Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:20:00 đến ngày 2021-12-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,868,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công tình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai- Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện và thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa các dân tộc thiểu số xã Phú Mãn, huyện Quốc Oai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phú Mãn; Địa chỉ: xã Phú Mãn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,109 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3718 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,688 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9266 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6262 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,724 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 11 | Bốc xếp tấm tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,109 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển tấm lợp ra bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,109 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3648 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3648 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, cự ly 2km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3648 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0686 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7786 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7786 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, cự ly 2km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7786 | m3 |
| B | PHẦN CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8446 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0295 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5208 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7553 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2067 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9594 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6594 | m2 |
| 19 | Cổng xếp bằng inox cổng chính (cả lắp dựng+cố định+làm đường ray) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | m |
| 20 | Môtơ cổng xếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cổng phụ bằng sắt hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 22 | Thép hộp 20x20 trang trí trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 23 | Biển hiệu cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | PHẦN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,122 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0851 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4919 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2073 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0868 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7728 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5227 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1105 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0801 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6116 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0361 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1406 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0368 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1504 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9777 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,626 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,626 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0164 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,136 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,626 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,778 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7284 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7284 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,728 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,16 | m |
| 40 | Cửa đi cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 41 | Cửa sổ cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 42 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1555 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1416 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,388 | m2 |
| 47 | Lắp đặt Bảng điện âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Đế âm, Mặt nhựa công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| D | PHẦN CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,3673 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6412 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2824 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1694 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0442 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7258 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3763 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4862 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9919 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,027 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3404 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,242 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2688 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1968 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5754 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 332,64 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 628,644 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 200x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,1656 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 770,1184 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1685 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,2296 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,41 | m2 |
| 26 | Bánh xe inox cổng phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| E | PHẦN SÂN, VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5112 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1784 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3567 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8374 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1993 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399,218 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 200x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399,218 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,306 | m3 |
| 9 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến (Chiều cao cây 4-6m, đường kính thân 10-15 tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 10 | Trồng cây Bàng Đài Loan (Chiều cao cây 4-6m, đường kính thân 10-15 tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 11 | Trồng cây Ngâu (Chiều cao cây 1-1,5m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cây |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng tại vị trí bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,53 | m2 |
| 13 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6 | m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1984 | 100m3 |
| 15 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.832 | m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,2 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.832 | m2 |
| F | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ; CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,3889 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8159 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0622 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0456 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,0754 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5968 | m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7495 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8909 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lưới chắn rác bằng thép phi 6 đan 50x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 300mm chiều dày 12,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2801 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,807 | m3 |
| G | BỂ NƯỚC SẠCH+CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,0114 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0134 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2641 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4689 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,581 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3387 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4041 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0921 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6043 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3434 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,698 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0689 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,3449 | m2 |
| H | PHẦN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,4438 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0148 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0296 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7569 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6144 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,272 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2692 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4412 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1809 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3565 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7484 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7169 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,355 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5452 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9768 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 555,984 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,228 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6244 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,963 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,75 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,288 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,288 | m2 |
| 24 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,656 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0644 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6192 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0547 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6019 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6279 | m3 |
| 32 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6166 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0904 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 36 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3252 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,272 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,186 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thoát hơi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6654 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4909 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9447 | tấn |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1556 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5853 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4482 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1063 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8972 | tấn |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4343 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,0205 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5305 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6257 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5372 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1365 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7055 | tấn |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4067 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2994 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0767 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4334 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0389 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,66 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4377 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7405 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,352 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 569,5008 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,728 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 405,0656 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,1156 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 643,4288 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,352 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.498,2722 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9735 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9827 | 100m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,4632 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, Gạch chống trơn Tây Ban Nha hoặc tương đương kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng thanh đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Tấm ngăn tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, Gạch granit Granit Tây Ban Nha hoặc tương đương kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 566,586 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 83 | Trần gỗ tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285,12 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …màng chống thấm SIKA PROOF MEMBRAME hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 413,6592 | m2 |
| 85 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 413,6592 | m2 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0516 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0295 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5055 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn, Gạch granit Granit Tây Ban Nha hoặc tương đương kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,14 | m2 |
| 91 | Khuôn cửa kép, gỗ nhóm II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,75 | md |
| 92 | Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,808 | md |
| 93 | Cửa đi panô gỗ kính dày 8 ly, gỗ nhóm II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 94 | Cửa sổ panô gỗ kính dày 8 ly, gỗ nhóm II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,75 | m cấu kiện |
| 96 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,808 | m cấu kiện |
| 97 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | m2 cấu kiện |
| 98 | Phụ kiện cửa đi panô gỗ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ panô gỗ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 100 | Cửa đi cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,355 | m2 |
| 101 | Cửa sổ cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,435 | m2 cấu kiện |
| 103 | Sản xuất lắp dựng lan can gỗ nhóm II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,021 | m2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng gỗ nhóm II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2854 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,584 | m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang gỗ nhóm II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 107 | Sản xuất lắp đặt chữ INOX tên công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện phòng 150x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt tủ điện phòng 150x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn áp trần D300 bóng compac 40w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đặt đèn DOWNLIGHT D120 bóng compak 11W âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn DOWNLIGHT đôI D120 bóng compak 11W âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Đế âm tường công tắc+ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 124 | Lắp đặt Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 125 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 622 | m |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 144 | Lắp đặt Đèn tín hiệu 2,5W - 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 147 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 149 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng họng cứu hỏa (vòi, lăng phun, đầu nối) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 158 | Lắp đặt máy bơm điện cứu hỏa PENTAC ITALYA N=7,5W, H=15m (hoặc tương đương) kèm theo hộp điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt máy bơm xăng cứu hỏa TOHATSU V20, N=7,5W, H=15m (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Sản xuất lắp dựng bình cứu hoả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 161 | Biển chỉ dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | biển |
| 162 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6224 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7862 | 100m3 |
| 164 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 165 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 169 | Cọc đỡ dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Cái |
| 170 | Mối nối kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 171 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,222 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1674 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3348 | 100m3 |
| 174 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2062 | 100m2 |
| 175 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1179 | m3 |
| 176 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 177 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 178 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,3632 | m2 |
| 179 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m2 |
| 180 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1906 | tấn |
| 181 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2076 | 100m2 |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5663 | m3 |
| 183 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | 1 cấu kiện |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 189 | ống nhựa thông khí bể tự hoại D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 190 | Măng sông D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 191 | Măng sông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 192 | Măng sông D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 193 | Măng sông D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 194 | Cút chếch 135 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 195 | Cút chếch 135 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 196 | Cút chếch 135 D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 197 | Cút chếch 135 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 198 | Cút 90 D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 199 | Y 45 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 200 | Y 45 D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 201 | Nút bịt Y thăm D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Nút bịt Y thăm D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 203 | Côn thu D70x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 204 | Côn thu D60x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 205 | Tê xiên D90/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt Lưới thu sàn D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 210 | Lăp đặt van khoá cửa đồng, D25-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 214 | Cút PPR 90 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 215 | Cút PPR 90 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 216 | Cút PPR 90 D20 ren trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 217 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Lăp đặt van D= 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 219 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 220 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 221 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 222 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 224 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt van xả đáy téc D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 229 | Máy bơm sinh hoạt N=4,5KW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt Van phao điện tự động DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 2 | Cục đẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Vang số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Micro | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Mixer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Amply | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Máy chiếu kèm màn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Đèn rọi trưng bày (bao gồm lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Kệ trưng bày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Máy tính để bàn phục vụ văn phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Máy in phục vụ văn phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Bàn làm việc văn phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Ghế làm việc văn phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tủ đựng tài liệu văn phòng + bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Bàn làm việc nhà bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ghế làm việc nhà bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Ghế đá để ở sân vườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Trống đồng (giả cổ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 19 | Khung cửi dệt vải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Y phục truyền thống dân tộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 21 | Tranh ảnh, tư liệu về một số dân tộc tiêu biểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 22 | Điều hòa 2 chiều 18000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Điều hòa 2 chiều 34000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Ống đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 25 | Bảo ôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 26 | Ống đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 27 | Bảo ôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 28 | Rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công tình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai- Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện và thiết bị nội thất | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi