Gói thầu: Mua nguyên vật liệu hoá chất phục vụ đề tài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu hoá chất phục vụ đề tài |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 16:12:00 đến ngày 2020-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 124,900,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | MgSO4 | 1 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % Giá trị pH: 4.5 - 8.5 | ||
| 2 | K2HPO4 | 1 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % Giá trị pH: 4.5, tinh thể màu trắng. | ||
| 3 | CaCl2 | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: 99.0 - 102.0 % Giá trị pH: 4.5-8.5 | ||
| 4 | Cholesterol | 1 | Lọ 25g | Độ tinh khiết: 95% Giá trị pH: 4.5-8.5 | ||
| 5 | NaCl | 1 | lọ 1kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %, Giá trị pH: 5.0-8.0 | ||
| 6 | Peptone | 1 | lọ 500g | Môi trường nuôi cấy dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 7 | Agar | 8 | 500 g/túi | Môi trường nuôi cấy dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 8 | Ethanol (99%) | 1 | Chai 2.5 lít | Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % Đạt tiêu chuẩn phân tích | ||
| 9 | Yeast Extract | 1 | lọ 250 g | Bột màu vàng có mùi đặc trưng. Minimum assay (Total Nitrogen) 9.50% Amino Nitrogen 3.50% | ||
| 10 | Proteinase K (100µg/ml) | 1 | lọ 20 mg | Hóa chất tinh khiết. dùng cho sinh học phân tử. | ||
| 11 | Dextrose (D-glucose) | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99 % Bột màu trắng, không mùi, vị ngọt | ||
| 12 | Trptone Water (Tryptone Broth) | 1 | Lọ 500g | Dùng để phát hiện sản xuất indole bởi coliforms từ các mẫu lâm sàng và không lâm sàng. pH cuối cùng (ở 25 °C) 7.5 ± 0.2 | ||
| 13 | SDS | 1 | lọ 100g | Hóa chất tinh khiết. dùng cho sinh học phân tử. | ||
| 14 | Tween 20 | 1 | lọ 500 ml | Hóa chất tinh khiết. dùng cho sinh học phân tử. | ||
| 15 | NP-40 | 1 | 100ml/lọ | Hóa chất tinh khiết. dùng cho sinh học phân tử | ||
| 16 | EDTA | 1 | lọ 1kg | Độ tinh khiết: ≥ 99 % Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 17 | Tris | 1 | hộp 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99 % Tinh thể màu trắng. Độ hòa tan: 20% trong nước và không quá 40% trong APHA | ||
| 18 | Sợi Platinum | 1 | Cuộn | Chất liệu Platinum 99% Kích thước: (100 mm x 0.25 mm) | ||
| 19 | Kít tinh sạch sản phẩm PCR (250 mẫu) | 1 | Bộ 200 phản ứng | Khả năng phục hồi DNA rất cao Làm sạch bằng PCR: 90 ~ 95% Chiết xuất gel: 70 ~ 85% Thử nghiệm rất đơn giản và nhanh chóng Có sẵn cho các ứng dụng xuôi dòng như giải trình tự và hạn chế enzyme tiêu hóa | ||
| 20 | PCR master Mix (GoTaq Green Master Mix) | 1 | Bộ 100 reactions | Sử dụng hỗn hợp tổng thể màu xanh lá cây để phân tích trực tiếp gel sau khi khuếch đại Sử dụng hỗn hợp tổng thể không màu để phân tích sau khuếch đại bằng huỳnh quang hoặc độ hấp thụ mà không cần tinh chế DNA trước | ||
| 21 | PCR SuperMix. 500 react, Bộ 500 phản ứng | 4 | Bộ 100 reactions | Taq DNA polymerase có độ tinh khiết cao Loại bỏ các protein và DNA được tạo ra từ E. coli có thể đóng vai trò là nguồn PCR Tối ưu hóa bộ đệm để hiển thị hoạt động polymerase tốt nhất bất kể loại mẫu hoặc điều kiện phản ứng Có được kết quả tái sản xuất cao | ||
| 22 | Taq DNA Polymerrase. Standard Buffer Enzyme Taq DNA polymerase | 1 | 500UI/hộp | Độ tinh khiết cao Bao gồm: iStarTaq TM DNA Polymerase (5U/ml). 10X PCR Buffer (w/20mM Mg 2+ ). 10X Mg 2+ free PCR Buffe | ||
| 23 | dNTP mix | 1 | Ống 10 µmol, (1ml vol.) | Chứa các dung dịch nước pha trộn dATP. dCTP. dGTP và dTTP. mỗi dung dịch ở nồng độ cuối cùng là 100 mM. Các dung dịch của các nucleotide này cực kỳ ổn định. được chuẩn độ đến pH 7.3-7.5 với NaOH Các nucleotide có độ tinh khiết lớn hơn 99%. không có hoạt tính nuclease. DNA của người và E.coli. | ||
| 24 | Thang DNA chuẩn 50 µg/lọ | 2 | Lọ 200 Lanes | Thành phần: 1mL của premixed DNA ladder (0.5µg/10µL) trong loading buffer (10mM EDTA. 10% glycerol. 0.015% bromophenol blue. và 0.17% SDS Thang đo: 100bp - 1000bp. | ||
| 25 | Agarose | 0,5 | Lọ 500G | Hóa chất tinh khiết. dùng cho sinh học phân tử | ||
| 26 | Hóa chất nhuộm AND (Redsafe hoặc chất thay thế) | 1 | Ống 1ml | Thuốc thử nhuộm axit nucleic mới và an toàn Hóa chất tinh khiết. dùng cho sinh học phân tử. | ||
| 27 | 50XTAE buffer thay thế cho 10x TBE | 1 | Lọ 1L | Hóa chất tinh khiết. dùng cho sinh học phân tử. | ||
| 28 | Nước tinh sạch pha hóa chất | 1 | Lọ 1L | Hóa chất tinh khiết. dùng cho sinh học phân tử. | ||
| 29 | Ống PCR 0.2 ml. loại 8 ống/băng có cả nắp,125 băng/túi | 1 | Túi 120 strip | Vật liệu nhựa PP, nắp và ống trong suốt, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Giới hạn nhiệt độ: - 90ºC - 121ºC Không nhiễm DNA. RNA Không nhiễm DNAse. RNAse. Protease | ||
| 30 | Găng tay | 1 | 100 chiếc/hộp x 10 hộp/thùng | Găng tay cao su. độ đàn hồi tốt, Size: S. M. L | ||
| 31 | Tube eppendof 1.5ml (1000 chiếc/túi) | 4 | 500 chiếc/túi | Ống li tâm 1.5ml Vật liệu nhựa PP. nắp và ống trong suốt. có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Thang chia cho từng 100ul Giới hạn nhiệt độ: -90ºC - 121ºC Không nhiễm DNA. RNA Không nhiễm DNAse. RNAse. protease | ||
| 32 | Đầu côn cho pipet 0.5-2 microlit | 1 | 1000 típ/túi x10 túi/thùng | Đầu côn 200ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt. có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 0.5-200 µl Không nhiễm DNA. RNA Không nhiễm DNAse. RNAse. Protease | ||
| 33 | Đầu côn 1 ml | 1 | 1000 típ/túi x10 túi/thùng | Đầu côn 1000ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt. có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 100-1000µl Không nhiễm DNA. RNA Không nhiễm DNAse. RNAse. protease | ||
| 34 | Đầu côn cho pipet 200 microlit | 1 | 1000 típ/túi x10 túi/thùng | Đầu côn 200ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt. có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 10-200µl Không nhiễm DNA. RNA Không nhiễm DNAse. RNAse. protease | ||
| 35 | Hóa chất mồi (primer) | 16 | Mồi | Một sợi nucleic acid (hoặc ribonucleic acid) dùng để làm đoạn khởi đầu cho quá trình nhân đôi của DNA; Nồng độ: 100 nM | ||
| 36 | Meat extract | 1 | Kg | Môi trường nuôi cấy, dùng trong phòng thí nghiệm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi