Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219409-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211215771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 17:07:00 đến ngày 2021-12-16 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,133,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học An Hưng. Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng và các hạng mục phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hưng; Địa chỉ: Xã An Hưng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3850518. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C Mạc Thiên Phúc, phường Quán Trữ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng công trình công nghiệp và đô thị. Địa chỉ: Số 34/66 Trần Phú, Phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hưng; Địa chỉ: Xã An Hưng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3850518. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hưng; Địa chỉ: Xã An Hưng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3850518. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện12công
2Tháo dỡ mái417,6474m2
3Tháo dỡ kết sắt thép1,9244tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá34,4562m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái251,203m2
6Tháo dỡ cửa294,792m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn1.092m
8Tháo dỡ vách kính32,9868m2
9Tháo hoa sắt cửa159,6m2
10Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng865,9235m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thép40,6791m3
12Tháo dỡ lan can hành lang (giữ lại để tận dụng)73,649m2
13Tháo dỡ lan can55,697m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá41,0623m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,5289m3
16Đào xúc đất, đất cấp II2,3258m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại2,3258m3
18Phá dỡ lớp granito cầu thang54,225m2
19Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà131,5875m2
20Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà654,9364m2
21Phá lớp vữa trát tường hành lang, ô cầu thang494,088m2
22Phá lớp vữa trát tường phòng học1.097,52m2
23Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà296,988m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà310,541m2
25Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhà760,901m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại211,6138m3
27Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ211,6138m3
28Đổ bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 2002,5678m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép 0,0501tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép 0,213tấn
31Ván khuôn giằng thu hồi0,2334100m2
32Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,264m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0257tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô0,0293100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày 27,6653m3
37Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75296,2026m2
38Quét nước xi măng 2 nước296,2026m2
39Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,9244tấn
40Lắp dựng xà gồ thép1,9244tấn
41Láng lót tạo phẳng sê nô không đánh mầu, dày TB 2cm dốc về lỗ thu nước, vữa XM mác 75251,203m2
42Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò dán251,203m2
43Láng hoàn thiện mái có đánh màu, dày TB 2cm dốc về lỗ thu nước, vữa XM mác 75251,203m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,1525m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 752,112m2
46Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm4,1996100m2
47Ke chống bão945cái
48Đầm lại nền (chiều sâu đầm tính trung bình 40cm)1,6271100m3
49Bù lại nền bằng cát đen (tính dày TB 5cm)0,2034100m3
50Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15040,6791m3
51Chống thấm sảnh bằng giấy dầu khò dán52,3725m2
52Lát nền, sàn, gạch men KT 500x500, vữa XM mác 75871,946m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 150x50065,16m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,2401m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7535,2976m2
56Gia công lan can inox1,09tấn
57Lắp dựng lan can inox99,268m2
58Qủa cầu inox trang trí lan can7quả
59Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1503,1052m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao 5,9886m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7562,2098m2
62Chỉ bậc tam cấp133,7m
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7555,809m2
64Chỉ bậc cầu thang85,8m
65Gia công lan can cầu thang bằng inox0,2744tấn
66Lắp dựng lan can inox20,025m2
67Qủa cầu inox trang trí cầu thang2quả
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn khuôn cửa, chiều cao 4,446m3
69Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75133,38m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắt2,2238tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửa159,6m2
72GC cửa đi nhôm hệ dưới pano trên kính an toàn dày 6,38mm45m2
73Phụ kiện cửa đi14bộ
74GC cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm163,8m2
75Phụ kiện cửa sổ84bộ
76Lắp dựng cửa nhôm hệ208,8m2
77Gia công vách kính nhôm hệ29,0268m2
78Lắp dựng vách kính29,0268m2
79Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75131,5875m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.591,608m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75654,9364m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75296,988m2
83Đắp phào kép, vữa XM mác 75135,96m
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75218,16m
85Bả bằng bột bả vào tường2.415,222m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.500,0175m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.991,801m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.923,4385m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m9,0376100m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,6926100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN KHẤU
1Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng119,4075m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép11,4855m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại16,2618m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ16,2618m3
5Đào móng cột, đất cấp II7,488m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,576m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,2376m3
8Ván khuôn móng cột0,0606100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0074tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0939tấn
11Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột 0,1376m3
12Ván khuôn chân cột0,022100m2
13Sản xuất bu lông M18, L=50015,9802kg
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,016tấn
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0555100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0194100m3
17Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,1959tấn
18Lắp dựng cột thép mạ kẽm0,1959tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,5511tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,5511tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,3253tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,3253tấn
23Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm0,748100m2
24Gia công cán cong tôn mái66,129m2
25Ke chống bão169cái
26Máng thoát nước inox 304 dày 0,7mm0,0563tấn
27Lắp dựng máng thu nước inox 3040,0563tấn
28Đầm lại nền (chiều sâu đầm tính trung bình 40cm)0,4148100m3
29Bù lại nền bằng cát đen (tính dày TB 5cm)0,0518100m3
30Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15011,115m3
31Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1501,778m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao 2,2849m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7530,2468m2
34Chỉ bậc tam cấp61,3m
35Lát nền sân khấu bằng gạch 500x500 chống trơn, vữa XM mác 75105,75m2
36GCLD sân khấu bằng alumex cả khung xương ngoài trời50,6m2
37GC dán chữ trang trí sân khấu1bộ
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treo96bộ
2Gia công và lắp đặt bộ ty treo đèn96bộ
3Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W20bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần48cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường60cái
6Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module12hộp
7Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x1502hộp
8Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-100A1cái
9Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A2cái
10Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 16A48cái
11Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A; 06A14cái
12Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường6cái
13Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tường12cái
14Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường4cái
15Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường38cái
16Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường60cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x25mm260m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm28m
19Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2900m
20Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm21.500m
21Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm22.900m
22Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm28m
23Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2350m
24Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2550m
25Lắp đặt Ống Gen D161.100m
26Lắp đặt Ống Gen D20680m
27Lắp đặt Ống Gen D32250m
28Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x10024hộp
29Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ1hệ
D BÌNH CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG + ĐÈN EXIT
1Hộp cứu hỏa 600x500x1804hộp
2Bình cứu hỏa MT34bình
3Bình cứu hỏa MFZL44bình
4Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC4bảng
5Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn6bộ
E ĐIỆN THÔNG TIN
1Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường12cái
2Lắp đặt modem wifi1bộ
3Lắp đặt tp links 8 ports3bộ
4Kéo rải Cáp internet cat6400m
5Giắc mạng internet12cái
6Lắp đặt Ống Gen D16400m
F CHỐNG SÉT
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II13,5m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,135100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m6cái
4Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m6cái
5Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét6cái
6Bulong M1424cái
7Kéo rải Dây dẫn sét thép D10210m
8Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10190cái
9Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm6cái
10Thép bản mã KT 150x200x5mm7,065kg
11Má kẹp kiểm tra thép bản 40x510,362kg
12Bulong, vành đệm M12x254bộ
13Đệm chì lá 40x120x3mm0,3266kg
14Hộp kiểm tra điện trở2hộp
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC-C2-D901,02100m
2Măng sông PVC-D9020cái
3Cút 90 PVC-D9012cái
4Cút 45 độ PVC-D9024cái
5Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN8012cái
6Đai + sâu vít bắt ống thoát nước mái36bộ
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Hút bể phốt8m3
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu3bộ
5Tháo dỡ hệ thống điện2công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,5423m3
7Tháo dỡ gạch ốp tường56,7m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm cả gạch lát nền)4,9041m3
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà86,762m2
10Phá lớp vữa trát tường trong102,43m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần47,6424m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái47,8864m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại15,0824m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ15,0824m3
15Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1503,1626m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều cao 0,0899m3
17Lát nền, sàn, kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 7532,025m2
18Công tác ốp gạch vào tường, KT 600x300 vữa XM mác 75117,952m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7571,24m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 752,2m2
21Trát trần, vữa XM mác 7545,4424m2
22Đắp phào kép, vữa XM mác 7528,88m
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7528,88m
24Sản xuất khung chậu rửa bằng inox0,0368tấn
25Lắp dựng khung chậu rửa bằng inox0,0368tấn
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,696m2
27GCLD Tâm vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện)28,647m2
28Láng lót tạo phẳng không đánh mầu, dày TB 2cm dốc về lỗ thu nước, vữa XM mác 7552,0384m2
29Chống thấm bằng giấy dầu khò gián52,0384m2
30Láng hoàn thiện không đánh mầu, dày TB 3cm dốc về lỗ thu nước, vữa XM mác 7552,0384m2
31Bả bằng bột bả vào tường71,24m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần47,6424m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ71,24m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,6424m2
35Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm3,76m2
36Phụ kiện cửa đi2bộ
37Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm2,16m2
38Phụ kiện cửa sổ6bộ
39Lắp dựng cửa nhựa lõi thép5,92m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,9675100m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn led ốp trần KT: 220X220; 18W4bộ
2Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường2cái
3Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường2cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A2cái
5Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm220m
6Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm230m
7Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm250m
8Lắp đặt Ống Gen D1650m
J PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D250,53100m
2Ống PPR-PN20-D250,15100m
3Ống PPR-PN10-D400,13100m
4Cút 90 PPR-D2519cái
5Cút 90 PPR-D405cái
6Tê 90 PPR-DN2517cái
7Tê 90 PPR-DN402cái
8Tê 90 PPR-DN40/251cái
9Tê ren trong + ren ngoài PPR-D258cái
10Côn chuyển bậc PPR-DN40/252cái
11Cút ren trong PPR-D2523cái
12Van 2 chiều PPR-D255cái
13Van 2 chiều PPR-D401cái
14Van 1 chiều PPR-D251cái
15Van 1 chiều PPR-D401cái
16Măng sông PPR-D2517cái
17Măng sông PPR-D403cái
18Nối thẳng ren ngoài PPR-D2526cái
19Đầu bịt D2526cái
20Ống PVC-C2-D340,04100m
21Ống PVC-C2-D600,08100m
22Ống PVC-C2-D900,37100m
23Ống PVC-C2-D1100,12100m
24Măng sông PVC-D341cái
25Măng sông PVC-D904cái
26Măng sông PVC-D1102cái
27Tê 45 độ PVC-D908cái
28Tê 45 độ PVC-D1101cái
29Tê 90 độ PVC-D902cái
30Cút 90 PVC-D3417cái
31Cút 90 PVC-D605cái
32Cút 90 PVC-D9012cái
33Cút 45 độ PVC-D9020cái
34Cút 45 độ PVC-D1108cái
35Côn 90 PVC-D90/348cái
36Đầu bịt D348cái
37Đầu bịt D905cái
38Đầu bịt D1104cái
39Lắp đặt Bồn cầu 2 khối3bộ
40Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh3cái
41Vòi xịt xí3cái
42Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
43Van xả tiểu nam loại nhấn3bộ
44Chậu rửa âm bàn4bộ
45Si phông chậu rửa + tiểu nam7cái
46Vòi chậu lavabo4bộ
47Gương soi4cái
48Lắp đặt kệ kính4cái
49Lắp đặt hộp đựng xà bông4cái
50Lắp đặt giá treo4cái
51Lắp đặt Thoát sàn inox DN804cái
52Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN802cái
53Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
54Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
55Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L2bộ
56Dây cấp nước18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50 Kg1
7 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
10 Máy đào dung tích gầu ≤0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->