Gói thầu: 01-XL: Dãy nhà thư viện và phòng học chức năng 3 tầng trường Tiểu Học Thạch Hạ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218223-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01-XL: Dãy nhà thư viện và phòng học chức năng 3 tầng trường Tiểu Học Thạch Hạ
Số hiệu KHLCNT 20211218104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách theo kế hoạch vốn hằng năm và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 17:21:00 đến ngày 2021-12-16 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,811,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2167295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4433459E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.367.807.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, có hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01-XL: Dãy nhà thư viện và phòng học chức năng 3 tầng trường Tiểu Học Thạch Hạ
Dãy nhà thư viện và phòng học chức năng 3 tầng trường Tiểu học Thạch Hạ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách theo kế hoạch vốn hằng năm và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Minh Quân Châu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả KT theo chương V4gốc
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,616100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10%)Mô tả KT theo chương V28,951m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V6,2241m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,507100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V24,127m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,488100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V49,572m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V39,723m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V29,245m3
11Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,221m3
12Ván khuôn cổ móngMô tả KT theo chương V0,356100m2
13Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,46m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả KT theo chương V0,861100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,246tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,87tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,701tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,794m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,796m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,895100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V26,229m3
22Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V32,088m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V32,088m2
24Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V59,12m
B PHẦN THÔ
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,858100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,578m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,194tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,302tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,119tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V14,303m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnMô tả KT theo chương V0,143100m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,856100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,484tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,234tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,577tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V27,421m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnMô tả KT theo chương V0,274100m3
14Ván khuôn gỗ sànMô tả KT theo chương V2,301100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V2,403tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,491m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,606100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,091tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,378tấn
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V2,583m3
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,254100m2
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,213tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,221tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc Không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75#, PCB40Mô tả KT theo chương V34,142m3
25Xây tường thẳng bằng gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,237m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,462m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,16m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,658m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,858100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,578m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,194tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,302tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,119tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,17m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnMô tả KT theo chương V0,131100m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,695100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,449tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,307tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,103tấn
40Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V26,003m3
41Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnMô tả KT theo chương V0,26100m3
42Ván khuôn gỗ sàn tầng 2Mô tả KT theo chương V2,141100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V2,287tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,047m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,612100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,09tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,373tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V2,583m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,254100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,209tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,165tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,391m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,712m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,11m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,658m3
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,858100m2
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,578m3
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,197tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,281tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,039tấn
61Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V14,489m3
62Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnMô tả KT theo chương V0,145100m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,829100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,489tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,315tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,014tấn
67Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm M200#, đá 1x2, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V36,216m3
68Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnMô tả KT theo chương V0,362100m3
69Ván khuôn gỗ sàn tầng máiMô tả KT theo chương V3,557100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V3,021tấn
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,703m3
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,737100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,095tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,64tấn
75Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V41,8m3
76Xây tường thẳng bằng gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V38,021m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,87m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung và bê tôngMô tả KT theo chương V555,11m2
2Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,284tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,284tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,26100m2
5Lợp tôn úp nóc khổ 60 cmMô tả KT theo chương V47,4m
6Lắp dựng Ke chống bãoMô tả KT theo chương V1.037,7cái
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V761,45m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V751,77m2
9Trát tường trong (tường thu hồi) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V211,384m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V123,233m2
11Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V53,257m2
12Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V263,184m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V450,244m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V811,77m2
15Trát mái hắt vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,42m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V389,4m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V265,84m
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V1.636,553m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.603,875m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.233,011m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.190,374m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30Mô tả KT theo chương V745,256m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Mô tả KT theo chương V25,108m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Mô tả KT theo chương V40,807m2
25Gia công lan can sắt cầu thangMô tả KT theo chương V18,216m2
26Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả KT theo chương V18,216m2
27Láng mái hắt, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V23,688m2
28Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V122,344m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V124,71m2
30Màng khò nóng Standart (hoặc tương đương) Khò nóng chống thấmMô tả KT theo chương V124,71m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V124,71m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V6,803100m2
33Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả KT theo chương V6,7710m2
34Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả KT theo chương V3,26100m2
35Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả KT theo chương V23,50510m2
36Vận chuyển Cát các loại, lên cao bằng vận thăng lồngMô tả KT theo chương V29,013m3
37Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả KT theo chương V7,86tấn
38Hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm 13x26 (sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V152m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V152,19m2
40Cửa đi mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V47,43m2
41Cửa sổ cánh mở quay, khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng 6,38 ly, bản lề chữ A, phụ kiện của hãng GQMô tả KT theo chương V152,19m2
42Cửa sổ cánh mở trượt, khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng 6,38 ly, phụ kiện của hãng GQMô tả KT theo chương V7,56m2
43Vách kính khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng 6,38 lyMô tả KT theo chương V13,02m2
44Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V1,02100m2
45Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả KT theo chương V1,75m3
46Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả KT theo chương V0,149tấn
47Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ nhà để xeMô tả KT theo chương V0,317tấn
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả KT theo chương V0,836m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,14100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,75m3
51Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,02100m2
52Lắp cột thép các loại (thép ống D86x2,3)Mô tả KT theo chương V0,149tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,291tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,026tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V0,792m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V14,4m2
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V20,2m3
58Lát gạch tezero KT 400x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V202m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V1,1100m
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V24cái
61Đai giữ ống inoxMô tả KT theo chương V80cái
62Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V8cái
63Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V9cọc
64Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
65Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
66Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V140m
67Bật sắtMô tả KT theo chương V30cái
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V15,041m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V15,04m3
70Hộp đựng bình cứu hỏa 500x600x180Mô tả KT theo chương V4cái
71Bình chữa cháy MFZ L8 8kGMô tả KT theo chương V8cái
72Bình chữa cháy CO2 MT5 5kGMô tả KT theo chương V8cái
73Tiêu lệnh chữa cháyMô tả KT theo chương V4bộ
D CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V30cái
2Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả KT theo chương V41cái
3Lắp đặt đèn âm trầnMô tả KT theo chương V14bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn led)Mô tả KT theo chương V61bộ
5Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả KT theo chương V2bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V20cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V5cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V8cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả KT theo chương V9cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V59cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V9cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V18cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2Mô tả KT theo chương V705m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2Mô tả KT theo chương V238m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mô tả KT theo chương V105m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V60m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V45m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2Mô tả KT theo chương V80m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20mmMô tả KT theo chương V370m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d32mmMô tả KT theo chương V750m
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT330x220x110Mô tả KT theo chương V18hộp
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 240x180x110Mô tả KT theo chương V18hộp
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả KT theo chương V1hộp
26Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả KT theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2167295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4433459E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.367.807.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, có hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy đào ≥ 0,4 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->