Gói thầu: Gói thầu số 01- Mua sắm trang thiết bị phục vụ xây dựng mới và công nhận lại trường học đạt chuẩn Quốc gia năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHỢ MỚI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01- Mua sắm trang thiết bị phục vụ xây dựng mới và công nhận lại trường học đạt chuẩn Quốc gia năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218594 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:09:00 đến ngày 2021-12-13 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 816,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy và học.(Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.716.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, đồng thời cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật trong giờ hành chính khi có yêu cầu của đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử; Điện lạnh; Điện tử viễn thông; Tự động hóa hoặc ngành khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa hoặc ngành khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHỢ MỚI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01- Mua sắm trang thiết bị phục vụ xây dựng mới và công nhận lại trường học đạt chuẩn Quốc gia năm 2021 Mua sắm trang thiết bị phục vụ xây dựng mới và công nhận lại trường học đạt chuẩn Quốc gia năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu có nêu rõ chủng loại, số lượng, nhà sản xuất, nhãn hiệu hoặc model, xuất xứ, năm sản xuất, thời gian bảo hành,... và thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương IV, V E-HSMT; 2. Cataloge hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật có đầy đủ, chi tiết nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng với nội dung nhà thầu đề xuất dự thầu trong Bảng giá dự thầu của hàng hóa hoặc Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; 3. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Hàng hóa mới 100%; Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc các tài liệu chứng minh chất lượng, xuất xứ đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp trong nước. 4. Các yêu cầu về tính hợp lệ của từng loại hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, hàng hóa phải được sản xuất 2020 trở về sau; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm hàng hóa, vận chuyển đến địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của E-HSMT, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu, bàn giao và bảo hành hàng hóa của gói thầu tại nơi sử dụng như yêu cầu của E-HSMT. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT, văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); 2. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Mới, Địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn. ĐT: 02093 864 303 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chợ Mới, Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 10 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Atlat địa lí Việt Nam | 10 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Địa bàn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Nhiệt kế | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Thước dây | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Nhiệt kế lỏng | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Nến (Parafin) rắn - 100gr/hộp | 7 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Ống nghiệm | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Chậu thủy tinh. | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 35 | Cốc loại 1 lít | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 36 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e - KMnO4) | 7 | gram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 37 | Nến | 7 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 38 | Ống đong hình trụ100ml | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 39 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 40 | Thìa café nhỏ | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 41 | Muối ăn -100gr/lọ | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 42 | Đường - 100gr/lọ | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 43 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 44 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 45 | Đũa thủy tinh | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 46 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 47 | Cát hoặc dầu ăn, 300gr/lọ | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 48 | Kính hiển vi | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 49 | Tiêu bản tế bào thực vật | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 50 | Tiêu bản tế bào động vật | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 51 | Lam kính | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 52 | La men | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 53 | Kim mũi mác | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 54 | Panh | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 55 | Dao cắt tiêu bản | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 56 | Pipet | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 57 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 58 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 59 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 60 | Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 61 | Đèn cồn | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 62 | Cồn đốt | 1 | lít | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 63 | Acid acetic 45% | 500 | ml | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 64 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 1 | lit | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 65 | Carmin acetic 2% | 100 | ml | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 66 | Giemsa 2% | 100 | ml | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 67 | Methylen blue | 100 | ml | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 68 | Chậu lồng (Bôcan) | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 69 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 70 | Phễu thuỷ tinh loại to | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 71 | Kéo cắt cành | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 72 | Cặp ép thực vật | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 73 | Vợt bắt sâu bọ | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 74 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 75 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 76 | Lọ nhựa | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 77 | Hộp nuôi sâu bọ | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 78 | Bể kính (thay bằng bể nhựa trong) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 79 | Túi đinh ghim | 5 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 80 | Găng tay | 10 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 81 | Ống đong | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 82 | Ống hút có quả bóp cao su | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 83 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 84 | Thanh nam châm | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 85 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 86 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 87 | Lưới thép | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 88 | Áo choàng | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 89 | Chổi rửa ống nghiệm | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 90 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 7 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 91 | Bộ giá đỡ cơ bản | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 92 | Bình chia độ | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 93 | Biến thế nguồn | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 94 | Cảm biến lực | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 95 | Cảm biến nhiệt độ | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 96 | Mẫu động vật ngâm trong lọ (bộ 3 mẫu) | 7 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 97 | Cấu tạo cơ thể người | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 98 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 99 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 100 | Hộp mẫu các loại vải | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 101 | Nồi cơm điện | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 102 | Bếp điện | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 103 | Bóng đèn các loại | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 104 | Quạt điện | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 105 | Bộ vật liệu cơ khí | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 106 | Bộ dụng cụ cơ khí | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 107 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 108 | Bộ vật liệu điện | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 109 | Bộ dụng cụ điện | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 110 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 111 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 112 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 113 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 4 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 114 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 115 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 4 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 116 | Quả bóng | 40 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 117 | Lưới chắn bóng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 118 | Quả cầu đá | 40 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 119 | Trụ, lưới | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 120 | Quả bóng chuyền da | 10 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 121 | Dây kéo co | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 122 | Quả bóng bàn | 20 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 123 | Vợt | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 124 | Bàn, lưới | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 125 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 126 | Còi | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 127 | Cờ lệnh thể thao | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 128 | Biển lật số | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 129 | Sáo (recorder) | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 130 | Bục, bệ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 131 | Mẫu vẽ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 132 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 45 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 133 | Bảng vẽ | 45 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 134 | Bút lông | 45 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 135 | Bảng pha màu | 45 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 136 | Ống rửa bút | 45 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 137 | Màu goát (Gouache colour) - 100ml/hộp | 45 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 138 | Lô đồ họa (tranh in). | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 139 | Đất nặn. | 45 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 140 | Máy chiếu Vật thể | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 141 | Tivi 4K 50 inch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 142 | Âm ly | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 143 | Nam châm gắn bảng | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 144 | Giá treo tranh | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 145 | Nẹp treo tranh | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 146 | Cân | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 147 | Que chỉ ăng ten | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 148 | Bộ triển khai các hình - Toán 8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 149 | Bộ thiết bị điện - Công nghệ 8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 150 | Bộ DC sửa chữa điện - Công nghệ 8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 151 | Sào nhảy cao | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 152 | Cốc thủy tinh 500 ml | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 153 | Giá đỡ cốc | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 154 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 155 | Đèn pin | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 156 | Bút thử điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 157 | Bình cầu | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 158 | Dụng cụ áp suất chất lỏng | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 159 | Bi sắt | 4 | Viên | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 160 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 161 | Ống nghiệm + nút cao su | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 162 | Ống nhựa cong | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 163 | Ống nhựa thẳng | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 164 | Đũa nhựa | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 165 | Quả cầu nhựa có dây treo | 6 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 166 | Thanh sắt non | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 167 | Điện trở mẫu | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 168 | Bộ thí nghiệm Ơ- Xtet | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 169 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 170 | Bộ thiết bị | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 171 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 172 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 173 | Atlat địa lí Việt Nam | 10 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 174 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 175 | Nhiệt kế | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 176 | Thước dây | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 177 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 178 | Nồi cơm điện | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 179 | Bếp điện | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 180 | Quạt điện | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 181 | Bộ vật liệu cơ khí | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 182 | Bộ dụng cụ cơ khí | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 183 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 184 | Bộ vật liệu điện | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 185 | Bộ dụng cụ điện | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 186 | Nhiệt kế lỏng | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 187 | Cốc loại 1 lít | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 188 | Thìa café nhỏ | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 189 | Muối ăn | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 190 | Đường | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 191 | Cát hoặc dầu ăn | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 192 | Tiêu bản tế bào thực vật | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 193 | Tiêu bản tế bào động vật | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 194 | Kim mũi mác | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 195 | Giemsa 2% | 1 | 100ml | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 196 | Methylen blue | 1 | 100ml | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 197 | Glycerol | 1 | 100ml | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 198 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 199 | Phễu thuỷ tinh loại to | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 200 | Găng tay | 10 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 201 | Ống đong | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 202 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 203 | Thanh nam châm | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 204 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 205 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 206 | Găng tay cao su | 45 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 207 | Cảm biến lực | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 208 | Cảm biến nhiệt độ | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 209 | Mẫu động vật ngâm trong lọ (Bộ gồm 3 mẫu) | 7 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 210 | Quả bóng ném | 7 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 211 | Lưới chắn bóng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 212 | Quả bóng đá | 10 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 213 | Quả bóng rổ | 10 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 214 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 215 | Quả cầu đá | 30 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 216 | Trụ, lưới đá cầu | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 217 | Quả cầu lông | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 218 | Vợt cầu lông | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 219 | Quả bóng chuyền da | 10 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 220 | Bàn cờ, quân cờ | 25 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 221 | Quả bóng bàn | 10 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 222 | Vợt bóng bàn | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 223 | Bàn và lưới bóng bàn | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 224 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 225 | Còi | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 226 | Thước dây | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 227 | Cờ lệnh thể thao | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 228 | Biển lật số | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 229 | Dây nhảy cá nhân | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 230 | Dây nhảy tập thể | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 231 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 232 | Tam giác chuông (Triangle) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 233 | Trống lục lạc (Tambourine) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 234 | Kèn phím | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 235 | Sáo (recorder) | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 236 | Máy chiếu, màn chiếu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 237 | Đèn chiếu sáng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 238 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 239 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 240 | Bục, bệ đặt mẫu cho học sinh vẽ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 241 | Giá vẽ 3 chân | 35 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 242 | Bộ đất nặn gồm: | 30 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 243 | Máy chiếu Vật thể | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 244 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 245 | Nam châm gắn bảng | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 246 | Giá treo tranh | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 247 | Nẹp treo tranh | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 248 | Hệ thống điện | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 249 | Hub -Thiết bị chia mạng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 250 | Cáp mạng UTP | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 251 | Access Point Wireless-N 300Mbps | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 252 | Switch 24 port Gigabit | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 253 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 254 | Máy chiếu, màn chiếu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 255 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 256 | Tivi internet 65inch và giá treo | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 257 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 258 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 259 | Bàn học sinh | 35 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 260 | Ghế học sinh | 70 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 261 | Bàn Giáo viên | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 262 | Ghế giáo viên | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 263 | Bảng từ xanh chống lóa | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy và học.(Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.716.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, đồng thời cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật trong giờ hành chính khi có yêu cầu của đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử; Điện lạnh; Điện tử viễn thông; Tự động hóa hoặc ngành khác tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa hoặc ngành khác tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi