Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:19:00 đến ngày 2021-12-16 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,757,492,629 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6636238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.439E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.878.747.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc bê tông 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý III năm 2021. Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng Báo cáo tài chính (Hóa đơn công trình chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng), nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để bên mời thầu khi cần đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hà Lĩnh; Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Lĩnh; Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| B | PHẦN ÉP CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,338 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1754 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0071 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0576 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | 1 mối nối |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,59 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,677 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9951 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,1718 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5593 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7709 | tấn |
| 15 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,5 | 100m |
| 16 | Khấu hao cọc dẫn thép hình I200x100x5.2, ép âm cọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 188 | m |
| 17 | Ép cọc dẫn phần ngập đất (Hệ số nhân công, máy thi công nhân 1,05) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,88 | 100m |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 235 | 1 mối nối |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2938 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,7089 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,208 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2824 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6695 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,315 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2166 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1656 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,5965 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,2619 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,9427 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,7307 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3701 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3248 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5996 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7206 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,0719 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5107 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2602 | 100m3 |
| D | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,9597 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3717 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6914 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,503 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,2616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,379 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6738 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,1153 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,4885 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 111,8855 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,2523 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,1676 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 182,523 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,911 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0361 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7737 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9757 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1892 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,5626 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4961 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,664 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1301 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7056 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3513 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2937 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6912 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7419 | m3 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 465,9779 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,2728 | m3 |
| 3 | Xây lan can gạch xây bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,9557 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,2824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8312 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5809 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,5052 | m3 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 149,88 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 149,88 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,93 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4612 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4612 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 227,952 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8599 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8599 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.308,3265 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4.587,3926 | m2 |
| 18 | Trát lan can gạch xây, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 299,2003 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.911,33 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 346,9632 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 361,119 | m2 |
| 22 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 126,98 | m2 |
| 23 | Xây cầu thang bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,032 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 98,1666 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 126,3404 | m2 |
| 26 | Sản xuất trụ thang Inox D100 dày 2.0mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Sản xuất lan can thang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,24 | md |
| 28 | Lắp dựng lan can thang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 127,358 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn trẻ em | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 196,96 | md |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5649 | m3 |
| 31 | Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,8746 | m2 |
| 32 | Vét rãnh 50x30 về ống thoát nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,13 | md |
| 33 | Sản xuất lan can hành lang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,13 | md |
| 34 | Lắp dựng lan can hành lang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,13 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt bậc thang sắt D18 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,044 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3492 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt nắp tôn che cửa lên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | ck |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,25 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.786,097 | m2 |
| 41 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 178,6097 | 10m2 |
| 42 | Xây bệ chậu rửa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7477 | m3 |
| 43 | Trát bệ chậu rửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,024 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn đá granite tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,024 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,3104 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,0584 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước sàn Wc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107,5008 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107,5008 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0759 | 100m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,6208 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,1168 | m2 |
| 52 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,1168 | 10m2 |
| 53 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 454,8294 | m2 |
| 54 | Ốp gạch viền tường WC - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,512 | m2 |
| 55 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12cm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,2 | m2 |
| 56 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,6341 | 10m2 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5278 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4244 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3224 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0029 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,654 | m3 |
| 62 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,54 | m2 |
| 63 | Lan can Inox đường dốc, tay vịn D76, dày 2,0ly, thanh đứng d28 dày 2,0, a=120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | md |
| 64 | Lắp dựng Lan can Inox đường dốc, tay vịn D76, dày 2,0ly, thanh đứng d28 dày 2,0, a=120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4691 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1394 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9499 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,0184 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,0668 | m2 |
| 70 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,39 | m3 |
| 71 | Trồng hoa cỏ các loại vào bồn hoa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,4 | m2 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7752 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9956 | m3 |
| 74 | Xây tam cấp bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,9708 | m3 |
| 75 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,6808 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,6808 | m2 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2013 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,744 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 76,3478 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.669,4455 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6.756,7113 | m2 |
| 82 | Vẽ tranh 3D bằng Sơn Acrylic | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84,152 | m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,3388 | 100m2 |
| 84 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 181,44 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,78 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 155,52 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,96 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,12 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 155,52 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học 36W (Rạng Đông CSLH 1200/36W) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 132 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn ốp trần LED 12W chống hơi nước Roman | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 94 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần Điện cơ QT1400-N Cánh nhôm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84 | cái |
| 5 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84 | cái |
| 6 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 9 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108 | cái |
| 15 | Mặt che ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108 | cái |
| 16 | Tủ Aptomat 6P Roman, hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 17 | Tủ điện kim loại Kt: 450x300x150 sơn tĩnh điện (lắp âm tường) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Cầu dao điện 1P-100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 3x10+1x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 3x6+1x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.660 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.000 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.000 | m |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1 bộ |
| 4 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 95 | m |
| 5 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56 | m |
| 6 | Giã đỡ D10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Bulông đai ốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 180 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 400 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 34-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35 | cái |
| 14 | Van khóa PPR D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa tay trẻ em hình tai gấu MAJST KT: 350*350*150mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi lavabo hình con voi MAJST KT: 160*130*170mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | bộ |
| 31 | Phễu thu sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bồn cầu dành cho trẻ mẫu giáo Miken MKB-màu các loại KT: 520 x 290 x 515 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bồn tiểu trẻ em K08-màu bất kỳ, KT: 260 x 400 x 300 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa ngoài 1 vòi bằng đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bể |
| I | BỂ TỰ HOẠI 01 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2741 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1147 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0426 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0848 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0179 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0379 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0713 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0652 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6205 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1786 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,3922 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,3922 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,95 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,368 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,976 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| J | BỂ TỰ HOẠI 02 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2741 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1147 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0426 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0848 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0179 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0379 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0713 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0652 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6205 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1786 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,3922 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,3922 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,95 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,368 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,976 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| K | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| L | PHẦN ÉP CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,892 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1169 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0048 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0384 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 mối nối |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,068 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,1004 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,074 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,8381 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2904 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9194 | tấn |
| 15 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,2 | 100m |
| 16 | Khấu hao cọc dẫn thép hình I200x100x5.2, ép âm cọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 97,6 | m |
| 17 | Ép cọc dẫn phần ngập đất (Hệ số nhân công, máy thi công nhân 1,05) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,976 | 100m |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 122 | 1 mối nối |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,44 | m3 |
| M | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8571 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,7456 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,5755 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0512 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4193 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6972 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1137 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6416 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,1505 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2603 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6875 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2653 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,8627 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,492 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9577 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2169 | 100m3 |
| N | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7088 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7207 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4766 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8447 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,8426 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8281 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0271 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,346 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6268 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,4807 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,5306 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,6651 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 95,306 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2227 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,6955 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4961 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,664 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1301 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7056 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4329 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5722 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1237 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,022 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8654 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1074 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,387 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8047 | m3 |
| O | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 246,6417 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,7598 | m3 |
| 3 | Xây lan can gạch xây bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,357 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,1226 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4486 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3206 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7887 | m3 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100,448 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100,448 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,02 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3525 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3525 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 124,584 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8971 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8971 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 602,2124 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.203,993 | m2 |
| 18 | Trát lan can gạch xây, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 157,7664 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.008,52 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 159,8664 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 175,3317 | m2 |
| 22 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,9 | m2 |
| 23 | Xây cầu thang bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9736 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,88 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 95,402 | m2 |
| 26 | Sản xuất trụ thang Inox D100 dày 2.0mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Sản xuất lan can thang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,73 | md |
| 28 | Lắp dựng lan can thang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,703 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn trẻ em | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,29 | md |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0133 | m3 |
| 31 | Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,3452 | m2 |
| 32 | Vét rãnh 50x30 về ống thoát nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,06 | md |
| 33 | Sản xuất lan can hành lang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,06 | md |
| 34 | Lắp dựng lan can hành lang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,06 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt bậc thang sắt D18 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,044 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3492 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt nắp tôn che cửa lên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | ck |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,702 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 938,3988 | m2 |
| 41 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 93,8399 | 10m2 |
| 42 | Xây bệ chậu rửa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8739 | m3 |
| 43 | Trát bệ chậu rửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,012 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn đá granite tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,012 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,6552 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,0292 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước sàn Wc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,7504 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,7504 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0379 | 100m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,3104 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,0584 | m2 |
| 52 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4058 | 10m2 |
| 53 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 227,4147 | m2 |
| 54 | Ốp gạch viền tường WC - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,756 | m2 |
| 55 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,3171 | 10m2 |
| 56 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12cm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,6 | m2 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,016 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,42 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,456 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,12 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,24 | m2 |
| 62 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,995 | m2 |
| 63 | Trồng hoa cỏ các loại vào bồn hoa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7 | m2 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6381 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7646 | m3 |
| 66 | Xây tam cấp bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5824 | m3 |
| 67 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,2771 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,2771 | m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,5643 | 100m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90,72 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,39 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,32 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,48 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73,637 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,32 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học 36W (Rạng Đông CSLH 1200/36W) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn ốp trần LED 12W chống hơi nước Roman | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần Điện cơ QT1400-N Cánh nhôm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42 | cái |
| 6 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54 | cái |
| 15 | Mặt che ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54 | cái |
| 16 | Tủ Aptomat 6P Roman, hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Tủ điện kim loại Kt: 450x300x150 sơn tĩnh điện (lắp âm tường) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Cầu dao điện 1P-100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 3x10+1x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 3x6+1x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.500 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.700 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 600 | m |
| Q | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 4 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 5 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 6 | Giã đỡ D10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Bulông đai ốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| R | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 34-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 15 | Van khóa PPR D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa tay trẻ em hình tai gấu MAJST KT: 350*350*150mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi lavabo hình con voi MAJST KT: 160*130*170mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 32 | Phễu thu sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Bồn cầu dành cho trẻ mẫu giáo Miken MKB-màu các loại KT: 520 x 290 x 515 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bồn tiểu trẻ em K08-màu bất kỳ, KT: 260 x 400 x 300 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa ngoài 1 vòi bằng đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt bộ cảm biến bơm tự động | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| S | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2741 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1147 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0426 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0848 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0179 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0379 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0713 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0652 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6205 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1786 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,3922 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,3922 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,95 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,368 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,976 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6636238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.439E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.878.747.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ép cọc bê tông 150T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy uốn thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy mài ≥ 1,0kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi