Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219576-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211219543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 375 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 17:24:00 đến ngày 2021-12-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,029,465,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã thi công 02 gói thầu công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Đường giao thông thôn tam đồng đoạn từ thổ ông tằng đến hội trường thôn tam đồng; hạng mục: Nền mặt đường - rãnh thoát nước
375 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0702.287.666; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty Cp thiết kế và XD Hà Nội, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0702.287.666; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0702.287.666; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0702.287.666, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0702.287.666, email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0702.287.666, email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,882
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8794100m³
3Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,872
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3285100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6754100m³
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,68100m³/km
7San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,68100m³
8Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,161
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4745100m³
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,4161100m³
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,42100m³/km
12San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,42100m³
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4953100m³
14Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9031100m²
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9100m²
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,742
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1874100m³
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,19100m³/km
19San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,19100m³
20Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,593
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4534100m³
22Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,922
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,743100m³
24Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0576100m³
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,9962100m²
26Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,0612100m²
27Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,1488
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,676
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0064100m²
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0835tấn
31Gang chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
32Ống D80 (Tính luân chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30ống
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,026
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V134,94
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V519cấu kiện
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6192100m²
37Ni lông lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V192,75
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,42
39Cắt khe vét rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,74100m
40Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,0813
41Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2573100m³
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,3603
43Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7524100m³
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6721100m³
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,67100m³/km
46San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,67100m³
47Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,3125100m
48Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,89
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,51100m²
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,89
51Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,897
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,784
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,02100m²
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4845tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9078tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,83
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V298,35
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,1511
59Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0436100m³
60Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5593100m³
61Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,6547
62Rải ni lông lót giữ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1655100m²
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,0291
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0006100m²
65Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,6776
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,4148
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4019100m²
68Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7315tấn
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V250,14
70Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V700,392
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,0196
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8616tấn
73Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,701100m²
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V500cấu kiện
75Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,3837
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0145100m³
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7151100m³
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,72100m³/km
79San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,72100m³
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,289
81Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,476100m³
82Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7677
83Rải nilong lót giữ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2768100m²
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7677
85Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0893100m²
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5848
87Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2007100m²
88Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1957tấn
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5587
90Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,48
91Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,6
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152
93Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0864100m²
94Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,234tấn
95Thép V8 bao quanh tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,5552kg
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cấu kiện
97Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5933
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4678100m³
99Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,47100m³/km
100San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,47100m³
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9926
102Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6467100m³
103Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V519
104Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0412
105Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3637100m³
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4041100m³
107Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m³/km
108San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m³
109Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0622100m³
110Thi công lớp lót móng trong khung vây bằng đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1347
111Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6403
112Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0632100m²
113Mua cống hộp BTCT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13đốt
114Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
115Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,76
116Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3276100m²
117Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6245
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0562100m³
119Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8206
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0739100m³
121Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m³
122Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,47
123Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1459100m²
124Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3509tấn
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,31
126Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cây
127Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15gốc cây
128Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bụi
129Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤3 câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,64100m²
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20công
2Biển báo thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
3Rào chắnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
4Đèn nhấp nháy bằng quang năng giá tạm tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
5Áo phản quang, mũ, cờ tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã thi công 02 gói thầu công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy cắt bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)1
5 Máy lu (kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Máy cắt uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)2
9 Ô tô tự đổ 5T (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Máy ủi (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->