Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218679-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211218453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 17:19:00 đến ngày 2021-12-16 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,757,492,629 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6636238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.439E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.878.747.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc bê tông 150T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh , địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lĩnh; Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh , địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lĩnh; Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý III năm 2021. Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng Báo cáo tài chính (Hóa đơn công trình chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng), nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để bên mời thầu khi cần đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lĩnh; Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Lĩnh; Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
B PHẦN ÉP CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,338m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,198100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0528tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1754tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0071tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0576tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31 mối nối
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,59m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,677100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9951tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,1718tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5593tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7709tấn
15Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,5100m
16Khấu hao cọc dẫn thép hình I200x100x5.2, ép âm cọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt188m
17Ép cọc dẫn phần ngập đất (Hệ số nhân công, máy thi công nhân 1,05)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,88100m
18Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2351 mối nối
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2938100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,70891m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,208m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2824100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6695tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,408m3
7Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,315100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2166tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1656tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,5965m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,2619m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,9427m3
13Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,7307m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3701100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3248tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5996tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7206tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,0719m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5107100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2602100m3
D KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,9597100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3717tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6914tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,503tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,2616m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,379100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6738tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,1153tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,4885tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt111,8855m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,2523100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,1676tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt182,523m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,911100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0361m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7737100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9757tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1892tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5626m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4961100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,664tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1301tấn
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7056m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3513100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2937tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6912tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7419m3
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt465,9779m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,2728m3
3Xây lan can gạch xây bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,9557m3
4Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,2824m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8312100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5809tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5052m3
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt149,88m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt149,88m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,93m2
11Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4612tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4612tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt227,9521m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8599100m2
15Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8599100m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.308,3265m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4.587,3926m2
18Trát lan can gạch xây, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt299,2003m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.911,33m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt346,9632m2
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt361,119m2
22Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt126,98m2
23Xây cầu thang bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,032m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt98,1666m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt126,3404m2
26Sản xuất trụ thang Inox D100 dày 2.0mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
27Sản xuất lan can thang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,24md
28Lắp dựng lan can thang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt127,358m2
29Sản xuất, lắp dựng tay vịn trẻ emTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt196,96md
30Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5649m3
31Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,8746m2
32Vét rãnh 50x30 về ống thoát nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71,13md
33Sản xuất lan can hành lang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71,13md
34Lắp dựng lan can hành lang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71,13m2
35Sản xuất, lắp đặt bậc thang sắt D18Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
36Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,044m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3492m2
38Sản xuất, lắp đặt nắp tôn che cửa lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ck
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,25m3
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.786,097m2
41Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt178,609710m2
42Xây bệ chậu rửa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7477m3
43Trát bệ chậu rửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,024m2
44Lát nền, sàn đá granite tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,024m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,3104m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,0584m2
47Quét nước xi măng 2 nước sàn WcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt107,5008m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt107,5008m2
49Đắp cát công trình bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0759100m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,6208m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,1168m2
52Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,116810m2
53Ốp tường WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt454,8294m2
54Ốp gạch viền tường WC - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,512m2
55Vách ngăn vệ sinh compact dày 12cm, bao gồm phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,2m2
56Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,634110m2
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,52781m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4244m3
59Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3224m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0029100m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,654m3
62Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,54m2
63Lan can Inox đường dốc, tay vịn D76, dày 2,0ly, thanh đứng d28 dày 2,0, a=120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9md
64Lắp dựng Lan can Inox đường dốc, tay vịn D76, dày 2,0ly, thanh đứng d28 dày 2,0, a=120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,46911m3
66Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1394m3
67Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9499m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,0184m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,0668m2
70Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,39m3
71Trồng hoa cỏ các loại vào bồn hoaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,4m2
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,77521m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9956m3
74Xây tam cấp bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,9708m3
75Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,6808m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,6808m2
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2013100m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,744m3
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt76,3478m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.669,4455m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6.756,7113m2
82Vẽ tranh 3D bằng Sơn AcrylicTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84,152m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,3388100m2
84Cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt181,44m2
85Cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,78m2
86Cửa sổ 4 cánh mở trượtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt155,52m2
87Cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,96m2
88Vách kính cố địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,12m2
89Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt155,52m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học 36W (Rạng Đông CSLH 1200/36W)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt132bộ
2Lắp đặt Đèn ốp trần LED 12W chống hơi nước RomanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt94bộ
3Lắp đặt Quạt trần Điện cơ QT1400-N Cánh nhômTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84cái
5Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84cái
6Mặt che công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
8Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
9Mặt che công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
11Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
12Mặt che công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108cái
14Lắp đặt chân đế ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108cái
15Mặt che ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108cái
16Tủ Aptomat 6P Roman, hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
17Tủ điện kim loại Kt: 450x300x150 sơn tĩnh điện (lắp âm tường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
18Cầu dao điện 1P-100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 3x10+1x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 3x6+1x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt200m
24Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt300m
25Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.660m
26Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.000m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.000m
G CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
2Hồ lô sứTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
3Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81 bộ
4Dây thu sét mái thép tròn D10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95m
5Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56m
6Giã đỡ D10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
7Kẹp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
8Bulông đai ốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
9Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
H CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt rọ chắn rác Inox D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150cái
8Lắp đặt cút PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt180cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400cái
10Lắp đặt tê thu PPR đường kính 34-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
12Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90cái
13Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35cái
14Van khóa PPR D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
15Van khóa PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
25Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
26Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
27Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
28Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
29Lắp đặt chậu rửa tay trẻ em hình tai gấu MAJST KT: 350*350*150mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48bộ
30Lắp đặt vòi lavabo hình con voi MAJST KT: 160*130*170mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48bộ
31Phễu thu sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
32Lắp đặt Bồn cầu dành cho trẻ mẫu giáo Miken MKB-màu các loại KT: 520 x 290 x 515 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62cái
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62cái
35Lắp đặt Bồn tiểu trẻ em K08-màu bất kỳ, KT: 260 x 400 x 300 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
36Lắp đặt vòi rửa ngoài 1 vòi bằng đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
37Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bể
I BỂ TỰ HOẠI 01
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,27411m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1147100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0426100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0848100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,594m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0098100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0179m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0379100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0713tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0652tấn
11Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6205m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0162100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1786m3
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3922m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3922m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,95m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,368m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,976m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,025100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51cấu kiện
J BỂ TỰ HOẠI 02
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,27411m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1147100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0426100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0848100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,594m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0098100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0179m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0379100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0713tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0652tấn
11Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6205m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0162100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1786m3
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3922m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3922m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,95m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,368m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,976m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,025100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51cấu kiện
K NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG
L PHẦN ÉP CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,892m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,132100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0352tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1169tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0048tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0384tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 mối nối
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,068m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,1004100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,074tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8381tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2904tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9194tấn
15Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,2100m
16Khấu hao cọc dẫn thép hình I200x100x5.2, ép âm cọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97,6m
17Ép cọc dẫn phần ngập đất (Hệ số nhân công, máy thi công nhân 1,05)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,976100m
18Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1221 mối nối
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,44m3
M PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8571100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,74561m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,5755m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0512100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4193tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,784m3
7Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6972100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1137tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6416tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1505m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2603100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6875tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2653tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,8627m3
15Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,492m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9577100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2169100m3
N KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7088100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7207tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4766tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8447tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,8426m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8281100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0271tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,346tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6268tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,4807m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,5306100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,6651tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,306m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2227100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,6955m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4961100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,664tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1301tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7056m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4329100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5722tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1237tấn
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,022m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8654100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1074tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,387tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8047m3
O PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt246,6417m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,7598m3
3Xây lan can gạch xây bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,357m3
4Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,1226m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4486100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3206tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7887m3
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100,448m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100,448m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,02m2
11Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3525tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3525tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt124,5841m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8971100m2
15Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8971100m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt602,2124m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.203,993m2
18Trát lan can gạch xây, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt157,7664m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.008,52m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt159,8664m2
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt175,3317m2
22Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,9m2
23Xây cầu thang bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9736m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71,88m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,402m2
26Sản xuất trụ thang Inox D100 dày 2.0mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
27Sản xuất lan can thang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,73md
28Lắp dựng lan can thang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,703m2
29Sản xuất, lắp dựng tay vịn trẻ emTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,29md
30Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0133m3
31Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,3452m2
32Vét rãnh 50x30 về ống thoát nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,06md
33Sản xuất lan can hành lang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,06md
34Lắp dựng lan can hành lang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,06m2
35Sản xuất, lắp đặt bậc thang sắt D18Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
36Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,044m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3492m2
38Sản xuất, lắp đặt nắp tôn che cửa lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ck
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,702m3
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt938,3988m2
41Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt93,839910m2
42Xây bệ chậu rửa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8739m3
43Trát bệ chậu rửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,012m2
44Lát nền, sàn đá granite tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,012m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,6552m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,0292m2
47Quét nước xi măng 2 nước sàn WcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,7504m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,7504m2
49Đắp cát công trình bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0379100m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,3104m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,0584m2
52Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,405810m2
53Ốp tường WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt227,4147m2
54Ốp gạch viền tường WC - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,756m2
55Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,317110m2
56Vách ngăn vệ sinh compact dày 12cm, bao gồm phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,6m2
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0161m3
58Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,42m3
59Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,456m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,12m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,24m2
62Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,995m2
63Trồng hoa cỏ các loại vào bồn hoaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7m2
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,63811m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7646m3
66Xây tam cấp bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5824m3
67Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,2771m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,2771m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5643100m2
70Cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90,72m2
71Cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,39m2
72Cửa sổ 4 cánh mở trượtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,32m2
73Cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,48m2
74Vách kính cố địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,637m2
75Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,32m2
P PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học 36W (Rạng Đông CSLH 1200/36W)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66bộ
2Lắp đặt Đèn ốp trần LED 12W chống hơi nước RomanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52bộ
3Lắp đặt Quạt trần Điện cơ QT1400-N Cánh nhômTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42cái
5Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42cái
6Mặt che công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
8Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
9Mặt che công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
11Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
12Mặt che công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54cái
14Lắp đặt chân đế ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54cái
15Mặt che ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54cái
16Tủ Aptomat 6P Roman, hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
17Tủ điện kim loại Kt: 450x300x150 sơn tĩnh điện (lắp âm tường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
18Cầu dao điện 1P-100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 3x10+1x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 3x6+1x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120m
24Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt200m
25Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.500m
26Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.700m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt600m
Q CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
2Hồ lô sứTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
3Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51 bộ
4Dây thu sét mái thép tròn D10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
5Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
6Giã đỡ D10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
7Kẹp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
8Bulông đai ốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
9Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
R CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt rọ chắn rác Inox D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,32100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,11100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80cái
8Lắp đặt cút PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt200cái
10Lắp đặt tê thu PPR đường kính 34-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
13Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45cái
14Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
15Van khóa PPR D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
16Van khóa PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
26Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
27Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
28Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
29Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
30Lắp đặt chậu rửa tay trẻ em hình tai gấu MAJST KT: 350*350*150mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
31Lắp đặt vòi lavabo hình con voi MAJST KT: 160*130*170mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
32Phễu thu sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
33Lắp đặt Bồn cầu dành cho trẻ mẫu giáo Miken MKB-màu các loại KT: 520 x 290 x 515 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
36Lắp đặt Bồn tiểu trẻ em K08-màu bất kỳ, KT: 260 x 400 x 300 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
37Lắp đặt vòi rửa ngoài 1 vòi bằng đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
38Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
39Lắp đặt bộ cảm biến bơm tự độngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
S BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,27411m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1147100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0426100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0848100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,594m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0098100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0179m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0379100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0713tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0652tấn
11Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6205m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0162100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1786m3
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3922m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3922m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,95m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,368m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,976m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,025100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6636238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.439E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.878.747.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy ép cọc bê tông 150T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy mài ≥ 1,0kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
15 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
16 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
17 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->