Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh Bình Dương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:23:00 đến ngày 2021-12-13 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,134,658,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới đường dây trung thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.134.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện công nghiệp hoặc điện – điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (công trình đường dây và trạm biến áp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự quy định tại Mẫu số 03 Chương III.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện công nghiệp hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5 tấn. Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 2 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Đường dây 22KV và Trạm biến áp III-630KVA tại Trại tạm giam thuộc Công an tỉnh Bình Dương 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh Bình Dương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Dương - Số 681 CMT8, Khu 10, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0693.509140 - Fax: 0693.509140. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bình Dương - Số 681 CMT8, Khu 10, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0693.509140 - Fax: 0693.509140. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Đ/c: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 0274.3822926. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Đ/c: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 0274.3822926. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m đơn (không ứng lực trước) | 2 | trụ | |
| 2 | Trụ BTLT-14m ghép đôi (không ứng lực trước) | 1 | trụ | |
| 3 | Móng M14BT | 2 | bộ | |
| 4 | Móng M14BT2 | 1 | bộ | |
| 5 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | 1 | bộ | |
| 6 | Xà dừng néo T-2800 (DT-2800) - trụ Pi | 1 | bộ | |
| 7 | Xà FCO Composit 3P-2400 | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ đà tháp đầu trụ 2800 - trụ đơn | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ chằng lệch - neo xòe | 2 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | 1 | bộ | |
| 11 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | 104,04 | m | |
| 12 | Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 | 312,12 | m | |
| 13 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 18 | m | |
| 14 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | 6 | bộ | |
| 15 | Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | 3 | bộ | |
| 16 | Ty sứ đứng | 3 | cây | |
| 17 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 3 | sợi | |
| 18 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | 3 | bộ | |
| 19 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | 6 | bộ | |
| 20 | Nối ép WR-289 (50-70) | 20 | cái | |
| 21 | Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50) | 4 | cái | |
| 22 | Kẹp quai U 4/0 | 3 | cái | |
| 23 | Kẹp dây nóng 4/0 | 3 | cái | |
| 24 | Bọc kẹp quai | 3 | cái | |
| 25 | Ốc siết cáp 2/0 | 4 | cái | |
| 26 | Bảng nguy hiểm, số trụ | 2 | cái | |
| 27 | FCO 24kV-200A | 3 | bộ | |
| 28 | LA 18kV-10kA | 3 | bộ | |
| 29 | Chì trung thế 25K | 3 | sợi | |
| 30 | Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 0,102 | km | |
| 31 | Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 0,306 | km | |
| 32 | Kéo dây CX-25-95mm2 | 0,018 | km | |
| 33 | Lắp sứ đứng | 0,3 | 10sứ | |
| 34 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | 6 | bộ | |
| 35 | Lắp kẹp quai U | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp kẹp dây nóng | 3 | cái | |
| 37 | Lắp biển báo | 2 | cái | |
| 38 | Lắp LBFCO, FCO 27kV | 3 | bộ | |
| 39 | Lắp LA 18kV-10kA | 3 | bộ | |
| 40 | Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 0,102 | km | |
| 41 | Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 0,306 | km | |
| 42 | Xà đỡ góc GL1-2000 | 3 | bộ | |
| 43 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | 1 | bộ | |
| 44 | Sứ đứng 24kV | 2,2 | 10bộ | |
| 45 | Ty sứ đứng | 22 | bộ | |
| 46 | Cách điện treo Polymer 24kV | 3 | bộ | |
| 47 | Khung U | 2 | cái | |
| 48 | Sứ ống chỉ | 2 | sứ | |
| 49 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | 2 | bộ | |
| 50 | Xà đỡ góc GL1-2000 | 3 | bộ | |
| 51 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | 1 | bộ | |
| 52 | Sứ đứng 24kV | 2,2 | 10bộ | |
| 53 | Ty sứ đứng | 22 | bộ | |
| 54 | Cách điện treo Polymer 24kV | 3 | bộ | |
| 55 | Khung U | 2 | bộ | |
| 56 | Sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 57 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | 2 | bộ | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trung thế - loại 1 | 52 | m | |
| 2 | Cáp ngầm CXV/Se/DSTA-24kV-3x50mm2 | 74,74 | m | |
| 3 | Cáp CV-35mm2 | 74,74 | m | |
| 4 | Ống HDPE Ø130/100mm2 dày 2,2mm | 52,52 | m | |
| 5 | Bát T đỡ 01 đầu cáp ngầm | 2 | cái | |
| 6 | Ống HDPE trơn Ø110 dày 6,6mm lên trụ | 20 | m | |
| 7 | Code lắp ống lên trụ | 6 | bộ | |
| 8 | Bảng báo thứ tự pha | 2 | cái | |
| 9 | Cột mốc cáp ngầm | 2 | cái | |
| 10 | Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/Se/DSTA 3x50mm2 trong ống bảo vệ | 0,74 | 100m | |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm CV-35mm2 trong ống bảo vệ | 0,74 | 100m | |
| 12 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø100 | 0,52 | 100m | |
| 13 | Lắp Ống HDPE trơn Ø110 lên trụ trung thế | 0,2 | 100m | |
| 14 | Gắn code các loại | 6 | bộ | |
| 15 | Gắn bát T đở cáp ngầm 24kV | 2 | bộ | |
| 16 | Cột mốc cáp ngầm | 2 | cọc | |
| C | XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ đà trạm giàn 1MBA 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng linepost 24kV CDDR ≥600mm | 0,3 | 10cục | |
| 3 | Ty sứ đứng | 3 | cây | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-250mm2 | 112 | m | |
| 5 | Cáp CX 24kV-25mm2 | 24 | m | |
| 6 | Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | 2 | m | |
| 7 | Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | 6 | m | |
| 8 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 6 | sợi | |
| 9 | Kẹp hotline 2/0 | 6 | cái | |
| 10 | Kẹp quai U 2/0 | 6 | cái | |
| 11 | Đầu cosse Cu 250mm2 | 2,8 | 10đầu | |
| 12 | Đầu cosse Cu-Al 95mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 13 | Đầu cosse Cu-Al 70mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 14 | Thùng tole 2 ngăn | 1 | cái | |
| 15 | Bảng nguy hiểm | 1 | cái | |
| 16 | Bảng tên trạm (mica) | 1 | cái | |
| 17 | Code bắt 1 ống PVC D140mm | 4 | bộ | |
| 18 | Ống PVC 140mm | 0,12 | 100m | |
| 19 | Co PVC 140mm | 4 | cái | |
| 20 | Băng keo cách điện | 4 | cuộn | |
| 21 | Băng quấn Silicon 24kV | 3 | cuộn | |
| 22 | Nắp che đầu cực MBA | 3 | cái | |
| 23 | Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | 3 | Bộ | |
| 24 | Nắp che đầu cực LA | 3 | cái | |
| 25 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 26 | Tiếp địa đo đếm | 1 | bộ | |
| 27 | Hàng rào trạm (4mx4mx2m) | 1 | Bộ | |
| 28 | MBT 3P-630kVA-(22)/0,4kV - Amorphous | 1 | máy | |
| 29 | FCO 27kV-200A (kèm bát+boulon) | 3 | bộ | |
| 30 | Chì 24kV-20K | 3 | sợi | |
| 31 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 3 | bộ | |
| 32 | MCCB 3 pha 600V-1000A | 1 | cái | |
| 33 | TI 600V-800/5A (điện lực cấp) | 3 | cái | |
| 34 | ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp) | 1 | cái | |
| 35 | Tụ bù 400V-240kVAr -3P 4 cấp | 1 | cái | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | 3 | trụ | |
| 2 | Bộ chằng xuống hạ thế | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | 0,188 | km | |
| 4 | Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x95mm2 | 0,047 | km | |
| 5 | Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x70mm2 | 0,047 | km | |
| 6 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 3 | bộ | |
| 7 | Kẹp treo ABC | 4 | cái | |
| 8 | Kẹp dừng ABC | 2 | cái | |
| 9 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 10 | Kẹp dừng ABC | 2 | cái | |
| 11 | Cần đèn chiếu sáng 4m | 1 | cần | |
| 12 | Đèn Sodium 250W | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới đường dây trung thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.134.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện công nghiệp hoặc điện – điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (công trình đường dây và trạm biến áp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự quy định tại Mẫu số 03 Chương III.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện công nghiệp hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 5 tấn. Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Tời kéo cáp | Sức tời ≥ 2 tấn. | 1 |
| 4 | Máy đầm | ≥ 70 kg. | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Không yêu cầu. | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở đất | Không yêu cầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi