Gói thầu: SCL2020-39: Cung cấp vật tư hóa - Hệ thống xử lý nước - DH1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713476-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2020-39: Cung cấp vật tư hóa - Hệ thống xử lý nước - DH1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448787 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 11:18:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,354,757,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cát silica (Cát sỏi lọc nước) | 3 | Tấn | Kích thước hạt Φ 0.8-1.2 Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng | ||
| 2 | Cát sỏi lọc nước | 175 | Tấn | Kích thước hạt Φ 0.5-1mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng | ||
| 3 | Cát sỏi lọc nước | 16 | Tấn | Kích thước Φ 1-2 mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng | ||
| 4 | Cát sỏi lọc nước | 23 | Tấn | Kích thước Φ 18-32 mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng | ||
| 5 | Cát sỏi lọc nước | 57 | Tấn | Kích thước Φ 2-4 mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng | ||
| 6 | Cát sỏi lọc nước | 16 | Tấn | Kích thước Φ 4-6 mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng | ||
| 7 | Cát sỏi lọc nước | 8 | Tấn | Kích thước Φ 4-8 mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng | ||
| 8 | Cát sỏi lọc nước | 16 | Tấn | Kích thước Φ 8-18 mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng | ||
| 9 | Cát thạch anh chất lượng cao | 13 | Tấn | Φ 0,3-0,5 mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng, hàm lượng Silicon Dioxide (SiO2) ≥ 99% ( loại mịn dùng để lọc nước) | ||
| 10 | Hạt cation (bồn mix bed khử khoáng) | 7 | M3 | Strong acidic styrene cation exchange resin/Nhựa trao đổi cation styrene axit mạnh như 001x7MB Mixed-bed system is mainly used for pure and ultra pure water/ Hệ thống hỗn hợp hạt nhựa chủ yếu dùng cho nước tinh khiết và siêu tinh khiết. Implement standard/Sản xuất theo tiêu chuẩn:DL/T13659-2008 Appearance: Brownish yellow to amber spherical particles/Hình dạng bên ngoài: hình cầu màu vàng nhạt đến màu vàng hổ phách. Finished form : Na+/Dạng: Na+ Moisture content % :45.00-53.00/Độ ngậm nước: 45.00-53.00% Weight whole exchange capacity mmol/g :≥4.50/Dung lượng trao đổi theo khối lượng: ≥4.50 mmol/g Volume whole exchange capacity mmol/ml :≥1.90/Dung lượng trao đổi theo thể tích: ≥1.90 mmol/ml Wet density g/ml:0.77-0.87/Dung trọng: 0.77-0.87 g/ml Wet real density g/ml : 1.25-1.290/Tỷ trọng: 1.25-1.290 g/ml. Particle size range % :(0.71mm-1.250mm) ≥ 95.0/Khoảng cỡ hạt %: (0.71mm-1.250mm) ≥ 95.0 Minimum particle size % :( | Mô tả hàng hóa theo thông số kỹ thuật của loại hàng 001×7MB BENGBU DONGLI CHEMICAL của Nhà sản xuất BENGBU DONGLI CHEMICAL Co,. Ltd | |
| 11 | Hạt anion mixbed polishing | 14.140 | lít | Anion Exchange resin (Lewatit MonoPlus M 800 OH) Quy cách 25 lít/ bao Ionic form as shipped: OH/Dạng OH: Functional group: quaternary amine, type I/Nhóm chức năng: Quaternary amine, loại I. Matrix: crosslinked polystyrene/Nền nhựa: liên kết ngang polystyrene. Structure: gel type beads/Cấu trúc: nhựa dạng gel, trong suốt. Appearance: light amber, translucent/Màu sắc bên ngoài: vàng hổ phách. Uniformity Coefficient* max. : 1.1/Hệ số đồng nhất tối đa: 1.1 Mean bead size* mm 0.64 (+/- 0.05 mm)/ Kích thước hạt*mm: 0.64 (+/- 0.05 mm) Bulk density (+/- 5 %) g/l :680/Dung trọng (+/- 5 %) g/l :680 Density approx. g/ml :1.07/Tỷ trọng xấp xỉ: 11.07 g/ml. Water retention wt. % :60 – 65/ Độ ngậm nước %:60 – 65 Total capacity* min. eq/l: 1.2/ Dung lượng trao đổi thể tích*Tối thiểu. eq/l: 1.2 Volume change OH- --> Cl- max. vol. % - 18/ Độ thay đổi thể tích OH- --> Cl- tối đa: 18% thể tích Stability at pH-range 0 – 14/Khoảng pH ổn định 0-14 Storability of the product max. years: 2/Tính ổn định của sản phẩm tối đa: 2 năm. Storability temperature range °C: -20 – 40/Khoảng ổn định nhiệt độ: -20-400C Ionic conversion OH- min. mol %: 80/Độ chuyển đổi Ion OH- tối thiểu: 80% Operating temperature max. °C :70/Nhiệt độ làm việc tối đa: 700C Operating pH-range: 0 – 12/Khoảng pH làm việc: 0-12 Specific pressure drop (15 °C) approx. kPa*h/m2: 1.0 Pressure drop max. kPa: 200/Tổn thất áp suất tối đa: 200 kPa. Linear velocity operation max. m/h :5 – 120/Tốc độ dòng chảy tối đa: 5-120 m/h Linear velocity backwash (20 °C) approx. m/h :7/Tốc độ dòng rửa ngược (200C) xấp xỉ: 7m/h Bed expansion (20 °C, per m/h) approx. vol. %: 11/Giản nở nhựa (200C, mỗi m/h) xấp xỉ: 11% thể tích. Freeboard backwash (extern / intern)vol. % : 80 - 100 Regenerant type NaOH/NaOH tái sinh Regenerant level approx. g/l :100/ Mức tái sinh xấp xỉ: 100g/l Regenerant concentration approx. wt. % :5 – 10/Nồng độ tái sinh xấp xỉ: 5-10% wt | Mô tả hàng hóa theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Lanxess | |
| 12 | Hạt anion (Bồn Mix bed khử khoáng) | 17 | M3 | Strong alkaline styrene series anion-exchange resin/Nhựa trao đổi anion styrene kiềm mạnh như 201x7MB. Property and use:mainly used for water and high pure water/Ứng dụng: chủ yếu sử dụng cho xử lý nước tinh khiết và siêu tinh khiết. Implement standard/Sản xuất theo tiêu chuẩn:DL/T519-2004 Appearance :Semi-transparent particle/Hình thức bên ngoài: Hạt bán trong suốt. Finished form :CLˉ/Dạng: Cl- Moisture content % : 42.00-48.00/Độ ngậm nước: 42.00-48.00% Weight whole exchange capacity mmol/g :≥3.6/Dung trọng trao đổi theo khối lượng: ≥3.6 mmol/g. Volume whole exchange capacity mmol/ml :≥1.35/Dung trọng trao đổi theo thể tích: ≥1.35 mmol/ml Wet density g/ml :0.67-0.73/Dung trọng: 0.67-0.73 g/ml. Wet real density g/ml :1.070-1.100/Tỷ trọng: 1.070-1.100 g/ml Particle size range % :(0.40-0.90mm)≥95/Khoảng cỡ hạt: (0.40-0.90mm)≥95% Minimum particle size % :( | Mô tả hàng hóa theo thông số kỹ thuật của loại hàng 201×7MB BENGBU DONGLI CHEMICAL của Nhà sản xuất BENGBU DONGLI CHEMICAL Co,. Ltd | |
| 13 | Hạt cation Mixed-bed Polishing | 14.070 | lít | H-Form Cation Exchange resin (Lewatit MonoPlus S108 H) Quy cách: 25 lít/ bao Ionic form as shipped/Dạng: H+ Functional group : Sulfonic acid/ Nhóm chức: Axit Sulfonic Matrix: crosslinked polystyrene/Nền nhựa: polystyrene liên kết ngang Structure: gel type beads/Cấu trúc: nhựa dạng gel, trong suốt. Appearance/Màu sắc bên ngoài: black-brown/Nâu-đen Uniformity Coefficient* max/Hệ số đồng nhất, tối đa : 1.05 Mean bead size* mm/Kích thước hạt*mm: 0.62 (+/- 0.05 mm) Bulk density/Dung trọng (+/- 5 %) g/l :790 Density approx./Tỷ trọng. g/ml :1.22 Water retention wt/Độ ngậm nước % :47 - 53 Total capacity* min./Dung lượng trao đổi thể tích*Tối thiểu. eq/l: 2.0 Volume change/Độ thay đổi thể tích (H+ --> Na+): max. vol. % = 8. Stability at pH-range/Khoảng pH ổn định: 0 - 14 Storability of the product max. years/Tính ổn định của sản phẩm tối đa: 2 năm. Storability temperature range/Khoảng nhiệt độ lưu trữ °C: -20 – 400C Operating temperature max/ Nhiệt độ làm việc tối đa °C :120 Operating pH-range/Khoảng pH làm việc: 0 - 14 Specific pressure drop (15 °C) approx. kPa*h/m2: 1.0 Pressure drop max. kPa: 200/Tổn thất áp suất tối đa. kPa: 200. Linear velocity operation max. m/h :60/Tốc độ tối đa dòng m/h: 60 Linear velocity backwash (20 °C) approx. m/h :15/Tốc độ dòng rửa ngược (20 °C). m/h: 15 Bed expansion (20 °C, per m/h) approx. vol. %: 4/Giản nở nhựa (200C, mỗi m/h) xấp xỉ: 4% thể tích. Freeboard backwash (extern / intern) vol. % : 60-80 | ||
| 14 | Hạt lọc nước thải sinh hoạt | 3 | M3 | Hạt polystyrene (PS) có hình cầu, màu trắng Kích thước: 3-5mm Diện tích bề mặt tiếp xúc: 600 m2/m3 | ||
| 15 | Than hoạt tính (dạng hạt) dùng cho xử lý nước | 33 | Tấn | Than hoạt tính gáo dừa dùng cho xử lý nước: Chỉ số Iodine: ≥ 1100 mg/g. Kích cỡ hạt: 1 – 3 mm (≥97%) pH ≥ 9 Diện tích bề mặt: ≥ 1000 m2/g Độ ẩm: ≤ 5% Hàm lượng tro tổng: ≤ 5% Độ cứng: ≥ 98% Tỷ trọng khối: 450 kg/m3 ÷ 500 kg/m3 Than không tách ra dạng bột lớp ngoài khi hòa tan vào nước. (Loại than hoạt tính phù hợp cho hệ thống sản xuất nước cấp cho lò hơi của nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1) | ||
| 16 | Lọc nước thải nhiễm dầu | 20 | cái | Vật liệu lọc: polypropylene kết hợp với vật liệu hấp phụ dầu Đường kính ngoài lõi lọc: Φ240mm Đường kính trong: Φ60mm Chiều cao: 1000 mm Kích thước lỗ: 100micro Lõi thép bên trong bằng vật liệu S30408, kích thước lỗ: 40 mesh Công suất lọc: 10 m3/h với bộ 5 lõi lọc Nhiệt độ dung dịch lọc: 260oC. Môi trường làm việc: pH 2-12 Hàm lượng dầu trong nước: - Đầu vào ≤ 2000mg/lít - Đầu ra: ≤ 5mg/lít | Mô tả hàng hóa theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất MERCTECH CO., LTD |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi