Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng các hạng mục di chuyển ngầm nổi (điện, nước, viễn thông....) phục vụ giải phóng mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218971-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng các hạng mục di chuyển ngầm nổi (điện, nước, viễn thông....) phục vụ giải phóng mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20190572136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 17:12:00 đến ngày 2021-12-16 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,018,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có hạng mục đường dây và TBA từ 22 - 35KV trở lên; hạ tầng viễn thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng các hạng mục di chuyển ngầm nổi (điện, nước, viễn thông....) phục vụ giải phóng mặt bằng
Xây dựng tuyến đường theo quy hoạch đường Yên Viên - Đình Xuyên - Phù Đổng đến hết địa bàn huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay ngân quỹ nhà nươc tạm thời nhàn rỗi (Ngân sách thành phố). Nguồn vốn hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất đối với các khu đất trên địa bàn huyện Gia Lâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự án – dự toán: + Đơn vị thẩm tra, thẩm định thiết kế - dự toán: + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ (P1)
1Lắp đặt tủ trung thế Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT71 bộ
3Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT61 bộ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3bộ
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT7bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT17bộ
B LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (P1)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT21 bộ
3Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT31 bộ
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT11 bộ
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1máy
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8bộ
C TRUNG THẾ (P1)
1Chụp cực dilicon chống sét vanTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6bộ
2Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT269m
3Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT25m
4Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT30m
5Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT10,5m
6Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT28m
7Lắp đặt dây AC150Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT909m
8Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
9Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2.Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6bộ
10Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2.Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3bộ
11Ghíp nhômTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT93cái
12Ép đầu cốt M35Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT48cái
13Ép đầu cốt M50Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT42cái
14Ép đầu cốt AM150Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT24cái
15Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1vỏ
16Lắp đặt xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT5bộ
17Lắp đặt xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
18Lắp đặt xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT7bộ
19Lắp đặt xà rẽ nhánh cột kép dọc bắt sứ đứng 35kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
20Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4bộ
21Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét vanTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2bộ
22Lắp đặt xà đỡ CDPT cột đơnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
23Lắp xà trung gian 3 pha 24kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6bộ
24Lắp xà trung gian 3 pha 35kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT7bộ
25Lắp đặt xà trung gian 1 pha 35kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3bộ
26Lắp đặt chụp cột kép 2.5mTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
27Lắp đặt colie ôm cáp lên cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6bộ
28Lắp đặt gông cột 14mTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3bộ
29Lắp đặt gông cột 18mTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT5bộ
30Lắp đặt thang trèoTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,2388tấn
31Lắp đặt ghế thao tácTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,361tấn
32Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0415tấn
33Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT36quả
34Lắp đặt sứ đứng 35kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT37quả
35Lắp đặt sứ chuỗi đơn 24kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT19chuỗi
36Lắp đặt sứ chuỗi kép 24kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3chuỗi
37Lắp đặt sứ chuỗi đơn 35kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT12chuỗi
38Lắp đặt sứ chuỗi kép 35kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT12chuỗi
39Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6cột
40Dựng cột bê tông 18-13.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT10cột
D HÀO CÁP 24KV
1Rải băng báo hiệu cápTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,378100m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,7011000v
E THÁO DỠ
1Tháo cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
2Tháo dỡ dây AC95Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,035km
3Tháo sứ đứng trên cột tròn, 15-22kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3,410 sứ
4Tháo sứ chuỗi néo đơn Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT30bộ
5Tháo dỡ xà các loạiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT16bộ
6Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT21 cột
7Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8cột
F TRẠM BIẾN ÁP (P1)
1Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4mTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4mTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4mTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét vanTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2bộ
5Lắp đặt giá đỡTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,2541tấn
6Lắp đặt thang trèoTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1215tấn
7Lắp đặt ghế thao tácTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,4275tấn
8Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT22quả
9Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT63m
10Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3m
11Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-800A-70kA/s (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT11 tủ
12Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-6x10kVARTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT11 tủ
13Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT641 m
14Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT101 m
15Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT81 m
16Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT12m
17Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2.Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2bộ
18Ép đầu cốt M35Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT24cái
19Ép đầu cốt M50Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT45cái
20Ép đầu cốt M120Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2cái
21Ép đầu cốt M240Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT16cái
22Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báoTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT101 bộ
23Dựng cột bê tông 12-9.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2cột
24Khóa cửaTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2cái
G THÁO DỠ
1Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1máy
2Tháo cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
3Tháo chống sét van Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2bộ
4Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
5Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1tủ
6Thay hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6bộ
7Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,012km
8Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,072km
9Tháo sứ đứng trên cột tròn, 15-22kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,210 sứ
10Tháo sứ chuỗi néo đơn Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3bộ
11Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT21 cột
12Tháo dỡ xà các loạiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13bộ
H HẠ THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN)
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT238m
2Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT98m
3Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT289m
4Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT61m
5Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 trong ống nhựaTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT305m
6Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 25mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8bộ
7Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 95mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2bộ
8Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT16bộ
I LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY
1Lắp đặt hộp phân dâyTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4hộp
2Lắp đặt hộp phân dây (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1hộp
3Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT40cái
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT15m
5Ép đầu cốt AM70Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT20cái
J LẮP ĐẶT HÒM 4 CÔNG TƠ
1Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 phaTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2hộp
2Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT5hộp
3Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT14cái
4Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (cấp điện cho hòm H4)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,42100m
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,810 đầu cốt
K LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ 3 PHA
1Lắp đặt hòm công tơ 3 phaTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3hộp
2Lắp đặt hòm công tơ 3 pha (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT7hộp
3Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT40cái
4Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (cấp điện cho hòm H4)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,6100m
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT810 đầu cốt
L LẮP ĐẶT CÔNG TƠ 1 PHA (TRONG HÒM)
1Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT26cái
2Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,52100m
3Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC2x10mm2 (bổ xung cáp thiếu khi di chuyển)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,52100m
M LẮP ĐẶT CÔNG TƠ 3 PHA (TRÊN CỘT)
1Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT10cái
2Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC4x25mm2 (bổ xung cáp thiếu khi di chuyển)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,2100m
N VẬT TƯ KHÁC
1Lắp đặt xà nánh cột kép dọcTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2bộ
2Ép đầu cốt AM150Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT52cái
3Ép đầu cốt AM95Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8cái
4Ép đầu cốt AM25Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT32cái
5Ép đầu cốt M150Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT44cái
6Ép đầu cốt M95Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8cái
7Ép đầu cốt M25Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT28cái
9Lắp đặt tấm ốp cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT28cái
10Khóa đai, đai thépTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT92bộ
11Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT17bộ
12Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13cột
O HÀO CÁP
1Rải băng báo hiệu cápTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,884100m2
P THÁO DỠ
1Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,325km
2Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,163km
3Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,203km
4Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,046km
5Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,024km
6Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,188km
7Tháo dỡ hộp phân dâyTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1hộp
8Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6hộp
9Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT7hộp
10Tháo công tơ 1 phaTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT26cái
11Tháo công tơ 3 phaTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT10cái
12Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3cột
13Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT10cột
Q TRUNG THẾ (P2)
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,22100 m
2Lắp đặt sứ các loạiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT11sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
R TIẾP ĐỊA RC2:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT7,21m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNNTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT18cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT22,5m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNNTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT22,5m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,072100m3
S MÓNG CỘT TRUNG THẾ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,9928100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4,704m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT65,3772m3
4Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,248100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1435tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,2952tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,2574100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,7354100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,7354100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,7354100m3/1km
T MÓNG TỦ TRUNG THẾ 3 NGĂN:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,204m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,5518m3
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,5m2
U HÀO CÁP 24KV:
1Cắt mặt đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3,3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4,7425m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT7,30161m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,6545100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,3272100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0212100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1694100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1016100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,6775100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,6775100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0274100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,7475100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,7475100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,7475100m3/1km
V TRẠM BIẾN ÁP (P2)
W MÓNG CỘT TRẠM BIẾN ÁP:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0699100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,384m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4,4157m3
4Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1344100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0199tấn
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,02100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0499100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0499100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0499100m3/1km
X TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT5,61m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNNTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNNTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT55m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,056100m3
Y HẠ THẾ (P2)
Z CÔNG TÁC LẮP ĐẶT:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,86100 m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3,58100 m
3Lắp đặt sứ các loạiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT14sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
AA MÓNG CỘT HẠ THẾ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,48m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0777100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8,6528m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0925100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0925100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0925100m3/1km
7Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNNTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4cọc
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,561m3
9Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT12m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0256100m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 30/25mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1100 m
AB HÀO CÁP HẠ THẾ:
1Cắt mặt đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT5,32100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8,596m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT16,75141m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,4954100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,2012100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,6038100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,307100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1842100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,228100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,228100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,283100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,4659100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,4659100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,4659100m3/1km
AC THIẾT BỊ ĐIỆN
AD PHẦN TRUNG THẾ
1Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1tủ
2Bộ giám sát tủ trung thếTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
3Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/sTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6bộ
4Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/sTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
5Chống sét van 24kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6bộ
6Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trung thếTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
7Chi phí kết nối SCADA cho tủ trung thếTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1HT
AE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/sTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2bộ
2Chống sét van 24kVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3bộ
3Cầu chì tự rơi 24kV-100ATheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
4Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trạm biến ápTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
AF Phần đường dây trần và cáp thông tin tín hiệu đường sắt
1Lắp đặt sắt nối cột L100x100x10-1200/1950Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4thanh
2Lắp đặt sắt nối cột L100x100x10-600/1350Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1thanh
3Lắp đặt dây co chữ V loại 5 Fe4Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4bộ
4Hãm dây các loạiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT96mối
5Hàn, nối dây trên cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT24mối
6Thi công cáp đồng treo loại 2x2x0,9Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,234Km
7Thi công cáp đồng treo loại 5x2x0,65Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,234Km
8Thi công cáp quang treo 12 FOTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,234Km
9Thi công cáp quang treo 24 FOTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,638Km
10Thi công cáp quang treo 48 FOTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,468Km
11Lắp đặt phụ kiện treo cápTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT12bộ
12Hàn nối măng xông cáp đồngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4bộ
13Hàn nối măng sông cáp quang loại 12FOTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2Bộ
14Hàn nối măng sông cáp quang loại 24FOTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT14Bộ
15Hàn nối măng sông cáp quang loại 48FOTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4Bộ
16Lắp đặt cáp treo 4x4x1,2 để đảm bảo thông tin liên lạcTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,234Km
17Đo kiểm tra đường dây trần thông tinTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT144,8km/đôi
18Chuyển đổi thông tin liên lạcTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1CT
19Hiệu chỉnh máy tải ba VBO3Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2máy
20Hiệu chỉnh tổng đài điều độ DZY-1Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2
21Hiệu chỉnh tổng đài tập trung các gaTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4
22Hiệu chỉnh phân cơ và máy điện thoạiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT24máy
AG Phần đường dây trần và cáp thông tin tín hiệu đường sắt:
1Lắp đặt xà bằng thủ công-(xà kép L75x75x8x2500+2 thanh chống 600+2 thanh chống 900)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt sứ các loại (sứ A18+cuống sứ+bulong)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT96sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (lưỡng kim Cs3)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1.790m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 ( sắt Fe4)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT900m
5Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy-cột H7.3mTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT41 cột
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy-cột đơn 7.3mTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT11 cột
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,5761m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8,4481m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT9,024m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,811m3
11Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNNTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2cọc
12Thanh liên kết 50x5Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT5m
13Kéo rải dây thép 50x5Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT5m
14Kéo rải dây đồng M50Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT10m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT25100 m
16Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,48100m
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT14,41m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4,81m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,144100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,039100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,9m3
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2-Cu/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT60m
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1073100m3
AH HẠNG MỤC 1: DI CHUYỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG NÚT GIAO YÊN THƯỜNG
AI A-PHẦN DI CHUYỂN TAM
AJ 1. PHẦN THÁO DỠ CÁP
1Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,04km cáp
2Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,08km cáp
3Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,04km cáp
4Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,04km cáp
5Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,12km cáp
6Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,12km cáp
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,08km cáp
8Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,08km cáp
9Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi: loại cáp cống 64foTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,04km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi: loại cáp cống 96foTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,08km cáp
AK 2. PHẦN DỰNG CỘT, KÉO CÁP
1Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công (loại cột sắt F113,5x2,5-6000mm)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3cột
2Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện trònTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT12bộ
AL 3. KÉO CÁP DI CHUYỂN TẠM
1Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,113km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,226km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,113km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,113km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,339km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,339km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,226km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,226km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,339km cáp
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FOTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6bộ MX
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4bộ MX
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4bộ MX
13Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6bộmăngxông
14Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6bộmăngxông
15Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2bộmăngxông
16Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2bộmăngxông
17Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4bộmăngxông
18Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4bộmăngxông
AM B- PHẦN DI CHUYỂN CHÍNH THỨC
AN B.2. PHẦN THÁO DỠ CÁP, CỘT
1Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,073km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,146km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,073km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,073km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,219km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,219km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,146km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,146km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,219km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,146km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,073km cáp
12Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,146km cáp
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,146km cáp
14Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FOTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4bộ MX
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FOTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2bộ MX
16Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4bộ MX
17Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4bộ MX
18Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,219km cáp
19Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,219km cáp
20Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,073km cáp
21Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,073km cáp
22Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,146km cáp
23Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,073km cáp
24Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6bộmăngxông
25Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6bộmăngxông
26Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2bộmăngxông
27Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2bộmăngxông
28Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4bộmăngxông
29Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2bộmăngxông
30Cáp cống 600x2 (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,219km
31Cáp cống 500x2 (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,219km
32Cáp cống 400x2 (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,073km
33Cáp cống 300x2 (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,073km
34Cáp cống 200x2 (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,146km
35Cáp cống 100x2 (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,073km
36Cáp quang cống 96fo (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,146km
37Cáp quang cống 64fo (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,073km
38Cáp quang cống 48fo (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,146km
39Cáp quang cống 24fo (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,146km
40Măng xông 24fo (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8km
41Măng xông 48fo (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8km
42Măng xông 64fo (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4km
43Măng xông 96fo (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8km
44Măng xông 600x2 (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT12km
45Măng xông 500x2 (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT12km
46Măng xông 400x2 (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4km
47Măng xông 300x2 (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4km
48Măng xông 200x2 (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8km
49Măng xông 100x2 (cấp mới)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4km
AO HẠNG MỤC 1: DI CHUYỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG NÚT GIAO ĐƯỜNG SẮT (NGÕ 455 HÀ HUY TẬP)
AP B. PHẦN CHÍNH THỨC
1Rải băng báo hiệu cáp quangTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,032km
2Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn (đai bó cáp)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT22bộ
AQ HẠNG MỤC : DI CHUYỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG NÚT GIAO YÊN THƯỜNG
AR A. PHẦN DI CHUYỂN TẠM:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,751m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,75m3
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,046km/dây
4Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8bộ
5Gông treo đỡ cáp trên cột đơnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT25kg
6Gông treo cáp lụa cột đơn V300Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6,12kg
AS B. PHẦN DI CHUYỂN CHÍNH THỨC:
AT B.1 XÂY DỰNG HỆ THỐNG CỐNG BỂ:
1Cắt mặt đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,68100m
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1869100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1869100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1869100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1869100m3/1km
AU ĐÀO RÃNH ĐẶT ỐNG:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,23961m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,09191m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,2998100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1331100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0691100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0305100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,3102100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,3102100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,3102100m3/1km
AV LẮP ĐẶT ỐNG:
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,52100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,72100m
AW XÂY BỂ CÁP CÁC LOẠI:
1Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0307100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,3494m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4,2829m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT12,8357m2
5Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0339100m2
6Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,3098m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,324m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0184100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0864tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,2699tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,273tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT71cấu kiện
13Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2500-MKNNTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3cọc
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT15m
15Khung nắp bể gang loại 4TG hè (1660x950x100mm)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
AX HẠNG MỤC : DI CHUYỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG NÚT GIAO ĐƯỜNG SẮT (NGÕ 455 HÀ HUY TẬP)
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,089km/dây
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT10bộ
3Gông treo đỡ cáp trên cột đơnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT25kg
4Gông treo cáp lụa cột đơn V300Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT10,2kg
AY XÂY DỰNG CHÍNH THỨC HẠ TẦNG CỐNG BỂ:
1Cắt mặt đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,24100m
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0664100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,073100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,073100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,073100m3/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0216100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0108100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,072100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,072100m2
10Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,012100m3
11Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,06100m3
12Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT12m2
AZ ĐÀO RÃNH ĐẶT ỐNG:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,3081m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,39511m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1533100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0489100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0524100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0168100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1535100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1535100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1535100m3/1km
BA LẮP ĐẶT ỐNG:
1Lắp đặt ống nhựa PVC , , đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,8100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT11cái
BB XÂY BỂ CÁP CÁC LOẠI:
1Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0118100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,5755m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,7281m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4,926m2
5Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0134100m2
6Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1162m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,162m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0092100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0432tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1349tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1365tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT31cấu kiện
13Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2500-MKNNTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1cọc
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có hạng mục đường dây và TBA từ 22 - 35KV trở lên; hạ tầng viễn thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.55
2 Kỹ sư điện 2 - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô vận chuyển Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->