Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:28:00 đến ngày 2021-12-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,909,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công tình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục phần xây dựng + hạng muc PCCC + hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị y tế ( Đối với hạng mục PCCC và hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có thể gộp chung hợp đồng hoặc tách riêng xong phải đảm bảo tổng giá trị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu ( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/điện/tự động hóa; Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về PCCC- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại ( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thiết bị y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặcKỹ thuật Y Sinh- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự ( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm y tế xã Phú Mãn, huyện Quốc Oai, Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phú Mãn; Địa chỉ: xã Phú Mãn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,003 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,014 | m2 |
| 17 | SX cánh cổng bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 18 | Khoá cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,164 | kg |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,014 | m2 |
| 24 | SX&LD biển hiệu có gắn tên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| B | NHÀ KHÁM BỆNH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291,265 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,845 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,079 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,597 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,691 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,277 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,817 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,895 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,106 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,754 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,642 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,588 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,803 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,147 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,881 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,033 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,523 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,79 | tấn |
| 29 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 30 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,203 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,054 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,416 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,572 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,547 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,342 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,153 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,195 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,918 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,918 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,298 | m2 |
| 50 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,628 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,797 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,027 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,565 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,85 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,941 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,621 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,992 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,789 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,169 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,852 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,566 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,638 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,665 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 492,783 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 409,649 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 483,731 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 741,6 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,805 | m2 |
| 69 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,805 | m2 |
| 70 | Bậc thang lên mái fi 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Cửa tôn lên mái + khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,648 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,701 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,284 | m2 |
| 75 | Cửa sổ cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,713 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,734 | m2 |
| 77 | SX hoa sắt cửa, inox vuông 15x15x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,954 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa cửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,105 | m2 |
| 79 | SX hệ lan can tay vịn bằng tổ hợp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 80 | SX hệ lan can cầu thang bằng inox Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,244 | m2 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,188 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,188 | tấn |
| 84 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,166 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc, máng sối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.287,224 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 653,712 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,674 | 100m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,967 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,629 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,316 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,359 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,264 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,46 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,6 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mosiac màu nâu nhạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,513 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,818 | m2 |
| 98 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,449 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,77 | m2 |
| 100 | Láng Granito bậc cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,978 | m2 |
| 101 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,632 | m2 |
| 102 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,572 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,572 | m2 |
| C | NHÀ KHÁM BỆNH - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 2 bóng, máng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Điều hòa 2 chiều 12000BTU/H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.670 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 13 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 14 | Cáp đồng bện M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Băng đồng tiếp đất D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Gia công kim thu sét có H=800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 22 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 36 | Dây mềm cấp nước LAVABO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt van góc LAVABO, đường kính van d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt van góc xí bệt, đường kính van d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp, DN48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 40 | Xi phông cho phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác, đường kính DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đăt cút thu 90 độ PP-R, đường kính cút d=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê đều PPR, đường kính d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê đều PPR, đường kính d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 53 | Lắp đăt côn thu PP-R, đường kính côn d=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1chiều, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính d=110/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính d=110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính d=60/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê 45 PVC, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu 45 PVC, đường kính d=110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thu 90 PVC, đường kính d=110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê 90 PVC, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thu 90 PVC, đường kính d=60/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê 45 PVC, đường kính d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 76 | Bịt thông tắc PVC đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Bịt thông tắc PVC đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Tê kiểm tra thông tắc d=110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Tê kiểm tra thông tắc d=60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 83 | Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1000x700x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2 KT 700x500x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt Hộp aptomat loại 12 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt Hộp aptomat loại 8 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt Hộp aptomat loại 6 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 90 | Lắp đặt Hộp aptomat loại 4 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đổi chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 105 | Mặt 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 106 | Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| D | NHÀ BẾP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,635 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,035 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,996 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,044 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,157 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 18 | Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,397 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,381 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,887 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,636 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,024 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,622 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,33 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,172 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,111 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,111 | m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,479 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | 100m2 |
| 45 | Máng tôn úp hồi, úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | md |
| 46 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 48 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng hoa cửa bằng thép Inox304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,272 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,925 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,774 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,594 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,914 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | 100m2 |
| E | NHÀ BẾP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp 4 modun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Mặt công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox + cầu chắn rác, đường kính DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút thu PP-R, đường kính côn d=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 13 | Bu lông liên kết M16x435 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,396 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | md |
| 21 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 24 | Cút nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Cút chếch D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| G | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,268 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,665 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,663 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,193 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,465 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,658 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,167 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,164 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,72 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,76 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,272 | m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,272 | m2 |
| 40 | Láng Granito bậc cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,036 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,764 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,63 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | md |
| 49 | Cửa đi bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 50 | Cửa sổ bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m2 |
| 52 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Mặt 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Đế nhựa âm tự chống cháy SINO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 64 | Dây nối đất 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 66 | Dây nối đất 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 69 | Hộp điện 8 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 73 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| H | BỂ NƯỚC + BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,715 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,187 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,477 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,004 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,921 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,664 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,581 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,581 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,71 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,581 | m2 |
| 22 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,04 | m3 |
| 23 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Bậc thang lên mái fi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 26 | Làm tầng lọc bằng cát hạt vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,675 | m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 30 | Gioăng cản nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Rắc co PP-R D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Rắc co PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Rọ hút d=40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,979 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,926 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,546 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,914 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 18 | Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,603 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,615 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,808 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,464 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,544 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,236 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,225 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 39 | Ống nhựa fi 34 L250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,32 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,425 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,926 | m2 |
| 45 | Láng Granito bậc cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| J | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Mặt 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Hộp điện phòng 4MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| K | BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 8 | Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,579 | m2 |
| 11 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,373 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,434 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,624 | m2 |
| 14 | Bulông 4M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 22 | Máng thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m |
| 23 | SX&LD Cửa thép bịt tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,541 | m2 |
| L | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,765 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,381 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 8 | Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,905 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,905 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 778,78 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,788 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,852 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,428 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi mua về để san nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.010,708 | m3 |
| N | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,334 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,597 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,599 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,561 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,158 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| O | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,995 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,413 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,565 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,217 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,609 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,705 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,721 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,217 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,175 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,539 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,256 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 748,393 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 888,649 | m2 |
| 22 | SX hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,764 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,764 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,764 | m2 |
| P | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Cát đen tạo phẳng dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,771 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,084 | m3 |
| 3 | Nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 820 | m2 |
| 4 | Lát gạch sânbằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 825,7 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,723 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,198 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,775 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,723 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,416 | m2 |
| 11 | Mua đất màu về đổ bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,6 | m3 |
| Q | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,671 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắcco d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắcco d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Van Phao D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Giếng khoan H=40m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 19 | Máy bơm nước Q=8m3/h;H=30M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| R | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,552 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,591 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,09 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,427 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,762 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,852 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,614 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,069 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,763 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | đoạn ống |
| 17 | Đế cống D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | Lắp dựng đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 21 | Đầu nối thẳng D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| S | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,618 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,464 | m3 |
| 4 | Tủ điện tổng KT 600x400x200 (Cả bệ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Rải cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 10 | Rải cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 11 | Rải cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 100m |
| 12 | Rải cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293 | m |
| 18 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 21 | Lắp đặt cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Chông sét hạ Thế GZ-500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 29 | Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,724 | m |
| 31 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Cột bát giác, liền cần đơn H9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Chóa đèn cao áp S150W không bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Bảng điện cửa cột 220x85x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | chiếc |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Que hàn 4ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | kg |
| 41 | Sơn đen đánh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | kg |
| 42 | Sơn trắng đánh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | kg |
| 43 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| T | BỂ NƯỚC SINH HOẠT + PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,885 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,051 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 8 | Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,916 | tấn |
| 9 | Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,155 | tấn |
| 10 | Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,877 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,28 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,18 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,18 | m2 |
| 20 | Băng cắt thấm rộng 250mm, đặt tại vị trí mạch ngừng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,28 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,89 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,18 | m2 |
| 25 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,836 | m3 |
| 26 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| U | XÂY LẮP PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói có dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 cho tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu trục chính 20x2x0.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy d34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn chi lối thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy bù áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt bình tích áp lực 50 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà (600x500x180) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 33 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi chữa cháy d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rọ hút nước d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ hút nước d65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt y lọc rác d65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt y lọc rác d625 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn. ĐK 100 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn. ĐK 100/65 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn. ĐK 100/50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê đều nối bằng p/p măng sông, ĐK 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện điều khiển báy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 58 | Kéo rải dây cáp bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh pccc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| V | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động bơm chữa cháy động cơ điện + duy trì (bù) áp lực kết nối sao tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q =45m3/h; H=33,5m Pentax ( hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng Động cơ DIESEL Q =45m3/h; H=33,5mĐộng cơ Huyndai , đầu bơm Pentax (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điện Pentax ( hoặc tương đương); Q= 5 m3/h; H=38 m; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bình tích áp lực 50l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zone Horing | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| W | THIẾT BỊ Y TẾ, VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Máy đo đường huyết cá nhân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Huyết áp kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Ống nghe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Đèn khám bệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Bộ khám ngũ khoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Đèn khám treo chán(clar) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Máy điện tim 6 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Máy siêu âm xách tay 1đầu dò | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Bàn khám bệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Nồi hấp 50 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tủ sấy tiệt trùng 53 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Hệ thống hấp + nghiền rác thải rắn y tế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 16 | Máy dopler tim thai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bàn đẻ và làm thủ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Bàn khám sản khoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Bàn để dụng cụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Bộ dụng cụ khám thai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Đèn khám đặt sản (Đèn gù) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Cân trẻ sơ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Monitor sản khoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Giường Inox + đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Tủ đầu giường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Bàn khám phụ khoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Bộ dụng cụ khám cổ tử cung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Giường lưu bệnh nhân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Tủ đầu giường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm (Hộp bảo quản mẫu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Tủ đựng vác xin chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Máy xét nghiệm nước tiểu 11 thông số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Máy xét nghiệm 21 thông số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Máy điện châm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 42 | Đèn hồng ngoại điều trị (Đèn tần phổ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Máy điều trị điện xung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Máy siêu âm điều trị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Máy kéo giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Máy sắc thuốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Ống nghe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Huyết áp kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Đèn khám bệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Đèn khám treo chán(clar) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 51 | Giường lưu bệnh nhân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 52 | Tủ đầu giường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Xe tiêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Bàn tiểu phẫu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Giá treo dịch truyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 58 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Bộ mở khí quản cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 60 | Bộ mở khí quản cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Kẹp lấy dị vật cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 62 | Kẹp lấy dị vật cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 63 | Bộ dụng cụ nhổ răng sữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 64 | Máy khí dung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Bình oxy + Bộ làm ẩm có đồng hồ + Mas thở oxy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Bóng bóp cấp cứu người lớn dùng nhiều lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 67 | Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 68 | Bộ nẹp chân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 69 | Bộ nẹp tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 70 | Bộ nẹp cổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 71 | cáng tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 72 | Giường cấp cứu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 73 | Tủ đầu giường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 74 | Tủ thuốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Bộ máy tính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 76 | Máy in | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 77 | Loa, bộ âm thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 78 | Ti vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 79 | Bộ bàn, ghế văn phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 80 | Giường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 81 | Tủ đồ cá nhân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 82 | Bảng thông tin, truyền thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 83 | Tủ đựng tài liệu thông tin, truyền thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| X | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lưới lọc rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chìm nước thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Màng lọc MBR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm hút màng MBR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Đồng hồ áp tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 6 | Khung giá đỡ màng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 7 | Đĩa thổi khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 8 | Máy khổi khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 9 | Khối bể hợp khối: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Hệ thống đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 11 | Hệ thống khử trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 12 | Tủ điện điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 13 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 14 | Chi phí vận hành, hướng dẫn vận hành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công tình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục phần xây dựng + hạng muc PCCC + hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị y tế ( Đối với hạng mục PCCC và hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có thể gộp chung hợp đồng hoặc tách riêng xong phải đảm bảo tổng giá trị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu ( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/điện/tự động hóa; Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về PCCC- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại ( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục thiết bị y tế | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặcKỹ thuật Y Sinh- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự ( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi