 15µS/cm; quy cách: 300 ml/lọ. | ||
| 23 | Dung dịch độ dẫn điện chuẩn | 20 | Lọ | 147µS/cm; quy cách: 250 ml/lọ. | ||
| 24 | Dung dịch độ dẫn điện chuẩn | 20 | Lọ | 1413µS/cm; quy cách: 250 ml/lọ. | ||
| 25 | Dung dịch độ đục chuẩn | 12 | Lọ | 0,02 NTU, Quy cách: 500 ml/lọ | ||
| 26 | Dung dịch độ đục chuẩn | 12 | Lọ | 10,0 NTU, Quy cách: 500 ml/lọ | ||
| 27 | Dung dịch độ đục chuẩn | 12 | Lọ | 1000 NTU, Quy cách: 500 ml/lọ | ||
| 28 | Dung dịch độ nhớt chuẩn S6 (Cannon/Mỹ) | 4 | Lọ | Mã số: 355-002-006 hoặc tương đương; 500 ml/lọ. | ||
| 29 | Dung dịch độ nhớt chuẩn S60 (Cannon/Mỹ) | 4 | Lọ | Mã số: 355-002-060 hoặc tương đương; 500 ml/lọ. | ||
| 30 | Dung dịch Kiềm chuẩn NaOH 0,1N (Fixanal) | 15 | Ống | Dung dịch NaOH 0,1N phân tích. | ||
| 31 | Dung dịch pH chuẩn | 20 | Lọ | pH=4,01; Quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 32 | Dung dịch pH chuẩn | 20 | Lọ | pH=7,01; Quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 33 | Dung dịch pH chuẩn | 20 | Lọ | pH=9,18 ; Quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 34 | Dung dịch pH chuẩn | 15 | Lọ | pH=10,01; Quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 35 | Dung dịch Sulfuric acid, 95,0% (H2SO4) | 25 | Lọ | 95,0% (H2SO4); 1 lít/lọ. | ||
| 36 | Đĩa petrifilm Ecoli Coliform | 15 | Hộp | 3M 64046414 hoặc tương đương, 50 đĩa/hộp. | ||
| 37 | Fixanal EDTA 0,1N | 12 | Ống | Tinh khiết phân tích. | ||
| 38 | Giấy đo độ pH 1-14 | 15 | Hộp | Cat No 110962 hoặc tương đương, Quy cách: 3 cuộn/hộp | ||
| 39 | Giấy gói mẫu than | 15 | Lọ | Part No.502-186-200 hoặc tương đương. | ||
| 40 | Giấy lọc định tính không tro | 80 | Hộp | số 1; Ø150mm. | ||
| 41 | Hydranal coulomat AG-H | 10 | Lọ | 34836 hoặc tương đương; Quy cách: 500 ml/lọ. | ||
| 42 | Hydranal coulomat CG | 5 | Hộp | 34840 hoặc tương đương; Quy cách: 10 ống × 5ml/hộp. | ||
| 43 | Hydranal Water Standard 0.1 | 10 | Hộp | 34847 hoặc tương đương; Quy cách: 10 ống × 4ml/hộp. | ||
| 44 | Hydrocloric Acid | 8 | Chai | HCl 35÷37%;087-01076 hoặc tương đương; 1 lít/chai. | ||
| 45 | Kali Clorua rắn | 2 | Lọ | KCl rắn,Tinh khiết dạng phân tích; 1 kg/lọ. | ||
| 46 | Magnesium perchlorate (anhydrone) | 10 | Lọ | Part No. 501-171-HAZ hoặc tương đương; 454 g/lọ. | ||
| 47 | Methel đỏ | 5 | Lọ | Red Methyl C15H15O2N3 Phân tích; 25 g/lọ. | ||
| 48 | Methyl Xanh | 5 | Lọ | Blue Methyl C16H18ClN3S; 25 g/lọ. | ||
| 49 | Mỡ silicol | 2 | Tuýp | CAS No: 1597418 hoặc tương đương; Quy cách: 150 g/tuýp | ||
| 50 | Natri clorua rắn | 2 | Lọ | NaCl,Tinh khiết dạng phân tích; Quy cách: 1 kg/lọ. | ||
| 51 | Piroganol rắn | 8 | Lọ | C6H3(OH)3, Tinh khiết dạng phân tích; 250g/lọ | ||
| 52 | Potassium Hydroxide | 10 | Lọ | KOH rắn; 168-21815 hoặc tương đương; Quy cách: 1 kg/lọ. | ||
| 53 | Phenol Phtalein | 5 | Lọ | Dạng phân tích; Quy cách: 25 g/lọ. | ||
| 54 | Toluene | 8 | Chai | 99,7%; Quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 55 | Than (Chất chuẩn S) | 6 | Lọ | Part No.502-671 hoặc tương đương S=1,09± 0,11%, 50g/lọ. | ||
| 56 | Eriochrome Black T | 5 | Lọ | Cat. 1787-61-7 hoặc tương đương, Quy cách: 25g/lọ | ||
| 57 | Murexide | 5 | Lọ | Cat. 3051-09-0 hoặc tương đương, Quy cách: 25g/lọ. | ||
| 58 | 2nd Acid reagent Solution | 40 | Lọ | AWRK641/003 hoặc tương đương; Quy cách: 2,5 lít/lọ. | ||
| 59 | 2nd Acid reagent Solution P | 30 | Lọ | AWRK641/003P hoặc tương đương; Quy cách: 2,5 lít/lọ. | ||
| 60 | Molybdate reagent solution | 60 | Lọ | AWRK641/002 hoặc tương đương; Quy cách: 2,5 lít/lọ. | ||
| 61 | Reducing reagent solution | 60 | Lọ | AWRK641/004 hoặc tương đương; Quy cách: 2,5 lít/lọ. | ||
| 62 | 1st acid reagent solution | 60 | Lọ | AWRK641/001 hoặc tương đương; Quy cách: 2,5 lít/lọ. | ||
| 63 | Standard solution SiO2 50ppb | 60 | Lọ | AWRS641/050 hoặc tương đương; Quy cách: 500 ml/lọ. | ||
| 64 | Caustic cleaning solution (NaOH - EDTA solution) | 60 | Lọ | AWRK641/1195 hoặc tương đương; Quy cách: 500 ml/lọ. | ||
| 65 | Hydrazine reagent | 18 | Lọ | PN: AWRS5000201; Hãng sx: ABB hoặc tương đương, Quy cách: 500 ml/lọ. | ||
| 66 | Hydrazine standards 50 ppb | 18 | Lọ | PN: AWRS5000202; Hãng sx: ABB hoặc tương đương, Quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 67 | Zero oxygen solution | 3 | Lọ | Model: HI7040-2 & HI7040-1 hoặc tương đương, Quy cách: 2×500 ml/lọ. | ||
| 68 | Sodium Standard solution 100ppb | 60 | Lọ | PN: AWRS5000104, Hãng sx: ABB hoặc tương đương; Quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 69 | Sodium Standard solution 1000ppb | 60 | Lọ | PN: AWRS5000105, Hãng sx: ABB hoặc tương đương; Quy cách: 1 lít/lọ | ||
| 70 | Sodium regeneration | 60 | Lọ | PN: AWRS5000103; Hãng sx: ABB hoặc tương đương, Quy cách: 500 ml/lọ. | ||
| 71 | Sodium reagent | 60 | Lọ | PN: AWRS5000102; Hãng sx: ABB hoặc tương đương, Quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 72 | Vi sinh | 50 | Can | Microbelift IND hoặc tương đương, Giúp tăng cường phân hủy sinh học, giảm COD, BOD, TSS; Quy cách: 3,785 lít/can. | ||
| 73 | Vi sinh | 50 | Can | Microbelift N1 hoặc tương đương, Gồm các vi sinh đặc chủng xử lý Nitơ (xúc tiến, tăng cường nitrat hóa), Quy cách: 3,785 lít/can. | ||
| 74 | Dung dịch bảo vệ điện cực pH KCl 3M | 5 | Lọ | Mã SP: HI70300 hoặc tương đương; Quy cách: 500ml/lọ . | ||
| 75 | Non aqueous titrant 0.1M potassium hydroxide in 2 propanol | 6 | Chai | Product No: KOH01F hoặc tương đương; 1 lít/chai. | ||
| 76 | Total acid number (TAN) standard:0.1mg/gKOH | 5 | Lọ | Product No: RETAN01 hoặc tương đương; 50g/lọ. | ||
| 77 | Dung dịch chuẩn COD | 40 | Chai | 50mg/l; Quy cách: 1 lít/chai; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật | ||
| 78 | Dung dịch chuẩn COD | 40 | Chai | 100mg/l; Quy cách: 1 lít/chai; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật | ||
| 79 | Dung dịch chuẩn COD | 40 | Chai | 150mg/l; Quy cách: 1 lít/chai; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật | ||
| 80 | Dung dịch chuẩn TSS | 10 | Chai | 50mg/l; Quy cách: 1 lít/chai;Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật | ||
| 81 | Dung dịch chuẩn TSS | 10 | Chai | 100mg/l; Quy cách: 1 lít/chai;Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật | ||
| 82 | Dung dịch chuẩn TSS | 10 | Chai | 150mg/l; Quy cách: 1 lít/chai;Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật | ||
| 83 | Calcium and Magiesium indicator solution | 350 | Lọ | Cat. 22418-32 hoặc tương đương;Quy cách: 100 ml/lọ. | ||
| 84 | Cell recharge for hydrazine | 15 | Tuýp | Kit: 7830061 hoặc tương đương. | ||
| 85 | Digestion Solution for COD LR 3-150mg/l | 100 | Hộp | Cat.2125815 hoặc tương đương;Quy cách: 150 ống/hộp. | ||
| 86 | Dung môi S316 | 8 | Chai | Part Number 100690 hoặc tương đương, Quy cách: 1,5kg/chai | ||
| 87 | EDTA (Chất chuẩn CHN) | 5 | Lọ | Part No.502-092 hoặc tương đương, Quy cách: 50g/lọ | ||
| 88 | EDTA solution | 60 | Lọ | Cat. 22419-26 hoặc tương đương, Quy cách: 50 ml/lọ | ||
| 89 | EGTA solution | 60 | Lọ | Cat. 22297-26 hoặc tương đương, Quy cách: 50 ml/lọ | ||
| 90 | Gói hóa chất DPD Free Chlorine Reagent. | 100 | Túi | Cat.21055-69 hoặc tương đương, Quy cách: 100 gói/túi | ||
| 91 | Gói hóa chất DPD Total Chlorine Reagent. | 80 | Túi | Cat.21056-69 hoặc tương đương, Quy cách: 100 gói/túi | ||
| 92 | HydraVer 2 Hydrazine | 190 | Lọ | Cat.1790-32 hoặc tương đương, Quy cách: 100ml/ lọ | ||
| 93 | Iron Standard Solution 100 mg/l as Fe | 5 | Lọ | Cat.1417542 hoặc tương đương;Quy cách: 100ml/lọ | ||
| 94 | Oxycon On-line Puffet –Tampon - Buffet | 110 | Hộp | P/N: A-85.410.120 hoặc tương đương, Quy cách: 240 g/gói; 8 gói/hộp | ||
| 95 | Oxycon on-line DPD/ DPD Reagent | 110 | Hộp | P/N: A-85.410.120 hoặc tương đương, Quy cách: 50 ml/lọ; 8 lọ/hộp | ||
| 96 | Oxycon On-line KI | 110 | Hộp | A-85.419.200 hoặc tương đương, Quy cách: 60 g/gói; 8 gói/hộp | ||
| 97 | Phosphate Standard Solution 15 mg/l as PO4 | 5 | Lọ | Cat.14243-42 hoặc tương đương;Quy cách: 100ml/lọ | ||
| 98 | Silica Standard Solution, 1mg/L as SiO2 | 5 | Lọ | Cat. 110649 hoặc tương đương, 1 mg/L as SiO2; Quy cách: 500ml/lọ | ||
| 99 | Thuốc thử Phospher 3 Phosphate Reagent | 120 | Túi | Cat.21060-69 hoặc tương đương, 100 gói/túi | ||
| 100 | Nitơ, Amoniac tiêu chuẩn 1mg/l như NH3-N | 5 | Lọ | Cat. 189149 hoặc tương đương, Quy cách: 500ml/lọ | ||
| 101 | Chlorine standard solution | 5 | Hộp | 25-30 mg/l as Cl2, Quy cách: 20 gói/hộp; Cat 26300-20 hoặc tương đương. | ||
| 102 | n-heptane, 99%, HPLC grade | 30 | Chai | CAS: 142-82-5 hoặc tương đương; Quy cách: 2,5 lit/chai . | ||
| 103 | Stanhope (Môi chất chuẩn nồng độ kích cỡ hạt) | 5 | Lọ | SETA SA1006-0 Batch: 5182105 hoặc tương đương; Quy cách: 250 ml/lọ. | ||
| 104 | TAN titration solvent | 15 | Chai | ASTM D664 hoặc tương đương, Quy cách: 1 lít/chai | ||
| 105 | AZTEC 600 Ammonia Low Range STD 4ppm (as N) | 5 | Can | Standard 4ppm; As N; 2,5 lít/can | ||
| 106 | AZTEC 600 Ammonia Low Range STD 1ppm (as N) | 5 | Can | Standard 1ppm; As N; 2,5 lít/can | ||
| 107 | AZTEC Ammonia ISE Low Range Reagent | 10 | Can | Low Range Reagent; 10 lít/can |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp hóa chất cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35,4 tỷ VNĐ.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại.)Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi