Gói thầu: Gói thầu số 4: Trang thiết bị trạm xưởng + PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/ Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Trang thiết bị trạm xưởng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749410 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 18:03:00 đến ngày 2020-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,488,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy nạp ắc quy | 5 | Cái | Dòng tải A=30, Điện áp vào V=220, Điện áp ra V= DC 2V-50V, Kích thước 400x310x290mmm Bảo hành 12 tháng | ||
| 2 | Máy nén khí | 10 | Cái | Điện áp 380V Công suất(HP) = 7.5HP Lưu lượng(L/phút) = 670 Áp lực (kg/cm2) =8kg Dung tích bình chứa(L)= 330L Bảo hành 12 tháng | ||
| 3 | Máy bơm nước rửa xe | 10 | Cái | Pressure : 21-45kg/cm2 Operation (R.P.M) : 800-1200 Capacity : 30-45L/min Power Motor/Engine : 2,2kw/3HP Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Máy ép thủy lực 20T | 3 | Cái | Công suất : 20 tấn Hành trình Pitong 60mm Đường kính xi lanh pitong Chiều cao khung :1080cm Độ rộng của khung : 60cm Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Máy hàn điện - Máy hàn que | 4 | Cái | Điện thế vào 3 pha 380V+15% Tần số (Hz) 50/60 Hz Công suất đầu ra 16KVA Cường độ ra 80-400A Điện áp ra 50-70V Chu kỳ công tác 60% Trọng lượng 37kg Sử dụng que hàn(mm) 2.6-6. Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Máy cắt kim loại | 4 | Cái | Công suất :2000W Đường kính đá cắt : 355mm Đường kính lỗ : 25.4mm Tốc độ tải : 3800 vòng/phút Kích thước : 500mmx620mmx280mm Trọng lượng: 13,7kg Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Máy khoan cầm tay | 5 | Cái | Công suất : 600W Đường kính khoan tối đa : 13mm Tốc độ không tải : 0-2800v/p Tốc độ đập : 0-44800l/p Đường kính khoan tối đa : bê tông 13mm, gỗ 25mm, thép 10mm, Tường 15mm Trọng lượng : 1.8kg Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Máy mài cầm tay | 5 | Cái | Công suất : 710W Ren trục bánh mài : M10 Tốc độ không tải : 11000v/p-100mm Đường kính chổi đánh sét : 70mm Trọng lượng : 1.8kg Bảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Máy đánh gỉ và đánh bóng cầm tay | 1 | Cái | Công suất : 1300W Tốc độ vòng tua : 9000RPM Đường kính đĩa : 125/150mm Có điều chỉnh nhanh chậm Kích thước: 47*31*30.5 cm Bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Máy mài 2 đá | 1 | Cái | Kích thước 200x22x32mm Công suất 550W Tốc độ không tải 2800/min Bảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Tủ đựng dụng cụ SC | 8 | Tủ | Kích thước : 975x765x465mm Số ngăn : 6 Số Chi tiết 177 Chất liệu : Thép sơn tĩnh điện Bánh xe : 4 Trọng lượng : 78kg Bảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Kích 16 tấn | 3 | Cái | Khả năng đội 16 tấn Kích thước : 225mm-150mm-70mm Bảo hành: 12 tháng | ||
| 13 | Palăng điện - Pa lăng xích điện cố định 3 tấn 3m | 1 | Cái | Chiều cao nâng 3m Dây điện điều khiển(8x1.25) :3M( có cáp lực Công suất động cơ nâng: 3.0KW Tốc độ nâng: 5.6m/p Khoảng dầm : 150-300 Tốc độ chạy ngang: 11m/phút Công suất động cơ chạy ngang: 0.75KW Nguồn cấp điện 3 pha, 380v/50HZ tay điều khiển 4 nút ( lên ,xuống qua ,lại)+ nút on +nút dừng khẩn, xích phi 11.2x1 line Trọng lượng :210kg | ||
| 14 | Quạt công nghiệp | 17 | Cái | Quạt đứng công nghiệp HS''DN3Đ(650mm) , - Điện áp: 220V, - Sải cánh: 600mm, - Công suất: 140W - Bảo hành 12 tháng | ||
| 15 | Bộ vittulê | 2 | Cái | Đường kính kim béc: 1.5mm. Bản rộng phun: 210mm. Hình dáng bản rộng phun: Triangle Áp lực hơi: 0.24 Mpa Công suất máy nén khí: 0.75KW hoặc lớn hơn. Bình chứa sơn: 300ml. Phụ kiện đi kèm Blow Gun ống khí 5 mét Bảo hành 12 tháng | ||
| 16 | Bộ tuýp PC 24 | 3 | Bộ | Bộ 24 cái socket(1/2inch)& cần 2 chiều , gồm Gồm 18 socket 1/2inch CRV DR ứng với các size:10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,27,30,32 2 thanh mở 1/2DR 1thanh trượt chữ T 1/2DR 1 khớp nối 1/2 DR 1 tay cầm speeder 1/2DR 1 tay cầm ratcher nhanh 1/2DR 1 thùng kim loại 1/2DR - Bảo hành 12 tháng | ||
| 17 | Máy đo độ dày lớp mạ (độ bám, độ gỉ sét lớp mạ) (Máy đo độ dày bằng siêu âm) | 1 | Cái | - Dải đo độ cứng tiêu chuẩn: HRA (20~88), HRB (20~100), HRC (20~70), HRD, HRF, HRG, HRH, HRK - Tải trọng thứ cấp: 98N (10kg) - Tải trọng đo toàn phần: 588N (60kg), 980N (100kg), 1471N (150kg) - Hiển thị: dạng cơ - Đổi đơn vị: Tra bảng quy đổi đơn vị - Thang kiểm tra: điều chỉnh điện - Điều chỉnh tải: điều chỉnh điện - Độ phân giải: 0.5HR - Chiều cao tối đa mẫu thử: 170mm - Chiều sâu tối đa mẫu thử: 140mm | ||
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | 250 | Cuộn | Chiều dài : 20m ; Chất liệu / màu sắc : Polyester Yarn(vải và bên trong 1 lớp cao su)/Trắng ; Áp suất làm việc : 17Br; Đường kính : DN50; Cuộn vòi bao gồm khớp nối nhôm , có thể nối trực tiếp vào van, máy bơm hoặc nối tiếp các cuộn vòi với nhau Bảo hành 12 tháng | ||
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | 250 | Cuộn | Chiều dài : 20m ; Chất liệu / màu sắc : Polyester Yarn(vải và bên trong 1 lớp cao su)/Trắng ; Áp suất làm việc : 17Br; Đường kính : DN65; Cuộn vòi chữa cháy nhập khẩu chính hãng Đức, Cuộn vòi bao gồm khớp nối nhôm , có thể nối trực tiếp vào van, máy bơm hoặc nối tiếp các cuộn vòi với nhau Bảo hành 12 tháng | ||
| 20 | Lăng phun chữa cháy D50 | 250 | Cái | - Chất liệu hợp kim nhôm - Lắp đồng bộ vòi D50 - Tiết diện đầu phun 13mm - Lăng phun chữa cháy được làm từ hộp kim nhôm, inox, thau, được gắn trực tiếp vào vòi chữa cháy | ||
| 21 | Lăng phun chữa cháy D65 | 250 | Cái | - Chất liệu hợp kim nhôm - Lắp đồng bộ vòi D65 - Tiết diện đầu phun 13mm - Lăng phun chữa cháy được làm từ hộp kim nhôm, inox, thau, được gắn trực tiếp vào vòi chữa cháy | ||
| 22 | Tiêu lệnh chữa cháy | 400 | Bộ | . Vật liệu nhôm - Kích thước: bảng tiêu lệnh chữa cháy là 44cm x 32cm. Bảng cấm lửa: 40cm x 18cm. - Bao gồm : 02 bảng bảng tiêu lệnh chữa cháy và bảng cấm lửa | ||
| 23 | Máy bơm nước cứu hỏa | 7 | Cái | Nguồn điện 380V; Công suất 10HP, Lưu lượng 42m3/h; Cột áp h=57,8-43,9; Đường kính hút xả 60mm | ||
| 24 | Máy cắt cỏ | 10 | Cái | - Động cơ Honda 4 thì, 1 Xilanh - Công suất :1.6mã Lực/7000vp - Dung tích bình xăng : 0.65lít - Dung tích nhớt : 0.1lít - Suất tiêu thụ nhiên liệu: 265G/mã lực.giờ - Kiểu liên kết truyền động: Bằng tay - Trục truyền lực : Càng bố ly hợp khô - Tay điều khiển kiểu ghi đông |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi