Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202259-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211202205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh Bình Dương năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 17:23:00 đến ngày 2021-12-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,134,658,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới đường dây trung thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.134.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện công nghiệp hoặc điện – điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (công trình đường dây và trạm biến áp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự quy định tại Mẫu số 03 Chương III.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện công nghiệp hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 5 tấn. Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 2 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Đường dây 22KV và Trạm biến áp III-630KVA tại Trại tạm giam thuộc Công an tỉnh Bình Dương
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh Bình Dương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương - Số 681 CMT8, Khu 10, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0693.509140 - Fax: 0693.509140.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH TV-XD-TM Nam Hưng. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tesla. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương - Số 681 CMT8, Khu 10, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0693.509140 - Fax: 0693.509140.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương - Số 681 CMT8, Khu 10, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0693.509140 - Fax: 0693.509140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bình Dương - Số 681 CMT8, Khu 10, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0693.509140 - Fax: 0693.509140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Đ/c: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 0274.3822926.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Đ/c: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 0274.3822926.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Trụ BTLT-14m đơn (không ứng lực trước)2trụ
2Trụ BTLT-14m ghép đôi (không ứng lực trước)1trụ
3Móng M14BT2bộ
4Móng M14BT21bộ
5Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép1bộ
6Xà dừng néo T-2800 (DT-2800) - trụ Pi1bộ
7Xà FCO Composit 3P-24001bộ
8Bộ đà tháp đầu trụ 2800 - trụ đơn1bộ
9Bộ chằng lệch - neo xòe2bộ
10Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng1bộ
11Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2104,04m
12Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2312,12m
13Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm218m
14Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní6bộ
15Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm3bộ
16Ty sứ đứng3cây
17Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-703sợi
18Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon3bộ
19Giáp níu căng dây ACX 50-706bộ
20Nối ép WR-289 (50-70)20cái
21Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50)4cái
22Kẹp quai U 4/03cái
23Kẹp dây nóng 4/03cái
24Bọc kẹp quai3cái
25Ốc siết cáp 2/04cái
26Bảng nguy hiểm, số trụ2cái
27FCO 24kV-200A3bộ
28LA 18kV-10kA3bộ
29Chì trung thế 25K3sợi
30Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,102km
31Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,306km
32Kéo dây CX-25-95mm20,018km
33Lắp sứ đứng0,310sứ
34Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV6bộ
35Lắp kẹp quai U3bộ
36Lắp kẹp dây nóng3cái
37Lắp biển báo2cái
38Lắp LBFCO, FCO 27kV3bộ
39Lắp LA 18kV-10kA3bộ
40Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,102km
41Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,306km
42Xà đỡ góc GL1-20003bộ
43Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)1bộ
44Sứ đứng 24kV2,210bộ
45Ty sứ đứng22bộ
46Cách điện treo Polymer 24kV3bộ
47Khung U2cái
48Sứ ống chỉ2sứ
49Ốc siết cáp dừng dây trung hòa2bộ
50Xà đỡ góc GL1-20003bộ
51Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)1bộ
52Sứ đứng 24kV2,210bộ
53Ty sứ đứng22bộ
54Cách điện treo Polymer 24kV3bộ
55Khung U2bộ
56Sứ ống chỉ2bộ
57Ốc siết cáp dừng dây trung hòa2bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Mương cáp ngầm trung thế - loại 152m
2Cáp ngầm CXV/Se/DSTA-24kV-3x50mm274,74m
3Cáp CV-35mm274,74m
4Ống HDPE Ø130/100mm2 dày 2,2mm52,52m
5Bát T đỡ 01 đầu cáp ngầm2cái
6Ống HDPE trơn Ø110 dày 6,6mm lên trụ20m
7Code lắp ống lên trụ6bộ
8Bảng báo thứ tự pha2cái
9Cột mốc cáp ngầm2cái
10Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/Se/DSTA 3x50mm2 trong ống bảo vệ0,74100m
11Kéo rải cáp ngầm CV-35mm2 trong ống bảo vệ0,74100m
12Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø1000,52100m
13Lắp Ống HDPE trơn Ø110 lên trụ trung thế0,2100m
14Gắn code các loại6bộ
15Gắn bát T đở cáp ngầm 24kV2bộ
16Cột mốc cáp ngầm2cọc
C XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1Bộ đà trạm giàn 1MBA 3 pha1bộ
2Sứ đứng linepost 24kV CDDR ≥600mm0,310cục
3Ty sứ đứng3cây
4Cáp đồng bọc 600V-250mm2112m
5Cáp CX 24kV-25mm224m
6Cáp tín hiệu 4x4,0mm22m
7Cáp tín hiệu 2x4,0mm26m
8Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-706sợi
9Kẹp hotline 2/06cái
10Kẹp quai U 2/06cái
11Đầu cosse Cu 250mm22,810đầu
12Đầu cosse Cu-Al 95mm20,410đầu
13Đầu cosse Cu-Al 70mm20,810đầu
14Thùng tole 2 ngăn1cái
15Bảng nguy hiểm1cái
16Bảng tên trạm (mica)1cái
17Code bắt 1 ống PVC D140mm4bộ
18Ống PVC 140mm0,12100m
19Co PVC 140mm4cái
20Băng keo cách điện4cuộn
21Băng quấn Silicon 24kV3cuộn
22Nắp che đầu cực MBA3cái
23Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)3Bộ
24Nắp che đầu cực LA3cái
25Bộ tiếp địa trạm biến áp1bộ
26Tiếp địa đo đếm1bộ
27Hàng rào trạm (4mx4mx2m)1Bộ
28MBT 3P-630kVA-(22)/0,4kV - Amorphous1máy
29FCO 27kV-200A (kèm bát+boulon)3bộ
30Chì 24kV-20K3sợi
31Chống sét van LA 18kV-10kA3bộ
32MCCB 3 pha 600V-1000A1cái
33TI 600V-800/5A (điện lực cấp)3cái
34ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)1cái
35Tụ bù 400V-240kVAr -3P 4 cấp1cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Trụ BTLT-8,5m3trụ
2Bộ chằng xuống hạ thế1bộ
3Cáp nhôm bọc AV-70mm20,188km
4Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x95mm20,047km
5Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x70mm20,047km
6Rack 4 sứ + sứ ống chỉ3bộ
7Kẹp treo ABC4cái
8Kẹp dừng ABC2cái
9Rack 4 sứ + sứ ống chỉ1bộ
10Kẹp dừng ABC2cái
11Cần đèn chiếu sáng 4m1cần
12Đèn Sodium 250W1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới đường dây trung thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.134.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện công nghiệp hoặc điện – điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (công trình đường dây và trạm biến áp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự quy định tại Mẫu số 03 Chương III.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện công nghiệp hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 5 tấn. Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
3 Tời kéo cáp Sức tời ≥ 2 tấn.1
4 Máy đầm ≥ 70 kg.1
5 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 5 kW.1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.2
7 Máy ép đầu cốt Không yêu cầu.1
8 Máy đo điện trở đất Không yêu cầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->