Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất công nghiệp, hóa chất phân tích năm 2022 (Lô 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219391-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất công nghiệp, hóa chất phân tích năm 2022 (Lô 2)
Số hiệu KHLCNT 20211104481
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 17:16:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,054,790,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp hóa chất cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35,4 tỷ VNĐ.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại.)Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Mông Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất công nghiệp, hóa chất phân tích năm 2022 (Lô 2)
Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD của Công ty NĐMD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương , địa chỉ: Khu 8 - Phường Mông Dương - TP Cẩm Phả - TỈnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100.


E-CDNT 10.1(a)
- Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). - Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). - Các yêu cầu khác theo E-HSMT. - Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền xác nhận hoặc Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với các loại hóa chất có trong danh mục phải lập biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất hoặc Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất).
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cung cấp đầy đủ CO, CQ/CA, MSDS hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu].
E-CDNT 14.3 Dự kiến sử dụng hàng hóa trong năm 2022 và 2023.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. * Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. * Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM, Việt Nam Điện thoại: 028 36367449
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axit Clohydric HCl800.000Kg- Nồng độ ≥30%; Trong suốt, không có tạp vật; Hàm lượng sắt quy về Fe≤ 1mg/Kg
2Khí Oxy800Lít- Hàm lượng ≥ 99,999%; Quy cách 40 lít/bình
3Khí Heli800Lít- Hàm lượng ≥ 99,999%; Quy cách 40 lít/bình
4Khí Nito800Lít- Hàm lượng ≥ 99,999%; Quy cách 40 lít/bình
5Chất keo tụ PAC Al2(OH)5Cl3.700Kg- Hàm lượng Al2O3 ≥30%; Dạng tinh thể rắn, không vón cục.
6Amoniac4.200Kg- Hàm lượng NH3≥20%; Không có tạp vật.
7Natri Hypoclorit15.000Lít- Hàm lượng Clo hoạt động dạng Cl+ ≥ 10%; Không có tạp vật.
8Natri triphốtphat1.500Kg- Hàm lượng Na3PO4.12H2O ≥98%; Không bị vón cục.
9Polymer A11402.000Kg- Dạng tinh thể, không bị vón cục.
10Clo lỏng380.000KgHàm lượng Clo > 99.5%
11NaOH1.000LitNồng độ 10%
122-Propanol, 99,5% (iso propanol)15Lọ99,5% (iso propanol); 1 lít/lọ.
13Axeton8Chai58,08%; 1 lít/chai.
14Axit benzoic chuẩn bom nhiệt8LọCAS REG No 65-85-0 hoặc tương đương;mỗi viên: 6318 cal/g; 100 viên/lọ.
15Calcein rắn8LọC30H24Na2N2O13, tinh khiết dạng phân tích; 10 g/lọ.
16Cồn C2H5OH (ETANOL)10Lít99.5%; cas No 056-04441 hoặc tương đương.
17Density Standard Liquid Water5LọWAT 131684 hoặc tương đương; 60 ml/lọ.
18Dung dịch Axit chuẩn H2SO4 0,1N (Fixanal)15ỐngDung dịch H2SO4 0,1N
19Dung dịch Axits chuẩn HCl 0,1N (Fixanal)15ỐngDung dịch HCl 0,1N phân tích
20Dung dịch chuẩn bổ sung cho cảm biến đo Natri, KCl 3,5M.10LọPAR-R-3.5MKCl_sp (1431242) hoặc tương đương, 60 ml/lọ.
21Dung dịch độ dẫn điện chuẩn20Lọ1,3µS/cm; quy cách: 300 ml/lọ.
22Dung dịch độ dẫn điện chuẩn20Lọ15µS/cm; quy cách: 300 ml/lọ.
23Dung dịch độ dẫn điện chuẩn20Lọ147µS/cm; quy cách: 250 ml/lọ.
24Dung dịch độ dẫn điện chuẩn20Lọ1413µS/cm; quy cách: 250 ml/lọ.
25Dung dịch độ đục chuẩn12Lọ0,02 NTU, Quy cách: 500 ml/lọ
26Dung dịch độ đục chuẩn12Lọ10,0 NTU, Quy cách: 500 ml/lọ
27Dung dịch độ đục chuẩn12Lọ1000 NTU, Quy cách: 500 ml/lọ
28Dung dịch độ nhớt chuẩn S6 (Cannon/Mỹ)4LọMã số: 355-002-006 hoặc tương đương; 500 ml/lọ.
29Dung dịch độ nhớt chuẩn S60 (Cannon/Mỹ)4LọMã số: 355-002-060 hoặc tương đương; 500 ml/lọ.
30Dung dịch Kiềm chuẩn NaOH 0,1N (Fixanal)15ỐngDung dịch NaOH 0,1N phân tích.
31Dung dịch pH chuẩn20LọpH=4,01; Quy cách: 1 lít/lọ.
32Dung dịch pH chuẩn20LọpH=7,01; Quy cách: 1 lít/lọ.
33Dung dịch pH chuẩn20LọpH=9,18 ; Quy cách: 1 lít/lọ.
34Dung dịch pH chuẩn15LọpH=10,01; Quy cách: 1 lít/lọ.
35Dung dịch Sulfuric acid, 95,0% (H2SO4)25Lọ95,0% (H2SO4); 1 lít/lọ.
36Đĩa petrifilm Ecoli Coliform15Hộp3M 64046414 hoặc tương đương, 50 đĩa/hộp.
37Fixanal EDTA 0,1N12ỐngTinh khiết phân tích.
38Giấy đo độ pH 1-1415HộpCat No 110962 hoặc tương đương, Quy cách: 3 cuộn/hộp
39Giấy gói mẫu than15LọPart No.502-186-200 hoặc tương đương.
40Giấy lọc định tính không tro80Hộpsố 1; Ø150mm.
41Hydranal coulomat AG-H10Lọ34836 hoặc tương đương; Quy cách: 500 ml/lọ.
42Hydranal coulomat CG5Hộp34840 hoặc tương đương; Quy cách: 10 ống × 5ml/hộp.
43Hydranal Water Standard 0.110Hộp34847 hoặc tương đương; Quy cách: 10 ống × 4ml/hộp.
44Hydrocloric Acid8Chai HCl 35÷37%;087-01076 hoặc tương đương; 1 lít/chai.
45Kali Clorua rắn2LọKCl rắn,Tinh khiết dạng phân tích; 1 kg/lọ.
46Magnesium perchlorate (anhydrone)10LọPart No. 501-171-HAZ hoặc tương đương; 454 g/lọ.
47Methel đỏ5LọRed Methyl C15H15O2N3 Phân tích; 25 g/lọ.
48Methyl Xanh5LọBlue Methyl C16H18ClN3S; 25 g/lọ.
49Mỡ silicol2TuýpCAS No: 1597418 hoặc tương đương; Quy cách: 150 g/tuýp
50Natri clorua rắn2LọNaCl,Tinh khiết dạng phân tích; Quy cách: 1 kg/lọ.
51Piroganol rắn8Lọ C6H3(OH)3, Tinh khiết dạng phân tích; 250g/lọ
52Potassium Hydroxide10LọKOH rắn; 168-21815 hoặc tương đương; Quy cách: 1 kg/lọ.
53Phenol Phtalein5LọDạng phân tích; Quy cách: 25 g/lọ.
54Toluene8Chai 99,7%; Quy cách: 1 lít/lọ.
55Than (Chất chuẩn S)6LọPart No.502-671 hoặc tương đương S=1,09± 0,11%, 50g/lọ.
56Eriochrome Black T5LọCat. 1787-61-7 hoặc tương đương, Quy cách: 25g/lọ
57Murexide5LọCat. 3051-09-0 hoặc tương đương, Quy cách: 25g/lọ.
582nd Acid reagent Solution40LọAWRK641/003 hoặc tương đương; Quy cách: 2,5 lít/lọ.
592nd Acid reagent Solution P30LọAWRK641/003P hoặc tương đương; Quy cách: 2,5 lít/lọ.
60Molybdate reagent solution60LọAWRK641/002 hoặc tương đương; Quy cách: 2,5 lít/lọ.
61Reducing reagent solution60LọAWRK641/004 hoặc tương đương; Quy cách: 2,5 lít/lọ.
621st acid reagent solution60LọAWRK641/001 hoặc tương đương; Quy cách: 2,5 lít/lọ.
63Standard solution SiO2 50ppb60LọAWRS641/050 hoặc tương đương; Quy cách: 500 ml/lọ.
64Caustic cleaning solution (NaOH - EDTA solution)60LọAWRK641/1195 hoặc tương đương; Quy cách: 500 ml/lọ.
65Hydrazine reagent18LọPN: AWRS5000201; Hãng sx: ABB hoặc tương đương, Quy cách: 500 ml/lọ.
66Hydrazine standards 50 ppb18LọPN: AWRS5000202; Hãng sx: ABB hoặc tương đương, Quy cách: 1 lít/lọ.
67Zero oxygen solution3LọModel: HI7040-2 & HI7040-1 hoặc tương đương, Quy cách: 2×500 ml/lọ.
68Sodium Standard solution 100ppb60LọPN: AWRS5000104, Hãng sx: ABB hoặc tương đương; Quy cách: 1 lít/lọ.
69Sodium Standard solution 1000ppb60LọPN: AWRS5000105, Hãng sx: ABB hoặc tương đương; Quy cách: 1 lít/lọ
70Sodium regeneration60LọPN: AWRS5000103; Hãng sx: ABB hoặc tương đương, Quy cách: 500 ml/lọ.
71Sodium reagent60LọPN: AWRS5000102; Hãng sx: ABB hoặc tương đương, Quy cách: 1 lít/lọ.
72Vi sinh50CanMicrobelift IND hoặc tương đương, Giúp tăng cường phân hủy sinh học, giảm COD, BOD, TSS; Quy cách: 3,785 lít/can.
73Vi sinh50CanMicrobelift N1 hoặc tương đương, Gồm các vi sinh đặc chủng xử lý Nitơ (xúc tiến, tăng cường nitrat hóa), Quy cách: 3,785 lít/can.
74Dung dịch bảo vệ điện cực pH KCl 3M5LọMã SP: HI70300 hoặc tương đương; Quy cách: 500ml/lọ .
75Non aqueous titrant 0.1M potassium hydroxide in 2 propanol6ChaiProduct No: KOH01F hoặc tương đương; 1 lít/chai.
76Total acid number (TAN) standard:0.1mg/gKOH5LọProduct No: RETAN01 hoặc tương đương; 50g/lọ.
77Dung dịch chuẩn COD40Chai50mg/l; Quy cách: 1 lít/chai; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật
78Dung dịch chuẩn COD40Chai100mg/l; Quy cách: 1 lít/chai; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật
79Dung dịch chuẩn COD40Chai150mg/l; Quy cách: 1 lít/chai; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật
80Dung dịch chuẩn TSS10Chai50mg/l; Quy cách: 1 lít/chai;Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật
81Dung dịch chuẩn TSS10Chai100mg/l; Quy cách: 1 lít/chai;Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật
82Dung dịch chuẩn TSS10Chai150mg/l; Quy cách: 1 lít/chai;Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật
83Calcium and Magiesium indicator solution350LọCat. 22418-32 hoặc tương đương;Quy cách: 100 ml/lọ.
84Cell recharge for hydrazine15TuýpKit: 7830061 hoặc tương đương.
85Digestion Solution for COD LR 3-150mg/l100HộpCat.2125815 hoặc tương đương;Quy cách: 150 ống/hộp.
86Dung môi S3168ChaiPart Number 100690 hoặc tương đương, Quy cách: 1,5kg/chai
87EDTA (Chất chuẩn CHN)5LọPart No.502-092 hoặc tương đương, Quy cách: 50g/lọ
88EDTA solution60LọCat. 22419-26 hoặc tương đương, Quy cách: 50 ml/lọ
89EGTA solution60LọCat. 22297-26 hoặc tương đương, Quy cách: 50 ml/lọ
90Gói hóa chất DPD Free Chlorine Reagent.100TúiCat.21055-69 hoặc tương đương, Quy cách: 100 gói/túi
91Gói hóa chất DPD Total Chlorine Reagent.80TúiCat.21056-69 hoặc tương đương, Quy cách: 100 gói/túi
92HydraVer 2 Hydrazine190LọCat.1790-32 hoặc tương đương, Quy cách: 100ml/ lọ
93Iron Standard Solution 100 mg/l as Fe5LọCat.1417542 hoặc tương đương;Quy cách: 100ml/lọ
94Oxycon On-line Puffet –Tampon - Buffet110HộpP/N: A-85.410.120 hoặc tương đương, Quy cách: 240 g/gói; 8 gói/hộp
95Oxycon on-line DPD/ DPD Reagent110HộpP/N: A-85.410.120 hoặc tương đương, Quy cách: 50 ml/lọ; 8 lọ/hộp
96Oxycon On-line KI110HộpA-85.419.200 hoặc tương đương, Quy cách: 60 g/gói; 8 gói/hộp
97Phosphate Standard Solution 15 mg/l as PO45LọCat.14243-42 hoặc tương đương;Quy cách: 100ml/lọ
98Silica Standard Solution, 1mg/L as SiO25LọCat. 110649 hoặc tương đương, 1 mg/L as SiO2; Quy cách: 500ml/lọ
99Thuốc thử Phospher 3 Phosphate Reagent120TúiCat.21060-69 hoặc tương đương, 100 gói/túi
100Nitơ, Amoniac tiêu chuẩn 1mg/l như NH3-N5LọCat. 189149 hoặc tương đương, Quy cách: 500ml/lọ
101Chlorine standard solution5Hộp25-30 mg/l as Cl2, Quy cách: 20 gói/hộp; Cat 26300-20 hoặc tương đương.
102n-heptane, 99%, HPLC grade30ChaiCAS: 142-82-5 hoặc tương đương; Quy cách: 2,5 lit/chai .
103Stanhope (Môi chất chuẩn nồng độ kích cỡ hạt)5LọSETA SA1006-0 Batch: 5182105 hoặc tương đương; Quy cách: 250 ml/lọ.
104TAN titration solvent15ChaiASTM D664 hoặc tương đương, Quy cách: 1 lít/chai
105AZTEC 600 Ammonia Low Range STD 4ppm (as N)5CanStandard 4ppm; As N; 2,5 lít/can
106AZTEC 600 Ammonia Low Range STD 1ppm (as N)5CanStandard 1ppm; As N; 2,5 lít/can
107AZTEC Ammonia ISE Low Range Reagent10CanLow Range Reagent; 10 lít/can
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp hóa chất cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35,4 tỷ VNĐ.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại.)Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->