Gói thầu: Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại các tỉnh Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195515-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại các tỉnh Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi
Số hiệu KHLCNT 20211176010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 17:19:00 đến ngày 2021-12-16 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,860,254,204 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,603,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu sáu trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.790381306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158076261E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông hoặc xây dựng tháp thu phát sóng truyền hình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.702.177.943 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.404.355.886 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại các tỉnh Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi
Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại các tỉnh Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: : Công ty Cổ phần Thiết kế Viễn thông Tin học Đà Nẵng- 40 Lê Lợi, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Đà Nẵng; * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây dựng Thống Nhất- 50 Đặng Thai Mai - Quận Thanh Khê - TP Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.603.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng trạm QNNH16
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,792100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,082m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,709tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m2
7Gia công và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,954m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,112m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V152,792m3
11Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,712m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
14Sản xuất và lắp dựng thân cột anten tự đứng cao 42m, thang cáp, thang leo và phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,275tấn
15Cung cấp và lắp đặt Bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo chương V448bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V720bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V563bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V126bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
21Cung cấp và lắp đặt Cáp co mạ kẽm D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
22Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Vòng U D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Cung cấp và lắp đặt Vòng đệm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cung cấp và lắp đặt Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Sản xuất, lắp đặt cột đỡ cầu cáp (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
27Sản xuất, lắp đặt cầu cáp ngoài trời (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
28Cung cấp, bôi mỡ toàn bộ bu lông cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V25kg
29Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten (Từ kim thu sét của cột anten tự đứng cao 42m đến bể quan sát có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
30Cung cấp và lắp đặt Đai inox cố định cáp bện F12 vào thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
31Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
32Đóng trực tiếp điện cực bằng cọc thép mạ kẽm L63x6, mỗi cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
33Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, lập là mạ kẽm 40mmx4mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
34Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13điện cực
35Cung cấp và Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300mmx50mmx6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
36Cung cấp và Lắp đặt cáp cáp đồng bọc PVC M35mm2-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bảng đồng tại điểm uốn feederMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 m
37Cung cấp và Lắp đặt cáp bện F12 tiếp đất từ bảng đồng điểm uốn feeder và bảng đồng tiếp đất thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5,510 m
38Cung cấp và Ép đầu cốt cáp bện F12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cái
39Đắp, lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
40Cung cấp và Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Tháo dỡ và lắp đặt lại anten 2G (Bao gồm cả dây feeder, dây nhảy, dây tiếp đất và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Tháo dỡ và lắp đặt lại anten 3G (Bao gồm cả dây nhảy và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Tháo dỡ và lắp đặt lại anten 4G (Bao gồm cả dây nhảy và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị viba (Bao gồm cả dây feeder và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị RRU (Bao gồm cả dây nguồn, dây quang, dây tiếp đất và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
47Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m
48Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất, chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4,710m
49Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất indoor/outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Tháo dỡ, thu hồi đèn báo khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B Khối lượng trạm QNQN34
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,715100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,522m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,528tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m2
7Gia công và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,596m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,376m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V147,626m3
11Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,712m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
14Sản xuất và lắp dựng thân cột anten tự đứng cao 36m, thang cáp, thang leo và phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,909tấn
15Cung cấp và lắp đặt Bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V260bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V715bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
21Cung cấp và lắp đặt Cáp co mạ kẽm D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
22Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Vòng U D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Cung cấp và lắp đặt Vòng đệm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cung cấp và lắp đặt Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Sản xuất và Lắp đặt cột đỡ cầu cáp (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
27Sản xuất và Lắp đặt cầu cáp ngoài trời (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
28Cung cấp, bôi mỡ toàn bộ bu lông cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
29Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten (Từ kim thu sét của cột anten tự đứng cao 36m đến bể quan sát có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
30Cung cấp và lắp đặt Đai inox cố định cáp bện F12 vào thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
32Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
33Đóng trực tiếp điện cực bằng cọc thép mạ kẽm L63x6, mỗi cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
34Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, lập là mạ kẽm 40mmx4mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,5m
35Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13điện cực
36Cung cấp và Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300mmx50mmx6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
37Cung cấp và Lắp đặt cáp cáp đồng bọc PVC M35mm2-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bản đồng tại điểm uốn feederMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 m
38Cung cấp và Lắp đặt cáp bện F12 tiếp đất từ bảng đồng điểm uốn feeder và bảng đồng tiếp đất thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V510 m
39Cung cấp và Ép đầu cốt cáp M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
40Cung cấp và Ép đầu cốt cáp bện F12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cái
41Đắp, lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
43Cung cấp và Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Tháo dỡ và lắp đặt lại anten 2G (Bao gồm cả dây feeder, dây nhảy, dây tiếp đất và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Tháo dỡ và lắp đặt lại anten 3G (Bao gồm cả dây nhảy và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Tháo dỡ và lắp đặt lại anten 4G (Bao gồm cả dây nhảy và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị RRU (Bao gồm cả dây nguồn, dây quang, dây tiếp đất và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
49Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V3m
50Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất, chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
51Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất indoor/outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Tháo dỡ, thu hồi đèn báo khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C Khối lượng trạm QTCL02
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,446100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,082m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,709tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m2
7Gia công và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,954m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,112m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V218,192m3
11Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,712m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
14Sản xuất và lắp dựng thân cột anten tự đứng cao 42m, thang cáp, thang leo và phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,275tấn
15Cung cấp và lắp đặt Bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo chương V448bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V720bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V563bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
21Cung cấp và lắp đặt Cáp co mạ kẽm D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
22Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Vòng U D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Cung cấp và lắp đặt Vòng đệm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cung cấp và lắp đặt Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Sản xuất và Lắp đặt cột đỡ cầu cáp (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
27Sản xuất và Lắp đặt cầu cáp ngoài trời (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
28Cung cấp, bôi mỡ toàn bộ bu lông cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V25kg
29Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten (Từ kim thu sét của cột anten tự đứng cao 42m đến bể quan sát có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
30Cung cấp và lắp đặt Đai inox cố định cáp bện F12 vào thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
31Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
32Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
33Đóng trực tiếp điện cực bằng cọc thép mạ kẽm L63x6, mỗi cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
34Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, lập là mạ kẽm 40mmx4mmMô tả kỹ thuật theo chương V53m
35Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13điện cực
36Cung cấp và Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
37Cung cấp và Lắp đặt cáp cáp đồng bọc PVC M35mm2-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bản đồng tại điểm uốn feederMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 m
38Cung cấp và Lắp đặt cáp bện F12 tiếp đất từ bảng đồng điểm uốn feeder và bảng đồng tiếp đất thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V510 m
39Cung cấp và Ép đầu cốt cáp M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
40Cung cấp và Ép đầu cốt cáp bện F12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cái
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
43Cung cấp và Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Tháo dỡ và lắp đặt lại anten 2G (Bao gồm cả dây feeder, dây nhảy, dây tiếp đất và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Tháo dỡ và lắp đặt lại anten 3G (Bao gồm cả dây nhảy và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Tháo dỡ và lắp đặt lại anten 4G (Bao gồm cả dây nhảy và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị RRU ở độ cao từ 40m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
49Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
50Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất, chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5,110m
51Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất indoor/outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Tháo dỡ, thu hồi đèn báo khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D Khối lượng trạm QTGL04
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,446100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,082m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,709tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m2
7Gia công và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,954m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,112m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V218,192m3
11Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,712m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
14Sản xuất và lắp dựng thân cột anten tự đứng cao 42m, thang cáp, thang leo và phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,275tấn
15Cung cấp và lắp đặt Bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo chương V448bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V720bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V563bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V127bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
21Cung cấp và lắp đặt Cáp co mạ kẽm D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
22Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Vòng U D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Cung cấp và lắp đặt Vòng đệm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cung cấp và lắp đặt Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Sản xuất và Lắp đặt cột đỡ cầu cáp (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
27Sản xuất và Lắp đặt cầu cáp ngoài trời (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
28Đục và hoàn thiện lỗ feederMô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
29Cung cấp, bôi mỡ toàn bộ bu lông cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V25kg
30Cung cấp và lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten (Từ kim thu sét của cột anten tự đứng cao 42m đến bể quan sát có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
31Cung cấp và Lắp đặt Đai inox cố định cáp bện F12 vào thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
32Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
33Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
34Đóng trực tiếp điện cực bằng cọc thép mạ kẽm L63x6, mỗi cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
35Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, lập là mạ kẽm 40mmx4mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13điện cực
37Cung cấp và Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
38Cung cấp và Lắp đặt cáp cáp đồng bọc PVC M35mm2-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bản đồng tại điểm uốn feederMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 m
39Cung cấp và Lắp đặt cáp bện F12 tiếp đất từ bảng đồng điểm uốn feeder và bảng đồng tiếp đất thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5,210 m
40Cung cấp và Ép đầu cốt cáp M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
41Cung cấp và Ép đầu cốt cáp bện F12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cái
42Đắp, lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
44Cung cấp và Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Tháo dỡ và lắp đặt lại anten 2G (Bao gồm cả dây feeder, dây nhảy, dây tiếp đất và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Tháo dỡ và lắp đặt lại anten 3G (Bao gồm cả dây nhảy và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Tháo dỡ và lắp đặt lại anten 4G (Bao gồm cả dây nhảy và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị viba ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị RRU ở độ cao từ 40m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
51Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
52Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất, chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5,110m
53Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất indoor/outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Tháo dỡ, thu hồi đèn báo khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Khối lượng trạm QANT39
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,715100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,522m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,528tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m2
7Gia công và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,596m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,376m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V147,626m3
11Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,712m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
14Sản xuất và lắp dựng thân cột anten tự đứng cao 42m, thang cáp, thang leo và phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,909tấn
15Cung cấp và lắp đặt Bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V260bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V715bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
21Cung cấp và lắp đặt Cáp co mạ kẽm D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
22Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Vòng U D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Cung cấp và lắp đặt Vòng đệm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cung cấp và lắp đặt Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Sản xuất và Lắp đặt cột đỡ cầu cáp (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
27Sản xuất và Lắp đặt cầu cáp ngoài trời (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
28Đục và hoàn thiện lỗ feederMô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
29Cung cấp, bôi mỡ toàn bộ bu lông cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
30Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten (Từ kim thu sét của cột anten tự đứng cao 36m đến bể quan sát có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
31Cung cấp và Lắp đặt Đai inox cố định cáp bện F12 vào thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
33Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
34Đóng trực tiếp điện cực bằng cọc thép mạ kẽm L63x6, mỗi cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
35Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, lập là mạ kẽm 40mmx4mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,5m
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13điện cực
37Cung cấp và Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300mmx50mmx6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
38Cung cấp và Lắp đặt cáp cáp đồng bọc PVC M35mm2-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bản đồng tại điểm uốn feederMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 m
39Cung cấp và Lắp đặt cáp bện F12 tiếp đất từ bảng đồng điểm uốn feeder và bảng đồng tiếp đất thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V510 m
40Cung cấp và Ép đầu cốt cáp M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
41Cung cấp và Ép đầu cốt cáp bện F12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cái
42Đắp, lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
44Cung cấp và Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Tháo dỡ và lắp đặt lại anten 2G (Bao gồm cả dây feeder, dây nhảy, dây tiếp đất và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Tháo dỡ và lắp đặt lại anten 3G (Bao gồm cả dây nhảy và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Tháo dỡ và lắp đặt lại anten 4G (Bao gồm cả dây nhảy và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị RRU (Bao gồm cả dây nguồn, dây quang, dây tiếp đất và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
50Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
51Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất, chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,810m
52Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất indoor/outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Tháo dỡ, thu hồi đèn báo khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.790381306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158076261E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông hoặc xây dựng tháp thu phát sóng truyền hình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.702.177.943 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.404.355.886 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn3
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l3
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw3
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->