Gói thầu: Gói thầu số 01- Mua sắm trang thiết bị phục vụ xây dựng mới và công nhận lại trường học đạt chuẩn Quốc gia năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218661-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHỢ MỚI
Tên gói thầu Gói thầu số 01- Mua sắm trang thiết bị phục vụ xây dựng mới và công nhận lại trường học đạt chuẩn Quốc gia năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211218594
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 17:09:00 đến ngày 2021-12-13 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 816,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy và học.(Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.716.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, đồng thời cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật trong giờ hành chính khi có yêu cầu của đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử; Điện lạnh; Điện tử viễn thông; Tự động hóa hoặc ngành khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa hoặc ngành khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHỢ MỚI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01- Mua sắm trang thiết bị phục vụ xây dựng mới và công nhận lại trường học đạt chuẩn Quốc gia năm 2021
Mua sắm trang thiết bị phục vụ xây dựng mới và công nhận lại trường học đạt chuẩn Quốc gia năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Mới, Địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn. ĐT: 02093 864 303
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giao dịch Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội. Địa chỉ: Số 185 đường Giảng Võ - P. Cát Linh - Quận Đống Đa - TP Hà Nội. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại xây dựng và tư vấn đầu tư Bách Việt - Địa chỉ: Thôn Đìa, xã Bình Minh, huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHỢ MỚI , địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Mới, Địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn. ĐT: 02093 864 303


E-CDNT 10.1(g)
1. Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu có nêu rõ chủng loại, số lượng, nhà sản xuất, nhãn hiệu hoặc model, xuất xứ, năm sản xuất, thời gian bảo hành,... và thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương IV, V E-HSMT; 2. Cataloge hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật có đầy đủ, chi tiết nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng với nội dung nhà thầu đề xuất dự thầu trong Bảng giá dự thầu của hàng hóa hoặc Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; 3. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Hàng hóa mới 100%; Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc các tài liệu chứng minh chất lượng, xuất xứ đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp trong nước. 4. Các yêu cầu về tính hợp lệ của từng loại hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, hàng hóa phải được sản xuất 2020 trở về sau; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Đơn giá dự thầu đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm hàng hóa, vận chuyển đến địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của E-HSMT, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu, bàn giao và bảo hành hàng hóa của gói thầu tại nơi sử dụng như yêu cầu của E-HSMT. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT, văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); 2. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Mới, Địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn. ĐT: 02093 864 303
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chợ Mới, Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị âm thanh đa năng di động1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân8BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm5BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
4Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm8BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
5Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
6Tập bản đồ Địa lí đại cương10TậpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
7Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT1TờDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
8Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa1TờDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
9Bản đồ hình thể bán cầu Tây1TờDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
10Bản đồ hình thể bán cầu Đông1TờDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
11Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.1TờDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
12Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất1TờDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
13Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới1TờDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
14Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất1TờDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
15Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất1TờDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
16Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới1TờDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
17Bản đồ phân bố dân cư thế giới1TờDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
18Tập bản đồ Địa lí đại cương10TậpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
19Tập bản đồ thế giới và các châu lục10TậpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
20Atlat địa lí Việt Nam10TậpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
21Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
22Địa bàn1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
23Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
24Nhiệt kế5ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
25Nhiệt - ẩm kế treo tường1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
26Thước dây1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
27Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
28Nhiệt kế lỏng7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
29Cốc thuỷ tinh loại 250ml6CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
30Nến (Parafin) rắn - 100gr/hộp7HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
31Ống nghiệm7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
32Ống dẫn thủy tinh chữ Z7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
33Lọ thủy tinh miệng rộng7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
34Chậu thủy tinh.7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
35Cốc loại 1 lít7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
36Thuốc tím (Potassium pemangannat e - KMnO4)7gramDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
37Nến7cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
38Ống đong hình trụ100ml7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
39Cốc thuỷ tinh loại 250ml6CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
40Thìa café nhỏ7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
41Muối ăn -100gr/lọ1LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
42Đường - 100gr/lọ1LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
43Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
44Phễu chiết hình quả lê7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
45Đũa thủy tinh7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
46Giấy lọc2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
47Cát hoặc dầu ăn, 300gr/lọ1LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
48Kính hiển vi6bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
49Tiêu bản tế bào thực vật1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
50Tiêu bản tế bào động vật1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
51Lam kính5HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
52La men5HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
53Kim mũi mác10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
54Panh10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
55Dao cắt tiêu bản10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
56Pipet10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
57Đũa thủy tinh10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
58Cốc thuỷ tinh 250ml10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
59Đĩa kính đồng hồ20CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
60Đĩa lồng (Pêtri)20CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
61Đèn cồn20CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
62Cồn đốt1lítDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
63Acid acetic 45%500mlDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
64Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)1litDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
65Carmin acetic 2%100mlDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
66Giemsa 2%100mlDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
67Methylen blue100mlDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
68Chậu lồng (Bôcan)10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
69Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
70Phễu thuỷ tinh loại to10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
71Kéo cắt cành10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
72Cặp ép thực vật10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
73Vợt bắt sâu bọ10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
74Vợt bắt động vật thuỷ sinh10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
75Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
76Lọ nhựa10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
77Hộp nuôi sâu bọ10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
78Bể kính (thay bằng bể nhựa trong)5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
79Túi đinh ghim5TúiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
80Găng tay10TúiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
81Ống đong2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
82Ống hút có quả bóp cao su10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
83Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ7BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
84Thanh nam châm7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
85Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
86Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo7BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
87Lưới thép7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
88Áo choàng2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
89Chổi rửa ống nghiệm7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
90Khay mang dụng cụ và hóa chất7cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
91Bộ giá đỡ cơ bản7BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
92Bình chia độ7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
93Biến thế nguồn5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
94Cảm biến lực7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
95Cảm biến nhiệt độ7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
96Mẫu động vật ngâm trong lọ (bộ 3 mẫu)7bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
97Cấu tạo cơ thể người1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
98Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
99Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
100Hộp mẫu các loại vải3HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
101Nồi cơm điện3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
102Bếp điện3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
103Bóng đèn các loại3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
104Quạt điện3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
105Bộ vật liệu cơ khí3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
106Bộ dụng cụ cơ khí4BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
107Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
108Bộ vật liệu điện3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
109Bộ dụng cụ điện4BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
110Tủ lưu trữ thiết bị thực hành1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
111Máy chiếu đa năng1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
112Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
113Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất4TờDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
114Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn4BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
115Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng4TờDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
116Quả bóng40QuảDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
117Lưới chắn bóng2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
118Quả cầu đá40QuảDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
119Trụ, lưới2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
120Quả bóng chuyền da10QuảDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
121Dây kéo co1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
122Quả bóng bàn20QuảDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
123Vợt4ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
124Bàn, lưới1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
125Đồng hồ bấm giây2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
126Còi1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
127Cờ lệnh thể thao1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
128Biển lật số1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
129Sáo (recorder)20CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
130Bục, bệ1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
131Mẫu vẽ1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
132Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)45CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
133Bảng vẽ45CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
134Bút lông45BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
135Bảng pha màu45CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
136Ống rửa bút45CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
137Màu goát (Gouache colour) - 100ml/hộp45HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
138Lô đồ họa (tranh in).5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
139Đất nặn.45HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
140Máy chiếu Vật thể1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
141Tivi 4K 50 inch1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
142Âm ly1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
143Nam châm gắn bảng60ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
144Giá treo tranh2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
145Nẹp treo tranh20BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
146Cân1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
147Que chỉ ăng ten2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
148Bộ triển khai các hình - Toán 81BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
149Bộ thiết bị điện - Công nghệ 81BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
150Bộ DC sửa chữa điện - Công nghệ 81BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
151Sào nhảy cao2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
152Cốc thủy tinh 500 ml6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
153Giá đỡ cốc6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
154Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
155Đèn pin2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
156Bút thử điện1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
157Bình cầu3ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
158Dụng cụ áp suất chất lỏng1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
159Bi sắt4ViênDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
160Đĩa nhôm phẳng có gờ12ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
161Ống nghiệm + nút cao su6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
162Ống nhựa cong6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
163Ống nhựa thẳng6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
164Đũa nhựa6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
165Quả cầu nhựa có dây treo6QuảDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
166Thanh sắt non6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
167Điện trở mẫu6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
168Bộ thí nghiệm Ơ- Xtet6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
169Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời5ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
170Bộ thiết bị8BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
171Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất8BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
172Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
173Atlat địa lí Việt Nam10TậpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
174Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)1chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
175Nhiệt kế2chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
176Thước dây1chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
177Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
178Nồi cơm điện3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
179Bếp điện3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
180Quạt điện3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
181Bộ vật liệu cơ khí3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
182Bộ dụng cụ cơ khí4BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
183Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
184Bộ vật liệu điện3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
185Bộ dụng cụ điện4BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
186Nhiệt kế lỏng7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
187Cốc loại 1 lít7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
188Thìa café nhỏ7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
189Muối ăn1LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
190Đường1LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
191Cát hoặc dầu ăn1LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
192Tiêu bản tế bào thực vật7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
193Tiêu bản tế bào động vật7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
194Kim mũi mác6CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
195Giemsa 2%1100mlDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
196Methylen blue1100mlDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
197Glycerol1100mlDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
198Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
199Phễu thuỷ tinh loại to10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
200Găng tay10TúiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
201Ống đong6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
202Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ7BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
203Thanh nam châm7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
204Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
205Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo7BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
206Găng tay cao su45ĐôiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
207Cảm biến lực7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
208Cảm biến nhiệt độ7CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
209Mẫu động vật ngâm trong lọ (Bộ gồm 3 mẫu)7LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
210Quả bóng ném7QuảDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
211Lưới chắn bóng2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
212Quả bóng đá10QuảDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
213Quả bóng rổ10QuảDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
214Cột bóng rổ1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
215Quả cầu đá30QuảDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
216Trụ, lưới đá cầu2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
217Quả cầu lông2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
218Vợt cầu lông10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
219Quả bóng chuyền da10QuảDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
220Bàn cờ, quân cờ25BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
221Quả bóng bàn10QuảDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
222Vợt bóng bàn10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
223Bàn và lưới bóng bàn2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
224Đồng hồ bấm giây6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
225Còi10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
226Thước dây2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
227Cờ lệnh thể thao5BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
228Biển lật số3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
229Dây nhảy cá nhân10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
230Dây nhảy tập thể10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
231Trống nhỏ5BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
232Tam giác chuông (Triangle)5BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
233Trống lục lạc (Tambourine)5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
234Kèn phím5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
235Sáo (recorder)20CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
236Máy chiếu, màn chiếu1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
237Đèn chiếu sáng2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
238Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
239Bàn, ghế học mĩ thuật20BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
240Bục, bệ đặt mẫu cho học sinh vẽ1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
241Giá vẽ 3 chân35CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
242Bộ đất nặn gồm:30HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
243Máy chiếu Vật thể1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
244Thiết bị âm thanh đa năng di động2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
245Nam châm gắn bảng20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
246Giá treo tranh5ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
247Nẹp treo tranh40ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
248Hệ thống điện1Hệ thốngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
249Hub -Thiết bị chia mạng1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
250Cáp mạng UTP100MétDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
251Access Point Wireless-N 300Mbps1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
252Switch 24 port Gigabit1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
253Tủ lưu trữ thiết bị thực hành1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
254Máy chiếu, màn chiếu1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
255Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
256Tivi internet 65inch và giá treo1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
257Thiết bị âm thanh đa năng di động1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
258Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
259Bàn học sinh35CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
260Ghế học sinh70CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
261Bàn Giáo viên5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
262Ghế giáo viên5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
263Bảng từ xanh chống lóa1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy và học.(Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.716.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, đồng thời cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật trong giờ hành chính khi có yêu cầu của đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm triển khai 1 Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử; Điện lạnh; Điện tử viễn thông; Tự động hóa hoặc ngành khác tương đương53
2 Kỹ thuật viên bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 2 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa hoặc ngành khác tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->