Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng các hạng mục di chuyển ngầm nổi (điện, nước, viễn thông....) phục vụ giải phóng mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng các hạng mục di chuyển ngầm nổi (điện, nước, viễn thông....) phục vụ giải phóng mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190572136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:12:00 đến ngày 2021-12-16 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,018,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có hạng mục đường dây và TBA từ 22 - 35KV trở lên; hạ tầng viễn thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng các hạng mục di chuyển ngầm nổi (điện, nước, viễn thông....) phục vụ giải phóng mặt bằng Xây dựng tuyến đường theo quy hoạch đường Yên Viên - Đình Xuyên - Phù Đổng đến hết địa bàn huyện Gia Lâm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay ngân quỹ nhà nươc tạm thời nhàn rỗi (Ngân sách thành phố). Nguồn vốn hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất đối với các khu đất trên địa bàn huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ (P1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| B | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (P1) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| C | TRUNG THẾ (P1) | |||
| 1 | Chụp cực dilicon chống sét van | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 269 | m |
| 3 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt dây AC150 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 909 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt M35 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt M50 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt AM150 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 16 | Lắp đặt xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà rẽ nhánh cột kép dọc bắt sứ đứng 35kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà đỡ CDPT cột đơn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp xà trung gian 3 pha 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp xà trung gian 3 pha 35kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà trung gian 1 pha 35kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chụp cột kép 2.5m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gông cột 14m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gông cột 18m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt thang trèo | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2388 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 32 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 36 | quả |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 37 | quả |
| 35 | Lắp đặt sứ chuỗi đơn 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 19 | chuỗi |
| 36 | Lắp đặt sứ chuỗi kép 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 37 | Lắp đặt sứ chuỗi đơn 35kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 38 | Lắp đặt sứ chuỗi kép 35kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 39 | Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 40 | Dựng cột bê tông 18-13.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | cột |
| D | HÀO CÁP 24KV | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,701 | 1000v |
| E | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ dây AC95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,035 | km |
| 3 | Tháo sứ đứng trên cột tròn, 15-22kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3,4 | 10 sứ |
| 4 | Tháo sứ chuỗi néo đơn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 7 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cột |
| F | TRẠM BIẾN ÁP (P1) | |||
| 1 | Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2541 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thang trèo | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,4275 | tấn |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 22 | quả |
| 9 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 63 | m |
| 10 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-800A-70kA/s (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-6x10kVAR | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 64 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Ép đầu cốt M35 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt M50 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt M120 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt M240 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 23 | Dựng cột bê tông 12-9.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 24 | Khóa cửa | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| G | THÁO DỠ | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo chống sét van | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Thay hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,012 | km |
| 8 | Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,072 | km |
| 9 | Tháo sứ đứng trên cột tròn, 15-22kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,2 | 10 sứ |
| 10 | Tháo sứ chuỗi néo đơn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 12 | Tháo dỡ xà các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| H | HẠ THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 238 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 98 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 289 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 61 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 trong ống nhựa | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 305 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 25mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 95mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| I | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Ép đầu cốt AM70 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| J | LẮP ĐẶT HÒM 4 CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (cấp điện cho hòm H4) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| K | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ 3 PHA | |||
| 1 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (cấp điện cho hòm H4) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| L | LẮP ĐẶT CÔNG TƠ 1 PHA (TRONG HÒM) | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC2x10mm2 (bổ xung cáp thiếu khi di chuyển) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| M | LẮP ĐẶT CÔNG TƠ 3 PHA (TRÊN CỘT) | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC4x25mm2 (bổ xung cáp thiếu khi di chuyển) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| N | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ép đầu cốt AM150 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt AM95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt AM25 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt M150 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt M95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt M25 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Khóa đai, đai thép | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 11 | Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 12 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13 | cột |
| O | HÀO CÁP | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,884 | 100m2 |
| P | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,325 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,163 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,203 | km |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,046 | km |
| 5 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,024 | km |
| 6 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,188 | km |
| 7 | Tháo dỡ hộp phân dây | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 10 | Tháo công tơ 1 pha | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Tháo công tơ 3 pha | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 13 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | cột |
| Q | TRUNG THẾ (P2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,22 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 11 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| R | TIẾP ĐỊA RC2: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 18 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| S | MÓNG CỘT TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,9928 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 65,3772 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,248 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1435 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2952 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2574 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7354 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7354 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7354 | 100m3/1km |
| T | MÓNG TỦ TRUNG THẾ 3 NGĂN: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,5518 | m3 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| U | HÀO CÁP 24KV: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4,7425 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7,3016 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,6545 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3272 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1694 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,6775 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,6775 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0274 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7475 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7475 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7475 | 100m3/1km |
| V | TRẠM BIẾN ÁP (P2) | |||
| W | MÓNG CỘT TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0699 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4,4157 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0499 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0499 | 100m3/1km |
| X | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 5,6 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| Y | HẠ THẾ (P2) | |||
| Z | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,86 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3,58 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt sứ các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 14 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| AA | MÓNG CỘT HẠ THẾ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0777 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8,6528 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0925 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0925 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0925 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,56 | 1m3 |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 30/25mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| AB | HÀO CÁP HẠ THẾ: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 5,32 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8,596 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 16,7514 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,4954 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2012 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,6038 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1842 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,228 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,228 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,4659 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,4659 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,4659 | 100m3/1km |
| AC | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| AD | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trung thế | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chi phí kết nối SCADA cho tủ trung thế | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | HT |
| AE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AF | Phần đường dây trần và cáp thông tin tín hiệu đường sắt | |||
| 1 | Lắp đặt sắt nối cột L100x100x10-1200/1950 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | thanh |
| 2 | Lắp đặt sắt nối cột L100x100x10-600/1350 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | thanh |
| 3 | Lắp đặt dây co chữ V loại 5 Fe4 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Hãm dây các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 96 | mối |
| 5 | Hàn, nối dây trên cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 24 | mối |
| 6 | Thi công cáp đồng treo loại 2x2x0,9 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,234 | Km |
| 7 | Thi công cáp đồng treo loại 5x2x0,65 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,234 | Km |
| 8 | Thi công cáp quang treo 12 FO | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,234 | Km |
| 9 | Thi công cáp quang treo 24 FO | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,638 | Km |
| 10 | Thi công cáp quang treo 48 FO | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,468 | Km |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Hàn nối măng xông cáp đồng | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 12FO | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 24FO | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 48FO | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp treo 4x4x1,2 để đảm bảo thông tin liên lạc | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,234 | Km |
| 17 | Đo kiểm tra đường dây trần thông tin | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 144,8 | km/đôi |
| 18 | Chuyển đổi thông tin liên lạc | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | CT |
| 19 | Hiệu chỉnh máy tải ba VBO3 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 20 | Hiệu chỉnh tổng đài điều độ DZY-1 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | TĐ |
| 21 | Hiệu chỉnh tổng đài tập trung các ga | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | TĐ |
| 22 | Hiệu chỉnh phân cơ và máy điện thoại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 24 | máy |
| AG | Phần đường dây trần và cáp thông tin tín hiệu đường sắt: | |||
| 1 | Lắp đặt xà bằng thủ công-(xà kép L75x75x8x2500+2 thanh chống 600+2 thanh chống 900) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại (sứ A18+cuống sứ+bulong) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 96 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (lưỡng kim Cs3) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1.790 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 ( sắt Fe4) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 900 | m |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy-cột H7.3m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy-cột đơn 7.3m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,576 | 1m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8,448 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 9,024 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,81 | 1m3 |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 12 | Thanh liên kết 50x5 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | m |
| 13 | Kéo rải dây thép 50x5 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | m |
| 14 | Kéo rải dây đồng M50 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 25 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 14,4 | 1m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2-Cu/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1073 | 100m3 |
| AH | HẠNG MỤC 1: DI CHUYỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG NÚT GIAO YÊN THƯỜNG | |||
| AI | A-PHẦN DI CHUYỂN TAM | |||
| AJ | 1. PHẦN THÁO DỠ CÁP | |||
| 1 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,04 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,08 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,04 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,04 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,12 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,12 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,08 | km cáp |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,08 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi: loại cáp cống 64fo | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,04 | km cáp |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi: loại cáp cống 96fo | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,08 | km cáp |
| AK | 2. PHẦN DỰNG CỘT, KÉO CÁP | |||
| 1 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công (loại cột sắt F113,5x2,5-6000mm) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| AL | 3. KÉO CÁP DI CHUYỂN TẠM | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,113 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,226 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,113 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,113 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,339 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,339 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,226 | km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,226 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,339 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FO | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | bộ MX |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 13 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | bộmăngxông |
| 14 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | bộmăngxông |
| 15 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộmăngxông |
| 16 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộmăngxông |
| 17 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộmăngxông |
| 18 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộmăngxông |
| AM | B- PHẦN DI CHUYỂN CHÍNH THỨC | |||
| AN | B.2. PHẦN THÁO DỠ CÁP, CỘT | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,073 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,146 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,073 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,073 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,219 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,219 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,146 | km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,146 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,219 | km cáp |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,146 | km cáp |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,073 | km cáp |
| 12 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,146 | km cáp |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,146 | km cáp |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FO | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FO | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 18 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,219 | km cáp |
| 19 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,219 | km cáp |
| 20 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,073 | km cáp |
| 21 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,073 | km cáp |
| 22 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,146 | km cáp |
| 23 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,073 | km cáp |
| 24 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | bộmăngxông |
| 25 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | bộmăngxông |
| 26 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộmăngxông |
| 27 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộmăngxông |
| 28 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộmăngxông |
| 29 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộmăngxông |
| 30 | Cáp cống 600x2 (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,219 | km |
| 31 | Cáp cống 500x2 (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,219 | km |
| 32 | Cáp cống 400x2 (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,073 | km |
| 33 | Cáp cống 300x2 (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,073 | km |
| 34 | Cáp cống 200x2 (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,146 | km |
| 35 | Cáp cống 100x2 (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,073 | km |
| 36 | Cáp quang cống 96fo (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,146 | km |
| 37 | Cáp quang cống 64fo (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,073 | km |
| 38 | Cáp quang cống 48fo (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,146 | km |
| 39 | Cáp quang cống 24fo (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,146 | km |
| 40 | Măng xông 24fo (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | km |
| 41 | Măng xông 48fo (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | km |
| 42 | Măng xông 64fo (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | km |
| 43 | Măng xông 96fo (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | km |
| 44 | Măng xông 600x2 (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | km |
| 45 | Măng xông 500x2 (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | km |
| 46 | Măng xông 400x2 (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | km |
| 47 | Măng xông 300x2 (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | km |
| 48 | Măng xông 200x2 (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | km |
| 49 | Măng xông 100x2 (cấp mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | km |
| AO | HẠNG MỤC 1: DI CHUYỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG NÚT GIAO ĐƯỜNG SẮT (NGÕ 455 HÀ HUY TẬP) | |||
| AP | B. PHẦN CHÍNH THỨC | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,032 | km |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn (đai bó cáp) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| AQ | HẠNG MỤC : DI CHUYỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG NÚT GIAO YÊN THƯỜNG | |||
| AR | A. PHẦN DI CHUYỂN TẠM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,75 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,046 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Gông treo đỡ cáp trên cột đơn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 25 | kg |
| 6 | Gông treo cáp lụa cột đơn V300 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6,12 | kg |
| AS | B. PHẦN DI CHUYỂN CHÍNH THỨC: | |||
| AT | B.1 XÂY DỰNG HỆ THỐNG CỐNG BỂ: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1869 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1869 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1869 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1869 | 100m3/1km |
| AU | ĐÀO RÃNH ĐẶT ỐNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,2396 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,0919 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2998 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1331 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0305 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3102 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3102 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3102 | 100m3/1km |
| AV | LẮP ĐẶT ỐNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,72 | 100m |
| AW | XÂY BỂ CÁP CÁC LOẠI: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,3494 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4,2829 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12,8357 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3098 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2699 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2500-MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Khung nắp bể gang loại 4TG hè (1660x950x100mm) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AX | HẠNG MỤC : DI CHUYỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG NÚT GIAO ĐƯỜNG SẮT (NGÕ 455 HÀ HUY TẬP) | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,089 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Gông treo đỡ cáp trên cột đơn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 25 | kg |
| 4 | Gông treo cáp lụa cột đơn V300 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10,2 | kg |
| AY | XÂY DỰNG CHÍNH THỨC HẠ TẦNG CỐNG BỂ: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| AZ | ĐÀO RÃNH ĐẶT ỐNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,308 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3951 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0524 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1535 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1535 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1535 | 100m3/1km |
| BA | LẮP ĐẶT ỐNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC , , đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 11 | cái |
| BB | XÂY BỂ CÁP CÁC LOẠI: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,5755 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,7281 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4,926 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1162 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2500-MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có hạng mục đường dây và TBA từ 22 - 35KV trở lên; hạ tầng viễn thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi