Gói thầu: Sửa chữa xe QC 10-09, QC 10-20
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe QC 10-09, QC 10-20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200758 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi quản lý hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:35:00 đến ngày 2021-12-13 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000 VNĐ ((Một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là225.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ≥ 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa động cơ ô tô |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa ô tô |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xưởng sửa chữa ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ các trang thiết bị để bảo dưỡng sửa chữa các hư hỏng của xe ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe QC 10-09, QC 10-20 Sửa chữa xe QC 10-09, QC 10-20 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi quản lý hành chính năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản cam kết phạm vi đáp ứng thực thiện toàn bộ các hạng mục công việc; đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; đáp ứng quy trình, điều kiện nghiệm thu sau bảo dưỡng, sửa chữa, điều kiện bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô. 2. Tài liệu chứng minh cơ sở kỹ thuật của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như sửa chữa bảo hành, bảo trì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: Phường Đông Hải 2-Hải An-Hải Phòng.
ĐT/fax: 02253.769.069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: Phường Đông Hải 2-Hải An-Hải Phòng. ĐT/fax: 02253.769.069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: HĐMS Phòng kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: Phường Đông Hải 2-Hải An-Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: HĐMS Phòng kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: Phường Đông Hải 2-Hải An-Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chia điện xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Bộ | 1 | |
| 2 | Dây cao áp xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 1 | |
| 3 | Bộ tích áp, hồi xăng xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Bộ | 1 | |
| 4 | Tổng côn xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 1 | |
| 5 | Bầu phanh xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 1 | |
| 6 | Bảng điều khiển mặt táp lô xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 1 | |
| 7 | Nẹp chân kính 4 cánh xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Bộ | 1 | |
| 8 | Dây curoa tổng xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 1 | |
| 9 | Dây curoa máy phát xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 1 | |
| 10 | Mặt ga lăng xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 1 | |
| 11 | Bộ đề can xe xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Bộ | 1 | |
| 12 | Lọc dầu máy xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 1 | |
| 13 | Lọc gió máy xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 1 | |
| 14 | Bình điện 12V-70ah | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 1 | |
| 15 | Lốp xe 195/70/R14 | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 4 | |
| 16 | Đĩa phanh xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 4 | |
| 17 | Xi lanh phanh xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Bộ | 2 | |
| 18 | Công tắc chân phanh xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 1 | |
| 19 | Ro tuyn lái trong xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 2 | |
| 20 | Ro tuyn lái ngoài xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 2 | |
| 21 | Ro tuyn trục đứng xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 2 | |
| 22 | Ro tuyn cân bằng xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 2 | |
| 23 | Giảm sóc trước xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 2 | |
| 24 | Giảm sóc sau xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 2 | |
| 25 | Ốp lazang xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 4 | |
| 26 | Chắn bùn gầm máy xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 1 | |
| 27 | Chắn bùn lồng dè trước xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 2 | |
| 28 | Buzi xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Chiếc | 4 | |
| 29 | Bọc trần xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Lần | 1 | |
| 30 | Lót sàn xe xe toyota Zace | Tháo cũ thay mới | Lần | 1 | |
| 31 | Dầu máy | Thay mới | Lít | 5 | |
| 32 | Hệ thống phanh xe toyota Zace | Bảo dưỡng hệ thống phanh | Lần | 1 | |
| 33 | Hệ thống côn xe toyota Zace | Bảo dưỡng hệ thống côn | Lần | 1 | |
| 34 | Đánh bóng nội thất xe toyota Zace | Vệ sinh nội thất | Lần | 1 | |
| 35 | Khoang máy xe toyota Zace | Vệ sinh khoang máy | Lần | 1 | |
| 36 | Hệ thống chỉnh gương phụ xe toyota Zace | Sửa chữa hư hỏng | Lần | 1 | |
| 37 | Két nước xe toyota Zace | Xúc rửa két mát | Lần | 1 | |
| 38 | Bình xăng xe toyota Zace | Xúc rửa thùng xăng | Lần | 1 | |
| 39 | Vòi bơm nước xe toyota Zace | Chỉnh lại vòi bơm nước | Lần | 1 | |
| 40 | Hệ thống gầm, phanh xe toyota Zace | Bảo dưỡng lại | Lần | 1 | |
| 41 | Dầu số hộp số xe toyota Zace | Thay dầu số hộp số | Lít | 3 | |
| 42 | Dầu động cơ | Thay dầu động cơ | Lít | 4 | |
| 43 | Dầu phanh, dầu côn xe toyota Zace | Thay dầu phanh, dầu côn | Lít | 3 | |
| 44 | Hệ thống điện xe toyota Zace | Bảo dưỡng hệ thống điện | Lần | 1 | |
| 45 | Phục hồi lưới hút gió xe toyota Zace | Sửa chữa hư hỏng | Lần | 1 | |
| 46 | Hàn vá mép cửa sau P xe toyota Zace | Hàn và sơn lại | Lần | 1 | |
| 47 | Vá mọt ốp gương L xe toyota Zace | Vá mọt lại và sơn | Lần | 1 | |
| 48 | Vá mọt cửa sau P xe toyota Zace | Vá mọt lại và sơn | Lần | 1 | |
| 49 | Cửa trước L xe toyota Zace | Sơn lại và đánh bóng | Lần | 1 | |
| 50 | Sơn cửa sau L xe toyota Zace | Sơn lại và đánh bóng | Lần | 1 | |
| 51 | Sơn lưới hút gió xe toyota Zace | Sơn lại và đánh bóng | Lần | 1 | |
| 52 | Sơn capo xe toyota Zace | Sơn lại và đánh bóng | Lần | 1 | |
| 53 | Sơn hông L xe toyota Zace | Sơn lại và đánh bóng | Lần | 1 | |
| 54 | Sơn cản sau xe toyota Zace | Sơn lại và đánh bóng | Lần | 1 | |
| 55 | Sơn cửa sau P xe toyota Zace | Sơn lại và đánh bóng | Lần | 1 | |
| 56 | Sơn cửa trước P xe toyota Zace | Sơn lại và đánh bóng | Lần | 1 | |
| 57 | Sơn ốp gương P xe toyota Zace | Sơn lại và đánh bóng | Lần | 1 | |
| 58 | Sơn tai xe phải xe toyota Zace | Sơn lại và đánh bóng | Lần | 1 | |
| 59 | Sơn cản trước xe toyota Zace | Sơn lại và đánh bóng | Lần | 1 | |
| 60 | Má phanh tay UAZ 31514 | Tháo cũ, thay mới | Bộ | 1 | |
| 61 | Máy phát điện UAZ 31514 | Tháo cũ, thay mới | Chiếc | 1 | |
| 62 | Buzi UAZ 31514 | Tháo cũ, thay mới | Chiếc | 4 | |
| 63 | Đèn pha UAZ 31514 | Tháo cũ, thay mới | Chiếc | 2 | |
| 64 | Đèn hậu UAZ 31514 | Tháo cũ, thay mới | Chiếc | 2 | |
| 65 | Đèn kích thước UAZ 31514 | Tháo cũ, thay mới | Chiếc | 2 | |
| 66 | Bình điện 12V -75ah | Tháo cũ, thay mới | Chiếc | 1 | |
| 67 | Tổng côn UAZ 31514 | Tháo cũ, thay mới | Chiếc | 1 | |
| 68 | Bơm dầu UAZ 31514 | Tháo cũ, thay mới | Chiếc | 1 | |
| 69 | Bầu phanh UAZ 31514 | Tháo cũ, thay mới | Chiếc | 1 | |
| 70 | Bộ gioăng trong cánh cửa UAZ 31514 | Tháo cũ, thay mới | Bộ | 1 | |
| 71 | Bộ gioăng ngoài cánh cửa UAZ 31514 | Tháo cũ, thay mới | Bộ | 1 | |
| 72 | Bộ balát + bóng xenon UAZ 31514 | Tháo cũ, thay mới | Bộ | 2 | |
| 73 | Bọc trần UAZ 31514 | Tháo cũ, thay mới | Lần | 1 | |
| 74 | Dán phim chống nóng cả xe UAZ 31514 | Thay mới phim chống nóng | Lần | 1 | |
| 75 | Bảo dưỡng đầu trục UAZ 31514 | Bảo dưỡng đầu trục | Lần | 1 | |
| 76 | Bảo dưỡng hệ thống phanh UAZ 31514 | Bảo dưỡng hệ thống phanh | Lần | 1 | |
| 77 | Bảo dưỡng hệ thống điện UAZ 31514 | Bảo dưỡng hệ thống điện | Lần | 1 | |
| 78 | Bảo dưỡng điều hòa UAZ 31514 | Bảo dưỡng điều hòa | Lần | 1 | |
| 79 | Bảo dưỡng hệ thống côn UAZ 31514 | Bảo dưỡng hệ thống côn | Lần | 1 | |
| 80 | Bảo dưỡng gầm UAZ 31514 | Bảo dưỡng gầm xe | Lần | 1 | |
| 81 | Bảo dưỡng hệ thống lái UAZ 31514 | Bảo dưỡng hệ thống lái | Lần | 1 | |
| 82 | Phục hồi capo UAZ 31514 | Gò hàn lại capo | Lần | 1 | |
| 83 | Sơn capo 2 mặt UAZ 31514 | Sơn mới lại capo | Lần | 1 | |
| 84 | Sơn tai L UAZ 31514 | Sơn mới lại | Lần | 1 | |
| 85 | Sơn cửa trước L UAZ 31514 | Sơn mới lại | Lần | 1 | |
| 86 | Sơn hông L UAZ 31514 | Sơn mới lại | Lần | 1 | |
| 87 | Sơn cản sau UAZ 31514 | Sơn mới lại | Lần | 1 | |
| 88 | Sơn cửa sau L UAZ 31514 | Sơn mới lại | Lần | 1 | |
| 89 | Sơn hông P UAZ 31514 | Sơn mới lại | Lần | 1 | |
| 90 | Sơn cửa sau P UAZ 31514 | Sơn mới lại | Lần | 1 | |
| 91 | Sơn cửa trước P UAZ 31514 | Sơn mới lại | Lần | 1 | |
| 92 | Sơn nóc xe UAZ 31514 | Sơn mới lại | Lần | 1 | |
| 93 | Sơn ốp gương UAZ 31514 | Sơn mới lại | lần | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.25E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là225.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ≥ 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thợ sửa chữa động cơ ô tô | 1 | Sơ cấp trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Thợ sửa chữa ô tô | 1 | Sơ cấp trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xưởng sửa chữa ô tô | Có đầy đủ các trang thiết bị để bảo dưỡng sửa chữa các hư hỏng của xe ô tô | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi