Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục của Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167909-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group
Tên gói thầu Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục của Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211167882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 22:32:00 đến ngày 2021-12-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,032,324,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có 01 nhân sự - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí nông lâm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có trình độ sơ cấp nghề trở lên.Kèm theo tài liệu được chứng thực:+ Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy.+ CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng ≥500kg
- Đặc điểm thiết bị ≥500kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực;Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo (Có kiểm định chất lương còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục của Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao tỉnh
Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2020.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group , địa chỉ: Số 49 BNơ A - thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Trung tâm huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: 03/23 Bis Yersin-Phường 10-Thành phố Đà Lạt-Lâm Đồng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổ chức Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Xây dựng Lộc Tiến An. - Thẩm đinh E-HSMT Công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng; Địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn; huyện Lâm Hà; tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group , địa chỉ: Số 49 BNơ A - thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Trung tâm huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: 03/23 Bis Yersin-Phường 10-Thành phố Đà Lạt-Lâm Đồng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Xác nhận số thuế hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế. 2. Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Webform; Biên nghiệm thu; Thanh lý (nếu có). 3. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT (Bản sao chứng thực); Hóa đơn mua bán máy móc (nếu nhà thầu sở hữu) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương... • Nhà thầu phải có trách nhiêm chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu gửi kèm theo E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: 03/23 Bis Yersin-Phường 10-Thành phố Đà Lạt-Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: 03/23 Bis Yersin-Phường 10-Thành phố Đà Lạt-Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đăng Khoa Group; Địa chỉ: 49B Nơra, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: 03/23 Bis Yersin-Phường 10-Thành phố Đà Lạt-Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật114,24m2
5Phá dỡ nền gạch bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật64,286m2
6Phá dỡ nền gạch bằng thủ công các vị trí gãy vỡ ngoài hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật20m2
7Phá dỡ nền gạch bằng thủ công các phòng nghỉ vận động viênTheo chỉ dẫn kỹ thuật126,23m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tường các phòng nghỉ vận động viênTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,63m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật212,81m2
10Phá dỡ đá bậc cấp bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,264m2
11Phá dỡ bậc cấp khán đài mở rộng khu VIPTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,668m3
12Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,456m3
13Phá dỡ lớp xi măng láng trên sê nô máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật120,249m2
14Tháo dỡ mái tôn vòm nhà thi đấu chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật291,6m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài (tính 30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật963,212m2
16Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.247,494m2
17Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.311,28m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật139,25m2
19Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,878m3
20Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (v/c 30m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,878m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,878m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,878m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Đục nhám mặt bê tông dầm sàn đề đổ đan nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,66m2
2Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29lỗ khoan
3Bơm sikadu 731, 1.7kg/m2 để cắm thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật29Lổ
4Bê tông đan sàn nối khu VIP Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,144m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan sàn nối khu VIPTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,014100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đan sàn nối khu VIP, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,022tấn
7Đào đất dầm chân thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,216m3 đất nguyên thổ
8Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,036m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,192m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,006tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,033tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,028100 m2
13Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,57m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,057100 m2
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,813m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,581m3
17Bê tông gạch vỡ (Mác 75) Mác 50 XM PCB40 Ml >2 (tận dụng gạch phá dỡ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,626m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,906m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2Theo chỉ dẫn kỹ thuật64,2m2
20SXLD cửa đi nhôm (thanh nhôm dày 2mm) kính cường lực 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật82,44m2
21SXLD cửa sổ nhôm (thanh nhôm dày 1,4mm) kính cường lực 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,8m2
22Trát dặm má cửa, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật30,95m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 300x300 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật64,286m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 500x500 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m2
25Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 300x600 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật212,81m2
26Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật40,666m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml>2Theo chỉ dẫn kỹ thuật120,249m2
28Láng tạo dốc sàn sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2Theo chỉ dẫn kỹ thuật400,83m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật400,83m2
30Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,916100 m2
31Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật963,212m2
32Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật134,034m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.210,706m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.314,186m2
35Sơn lan can sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật139,25m2
36SXLD lan can khu VIP (cả sơn hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,84m2
37Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn chuyên dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật564,16m2
38Ốp trần gỗ thông ghép phòng hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,155m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật984,604m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60 granite Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật126,23m2
41Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,63m2
42Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5100 m
43Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
46Lắp đặt xiphong lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
48Lắp đặt van xả tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
49Lắp dựng vách ngăn tiểu tấm compactTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,56m2
50Vệ sinh nền, tường gạch phòng vệ sinh vận động viênTheo chỉ dẫn kỹ thuật94,67m2
51Lắp đặt đèn chiếu sáng nhà thi đấu (tận dụng đèn cũ nâng cao sát dàn vòm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
52Lắp đặt bổ sung đèn chiếu sáng nhà thi đấu Đèn Led 100WTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
53Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật700m
54Lắp đặt dây dẫn, loại dây 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m
55Dây cáp treo đèn D=3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật60m
56Lắp đặt Đèn Led panel 300x1200, 36WTheo chỉ dẫn kỹ thuật44bộ
57Lắp đặt Đèn Led tuyp 1.2m, 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
58Tháo dỡ và lắp đèn ống dài 1,2m phòng họp báo (Chỉ tính nhân công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
59Lắp đặt Đèn Led D225, 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
60Lắp đặt Đèn Led tuyp 0.6m,10WTheo chỉ dẫn kỹ thuật34bộ
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,916100 m2
62Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,936100 m2
63Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,025m3
64Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,15m3
65Đào đất bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3 đất nguyên thổ
66Lắp đặt co 45 PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
67Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,025m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,25m2
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
70Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,15m3
C SỬA CHỮA CÁC THIẾT BỊ CHUYÊN MÔN DO SỰ CỐ SÉT ĐÁNH
1Nguồn 700wTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
2Board nguồn máy Canon 2900Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Board Forax máy Canon 2900Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Bộ tích điện 500VATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Main H310Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Wifi Ruijie 1200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Main H110Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
8Switch 5 portTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Switch 16 portTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Adapter 19,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đặt đèn bóng ốp trần led tròn 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật44bộ
12Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang led dài 1m20 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
13Lắp đặt CB 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Lắp đặt đèn bóng đèn huỳnh quang led dài 60cm 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt Mặt nạ công tắc PanasonicTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 5.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật130m
17Đầu ghi hình Dahua NVR 4116HS-4KS2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Camera Dahua IPC-B1B20PTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
19Camera Dahua IPC-HFW2231TP-AS-S2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20TV Philips 43 inch FHD 43PFT5583/74Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Ổ cứng máy tính hiệu Western loại 2TB (Blue)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Switch POE 8 port cấp nguồn cho cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1m
24Lắp đặt Cáp mạng cat 6 UTP hiệu AptekTheo chỉ dẫn kỹ thuật550m
25Lắp đặt hộp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật12hộp
26Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Lắp đặt Nẹp điện 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật50m
28Đầu mạng RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật30cái
29Lắp đặt ống nhựa D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1m
30Dây ruột gàTheo chỉ dẫn kỹ thuật200m
31Công thi công sửa chữa lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật40công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.52
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 2 Có 01 nhân sự - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí nông lâm.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán.22
5 Công nhân kỹ thuật: 10 Có trình độ sơ cấp nghề trở lên.Kèm theo tài liệu được chứng thực:+ Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy.+ CMND hoặc CCCD.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp ≥10T Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).1
2 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
3 Máy cắt uốn 5 kW Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
4 Máy đầm bàn 1 kW Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
6 Máy hàn 23 kW Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
7 Máy trộn bê tông 250l Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
8 Máy trộn vữa 150l Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
9 Máy khoan bê tông 0,62kW Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
10 Vận thăng ≥500kg ≥500kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực;Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo (Có kiểm định chất lương còn hiệu lực)2
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5T Tải trọng ≥ 5 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->