Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217144-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211060505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 17:30:00 đến ngày 2021-12-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,264,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Tối tiểu 02 Hợp đồng (ít nhất 01 Hợp đồng có giấy phép xả thải) xây lắp tương tự (thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật, lắp đặt thiết bị, vận hành chạy thử chuyển giao công nghệ Hệ thống xử lý nước thải tập trung hỗn hợp cho khu đô thị hoặc khu Thương mại – dịch vụ) có công suất ≥ 700 m3/ngày đêm. Mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện ≥ 18,07 tỷ đồng. Nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A hoặc đồng thời đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A và Quy chuẩn Quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT cột A.ii) Tối tiểu 01 Hợp đồng tương tự về mức độ phức tạp với gói thầu: Hệ thống xử lý nước thải tập trung hỗn hợp cho khu đô thị hoặc khu Thương mại – dịch vụ) có công suất ≥ 700 m3/ngày đêm gồm các hạng mục xử lý chính: Xử lý sơ bộ đầu vào => Bể Anoxic => Bể MBBR => Bể Aeroten => Lắng => Khử trùng; Nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A hoặc đồng thời đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A và Quy chuẩn Quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT cột A- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành) (ít nhất 01 Hợp đồng có giấy phép xả thải), có giá trị ≥ 18,07 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Đứng đầu liên danh có Tối tiểu 01 Hợp đồng tương tự về mức độ phức tạp với gói thầu: Hệ thống xử lý nước thải tập trung hỗn hợp cho khu đô thị hoặc khu Thương mại – dịch vụ) có công suất ≥ 700 m3/ngày đêm gồm các hạng mục xử lý chính: Xử lý sơ bộ đầu vào => Bể Anoxic => Bể MBBR => Bể Aeroten => Lắng => Khử trùng; Nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A hoặc đồng thời đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A và Quy chuẩn Quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT cột A(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, hóa đơn VAT, giấy phép xả thải, giấy tờ chứng minh công nghệ áp dụng).*Lưu ý:- Chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng xử lý nước thải và giấy phép xả thải.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên cơ khí;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt Tự động hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích giàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh, lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tải
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
10-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 400
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 600
13-Máy hàn – CS23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn – CS23KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt, uốn thép –CS 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép –CS 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Dự án đầu tư xây dựng công trình Hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu Thương mại - Dịch vụ cửa khẩu Khánh Bình (giai đoạn 1) (công suất 700m3/ngày.đêm)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang , địa chỉ: số 45 Nguyễn Văn Cưng, Phường Mỹ Long, Tp.Long Xuyên, An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh An Giang, địa chỉ: số 02, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Công nghệ Biển Xanh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh An Giang, + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Hậu + Đơn vị thẩm định HSMT và KQLCNT: Công Ty CP Tư Vấn & Dịch Vụ Xây Dựng TSC.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang , địa chỉ: số 45 Nguyễn Văn Cưng, Phường Mỹ Long, Tp.Long Xuyên, An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh An Giang, địa chỉ: số 02, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh An Giang, địa chỉ: số 02, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 16, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (0296) 3 853 526
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853 526. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611; nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: BỂ TK1 ĐẾN TK10
D PHẦN CỌC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT9,4932100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT5,1275tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT0,3336tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V, E-HSMT14,83tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT138,024m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT1,8464tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V, E-HSMT15,12100m
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V, E-HSMT2,7100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V, E-HSMT4,86m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V, E-HSMT1081 mối nối
E CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT24,349100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT2,2851m3
3Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT6,3631100m3
4Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V, E-HSMT18,008810m³/1km
F CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoChương V, E-HSMT72,035210m³/1km
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT61,608m3
3Bê tông móng đổ bằng máy bơm bê tông, chiều rộng >250cm, M300, đá 1x2, xi măng PC40Chương V, E-HSMT307,154m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, xi măng PC40Chương V, E-HSMT301,778m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, xi măng PC40Chương V, E-HSMT37,5698m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT77,9107m3
7Phụ gia chống thấm, định mức 0.4-0.5 lít/100kg xi măng (phụ gia Plastocrete)Chương V, E-HSMT1.104,3835lít
G CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT2,094m3
2Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT2,4309100m2
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT16,7836100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT12,7165100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,8489100m2
H CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, E-HSMT0,1745100m2
2Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT35,5247tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4065tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT31,4755tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1684tấn
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT3,485tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,057tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2238tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2837tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,367tấn
11Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0187tấn
I CÔNG TÁC XÂY DỰNG KHÁC
1Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,4836tấn
2Thi công mạch ngừng PVC V200Chương V, E-HSMT382,8m
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V, E-HSMT275,5m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT110,2m2
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.635,471m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT0,426m3
7Xoa mặt bằng máy, tạo nhám bằng ru lô sắt sàn thao tác, sàn nắp bể, cầu thangChương V, E-HSMT14,1696m2
J HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ SỰ CỐ (TK11)
K PHẦN CỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT6,1809100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT3,0385tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,1978tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V, E-HSMT8,9608tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT81,792m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V, E-HSMT0,6452tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V, E-HSMT9,28100m
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V, E-HSMT2,24100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V, E-HSMT2,88m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V, E-HSMT641 mối nối
L CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT18,1299100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT2,2851m3
3Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT6,2077100m3
4Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V, E-HSMT11,96810m³/1km
M CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoChương V, E-HSMT47,87210m³/1km
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT31,642m3
3Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT157,392m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT145,256m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT0,574m3
6Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT1,972m3
N CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Phụ gia chống thấm, định mức 0.4-0.5 lít/100kg xi măng (phụ gia Plastocrete)Chương V, E-HSMT518,0731lít
2Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,355100m2
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT7,6484100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0515100m2
O CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, E-HSMT0,0963100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT18,7064tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1778tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT12,9625tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0093tấn
P CÔNG TÁC XÂY DỰNG KHÁC
1Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2418tấn
2Thi công mạch ngừng ngăn nước V20Chương V, E-HSMT198,6m
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V, E-HSMT237,3m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT76,105m2
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT615,281m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT0,2556m3
7Xoa mặt bằng máy, tạo nhám bằng ru lô sắt sàn thao tác, sàn nắp bể, cầu thangChương V, E-HSMT7,0848m2
Q HẠNG MỤC: MƯƠNG ĐO LƯU LƯỢNG (TK12)
R CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,4666100m3
2Đóng cọc bê tông 10x10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,7613100m
3Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,3408100m3
4Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V, E-HSMT0,125810m³/1km
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoChương V, E-HSMT0,503210m³/1km
S CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT1,216m3
2Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT2,108m3
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT3,762m3
4Phụ gia chống thấm, định mức 0.4-0.5 lít/100kg xi măng ( phụ gia Plastocrete)Chương V, E-HSMT9,9659lít
T CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,035100m2
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,3719100m2
U CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,2673tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0063tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4958tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V, E-HSMT19,38m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT2,72m2
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT22,211m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT0,0192tấn
8Gia công tấm ghi thép mạ kẽmChương V, E-HSMT0,0502tấn
9Mạ kẽm cấu kiện thépChương V, E-HSMT50,2kg
10Lắp sàn thao tácChương V, E-HSMT0,0502tấn
V HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH (BNS)
W CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,8403100m3
2Đóng cọc bê tông 10x10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT5,61100m
3Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,5773100m3
4Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V, E-HSMT0,125810m³/1km
5Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoChương V, E-HSMT0,503210m³/1km
X CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT1,496m3
2Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT2,688m3
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT5,12m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT0,816m3
5Phụ gia chống thấm, định mức 0.4-0.5 lít/100kg xi măng ( phụ gia Plastocrete)Chương V, E-HSMT14,7319lít
Y CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,0296100m2
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4844100m2
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0816100m2
Z CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0712tấn
2Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,3192tấn
3Lắp dựng cốt thép tường thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0065tấn
4Lắp dựng cốt thép tường thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,0446tấn
5Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,183tấn
AA CÔNG TÁC XÂY DỰNG KHÁC
1Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V, E-HSMT23,76m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT2,64m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT30,2m2
4Đánh màu tường bể, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT22,04m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT8,16m2
AB HẠNG MỤC: MÓNG BỆ MÁY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT5,7121m3
2Đóng cọc bê tông 10x10 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT10,71100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT0,408m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT2,448m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT6,17m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,7214tấn
7Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,093100m2
AC HẠNG MỤC: NHÀ VẬN HÀNH, THÍ NGHIỆM, TỦ ĐIỆN, THỔI KHÍ, ÉP BÙN
AD Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,683100m3
2Đóng cọc bê tông 10x10 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT8,61100m
3Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT1,4285100m3
4Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V, E-HSMT0,254510m³/1km
5Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoChương V, E-HSMT1,01810m³/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT6,334m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT12,504m3
8Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,3104100m2
9Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,5296100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0663tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,3463tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, E-HSMT0,3666tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1859tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,9047tấn
15Xây móng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT7,282m3
AE Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT1,96m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,392100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0977tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,5579tấn
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,5386100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1986tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,7118tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT16,5m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,2974100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,7524tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1056100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT1,2268m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0594tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1692tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT41,566m3
16Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT2,089m3
AF PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT107,94m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT247,27m2
3Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT17,48m2
4Trát trần, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT69,54m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT84,788m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT5,93m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT51,8m
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT70,888m
9Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Chương V, E-HSMT64,28m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT39,06m2
11Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT15,39m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT19,6m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT19,6m2
14Cắt ron rộng 2cmChương V, E-HSMT103,8m
15Bả bằng bột bả vào tường trongChương V, E-HSMT247,27m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V, E-HSMT107,94m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V, E-HSMT75,47m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V, E-HSMT57,978m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT58,978m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT322,74m2
21Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT7m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT0,358m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0627tấn
24Gia công li tô mái thép hộp mạ kẽmChương V, E-HSMT0,7686tấn
25Lắp dựng li tô mái thép hộp mạ kẽmChương V, E-HSMT0,7686tấn
26Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V, E-HSMT0,8709100m2
27Đắp cát đầm chặt nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,1436100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT7,182m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT5,016m3
30Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT33,441m2
31Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT37,94m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 250x400, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT4,5m2
33Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ ( cửa nhựa lõi thép)Chương V, E-HSMT10,89m2
34Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ (cửa nhựa lõi thép)Chương V, E-HSMT12,96m2
35Cung cấp, lắp đặt cửa cách âmChương V, E-HSMT4,86m2
36Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn khe thoángChương V, E-HSMT16,2m2
37Mo tơ cửa cuốnChương V, E-HSMT2cái
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT1,41100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V, E-HSMT0,78100m2
AG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Rọ chắn rácChương V, E-HSMT6quả
2Đai giữ ốngChương V, E-HSMT30cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V, E-HSMT0,24100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V, E-HSMT6cái
AH KHU VỆ SINH
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, E-HSMT4,5m2
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V, E-HSMT1bể
3Khung giá đỡ bồn nước inoxChương V, E-HSMT1bộ
4Lắp đặt bể tự hoại composit 1,5m3Chương V, E-HSMT1bể
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT1bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V, E-HSMT1bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT1bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT1bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V, E-HSMT1bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT0,25100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT10cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT0,2100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmChương V, E-HSMT10cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V, E-HSMT0,05100m
AI HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN (N6), NHÀ KHO (N7)
AJ Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,7157100m3
2Đóng cọc bê tông 10x10 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,78100m
3Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,6143100m3
4Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V, E-HSMT0,101410m³/1km
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoChương V, E-HSMT0,405610m³/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT2,244m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT5,424m3
8Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,3144100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0284tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,1533tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, E-HSMT0,1279tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0643tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3116tấn
14Xây móng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT2,475m3
AK Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT0,864m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1728100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0284tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2384tấn
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,2100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0699tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2574tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT5,019m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,5749100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,6038tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0555100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT0,8528m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0309tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0898tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT17,571m3
AL PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT61,8m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT80,62m2
3Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT7,32m2
4Trát trần, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT21m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT34,332m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT25m
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT36,6m
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT16,98m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT9,04m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT9,04m2
11Cắt ron rộng 2cmChương V, E-HSMT63m
12Bả bằng bột bả vào tường trongChương V, E-HSMT87,94m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V, E-HSMT96,132m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V, E-HSMT21m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT1m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT108,94m2
17Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT1,015m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT0,162m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0284tấn
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V, E-HSMT0,3906tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,3906tấn
22Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V, E-HSMT0,2604100m2
23Đắp cát đầm chặt nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,042100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT2,1m3
25Lát nền nhà bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT21,84m2
26Cung cấp, lắp đặt cửa đi ( cửa nhựa lõi thép)Chương V, E-HSMT3,24m2
27Cung cấp, lắp đặt cửa sổ ( cửa nhựa lõi thép)Chương V, E-HSMT9,6m2
28Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn khe thoángChương V, E-HSMT8,1m2
29Mô tơ cửa cuốnChương V, E-HSMT1cái'
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT0,63100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V, E-HSMT0,217100m2
AM THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Rọ chắn rácChương V, E-HSMT3quả
2Đai giữ ốngChương V, E-HSMT15cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V, E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V, E-HSMT3cái
AN HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, CẤP NƯỚC SẠCH
AO THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,344100m3
2Đóng cọc BTCT 10x10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,8025100m
3Lắp đặt gối cống - Đường kính 300mmChương V, E-HSMT38cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmChương V, E-HSMT31 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mmChương V, E-HSMT21 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmChương V, E-HSMT201 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V, E-HSMT19mối nối
8Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,3398100m3
9Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V, E-HSMT10,04210m³/1km
10Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoChương V, E-HSMT40,16810m³/1km
11Đóng cọc BTCT 10x10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,8025100m
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT1,014m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT5,193m3
14Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,5472100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT0,765m3
16Ván khuôn nắp tấm đanChương V, E-HSMT0,0612100m2
17Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,7396tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT61 cấu kiện
19Cung cấp lắp đặt ghi gang KT: 750x750Chương V, E-HSMT6Cái
AP CẤP NƯỚC SẠCH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT17,251m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V, E-HSMT1,5100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V, E-HSMT1,5100 m
4Đắp cát đệm ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,06100m3
5Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,1689100m3
6Bơm nước sạchChương V, E-HSMT1máy
AQ ĐIỂM CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,1693m3
2Xây hố tưới bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT0,24m3
3Nắp đậy hố vanChương V, E-HSMT24,4166kg
4Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT4cái
5Lắp đặt khâu nối HDPE D25Chương V, E-HSMT4cái
AR HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, VỈA HÈ, BÓ VỈA
AS SÂN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V, E-HSMT4,6384100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT2,1408100m3
3Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V, E-HSMT2,497610m³/1km
4Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoChương V, E-HSMT9,990410m³/1km
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT1,784100m3
6Rải tấm nilon chống mất nướcChương V, E-HSMT7,136100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT142,72m3
8Xoa mặt bằng máy và tạo gai bằng ru lô sắtChương V, E-HSMT713,6m2
AT Bó vỉa
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT5,82m3
2Bê tông bó vỉa xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT9m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT0,9100m2
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT180m
5Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT0,7m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT4,2m2
AU Vỉa hè
1Đắp cát đầm chặt nền vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,09100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT6m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V, E-HSMT60m2
AV HẠNG MỤC: CẢNH QUAN
1Đắp đất hữu cơ trồng cỏChương V, E-HSMT56m3
2Cung cấp, trồng (bảo hành 3 tháng) cây chà là đường kính tán>3m, chiều cao>5mChương V, E-HSMT6cây
3Cung cấp, trồng (bảo hành 3 tháng) cây xoài, đường kính gốc>12cm, chiều cao>5mChương V, E-HSMT18cây
4Cung cấp, trồng (bảo hành 3 tháng) chậu hoa giấy, đường kính chậu D150cm, hoa giấy trồng thành bụi, ĐK tán >=100cm, chiều cao>1mChương V, E-HSMT2Chậu
5Cung cấp, trồng (bảo hành 3 tháng) cây cọ cảnh trồng thành bụi (3 cây), ĐK tán >=100cm, chiều cao>1mChương V, E-HSMT15bụi
6Cung cấp trồng cây thanh táo (cắt cao 20cm), trồng thành thảm (chăm sóc bảo hành 3 tháng)Chương V, E-HSMT70m2
7Cung cấp trồng cây đường diềm cây chuỗi ngọc (chăm sóc bảo hành 3 tháng )Chương V, E-HSMT161m
8Cung cấp, chăm sóc bụi tiểu cảnh (như bản vẽ) trong vòng 3 thángChương V, E-HSMT1bụi
9Trồng thảm cỏ lá gừng (cung cấp, chăm sóc 3 tháng)Chương V, E-HSMT560m2
10Cung cấp, trồng chăm sóc cây bụi dưới cây tán lớn (Như bản vẽ)Chương V, E-HSMT29bụi
AW PHẦN CƠ KHÍ
AX ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU VÀO
AY Đường ống đầu vào, tính từ HTA34 vào TK1
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmChương V, E-HSMT0,57100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmChương V, E-HSMT0,005100m
3Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 300mmChương V, E-HSMT0,5cặp bích
4Lắp đặt mối nối mềm BU đường kính 300mm nối ống HDPE D315Chương V, E-HSMT1cái
5Bu lông M22x80 SUS304, bắt nối mềm DN300Chương V, E-HSMT16bộ
6Gioăng cao su DN300 dày 5.0mmChương V, E-HSMT1cái
AZ Đường ống đầu ra từ bể đo lưu lượng
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmChương V, E-HSMT0,162100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmChương V, E-HSMT0,005100m
3Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 300mmChương V, E-HSMT0,5cặp bích
4Lắp đặt mối nối mềm BU đường kính 300mm nối ống HDPE D315Chương V, E-HSMT1cái
5Bu lông M22x80 SUS304, bắt nối mềm DN300Chương V, E-HSMT16bộ
6Gioăng cao su DN300 dày 5.0mmChương V, E-HSMT1cái
BA BỂ GOM TK1
BB Lắp đặt đường ống bơm cát
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V, E-HSMT0,1592100m
2Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 50mmChương V, E-HSMT4,5cặp bích
3Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x50mmChương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V, E-HSMT4cái
5Lắp bích mù thép, đường kính ống 50mmChương V, E-HSMT0,5cặp bích
6Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mmChương V, E-HSMT2cái
7Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 65mmChương V, E-HSMT1cặp bích
8Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 50mmChương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmChương V, E-HSMT2cái
10Bu lông M14x110 SUS304 bắt van bướm DN50Chương V, E-HSMT8bộ
11Bu lông M14x60 SUS304 bắt van 1 chiều DN50Chương V, E-HSMT16bộ
12Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN65Chương V, E-HSMT8bộ
13Gioăng cao su DN65 dày 3.0mmChương V, E-HSMT2cái
14Gioăng cao su DN50 dày 3.0mmChương V, E-HSMT2cái
15Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bểChương V, E-HSMT12bộ
16Bu lông nở M14x120, SS304 bắt đế bơm chìmChương V, E-HSMT8bộ
17Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0046tấn
18Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0046tấn
BC Lắp đặt đường ống bơm nước bể gom
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmChương V, E-HSMT0,0839100m
2Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 80mmChương V, E-HSMT3cái
3Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mmChương V, E-HSMT3cái
4Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mmChương V, E-HSMT7,5cặp bích
5Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125x80mmChương V, E-HSMT3cái
6Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 125mmChương V, E-HSMT4cặp bích
7Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmChương V, E-HSMT16cái
8Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmChương V, E-HSMT0,6676100m
9Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 125mmChương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V, E-HSMT0,1386100m
11Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmChương V, E-HSMT0,0055100m
12Lắp bích mù thép, đường kính ống 125mmChương V, E-HSMT0,5cặp bích
13Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 125mmChương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmChương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125x125mmChương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmChương V, E-HSMT1cái
17Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 150mmChương V, E-HSMT0,5cặp bích
18Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN80Chương V, E-HSMT24bộ
19Bu lông M16x70 SUS304 bắt van 1 chiều và bích DN80Chương V, E-HSMT72bộ
20Bu lông M20x120 SUS304 bắt van bướm DN125Chương V, E-HSMT16bộ
21Bu lông M20x70 SUS304 bắt nối mềm và bích DN125Chương V, E-HSMT32bộ
22Gioăng cao su DN80 dày 5.0mmChương V, E-HSMT9cái
23Gioăng cao su DN125 dày 5.0mmChương V, E-HSMT2cái
24Gioăng cao su DN150 dày 5.0mmChương V, E-HSMT1cái
25Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,1242tấn
26Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,1242tấn
27Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ốngChương V, E-HSMT88bộ
28Bu lông nở M14x120, SS304 bắt đế bơm chìmChương V, E-HSMT12bộ
BD BỂ ĐIỀU HÒA
BE Lắp đặt đường ống bơm bể TK2
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V, E-HSMT0,182100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V, E-HSMT0,0878100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmChương V, E-HSMT0,1288100m
4Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V, E-HSMT2cái
5Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100x65mmChương V, E-HSMT2cái
6Lắp bích mù thép, đường kính ống 150mmChương V, E-HSMT0,5cặp bích
7Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmChương V, E-HSMT4cái
8Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmChương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x100mmChương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x150mmChương V, E-HSMT2cái
11Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 65mmChương V, E-HSMT3cặp bích
12Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 100mmChương V, E-HSMT8cặp bích
13Bu lông M16x70 SUS304 bắt van bích DN65Chương V, E-HSMT8bộ
14Bu lông M16x70 SUS304 bắt van 1 chiều và bích DN100Chương V, E-HSMT32bộ
15Bu lông M20x70 SUS304 bắt đo lưu lượng và bích DN150Chương V, E-HSMT24bộ
16Bu lông M20x135 SUS304 bắt van bướm DN150Chương V, E-HSMT24bộ
17Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN100Chương V, E-HSMT16bộ
18Gioăng cao su DN65 dày 3.0mmChương V, E-HSMT2cái
19Gioăng cao su DN100 dày 5.0mmChương V, E-HSMT4cái
20Gioăng cao su DN150 dày 5.0mmChương V, E-HSMT3cái
21Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V, E-HSMT2cái
22Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 100mmChương V, E-HSMT2cái
23Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 150mmChương V, E-HSMT3cái
24Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0347tấn
25Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0347tấn
26Bu lông nở M10x80, SS304 bắt giá đỡ ống sàn bểChương V, E-HSMT28bộ
27Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bểChương V, E-HSMT12bộ
28Bu lông nở M14x120, SS304 bắt đế bơm chìmChương V, E-HSMT8bộ
BF Đường ống khí
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mmChương V, E-HSMT0,0102100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmChương V, E-HSMT0,4627100m
3Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x20mmChương V, E-HSMT24cái
4Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmChương V, E-HSMT7cái
5Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x80mmChương V, E-HSMT2cái
6Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mmChương V, E-HSMT1cặp bích
7Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN80Chương V, E-HSMT4bộ
8Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 80mmChương V, E-HSMT1cái
9Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0469tấn
10Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0469tấn
11Bu lông nở M10x80, SS304 bắt giá đỡ ống đáy bểChương V, E-HSMT24bộ
12Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bểChương V, E-HSMT20bộ
BG BỂ ANOXIC - TK3
BH Lắp đặt ống DN300-SUS304, phân phối nước sang bể MBR TK4
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmChương V, E-HSMT0,043100m
2Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mmChương V, E-HSMT1cái
3Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thanh dẫn hướng của máy khuấy chìm, khung chính bằng ống hộp 60x60x2mm, bản mã gắn tường dày 6mm, 04 bộ, vật liệu thép không rỉChương V, E-HSMT0,0846tấn
4Lắp đặt thanh dẫn hướng của máy khuấy chìm, khung chính bằng ống hộp 60x60x2mm, bản mã gắn tường dày 6mm, 04 bộ, vật liệu thép không rỉChương V, E-HSMT0,0846tấn
5Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0172tấn
6Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0172tấn
7Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bểChương V, E-HSMT32bộ
BI BỂ MBR TK4
BJ Đường ống dẫn khí đáy bể và dẫn nước sang bể Aerobic TK5
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmChương V, E-HSMT0,0386100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmChương V, E-HSMT0,0021100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V, E-HSMT0,2019100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmChương V, E-HSMT0,008100m
5Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmChương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100x80mmChương V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V, E-HSMT4cái
8Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmChương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100x100mmChương V, E-HSMT1cái
10Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mmChương V, E-HSMT1,5cặp bích
11Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 80mmChương V, E-HSMT1cái
13Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN80Chương V, E-HSMT8bộ
14Gioăng cao su DN80 dày 5.0mmChương V, E-HSMT8cái
15Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0276tấn
16Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0276tấn
17Bu lông nở M10x80, SS304 bắt giá đỡ ống sàn bểChương V, E-HSMT46bộ
BK BỂ AEROBIC-TK5
BL Lắp đặt đường ống DN300-SUS304, phân phối nước sang bể lắng
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmChương V, E-HSMT0,05100m
2Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mmChương V, E-HSMT1cái
BM Lắp đặt đường ống bơm bùn tuần hoàn
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V, E-HSMT0,182100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmChương V, E-HSMT0,2901100m
3Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmChương V, E-HSMT3cái
4Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmChương V, E-HSMT8cái
5Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80x65mmChương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x80mmChương V, E-HSMT4cái
7Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 65mmChương V, E-HSMT1cặp bích
8Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mmChương V, E-HSMT9cặp bích
9Bu lông M16x70 SUS304 bắt van 1 chiều DN80, bích DN65Chương V, E-HSMT56bộ
10Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN80Chương V, E-HSMT48bộ
11Gioăng cao su DN65 dày 3.0mmChương V, E-HSMT2cái
12Gioăng cao su DN80 dày 5.0mmChương V, E-HSMT6cái
13Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mmChương V, E-HSMT2cái
14Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 80mmChương V, E-HSMT6cái
15Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,043tấn
16Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,043tấn
17Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bểChương V, E-HSMT30bộ
18Bu lông nở M14x120, SS304 bắt đế bơm chìmChương V, E-HSMT8bộ
BN Lắp đặt đường ống khí từ nhà máy thổi khí tới các bể TK5
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V, E-HSMT0,5517100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V, E-HSMT0,0648100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmChương V, E-HSMT0,1861100m
4Lắp đặt mối nối mềm thép không rỉ đường kính 100mmChương V, E-HSMT3cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V, E-HSMT10cái
6Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V, E-HSMT7cái
7Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V, E-HSMT5cái
8Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100x100mmChương V, E-HSMT2cái
9Lắp bích mù thép, đường kính ống 150mmChương V, E-HSMT2cặp bích
10Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmChương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmChương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt Tê xiên thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x100mmChương V, E-HSMT3cái
13Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150x80mmChương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x100mmChương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x80mmChương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x150mmChương V, E-HSMT1cái
17Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmChương V, E-HSMT2cái
18Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 100mmChương V, E-HSMT7,5cặp bích
19Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 150mmChương V, E-HSMT1cặp bích
20Bu lông M16x70 SUS304 bắt van bích DN100Chương V, E-HSMT88bộ
21Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN100Chương V, E-HSMT40bộ
22Bu lông M20x70 SUS304 bắt bích DN150Chương V, E-HSMT16bộ
23Gioăng cao su DN100 dày 5.0mmChương V, E-HSMT11cái
24Gioăng cao su DN150 dày 5.0mmChương V, E-HSMT2cái
25Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 100mmChương V, E-HSMT5cái
26Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,1327tấn
27Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,1327tấn
28Bu lông nở M10x80, SS304 bắt giá đỡ ống sàn bểChương V, E-HSMT96bộ
29Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bểChương V, E-HSMT65bộ
BO BỂ LẮNG - TK6
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmChương V, E-HSMT0,0245100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V, E-HSMT0,491100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmChương V, E-HSMT0,0515100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmChương V, E-HSMT0,05100m
5Lắp đặt mối nối mềm BU đường kính 80mmChương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V, E-HSMT2cái
7Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmChương V, E-HSMT3cái
8Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mmChương V, E-HSMT1cái
9Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mmChương V, E-HSMT1cặp bích
10Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmChương V, E-HSMT2cái
11Bu lông M16x70 SUS304 bắt van bích DN80Chương V, E-HSMT8bộ
12Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN80Chương V, E-HSMT8bộ
13Gioăng cao su DN80 dày 5.0mmChương V, E-HSMT2cái
14Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 80mmChương V, E-HSMT1cái
BP BỂ THU BÙN - TK7
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V, E-HSMT0,6748100m
2Lắp bích mù thép, đường kính ống 50mmChương V, E-HSMT0,5cặp bích
3Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V, E-HSMT6cái
4Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V, E-HSMT8cái
5Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x50mmChương V, E-HSMT3cái
6Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mmChương V, E-HSMT2cái
7Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 50mmChương V, E-HSMT8,5cặp bích
8Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 65mmChương V, E-HSMT1cặp bích
9Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN65Chương V, E-HSMT8bộ
10Bu lông M14x60 SUS304 bắt bích DN50Chương V, E-HSMT20bộ
11Bu lông M14x110 SUS304 bắt van bướm DN50Chương V, E-HSMT48bộ
12Gioăng cao su DN65 dày 3.0mmChương V, E-HSMT2cái
13Gioăng cao su DN50 dày 3.0mmChương V, E-HSMT5cái
14Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmChương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 50mmChương V, E-HSMT4cái
16Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0156tấn
17Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0156tấn
18Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bểChương V, E-HSMT18bộ
19Bu lông nở M14x120, SS304 bắt đế bơm chìmChương V, E-HSMT8bộ
BQ BỂ CHỨA TRUNG GIAN - TK8
BR Đường ống bơm cụm lọc áp lực
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmChương V, E-HSMT0,3422100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V, E-HSMT0,3669100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmChương V, E-HSMT0,03100m
4Lắp bích mù thép, đường kính ống 80mmChương V, E-HSMT0,5cặp bích
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmChương V, E-HSMT28cái
7Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x50mmChương V, E-HSMT2cái
8Lắp đặt côn lệch tâm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x65mmChương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x80mmChương V, E-HSMT16cái
10Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmChương V, E-HSMT4cái
11Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 50mmChương V, E-HSMT1cặp bích
12Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 65mmChương V, E-HSMT1cặp bích
13Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mmChương V, E-HSMT20cặp bích
14Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmChương V, E-HSMT2cái
15Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN65Chương V, E-HSMT8bộ
16Bu lông M14x60 SUS304 bắt bích DN50Chương V, E-HSMT8bộ
17Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN80Chương V, E-HSMT64bộ
18Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN80Chương V, E-HSMT128bộ
19Gioăng cao su DN65 dày 3.0mmChương V, E-HSMT2cái
20Gioăng cao su DN50 dày 3.0mmChương V, E-HSMT2cái
21Gioăng cao su DN80 dày 5.0mmChương V, E-HSMT3cái
22Lắp đặt van đáy mặt bích (lắp pê), đường kính van 80mmChương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 80mmChương V, E-HSMT4cái
24Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mmChương V, E-HSMT2cái
25Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0254tấn
26Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0254tấn
27Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bểChương V, E-HSMT36bộ
BS BỂ CHỨA BÙN - TK10
BT Đường ống bơm bùn về máy ép bùn
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmChương V, E-HSMT0,4915100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V, E-HSMT0,4816100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmChương V, E-HSMT0,0318100m
4Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmChương V, E-HSMT9cái
5Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 50mmChương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V, E-HSMT9cái
7Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x32mmChương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mmChương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65x32mmChương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmChương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80x65mmChương V, E-HSMT1cái
13Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 32mmChương V, E-HSMT1cặp bích
14Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 50mmChương V, E-HSMT2,5cặp bích
15Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 65mmChương V, E-HSMT1,5cặp bích
16Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mmChương V, E-HSMT0,5cặp bích
17Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN65Chương V, E-HSMT4bộ
18Bu lông M14x60 SUS304 bắt bích DN50Chương V, E-HSMT28bộ
19Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN80Chương V, E-HSMT8bộ
20Gioăng cao su DN65 dày 3.0mmChương V, E-HSMT1cái
21Gioăng cao su DN50 dày 3.0mmChương V, E-HSMT7cái
22Gioăng cao su DN80 dày 5.0mmChương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 32mmChương V, E-HSMT1cái
24Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 50mmChương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 65mmChương V, E-HSMT2cái
BU Đường ống khí
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mmChương V, E-HSMT0,0017100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmChương V, E-HSMT0,2104100m
3Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x20mmChương V, E-HSMT4cái
4Lắp đặt bịt đàu ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmChương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmChương V, E-HSMT4cái
6Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mmChương V, E-HSMT1cặp bích
7Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN80Chương V, E-HSMT8bộ
8Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 80mmChương V, E-HSMT1cái
9Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0465tấn
10Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0465tấn
BV BỂ PHÒNG NGỪA SỰ CỐ TK11
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V, E-HSMT0,2216100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V, E-HSMT0,0978100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmChương V, E-HSMT0,1263100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmChương V, E-HSMT0,0334100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmChương V, E-HSMT0,004100m
6Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V, E-HSMT4cái
7Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100x65mmChương V, E-HSMT2cái
8Lắp bích mù thép, đường kính ống 125mmChương V, E-HSMT0,5cặp bích
9Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 125mmChương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmChương V, E-HSMT7cái
11Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmChương V, E-HSMT2cái
12Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125x100mmChương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt mối nối mềm ống BU SUS304-HDPE đường kính 300mmChương V, E-HSMT2cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mmChương V, E-HSMT1cái
15Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 65mmChương V, E-HSMT1cặp bích
16Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 100mmChương V, E-HSMT4cặp bích
17Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 125mmChương V, E-HSMT1,5cặp bích
18Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 300mmChương V, E-HSMT1cặp bích
19Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN65Chương V, E-HSMT8bộ
20Bu lông M16x70 SUS304 bắt van 1 chiều và bích DN100Chương V, E-HSMT32bộ
21Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN100Chương V, E-HSMT16bộ
22Bu lông M20x70 SUS304 bắt nối mềm và bích DN125Chương V, E-HSMT24bộ
23Gioăng cao su DN65 dày 3.0mmChương V, E-HSMT2cái
24Gioăng cao su DN100 dày 5.0mmChương V, E-HSMT8cái
25Gioăng cao su DN125 dày 5.0mmChương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 100mmChương V, E-HSMT2cái
28Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0283tấn
29Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0283tấn
30Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bểChương V, E-HSMT16bộ
31Bu lông nở M14x120, SS304 bắt đế bơm chìmChương V, E-HSMT8bộ
BW HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG PHA TRỘN VÀ CUNG CẤP HÓA CHẤT
1Gia công hệ khung đỡ máy khuấy hóa chất. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0874tấn
2Lắp dựng hệ khung đỡ máy khuấy hóa chất. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,0874tấn
3Gia công hệ khung sàn thao tác pha hóa chất + giá đỡ bơm định lượng. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,1841tấn
4Lắp dựng hệ khung sàn thao tác pha hóa chất + giá đỡ bơm định lượng. Vật liệu: SUS304Chương V, E-HSMT0,1841tấn
5Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bểChương V, E-HSMT16bộ
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V, E-HSMT0,2156100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V, E-HSMT0,0932100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V, E-HSMT0,1757100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V, E-HSMT0,0133100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmChương V, E-HSMT0,0845100m
11Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmChương V, E-HSMT0,0051100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V, E-HSMT0,3323100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V, E-HSMT0,0037100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmChương V, E-HSMT18cái
15Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x21mmChương V, E-HSMT2cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21mmChương V, E-HSMT4cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V, E-HSMT8cái
18Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V, E-HSMT4cái
19Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27x27mmChương V, E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mmChương V, E-HSMT2cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmChương V, E-HSMT2cái
22Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x34mmChương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V, E-HSMT2cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V, E-HSMT2cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49x42mmChương V, E-HSMT2cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49x27mmChương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmChương V, E-HSMT6cái
28Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49x49mmChương V, E-HSMT3cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89x49mmChương V, E-HSMT1cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V, E-HSMT3cái
31Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmChương V, E-HSMT1cái
32Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89x89mmChương V, E-HSMT1cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x89mmChương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmChương V, E-HSMT1cái
35Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V, E-HSMT2cái
36Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V, E-HSMT2cái
37Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmChương V, E-HSMT4cái
38Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mmChương V, E-HSMT0,5cặp bích
39Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmChương V, E-HSMT1cái
40Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V, E-HSMT1cái
41Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN80Chương V, E-HSMT8bộ
42Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN100Chương V, E-HSMT8bộ
43Bu lông M14x60 SUS304 bắt bích nhựa D34-D49Chương V, E-HSMT28bộ
44Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmChương V, E-HSMT8cái
45Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V, E-HSMT2cái
BX LAN CAN, CẦU THANG LÊN BÊ, THANG XUỐNG BỂ, GIÁ ĐỠ ỐNG
1Sản xuất lan can thép không gỉ SUS304. Tay vịn bằng ống D42 dày 1.2mm, thanh ngang bằng ống D31.8 dày 1.2mm, cột bằng hộp 40x20x1.5mm. Chiều dài lan can: 193mChương V, E-HSMT0,8158tấn
2Lắp đặt lan can thép không gỉ SUS304. Tay vịn bằng ống D42 dày 1.2mm, thanh ngang bằng ống D31.8 dày 1.2mm, cột bằng hộp 40x20x1.5mm. Chiều dài lan can: 193mChương V, E-HSMT193m2
3Sản xuất thang xuống bể bằng thép không gỉ SUS304. Tay vịn và thanh chống tường bằng ống D42 dày 1.2mm, thanh ngang bằng ống D31.8 dày 1.2mm, Lồng bảo vệ bằng thép tấm rộng 50 dày 5.0mmChương V, E-HSMT0,4173tấn
4Lắp đặt thang xuống bể bằng thép không gỉ SUS304. Tay vịn và thanh chống tường bằng ống D42 dày 1.2mm, thanh ngang bằng ống D31.8 dày 1.2mm, Lồng bảo vệ bằng thép tấm rộng 50 dày 5.0mmChương V, E-HSMT0,4173tấn
BY PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC
BZ LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,4kV
CA Cáp điện tổng
1Cáp CXV/DSTA - 3x(1x240)+1x(1x120)mm2Chương V, E-HSMT59m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT0,59100m
3Đầu cốt đồng M 240-16Chương V, E-HSMT16cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT1,610 đầu cốt
5Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V, E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
6Cáp CXV - 3x(1x150)+1x(1x95)mm2Chương V, E-HSMT20m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT0,2100m
8Đầu cốt đồng M 150-16Chương V, E-HSMT8Cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT0,810 đầu cốt
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V, E-HSMT0,021 đầu cáp (3 pha)
11Cáp CXV - 3x(1x95)mm2Chương V, E-HSMT12m
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT0,12100m
13Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V, E-HSMT0,021 đầu cáp (3 pha)
14Đầu cốt đồng M 95-16Chương V, E-HSMT6Cái
CB Cáp cấp điện cho động cơ và thiết bị khác
1Cáp CXV/DSTA 4x10mm2Chương V, E-HSMT210m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT2,1100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V, E-HSMT251 đầu cáp (3 pha)
4Cáp CXV 4x6mm2Chương V, E-HSMT62m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT0,62100m
6Cáp CXV 4x4mm2Chương V, E-HSMT382m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT3,82100m
8Cáp CXV 4x2.5mm2Chương V, E-HSMT964m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT9,64100m
10Cáp CXV 3x6mm2Chương V, E-HSMT144m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT1,44100m
12Cáp DVV 10x1mm2Chương V, E-HSMT150m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT1,5100m
14Đầu cốt đồng M 95-12Chương V, E-HSMT5Cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT0,510 đầu cốt
16Đầu cốt đồng SC 10-6Chương V, E-HSMT100Cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT1010 đầu cốt
18Đầu cốt đồng SC 6Chương V, E-HSMT100Cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT1010 đầu cốt
20Đầu cốt đồng SC4Chương V, E-HSMT100Cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT1010 đầu cốt
22Đầu cốt đồng SC2.5Chương V, E-HSMT350Cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT3510 đầu cốt
CC CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
CD Móng cột (SL: 10 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT15,84m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,1331100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,1331100m2
4Khung thép móng cột + Bulong M24Chương V, E-HSMT8cái
5Khung thép móng cột + Bulong M16Chương V, E-HSMT2cái
CE Hào cáp ngầm chiếu sáng ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT68m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V, E-HSMT21,743m3
3Gạch thẻ 5,5x9x19Chương V, E-HSMT950viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V, E-HSMT0,851000v
5Băng cảnh bảo vệ cáp ngầmChương V, E-HSMT260m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V, E-HSMT2,6100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,4485100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT0,054m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT0,0072100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT12cái
CF Lắp đặt cột đèn chiếu sáng ngoài nhà
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đơn, cao 10mChương V, E-HSMT81 cột
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đôi, cao 8mChương V, E-HSMT21 cột
3Lắp choá đèn Led 120WChương V, E-HSMT121 choá
4Luồn dây lên đèn, VCm 3x1.5mm2Chương V, E-HSMT1150 m
5Luồn cáp cửa cộtChương V, E-HSMT101 đầu cáp
6Lắp bảng điện cửa cộtChương V, E-HSMT101 bảng
7Bộ tiếp địa RC-1 (bằng thép L63x63x6, dài 2.5m, mạ kẽm nhúng nóng; tiếp địa bằng thép tròn D10 mạ kẽm nhúng nóng)Chương V, E-HSMT101 bộ
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT2,710 đầu cốt
9Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V, E-HSMT251 đầu cáp (3 pha)
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V, E-HSMT12bộ
CG HỐ GA VÀ HÀO CÁP NGẦM
CH Hố ga điện (SL: 3)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V, E-HSMT9,537m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,0187100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,7301m3
4Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT3,192m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT15,96m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0192100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,096m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT2cấu kiện
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT1,5061m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,0803100m3
CI Hào cáp ngầm
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,322100m3
2Ống nhựa HDPE DN195/150Chương V, E-HSMT75m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V, E-HSMT0,75100m
4Ống nhựa HDPE DN 65/50Chương V, E-HSMT250m
5Ống nhựa HDPE DN40/30Chương V, E-HSMT50m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, E-HSMT300m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V, E-HSMT9,9534m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,2051100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,1169100m3
CJ Hào cáp kỹ thuật
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,168100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT2,24m3
3Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT2,8m3
4Thanh đỡ cápChương V, E-HSMT46,66m
5Lắp đặt kết cấu thanh đỡ cápChương V, E-HSMT1,5306tấn
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT14m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,013100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,2m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT10cấu kiện
CK CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
CL Chiếu sáng trong nhà
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, E-HSMT9hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1pha ,cường độ dòng điện 32AChương V, E-HSMT7cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1pha ,cường độ dòng điện 20AChương V, E-HSMT14cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1pha ,cường độ dòng điện 10AChương V, E-HSMT8cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, E-HSMT400m
6Lắp đặt dây 1x2,5mm( PE)Chương V, E-HSMT300m
7Lắp đặt dây 1x1,5mmChương V, E-HSMT400m
8Lắp đặt dây 1x2,5mmChương V, E-HSMT600m
9Lắp đặt dây 1x 4mmChương V, E-HSMT400m
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT9cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT28cái
12Lắp đặt các loại đèn led tuýp 2x18W,dài 1,2mChương V, E-HSMT15bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, E-HSMT2bộ
14Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều lạnh inverter 12000BTUChương V, E-HSMT4máy
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, E-HSMT25hộp
16Phụ kiện lắp ( nẹp ống, ti treo, đai ôm, ...)Chương V, E-HSMT1
CM HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRỰC TIẾP VÀ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ
CN Hệ thống chống sét và tiếp địa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V, E-HSMT2,352m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,144m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,0488100m2
4Khung thép móng cột chống sét + Bulong M24Chương V, E-HSMT1Bộ
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,1m3
6Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤12mChương V, E-HSMT1cột
7Cọc mạ đồng tiếp địa D16, L=2.4mChương V, E-HSMT5cọc
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V, E-HSMT75m
9Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V, E-HSMT120m
10Kéo rải dây đồng trần CV 70mm2Chương V, E-HSMT120m
11Lắp đặt kim thu sột Stormater ESE60Chương V, E-HSMT1cái
12Cọc tiếp địa D16, L=2.4mChương V, E-HSMT3cọc
13Hộp kiểm tra tiếp địaChương V, E-HSMT3cái
CO HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Thang cáp 400x100, 2mmChương V, E-HSMT60m
2Thang cáp 200x100, 2mmChương V, E-HSMT90m
3Phụ kiện lắp đặt thang máng cáp, ống bảo vệ cáp ( tay đỡ thang máng cáp, ti treo, đai ôm ống, ...)Chương V, E-HSMT1
CP HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
CQ PHẦN TRUNG THẾ LẮP MỚI
CR Phần xây dựng (ĐM - TT12/2021)
1Móng trụ M14 - bt2 - móng bê tông đại tràChương V, E-HSMT1Móng
CS Phần đường dây (ĐM - 4970)
CT Trụ điện, tủ điện và tiếp địa
1Trụ BTLT 14m - PC920 (k=2)Chương V, E-HSMT2Trụ
CU Các bộ xà đường dây
1Bộ sứ đứng 24kV + ty sứChương V, E-HSMT2bộ
2Bộ sứ treo 27kV + Giáp níu dây bọc 50Chương V, E-HSMT6bộ
3Xà X24-K- sắtChương V, E-HSMT2bộ
4Bộ xà tháp sắt U140-3m képChương V, E-HSMT1bộ
CV Dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện
XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2
Chương V, E-HSMT51Mét
2Dây nhôm trần lõi thép AC50 mm2Chương V, E-HSMT15Mét
3Giáp buộc đầu sứ đôi cỡ dây ACX50- có bán dẫnChương V, E-HSMT1Bộ
4Khung U + Sứ ống chỉChương V, E-HSMT2Bộ
5Kẹp nhôm 3BLmm2Chương V, E-HSMT12Cái
6Đầu cosse Cu - Al cỡ 50mm2Chương V, E-HSMT3caùi
7Biển báo thứ tự pha (A, B, C)Chương V, E-HSMT3Cái
8Biển báo thiết bị đóng cắtChương V, E-HSMT1Cái
9Bulon VRS 16 x 500 + 2 Long đềnChương V, E-HSMT1Bộ
10Bulon VRS 16 x 550 + 2 Long đềnChương V, E-HSMT1Bộ
11Bulon VRS 16 x 650 + 2 Long đềnChương V, E-HSMT1Bộ
12Bulon VRS 16 x 750 + 2 Long đềnChương V, E-HSMT1Bộ
13Bulon 16 x 300 + 2 Long đềnChương V, E-HSMT2Bộ
CW PHẦN THIẾT BỊ
CX MÁY BIẾN ÁP :
1MBT 3F 22/0.4kV 250kVA (bao gồm chi phí thử nghiệm TBA 250 kVA)Chương V, E-HSMT1cái
CY CÁC THIẾT BỊ KHÁC:
1LA 18 KVChương V, E-HSMT3cái
2FCO 27 KV - 100A + bassChương V, E-HSMT3cái
3Aptomatte 4 pha 600V 400A - 65kAChương V, E-HSMT1cái
4Tủ tụ bù 100kVARChương V, E-HSMT1bộ
5TI 600V 400/5AChương V, E-HSMT3cái
6Điện kế 3 pha 4 dâyChương V, E-HSMT1cái
CZ TRẠM HẠ THẾ 1x250kVA
DA VẬT TƯ LẮP ĐIỆN KẾ
1Vis 3x30Chương V, E-HSMT10cây
2Vis 6x60Chương V, E-HSMT10cây
3Băng keo nhựaChương V, E-HSMT3cuộn
DB VẬT TƯ KHÁC
1Đầu coss ép M25mm2Chương V, E-HSMT1cái
2Đầu coss ép M120mm2Chương V, E-HSMT1cái
3Đầu coss ép M240mm2Chương V, E-HSMT6cái
4Ống nhựa HDPE fi 105/80Chương V, E-HSMT8mét
5Nút bít ống HDPE fi 105/80Chương V, E-HSMT2cái
6Colier trụ BTLT gắn ống HDPE Φ 105/80Chương V, E-HSMT3bộ
7Ống khóaChương V, E-HSMT1bộ
8Bảng chỉ danh trạmChương V, E-HSMT1cái
9Bảng chỉ danh thiết bị đóng cắtChương V, E-HSMT1cái
10Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2Chương V, E-HSMT2cái
11Kẹp đồng nhôm 3 buolon SL3 10-95/25-150Chương V, E-HSMT2cái
12Nắp che đầu cưc LAChương V, E-HSMT3bộ
13Nắp chụp Pushing MBTChương V, E-HSMT3bộ
14Sứ đứng 24kV + ty sứChương V, E-HSMT3bộ
15Giáp buộc đầu sứ đơn - CompositeChương V, E-HSMT3sợi
16Chì 10kChương V, E-HSMT3sợi
17Kẹp quai 4/0 + Hotline 4/0Chương V, E-HSMT3bộ
DC BỘ TIẾP ĐẤT TRẠM
1Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc t/đChương V, E-HSMT4bộ
2Cáp đồng trần M25mm2Chương V, E-HSMT40mét
3Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2Chương V, E-HSMT1cái
4Kẹp đồng chẽ M22mm2Chương V, E-HSMT4cái
5Đầu cosse M25mm2Chương V, E-HSMT2cái
6Ống nhựa PVC fi 21 luồn LA - TBAChương V, E-HSMT12mét
7Collier trụ BTLT gắn ống fi 21 (2 phía)Chương V, E-HSMT2bộ
DD BỘ TIẾP ĐẤT ĐO ĐẾM
1Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc t/đChương V, E-HSMT1bộ
2Cáp đồng trần M25mm2Chương V, E-HSMT3,5mét
3Đầu cosse M25mm2Chương V, E-HSMT1cái
4Ống nhựa PVC fi 21Chương V, E-HSMT1,5mét
5Collier trụ BTLT gắn ống fi 21 (2 phía)Chương V, E-HSMT1bộ
DE DÂY DẪN
1Cáp đồng bọc 24KV - CX(CR)25mm2Chương V, E-HSMT24mét
2Cáp đồng bọc CV 120mm2Chương V, E-HSMT8mét
3Cáp đồng bọc CV 120mm2Chương V, E-HSMT10mét
4Cáp đồng bọc CV 240mm2Chương V, E-HSMT30mét
5Cáp đồng bọc CV 25mm2Chương V, E-HSMT8mét
6Cáp muller 4x4.0mm2Chương V, E-HSMT4mét
DF BỘ XÀ TBA NGỒI TRÊN TRỤ BTLT
1Đà U160x68x5, dài 1,907 métChương V, E-HSMT2cây
2Đà U160x68x5, dài 1,700 métChương V, E-HSMT2cây
3Đà U160x68x5, dài 1,460 métChương V, E-HSMT1cây
4Đà U160x68x5, dài 0,7 métChương V, E-HSMT1cây
5Đà U100x46x4,5, dài 1,1 métChương V, E-HSMT2cây
6Đà U100x46x4,5, dài 0,9 métChương V, E-HSMT2cây
7Đà U100x46x4,5, dài 0,7 métChương V, E-HSMT3cây
8Đà U100x46x4,5, dài 0,5 métChương V, E-HSMT2cây
DG CÁC PHỤ KIỆN GIA CÔNG TRẠM
1Tủ điện 2 ngăn (điện kế + CB) 500x650x900Chương V, E-HSMT1cái
2Xà đa năng (đơn) 2,4m - compositeChương V, E-HSMT1bộ
3Xà đa năng (đơn) 2,4m - sắtChương V, E-HSMT1bộ
DH BOULON VÀ VẬT TƯ LINH TINH
1Boulon VRS 16x700Chương V, E-HSMT6cây
2Boulon 16x450Chương V, E-HSMT2cây
3Boulon 16x400Chương V, E-HSMT4cây
4Boulon 16x150Chương V, E-HSMT4cây
5Boulon 16x100Chương V, E-HSMT10cây
6Bulon 16x50Chương V, E-HSMT22cây
7Long đền vuông fi18Chương V, E-HSMT84cái
DI NHÂN CÔNG : (ĐM - 4970)
DJ TRẠM HẠ THẾ 1x250kVA
1Đào rãnh tiếp địa, RChương V, E-HSMT0,75m3
2Đắp đất công trìnhChương V, E-HSMT0,75m3
3Đóng cọc tiếp địaChương V, E-HSMT5cọc
4Kéo dây tiếp địaChương V, E-HSMT43,5mét
5Lắp bộ dây dẫn xuống - dây đồngChương V, E-HSMT24mét
6Kéo dây đồng bọc trong ống ≤1kgChương V, E-HSMT56mét
7Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤25mmChương V, E-HSMT13,5mét
8Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤110mmChương V, E-HSMT8mét
9Lắp bộ xà cột BTLT đã dựng Chương V, E-HSMT1bộ
10Laép boä xà TBA Chương V, E-HSMT1tấn
11Lắp LA 18kVChương V, E-HSMT3bộ
12Lắp FCO 18kVChương V, E-HSMT3bộ
13Lắp MBT 3 pha 220.4kV Chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt TI hạ thếChương V, E-HSMT3bộ
15Lắp tụ bùChương V, E-HSMT1bộ
16Lắp tủ điện 3 pha bằng TCChương V, E-HSMT1bộ
17Lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V, E-HSMT1cái
18Lắp điện năng kế 3 phaChương V, E-HSMT1cái
19Lắp cổ dêChương V, E-HSMT6bộ
20Lắp kẹp dây các loạiChương V, E-HSMT8bộ
21Lắp đầu coss Chương V, E-HSMT4cái
22Lắp đầu coss Chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đầu coss Chương V, E-HSMT6cái
DK Máy thi công (ĐM - 4970)
1Lắp MBT 3 pha 22/0.4kV 250kVAChương V, E-HSMT1máy
2Lắp tụ bùChương V, E-HSMT1bộ
3Lắp đầu coss Chương V, E-HSMT4cái
4Lắp đầu coss Chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đầu coss Chương V, E-HSMT6cái
DL KÉO RẢI CÁP, ĐẤU NỐI, LẮP ĐẶT PHẦN TỰ ĐỘNG
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10 ruột 10x0,75mm2 -24Vdc. Kết nối liên thông các tủ điện - điều khiển.Cáp có màn chống nhiễu.Chương V, E-HSMT288,2m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10 ruột 10x0,75mm2 - 220Vac. Kết nối liên thông các tủ điện - điều khiển.Cáp có màn chống nhiễu.Chương V, E-HSMT105,8m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10 ruột 10x0,75mm2 - 220Vac. Kết nối từ tủ điện - điều khiển tới các van điều khiển.Cáp có màn chống nhiễu.Chương V, E-HSMT405,9m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2. Cáp cấp nguồn tới các hộp đấu và các thiết bị đo.Chương V, E-HSMT189,1m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2x0,75mm2. Cáp truyền tín hiệu giữa hộp đấu nối và các thiết bị đo. Cáp có màn chống nhiễu.Chương V, E-HSMT226,2m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 8 ruột 4x2x0,75mm2. Cáp truyền tín hiệu giữa các tủ điều khiển và các hộp đấu. Cáp có màn chống nhiễu.Chương V, E-HSMT82,3m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, E-HSMT3hộp
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V, E-HSMT44m
9Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V, E-HSMT59m
10Đánh số, lắp đặt nhãn mác các thiết bị đo, van điện. Vật liệu Inox.Chương V, E-HSMT1
11Lắp đặt đầu nối ống mềm và ống thépChương V, E-HSMT18cái
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, E-HSMT100m
13Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm. Van đường bùn.Chương V, E-HSMT2cái
14Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm. Van bồn lọc áp lực.Chương V, E-HSMT10cái
15Lắp đặt ống co nhiệt bảo hộ mối nối cáp điều khiển vào/ra hộp đấu và thiết bị đo. Cuộn 50m.Chương V, E-HSMT2cuộn
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V, E-HSMT1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt thiết bị đo, đo pH, gồm bộ gá lắp transmitter và gá lắp sensor. Vật liệu : Inox304.Chương V, E-HSMT2cái
19Lắp đặt thiết bị đo, đo DO, gồm bộ gá lắp transmitter và gá lắp sensor. Vật liệu : Inox304.Chương V, E-HSMT2cái
20Lắp đặt thiết bị đo, đo mức, gồm bộ gá đỡ sensor. Vật liệu: Inox304.Chương V, E-HSMT4cái
21Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng, gồm bộ gá lắp transmitter và bộ gá đỡ sensor đo trên máng lưu lượng tại đầu ra sau xử lýChương V, E-HSMT1bộ
22Lắp đặt tủ DCS, PLC. RTU. Lắp đặt hệ thống tủ điện điều khiển tại Nhà N2 và Trạm quan trắc.Chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ sáu.Chương V, E-HSMT3cái
24Lắp đặt hệ thống mạng kết nối PLC và máy tính điều khiển. Hệ thống mạng Simatic EthernetChương V, E-HSMT1hệ thống
25Ra, kéo cáp quang bảo vệ bằng ống PVC hoặc đi trong thang máng cáp. Loại cáp Chương V, E-HSMT0,0549km cáp
26Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V, E-HSMT2bộ ODF
27Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet. Loại >= 1 cổng quang, >= 4 cổng Ethernet.Chương V, E-HSMT2thiết bị
28Lắp đặt vỏ tủ thiết bị mạng, loại tủ chưa có ngăn chức năng. Loại tủ Chương V, E-HSMT1tủ
29Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Chương V, E-HSMT2bộ
30Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạmChương V, E-HSMT3thiết bị
31Lắp đặt các bộ chia tap vào hộp, loại bộ chia tín hiệu Chương V, E-HSMT1bộ
32Lắp đặt đầu nối cáp vào đầu giắc, loại đầu cáp HDMI. Loại dài 5m.Chương V, E-HSMT41 giắc
DM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
DN Hệ thống báo cháy
1Trung tâm báo cháy 4 kênhChương V, E-HSMT11 trung tâm
2Đầu báo khóiChương V, E-HSMT0,710 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V, E-HSMT0,45 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V, E-HSMT0,45 nút
5Bộ nguồn dự phòngChương V, E-HSMT1bộ
6Lắp đặt dây diện 2x1.5Chương V, E-HSMT200m
7Lắp đặt dây diện 2x0.75Chương V, E-HSMT200m
8Ống ruột gà 16Chương V, E-HSMT120m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V, E-HSMT100m
10Điện trở cuối tuyếnChương V, E-HSMT2cái
11Bình bột khô abc 8.0 kgChương V, E-HSMT2bộ
12Bình CO2 5.0 kgChương V, E-HSMT2bộ
13Bộ nội quy tiêu lệnhChương V, E-HSMT2bộ
14Đèn exitChương V, E-HSMT0,45 đèn
15Đèn sự cốChương V, E-HSMT1,25 đèn
16Phụ kiện và vật tư phụChương V, E-HSMT1
DO Hệ thống chữa cháy
1Máy bơm chữa cháy động cơ xăng : Q= 36 M3/H - H= 45 MChương V, E-HSMT21 máy
2Ống D60, ống thép tráng kẽmChương V, E-HSMT0,02100m
3Ống D90, ống thép tráng kẽmChương V, E-HSMT1,32100m
4Thép hình V4Chương V, E-HSMT43kg
5Đồng hồ áp suấtChương V, E-HSMT1cái
6Tủ chữa cháy trong nhàChương V, E-HSMT1hộp
7Cuộn vòi chữa cháy D50Chương V, E-HSMT4cuộn
8Van tủ D50Chương V, E-HSMT2cái
9Lăng phun chữa cháy (D13)Chương V, E-HSMT1bộ
10Tủ chữa cháy ngoài nhàChương V, E-HSMT2hộp
11Lắp đặt trụ cứu hoả (Chữ Y)Chương V, E-HSMT2cái
12Cuộn vòi chữa cháy (vòi a)Chương V, E-HSMT4cuộn
13Lăng phun chữa cháy (D19)Chương V, E-HSMT4bộ
14Họng chờ tiếp nước pcccChương V, E-HSMT1cái
15Dụng cụ phá dỡChương V, E-HSMT2bộ
16Sơn đỏ bạch tuyếtChương V, E-HSMT15kg
17Van khóa 90Chương V, E-HSMT2cái
18Van 1 chiềuChương V, E-HSMT2cái
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm (Chống rung MB 90)Chương V, E-HSMT4cái
20Lúp b 90Chương V, E-HSMT2cái
21Y lọc 90Chương V, E-HSMT2cái
22Rọ bơm 90Chương V, E-HSMT2cái
23Mặt bích 76Chương V, E-HSMT4cái
24Van 34Chương V, E-HSMT2cái
25K2đrăng 34Chương V, E-HSMT1cái
26K2đrăng 60Chương V, E-HSMT2cái
27K2đrăng 90Chương V, E-HSMT2cái
28Bầu giảm răng 114/90Chương V, E-HSMT4cái
29Mặt bích 90Chương V, E-HSMT20cái
30Co 90 hànChương V, E-HSMT40cái
31Tê 90 hànChương V, E-HSMT5cái
32Tê 90/60 hànChương V, E-HSMT2cái
33Bầu giảm 90/76 hànChương V, E-HSMT2cái
34Co 60 hànChương V, E-HSMT4cái
35Cao su nonChương V, E-HSMT20cuộn
36Phụ kiện và vật tư phụChương V, E-HSMT1
DP NÉN TĨNH CỌC
1Nén tĩnh cọcChương V, E-HSMT3tim
DQ DANH MỤC THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
DR BỂ GOM -LẮNG CÁT
1Máy bơm nước thải
+ Thông số kỹ thuật
Bơm nước thải dạng nhúng chìm.
Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
Công suất: 1,5kw/400V/3phase/50Hz. Cung cấp cùng thanh trượt tự động.
Cột áp: 10,6m.
Lưu lượng: 24m3/h.
Chương V, E-HSMT3Cái
2Thiết bị tách rác thô+ Thông số kỹ thuậtDạng song chắnXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngVật liệu: Thép không gỉ SUS304. Khoảng cách khe 10mmCông suất max: 70 m3/h.Chương V, E-HSMT1Cái
3Máy bơm cát bể lắng cát+ Thông số kỹ thuậtBơm nước thải dạng nhúng chìm. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngCông suất: 0,4kw/400V/3phase/50Hz. Vật liệu: Thân bơm, cánh bơm: Gang. Trục motor: Thép không gỉ. Thanh trượt, xích nâng hạ bơm SUS304Cột áp: 6m.Lưu lượng: 9m3/h.Chương V, E-HSMT2Cái
DS BỂ ĐIỀU HÒA
1Thiết bị tách rác tinh
+ Thông số kỹ thuật
Công suất max: Q = 70 m3/h.
Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
Mới 100%
Vật liệu SUS304.
Kết nối đầu vào kiểu mặt bích, DN125
Loại tách rác tĩnh có thể tách được những vật thể lớn hơn 3mm có trong nước thải.
Chương V, E-HSMT1Cái
2Hệ thống phân phối khí bể điều hòa+ Thông số kỹ thuậtĐầu phân phối khí dạng ống maxairXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChế tạo bằng Inox SUS304Chương V, E-HSMT1Hệ thống
3Máy bơm nước thải+ Thông số kỹ thuậtBơm nước thải dạng nhúng chìm. Công suất: 3,7kw/400V/3phase/50Hz. Vật liệu: Thân bơm, cánh bơm: Gang Trục motor: Thép không gỉ. Thanh trượt, xích nâng hạ bơm SUS304Cột áp: 14,4m.Lưu lượng: 48m3/h.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Cái
DT HỆ THỐNG XỬ LÝ SINH HỌC
1Máy khuấy trộn chìm bể thiếu khí
+ Thông số kỹ thuật
Công suất 1,5Kw/380/50Hz; 6 cực;
Vật liệu: Trục động cơ: SUS420J2, cánh inox FCD500.
Tốc độ vòng quay 1000 vòng/phút. Thể tích dòng: 9,8 m3/phút.
Mới 100%
Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
Chương V, E-HSMT2Cái
2Bơm tuần hoàn bể thiếu khí+ Thông số kỹ thuật:Bơm nước thải dạng nhúng chìm.Cột áp: 10,6m.Lưu lượng: 24m3/h.Công suất: 1,5kw/400V/3phase/50Hz. Cung cấp cùng thanh trượt tự động.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Cái
3Giá thể sinh học bể xử lý sinh học+ Thông số kỹ thuật:Chế tạo bằng HDPEDiện tích bề mặt lớn tăng diện tích tiếp xúc giữa vi sinh và nước thải.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1
4Hệ thống phân phối khí bể MBBR+ Thông số kỹ thuật:Đầu phân phối khí dạng ốngLoại bọt khí mịn, sử dụng màng mỏng công nghệ cao, vật liệu màng: EPDM. Giúp tăng cường hiệu suất phân phối khí đạt hiệu quả tối đa oxy hòa tan.Lưu lượng khí 0 - 32 m3/h. Đường ống cấp khí chính: Vật liệu uPVC, trọn bộMới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Hệ thống
5Hệ thống phân phối khí bể Aeroten + Thông số kỹ thuật:Đầu phân phối khí dạng ốngLoại bọt khí mịn, sử dụng màng mỏng công nghệ cao, vật liệu màng: EPDM. Giúp tăng cường hiệu suất phân phối khí đạt hiệu quả tối đa oxy hòa tan.Lưu lượng khí 0 - 32 m3/h. Đường ống cấp khí chính: Vật liệu uPVC, trọn bộMới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Hệ thống
6Máy thổi khí + Thông số kỹ thuật:- Lưu lượng: 8,5 m3/phút- Cột áp : 5,0 mH2O Động cơ: - Công suất: 11kW/380V/3 pha/50Hz;Cung cấp bao gồm:01 bộ gồm đầu thổi khí, van kiểm tra, van an toàn, Bộ chân đế, Pully, V - belt, belt cover, đồng hồ, giảm thanh đầu đẩy.Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT3Hệ thống
DU BỂ LẮNG SINH HỌC
1Bơm bùn tuần hoàn
+ Thông số kỹ thuật:
Bơm nước thải dạng nhúng chìm.
Lưu lượng: 9m3/h.
Cột áp: 6m.
Công suất: 0,4kw/400V/3phase/50Hz. Vật liệu: Thân bơm, cánh bơm: Gang. Trục motor: Thép không gỉ. Thanh trượt, xích nâng hạ bơm SUS304
Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
Chương V, E-HSMT2Cái
2Hệ thống gạt bùn bể lắng sinh họcBao gồm:- Động cơ:Động cơ liền giảm tốc trục đặc. Công suất 0,4kw/3 pha/380V/50HzTốc độ cánh gạt: 2,88 vòng/giờXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngCánh gạt bùn kiểu đường kính. Kết cấu cơ khí theo thiết kế.Vật liệu SUS304, trọn bộ Mới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Hệ thống
3Hệ thống ống trung tâm,máng răng cưa,tấm chắn bọt+ Thông số kỹ thuật:Vật liệu SUS304, trọn bộMới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Hệ thống
4Thiết bị hút váng nổi bể lắng+ Thông số kỹ thuật:Chế tạo theo thiết kế.Vật liệu PVC, inox SUS 304 để hút váng nổi trong bể lắngMới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Thiết bị
DV BỂ TRUNG GIAN
1Máy bơm cấp nước cho tank lọc áp lực
+ Thông số kỹ thuật:
Bơm nước dạng ly tâm trục ngang tự mồi.
- Thông số kỹ thuật:
+ Lưu lượng: 1m3/phút tại cột áp H= 30m
+ Công suất động cơ: 7,5kw/380V/3pha/50Hz
+ Tốc độ : 2800 vòng/phút; 02 cực
+ Cấp bảo vệ: IP55
+ Đầu bơm, cánh bơm, trục bơm: vật liệu inox
Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
Chương V, E-HSMT2Cái
2Tank lọc áp lực+ Thông số kỹ thuật:- Vật liệu: Inox SUS304- Chế tạo theo thiết kế bao gồm: Hệ thóng phân phối nước, thu nước sau lọc và rửa lọc. Van điện điều khiển quá trình lọc và rửa lọc.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Thiết bị
3Vật liệu lọcVật liệu lọc được đổ theo từng lớpBao gồm:- Than hoạt tính: kích thước hạt từ 1,5-3,5mm; độ xốp > 45%- Cát thạch anh: 1-2mm- Lớp sỏi đỡ: 5-15mmXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2
DW BỂ KHỬ TRÙNG
1Hệ thống pha trộn và bồn chứa javen
+ Thông số kỹ thuật:
Motor
Công suất: 0,75kW / 3 pha/ 380V/ 50Hz.
Tốc độ đầu ra: 80-100 v/p.
Lắp thẳng đứng, mặt bích hướng xuống
Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
Cánh khuấy
Trục và cánh khuấy bằng vật liệu SUS304, gia công theo bản vẽ tại Việt Nam. Mới 100%
Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
Bồn chứa
Thể tích chứa 2 m3
Vật liệu composite, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao.
Chế tạo theo thiết kế.
Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
Chương V, E-HSMT1Hệ thống
2Bơm định lượng javen + Thông số kỹ thuậtBơm màngCông suất max: 120 l/h,Cột áp max: 10 bar Motor: 0,25 kW, 3phase, 4 cựcMới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Cái
DX BỂ CHỨA BÙN
1Hệ thống phân phối khí
Đầu phân phối khí dạng maxair
Vật liệu SUS304, trọn bộ
Mới 100%
Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
Chương V, E-HSMT1Hệ thống
2Bơm bùn vào máy ép bùnBơm dạng bơm trục vít. Lưu lượng: min 3-5 m3/h. Cột áp: 4 bar. Công suất: 3,7 kw/400V/3phase/50Hz. Cấp cách điện: F, Cấp độ bảo vệ: IP55. Vật liệu: Thân bơm, cánh bơm: Gang. Trục motor: Thép không gỉXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Cái
3Bơm nước rửa băng tảiLoại ly tâm trục đứng Lưu lượng: 2.4 m3/hCột áp: 50 m Công suất: 2.2KwTốc độ: 2900rpmĐiện áp: 3pha, 50Hz, Cấp bảo vệ: vỏ IP55Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Cái
4Thiết bị hút váng nổi bể bùnChế tạo theo thiết kế.Vật liệu PVC, inox SUS 304 để hút váng nổi trong bể nén bùnMới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Cái
DY HỆ THỐNG XỬ LÝ BÙN 
1Máy ép bùn
+ Thông số kỹ thuật
Kiểu máy: Ép băng tải (Belt Press). Lưu lượng bùn nén: 3 - 5,5m3/h.
Chiều rộng băng tải: 500 mm.
Độ ẩm sau khi ép 66 - 85%.
Công suất của motor: 1/2 HP.
Công suất motor khuấy: 1/4HP.
Công suất của trống quay: 1/4HP.
Điện áp: 3 pha, 380 V, 50 Hz. Vật liệu: Khung máng, máng thu nước: SUS304. Băng tải: Polyester
Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
Chương V, E-HSMT1Cái
2Máy nén khí dùng cho máy ép bùn+ Thông số kỹ thuậtLưu lượng khí: 302 lít/phútÁp lực làm việc: 8 kg/cm²gCông suất điện: 1,5kW, 50Hz.Bình chứa khí 70lítMới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Cái
3Hệ thống pha trộn và bồn chứa polymer cho máy ép bùn+ Thông số kỹ thuậtMotorCông suất: 0,75kW / 3 pha/ 380V/ 50Hz. Tốc độ đầu ra: 80-100 v/p.Lắp thẳng đứng, mặt bích hướng xuống Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngCánh khuấyTrục và cánh khuấy bằng vật liệu SUS304, gia công theo bản vẽ tại Việt Nam. Mới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngBồn chứaThể tích chứa 1 m3Vật liệu composite, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao.Chế tạo theo thiết kế.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Hệ thống
4Bơm định lượng polymer cho máy ép bùn+ Thông số kỹ thuậtBơm màngCông suất max: 120 l/h,Cột áp max: 10 bar Motor: 0,25 kW, 3phase, 4 cựcMới 100%Bồn chứaThể tích chứa 1 m3Vật liệu composite, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao.Chế tạo theo thiết kế.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Cái
5Xe thu gom bùn khôChế tạo bằng Inox, thể tích 1M3Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Xe
DZ THIẾT BỊ ĐIỆN - ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG  
1Hệ thống điều khiển PLC
+ Thông số kỹ thuật
Hệ thống điều khiển chuyên dụng, cấu trúc module bao gồm CPU, modul truyền thông, khả năng mở rộng tốt, tốc độ xử lý cao, hoạt động ổn định, có khả năng chuẩn đoán và bảo vệ hệ thống. Hỗ trợ các kết nối truyền thông công nghiệp, cho phép lập trình theo chuẩn IEC. Thay thế dễ dàng, thông dụng tại Việt Nam
Mới 100%
Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
Chương V, E-HSMT1Bộ
2Phần mền điều khiển SCADA viết trên phần mềm gốc của SIEMENS - EU/G7. Ngôn ngữ Anh/Việt, giao diện đồ họa đẹp. Có chức năng điều khiển, hiển thị, cảnh báo, lưu trữ. Truyền thông tốc độ cao với bộ điều khiển, có khả năng tương thích với các bộ điều khiển khác nhau.Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Bộ
3Máy tính để bàn Intel Core i7:Bộ vi xử lýIntel Core i7-8700 Processor (6 x 3.20 GHz) – Max Turbo Frequency: 4.60 GHzBộ nhớ Ram: 8Gb DDR4Ổ đĩa cứng: SSD 1TB SATAMàn hình: 25"Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Bộ
4Máy tính văn phòng (phục vụ hội họp, kiểm tra doanh nghiệp)+ Thông số kỹ thuậtMáy tính xách tay :Bộ vi xử lý Intel Core i7Bộ nhớ Ram: 8GbỔ đĩa cứng: SSD 1TBXuất xứ: Châu Á hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Bộ
5Máy in văn phòng (phục vụ báo cáo, thông tin)+ Thông số kỹ thuậtMáy in đa năng (chế độ print, copy, scan)Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Bộ
6Bộ lưu điện UPS+ Thông số kỹ thuật[1] Nguồn vào 1 Pha 220V/50Hz[2] Điện áp ra 1 pha 220V/50HzLoại onlineMới 100%Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Bộ
7Thiết bị đo lưu lượng đầu vào sử dụng trong công nghiệp: gồm sensor và transmiter+ Thông số kỹ thuậtLoại chịu được môi trường axit[1] Loại: Đo lưu lượng từ tính[2] Hiển thị rời: LCD[3] Đường kính: DN150mm[4] Tín hiệu ra 4-20 mAChuyên dụng, lắp đặt ngoài trờiMới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Thiết bị
8Thiết bị đo lưu lượng hồi lưu bể thiếu khí sử dụng trong công nghiệp: gồm sensor và transmiter+ Thông số kỹ thuậtLoại chịu được môi trường axit[1] Loại: Đo lưu lượng từ tính[2] Hiển thị rời: LCD[3] Đường kính: DN80mm[4] Tín hiệu ra 4-20 mAChuyên dụng, lắp đặt ngoài trờiMới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Thiết bị
9Thiết bị đo DO bể Aeroten sử dụng trong công nghiệp gồm sensor và transmiter [1] Dải đo: 0.05 đến 20 mg/l[2] Tín hiệu ra Analog: 0/4 - 20mA[3] Nguồn cung cấp: 220V,50Hz[4] Hiển thị tại chỗChuyên dụng lắp đặt ngoài trờiMới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Thiết bị
10Thiết bị đo PH gồm sensor và transmiter+ Thông số kỹ thuật[1] Dải đo: 0 đến 14 pH[2] Dải đo nhiệt độ: 0 đến 110oC[3] Hiển thị LCD, độ phân giải 0,01 pH[4] Tín hiệu ra Analog: 0/4 - 20mA[5] Nguồn cung cấp: 220V,50HzHiển thị tại chỗ.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Thiết bị
11Thiết bị đo mức theo phương pháp điện cho bể gom, bể điều hòa và bể trung gian+ Thông số kỹ thuật[1] Giải đo: 0 đến 10m[2] Nguyên lý đo: phương pháp siêu âm[3] Chiều dài cáp: 10m[4] Chuẩn bảo vệ: IP68Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT4Thiết bị
12Thiết bị đo mức theo phương pháp điện cho bồn pha chế hóa chất+ Thông số kỹ thuật[1] Giải đo: 0 đến 5m[2] Nguyên lý đo: phương pháp siêu âm[3] Chiều dài cáp: 5m[4] Chuẩn bảo vệ: IP68Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Thiết bị
13Biến tần điều khiển bơm nước thải bể điều hòa + Thông số kỹ thuật[1] Điện áp vào: 3 pha/380V/ 50Hz, [2] Điện áp ra: 3 Pha, 380V[3] Tấn số điện áp ra: 0.5 đến 400Hz[4] Tín hiệu điều khiển 0-10V DC[5] Quá tải momen 130%[6] Công suất: 3,7KW[7] Tín hiệu analog vào: 4-20mA[8] Mức bảo vệ: IP20Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Thiết bị
14Biến tần điều khiển bơm tuần hoàn+ Thông số kỹ thuật[1] Điện áp vào: 3 pha/380V/ 50Hz,[2] Điện áp ra: 3 Pha, 380V[3] Tần số điện áp ra: 0.5 đến 400Hz[4] Tín hiệu điều khiển 0-10V DC[5] Quá tải momen 130%[6] Công suất: 1,5KW[7] Tín hiệu analog vào: 4-20mA[8] Mức bảo vệ: IP20Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Thiết bị
15Biến tần điều khiển máy thổi khí+ Thông số kỹ thuật[1] Điện áp vào: 3 pha/380V/ 50Hz, [2] Điện áp ra: 3 Pha, 380V[3] Tấn số điện áp ra: 0.5 đến 400Hz[4] Tín hiệu điều khiển 0-10V DC[5] Quá tải momen 130%[6] Công suất: 11 KW[7] Tín hiệu analog vào: 4-20mA[8] Mức bảo vệ: IP20Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT3Thiết bị
16Biến tần điều khiển bơm định lượng[1] Điện áp vào: 3 pha/380V/50Hz, [2] Điện áp ra: 3 Pha, 380V[3] Tấn số điện áp ra: 0.5 đến 400Hz[4] Tín hiệu điều khiển 0-10V DC[5] Quá tải momen 130%[6] Công suất: 0.25 KW[7] Tín hiệu analog vào: 4-20mA[8] Mức bảo vệ: IP20Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT4Thiết bị
17Van điều khiển DN50 cho bơm hồi lưu bùn bể lắng.+ Thông số kỹ thuật[1] Ứng dụng môi chất: Nước thải, khí[2] Áp suất làm việc: PN16 [3] Nhiệt độ làm việc: -20 đến 100oC[4] Vật liêu: Thân gang, Đĩa SUS304, Gioăng EPDM[5] Đường kính: DN50[6] Điều khiển ON/OFF nguồn 230VAC/50HzXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Cái
18Van điều khiển DN80 cho cụm bồn lọc áp lực.+ Thông số kỹ thuật[1] Ứng dụng môi chất: Nước thải, khí[2] Áp suất làm việc: PN16 [3] Nhiệt độ làm việc: -20 đến 100oC[4] Vật liêu: Thân gang, Đĩa SUS304, Gioăng EPDM[5] Đường kính: DN80[6] Điều khiển ON/OFF nguồn 230VAC/50HzXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT10Cái
EA THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM CHÍNH
1Máy đo pH cầm tay
+ Thông số kỹ thuật
Loại cầm tay. Độ chính xác cao: 0,01pH. Khoảng đo: 0- 14 pH. Nhiệt độ: 5-100oC. Có lưu số liệu, màn hình tinh thể lỏng, hiển thị dễ đọc, dễ sử dụng. Linh kiện kèm theo: cung cấp cùng với bộ dung dịch chuẩn, valy đựng
Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
Chương V, E-HSMT1cái
2Máy đo DO cầm tay+ Thông số kỹ thuậtLoại cầm tay. Độ chính xác cao: 0,3 mg/l. Khoảng đo: 0- 20 mg/l DO. Khoảng đọc: 0,01mg/l. Cấp độ bảo vệ: IP 67, vỏ chống ướt, chống va. Nguồn: 0.25mA, 4 pin 15V. Nhiệt độ: -5 - 50oC. Có lưu số liệu, màn hình tinh thể lỏng, hiển thị dễ đọc, dễ sử dụng. Phụ kiện kèm theo: Màng dự trữ, va ly đựng, dung dịch bảo quảnXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Cái
3Tủ ấm phân tích BOD và thiết bị đo BOD.1.Tủ dùng cho thiết bị đo 6 chỗ2.Dạng 6 mẫu đo đồng thời+ Thông số kỹ thuậtThể tích: 180 lít. Nhiệt độ: 0 - 40oC, bước tăng nhiệt độ 0.1oC. Độ ổn định nhiệt độ: 0.5oC. Phương pháp đo: bằng áp suất điện tử. Giá trị đo được hiển thị bằng LCD. Giá trị đo được hiển thị bằng LCD. Độ chính xác: 0.5%. Thời gian đo: 1 - 28 ngày. Cổng kết nối truyền qua PC hơặc máy inXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Bộ
4Dụng cụ thuỷ tinh. Dụng cụ chuyên dùng PTN+ Thông số kỹ thuậtTrọn bộ dụng cụ phân tích các chỉ tiêu: BOD; COD; SS; T-N; T-P; SVI; MLSSXuất xứ: Châu Á hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Bộ
5Hoá chất thí nghiệm+ Thông số kỹ thuậtPhân tích các chỉ tiêu COD, BOD, N, P, SS. Đủ dùng cho 3 tháng hoạt động thử nghiệmXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1
EB HỆ THỐNG QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG
1Nhà đặt thiết bị quan trắc
+ Thông số kỹ thuật
Loại container lắp ghép, thành cách nhiệt, trang bị điều hòa,quạt thông gió, đèn chiếu sáng
Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
Chương V, E-HSMT1Bộ
2Bộ thiết bị đo lưu lượng kênh hở:+ Thông số kỹ thuật[1] Lưu lượng: max 100 m3/h.[2] Hiển thị LCD tại chỗ.[3] Nguồn cấp : 220Vac, 50Hz.[4] Sử dụng sensor dạng siêu âm. Giá đỡ bằng Inox 304.[5] Vật liệu : máng làm bằng Inox 304.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Bộ
3Bộ hiển thị, điều khiển và truyền tín hiệu về Trung tâm Quan trắc Sở TNMT An Giang+ Thông số kỹ thuậtBộ Datalogger gồm CPU và các moudle IO.Cáp điện, cáp mạng, dây và bộ kết nối mạng .Bao gồm: Vật tư, thiết bị, nhân công để lắp đặt đường dẫn mạng ; thiết bị đấu nối đường truyền dữ liệu Trạm quan trắc vào mạng Sở TNMT An Giang.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1
4Bộ chuyển đổi và hiển thị+ Thông số kỹ thuật(Sử dụng cho các sensor nhiệt độ, pH, COD, TSS, Amonia):- Nhiệt độ làm việc : 0 - 55oC- Cấp bảo vệ IP65.Module kết nối các sensor- Gắn được đồng thời các sensor : pH/TSS/COD/ Amonia.- Nhiệt độ làm việc : 0 - 55oC- Cấp bảo vệ IP65.- Có thể mở rộng các module gắn thêm sensor (sử dụng card mở rộng nếu cần).- Có các đầu ra 4-20mA và tiếp điểm Rơ le.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Bộ
5Bơm trích mẫu+ Thông số kỹ thuậtLoại bơm hút chuyên dụng, không tạo bọt khí, không cần mồiCao độ hút tối thiểu 9mTổng chiều cao cột áp: 20mLưu lượng tối đa: 2,1m3/hĐiện áp: 230VAC, 50HzMới 100%Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Cái
6Thiết bị lấy mẫu và lưu mẫu tự động+ Thông số kỹ thuậtDạng lắp đặt cố định.Thu thập mẫu: dạng bơm nhu động. Chiều cao hút mẫu: tối thiểu 8 mét, chiều dài tối đa 30 mét. Thân bơm có cấp bảo vệ IP37.Tủ lưu mẫu : - Vật liệu: thép không gỉ hoặc nhựa.- Có tích hợp cảm biến nhiệt độ trong buồng giữ mẫu. - Có máy lạnh duy trì nhiệt độ buồng lưu mẫu: 4 độ C.Số lượng chai lấy mẫu: 12 chai x 2 lít (0.5 gal) bằng nhựa polyethylene. Có thể tùy chọn khác khi đặt hàng.Nhiệt độ hoạt động : 0 - 50 oC.Nguồn điện : 220Vac, 50Hz.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Bộ
7Sensor đo pH+ Thông số kỹ thuật[1] Dải đo: -2 đến 14 pH[2] Dải đo nhiệt độ: -5 đến 70oC[3] Cấp bảo vệ IP 68Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Cái
8Sensor đo nhiệt độ+ Thông số kỹ thuật[1] Dải đo nhiệt độ: -5 đến 70oC[2] Cấp bảo vệ IP 68Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Cái
9Sensor đo COD + Thông số kỹ thuật- Thang đo : 600 m-1 là đơn vị đo độ hấp thu chất hữu cơ theo UV254) (tương đương : 0.1 -600mg/l COD )- Tốc độ dòng chảy: không giới hạn- Nhiệt độ làm việc : 0-40oC- Độ chính xác tùy theo quy trình hiệu chuẩn và giá trị phòng thí nghiệm trung bình khoảng : +/- 5% hoặc 2-3mg/l nếu COD Chương V, E-HSMT1Cái
10Sensor đo TSS+ Thông số kỹ thuật[1] Thang đo : 0.001 mg/l đến 50 g/l[2] Nhiệt độ làm việc : 0 -40 oC[3] Độ chính xác : ≤ 5%.[4] Tốc độ dòng chảy cho phép hoạt động : ≤ 3m/s [5] Làm sạch tự động đầu đo bằng chổi quét[6] Có thể chuyển sang chế độ đo độ đục , thang đo 0-4000NTUXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Cái
11Sensor đo Amoni+ Thông số kỹ thuật- Giá trị đo: Ammoni: NH4-N, NH4+ (mg/l)- Độ chuẩn xác: 5% của giá trị đo ± 0.2 mg/l- Dải đo: 0.1 đến 1000 mg/l- Chiều dài cáp: 10 m , cố định với sensor- Nhiệt độ hoạt động: 2 đến 40 °C- Cấp bảo vệ IP68.- Tự động làm sạch. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Cái
12Tủ cấp điện cho thiết bị đo tự động và nhà trạm quan trắc+ Thông số kỹ thuậtLắp đặt bộ hiển thị trung tâm, thiết bị điện trung gian, điều khiển bơm, khí nénBồn chứa nước trích mẫu, lắp đặt các đầu đo.Mới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Bộ
13Bộ nén khí làm sạch đầu đo+ Thông số kỹ thuật- Máy nén khí chuyên dụng để làm sạch đầu đo COD & TSS- Nguồn cấp 230VAC, tích hợp van tự xảMới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Bộ
14Bộ lưu điện UPS+ Thông số kỹ thuật- Cấp điện cho thiết bị đo tự động- Cách ly nguồn đầu vào, bảo vệ thiết bị đo- Công suất: 2KVA, loại onlineMới 100%Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Bộ
15Hệ thống modem ADSL, GPRS kết nối mạng internet+ Thông số kỹ thuật- 01 đường dây internet, modem ADSL, thiết bị kết nối GPRS phục vụ cho việc kết nối mạng cho trạm.- Băng thông ≥ 50Mbps.- Cấp 01 địa chỉ IP tĩnh.- Không tính phí duy trì hàng tháng. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Hệ thống
16Máy tính điều khiển + Thông số kỹ thuậtMáy tính để bàn Intel Core i7:Bộ vi xử lýIntel Core i7-8700 Processor (6 x 3.20 GHz) – Max Turbo Frequency: 4.60 GHzBộ nhớ Ram: 8Gb DDR4Ổ đĩa cứng: SSD 1TB SATAMàn hình: 25"Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Bộ
17Gói dịch vụ kiểm định/hiệu chuẩn+ Thông số kỹ thuậtBao gồm dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn lần 01 cho các thiết bị đo tại trạm quan trắc và các thiết bị thí nghiệm.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Gói
18Kiểm định, hiệu chuẩn đầu đo CODChương V, E-HSMT1Lần
19Kiểm định, hiệu chuẩn đầu đo TSSChương V, E-HSMT1Lần
20Kiểm định, hiệu chuẩn đầu đo AmoniChương V, E-HSMT1Lần
21Kiểm định, hiệu chuẩn đầu đo Ph, Nhiệt độChương V, E-HSMT1Lần
22Viết báo cáo kiểm định các thiết bị đoChương V, E-HSMT1Lần
23Dịch vụ lấy mẫu phân tích đối chứng các thiết bị đo trạm quan trắcChương V, E-HSMT1Lần
24Kiểm định, hiệu chuẩn máy đo BODChương V, E-HSMT1Lần
25Kiểm định, hiệu chuẩn máy đo DOChương V, E-HSMT1Lần
26Kiểm định, hiệu chuẩn máy đo PhChương V, E-HSMT1Lần
27Hệ thống camera giám sát.+ Thông số kỹ thuậtBao gồm trọn bộ và toàn bộ các phụ kiện, trang thiết bị khác đảm bảo yêu cầu giám sát cho toàn bộ nhà máy và trạm quan trắc.Số lượng : 03 camera trong nhà, 07 camera ngoài trời, 01 đầu ghi, 01 màn hình, 01 ổ cứng (có khả năng lưu trữ 3 tháng cho dữ liệu của 02 camera tại Trạm quan trắc), hệ thống cáp LAN, cáp điện và các ống bảo vệ, phụ kiện lắp đặt.Thông số kỹ thuật chung:- Cảm biến: 1/2.9″ Sony NIR 2.0 Mp.- Chuẩn nén hình ảnh: H.264+/H.265+.- Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR.- Ống kính: ≥ 3.6mm (góc nhìn 83°).- Tầm xa hồng ngoại: ≥ 20m.- Hỗ trợ tên miền.- Chuẩn chống bụi và nước IP67 với loại Camera ngoài trời.Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Hệ thống
28Thiết bị đo độ ẩm + Thông số kỹ thuậtBao gồm trọn bộ và toàn bộ các phụ kiện, trang thiết bị khác đảm bảo yêu cầu giám sát độ ẩm cho trạm quan trắc.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Hệ thống
EC TỦ ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ THIẾT BỊ KHÁC
1Tủ điều khiển
+ Thông số kỹ thuật
Chế tạo theo thiết kế:
- Vật liệu vỏ: Thép, sơn tĩnh điện;
- Vật tư thiết bị lắp trong tủ: EU/G7, Hàn Quốc và các nước thuộc Asian;
- Tủ điện được lắp ráp: tại Việt Nam
Chương V, E-HSMT1
2Tủ điều khiển động lực+ Thông số kỹ thuậtChế tạo theo thiết kế:- Vật liệu vỏ: Thép, sơn tĩnh điện;- Vật tư thiết bị lắp trong tủ: EU/G7, Hàn Quốc và các nước thuộc Asian;- Tủ điện được lắp ráp: tại Việt NamChương V, E-HSMT1
3Tủ điện khóa an toàn cho các thiết bị+ Thông số kỹ thuậtChế tạo theo thiết kế:- Vật liệu vỏ: Thép không rỉ;- Vật tư thiết bị lắp trong tủ: EU/G7, Hàn Quốc và các nước thuộc Asian;- Tủ điện được lắp ráp: tại Việt NamChương V, E-HSMT1
4Cầu trục nâng hạ Nhà đặt máy thổi khí+ Thông số kỹ thuậtLoại di chuyển theo 2 phương ngang, dọc. Trọng lượng nâng 1tấnXuất xứ: Châu Á hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Bộ
5Tời nâng hạ bơm cho bể Thu gom, Bể điều hòa+ Thông số kỹ thuậtTời điện, trọn bộ, dùng cho công tác nâng, hạ thiết bị. Lực nâng 500kg.Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Bộ
6Trang thiết bị văn phòng+ Thông số kỹ thuậtBao gồm bàn làm việc, tủ ba khoang, bàn họp văn phòng, ghế làm việc bao gồm:- 02 bàn máy tính, kích thước D1200xR700xH750.- 02 ghế xoay nỉ, khung tựa nhựa: Kích thướcD550xR530x865 mm.- 01 bàn làm việc trạm trưởng làm từ gỗ veneer cao cấp D1600xR800xH760 mm.- 01 ghế tựa bọc da công nghiệp hoặc PVC, chân tay bằng nhựa có cần hơi điều chỉnh độ cao, độ ngả, có bánh xe.- 02 tủ đựng tài liệu kích thước: D1350xR457xH1830 mm, vật liệu sắt sơn tĩnh điện.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1
7Điều hoà nhiệt độ phòng ĐH+ Thông số kỹ thuậtLoại 2 cục, 1 chiều. công suất: 12000BTUXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Bộ
8Máy phát điện+ Thông số kỹ thuậtCông suất liên tục: 250 kVACông suất dự phòng: 275 kVANguyên liệu: Dầu DieselCung cấp trọn bộ bao gồm tủ ATS 400A, đầu nối, cấp đầy 100% nguyên liệu và các phụ kiện kèm theoXuất xứ: Châu Á hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1Bộ
9Bơm tại bể sự cố+ Thông số kỹ thuậtBơm nước thải dạng nhúng chìm. Lưu lượng: 48m3/h.Cột áp: 14,4m.Công suất: 3,7kw/400V/3phase/50Hz. Vật liệu: Thân bơm, cánh bơm: Gang Trục motor: Thép không gỉ. Thanh trượt, xích nâng hạ bơm SUS304Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2Cái
10Đồng hồ đo lưu lượng nước thải+ Thông số kỹ thuậtKiểu: điện tử.Đường kính ống: DN20 đến DN30.Nguồn cấp : 220Vac, 50Hz.Màn hình hiển thị LCD.Cấp độ bảo vệ: IP68.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT10Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Tối tiểu 02 Hợp đồng (ít nhất 01 Hợp đồng có giấy phép xả thải) xây lắp tương tự (thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật, lắp đặt thiết bị, vận hành chạy thử chuyển giao công nghệ Hệ thống xử lý nước thải tập trung hỗn hợp cho khu đô thị hoặc khu Thương mại – dịch vụ) có công suất ≥ 700 m3/ngày đêm. Mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện ≥ 18,07 tỷ đồng. Nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A hoặc đồng thời đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A và Quy chuẩn Quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT cột A.ii) Tối tiểu 01 Hợp đồng tương tự về mức độ phức tạp với gói thầu: Hệ thống xử lý nước thải tập trung hỗn hợp cho khu đô thị hoặc khu Thương mại – dịch vụ) có công suất ≥ 700 m3/ngày đêm gồm các hạng mục xử lý chính: Xử lý sơ bộ đầu vào => Bể Anoxic => Bể MBBR => Bể Aeroten => Lắng => Khử trùng; Nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A hoặc đồng thời đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A và Quy chuẩn Quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT cột A- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành) (ít nhất 01 Hợp đồng có giấy phép xả thải), có giá trị ≥ 18,07 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Đứng đầu liên danh có Tối tiểu 01 Hợp đồng tương tự về mức độ phức tạp với gói thầu: Hệ thống xử lý nước thải tập trung hỗn hợp cho khu đô thị hoặc khu Thương mại – dịch vụ) có công suất ≥ 700 m3/ngày đêm gồm các hạng mục xử lý chính: Xử lý sơ bộ đầu vào => Bể Anoxic => Bể MBBR => Bể Aeroten => Lắng => Khử trùng; Nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A hoặc đồng thời đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A và Quy chuẩn Quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT cột A(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, hóa đơn VAT, giấy phép xả thải, giấy tờ chứng minh công nghệ áp dụng).*Lưu ý:- Chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng xử lý nước thải và giấy phép xả thải.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1  Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện.77
2 Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công 1  Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện.55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1  Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện.55
4 Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cơ khí 1  Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên cơ khí;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện..55
5 Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt điện 1  Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện..55
6 Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt Tự động hóa 1  Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện..55
7 Kỹ sư an toàn 1  Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện..33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích giàu ≥ 0,8m32
2 Máy ủi ≥16 tấn1
3 Xe lu tĩnh, lu rung ≥ 12T2
4 Máy cẩu có sức nâng ≥16T1
5 Ôtô tải Ôtô tải4
6 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình1
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc4
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
10 Đầm đất cầm tay Đầm đất cầm tay4
11 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu400
12 Ván khuôn Ván khuôn600
13 Máy hàn – CS23KW Máy hàn – CS23KW3
14 Máy cắt, uốn thép –CS 5KW Máy cắt, uốn thép –CS 5KW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->