Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô5C – Xí nghiệp Cầu Giấy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô5C – Xí nghiệp Cầu Giấy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty NSHN bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:34:00 đến ngày 2021-12-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,869,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6803713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1360742E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có số lượng khách hàng cải tạo ≥ 4.700 khách hàng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.508.399.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.016.798.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 04 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu ≥ 25 công nhân (tối thiểu ≥ 15 công nhân nước).Nhà thầu lập bảng kê danh sách có đầy đủ thông tin gồm tên tuổi, bậc thợ, kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, bản sao y thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy bơm nước ≤ 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô5C – Xí nghiệp Cầu Giấy Cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô5C – Xí nghiệp Cầu Giấy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty NSHN bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực; - Tài liệu để chứng minh về tình hình tài chính: Báo cáo tài chính kiểm toán và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật; - Và các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐTV Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đồng hồ từ D200 (Thay mới) - DMA1 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bộ truyền dữ liệu đồng hồ điện từ - DMA1 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đồng hồ từ D200 (bổ sung mới) - DMA2 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đồng hồ từ D200 (Thay mới) - DMA2 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ từ D150 (Thay mới) - DMA2 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ từ D80 - khu nhà cao tầng (A5, C10, B12, D6) - DMA2 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bộ truyền dữ liệu đồng hồ điện từ - DMA2 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Đồng hồ từ D300 (Thay mới) - DMA3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ từ D80 - khu nhà cao tầng G9 - DMA3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ từ D100 - DMA3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bộ truyền dữ liệu đồng hồ điện từ - DMA3 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| B | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA1 (XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG) - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB, đường kính van 100mm (làm ngày) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB- Đường kính 150mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB- Đường kính 200mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (dùng cho ống gang) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm (dùng cho ống gang) (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm (dùng cho ống gang) (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 1,5 | m |
| 8 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 9,6084 | kg |
| 9 | Thép bản dày 6mm S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm) | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Bộ bu lông neo M14 + 2Ecu (200mm) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ thép DN200x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thep mạ kẽm DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN50x25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN25 | Theo E-HSMT | 0,0154 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25, | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt khâu nối HDPE một đầu ren ngoài DN25x1" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN200x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Chụp mũ gang DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 4,86 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống HDPE) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống gang) làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê HDPE DN225x225 hàn nhiệt, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê HDPE DN225x160 hàn nhiệt, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê HDPE DN225x110 hàn nhiệt, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút HDPE DN160x45độ - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút HDPE DN110x45độ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút HDPE DN225x90độ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đầu chuyển bích HDPE DN225, - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Đầu chuyển bích HDPE DN160, - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Đầu chuyển bích HDPE DN110 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,5 | bộ |
| 47 | Lắp bích thép rỗng DN200 - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 48 | Lắp bích thép rỗng DN150 - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép rỗng DN100 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích thép đặc DN150 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép đặc DN100 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt BU gang BU DN150 làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt BU gang BU DN100 làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110- làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Chụp mũ gang DN100 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Gioăng cao su DN200 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Gioăng cao su DN150 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Gioăng cao su DN100 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 4,86 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 62 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 4,86 | 100m |
| 63 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 64 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê gang BBB DN200x200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê HDPE DN225x225 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN225x45độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110x45độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN225x90độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Đầu chuyển bích HDPE DN225 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Đầu chuyển bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp bích thép rỗng DN200 | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 77 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 78 | Lắp bích thép đặc DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 79 | Lắp đặt BU gang BU DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Chụp mũ gang DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Gioăng cao su DN200 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Gioăng cao su DN100 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Nước thử áp lực, súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 231,3188 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ đồng hồ D200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Tháo dỡ mối nối mềm D200 - tận dụng lại | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D200 (thay mới) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt mối nối mềm D200 (tận dụng lại) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện đồng bộ | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 92 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 93 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| 94 | Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| C | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA1 (PHẦN XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Đào cấp phối đá dăm, máy đào 0,4m3 | Theo E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng | Theo E-HSMT | 0,2722 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0738 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,1133 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 1,1 | m |
| 20 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 7,065 | kg |
| 21 | Bản thép dày 6mm S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Bộ bu lông neo M14 + 2Ecu (200mm) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,1978 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 39 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 0,4 | m |
| 40 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 2,5434 | kg |
| 41 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Bu lông neo M12 + 2 Ecu, L=200 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 50 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,2176 | 100m |
| 51 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 52 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối bằng thủ công (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,8778 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,3446 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0538 | 100m3 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 0,8976 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,1795 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 6,448 | m2 |
| 75 | Láng hố van có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 76 | Gia công và lắp dựng thang sắt | Theo E-HSMT | 23,3 | kg |
| 77 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,3533 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,1325 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,4378 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 88 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 0,9 | m |
| 89 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 4,5216 | kg |
| 90 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 94 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 95 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 96 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 97 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 98 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,1168 | m3 |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 106 | Lắp đặt hộp thép bảo vệ DN400 dày 6mm, H=0.6m, sơn tĩnh điện (có cửa mở và khóa quản lý) | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng | Theo E-HSMT | 0,4156 | m3 |
| 112 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 113 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 3,776 | m2 |
| 114 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (lát mới ) | Theo E-HSMT | 0,944 | m2 |
| 115 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 9,772 | 100m |
| 116 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 3,395 | 100m2 |
| 117 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 3,395 | 100m2 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 1,2222 | 100m3 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối bằng thủ công (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 30,555 | m3 |
| 120 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 31,6064 | m3 |
| 121 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,2643 | 100m3 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,0264 | m3 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,1211 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,7994 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,7994 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,7994 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,7317 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,7317 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,7317 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,3934 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 15,4822 | m3 |
| 132 | Phá dỡ nền gạch block (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 32,3 | m2 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,615 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 137 | Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 15,8994 | m3 |
| 138 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0398 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1988 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1988 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1988 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1676 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng | Theo E-HSMT | 1,8622 | m3 |
| 144 | Phá dỡ nền gạch block (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 3 | m2 |
| 145 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,336 | m3 |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng | Theo E-HSMT | 0,4167 | m3 |
| 156 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 1,0185 | 100m3 |
| 157 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,5093 | 100m3 |
| 158 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 3,395 | 100m2 |
| 159 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 3,395 | 100m2 |
| 160 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 3,395 | 100m2 |
| 161 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 3,395 | 100m2 |
| 162 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 163 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 25,84 | m2 |
| 164 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (lát mới ) | Theo E-HSMT | 6,46 | m2 |
| 165 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 166 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 167 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (lát mới ) | Theo E-HSMT | 0,6 | m2 |
| D | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA1 (XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG) - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 8,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 4,21 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 8,72 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 4,21 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước D63. D50 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước D63, D50 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 12,93 | 100m |
| 11 | Nước thử áp lực và súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 23,9976 | m3 |
| 12 | Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 5 | ca |
| 13 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 5 | ca |
| 14 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 15 | Lắp đai khởi thủy DN200/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thủy DN150/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thủy DN100/2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thủy DN225/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Kép D2" | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, D2" | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt HDPE D50 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thủy DN200/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thủy DN150/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thủy DN100/2" | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thủy DN225/2" | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Kép D2" | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, D2" | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 | Theo E-HSMT | 51 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt HDPE D50 | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 53 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| E | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA1 (BỔ SUNG THAY THẾ MỚI 100%) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,1375 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,0825 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,2078 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 22 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 22,4 | 10m |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 3 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 47,535 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0811 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0811 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV) | Theo E-HSMT | 0,0811 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,4754 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,4754 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,4754 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,4279 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 4,7544 | m3 |
| 34 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 35 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 36 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới ) | Theo E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 39 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 40 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 42 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,1484 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,1484 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,1484 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,3956 | m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 59 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 84,6 | 10m |
| 60 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 172 | 10m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 59,78 | m3 |
| 62 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 153,4925 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,6003 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,6003 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,6003 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,5349 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,5349 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,5349 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,3477 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 11,6219 | m3 |
| 71 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 72 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 73 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới ) | Theo E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 59,78 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 292,778 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 292,778 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 259,664 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 259,664 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 78,28 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 78,28 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 21,7249 | tấn |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 21,7249 | tấn |
| F | PHẦN THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA1- (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ DN50x25 | Theo E-HSMT | 81 | cái |
| 2 | lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 1,458 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 1,458 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước | Theo E-HSMT | 1,458 | 100m |
| 5 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 0,4578 | m3 |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ gang ra DN200x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ gang ra DN150x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ gang ra DN100x2" | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép ren ngoài D2" | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren ty chìm D2" | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối một đầu ren trong HDPE D50/2" | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| G | THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA1 (BỔ SUNG THAY THẾ 100%) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 11,861 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 1,4848 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 1,4848 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 66,816 | m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 40,07 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,787 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,787 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,787 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,4007 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,4007 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,4007 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 39,7769 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 444,34 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 189,37 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 91,2459 | m3 |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 147,5417 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,9125 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,9125 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,9125 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,4754 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,4754 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,4754 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 145,9662 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT | 48,9375 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,4469 | m3 |
| 26 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 9,2981 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 9,204 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,4454 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,2228 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,4848 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 1,4848 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,4848 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 1,4848 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 91,2459 | m3 |
| 41 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 42 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 39,15 | m2 |
| 43 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới ) | Theo E-HSMT | 9,7875 | m2 |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 45 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 46 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát hố móng bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 56 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 5,52 | 10m |
| 57 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 2,28 | 10m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,3725 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 3,2537 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,3725 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,3725 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,3725 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,0325 | m3 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 81 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,3725 | m3 |
| 84 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 85 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 86 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới ) | Theo E-HSMT | 0,04 | m2 |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 411,3594 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 411,3594 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 290,876 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 290,876 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 169,72 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 169,72 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao. bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 58,4829 | tấn |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 58,4829 | tấn |
| H | CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ DMA1 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 172 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 172 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 172 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 172 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 172 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 172 | cái |
| 7 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 172 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 172 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 172 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 172 | cái |
| 11 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 86 | sợi |
| 12 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 172 | cái |
| 13 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 24 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D3/4" (tháo ra thay mới ) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đui đồng hồ D3/4" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Hộp đồng hồ D20 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 1,5 | sợi |
| 37 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra thay mới ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều D1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Hộp đồng hồ D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 49 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D50x1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2" (D40) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1.1/2" (tháo ra thay mới ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (D40) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D40x1.1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Hộp đồng hồ D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 60 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| I | CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - DMA1 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100% ): | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 0,286 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,5694 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,8674 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,8674 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 11,22 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 4,62 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,6896 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 3,7622 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 3,7622 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT | 0,8192 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2128 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,2128 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,6896 | m3 |
| 41 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 42 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 0,6554 | m2 |
| 43 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới ) | Theo E-HSMT | 0,1638 | m2 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 8,362 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 8,362 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 1,0491 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 1,0491 | tấn |
| J | CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ DMA1 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 11 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 12 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 22,5 | sợi |
| 13 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 26 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 2.494 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 2.494 | cái |
| 29 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" | Theo E-HSMT | 2.494 | cái |
| 30 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 2.494 | cái |
| 31 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 2.494 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" | Theo E-HSMT | 2.494 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2.494 | cái |
| 34 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 2.494 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 2.494 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 2.494 | cái |
| 37 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2.494 | cái |
| 38 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 1.247 | sợi |
| 39 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 2.494 | cái |
| 40 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 52 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Hộp đồng hồ D20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 2 | sợi |
| 65 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0.2 m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đui đồng hồ D1" - tháo ra lắp lại | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều D1.1/4" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Hộp đồng hồ D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 78 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0.2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D50x1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1.1/2" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đui đồng hồ D1.1/2" (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (D40) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D40x1.1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Hộp đồng hồ D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 90 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ cơ cấp B, BB-DN80 (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y lược rác BB-DN80 (tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van 1 chiều BB-DN80 (tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 95 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| K | CỤM ĐỒNG HỒ KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - DMA1 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100%) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 4,202 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,3912 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,3912 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 24,694 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 15,471 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2782 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2782 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2782 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 15,471 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 157,41 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 67,21 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 24,0384 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 53,9529 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2404 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2404 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2404 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5395 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5395 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5395 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 53,9529 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT | 13,0048 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,6502 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 3,3777 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 3,3777 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,2858 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,1429 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,7711 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,7711 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,7711 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,7711 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 24,0384 | m3 |
| 41 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 42 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 10,4038 | m2 |
| 43 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới ) | Theo E-HSMT | 2,601 | m2 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 125,47 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 125,47 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 102,24 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 102,24 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 78,39 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 78,39 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 22,5826 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 22,5826 | tấn |
| L | ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ DMA1 -(PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 2.710 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo E-HSMT | 16,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D20x1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 2.710 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D20x1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D32x1" ren trong | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D40x1.1/4" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D20x1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| M | ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - DMA1 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100%) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 218,16 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 27,306 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 54,714 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2731 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2731 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2731 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5471 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5471 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5471 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 54,363 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 27,306 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 0,36 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 14 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,0733 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,8216 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,8216 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 80,89 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 80,89 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 23,85 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 23,85 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 8,8102 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 8,8102 | tấn |
| N | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA1 - THEO TỶ LỆ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm (3 lần - làm đêm) | Theo E-HSMT | 8,01 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm (3 lần) | Theo E-HSMT | 22,5 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang - CI - Đường kính 200mm (3 lần) | Theo E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm (3 lần - làm đêm) | Theo E-HSMT | 12,03 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm (3 lần - làm ngày) | Theo E-HSMT | 33,78 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 100mm(3 lần - làm đêm) | Theo E-HSMT | 21,96 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 100mm(3 lần - làm ngày) | Theo E-HSMT | 61,59 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2,67 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 8,48 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 4,01 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 11,26 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 7,32 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 20,53 | 100m |
| 14 | Nước thử áp lực, súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 1.157,0457 | m3 |
| 15 | Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 20 | ca |
| 16 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 20 | ca |
| 17 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả | Theo E-HSMT | 40 | công |
| 18 | Lắp đặt van cổng BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng BB DN100 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng BB DN100 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đoạn ống gang D200 L=0.5m - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đoạn ống gang D200 L=0.5m - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đoạn ống gang D150 L=0.5m - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đoạn ống gang D150 L=0.5m - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 43 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 3 | mối |
| 44 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 45 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 3 | mối |
| 46 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 47 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đoạn ống gang D100 L=0.5m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 57 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 58 | Đoạn ống gang D200 L=1m - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đoạn ống gang D200 L=1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Đoạn ống gang D150 L=1m - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Đoạn ống gang D150 L=1m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Đoạn ống gang D100 L=1m - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Đoạn ống gang D100 L=1m | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 70 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 71 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 6 | mối |
| 72 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 10 | mối |
| 73 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 74 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 22 | mối |
| 75 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 18 | mối |
| 76 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 33 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm đêm (NC*1,3) | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm ngày) | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN100 ( lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm đêm (NC*1,3) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm | Theo E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm ngày | Theo E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm | Theo E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm ngày | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm ngày) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm ngày) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm đêm) | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm ngày) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống HDPE - làm ngày) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| O | XÂY DƯNG TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA1 - PHẦN XÂY DỰNG (DỰ KIẾN) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 4,644 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,499 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,499 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,5396 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 13,491 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 19,8268 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,7931 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 19,612 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,7944 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,7944 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,7944 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,1875 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,1875 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,1875 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,0602 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 11,78 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,4497 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,2249 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,499 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 1,499 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,499 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 1,499 | 100m2 |
| 25 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo E-HSMT | 34,08 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 32,25 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 18 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 91,128 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,2279 | 100m3 |
| 31 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 95,04 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3337 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3337 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,3337 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,0896 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,0896 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,0896 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 1,855 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 20,6111 | m3 |
| 40 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 32,25 | m3 |
| 43 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 44 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 45 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới ) | Theo E-HSMT | 3,6 | m2 |
| P | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA1 (TỶ LỆ DỰ KIẾN) - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 36,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 ((tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 21,41 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (3 lần - làm ngày) | Theo E-HSMT | 218,46 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (3 lần - làm ngày) | Theo E-HSMT | 128,43 | 100m |
| 5 | Nước thử áp lực và súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 261,1538 | m3 |
| 6 | Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 4 | ca |
| 7 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 4 | ca |
| 8 | Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lực | Theo E-HSMT | 8 | công |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 230 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 115 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" (làm ngày) | Theo E-HSMT | 110 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế ) | Theo E-HSMT | 144 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63(tháo dỡ và lắp mới thay thế ) | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63(tháo dỡ và lắp mới thay thế ) | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50(tháo dỡ và lắp mới thay thế ) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63(tháo dỡ và lắp mới thay thế ) | Theo E-HSMT | 73 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50(tháo dỡ và lắp mới thay thế ) | Theo E-HSMT | 43 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt HDPE D63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế ) | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 61 | cái |
| 26 | Gioăng + vòng kẹp D63 | Theo E-HSMT | 417 | cái |
| 27 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 129 | cái |
| 28 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 29 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| Q | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA1 (DỰ KIẾN) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,112 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6984 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,3489 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 4,356 | 100m |
| 21 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 0,9905 | 100m2 |
| 22 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 0,9905 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 44,5725 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 65,8035 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,5249 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,5249 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,5249 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,5922 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,2972 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,1486 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,9905 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,9905 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,9905 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,9905 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 29,65 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,4825 | m3 |
| 41 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 92,56 | 10m |
| 42 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 70,28 | 10m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 42,285 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 290,5735 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,4413 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,4413 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (v/c 10km tiếp theo) | Theo E-HSMT | 0,4413 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,9057 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,9057 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,9057 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 2,6151 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 29,0567 | m3 |
| 53 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 54 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 23,72 | m2 |
| 55 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới ) | Theo E-HSMT | 5,93 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 42,285 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 452,997 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 452,997 | m3 |
| 59 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 17,4 | 100m |
| 60 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 3,48 | 100m2 |
| 61 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 3,48 | 100m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 156,6 | m3 |
| 63 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 51,765 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,8444 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,8444 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,8444 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5177 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5177 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (v/c tiếp 10km) | Theo E-HSMT | 0,5177 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,4427 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 4,9189 | m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 3,48 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 3,48 | 100m2 |
| 76 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 3,48 | 100m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 3,48 | 100m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 80 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 287,6 | 10m |
| 81 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 632,2 | 10m |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 212,72 | m3 |
| 83 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 572,4845 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 2,1986 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 2,1986 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV) | Theo E-HSMT | 2,1986 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 5,7248 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 5,7248 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 5,7248 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 5,0359 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 55,9544 | m3 |
| 92 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 93 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 94 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới ) | Theo E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 212,72 | m3 |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 1.028,5495 | m3 |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 1.028,5495 | m3 |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 1.324,45 | m3 |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 1.324,45 | m3 |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 493,92 | m3 |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 493,92 | m3 |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 169,2892 | tấn |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 169,2892 | tấn |
| R | PHẦN THAY THẾ ỐNG TRƯỚC ĐỒNG HỒ - DMA1 - (TỶ LỆ DỰ KIẾN) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25 | Theo E-HSMT | 651 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 11,718 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 | Theo E-HSMT | 402 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 7,236 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25 | Theo E-HSMT | 683 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 12,294 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra lắp lại) | Theo E-HSMT | 204 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 88 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 5,256 | 100m |
| 14 | Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 408 | cái |
| 15 | Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 204 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 | Theo E-HSMT | 421 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 7,578 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 ( tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 145 | cái |
| 19 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 3,258 | 100m |
| 21 | Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 290 | cái |
| 22 | Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 145 | cái |
| 23 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ cơ cấp B, BB-DN80 (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lược rác BB-DN80 (tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều BB-DN80 (tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 47,412 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 32 | Công tác khử trùng ống nước | Theo E-HSMT | 47,484 | 100m |
| 33 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 52,7019 | m3 |
| S | HỐ ĐÀO KHỞI THỦY ĐẤU NỐI VÀO ỐNG HIỆN CÓ BƠM THỬ ÁP LỰC KHU VỰC DMA1 - PHẦN XÂY DỰNG (DỰ KIẾN) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 9,3 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 60,075 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 36,045 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,7076 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,7076 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,7076 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3605 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3605 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3605 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 36,045 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 351 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 149,2 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 82,75 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 277,375 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,8275 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,8275 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,8275 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,7738 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,7738 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,7738 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát hố móng bằng thủ công | Theo E-HSMT | 277,375 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT | 44,75 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,2375 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 17,4525 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1745 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1745 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1745 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 17,4525 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,4006 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,2002 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 82,75 | m3 |
| 41 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 42 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 35,8 | m2 |
| 43 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới ) | Theo E-HSMT | 8,95 | m2 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 487,1725 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 487,1725 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 449,87 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 449,87 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 152,61 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 152,61 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 52,4888 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 52,4888 | tấn |
| T | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA2 (XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG) - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB, đường kính van 100mm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB, đường kính van 150mm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB, đường kính van 200mm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB - Đường kính 250mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (dùng cho ống gang - làm đêm ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mm (dùng cho ống gang - làm đêm ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 200mm (dùng cho ống gang - làm đêm ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 250mm (dùng cho ống gang)-làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 2,2 | m |
| 10 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 14,6952 | kg |
| 11 | Thép bản dày 6mm S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm) | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Bộ bu lông neo M14 + 2Ecu (200mm) | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN280 | Theo E-HSMT | 0,343 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường DN350, dày 7.9mm SCH20 | Theo E-HSMT | 0,133 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép DN200 dày 5mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ điện từ BB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN250 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng BB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN600 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN280 (dùng cho ống HDPE) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống thép) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê gang BBB DN600x250 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê gang BBB DN250x250 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn gang BBB DN250x200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN280x45độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đầu nối bích HDPE DN280 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp bích thép rỗng DN250 (cho đầu nối gắn bích HDPE) | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích rỗng DN200 (dùng cho ống thép) | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 30 | Vành chắn DN200x300 (dùng cho ống thép) dày 5ly | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Chụp mũ gang DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Ecu D1" (D25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van gạt ren trong, DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép ren ngoài DN25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí D1" (DN25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 | Theo E-HSMT | 0,0012 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt kép DN15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơ DN25/15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơ DN15/10 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cảm biến áp lực | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộ | Theo E-HSMT | 3 | tủ |
| 53 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo E-HSMT | 9 | m |
| 54 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo E-HSMT | 3 | cọc |
| 55 | Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độ | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 | Theo E-HSMT | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Tháo dỡ đồng hồ D200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Tháo dỡ đồng hồ D150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Tháo dỡ mối nối mềm D200 - tận dụng lại | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tháo dỡ mối nối mềm D150 - tận dụng lại | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D200 (thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150 (thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm D200 (tận dụng lại) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm D150 (tận dụng lại) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đai khởi thuỷ thép DN200x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép thep mạ kẽm DN50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN50x25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN25 | Theo E-HSMT | 0,0077 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25, PE100 PN10 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt khâu nối HDPE một đầu ren ngoài DN25x1" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN100x100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Chụp mũ gang DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1,413 | 100m |
| 85 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống HDPE) làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê gang BBB DN150x100 (NCx1.5 - làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút gang BB DN100x45độ- làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp bích thép đặc DN100 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 92 | Lắp đặt BU gang BU DN100 làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110- làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Chụp mũ gang DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Gioăng cao su DN150 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Gioăng cao su DN100 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225 - 280mm ( làm đêm) | Theo E-HSMT | 1,413 | 100m |
| 98 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1,413 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN280 | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160, | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN250 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn gang BB DN200x150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn HDPE DN280x225 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút HDPE DN225x45độ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Đầu chuyển bích HDPE DN280 | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 110 | Đầu chuyển bích HDPE DN225 | Theo E-HSMT | 3,5 | bộ |
| 111 | Đầu chuyển bích HDPE DN160, | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Đầu chuyển bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp bích thép rỗng DN250 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 114 | Lắp bích thép rỗng DN200 | Theo E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 115 | Lắp bích thép rỗng DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 116 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110- làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Chụp mũ gang DN100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Gioăng cao su DN250 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Gioăng cao su DN200 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 121 | Gioăng cao su DN150 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Gioăng cao su DN100 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225 - 280mm | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 126 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 127 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 128 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 129 | Nước thử áp lực, súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 71,3811 | m3 |
| U | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA2 (PHẦN XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG)- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối bằng máy đào 0.4m3 | Theo E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng | Theo E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0748 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,1324 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 19 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 1,1 | m |
| 20 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 7,6302 | kg |
| 21 | Bản thép dày 6mm S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Bộ bu lông neo M14 + 2Ecu (200mm) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 31 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 32 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối bằng máy đào 0.4m3 | Theo E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,2498 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,246 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3123 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3123 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3123 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,2579 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng | Theo E-HSMT | 2,8656 | m3 |
| 45 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Theo E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 46 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 47 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 48 | Khấu hao cừ lazsen IV | Theo E-HSMT | 639,6966 | kg |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ | Theo E-HSMT | 1,3174 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E-HSMT | 1,3174 | tấn |
| 51 | Khấu hao hệ khung giằng | Theo E-HSMT | 85,6284 | kg |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,318 | 100m |
| 53 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,1113 | 100m2 |
| 54 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 0,1113 | 100m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm - KL) | Theo E-HSMT | 0,0401 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,0017 | m3 |
| 57 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0435 | 100m3 |
| 58 | Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,0876 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 5,4376 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm bó vỉa hè đường (tận dụng tấm bó vỉa ) | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 67 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0966 | 100m3 |
| 68 | Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,4156 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1208 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1208 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1208 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 12,0756 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gối đỡ, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,3525 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 2,111 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,0873 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 77 | Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 78 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 2,6 | m |
| 79 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 19,782 | kg |
| 80 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,4352 | 100m |
| 83 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,1951 | 100m2 |
| 84 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 0,1951 | 100m2 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,0703 | 100m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - KL | Theo E-HSMT | 1,7556 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,1035 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,1035 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,1035 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,6892 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,1075 | 100m3 |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,8294 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,7952 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 104 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 12,896 | m2 |
| 107 | Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt thang sắt | Theo E-HSMT | 46,6 | kg |
| 109 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1455 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1455 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1455 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 120 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 1,8 | m |
| 121 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 8,7606 | kg |
| 122 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 123 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,4973 | m3 |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,1399 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 1,5392 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,1675 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1469 | tấn |
| 133 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,3221 | m3 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo E-HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 139 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Theo E-HSMT | 16 | kg |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,2427 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 13,8078 | m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1749 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1749 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1749 | 100m3 |
| 145 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 150 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 0,6 | m |
| 151 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 3,9564 | kg |
| 152 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Bu lông neo M14 + 2 Ecu, L=200 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 158 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 162 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 163 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 164 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 165 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,2634 | 100m2 |
| 166 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,2634 | 100m2 |
| 167 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,2634 | 100m2 |
| 168 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,2634 | 100m2 |
| 169 | Trồng cỏ đảo giao thông | Theo E-HSMT | 0,2317 | 100m2 |
| 170 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 2,36 | m2 |
| 171 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,0584 | m3 |
| 176 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 178 | Lắp đặt hộp thép bảo vệ DN400 dày 6mm, H=0.6m, sơn tĩnh điện (có cửa mở và khóa quản lý) | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 183 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng | Theo E-HSMT | 0,1244 | m3 |
| 184 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 185 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 1,888 | m2 |
| 186 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (lát mới ) | Theo E-HSMT | 0,472 | m2 |
| 187 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 3,798 | 100m |
| 188 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 1,3021 | 100m2 |
| 189 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 1,3021 | 100m2 |
| 190 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,4688 | 100m3 |
| 191 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - - làm đêm | Theo E-HSMT | 11,7189 | m3 |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 11,0449 | m3 |
| 193 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,4418 | 100m3 |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,6384 | m3 |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,6902 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,6902 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,6902 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6842 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6842 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6842 | 100m3 |
| 202 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5616 | 100m3 |
| 203 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công - làm đêm | Theo E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 204 | Phá dỡ nền gạch block (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 0,21 | m2 |
| 205 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,0105 | m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 209 | Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,1149 | m3 |
| 210 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 214 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 215 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng | Theo E-HSMT | 0,1449 | m3 |
| 216 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,3906 | 100m3 |
| 217 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,1954 | 100m3 |
| 218 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,3021 | 100m2 |
| 219 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 1,3021 | 100m2 |
| 220 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,3021 | 100m2 |
| 221 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 1,3021 | 100m2 |
| 222 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 223 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 0,168 | m2 |
| 224 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (lát mới ) | Theo E-HSMT | 0,042 | m2 |
| V | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA2 ((XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG) - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 4,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 4,65 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 4,71 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 4,65 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước D63, D50 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước D63, D50 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 9,36 | 100m |
| 11 | Nước thử áp lực và súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 17,2641 | m3 |
| 12 | Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 3 | ca |
| 13 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 3 | ca |
| 14 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả | Theo E-HSMT | 6 | công |
| 15 | Lắp đai khởi DN200/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi DN100/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Kép D2" | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, D2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt HDPE D50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi DN200/2" | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi DN100/2" | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi DN160/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Kép D2" | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, D2" | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt HDPE D50 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| W | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA2 (BỔ SUNG THAY THẾ 100%) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,1275 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 0,1275 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 5,7375 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0676 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0676 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0676 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,5444 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,1275 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,1275 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,1275 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,1275 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 4,75 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,2375 | m3 |
| 22 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 6,6 | 10m |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 0,7575 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,3625 | m3 |
| 25 | Cắt khe nền lát đá | Theo E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 26 | Phá dỡ nền lát đá | Theo E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 16,08 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1608 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1608 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1608 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1447 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1,6078 | m3 |
| 37 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 38 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 39 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới ) | Theo E-HSMT | 1,15 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,3625 | m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 0,125 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (thay mới ) | Theo E-HSMT | 0,125 | m2 |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 2,26 | 100m |
| 46 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 47 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 20,34 | m3 |
| 49 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 6,7235 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2396 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2396 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2396 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,1356 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,0678 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 134,8 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 6,74 | m3 |
| 66 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 13,4 | 10m |
| 67 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 63,2 | 10m |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 16,66 | m3 |
| 69 | Cắt khe nền lát đá | Theo E-HSMT | 43,2 | 10m |
| 70 | Phá dỡ nền lát đá | Theo E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 72 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 104,5968 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,4224 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,4224 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,4224 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,046 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,046 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,046 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,9171 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 10,19 | m3 |
| 81 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0674 | 100m3 |
| 82 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 107,84 | m2 |
| 83 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới ) | Theo E-HSMT | 26,96 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 16,66 | m3 |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (thay mới ) | Theo E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 208,4873 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 208,4873 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 174,22 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 174,22 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 54,64 | m3 |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 54,64 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 8,2528 | tấn |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 8,2528 | tấn |
| X | PHẦN THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA2 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ DN50x25 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước | Theo E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 0,2261 | m3 |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ gang ra DN200x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ gang ra DN150x2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ gang ra DN100x2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép ren ngoài D2" | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren ty chìm D2" | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối một đầu ren trong HDPE D50/2" | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| Y | THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA2 (BỔ SUNG THAY THẾ 100%) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 3,489 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 0,4361 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 0,4361 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 19,6256 | m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 11,7754 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2312 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2312 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2312 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1178 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1178 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1178 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 11,6944 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 209,28 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 62,35 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 37,9376 | m3 |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 64,4311 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,3794 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,3794 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,3794 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6443 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6443 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6443 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 63,7551 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT | 58,7975 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,9399 | m3 |
| 26 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 11,2962 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0365 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0365 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0365 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 11,1195 | m3 |
| 34 | Cắt khe nền lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 34,8 | 10m |
| 35 | Phá dỡ nền đá xẻ | Theo E-HSMT | 43,5 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 37 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 6,8746 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,1308 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,4361 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,4361 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,4361 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,4361 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 37,9376 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 47,038 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới ) | Theo E-HSMT | 11,7595 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 21,75 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (thay mới ) | Theo E-HSMT | 21,75 | m2 |
| 58 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 59 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 60 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát hố móng bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 70 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 0,24 | 10m |
| 71 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 0,72 | 10m |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,4325 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,0043 | m3 |
| 81 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,0125 | m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2337 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,2337 | m3 |
| 89 | Cắt khe nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,34 | 10m |
| 90 | Phá dỡ nền đá | Theo E-HSMT | 8,05 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,805 | m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 7,1645 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 7,1645 | m3 |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 102 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 103 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 104 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 105 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 107 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 108 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 109 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới ) | Theo E-HSMT | 0,05 | m2 |
| 110 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,0805 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 8,05 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (thay mới ) | Theo E-HSMT | 8,05 | m2 |
| 114 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 171,7075 | m3 |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 171,7075 | m3 |
| 116 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 142,09 | m3 |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 142,09 | m3 |
| 118 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 63,14 | m3 |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 63,14 | m3 |
| 120 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao. bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 22,5702 | tấn |
| 121 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 22,5702 | tấn |
| Z | CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ DMA2 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 208 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 208 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 208 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 208 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 208 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 208 | cái |
| 7 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 208 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 208 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 208 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 208 | cái |
| 11 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 104 | sợi |
| 12 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 208 | cái |
| 13 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 24 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D3/4" (tháo ra thay mới ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Hộp đồng hồ D20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 36 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D32) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra thay mới ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều D1" (D25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Hộp đồng hồ D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 48 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D63, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D63x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D2" (D50) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D2" (tháo ra thay mới ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (D40) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Hộp đồng hồ D50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 59 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ cơ, cấp B, BB-DN100 (tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Y lược rác BB-DN100 (tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều BB-DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 64 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| AA | CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - DMA2 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100% ): | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 0,209 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,1468 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6338 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,6338 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 12,76 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 3,63 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,6947 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 3,9464 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 3,9464 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6649 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,6649 | m3 |
| 34 | Cắt khe nền lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 2,2 | 10m |
| 35 | Phá dỡ nền đá xẻ | Theo E-HSMT | 2,048 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,2048 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,4514 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,4514 | m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,6947 | m3 |
| 52 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 2,048 | m2 |
| 54 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới ) | Theo E-HSMT | 0,512 | m2 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,1638 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 1,024 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (thay mới ) | Theo E-HSMT | 1,024 | m2 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 10,897 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 10,897 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 0,9929 | tấn |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,9929 | tấn |
| AB | CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ DMA2 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 5 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 11 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 12 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 39 | sợi |
| 13 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 14 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 26 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Hộp đồng hồ D20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 39 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1.030 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 1.030 | cái |
| 42 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" | Theo E-HSMT | 1.030 | cái |
| 43 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 1.030 | cái |
| 44 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 1.030 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" | Theo E-HSMT | 1.030 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1.030 | cái |
| 47 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1.030 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 1.030 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 1.030 | cái |
| 50 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1.030 | cái |
| 51 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 515 | sợi |
| 52 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1.030 | cái |
| 53 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 4 | sợi |
| 65 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Hộp đồng hồ D20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 2 | sợi |
| 78 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0.2 m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều D1.1/4" | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Hộp đồng hồ D25 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 2,5 | sợi |
| 90 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D50x1.1/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2" (D40) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1.1/2" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (D40) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D40x1.1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Hộp đồng hồ D40 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 101 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D63, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D63x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D2" (D50) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D2" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều D2" (D50) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Hộp đồng hồ D50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 112 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| AC | CỤM ĐỒNG HỒ KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - DMA2 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100%) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 1,122 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,1044 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,1044 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 6,5937 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,131 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 4,131 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 67,32 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 20,02 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 9,0624 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 21,2878 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0906 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0906 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0906 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 21,2878 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT | 13,9264 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,6963 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 3,5523 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 3,5523 | m3 |
| 34 | Cắt khe nền lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 11 | 10m |
| 35 | Phá dỡ nền đá xẻ | Theo E-HSMT | 15 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,0765 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 9,0624 | m3 |
| 52 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 11,1411 | m2 |
| 54 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới ) | Theo E-HSMT | 2,7853 | m2 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,8192 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (thay mới ) | Theo E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 50,5235 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 50,5235 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 44,58 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 44,58 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 24,01 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 24,01 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 7,262 | tấn |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 7,262 | tấn |
| AD | ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ DMA2 -(PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 1.338 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo E-HSMT | 8,028 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D20x1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 1.338 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D20x1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D32x1" ren trong | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D40x1.1/4" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D50x1.1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| AE | ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - DMA2 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100%) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 109,12 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 13,7 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 27,57 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2757 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2757 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2757 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 27,3916 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 13,7 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 41,27 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 41,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 40,67 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 40,67 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 4,4094 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 4,4094 | tấn |
| AF | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA2 - THEO TỶ LỆ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm (3 lần) - làm đêm | Theo E-HSMT | 7,17 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm (3 lần) | Theo E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm (3 lần) - làm đêm | Theo E-HSMT | 19,44 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm (3 lần) | Theo E-HSMT | 8,73 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm(3 lần) - làm đêm | Theo E-HSMT | 24,66 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm(3 lần) | Theo E-HSMT | 11,1 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm(3 lần) - làm đêm | Theo E-HSMT | 56,04 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm(3 lần) | Theo E-HSMT | 25,23 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 160mm(3 lần) - làm đêm | Theo E-HSMT | 11,37 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 160mm(3 lần) | Theo E-HSMT | 5,13 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2,39 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm | Theo E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 6,48 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 2,91 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 8,22 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 18,68 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 8,41 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 3,79 | 100m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 21 | Nước thử áp lực, súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 1.296,7632 | m3 |
| 22 | Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 20 | ca |
| 23 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 20 | ca |
| 24 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả | Theo E-HSMT | 40 | công |
| 25 | Lắp đặt van cổng BB DN250 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%/ 1 lần tháo lắp) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng BB DN200 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%/ 1 lần tháo lắp) - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cổng BB DN200 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%/ 1 lần tháo lắp) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cổng BB DN100 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%/ 1 lần tháo lắp) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van cổng BB DN100 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%/ 1 lần tháo lắp) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Đoạn ống gang D250 L=0.5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đoạn ống gang D200 L=0.5m - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Đoạn ống gang D200 L=0.5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đoạn ống gang D100 L=0.5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 46 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | mối |
| 47 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 48 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 49 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN160 (dùng cho ống HDPE), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van cổng BB DN160 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Đoạn ống gang D100 L=0.5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đoạn ống HDPE D160 L=0.5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN160 (dùng cho ống HDPE) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 63 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 64 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 160mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 10 mối |
| 65 | Đoạn ống gang D250 L=1m - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đoạn ống gang D250 L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Đoạn ống gang D200 L=1m - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Đoạn ống gang D200 L=1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Đoạn ống gang D150 L=1m - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Đoạn ống gang D150 L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đoạn ống gang D100 L=1m - làm đêm | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 72 | Đoạn ống gang D100 L=1m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt đoạn ống ngắn HDPE DN160 l=1m - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đoạn ống ngắn HDPE DN160 l=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang), | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN160 (dùng cho ống HDPE) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN160 (dùng cho ống HDPE) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | mối |
| 86 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 87 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 88 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 6 | mối |
| 89 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 90 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 91 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 16 | mối |
| 92 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 16 | mối |
| 93 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 160mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2 | 10 mối |
| 94 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 160mm | Theo E-HSMT | 0,4 | 10 mối |
| 95 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l-=1m (- làm đêm (NC*1,3) | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l-=1m (- làm ngày) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt van cổng DN100 (lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l-=1m, làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l-=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN280 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm | Theo E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm ngày | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm ngày | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm | Theo E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm ngày | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,275 | 100m |
| 109 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang - làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm ngày) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm ngày) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm đêm) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm ngày) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống HDPE - làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống HDPE - làm ngày) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| AG | XÂY DƯNG TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA2 - PHẦN XÂY DỰNG (DỰ KIẾN) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 7,55 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 2,3965 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 2,3965 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,8627 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 21,5685 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 19,788 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,7915 | 100m3 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 56,964 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,2701 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,2701 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,2701 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 1,3687 | 100m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 15,2078 | m3 |
| 17 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,3596 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 2,3965 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 2,3965 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 2,3965 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 2,3965 | 100m2 |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 6,52 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 82,4 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 20,9988 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,1143 | 100m3 |
| 31 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 35,803 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0805 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0805 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0805 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6823 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6823 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6823 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,6008 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 6,6756 | m3 |
| 40 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 43 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 44 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 65,92 | m2 |
| 45 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới ) | Theo E-HSMT | 16,48 | m2 |
| AH | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA2 (TỶ LỆ DỰ KIẾN) - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 23,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 ((tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 15,02 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (3 lần - làm ngày) | Theo E-HSMT | 141,27 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (3 lần - làm ngày) | Theo E-HSMT | 90 | 100m |
| 5 | Nước thử áp lực và súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 172,697 | m3 |
| 6 | Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 4 | ca |
| 7 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 4 | ca |
| 8 | Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lực | Theo E-HSMT | 8 | công |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 140 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 63 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế ) | Theo E-HSMT | 86 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63(tháo dỡ và lắp mới thay thế ) | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63(tháo dỡ và lắp mới thay thế ) | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63(tháo dỡ và lắp mới thay thế ) | Theo E-HSMT | 47 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50(tháo dỡ và lắp mới thay thế ) | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt HDPE D63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế ) | Theo E-HSMT | 52 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 24 | Gioăng + vòng kẹp D63 | Theo E-HSMT | 213 | cái |
| 25 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 90 | cái |
| 26 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| AI | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA2 (DỰ KIẾN) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 3,62 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 40,725 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 68,535 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,4797 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,4797 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,4797 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,6854 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6854 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6854 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,6169 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 6,8544 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,2716 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,1358 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 84,6 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 22 | Cắt khe nền lát gạch | Theo E-HSMT | 12,2 | 10m |
| 23 | Phá dỡ nền gạch tezzarro | Theo E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,075 | m3 |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 7,88 | 10m |
| 26 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 40,4 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 146,7365 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,1515 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,1515 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,1515 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,4674 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,4674 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,4674 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,3207 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 14,6744 | m3 |
| 37 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0423 | 100m3 |
| 38 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 39 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới ) | Theo E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch tezzarro - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 4,875 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch tezzarro - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (thay mới ) | Theo E-HSMT | 4,875 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 278,3915 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 278,3915 | m3 |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 6,9 | 100m |
| 48 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 49 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 61,3872 | m3 |
| 51 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 20,5275 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,7243 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,7243 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,7243 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2053 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2053 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2053 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1752 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 1,9467 | m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 185,2 | m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 9,26 | m3 |
| 68 | Cắt khe đường, nền gạch tezzarro | Theo E-HSMT | 65,2 | 10m |
| 69 | Phá dỡ nền gạch tezzarro | Theo E-HSMT | 130,4 | m2 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 13,04 | m3 |
| 71 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 66,2 | 10m |
| 72 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 417,6 | 10m |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 103,38 | m3 |
| 74 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 381,003 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,3038 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,3038 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,3038 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,81 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 3,81 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 3,81 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 3,3739 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 37,4878 | m3 |
| 83 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0926 | 100m3 |
| 84 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 148,16 | m2 |
| 85 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới ) | Theo E-HSMT | 37,04 | m2 |
| 86 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 1,304 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 10,432 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch tezzarro - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 65,2 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch tezzarro - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (thay mới ) | Theo E-HSMT | 65,2 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 103,38 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 604,3405 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 604,3405 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 870,09 | m3 |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 870,09 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 244,75 | m3 |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 244,75 | m3 |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 85,6385 | tấn |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 85,6385 | tấn |
| AJ | PHẦN THAY THẾ ỐNG TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA2- (PHẦN TỶ LỆ DỰ KIẾN) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25 | Theo E-HSMT | 321 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 5,778 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 | Theo E-HSMT | 199 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 3,582 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25 | Theo E-HSMT | 337 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 6,066 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra lắp lại) | Theo E-HSMT | 101 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 2,61 | 100m |
| 16 | Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 202 | cái |
| 17 | Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 101 | cái |
| 18 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 | Theo E-HSMT | 208 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 3,744 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 ( tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 62 | cái |
| 21 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 1,584 | 100m |
| 23 | Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 124 | cái |
| 24 | Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 62 | cái |
| 25 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra lắp lại) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 32 | Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 ( tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 36 | Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 ( tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 40 | Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 ( tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 44 | Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 23,562 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 49 | Công tác khử trùng ống nước | Theo E-HSMT | 23,778 | 100m |
| 50 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 13,9129 | m3 |
| AK | HỐ ĐÀO KHỞI THỦY ĐẤU NỐI VÀO ỐNG HIỆN CÓ BƠM THỬ ÁP LỰC KHU VỰC - DMA2 - PHẦN XÂY DỰNG (DỰ KIẾN) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 2,76 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 0,3975 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 0,3975 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 17,8875 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 10,7325 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2107 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2107 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2107 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1073 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1073 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1073 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 10,7325 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 168 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 49,6 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 35,1125 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 122,5125 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,3511 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,3511 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,3511 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,2251 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,2251 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,2251 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát hố móng bằng thủ công | Theo E-HSMT | 122,5125 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT | 53 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 20,67 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2067 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2067 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2067 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 20,67 | m3 |
| 34 | Cắt khe nền lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 14,6 | 10m |
| 35 | Phá dỡ nền đá xẻ | Theo E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,325 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,1193 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,0596 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,3975 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,3975 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,3975 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,3975 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 35,1125 | m3 |
| 52 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 42,4 | m2 |
| 54 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới ) | Theo E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,2325 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (tạn dụng ) | Theo E-HSMT | 11,625 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (thay mới ) | Theo E-HSMT | 11,625 | m2 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 225,0125 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 225,0125 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 221,15 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 221,15 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 56,23 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 56,23 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 19,9455 | tấn |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 19,9455 | tấn |
| AL | DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - CẤP NƯỚC BỂ CHỨA NHÀ A5 | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ cơ D1.1/2"i | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van cổng tay quay nối ren D1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ van cơ BB nối ren D1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE DN90 | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen DN80 | Theo E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đồng điện từ, DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van BB DN100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van BB, DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao BB DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mm (lắp cho ống gang) (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (lắp cho ống HDPE) (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống thép) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống HDPE) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang BBB DN150x100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn DN110x45độ (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn DN90x90độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu BB DN100/80 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp lá chắn thép âm tường DN150x80, dày5mm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 20 | Đầu nối bích HDPE DN110, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối bích HDPE DN90 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép rỗng DN100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Theo E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép đặc DN80 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3 DN110 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 26 | Mũ chụp gang DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ecu D1" (D25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gạt ren trong, DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép ren ngoài DN25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren DN25x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí D1" (DN25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 | Theo E-HSMT | 0,0012 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van ren DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép DN15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơ DN25/15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơ DN15/10 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cảm biến áp lực | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộ | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 47 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo E-HSMT | 1 | cọc |
| 48 | Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| AM | DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - ĐẤU NỐI NÂNG CẤP NGUỒN NHÀ A5 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,226 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 3,015 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 4,875 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,716 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng | Theo E-HSMT | 0,0076 | m3 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 5,84 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 17 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 9,375 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1532 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1532 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1532 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1156 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 0,9344 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1764 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2537 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 37 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 43 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,574 | m3 |
| AN | DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - CẤP NƯỚC BỂ CHỨA NHÀ B12 | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ cơ D1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van cổng D1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ van cơ BB nối ren D1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE DN90 , | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen DN80 | Theo E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đồng điện từ, DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng BB DN100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van BB, DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ BB DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mm (lắp cho ống gang) (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (lắp cho ống HDPE) (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống thép) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống HDPE) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê gang BBB DN150x100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn DN110x45độ (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn DN90x90độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu BB DN100/80 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp lá chắn thép âm tường DN150x80 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 21 | Đầu nối bích HDPE DN110 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đầu nối bích DN90, | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp bích thép rỗng DN100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Theo E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép đặc DN80 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3 DN110 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 27 | Mũ chụp gang DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Ecu D1" (D25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van gạt ren trong, DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép ren ngoài DN25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối ren DN25x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí D1" (DN25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 | Theo E-HSMT | 0,0012 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van ren DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép DN15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơ DN25/15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơ DN15/10 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Cảm biến áp lực | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộ | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 47 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 48 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo E-HSMT | 1 | cọc |
| 49 | Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| AO | DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - ĐẤU NỐI NÂNG CẤP NGUỒN NHÀ B12 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,226 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 3,015 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 4,875 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,716 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng | Theo E-HSMT | 0,0076 | m3 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 2,44 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 17 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 3 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0894 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0894 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0894 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,6633 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 0,9344 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1764 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2537 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 38 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 44 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,044 | m3 |
| AP | DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - CẤP NƯỚC BỂ CHỨA NHÀ C10 | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ cơ D1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van cổng D1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ van cơ BB nối ren D1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE DN90 | Theo E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen DN80 | Theo E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đồng điện từ, DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng BB DN100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng BB, DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao BB DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mm (lắp cho ống gang) (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (lắp cho ống HDPE) (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống thép) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống HDPE) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang BBB DN150x100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110x45độ (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN90x90độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu BB DN100/80 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp lá chắn thép âm tường DN150x80, | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 20 | Đầu nối bích HDPE DN110, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối bích HDPE DN90, | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép rỗng DN100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Theo E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép đặc DN80 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3 DN110 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 26 | Mũ chụp gang DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ecu D1" (D25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gạt ren trong, DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép ren ngoài DN25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren DN25x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí D1" (DN25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 | Theo E-HSMT | 0,0012 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van ren DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép DN15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơ DN25/15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơ DN15/10 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cảm biến áp lực | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộ | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 47 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo E-HSMT | 1 | cọc |
| 48 | Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| AQ | DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - ĐẤU NỐI NÂNG CẤP NGUỒN NHÀ C10 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,236 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,716 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng | Theo E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 11,64 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 17 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2619 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2619 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2619 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,2124 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 0,9344 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1764 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2537 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 38 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đổ bê tông lót móng bệ đỡ tủ điện, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 44 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 5,184 | m3 |
| AR | DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - CẤP NƯỚC BỂ CHỨA NHÀ D6 | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ cơ D1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van D1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ van cơ BB nối ren D1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE DN90 , | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen DN80 | Theo E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đồng điện từ, DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng BB DN100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng BB, DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ BB DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mm (lắp cho ống gang) (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (lắp cho ống HDPE) (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống thép) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống HDPE) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang BBB DN150x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110x45độ (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN90x90độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu BB DN100/80 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp lá chắn thép âm tường DN150x80, | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 20 | Đầu nối bích HDPE DN110, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối bích DN90, | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép rỗng DN100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Theo E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép đặc DN80 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3 DN110 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 26 | Mũ chụp gang DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ecu D1" (D25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gạt ren trong, DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép ren ngoài DN25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren DN25x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí D1" (DN25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 | Theo E-HSMT | 0,0012 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van ren DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép DN15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơ DN25/15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơ DN15/10 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cảm biến áp lực | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộ | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 47 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo E-HSMT | 1 | cọc |
| 48 | Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| AS | DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - ĐẤU NỐI NÂNG CẤP NGUỒN NHÀ D6 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,226 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 3,015 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 4,875 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,716 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng | Theo E-HSMT | 0,0076 | m3 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 1,24 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 17 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0669 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0669 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0669 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0398 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,4422 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 0,9344 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1764 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2537 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 38 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 44 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,504 | m3 |
| AT | DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ NHÀ A5. A6.C10. B12 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D1/2" | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D1/2" | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D1/2" | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 11 | sợi |
| 8 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| AU | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA3 (XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG) - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB - Đường kính 150mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB - Đường kính 250mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mm (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 1,2 | m |
| 6 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 8,1954 | kg |
| 7 | Thép bản dày 6mm S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bộ bu lông neo M14 + 2Ecu (200mm) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN100x100 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN100x100 (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) -(làm đêm ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 -(làm đêm ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Chụp mũ gang DN100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110 (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN200x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Chụp mũ gang DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 30 | Tháo dỡ đồng hồ cơ DN100 (NC*0.6) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ mối nối mềm DN150 (NC*0.6) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Tháo dỡ, Lắp đặt van cổng BB DN150 (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tháo dỡ van 1 chiều DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tháo dỡ tê lọc nước DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn gang DN150x100 (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Tháo dỡ bích thép rỗng DN150 (NC*0.6) | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ điện từ DN100 (lắp mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (lắp mới) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen DN100 | Theo E-HSMT | 0,0083 | 100m |
| 40 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 41 | Ecu D1" (D25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van gạt ren trong, DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép ren ngoài DN25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí D1" (DN25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện đồng bộ | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 49 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 50 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo E-HSMT | 1 | cọc |
| 51 | Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Tháo dỡ đồng hồ D300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Tháo dỡ mối nối mềm D300 - tận dụng lại | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D300 (thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm D300 (tận dụng lại) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện đồng bộ | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 61 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 62 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo E-HSMT | 1 | cọc |
| 63 | Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm BB DN200 (dùng cho ống thép) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép hàn DN200 | Theo E-HSMT | 0,0435 | 100m |
| 70 | Lắp bích thép rỗng DN200 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 71 | Vành chắn thép DN300x200 dày 5mm | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt ống thép DN300 lồng qua đường - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép DN250 lồng qua đường - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 5,68 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống HDPE) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống gang) làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống HDPE) - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê HDPE DN225x225 hàn nhiệt, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê HDPE DN225x160 hàn nhiệt, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê HDPE DN225x110 hàn nhiệt, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn HDPE DN225x160, làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút HDPE DN225x45độ, làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút HDPE DN160x45độ, làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút HDPE DN110x45độ, làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút HDPE DN225x90độ, làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Đầu chuyển bích HDPE DN225, làm đêm | Theo E-HSMT | 5,5 | bộ |
| 93 | Đầu chuyển bích HDPE DN160, làm đêm | Theo E-HSMT | 4,5 | bộ |
| 94 | Đầu chuyển bích HDPE DN110, làm đêm | Theo E-HSMT | 2,5 | bộ |
| 95 | Lắp bích thép rỗng DN200 - làm đêm | Theo E-HSMT | 5,5 | cặp bích |
| 96 | Lắp bích thép rỗng DN150 - làm đêm | Theo E-HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 97 | Lắp bích thép rỗng DN100 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 98 | Lắp bích thép đặc DN200 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 99 | Lắp bích thép đặc DN150 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 100 | Lắp bích thép đặc DN100 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 101 | Lắp đặt BU gang BU DN200 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt BU gang BU DN100 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 (tháo ra lắp lại) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110- làm đêm | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 105 | Chụp mũ gang DN100 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 106 | Gioăng cao su DN200 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Gioăng cao su DN150 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Gioăng cao su DN100 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 5,68 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm, (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 112 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 5,68 | 100m |
| 113 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 114 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160, | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 116 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống HDPE) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê gang BBB DN150x150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN160x45độ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110- | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Chụp mũ gang DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Gioăng cao su DN150 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 126 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 127 | Nước thử áp lực, súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 274,8555 | m3 |
| AV | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA3 (PHẦN XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG)- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, bằng máy đào 0,4m3 | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng | Theo E-HSMT | 0,4067 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,1143 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,1691 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 19 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 1,7 | m |
| 20 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 11,0214 | kg |
| 21 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Bu lông neo M14 + 2 Ecu, L=200 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Bu lông neo M12 + 2 Ecu, L=200 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,2176 | 100m |
| 31 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 32 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,8778 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,9207 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,9207 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,9207 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,3446 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0538 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 0,8976 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,1795 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 6,448 | m2 |
| 55 | Láng, trát trong bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 56 | Gia công thang sắt | Theo E-HSMT | 23,3 | kg |
| 57 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,3533 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,1325 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,4378 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 68 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 0,9 | m |
| 69 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 4,5216 | kg |
| 70 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 76 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 78 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 4,352 | 10m |
| 79 | Cắt đường, nền lát đá | Theo E-HSMT | 2,176 | 10m |
| 80 | Phá dỡ nền lát đá | Theo E-HSMT | 9,7536 | m2 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 4,8768 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0565 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 22,6039 | m3 |
| 84 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3164 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3164 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3164 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,2061 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,3898 | m3 |
| 94 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,6373 | m3 |
| 96 | Lát nền hè đá xẻ (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 3,983 | m2 |
| 97 | Lát nền hè đá xẻ (thay mới ) | Theo E-HSMT | 3,983 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,8069 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,2442 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0543 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,3464 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,5386 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo E-HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,1298 | tấn |
| 109 | Gia công thép góc | Theo E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 110 | Lắp đặt thép góc | Theo E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 19,344 | m2 |
| 112 | Láng , trát trong hố van có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 113 | Gia công thang sắt (D20) | Theo E-HSMT | 69,9 | kg |
| 114 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp nắp gang ga, trọng lượng | Theo E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,3685 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,1006 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2318 | tấn |
| 120 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 2,7 | m |
| 121 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 13,2822 | kg |
| 122 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 123 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 124 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,244 | 100m |
| 125 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,0361 | 100m2 |
| 126 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 0,0361 | 100m2 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,2664 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 134 | Lắp đặt hộp thép bảo vệ DN400 dày 6mm, H=0.6m, sơn tĩnh điện (có cửa mở và khóa quản lý) | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng | Theo E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 139 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 140 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 141 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0361 | 100m2 |
| 142 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,0361 | 100m2 |
| 143 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0361 | 100m2 |
| 144 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,0361 | 100m2 |
| 145 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 146 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 147 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 148 | Tháo dỡ nắp đan cũ | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,4873 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo E-HSMT | 0,0237 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 156 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp nắp gang ga, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 162 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 167 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 168 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 169 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 170 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 171 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 172 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 173 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 174 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 175 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (lát mới ) | Theo E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 176 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 177 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 178 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 179 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 180 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,1022 | 100m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 1,356 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1446 | tấn |
| 193 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 195 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,3457 | m3 |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo E-HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 199 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 200 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,7456 | m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 204 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 206 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 207 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 208 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 209 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 210 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 211 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 212 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 12,772 | 100m |
| 213 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 4,429 | 100m2 |
| 214 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 4,429 | 100m2 |
| 215 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 1,5946 | 100m3 |
| 216 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối bằng thủ công (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 39,861 | m3 |
| 217 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 41,1324 | m3 |
| 218 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,6394 | 100m3 |
| 219 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,6084 | m3 |
| 220 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,1444 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 2,3475 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 2,3475 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 2,3475 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,2312 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,2312 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,2312 | 100m3 |
| 227 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,7984 | 100m3 |
| 228 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 19,9822 | m3 |
| 229 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 1,3287 | 100m3 |
| 230 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,6644 | 100m3 |
| 231 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 4,429 | 100m2 |
| 232 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 4,429 | 100m2 |
| 233 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 4,429 | 100m2 |
| 234 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 4,429 | 100m2 |
| AW | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA3 (XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG) - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 7,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 3,46 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2,47 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 7,88 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 3,46 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước D63, D50 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2,82 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước D63, D50 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 11,34 | 100m |
| 11 | Nước thử áp lực và súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 25,5033 | m3 |
| 12 | Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 5 | ca |
| 13 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 5 | ca |
| 14 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 15 | Lắp đai khởi DN150/2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi DN100/2" | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Kép D2" | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, D2" | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt HDPE D50 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi DN250/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi DN200/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi DN150/2" | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi DN100/2" | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Kép D2" | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, D2" | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt HDPE D50 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| AX | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA3 (BỔ SUNG THAY THẾ 100%) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 3,7125 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 3,8275 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0345 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,3833 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,1875 | m3 |
| 22 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 18,6 | 10m |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 0,7575 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 6,1125 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 33,875 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3388 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3388 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3388 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,3049 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 3,3878 | m3 |
| 34 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 35 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 3 | m2 |
| 36 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới ) | Theo E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 6,1125 | m3 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 5,78 | 100m |
| 39 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 1,156 | 100m2 |
| 40 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 1,156 | 100m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 52,02 | m3 |
| 42 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 17,1955 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,6127 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,6127 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,6127 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1471 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 1,6344 | m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,3468 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,1734 | 100m3 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,156 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 1,156 | 100m2 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,156 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 1,156 | 100m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 59 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 62,8 | 10m |
| 60 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 158 | 10m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 50,44 | m3 |
| 62 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 132,958 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,5122 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,5122 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,5122 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,3296 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,3296 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,3296 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,1607 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 12,8967 | m3 |
| 71 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 72 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 73 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới ) | Theo E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 50,44 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 311,061 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 311,061 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 253,99 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 253,99 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 123,95 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 123,95 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 18,2978 | tấn |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 18,2978 | tấn |
| AY | PHẦN THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA3 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ DN50x25 | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 2 | lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 1,404 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 1,404 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước | Theo E-HSMT | 1,404 | 100m |
| 5 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 0,4409 | m3 |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ gang ra DN100x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép ren ngoài D2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren ty chìm D2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối một đầu ren trong HDPE D50/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| AZ | THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA3 (BỔ SUNG THAY THẾ 100%) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 19,749 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 2,473 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 2,473 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 111,2839 | m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 66,7312 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,3106 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,3106 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,3106 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6673 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6673 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6673 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 66,2413 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 441,1 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 55,2905 | m3 |
| 15 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 111,0145 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,5529 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,5529 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,5529 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,1101 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,1101 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,1101 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 109,9129 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT | 151,525 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 7,5763 | m3 |
| 25 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 28,7898 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2879 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2879 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2879 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 28,4926 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,7419 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,3709 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 2,473 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 2,473 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 2,473 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 2,473 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 55,2905 | m3 |
| 40 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 41 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 121,22 | m2 |
| 42 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới ) | Theo E-HSMT | 30,305 | m2 |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 44 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 45 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát hố móng bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 55 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 5,52 | 10m |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,185 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,0219 | m3 |
| 65 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 77 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 78 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 82 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 83 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 84 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới ) | Theo E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 429,347 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 429,347 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 288,97 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 288,97 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 198,09 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 198,09 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao. bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 66,404 | tấn |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 66,404 | tấn |
| BA | CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ DMA3 - (PHẦN 100%)- PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 283 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 283 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 283 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 283 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 283 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 283 | cái |
| 7 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 283 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 283 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 283 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 283 | cái |
| 11 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 141,5 | sợi |
| 12 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 283 | cái |
| 13 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,15 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 24 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D3/4" (tháo ra thay mới ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đui đồng hồ D3/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Hộp đồng hồ D20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 37 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra thay mới ) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều D1" | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Hộp đồng hồ D25 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 49 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D50x1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2" (D40) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1.1/2" (tháo ra thay mới ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (D40) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D40x1.1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Hộp đồng hồ D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 60 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| BB | CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - DMA3 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100% ): | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 0,836 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 4,5874 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,5354 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 2,5354 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 18,7 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,7408 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 4,6954 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 4,6954 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT | 4,7104 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,2355 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,2234 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 1,2234 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,7408 | m3 |
| 40 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 41 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 3,7683 | m2 |
| 42 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới ) | Theo E-HSMT | 0,9421 | m2 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 15,695 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 15,695 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 11,49 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 11,49 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 2,072 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 2,072 | tấn |
| BC | CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ DMA3 - (PHẦN 100%)- PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 10,5 | sợi |
| 13 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đui đồng hồ D3/4" (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Hộp đồng hồ D20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 26 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 2.292 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 2.292 | cái |
| 29 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" | Theo E-HSMT | 2.292 | cái |
| 30 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 2.292 | cái |
| 31 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 2.292 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" | Theo E-HSMT | 2.292 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2.292 | cái |
| 34 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 2.292 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 2.292 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 2.292 | cái |
| 37 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2.292 | cái |
| 38 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 1.146 | sợi |
| 39 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 2.292 | cái |
| 40 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 2 | sợi |
| 52 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Hộp đồng hồ D20 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 3,5 | sợi |
| 65 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0.2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều D1.1/4" (D40) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Hộp đồng hồ D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 77 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D63, l=0,2 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D63x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D2" (D50) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D2" (tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều D2" (D50) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,1 m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Hộp đồng hồ D50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 88 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| BD | CỤM ĐỒNG HỒ KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - DMA3 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100%) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 6,655 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,6195 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,6195 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 39,1096 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 24,5025 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,4407 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,4407 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,4407 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 24,5025 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 148,61 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 13,8342 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 37,9577 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,1383 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,1383 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,1383 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3796 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3796 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3796 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 37,9577 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT | 38,0928 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,9046 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 9,7166 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 9,7166 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,4538 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,2269 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,2245 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 1,2245 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,2245 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 1,2245 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 13,8342 | m3 |
| 40 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 41 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 30,4742 | m2 |
| 42 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới ) | Theo E-HSMT | 7,6186 | m2 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 132,441 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 132,441 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 97,45 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 97,45 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 103,26 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 103,26 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 28,1334 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 28,1334 | tấn |
| BE | ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ DMA3 -(PHẦN 100%)- PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 2.601 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo E-HSMT | 15,606 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D20x1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 2.601 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D20x1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D32x1" ren trong | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D40x1.1/4" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D50x1.1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| BF | ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - DMA3 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100%) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 209,904 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 26,368 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 52,957 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2637 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2637 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2637 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5296 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5296 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5296 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 52,6186 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 26,368 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 79,325 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 79,325 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 78,14 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 78,14 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 22,97 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 22,97 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 8,4865 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 8,4865 | tấn |
| BG | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA3 - THEO TỶ LỆ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang đường kính ống d=250mm (3 lần) làm đêm | Theo E-HSMT | 15,72 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang đường kính ống d=250mm (3 lần) | Theo E-HSMT | 5,49 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang, Đường kính 200mm(3 lần) làm đêm | Theo E-HSMT | 14,91 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang, Đường kính 200mm(3 lần) | Theo E-HSMT | 5,19 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang, Đường kính 150mm(3 lần) làm đêm | Theo E-HSMT | 29,01 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang, Đường kính 150mm(3 lần) | Theo E-HSMT | 10,14 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang, Đường kính 100mm(3 lần) làm đêm | Theo E-HSMT | 49,68 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang, Đường kính 100mm(3 lần) | Theo E-HSMT | 17,34 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 160mm(3 lần) làm đêm | Theo E-HSMT | 6,87 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 160mm(3 lần) | Theo E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 5,24 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm | Theo E-HSMT | 1,83 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 4,97 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 9,67 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 3,38 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 16,56 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 5,78 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2,29 | 100m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 21 | Nước thử áp lực, súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 1.414,7942 | m3 |
| 22 | Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 10 | ca |
| 23 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 10 | ca |
| 24 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả | Theo E-HSMT | 20 | công |
| 25 | Lắp đặt van cổng BB DN200 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%)- làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng BB DN200 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%)- làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150(dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100(dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Đoạn ống gang D200 L=0.5m - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đoạn ống gang D200 L=0.5m - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đoạn ống gang D150 L=0.5m - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đoạn ống gang D150 L=0.5m - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 44 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 45 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đoạn ống gang D150 L=0.5m - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 59 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 60 | Đoạn ống gang D250 L=1m - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Đoạn ống gang D250 L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Đoạn ống gang D200 L=1m, làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Đoạn ống gang D200 L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đoạn ống gang D150 L=1m, làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Đoạn ống gang D150 L=1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Đoạn ống gang D100 L=1m, làm đêm | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Đoạn ống gang D100 L=1m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) , làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) làm đêm | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 75 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 76 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 77 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | mối |
| 78 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 79 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | mối |
| 80 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 81 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, làm đêm | Theo E-HSMT | 30 | mối |
| 82 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 19 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Thay thế van cổng BB DN250 (lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm (NC*1,3) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Thay thế van cổng BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm (NC*1,3) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Thay thế van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm (NC*1,3) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN280 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm | Theo E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm | Theo E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm | Theo E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm ngày | Theo E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,155 | 100m |
| 96 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang - làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm ngày) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm ngày) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm đêm) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm ngày) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống HDPE - làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| BH | XÂY DƯNG TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA3 - PHẦN XÂY DỰNG (DỰ KIẾN) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 7,6 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 2,4592 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 2,4592 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,8853 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 22,1328 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 22,5816 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,9032 | 100m3 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 56,4852 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,271 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,271 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,271 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,6939 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,6939 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,6939 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 1,485 | 100m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 17 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,7378 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 2,4592 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 2,4592 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 2,4592 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 2,4592 | 100m2 |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 15,08 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 34 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 34,4976 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0862 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 28,669 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0862 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0862 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV) | Theo E-HSMT | 0,0862 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,7179 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,7179 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,7179 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 7,1111 | m3 |
| 40 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 43 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 44 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 45 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới ) | Theo E-HSMT | 6,8 | m2 |
| BI | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA3 (TỶ LỆ DỰ KIẾN) - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 4,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 30,93 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 2,59 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 ((tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 23,38 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (3 lần - làm đêm ) | Theo E-HSMT | 24,27 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (3 lần - làm ngày) | Theo E-HSMT | 185,55 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (3 lần - làm đêm ) | Theo E-HSMT | 15,51 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (3 lần - làm ngày) | Theo E-HSMT | 140,19 | 100m |
| 9 | Nước thử áp lực và súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 268,6012 | m3 |
| 10 | Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 3 | ca |
| 11 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 3 | ca |
| 12 | Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lực | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - DN250/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ - DN250/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 149 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 65 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 74 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 33 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" (làm đêm) | Theo E-HSMT | 58 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 87 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 31 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63-(tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm) | Theo E-HSMT | 49 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63-(tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50-(tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm) | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50-(tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt HDPE D63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt HDPE D63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 49 | Gioăng + vòng kẹp D63 | Theo E-HSMT | 254 | cái |
| 50 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 142 | cái |
| 51 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 64 | cái |
| 52 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm ) | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 53 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày) | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| BJ | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA3 (DỰ KIẾN) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 2,052 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,4835 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3) | Theo E-HSMT | 0,4835 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 21,7575 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 34,4745 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2563 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2563 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2563 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3447 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3447 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3447 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,3102 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 3,4467 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,1451 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,0725 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,4835 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,4835 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,4835 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,4835 | 100m2 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 5,464 | 100m |
| 21 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 1,407 | 100m2 |
| 22 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 1,407 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 63,315 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 112,329 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,7458 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,7458 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,7458 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,1233 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,1233 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,1233 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,011 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 11,2333 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,4221 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,2111 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,407 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 1,407 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,407 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 1,407 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 34,15 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,7075 | m3 |
| 41 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 39,68 | 10m |
| 42 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 53,6 | 10m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 20,96 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 156,8435 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2308 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2308 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,2308 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,5684 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,5684 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,5684 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,4116 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 15,6844 | m3 |
| 53 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 54 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 27,32 | m2 |
| 55 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới ) | Theo E-HSMT | 6,83 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 20,96 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 366,8325 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 366,8325 | m3 |
| 59 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 13,28 | 100m |
| 60 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 2,656 | 100m2 |
| 61 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 2,656 | 100m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 119,52 | m3 |
| 63 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 39,508 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,4077 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,4077 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,4077 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3951 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3951 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3951 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,3397 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 3,7744 | m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,7968 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm(làm đêm ) | Theo E-HSMT | 0,3984 | 100m3 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 2,656 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 2,656 | 100m2 |
| 76 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 2,656 | 100m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm ) | Theo E-HSMT | 2,656 | 100m2 |
| 78 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 18,86 | 100m |
| 79 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 3,772 | 100m2 |
| 80 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 3,772 | 100m2 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 169,74 | m3 |
| 82 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 56,1085 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,9992 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,9992 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,9992 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5611 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5611 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5611 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,4798 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 5,3311 | m3 |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 1,1316 | 100m3 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,5658 | 100m3 |
| 93 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 3,772 | 100m2 |
| 94 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 3,772 | 100m2 |
| 95 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 3,772 | 100m2 |
| 96 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 3,772 | 100m2 |
| 97 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 381,6 | m2 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 19,08 | m3 |
| 99 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 142 | 10m |
| 100 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 564,8 | 10m |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 155,56 | m3 |
| 102 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 524,132 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,7922 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,7922 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,7922 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 5,2413 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 5,2413 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 5,2413 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 4,6343 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 51,4922 | m3 |
| 111 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,1908 | 100m3 |
| 112 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại ) | Theo E-HSMT | 305,28 | m2 |
| 113 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới ) | Theo E-HSMT | 76,32 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 155,56 | m3 |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 1.139,6585 | m3 |
| 116 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 1.139,6585 | m3 |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 1.225,79 | m3 |
| 118 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 1.225,79 | m3 |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 655,4 | m3 |
| 120 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 655,4 | m3 |
| 121 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 218,7877 | tấn |
| 122 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 218,7877 | tấn |
| BK | PHẦN THAY THẾ ỐNG TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA3 - (PHẦN TỶ LỆ DỰ KIẾN)- PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25 | Theo E-HSMT | 624 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 11,232 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 | Theo E-HSMT | 385 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 6,93 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25 | Theo E-HSMT | 655 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 11,79 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra lắp lại) | Theo E-HSMT | 198 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 85 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 5,094 | 100m |
| 16 | Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 396 | cái |
| 17 | Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 198 | cái |
| 18 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 | Theo E-HSMT | 404 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 7,272 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 ( tháo ra lắp lại ) | Theo E-HSMT | 138 | cái |
| 21 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 3,096 | 100m |
| 23 | Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 278 | cái |
| 24 | Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 25 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 31 | Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Gioăng + vòng kẹp D40 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 35 | Gioăng + vòng kẹp D50 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lại | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 45,504 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước | Theo E-HSMT | 45,81 | 100m |
| 41 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 51,14 | m3 |
| BL | HỐ ĐÀO KHỞI THỦY ĐẤU NỐI VÀO ỐNG HIỆN CÓ BƠM THỬ ÁP LỰC KHU VỰC DMA3 - PHẦN XÂY DỰNG (DỰ KIẾN) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo E-HSMT | 15,62 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo E-HSMT | 2,2525 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo E-HSMT | 2,2525 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 101,3625 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 60,8175 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,1938 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,1938 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,1938 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6082 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6082 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6082 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 60,8175 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E-HSMT | 348,8 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 50,325 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 201,3 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,5033 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,5033 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,5033 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,013 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,013 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,013 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát hố móng bằng thủ công | Theo E-HSMT | 201,3 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT | 138,5 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 6,925 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 54,015 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0859 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0859 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0859 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5402 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5402 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5402 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 54,015 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E-HSMT | 0,6758 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 0,3379 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 2,2525 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 2,2525 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 2,2525 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 2,2525 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 50,325 | m3 |
| 40 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 41 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng ) | Theo E-HSMT | 110,8 | m2 |
| 42 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới ) | Theo E-HSMT | 27,7 | m2 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 494,4275 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 494,4275 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 419,86 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 419,86 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 179,69 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 179,69 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 60,222 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 60,222 | tấn |
| BM | DMA3 - KHU NHÀ CAO TẦNG - CẤP NƯỚC BỂ CHỨA NHÀ G9 | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ cơ D1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van cổng tay quay nối ren D1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ van cơ BB nối ren D1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE DN90 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen DN80 | Theo E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đồng điện từ, DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van BB - DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van BB, DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao BB DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (lắp cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (lắp cho ống HDPE) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống thép) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống HDPE) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang BBB DN100x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn DN110x45độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn DN90x90độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu BB DN100/80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp lá chắn thép âm tường DN150x80 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 20 | Đầu nối bích HDPE DN110, | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối bích DN90, | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Theo E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép đặc DN80 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3 DN110 | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 26 | Mũ chụp gang DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ecu D1" (D25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gạt ren trong, DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép ren ngoài DN25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren DN25x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí D1" (DN25) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 | Theo E-HSMT | 0,0012 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van ren DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép DN15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơ DN25/15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơ DN15/10 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cảm biến áp lực | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộ | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 47 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo E-HSMT | 1 | cọc |
| 48 | Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| BN | DMA3 - KHU NHÀ CAO TẦNG - ĐẤU NỐI NÂNG CẤP NGUỒN NHÀ G9 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 4,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,145 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 5,0625 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,465 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,7111 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 0,9344 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1764 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2537 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 24 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 30 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,905 | m3 |
| BO | DMA3 - KHU NHÀ CAO TẦNG - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ NHÀ G9 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D1/2" | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D1/2" | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D1/2" | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Dây chì (inox, sợi rap l=80cm) | Theo E-HSMT | 2,5 | sợi |
| 8 | Kẹp chì niêm phong đồng hồ | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6803713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1360742E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có số lượng khách hàng cải tạo ≥ 4.700 khách hàng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.508.399.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.016.798.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 7 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 6 | - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 04 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Số lượng yêu cầu ≥ 25 công nhân (tối thiểu ≥ 15 công nhân nước).Nhà thầu lập bảng kê danh sách có đầy đủ thông tin gồm tên tuổi, bậc thợ, kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, bản sao y thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Theo E-HSMT | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | Theo E-HSMT | 2 |
| 3 | Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T | Theo E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy lu ≤ 10T | Theo E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Theo E-HSMT | 5 |
| 6 | Máy trộn ≥ 250L | Theo E-HSMT | 4 |
| 7 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 4 |
| 8 | Máy cắt khe MCD | Theo E-HSMT | 4 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Theo E-HSMT | 4 |
| 10 | Máy hàn ống HDPE | Theo E-HSMT | 4 |
| 11 | Máy cắt ống | Theo E-HSMT | 4 |
| 12 | Máy bơm nước ≤ 5CV | Theo E-HSMT | 4 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Theo E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi