Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô5C – Xí nghiệp Cầu Giấy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218498-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô5C – Xí nghiệp Cầu Giấy
Số hiệu KHLCNT 20211176310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty NSHN bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 17:34:00 đến ngày 2021-12-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,869,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6803713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1360742E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có số lượng khách hàng cải tạo ≥ 4.700 khách hàng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.508.399.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.016.798.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 04 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu ≥ 25 công nhân (tối thiểu ≥ 15 công nhân nước).Nhà thầu lập bảng kê danh sách có đầy đủ thông tin gồm tên tuổi, bậc thợ, kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, bản sao y thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt ống
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy bơm nước ≤ 5CV
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô5C – Xí nghiệp Cầu Giấy
Cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô5C – Xí nghiệp Cầu Giấy
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty NSHN bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Nước và Hạ tầng kỹ thuật Hà Nội; Địa chỉ: Số 51, ngõ 105, phố Bạch Mai, Phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần phát triển công nghệ kỹ thuật M&E; Địa chỉ: Số 2 ngách 106/2, ngõ 106, phố Trần Bình, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 1, Nhà CT3, KĐTM Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Cát Ngạn; Địa chỉ: Số 570,Tổ 41, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực; - Tài liệu để chứng minh về tình hình tài chính: Báo cáo tài chính kiểm toán và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật; - Và các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐTV Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ
1Đồng hồ từ D200 (Thay mới) - DMA1Theo E-HSMT2cái
2Bộ truyền dữ liệu đồng hồ điện từ - DMA1Theo E-HSMT2cái
3Đồng hồ từ D200 (bổ sung mới) - DMA2Theo E-HSMT1cái
4Đồng hồ từ D200 (Thay mới) - DMA2Theo E-HSMT1cái
5Đồng hồ từ D150 (Thay mới) - DMA2Theo E-HSMT1cái
6Đồng hồ từ D80 - khu nhà cao tầng (A5, C10, B12, D6) - DMA2Theo E-HSMT4cái
7Bộ truyền dữ liệu đồng hồ điện từ - DMA2Theo E-HSMT7cái
8Đồng hồ từ D300 (Thay mới) - DMA3Theo E-HSMT1cái
9Đồng hồ từ D80 - khu nhà cao tầng G9 - DMA3Theo E-HSMT1cái
10Đồng hồ từ D100 - DMA3Theo E-HSMT1cái
11Bộ truyền dữ liệu đồng hồ điện từ - DMA3Theo E-HSMT3cái
B TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA1 (XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG) - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt van cổng ty chìm BB, đường kính van 100mm (làm ngày)Theo E-HSMT1cái
2Lắp đặt van cổng ty chìm BB- Đường kính 150mm (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
3Lắp đặt van cổng ty chìm BB- Đường kính 200mm (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
4Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (dùng cho ống gang) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm (dùng cho ống gang) (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
6Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm (dùng cho ống gang) (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
7Dải cao su chịu nước 60x5Theo E-HSMT1,5m
8Đai thép 60x6Theo E-HSMT9,6084kg
9Thép bản dày 6mm S=0.0274m2Theo E-HSMT24cái
10Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm)Theo E-HSMT8bộ
11Bộ bu lông neo M14 + 2Ecu (200mm)Theo E-HSMT4bộ
12Lắp đai khởi thuỷ thép DN200x2"Theo E-HSMT2cái
13Lắp đặt kép thep mạ kẽm DN50Theo E-HSMT2cái
14Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN50x25Theo E-HSMT2cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN25Theo E-HSMT4cái
16Lắp đặt van ren DN25Theo E-HSMT2cái
17Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo E-HSMT2cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN25Theo E-HSMT0,0154100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D25,Theo E-HSMT0,1100m
20Lắp đặt khâu nối HDPE một đầu ren ngoài DN25x1"Theo E-HSMT4cái
21Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN200x100Theo E-HSMT1cái
22Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
23Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100Theo E-HSMT1cái
24Chụp mũ gang DN100Theo E-HSMT1cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110Theo E-HSMT1cái
26Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE)Theo E-HSMT1cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110Theo E-HSMT0,05100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225, (làm đêm)Theo E-HSMT4,86100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160, (làm đêm)Theo E-HSMT0,04100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, (làm đêm)Theo E-HSMT0,02100m
31Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
32Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
33Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
34Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống HDPE) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
35Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
36Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống gang) làm đêmTheo E-HSMT2cái
37Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
38Lắp đặt tê HDPE DN225x225 hàn nhiệt, (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
39Lắp đặt tê HDPE DN225x160 hàn nhiệt, (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
40Lắp đặt tê HDPE DN225x110 hàn nhiệt, (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
41Lắp đặt cút HDPE DN160x45độ - làm đêmTheo E-HSMT4cái
42Lắp đặt cút HDPE DN110x45độ - làm đêmTheo E-HSMT2cái
43Lắp đặt cút HDPE DN225x90độ - làm đêmTheo E-HSMT1cái
44Đầu chuyển bích HDPE DN225, - làm đêmTheo E-HSMT2bộ
45Đầu chuyển bích HDPE DN160, - làm đêmTheo E-HSMT3bộ
46Đầu chuyển bích HDPE DN110 - làm đêmTheo E-HSMT1,5bộ
47Lắp bích thép rỗng DN200 - làm đêmTheo E-HSMT2cặp bích
48Lắp bích thép rỗng DN150 - làm đêmTheo E-HSMT3cặp bích
49Lắp bích thép rỗng DN100 - làm đêmTheo E-HSMT1,5cặp bích
50Lắp bích thép đặc DN150 - làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
51Lắp bích thép đặc DN100 - làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
52Lắp đặt BU gang BU DN150 làm đêmTheo E-HSMT2cái
53Lắp đặt BU gang BU DN100 làm đêmTheo E-HSMT1cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110- làm đêmTheo E-HSMT6cái
55Chụp mũ gang DN100Theo E-HSMT6cái
56Gioăng cao su DN200Theo E-HSMT7cái
57Gioăng cao su DN150Theo E-HSMT6cái
58Gioăng cao su DN100Theo E-HSMT4cái
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm (làm đêm)Theo E-HSMT4,86100m
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm (làm đêm)Theo E-HSMT0,04100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm, (làm đêm)Theo E-HSMT0,02100m
62Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm (làm đêm)Theo E-HSMT4,86100m
63Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm (làm đêm)Theo E-HSMT0,04100m
64Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm (làm đêm)Theo E-HSMT0,02100m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110Theo E-HSMT0,2100m
66Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200Theo E-HSMT1cái
67Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT7cái
68Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
69Lắp đặt tê gang BBB DN200x200Theo E-HSMT1cái
70Lắp đặt tê HDPE DN225x225Theo E-HSMT1cái
71Lắp đặt cút nhựa HDPE DN225x45độTheo E-HSMT2cái
72Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110x45độTheo E-HSMT2cái
73Lắp đặt cút nhựa HDPE DN225x90độTheo E-HSMT1cái
74Đầu chuyển bích HDPE DN225Theo E-HSMT3bộ
75Đầu chuyển bích HDPE DN110Theo E-HSMT1bộ
76Lắp bích thép rỗng DN200Theo E-HSMT3cặp bích
77Lắp bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT1cặp bích
78Lắp bích thép đặc DN100Theo E-HSMT1cặp bích
79Lắp đặt BU gang BU DN100Theo E-HSMT2cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110Theo E-HSMT1cái
81Chụp mũ gang DN100Theo E-HSMT1cái
82Gioăng cao su DN200Theo E-HSMT9cái
83Gioăng cao su DN100Theo E-HSMT4cái
84Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo E-HSMT0,2100m
85Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT0,2100m
86Nước thử áp lực, súc xả đường ốngTheo E-HSMT231,3188m3
87Tháo dỡ đồng hồ D200Theo E-HSMT2cái
88Tháo dỡ mối nối mềm D200 - tận dụng lạiTheo E-HSMT2cái
89Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D200 (thay mới)Theo E-HSMT2cái
90Lắp đặt mối nối mềm D200 (tận dụng lại)Theo E-HSMT2cái
91Lắp đặt tủ điện đồng bộTheo E-HSMT2tủ
92Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2Theo E-HSMT6m
93Đóng cọc chống sét L63x63x6Theo E-HSMT2cọc
94Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65Theo E-HSMT20m
95Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độTheo E-HSMT4cái
96Lắp đặt ống ruột gà PVC D16Theo E-HSMT80m
97Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,24100m
98Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo E-HSMT6cái
C TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA1 (PHẦN XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG) - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,1100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,03100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,03100m2
4Đào cấp phối đá dăm, máy đào 0,4m3Theo E-HSMT0,0108100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,27m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0233100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT0,582m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0159100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0159100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0159100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0291100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0291100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0291100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0245100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móngTheo E-HSMT0,2722m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,0738m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,1133m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,012100m2
19Dải cao su chịu nước 60x5Theo E-HSMT1,1m
20Đai thép 60x6Theo E-HSMT7,065kg
21Bản thép dày 6mm S=0.0274m2Theo E-HSMT16cái
22Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm)Theo E-HSMT4bộ
23Bộ bu lông neo M14 + 2Ecu (200mm)Theo E-HSMT4bộ
24Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT0,510m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,225m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0041100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT1,62m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0023100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0023100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0203100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0203100m3
33Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0203100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0178100m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,1978m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,028m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,03m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0064100m2
39Dải cao su chịu nước 60x5Theo E-HSMT0,4m
40Đai thép 60x6Theo E-HSMT2,5434kg
41Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2)Theo E-HSMT8cái
42Bu lông neo M12 + 2 Ecu, L=200Theo E-HSMT4cái
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,009100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0045100m3
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,03100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,03100m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,03100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,03100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,225m3
50Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,2176100m
51Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,0975100m2
52Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT0,0975100m2
53Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm )Theo E-HSMT0,0351100m3
54Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối bằng thủ công (làm đêm)Theo E-HSMT0,8778m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0517100m3
56Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0517100m3
57Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0517100m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,3446m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0538100m3
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,555m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,269m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,4147m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,1232100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0418tấn
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo E-HSMT0,8976m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,1795m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,0245100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0108tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,128m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,0128100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,0433tấn
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0468tấn
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0468tấn
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT6,448m2
75Láng hố van có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT4,8m2
76Gia công và lắp dựng thang sắtTheo E-HSMT23,3kg
77Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang)Theo E-HSMT1cái
78Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT11 cấu kiện
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0318100m3
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT0,3533m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0728100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0728100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0728100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,1325m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,4378m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0385100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0201tấn
88Dải cao su chịu nước 60x5Theo E-HSMT0,9m
89Đai thép 60x6Theo E-HSMT4,5216kg
90Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2)Theo E-HSMT12cái
91Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300Theo E-HSMT6cái
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,0293100m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0146100m3
94Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,0975100m2
95Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,0975100m2
96Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,0975100m2
97Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,0975100m2
98Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT4,72m2
99Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,236m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,003100m3
101Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,003100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,003100m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT2,1168m3
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,58m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,288m3
106Lắp đặt hộp thép bảo vệ DN400 dày 6mm, H=0.6m, sơn tĩnh điện (có cửa mở và khóa quản lý)Theo E-HSMT2hộp
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,027100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,027100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,027100m3
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0374100m3
111Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móngTheo E-HSMT0,4156m3
112Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0024100m3
113Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại )Theo E-HSMT3,776m2
114Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (lát mới )Theo E-HSMT0,944m2
115Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT9,772100m
116Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT3,395100m2
117Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT3,395100m2
118Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm )Theo E-HSMT1,2222100m3
119Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối bằng thủ công (làm đêm )Theo E-HSMT30,555m3
120Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo E-HSMT31,6064m3
121Đào đường ống, chiều rộng Theo E-HSMT1,2643100m3
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT3,0264m3
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,1211100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,7994100m3
125Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,7994100m3
126Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,7994100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,7317100m3
128Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,7317100m3
129Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,7317100m3
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,3934100m3
131Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT15,4822m3
132Phá dỡ nền gạch block (tận dụng )Theo E-HSMT32,3m2
133Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,615m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,02100m3
135Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,02100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,02100m3
137Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT15,8994m3
138Đào mương đặt ống, chiều rộng Theo E-HSMT0,0398100m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1988100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1988100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,1988100m3
142Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,1676100m3
143Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móngTheo E-HSMT1,8622m3
144Phá dỡ nền gạch block (tận dụng )Theo E-HSMT3m2
145Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,15m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0019100m3
147Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0019100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0019100m3
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT3,336m3
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0083100m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0417100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0417100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0417100m3
154Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0375100m3
155Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móngTheo E-HSMT0,4167m3
156Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT1,0185100m3
157Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,5093100m3
158Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT3,395100m2
159Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT3,395100m2
160Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT3,395100m2
161Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT3,395100m2
162Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0162100m3
163Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại )Theo E-HSMT25,84m2
164Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (lát mới )Theo E-HSMT6,46m2
165Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0015100m3
166Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại )Theo E-HSMT2,4m2
167Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (lát mới )Theo E-HSMT0,6m2
D TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA1 (XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG) - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (làm đêm)Theo E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (làm ngày)Theo E-HSMT8,72100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (làm đêm)Theo E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (làm ngày)Theo E-HSMT4,21100m
5Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (làm đêm)Theo E-HSMT0,6100m
6Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (làm ngày)Theo E-HSMT8,72100m
7Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm đêm)Theo E-HSMT0,1100m
8Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm ngày)Theo E-HSMT4,21100m
9Công tác khử trùng ống nước D63. D50 (làm đêm)Theo E-HSMT0,7100m
10Công tác khử trùng ống nước D63, D50 (làm ngày)Theo E-HSMT12,93100m
11Nước thử áp lực và súc xả đường ốngTheo E-HSMT23,9976m3
12Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT5ca
13Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT5ca
14Nhân công vận hành thử áp, súc xảTheo E-HSMT10công
15Lắp đai khởi thủy DN200/2"Theo E-HSMT1cái
16Lắp đai khởi thủy DN150/2"Theo E-HSMT1cái
17Lắp đai khởi thủy DN100/2"Theo E-HSMT4cái
18Lắp đai khởi thủy DN225/2"Theo E-HSMT1cái
19Kép D2"Theo E-HSMT14cái
20Lắp đặt van ren, D2"Theo E-HSMT7cái
21Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2"Theo E-HSMT4cái
22Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2"Theo E-HSMT5cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63Theo E-HSMT14cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50Theo E-HSMT7cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63Theo E-HSMT1cái
26Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63Theo E-HSMT2cái
27Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50Theo E-HSMT1cái
28Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50Theo E-HSMT1cái
29Lắp đặt nối thẳng HDPE D63Theo E-HSMT3cái
30Lắp đặt nối thẳng HDPE D50Theo E-HSMT2cái
31Lắp nút bịt HDPE D63Theo E-HSMT5cái
32Lắp nút bịt HDPE D50Theo E-HSMT7cái
33Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT7cái
34Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1mTheo E-HSMT7cái
35Lắp đai khởi thủy DN200/2"Theo E-HSMT2cái
36Lắp đai khởi thủy DN150/2"Theo E-HSMT2cái
37Lắp đai khởi thủy DN100/2"Theo E-HSMT15cái
38Lắp đai khởi thủy DN225/2"Theo E-HSMT9cái
39Kép D2"Theo E-HSMT56cái
40Lắp đặt van ren, D2"Theo E-HSMT28cái
41Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2"Theo E-HSMT19cái
42Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2"Theo E-HSMT7cái
43Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63Theo E-HSMT51cái
44Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50Theo E-HSMT25cái
45Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63Theo E-HSMT5cái
46Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63Theo E-HSMT6cái
47Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50Theo E-HSMT4cái
48Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50Theo E-HSMT2cái
49Lắp đặt nối thẳng HDPE D63Theo E-HSMT14cái
50Lắp đặt nối thẳng HDPE D50Theo E-HSMT9cái
51Lắp nút bịt HDPE D63Theo E-HSMT15cái
52Lắp nút bịt HDPE D50Theo E-HSMT26cái
53Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT28cái
54Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1mTheo E-HSMT28cái
E TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA1 (BỔ SUNG THAY THẾ MỚI 100%) - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,2100m
2Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,0475100m2
3Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT0,0475100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,1375m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,0825m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0252100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0252100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0252100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0208100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0208100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0208100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0187100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,2078m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,0143100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,0071100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,0475100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,0475100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,0475100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,0475100m2
20Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT11,5m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,575m3
22Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT22,410m
23Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT310m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT7,4m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT47,535m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0811100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0811100m3
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV)Theo E-HSMT0,0811100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,4754100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,4754100m3
31Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,4754100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,4279100m3
33Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT4,7544m3
34Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0058100m3
35Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng lại )Theo E-HSMT9,2m2
36Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới )Theo E-HSMT2,3m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT7,4m3
38Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT1,4100m
39Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,28100m2
40Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT0,28100m2
41Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm )Theo E-HSMT12,6m3
42Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT4,165m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,1484100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,1484100m3
45Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,1484100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0417100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0417100m3
48Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0417100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0356100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,3956m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,084100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,042100m3
53Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,28100m2
54Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,28100m2
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,28100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,28100m2
57Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT4m2
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,2m3
59Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cmTheo E-HSMT84,610m
60Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT17210m
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT59,78m3
62Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT153,4925m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,6003100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,6003100m3
65Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,6003100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,5349100m3
67Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,5349100m3
68Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,5349100m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,3477100m3
70Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT11,6219m3
71Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,002100m3
72Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại )Theo E-HSMT3,2m2
73Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới )Theo E-HSMT0,8m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT59,78m3
75Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT292,778m3
76Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT292,778m3
77Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT259,664m3
78Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT259,664m3
79Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT78,28m3
80Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT78,28m3
81Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT21,7249tấn
82Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT21,7249tấn
F PHẦN THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA1- (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đai khởi thuỷ DN50x25Theo E-HSMT81cái
2lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT1,458100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT1,458100m
4Công tác khử trùng ống nướcTheo E-HSMT1,458100m
5Nước thử áp lực, súc xả tuyến ốngTheo E-HSMT0,4578m3
6Lắp đai khởi thuỷ gang ra DN200x2"Theo E-HSMT2cái
7Lắp đai khởi thuỷ gang ra DN150x2"Theo E-HSMT2cái
8Lắp đai khởi thuỷ gang ra DN100x2"Theo E-HSMT6cái
9Lắp đặt kép ren ngoài D2"Theo E-HSMT10cái
10Lắp đặt van ren ty chìm D2"Theo E-HSMT10cái
11Lắp đặt khâu nối một đầu ren trong HDPE D50/2"Theo E-HSMT10cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10Theo E-HSMT0,18100m
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D50Theo E-HSMT10cái
14Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1mTheo E-HSMT10cái
15Chụp miệng khóa gangTheo E-HSMT10cái
G THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA1 (BỔ SUNG THAY THẾ 100%) - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT11,861100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo E-HSMT1,4848100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo E-HSMT1,4848100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT66,816m3
5Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT40,07m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,787100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,787100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,787100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,4007100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,4007100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,4007100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT39,7769m3
13Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT444,3410m
14Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT189,3710m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT91,2459m3
16Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT147,5417m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,9125100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,9125100m3
19Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,9125100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,4754100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,4754100m3
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,4754100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT145,9662m3
24Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT48,9375m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,4469m3
26Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT9,2981m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0303100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0303100m3
29Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0303100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,093100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,093100m3
32Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,093100m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT9,204m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,4454100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,2228100m3
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT1,4848100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT1,4848100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT1,4848100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT1,4848100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT91,2459m3
41Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0245100m3
42Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng )Theo E-HSMT39,15m2
43Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới )Theo E-HSMT9,7875m2
44Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT0,144100m
45Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo E-HSMT0,006100m2
46Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo E-HSMT0,006100m2
47Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,27m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,453m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0032100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0032100m3
51Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0032100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0045100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0045100m3
54Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0045100m3
55Đắp cát hố móng bằng thủ côngTheo E-HSMT0,453m3
56Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT5,5210m
57Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT2,2810m
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,3725m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT3,2537m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,3725100m3
61Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,3725100m3
62Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,3725100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0325100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0325100m3
65Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0325100m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,0325m3
67Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT0,2m2
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,01m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,187m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0001100m3
71Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0001100m3
72Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0001100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0019100m3
74Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0019100m3
75Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0019100m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,187m3
77Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,0018100m3
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,0009100m3
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,006100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,006100m2
81Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,006100m2
82Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,006100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,3725m3
84Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,01100m3
85Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng )Theo E-HSMT0,16m2
86Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới )Theo E-HSMT0,04m2
87Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT411,3594m3
88Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT411,3594m3
89Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT290,876m3
90Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT290,876m3
91Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT169,72m3
92Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT169,72m3
93Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao. bê tông nhựaTheo E-HSMT58,4829tấn
94Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT58,4829tấn
H CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ DMA1 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT172cái
2Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT172cái
3Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT172cái
4Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới)Theo E-HSMT172cái
5Lắp đặt Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT172cái
6Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trongTheo E-HSMT172cái
7Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT172cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT172cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT172cái
10Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT172cái
11Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT86sợi
12Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT172cái
13Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT1cái
14Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT1cái
15Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT1cái
16Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới)Theo E-HSMT1cái
17Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x1/2" ren trongTheo E-HSMT1cái
18Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT1cái
20Lắp đặt đui đồng hồ D15Theo E-HSMT1cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT1cái
22Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT1cái
23Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
24Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
25Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 mTheo E-HSMT3cái
26Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1"Theo E-HSMT3cái
27Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25)Theo E-HSMT3cái
28Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D3/4" (tháo ra thay mới )Theo E-HSMT3cái
29Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"Theo E-HSMT3cái
30Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT3cái
31Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT3cái
32Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 mTheo E-HSMT3cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT3cái
34Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT3cái
35Hộp đồng hồ D20Theo E-HSMT3cái
36Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT1,5sợi
37Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT3cái
38Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 mTheo E-HSMT1cái
39Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4"Theo E-HSMT1cái
40Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4"Theo E-HSMT1cái
41Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra thay mới )Theo E-HSMT1cái
42Lắp đặt van 1 chiều D1"Theo E-HSMT1cái
43Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
44Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
45Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT1cái
46Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40Theo E-HSMT1cái
47Hộp đồng hồ D25Theo E-HSMT1cái
48Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
49Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
50Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,2 mTheo E-HSMT1cái
51Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D50x1.1/2"Theo E-HSMT1cái
52Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2" (D40)Theo E-HSMT1cái
53Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1.1/2" (tháo ra thay mới )Theo E-HSMT1cái
54Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (D40)Theo E-HSMT1cái
55Lắp đặt nối chuyển HDPE D40x1.1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
56Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
57Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40Theo E-HSMT1cái
58Hộp đồng hồ D40Theo E-HSMT1cái
59Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
60Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
I CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - DMA1 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100% ):
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT0,286100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo E-HSMT0,0266100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo E-HSMT0,0266100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,5694m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,8674m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0178100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0178100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0178100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0087100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0087100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0087100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,8674m3
13Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT11,2210m
14Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT4,6210m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,6896m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT3,7622m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0169100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0169100m3
19Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0169100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0376100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0376100m3
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0376100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT3,7622m3
24Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT0,8192m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,041m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2128m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0005100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0005100m3
29Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0005100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0021100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0021100m3
32Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0021100m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,2128m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,0117100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,0059100m3
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,0266100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,0266100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,0266100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,0266100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,6896m3
41Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0004100m3
42Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng )Theo E-HSMT0,6554m2
43Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới )Theo E-HSMT0,1638m2
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT8,362m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT8,362m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT6,84m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT6,84m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT3,83m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT3,83m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựaTheo E-HSMT1,0491tấn
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT1,0491tấn
J CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ DMA1 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT45cái
2Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT45cái
3Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tận dụng)Theo E-HSMT45cái
4Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT45cái
5Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại)Theo E-HSMT45cái
6Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tận dụng)Theo E-HSMT45cái
7Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT45cái
8Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT45cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT45cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT45cái
11Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT45cái
12Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT22,5sợi
13Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT45cái
14Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT1cái
15Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT1cái
16Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tận dụng)Theo E-HSMT1cái
17Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT1cái
18Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại)Theo E-HSMT1cái
19Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tận dụng)Theo E-HSMT1cái
20Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
21Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT1cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT1cái
24Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT1cái
25Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
26Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
27Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT2.494cái
28Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT2.494cái
29Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4"Theo E-HSMT2.494cái
30Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT2.494cái
31Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại)Theo E-HSMT2.494cái
32Lắp đặt van 1 chiều D1/2"Theo E-HSMT2.494cái
33Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT2.494cái
34Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT2.494cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT2.494cái
36Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT2.494cái
37Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT2.494cái
38Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT1.247sợi
39Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT2.494cái
40Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT2cái
41Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT2cái
42Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT2cái
43Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT2cái
44Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tận dụng lại )Theo E-HSMT2cái
45Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15)Theo E-HSMT2cái
46Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT2cái
47Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT2cái
48Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT2cái
49Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT2cái
50Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT2cái
51Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT1sợi
52Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT2cái
53Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 mTheo E-HSMT4cái
54Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1"Theo E-HSMT4cái
55Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25)Theo E-HSMT4cái
56Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT4cái
57Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT4cái
58Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT4cái
59Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT4cái
60Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 mTheo E-HSMT4cái
61Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT4cái
62Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT4cái
63Hộp đồng hồ D20Theo E-HSMT4cái
64Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT2sợi
65Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT4cái
66Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0.2 mTheo E-HSMT2cái
67Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4"Theo E-HSMT2cái
68Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4"Theo E-HSMT2cái
69Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT2cái
70Lắp đặt đui đồng hồ D1" - tháo ra lắp lạiTheo E-HSMT2cái
71Lắp đặt van 1 chiều D1.1/4"Theo E-HSMT2cái
72Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoàiTheo E-HSMT2cái
73Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 mTheo E-HSMT2cái
74Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT2cái
75Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40Theo E-HSMT2cái
76Hộp đồng hồ D25Theo E-HSMT2cái
77Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT1sợi
78Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT4cái
79Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0.2 mTheo E-HSMT1cái
80Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D50x1.1/2"Theo E-HSMT1cái
81Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2"Theo E-HSMT1cái
82Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1.1/2" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT1cái
83Lắp đặt đui đồng hồ D1.1/2" (tận dụng lại )Theo E-HSMT1cái
84Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (D40)Theo E-HSMT1cái
85Lắp đặt nối chuyển HDPE D40x1.1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
86Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40Theo E-HSMT1cái
87Hộp đồng hồ D40Theo E-HSMT1cái
88Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
89Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
90Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
91Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ cơ cấp B, BB-DN80 (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT2cái
92Lắp đặt Y lược rác BB-DN80 (tháo ra thay mới)Theo E-HSMT2cái
93Lắp đặt van 1 chiều BB-DN80 (tháo ra thay mới)Theo E-HSMT2cái
94Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT1sợi
95Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT2cái
K CỤM ĐỒNG HỒ KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - DMA1 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100%)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT4,202100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,3912100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,3912100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT24,694m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT15,471m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2782100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2782100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2782100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1547100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1547100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1547100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT15,471m3
13Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT157,4110m
14Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT67,2110m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT24,0384m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT53,9529m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2404100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2404100m3
19Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2404100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5395100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5395100m3
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5395100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT53,9529m3
24Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT13,0048m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,6502m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT3,3777m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0081100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0081100m3
29Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0081100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0338100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0338100m3
32Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0338100m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT3,3777m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,2858100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,1429100m3
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,7711100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,7711100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,7711100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,7711100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT24,0384m3
41Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0065100m3
42Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng )Theo E-HSMT10,4038m2
43Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới )Theo E-HSMT2,601m2
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT125,47m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT125,47m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT102,24m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT102,24m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT78,39m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT78,39m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựaTheo E-HSMT22,5826tấn
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT22,5826tấn
L ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ DMA1 -(PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT2.710cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo E-HSMT16,26100m
3Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D20x1/2" ren trongTheo E-HSMT2.710cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT4cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo E-HSMT0,024100m
6Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D20x1/2" ren trongTheo E-HSMT4cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT7cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,042100m
9Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trongTheo E-HSMT7cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT3cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo E-HSMT0,018100m
12Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D32x1" ren trongTheo E-HSMT3cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50Theo E-HSMT2cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo E-HSMT0,012100m
15Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D40x1.1/4" ren trongTheo E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT1cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo E-HSMT0,02100m
18Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D20x1/2" ren trongTheo E-HSMT2cái
M ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - DMA1 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100%)
1Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT218,1610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT27,306m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT54,714m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2731100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2731100m3
6Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2731100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5471100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5471100m3
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5471100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT54,363m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT27,306m3
12Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT0,3610m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,0675m3
14Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0675m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0007100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0007100m3
17Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0007100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0007100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0007100m3
20Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0007100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,0733m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,0675m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT0,8216m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT0,8216m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT80,89m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT80,89m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT23,85m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT23,85m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựaTheo E-HSMT8,8102tấn
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT8,8102tấn
N TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA1 - THEO TỶ LỆ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm (3 lần - làm đêm)Theo E-HSMT8,01100m
2Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm (3 lần)Theo E-HSMT22,5100m
3Thử áp lực đường ống gang - CI - Đường kính 200mm (3 lần)Theo E-HSMT2,94100m
4Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm (3 lần - làm đêm)Theo E-HSMT12,03100m
5Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm (3 lần - làm ngày)Theo E-HSMT33,78100m
6Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 100mm(3 lần - làm đêm)Theo E-HSMT21,96100m
7Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 100mm(3 lần - làm ngày)Theo E-HSMT61,59100m
8Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm (làm đêm)Theo E-HSMT2,67100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT8,48100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm (làm đêm)Theo E-HSMT4,01100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT11,26100m
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm (làm đêm)Theo E-HSMT7,32100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT20,53100m
14Nước thử áp lực, súc xả đường ốngTheo E-HSMT1.157,0457m3
15Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT20ca
16Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT20ca
17Nhân công vận hành thử áp, súc xảTheo E-HSMT40công
18Lắp đặt van cổng BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
19Lắp đặt van cổng BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
20Lắp đặt van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
21Lắp đặt van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
22Lắp đặt van cổng BB DN100 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
23Lắp đặt van cổng BB DN100 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
24Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
25Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
26Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
27Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
28Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT4cái
29Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
30Đoạn ống gang D200 L=0.5m - làm đêmTheo E-HSMT1cái
31Đoạn ống gang D200 L=0.5m - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
32Đoạn ống gang D150 L=0.5m - làm đêmTheo E-HSMT1cái
33Đoạn ống gang D150 L=0.5m - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
34Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm đêmTheo E-HSMT2cái
35Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
36Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
37Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT3cái
38Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
39Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT3cái
40Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT4cái
41Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
42Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm, làm đêmTheo E-HSMT1mối
43Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT3mối
44Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm, làm đêmTheo E-HSMT1mối
45Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT3mối
46Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, làm đêmTheo E-HSMT4mối
47Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT2mối
48Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT4cái
49Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%)Theo E-HSMT2cái
50Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
51Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%)Theo E-HSMT2cái
52Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm đêmTheo E-HSMT1cái
53Đoạn ống gang D100 L=0.5mTheo E-HSMT2cái
54Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT4cái
55Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
56Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, làm đêmTheo E-HSMT4mối
57Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT2mối
58Đoạn ống gang D200 L=1m - làm đêmTheo E-HSMT1cái
59Đoạn ống gang D200 L=1mTheo E-HSMT3cái
60Đoạn ống gang D150 L=1m - làm đêmTheo E-HSMT2cái
61Đoạn ống gang D150 L=1mTheo E-HSMT4cái
62Đoạn ống gang D100 L=1m - làm đêmTheo E-HSMT5cái
63Đoạn ống gang D100 L=1mTheo E-HSMT15cái
64Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
65Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT6cái
66Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT10cái
67Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
68Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT22cái
69Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT18cái
70Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT2mối
71Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT6mối
72Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT10mối
73Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT2mối
74Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - làm đêmTheo E-HSMT22mối
75Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT18mối
76Chụp miệng khóa gangTheo E-HSMT33bộ
77Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm đêm (NC*1,3)Theo E-HSMT22cái
78Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm ngày)Theo E-HSMT11cái
79Lắp đặt van cổng ty chìm DN100 ( lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)Theo E-HSMT1cái
80Chụp miệng khóa gangTheo E-HSMT1bộ
81Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm đêm (NC*1,3)Theo E-HSMT1cái
82Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêmTheo E-HSMT0,51100m
83Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm ngàyTheo E-HSMT0,76100m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêmTheo E-HSMT0,19100m
85Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm ngàyTheo E-HSMT1,2100m
86Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm)Theo E-HSMT8cái
87Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm ngày)Theo E-HSMT4cái
88Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm đêm)Theo E-HSMT2cái
89Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm ngày)Theo E-HSMT4cái
90Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm đêm)Theo E-HSMT10cái
91Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm ngày)Theo E-HSMT12cái
92Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống HDPE - làm ngày)Theo E-HSMT4cái
O XÂY DƯNG TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA1 - PHẦN XÂY DỰNG (DỰ KIẾN)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT4,644100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,499100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,499100m2
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,5396100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT13,491m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT19,8268m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,7931100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT19,612m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,7944100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,7944100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,7944100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,1875100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,1875100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,1875100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,0602100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT11,78m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT1,375m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,11100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,4497100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,2249100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT1,499100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT1,499100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT1,499100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT1,499100m2
25Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo E-HSMT34,0810m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT32,25m3
27Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT18m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,9m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT91,128m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,2279100m3
31Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT95,04m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3337100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,3337100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,3337100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,0896100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT2,0896100m3
37Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT2,0896100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT1,855100m3
39Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT20,6111m3
40Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,75m3
41Ván khuôn móng băng, móng gối đỡTheo E-HSMT0,06100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT32,25m3
43Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,009100m3
44Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng lại )Theo E-HSMT14,4m2
45Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới )Theo E-HSMT3,6m2
P TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA1 (TỶ LỆ DỰ KIẾN) - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT36,43100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 ((tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT21,41100m
3Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (3 lần - làm ngày)Theo E-HSMT218,46100m
4Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (3 lần - làm ngày)Theo E-HSMT128,43100m
5Nước thử áp lực và súc xả đường ốngTheo E-HSMT261,1538m3
6Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT4ca
7Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT4ca
8Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lựcTheo E-HSMT8công
9Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT5cái
10Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT2cái
11Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT16cái
12Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT230cái
13Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT115cái
14Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" (làm ngày)Theo E-HSMT110cái
15Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT5cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế )Theo E-HSMT144cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT30cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63(tháo dỡ và lắp mới thay thế )Theo E-HSMT42cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63(tháo dỡ và lắp mới thay thế )Theo E-HSMT45cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50(tháo dỡ và lắp mới thay thế )Theo E-HSMT7cái
21Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50Theo E-HSMT3cái
22Lắp đặt nối thẳng HDPE D63(tháo dỡ và lắp mới thay thế )Theo E-HSMT73cái
23Lắp đặt nối thẳng HDPE D50(tháo dỡ và lắp mới thay thế )Theo E-HSMT43cái
24Lắp nút bịt HDPE D63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế )Theo E-HSMT92cái
25Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT61cái
26Gioăng + vòng kẹp D63Theo E-HSMT417cái
27Gioăng + vòng kẹp D50Theo E-HSMT129cái
28Chụp miệng khóa gangTheo E-HSMT69cái
29Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT69cái
Q TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA1 (DỰ KIẾN) - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,112100m
2Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,036100m2
3Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT0,036100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,62m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6984m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0191100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0191100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0191100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,007100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,007100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,007100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0314100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,3489m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,0108100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,0054100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,036100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,036100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,036100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,036100m2
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT4,356100m
21Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cmTheo E-HSMT0,9905100m2
22Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cmTheo E-HSMT0,9905100m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT44,5725m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT65,8035m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,5249100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,5249100m3
27Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,5249100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,658100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,658100m3
30Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,658100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,5922100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT6,58m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,2972100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,1486100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,9905100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,9905100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,9905100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,9905100m2
39Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT29,65m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,4825m3
41Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cmTheo E-HSMT92,5610m
42Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cmTheo E-HSMT70,2810m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT42,285m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT290,5735m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,4413100m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,4413100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (v/c 10km tiếp theo)Theo E-HSMT0,4413100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT2,9057100m3
49Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT2,9057100m3
50Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT2,9057100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT2,6151100m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT29,0567m3
53Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0148100m3
54Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại )Theo E-HSMT23,72m2
55Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới )Theo E-HSMT5,93m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT42,285m3
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT452,997m3
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT452,997m3
59Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT17,4100m
60Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cmTheo E-HSMT3,48100m2
61Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cmTheo E-HSMT3,48100m2
62Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT156,6m3
63Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT51,765m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,8444100m3
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,8444100m3
66Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,8444100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5177100m3
68Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5177100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (v/c tiếp 10km)Theo E-HSMT0,5177100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,4427100m3
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT4,9189m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT1,044100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,522100m3
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT3,48100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT3,48100m2
76Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT3,48100m2
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT3,48100m2
78Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT115,2m2
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT5,76m3
80Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cmTheo E-HSMT287,610m
81Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cmTheo E-HSMT632,210m
82Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT212,72m3
83Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT572,4845m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT2,1986100m3
85Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT2,1986100m3
86Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV)Theo E-HSMT2,1986100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT5,7248100m3
88Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT5,7248100m3
89Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT5,7248100m3
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT5,0359100m3
91Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT55,9544m3
92Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0576100m3
93Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại )Theo E-HSMT92,16m2
94Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới )Theo E-HSMT23,04m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT212,72m3
96Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT1.028,5495m3
97Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT1.028,5495m3
98Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT1.324,45m3
99Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT1.324,45m3
100Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT493,92m3
101Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT493,92m3
102Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựaTheo E-HSMT169,2892tấn
103Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT169,2892tấn
R PHẦN THAY THẾ ỐNG TRƯỚC ĐỒNG HỒ - DMA1 - (TỶ LỆ DỰ KIẾN) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25Theo E-HSMT651cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT11,718100m
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25Theo E-HSMT402cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT7,236100m
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25Theo E-HSMT2cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,036100m
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32Theo E-HSMT2cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo E-HSMT0,036100m
9Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25Theo E-HSMT683cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT12,294100m
11Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra lắp lại)Theo E-HSMT204cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra thay mới)Theo E-HSMT88cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT5,256100m
14Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT408cái
15Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT204cái
16Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25Theo E-HSMT421cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT7,578100m
18Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 ( tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT145cái
19Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25Theo E-HSMT36cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT3,258100m
21Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại)Theo E-HSMT290cái
22Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại)Theo E-HSMT145cái
23Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25Theo E-HSMT2cái
24Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,036100m
25Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32Theo E-HSMT2cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo E-HSMT0,036100m
27Lắp đặt đồng hồ cơ cấp B, BB-DN80 (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT1cái
28Lắp đặt Y lược rác BB-DN80 (tháo ra thay mới)Theo E-HSMT1cái
29Lắp đặt van 1 chiều BB-DN80 (tháo ra thay mới)Theo E-HSMT1cái
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT47,412100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT0,072100m
32Công tác khử trùng ống nướcTheo E-HSMT47,484100m
33Nước thử áp lực, súc xả tuyến ốngTheo E-HSMT52,7019m3
S HỐ ĐÀO KHỞI THỦY ĐẤU NỐI VÀO ỐNG HIỆN CÓ BƠM THỬ ÁP LỰC KHU VỰC DMA1 - PHẦN XÂY DỰNG (DỰ KIẾN)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT9,3100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo E-HSMT1,335100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo E-HSMT1,335100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT60,075m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT36,045m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,7076100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,7076100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,7076100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3605100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3605100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3605100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT36,045m3
13Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT35110m
14Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT149,210m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT82,75m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT277,375m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,8275100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,8275100m3
19Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,8275100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT2,7738100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT2,7738100m3
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT2,7738100m3
23Đắp cát hố móng bằng thủ côngTheo E-HSMT277,375m3
24Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT44,75m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,2375m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT17,4525m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0279100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0279100m3
29Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0279100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1745100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1745100m3
32Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1745100m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT17,4525m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,4006100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,2002100m3
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT1,335100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT1,335100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT1,335100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT1,335100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT82,75m3
41Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0224100m3
42Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng )Theo E-HSMT35,8m2
43Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới )Theo E-HSMT8,95m2
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT487,1725m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT487,1725m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT449,87m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT449,87m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT152,61m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT152,61m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT52,4888tấn
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT52,4888tấn
T TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA2 (XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG) - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt van cổng ty chìm BB, đường kính van 100mm (làm đêm )Theo E-HSMT1cái
2Lắp đặt van cổng ty chìm BB, đường kính van 150mm (làm đêm )Theo E-HSMT1cái
3Lắp đặt van cổng ty chìm BB, đường kính van 200mm (làm đêm )Theo E-HSMT1cái
4Lắp đặt van cổng ty chìm BB - Đường kính 250mm (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
5Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (dùng cho ống gang - làm đêm )Theo E-HSMT2cái
6Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mm (dùng cho ống gang - làm đêm )Theo E-HSMT2cái
7Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 200mm (dùng cho ống gang - làm đêm )Theo E-HSMT2cái
8Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 250mm (dùng cho ống gang)-làm đêmTheo E-HSMT2cái
9Dải cao su chịu nước 60x5Theo E-HSMT2,2m
10Đai thép 60x6Theo E-HSMT14,6952kg
11Thép bản dày 6mm S=0.0274m2Theo E-HSMT32cái
12Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm)Theo E-HSMT8bộ
13Bộ bu lông neo M14 + 2Ecu (200mm)Theo E-HSMT8bộ
14Lắp đặt ống nhựa HDPE DN280Theo E-HSMT0,343100m
15Lắp đặt ống thép lồng qua đường DN350, dày 7.9mm SCH20Theo E-HSMT0,133100m
16Lắp đặt ống thép DN200 dày 5mmTheo E-HSMT0,02100m
17Lắp đặt đồng hồ điện từ BB DN200Theo E-HSMT1cái
18Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN250Theo E-HSMT1cái
19Lắp đặt van cổng BB DN200Theo E-HSMT1cái
20Lắp đặt mối nối mềm BE DN600 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
21Lắp đặt mối nối mềm BE DN280 (dùng cho ống HDPE)Theo E-HSMT2cái
22Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống thép)Theo E-HSMT3cái
23Lắp đặt tê gang BBB DN600x250Theo E-HSMT1cái
24Lắp đặt tê gang BBB DN250x250Theo E-HSMT1cái
25Lắp đặt côn gang BBB DN250x200Theo E-HSMT2cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE DN280x45độTheo E-HSMT2cái
27Đầu nối bích HDPE DN280Theo E-HSMT2bộ
28Lắp bích thép rỗng DN250 (cho đầu nối gắn bích HDPE)Theo E-HSMT2cặp bích
29Lắp bích rỗng DN200 (dùng cho ống thép)Theo E-HSMT1,5cặp bích
30Vành chắn DN200x300 (dùng cho ống thép) dày 5lyTheo E-HSMT1cặp bích
31Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110Theo E-HSMT1cái
32Chụp mũ gang DN100Theo E-HSMT1cái
33Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
34Ecu D1" (D25)Theo E-HSMT1cái
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25Theo E-HSMT0,005100m
36Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25Theo E-HSMT1cái
37Lắp đặt van gạt ren trong, DN25Theo E-HSMT2cái
38Lắp đặt kép ren ngoài DN25Theo E-HSMT4cái
39Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1"Theo E-HSMT1cái
40Lắp đặt van xả khí D1" (DN25)Theo E-HSMT1cái
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25Theo E-HSMT0,0012100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25Theo E-HSMT0,05100m
43Lắp đặt van ren DN25Theo E-HSMT1cái
44Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25Theo E-HSMT1cái
45Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1"Theo E-HSMT1cái
46Lắp đặt kép DN25Theo E-HSMT1cái
47Lắp đặt kép DN15Theo E-HSMT1cái
48Lắp đặt lơ DN25/15Theo E-HSMT2cái
49Lắp đặt lơ DN15/10Theo E-HSMT2cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo E-HSMT1cái
51Cảm biến áp lựcTheo E-HSMT1cái
52Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộTheo E-HSMT3tủ
53Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2Theo E-HSMT9m
54Đóng cọc chống sét L63x63x6Theo E-HSMT3cọc
55Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65Theo E-HSMT30m
56Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độTheo E-HSMT6cái
57Lắp đặt ống ruột gà PVC D16Theo E-HSMT120m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,36100m
59Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo E-HSMT9cái
60Tháo dỡ đồng hồ D200Theo E-HSMT1cái
61Tháo dỡ đồng hồ D150Theo E-HSMT1cái
62Tháo dỡ mối nối mềm D200 - tận dụng lạiTheo E-HSMT1cái
63Tháo dỡ mối nối mềm D150 - tận dụng lạiTheo E-HSMT1cái
64Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D200 (thay mới)Theo E-HSMT1cái
65Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150 (thay mới)Theo E-HSMT1cái
66Lắp đặt mối nối mềm D200 (tận dụng lại)Theo E-HSMT1cái
67Lắp đặt mối nối mềm D150 (tận dụng lại)Theo E-HSMT1cái
68Lắp đai khởi thuỷ thép DN200x2"Theo E-HSMT1cái
69Lắp đặt kép thep mạ kẽm DN50Theo E-HSMT1cái
70Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN50x25Theo E-HSMT1cái
71Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN25Theo E-HSMT2cái
72Lắp đặt van ren DN25Theo E-HSMT1cái
73Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo E-HSMT1cái
74Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN25Theo E-HSMT0,0077100m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE D25, PE100 PN10Theo E-HSMT0,05100m
76Lắp đặt khâu nối HDPE một đầu ren ngoài DN25x1"Theo E-HSMT2cái
77Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN100x100Theo E-HSMT2cái
78Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT4cái
79Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100Theo E-HSMT2cái
80Chụp mũ gang DN100Theo E-HSMT2cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110Theo E-HSMT2cái
82Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE)Theo E-HSMT2cái
83Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110Theo E-HSMT0,1100m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225, (làm đêm)Theo E-HSMT1,413100m
85Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
86Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
87Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống HDPE) làm đêmTheo E-HSMT2cái
88Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
89Lắp đặt tê gang BBB DN150x100 (NCx1.5 - làm đêm)Theo E-HSMT1cái
90Lắp đặt cút gang BB DN100x45độ- làm đêmTheo E-HSMT2cái
91Lắp bích thép đặc DN100 - làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
92Lắp đặt BU gang BU DN100 làm đêmTheo E-HSMT1cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110- làm đêmTheo E-HSMT2cái
94Chụp mũ gang DN100Theo E-HSMT2cái
95Gioăng cao su DN150Theo E-HSMT3cái
96Gioăng cao su DN100Theo E-HSMT5cái
97Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225 - 280mm ( làm đêm)Theo E-HSMT1,413100m
98Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm (làm đêm)Theo E-HSMT1,413100m
99Lắp đặt ống nhựa HDPE DN280Theo E-HSMT0,003100m
100Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160,Theo E-HSMT0,15100m
101Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110,Theo E-HSMT0,12100m
102Lắp đặt mối nối mềm EB DN250 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT1cái
103Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
104Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
105Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
106Lắp đặt côn gang BB DN200x150Theo E-HSMT1cái
107Lắp đặt côn HDPE DN280x225Theo E-HSMT1cái
108Lắp đặt cút HDPE DN225x45độTheo E-HSMT4cái
109Đầu chuyển bích HDPE DN280Theo E-HSMT0,5bộ
110Đầu chuyển bích HDPE DN225Theo E-HSMT3,5bộ
111Đầu chuyển bích HDPE DN160,Theo E-HSMT1bộ
112Đầu chuyển bích HDPE DN110Theo E-HSMT2bộ
113Lắp bích thép rỗng DN250Theo E-HSMT0,5cặp bích
114Lắp bích thép rỗng DN200Theo E-HSMT3,5cặp bích
115Lắp bích thép rỗng DN150Theo E-HSMT1cặp bích
116Lắp bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT2cặp bích
117Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110- làm đêmTheo E-HSMT3cái
118Chụp mũ gang DN100Theo E-HSMT3cái
119Gioăng cao su DN250Theo E-HSMT1cái
120Gioăng cao su DN200Theo E-HSMT7cái
121Gioăng cao su DN150Theo E-HSMT3cái
122Gioăng cao su DN100Theo E-HSMT6cái
123Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225 - 280mmTheo E-HSMT0,003100m
124Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo E-HSMT0,15100m
125Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo E-HSMT0,12100m
126Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mmTheo E-HSMT0,003100m
127Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo E-HSMT0,15100m
128Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo E-HSMT0,12100m
129Nước thử áp lực, súc xả đường ốngTheo E-HSMT71,3811m3
U TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA2 (PHẦN XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG)- PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,1100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,03100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,03100m2
4Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối bằng máy đào 0.4m3Theo E-HSMT0,0108100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,27m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0233100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT0,582m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0159100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0159100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0159100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0291100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0291100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0291100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0243100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móngTheo E-HSMT0,27m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,0748m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,1324m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0132100m2
19Dải cao su chịu nước 60x5Theo E-HSMT1,1m
20Đai thép 60x6Theo E-HSMT7,6302kg
21Bản thép dày 6mm S=0.0274m2Theo E-HSMT16cái
22Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm)Theo E-HSMT4bộ
23Bộ bu lông neo M14 + 2Ecu (200mm)Theo E-HSMT4bộ
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,009100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0045100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,03100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,03100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,03100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,03100m2
30Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,12100m
31Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,09100m2
32Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,09100m2
33Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối bằng máy đào 0.4m3Theo E-HSMT0,0324100m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,81m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,2498100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT6,246m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0477100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0477100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0477100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3123100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,3123100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,3123100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,2579100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móngTheo E-HSMT2,8656m3
45Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Theo E-HSMT1,71100m
46Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất)Theo E-HSMT0,09100m
47Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo E-HSMT1,8100m
48Khấu hao cừ lazsen IVTheo E-HSMT639,6966kg
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng chống cừTheo E-HSMT1,3174tấn
50Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo E-HSMT1,3174tấn
51Khấu hao hệ khung giằngTheo E-HSMT85,6284kg
52Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,318100m
53Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,1113100m2
54Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT0,1113100m2
55Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm - KL)Theo E-HSMT0,0401100m3
56Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,0017m3
57Đào mương đặt ống, chiều rộng Theo E-HSMT0,0435100m3
58Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,0876m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,059100m3
60Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,059100m3
61Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,059100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0544100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0544100m3
64Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0544100m3
65Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT5,4376m3
66Tháo dỡ và lắp đặt tấm bó vỉa hè đường (tận dụng tấm bó vỉa )Theo E-HSMT2m
67Đào mương đặt ống, chiều rộng Theo E-HSMT0,0966100m3
68Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,4156m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1208100m3
70Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1208100m3
71Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1208100m3
72Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT12,0756m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gối đỡ, chiều rộng Theo E-HSMT0,3525m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT2,111m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡTheo E-HSMT0,0873100m2
76Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0025tấn
77Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,098tấn
78Dải cao su chịu nước 60x5Theo E-HSMT2,6m
79Đai thép 60x6Theo E-HSMT19,782kg
80Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2)Theo E-HSMT16cái
81Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300Theo E-HSMT8cái
82Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,4352100m
83Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,1951100m2
84Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT0,1951100m2
85Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm )Theo E-HSMT0,0703100m3
86Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - KLTheo E-HSMT1,7556m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,1035100m3
88Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,1035100m3
89Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,1035100m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT2,6892m3
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,1075100m3
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,11m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,5379m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,8294m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,2464100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0837tấn
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,7952m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,359m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,049100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0216tấn
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,256m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,0256100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo E-HSMT0,0865tấn
104Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0937tấn
105Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0937tấn
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT12,896m2
107Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT9,6m2
108Gia công, lắp đặt thang sắtTheo E-HSMT46,6kg
109Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang)Theo E-HSMT2cái
110Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT21 cấu kiện
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,081100m3
112Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT0,9m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1455100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1455100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,1455100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,236m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,688m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,064100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0308tấn
120Dải cao su chịu nước 60x5Theo E-HSMT1,8m
121Đai thép 60x6Theo E-HSMT8,7606kg
122Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2)Theo E-HSMT32cái
123Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300Theo E-HSMT16cái
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT3,4973m3
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,1399100m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,5m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,828m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0254100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0657tấn
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT1,5392m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,1675100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1469tấn
133Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0437tấn
134Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0437tấn
135Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,3221m3
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo E-HSMT0,0209100m2
137Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,1662tấn
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT21 cấu kiện
139Gia công, lắp dựng thang sắtTheo E-HSMT16kg
140Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,2427100m3
141Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT13,8078m3
142Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1749100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1749100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,1749100m3
145Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang)Theo E-HSMT1cái
146Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT11 cấu kiện
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,04m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,072m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡTheo E-HSMT0,0106100m2
150Dải cao su chịu nước 60x5Theo E-HSMT0,6m
151Đai thép 60x6Theo E-HSMT3,9564kg
152Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2)Theo E-HSMT8cái
153Bu lông neo M14 + 2 Ecu, L=200Theo E-HSMT4cái
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,07m3
155Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0164100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,024tấn
158Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,45m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0245100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0245100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0245100m3
162Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT2,45m3
163Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,0791100m3
164Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0395100m3
165Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,2634100m2
166Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,2634100m2
167Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,2634100m2
168Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,2634100m2
169Trồng cỏ đảo giao thôngTheo E-HSMT0,2317100m2
170Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT2,36m2
171Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,118m3
172Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0015100m3
173Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0015100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0015100m3
175Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT1,0584m3
176Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,29m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,144m3
178Lắp đặt hộp thép bảo vệ DN400 dày 6mm, H=0.6m, sơn tĩnh điện (có cửa mở và khóa quản lý)Theo E-HSMT1hộp
179Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0135100m3
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0135100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0135100m3
182Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0112100m3
183Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móngTheo E-HSMT0,1244m3
184Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0012100m3
185Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại )Theo E-HSMT1,888m2
186Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (lát mới )Theo E-HSMT0,472m2
187Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT3,798100m
188Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT1,3021100m2
189Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT1,3021100m2
190Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm )Theo E-HSMT0,4688100m3
191Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - - làm đêmTheo E-HSMT11,7189m3
192Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT11,0449m3
193Đào mương đặt ống, chiều rộng Theo E-HSMT0,4418100m3
194Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT2,6384m3
195Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,1056100m3
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,6902100m3
197Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,6902100m3
198Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,6902100m3
199Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6842100m3
200Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6842100m3
201Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6842100m3
202Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêmTheo E-HSMT0,5616100m3
203Đắp cát móng đường ống bằng thủ công - làm đêmTheo E-HSMT6,24m3
204Phá dỡ nền gạch block (tận dụng )Theo E-HSMT0,21m2
205Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,0105m3
206Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0001100m3
207Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0001100m3
208Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0001100m3
209Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,1149m3
210Đào mương đặt ống, chiều rộng Theo E-HSMT0,0003100m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0014100m3
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0014100m3
213Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0014100m3
214Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0013100m3
215Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móngTheo E-HSMT0,1449m3
216Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,3906100m3
217Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,1954100m3
218Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT1,3021100m2
219Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT1,3021100m2
220Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT1,3021100m2
221Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT1,3021100m2
222Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0001100m3
223Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại )Theo E-HSMT0,168m2
224Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (lát mới )Theo E-HSMT0,042m2
V TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA2 ((XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG) - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (làm đêm)Theo E-HSMT0,83100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (làm ngày)Theo E-HSMT4,71100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (làm đêm)Theo E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (làm ngày)Theo E-HSMT4,65100m
5Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (làm đêm)Theo E-HSMT0,83100m
6Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (làm ngày)Theo E-HSMT4,71100m
7Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm đêm)Theo E-HSMT0,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm ngày)Theo E-HSMT4,65100m
9Công tác khử trùng ống nước D63, D50 (làm đêm)Theo E-HSMT1,13100m
10Công tác khử trùng ống nước D63, D50 (làm ngày)Theo E-HSMT9,36100m
11Nước thử áp lực và súc xả đường ốngTheo E-HSMT17,2641m3
12Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT3ca
13Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT3ca
14Nhân công vận hành thử áp, súc xảTheo E-HSMT6công
15Lắp đai khởi DN200/2"Theo E-HSMT1cái
16Lắp đai khởi DN100/2"Theo E-HSMT2cái
17Kép D2"Theo E-HSMT8cái
18Lắp đặt van ren, D2"Theo E-HSMT3cái
19Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2"Theo E-HSMT2cái
20Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2"Theo E-HSMT2cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63Theo E-HSMT5cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50Theo E-HSMT6cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63Theo E-HSMT1cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63Theo E-HSMT1cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50Theo E-HSMT1cái
26Lắp đặt nối thẳng HDPE D63Theo E-HSMT1cái
27Lắp đặt nối thẳng HDPE D50Theo E-HSMT1cái
28Lắp nút bịt HDPE D63Theo E-HSMT3cái
29Lắp nút bịt HDPE D50Theo E-HSMT4cái
30Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT4cái
31Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1mTheo E-HSMT4cái
32Lắp đai khởi DN200/2"Theo E-HSMT5cái
33Lắp đai khởi DN100/2"Theo E-HSMT8cái
34Lắp đai khởi DN160/2"Theo E-HSMT2cái
35Kép D2"Theo E-HSMT28cái
36Lắp đặt van ren, D2"Theo E-HSMT15cái
37Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2"Theo E-HSMT6cái
38Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2"Theo E-HSMT8cái
39Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63Theo E-HSMT20cái
40Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50Theo E-HSMT21cái
41Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63Theo E-HSMT2cái
42Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63Theo E-HSMT2cái
43Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50Theo E-HSMT6cái
44Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50Theo E-HSMT2cái
45Lắp đặt nối thẳng HDPE D63Theo E-HSMT5cái
46Lắp đặt nối thẳng HDPE D50Theo E-HSMT4cái
47Lắp nút bịt HDPE D63Theo E-HSMT12cái
48Lắp nút bịt HDPE D50Theo E-HSMT16cái
49Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT14cái
50Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1mTheo E-HSMT14cái
W TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA2 (BỔ SUNG THAY THẾ 100%) - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,54100m
2Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,1275100m2
3Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT0,1275100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT5,7375m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT5,44m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0676100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0676100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0676100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0544100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0544100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0544100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,049100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,5444m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,0383100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,0192100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,1275100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,1275100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,1275100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,1275100m2
20Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT4,75m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,2375m3
22Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT6,610m
23Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT0,757510m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,3625m3
25Cắt khe nền lát đáTheo E-HSMT0,210m
26Phá dỡ nền lát đáTheo E-HSMT0,25m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,025m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT16,08m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0269100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0269100m3
31Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0269100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1608100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1608100m3
34Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1608100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,1447100m3
36Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT1,6078m3
37Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0029100m3
38Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng lại )Theo E-HSMT4,6m2
39Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới )Theo E-HSMT1,15m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,3625m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,0025100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,02m3
43Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (tận dụng )Theo E-HSMT0,125m2
44Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (thay mới )Theo E-HSMT0,125m2
45Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT2,26100m
46Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,452100m2
47Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT0,452100m2
48Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm )Theo E-HSMT20,34m3
49Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT6,7235m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2396100m3
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2396100m3
52Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2396100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0672100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0672100m3
55Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0672100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0576100m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,64m3
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,1356100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,0678100m3
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,452100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,452100m2
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,452100m2
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,452100m2
64Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT134,8m2
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT6,74m3
66Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cmTheo E-HSMT13,410m
67Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT63,210m
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT16,66m3
69Cắt khe nền lát đáTheo E-HSMT43,210m
70Phá dỡ nền lát đáTheo E-HSMT86,4m2
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT8,64m3
72Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT104,5968m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,4224100m3
74Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,4224100m3
75Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,4224100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,046100m3
77Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,046100m3
78Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,046100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,9171100m3
80Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT10,19m3
81Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0674100m3
82Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại )Theo E-HSMT107,84m2
83Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới )Theo E-HSMT26,96m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT16,66m3
85Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,3456100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT3,456m3
87Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (tận dụng )Theo E-HSMT17,28m2
88Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (thay mới )Theo E-HSMT17,28m2
89Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT208,4873m3
90Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT208,4873m3
91Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT174,22m3
92Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT174,22m3
93Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT54,64m3
94Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT54,64m3
95Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT8,2528tấn
96Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT8,2528tấn
X PHẦN THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA2 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đai khởi thuỷ DN50x25Theo E-HSMT40cái
2lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,72100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT0,72100m
4Công tác khử trùng ống nướcTheo E-HSMT0,72100m
5Nước thử áp lực, súc xả tuyến ốngTheo E-HSMT0,2261m3
6Lắp đai khởi thuỷ gang ra DN200x2"Theo E-HSMT1cái
7Lắp đai khởi thuỷ gang ra DN150x2"Theo E-HSMT3cái
8Lắp đai khởi thuỷ gang ra DN100x2"Theo E-HSMT3cái
9Lắp đặt kép ren ngoài D2"Theo E-HSMT7cái
10Lắp đặt van ren ty chìm D2"Theo E-HSMT7cái
11Lắp đặt khâu nối một đầu ren trong HDPE D50/2"Theo E-HSMT7cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D50,Theo E-HSMT0,126100m
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D63Theo E-HSMT14cái
14Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1mTheo E-HSMT7cái
15Chụp miệng khóa gangTheo E-HSMT7cái
Y THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA2 (BỔ SUNG THAY THẾ 100%) - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT3,489100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo E-HSMT0,4361100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo E-HSMT0,4361100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT19,6256m3
5Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT11,7754m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2312100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2312100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2312100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1178100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1178100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1178100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT11,6944m3
13Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT209,2810m
14Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT62,3510m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT37,9376m3
16Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT64,4311m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,3794100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,3794100m3
19Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,3794100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6443100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6443100m3
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6443100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT63,7551m3
24Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT58,7975m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,9399m3
26Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT11,2962m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0365100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0365100m3
29Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0365100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,113100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,113100m3
32Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,113100m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT11,1195m3
34Cắt khe nền lát đá xẻTheo E-HSMT34,810m
35Phá dỡ nền đá xẻTheo E-HSMT43,5m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT4,35m3
37Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT6,96m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0609100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0609100m3
40Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0609100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0696100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0696100m3
43Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT6,8746100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,1308100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,0654100m3
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,4361100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,4361100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,4361100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,4361100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT37,9376m3
51Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0294100m3
52Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng )Theo E-HSMT47,038m2
53Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới )Theo E-HSMT11,7595m2
54Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,435100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT3,48m3
56Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (tận dụng )Theo E-HSMT21,75m2
57Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (thay mới )Theo E-HSMT21,75m2
58Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT0,048100m
59Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo E-HSMT0,002100m2
60Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo E-HSMT0,002100m2
61Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,09m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,151m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0011100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0011100m3
65Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0011100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0015100m3
67Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0015100m3
68Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0015100m3
69Đắp cát hố móng bằng thủ côngTheo E-HSMT0,151m3
70Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT0,2410m
71Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT0,7210m
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,055m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,4325m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,055100m3
75Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,055100m3
76Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,055100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0043100m3
78Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0043100m3
79Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0043100m3
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,0043m3
81Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT0,25m2
82Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,0125m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2337m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0002100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0023100m3
86Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0023100m3
87Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0023100m3
88Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,2337m3
89Cắt khe nền lát gạch đỏTheo E-HSMT1,3410m
90Phá dỡ nền đáTheo E-HSMT8,05m2
91Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,805m3
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT7,1645m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0097100m3
94Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0097100m3
95Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0097100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0716100m3
97Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0716100m3
98Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0716100m3
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT7,1645m3
100Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,0006100m3
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,0003100m3
102Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,002100m2
103Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,002100m2
104Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,002100m2
105Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,002100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,055m3
107Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0001100m3
108Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng )Theo E-HSMT0,2m2
109Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới )Theo E-HSMT0,05m2
110Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,0805100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,576m3
112Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (tận dụng )Theo E-HSMT8,05m2
113Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (thay mới )Theo E-HSMT8,05m2
114Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT171,7075m3
115Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT171,7075m3
116Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT142,09m3
117Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT142,09m3
118Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT63,14m3
119Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT63,14m3
120Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao. bê tông nhựaTheo E-HSMT22,5702tấn
121Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT22,5702tấn
Z CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ DMA2 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT208cái
2Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT208cái
3Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT208cái
4Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới)Theo E-HSMT208cái
5Lắp đặt Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT208cái
6Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trongTheo E-HSMT208cái
7Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT208cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT208cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT208cái
10Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT208cái
11Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT104sợi
12Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT208cái
13Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT1cái
14Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT1cái
15Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT1cái
16Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới)Theo E-HSMT1cái
17Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x1/2" ren trongTheo E-HSMT1cái
18Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT1cái
20Lắp đặt đui đồng hồ D15Theo E-HSMT1cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT1cái
22Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT1cái
23Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
24Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
25Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 mTheo E-HSMT1cái
26Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1"Theo E-HSMT1cái
27Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25)Theo E-HSMT1cái
28Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D3/4" (tháo ra thay mới )Theo E-HSMT1cái
29Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT1cái
30Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
31Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
32Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT1cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT1cái
34Hộp đồng hồ D20Theo E-HSMT1cái
35Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
36Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
37Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 mTheo E-HSMT1cái
38Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4"Theo E-HSMT1cái
39Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D32)Theo E-HSMT1cái
40Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra thay mới )Theo E-HSMT1cái
41Lắp đặt van 1 chiều D1" (D25)Theo E-HSMT1cái
42Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
43Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
44Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT1cái
45Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40Theo E-HSMT1cái
46Hộp đồng hồ D25Theo E-HSMT1cái
47Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
48Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
49Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D63, l=0,2 mTheo E-HSMT1cái
50Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D63x2"Theo E-HSMT1cái
51Lắp đặt van gạt 2 chiều D2" (D50)Theo E-HSMT1cái
52Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D2" (tháo ra thay mới )Theo E-HSMT1cái
53Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (D40)Theo E-HSMT1cái
54Lắp đặt nối chuyển HDPE D50x2" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
55Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
56Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50Theo E-HSMT1cái
57Hộp đồng hồ D50Theo E-HSMT1cái
58Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
59Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
60Lắp đặt đồng hồ cơ, cấp B, BB-DN100 (tháo ra thay mới)Theo E-HSMT1cái
61Y lược rác BB-DN100 (tháo ra thay mới)Theo E-HSMT1cái
62Lắp đặt van 1 chiều BB-DN100Theo E-HSMT1cái
63Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
64Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
AA CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - DMA2 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100% ):
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT0,209100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo E-HSMT0,0195100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo E-HSMT0,0195100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,1468m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6338m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,031100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,031100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,031100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0063100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0063100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0063100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,6338m3
13Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT12,7610m
14Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT3,6310m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,6947m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT3,9464m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0169100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0169100m3
19Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0169100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0395100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0395100m3
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0395100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT3,9464m3
24Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT2,56m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,128m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6649m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0016100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0016100m3
29Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0016100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0066100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0066100m3
32Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0066100m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,6649m3
34Cắt khe nền lát đá xẻTheo E-HSMT2,210m
35Phá dỡ nền đá xẻTheo E-HSMT2,048m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,2048m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,4514m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0025100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0025100m3
40Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0025100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0045100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0045100m3
43Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0045100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,4514m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,0086100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,0043100m3
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,0195100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,0195100m2
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,0195100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,0195100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,6947m3
52Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0013100m3
53Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng )Theo E-HSMT2,048m2
54Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới )Theo E-HSMT0,512m2
55Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,0205100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,1638m3
57Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (tận dụng )Theo E-HSMT1,024m2
58Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (thay mới )Theo E-HSMT1,024m2
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT10,897m3
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT10,897m3
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT8,14m3
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT8,14m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT3,35m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT3,35m3
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựaTheo E-HSMT0,9929tấn
66Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT0,9929tấn
AB CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ DMA2 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT78cái
2Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT78cái
3Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tận dụng)Theo E-HSMT78cái
4Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT78cái
5Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại)Theo E-HSMT78cái
6Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tận dụng)Theo E-HSMT78cái
7Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT78cái
8Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT78cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT78cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT78cái
11Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT78cái
12Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT39sợi
13Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT78cái
14Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT1cái
15Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT1cái
16Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tận dụng)Theo E-HSMT1cái
17Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT1cái
18Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại)Theo E-HSMT1cái
19Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tận dụng)Theo E-HSMT1cái
20Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
21Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT1cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT1cái
24Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT1cái
25Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
26Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
27Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 mTheo E-HSMT1cái
28Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1"Theo E-HSMT1cái
29Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (tận dụng)Theo E-HSMT1cái
30Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT1cái
31Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tận dụng )Theo E-HSMT1cái
32Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (tận dụng)Theo E-HSMT1cái
33Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
34Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT1cái
36Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT1cái
37Hộp đồng hồ D20Theo E-HSMT1cái
38Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
39Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
40Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT1.030cái
41Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT1.030cái
42Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4"Theo E-HSMT1.030cái
43Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT1.030cái
44Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tận dụng)Theo E-HSMT1.030cái
45Lắp đặt van 1 chiều D1/2"Theo E-HSMT1.030cái
46Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT1.030cái
47Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT1.030cái
48Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT1.030cái
49Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT1.030cái
50Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT1.030cái
51Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT515sợi
52Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1.030cái
53Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT8cái
54Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT8cái
55Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT8cái
56Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT8cái
57Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tận dụng)Theo E-HSMT8cái
58Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15)Theo E-HSMT8cái
59Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT8cái
60Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT8cái
61Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT8cái
62Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT8cái
63Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT8cái
64Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT4sợi
65Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT8cái
66Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 mTheo E-HSMT4cái
67Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1"Theo E-HSMT4cái
68Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25)Theo E-HSMT4cái
69Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT4cái
70Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tận dụng)Theo E-HSMT4cái
71Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT4cái
72Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT4cái
73Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 mTheo E-HSMT4cái
74Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT4cái
75Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT4cái
76Hộp đồng hồ D20Theo E-HSMT4cái
77Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT2sợi
78Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT4cái
79Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0.2 mTheo E-HSMT5cái
80Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4"Theo E-HSMT5cái
81Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40)Theo E-HSMT5cái
82Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT5cái
83Lắp đặt van 1 chiều D1.1/4"Theo E-HSMT5cái
84Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoàiTheo E-HSMT5cái
85Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 mTheo E-HSMT5cái
86Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT5cái
87Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40Theo E-HSMT5cái
88Hộp đồng hồ D25Theo E-HSMT5cái
89Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT2,5sợi
90Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT5cái
91Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,2 mTheo E-HSMT2cái
92Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D50x1.1/2"Theo E-HSMT2cái
93Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2" (D40)Theo E-HSMT2cái
94Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1.1/2" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT2cái
95Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (D40)Theo E-HSMT2cái
96Lắp đặt nối chuyển HDPE D40x1.1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT2cái
97Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 mTheo E-HSMT2cái
98Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40Theo E-HSMT2cái
99Hộp đồng hồ D40Theo E-HSMT2cái
100Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT1sợi
101Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT2cái
102Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D63, l=0,2 mTheo E-HSMT1cái
103Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D63x2"Theo E-HSMT1cái
104Lắp đặt van gạt 2 chiều D2" (D50)Theo E-HSMT1cái
105Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D2" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT1cái
106Lắp đặt van 1 chiều D2" (D50)Theo E-HSMT1cái
107Lắp đặt nối chuyển HDPE D50x2" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
108Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
109Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50Theo E-HSMT1cái
110Hộp đồng hồ D50Theo E-HSMT1cái
111Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
112Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
AC CỤM ĐỒNG HỒ KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - DMA2 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100%)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT1,122100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,1044100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,1044100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT6,5937m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT4,131m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0743100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0743100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0743100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0413100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0413100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0413100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT4,131m3
13Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT67,3210m
14Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT20,0210m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT9,0624m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT21,2878m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0906100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0906100m3
19Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0906100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2129100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2129100m3
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2129100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT21,2878m3
24Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT13,9264m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,6963m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT3,5523m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0086100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0086100m3
29Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0086100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0355100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0355100m3
32Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0355100m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT3,5523m3
34Cắt khe nền lát đá xẻTheo E-HSMT1110m
35Phá dỡ nền đá xẻTheo E-HSMT15m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,5m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT2,4m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,018100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,018100m3
40Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,018100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,024100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,024100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,024100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT2,4m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,0765100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,0383100m3
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,2064100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,2064100m2
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,2064100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,2064100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT9,0624m3
52Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0071100m3
53Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng )Theo E-HSMT11,1411m2
54Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới )Theo E-HSMT2,7853m2
55Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,1024100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,8192m3
57Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (tận dụng )Theo E-HSMT5,12m2
58Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (thay mới )Theo E-HSMT5,12m2
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT50,5235m3
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT50,5235m3
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT44,58m3
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT44,58m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT24,01m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT24,01m3
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựaTheo E-HSMT7,262tấn
66Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT7,262tấn
AD ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ DMA2 -(PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT1.338cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo E-HSMT8,028100m
3Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D20x1/2" ren trongTheo E-HSMT1.338cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT10cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo E-HSMT0,06100m
6Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D20x1/2" ren trongTheo E-HSMT10cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT6cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,036100m
9Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trongTheo E-HSMT6cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT6cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo E-HSMT0,036100m
12Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D32x1" ren trongTheo E-HSMT6cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50Theo E-HSMT2cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo E-HSMT0,02100m
15Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D40x1.1/4" ren trongTheo E-HSMT2cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Theo E-HSMT0,02100m
17Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63Theo E-HSMT2cái
18Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D50x1.1/2" ren trongTheo E-HSMT2cái
AE ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - DMA2 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100%)
1Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT109,1210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT13,7m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT27,57m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,137100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,137100m3
6Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,137100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2757100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2757100m3
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2757100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT27,3916m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT13,7m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT41,27m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT41,27m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT40,67m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT40,67m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT11,94m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT11,94m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựaTheo E-HSMT4,4094tấn
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT4,4094tấn
AF TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA2 - THEO TỶ LỆ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm (3 lần) - làm đêmTheo E-HSMT7,17100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm (3 lần)Theo E-HSMT3,24100m
3Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm (3 lần) - làm đêmTheo E-HSMT19,44100m
4Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm (3 lần)Theo E-HSMT8,73100m
5Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm(3 lần) - làm đêmTheo E-HSMT24,66100m
6Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm(3 lần)Theo E-HSMT11,1100m
7Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm(3 lần) - làm đêmTheo E-HSMT56,04100m
8Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm(3 lần)Theo E-HSMT25,23100m
9Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 160mm(3 lần) - làm đêmTheo E-HSMT11,37100m
10Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 160mm(3 lần)Theo E-HSMT5,13100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm (làm đêm)Theo E-HSMT2,39100m
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mmTheo E-HSMT1,08100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm (làm đêm)Theo E-HSMT6,48100m
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT2,91100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm (làm đêm)Theo E-HSMT8,22100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT3,7100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm (làm đêm)Theo E-HSMT18,68100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT8,41100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm (làm đêm)Theo E-HSMT3,79100m
20Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo E-HSMT1,71100m
21Nước thử áp lực, súc xả đường ốngTheo E-HSMT1.296,7632m3
22Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT20ca
23Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT20ca
24Nhân công vận hành thử áp, súc xảTheo E-HSMT40công
25Lắp đặt van cổng BB DN250 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%/ 1 lần tháo lắp)Theo E-HSMT1cái
26Lắp đặt van cổng BB DN200 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%/ 1 lần tháo lắp) - làm đêmTheo E-HSMT3cái
27Lắp đặt van cổng BB DN200 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%/ 1 lần tháo lắp)Theo E-HSMT1cái
28Lắp đặt van cổng BB DN100 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%/ 1 lần tháo lắp) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
29Lắp đặt van cổng BB DN100 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%/ 1 lần tháo lắp)Theo E-HSMT1cái
30Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%)Theo E-HSMT2cái
31Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT6cái
32Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%)Theo E-HSMT2cái
33Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
34Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%)Theo E-HSMT4cái
35Đoạn ống gang D250 L=0.5mTheo E-HSMT1cái
36Đoạn ống gang D200 L=0.5m - làm đêmTheo E-HSMT3cái
37Đoạn ống gang D200 L=0.5mTheo E-HSMT1cái
38Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm đêmTheo E-HSMT2cái
39Đoạn ống gang D100 L=0.5mTheo E-HSMT1cái
40Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
41Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT6cái
42Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
43Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
44Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT4cái
45Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mmTheo E-HSMT2mối
46Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm, làm đêmTheo E-HSMT6mối
47Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT2mối
48Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, làm đêmTheo E-HSMT2mối
49Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT4mối
50Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
51Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%)Theo E-HSMT4cái
52Lắp đặt mối nối mềm BE DN160 (dùng cho ống HDPE), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%)Theo E-HSMT2cái
53Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
54Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%)Theo E-HSMT1cái
55Lắp đặt van cổng BB DN160 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%)Theo E-HSMT1cái
56Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm đêmTheo E-HSMT2cái
57Đoạn ống gang D100 L=0.5mTheo E-HSMT1cái
58Đoạn ống HDPE D160 L=0.5mTheo E-HSMT1cái
59Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
60Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT4cái
61Lắp đặt mối nối mềm EE DN160 (dùng cho ống HDPE)Theo E-HSMT2cái
62Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, làm đêmTheo E-HSMT2mối
63Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT4mối
64Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 160mmTheo E-HSMT0,210 mối
65Đoạn ống gang D250 L=1m - làm đêmTheo E-HSMT1cái
66Đoạn ống gang D250 L=1mTheo E-HSMT1cái
67Đoạn ống gang D200 L=1m - làm đêmTheo E-HSMT3cái
68Đoạn ống gang D200 L=1mTheo E-HSMT2cái
69Đoạn ống gang D150 L=1m - làm đêmTheo E-HSMT2cái
70Đoạn ống gang D150 L=1mTheo E-HSMT1cái
71Đoạn ống gang D100 L=1m - làm đêmTheo E-HSMT11cái
72Đoạn ống gang D100 L=1mTheo E-HSMT5cái
73Lắp đặt đoạn ống ngắn HDPE DN160 l=1m - làm đêmTheo E-HSMT2cái
74Lắp đặt đoạn ống ngắn HDPE DN160 l=1mTheo E-HSMT1cái
75Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT3cái
76Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang),Theo E-HSMT1cái
77Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT4cái
78Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT6cái
79Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT4cái
80Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
81Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT16cái
82Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT16cái
83Lắp đặt mối nối mềm EE - DN160 (dùng cho ống HDPE) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
84Lắp đặt mối nối mềm EE - DN160 (dùng cho ống HDPE)Theo E-HSMT4cái
85Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm, làm đêmTheo E-HSMT3mối
86Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mmTheo E-HSMT1mối
87Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm, làm đêmTheo E-HSMT4mối
88Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT6mối
89Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm, làm đêmTheo E-HSMT4mối
90Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT2mối
91Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, làm đêmTheo E-HSMT16mối
92Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT16mối
93Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 160mm, làm đêmTheo E-HSMT0,210 mối
94Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 160mmTheo E-HSMT0,410 mối
95Chụp miệng khóa gangTheo E-HSMT21bộ
96Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l-=1m (- làm đêm (NC*1,3)Theo E-HSMT13cái
97Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l-=1m (- làm ngày)Theo E-HSMT8cái
98Lắp đặt van cổng DN100 (lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêmTheo E-HSMT1cái
99Chụp miệng khóa gangTheo E-HSMT2bộ
100Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l-=1m, làm đêmTheo E-HSMT1cái
101Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l-=1mTheo E-HSMT1cái
102Lắp đặt ống nhựa HDPE DN280 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêmTheo E-HSMT0,18100m
103Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêmTheo E-HSMT0,31100m
104Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm ngàyTheo E-HSMT0,16100m
105Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm ngàyTheo E-HSMT0,6100m
106Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêmTheo E-HSMT0,9100m
107Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm ngàyTheo E-HSMT0,45100m
108Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160 - làm ngàyTheo E-HSMT0,275100m
109Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang - làm đêm)Theo E-HSMT2cái
110Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm)Theo E-HSMT2cái
111Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm ngày)Theo E-HSMT2cái
112Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm đêm)Theo E-HSMT2cái
113Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm ngày)Theo E-HSMT2cái
114Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm đêm)Theo E-HSMT6cái
115Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm ngày)Theo E-HSMT6cái
116Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống HDPE - làm đêm)Theo E-HSMT2cái
117Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống HDPE - làm ngày)Theo E-HSMT2cái
AG XÂY DƯNG TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA2 - PHẦN XÂY DỰNG (DỰ KIẾN)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT7,55100m
2Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT2,3965100m2
3Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT2,3965100m2
4Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm )Theo E-HSMT0,8627100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT21,5685m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT19,788m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,7915100m3
8Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo E-HSMT56,964m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,2701100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,2701100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,2701100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,559100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,559100m3
14Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,559100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT1,3687100m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT15,2078m3
17Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,875m3
18Ván khuôn móng băng, móng gối đỡTheo E-HSMT0,07100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,719100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,3596100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT2,3965100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT2,3965100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT2,3965100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT2,3965100m2
25Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT6,5210m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,94m3
27Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT82,4m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT4,12m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT20,9988m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,1143100m3
31Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo E-HSMT35,803m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0805100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0805100m3
34Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0805100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6823100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6823100m3
37Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6823100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT0,6008100m3
39Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT6,6756m3
40Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,5m3
41Ván khuôn móng băng, móng gối đỡTheo E-HSMT0,04100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,94m3
43Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0412100m3
44Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại )Theo E-HSMT65,92m2
45Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới )Theo E-HSMT16,48m2
AH TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA2 (TỶ LỆ DỰ KIẾN) - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT23,56100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 ((tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT15,02100m
3Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (3 lần - làm ngày)Theo E-HSMT141,27100m
4Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (3 lần - làm ngày)Theo E-HSMT90100m
5Nước thử áp lực và súc xả đường ốngTheo E-HSMT172,697m3
6Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT4ca
7Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT4ca
8Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lựcTheo E-HSMT8công
9Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT3cái
10Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT9cái
11Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT140cái
12Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT70cái
13Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT63cái
14Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT7cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế )Theo E-HSMT86cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT29cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63(tháo dỡ và lắp mới thay thế )Theo E-HSMT20cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63(tháo dỡ và lắp mới thay thế )Theo E-HSMT24cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT7cái
20Lắp đặt nối thẳng HDPE D63(tháo dỡ và lắp mới thay thế )Theo E-HSMT47cái
21Lắp đặt nối thẳng HDPE D50(tháo dỡ và lắp mới thay thế )Theo E-HSMT30cái
22Lắp nút bịt HDPE D63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế )Theo E-HSMT52cái
23Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT34cái
24Gioăng + vòng kẹp D63Theo E-HSMT213cái
25Gioăng + vòng kẹp D50Theo E-HSMT90cái
26Chụp miệng khóa gangTheo E-HSMT42cái
27Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT42cái
AI TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA2 (DỰ KIẾN) - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT3,62100m
2Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cmTheo E-HSMT0,905100m2
3Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cmTheo E-HSMT0,905100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT40,725m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT68,535m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,4797100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,4797100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,4797100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,6854100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6854100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6854100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,6169100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT6,8544m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,2716100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,1358100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,905100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,905100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,905100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,905100m2
20Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT84,6m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT4,23m3
22Cắt khe nền lát gạchTheo E-HSMT12,210m
23Phá dỡ nền gạch tezzarroTheo E-HSMT9,75m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,075m3
25Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cmTheo E-HSMT7,8810m
26Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cmTheo E-HSMT40,410m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT7,86m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT146,7365m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,1515100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,1515100m3
31Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,1515100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,4674100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,4674100m3
34Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,4674100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,3207100m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT14,6744m3
37Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0423100m3
38Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại )Theo E-HSMT67,68m2
39Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới )Theo E-HSMT16,92m2
40Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,0975100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,78m3
42Lát nền, sàn gạch tezzarro - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (tận dụng )Theo E-HSMT4,875m2
43Lát nền, sàn gạch tezzarro - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (thay mới )Theo E-HSMT4,875m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT7,86m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT278,3915m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT278,3915m3
47Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT6,9100m
48Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cmTheo E-HSMT1,38100m2
49Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cmTheo E-HSMT1,38100m2
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT61,3872m3
51Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT20,5275m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,7243100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,7243100m3
54Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,7243100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2053100m3
56Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2053100m3
57Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2053100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,1752100m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT1,9467m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,414100m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,207100m3
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT1,38100m2
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT1,38100m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT1,38100m2
65Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT1,38100m2
66Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT185,2m2
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT9,26m3
68Cắt khe đường, nền gạch tezzarroTheo E-HSMT65,210m
69Phá dỡ nền gạch tezzarroTheo E-HSMT130,4m2
70Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT13,04m3
71Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cmTheo E-HSMT66,210m
72Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cmTheo E-HSMT417,610m
73Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT103,38m3
74Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT381,003m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,3038100m3
76Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,3038100m3
77Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,3038100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT3,81100m3
79Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT3,81100m3
80Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT3,81100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT3,3739100m3
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT37,4878m3
83Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0926100m3
84Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại )Theo E-HSMT148,16m2
85Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới )Theo E-HSMT37,04m2
86Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT1,304100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT10,432m3
88Lát nền, sàn gạch tezzarro - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (tận dụng )Theo E-HSMT65,2m2
89Lát nền, sàn gạch tezzarro - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (thay mới )Theo E-HSMT65,2m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT103,38m3
91Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT604,3405m3
92Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT604,3405m3
93Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT870,09m3
94Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT870,09m3
95Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT244,75m3
96Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT244,75m3
97Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựaTheo E-HSMT85,6385tấn
98Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT85,6385tấn
AJ PHẦN THAY THẾ ỐNG TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA2- (PHẦN TỶ LỆ DỰ KIẾN) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25Theo E-HSMT321cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT5,778100m
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25Theo E-HSMT199cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT3,582100m
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25Theo E-HSMT4cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,072100m
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32Theo E-HSMT2cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo E-HSMT0,036100m
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40Theo E-HSMT2cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Theo E-HSMT0,036100m
11Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25Theo E-HSMT337cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT6,066100m
13Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra lắp lại)Theo E-HSMT101cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra thay mới)Theo E-HSMT44cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT2,61100m
16Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT202cái
17Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT101cái
18Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25Theo E-HSMT208cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT3,744100m
20Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 ( tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT62cái
21Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25Theo E-HSMT26cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT1,584100m
23Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại)Theo E-HSMT124cái
24Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại)Theo E-HSMT62cái
25Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25Theo E-HSMT4cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,072100m
27Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32Theo E-HSMT3cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo E-HSMT0,054100m
29Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra lắp lại)Theo E-HSMT1cái
30Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra thay mới)Theo E-HSMT1cái
31Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,036100m
32Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT4cái
33Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT2cái
34Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 ( tháo ra thay mới)Theo E-HSMT1cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Theo E-HSMT0,018100m
36Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT2cái
37Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT1cái
38Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 ( tháo ra thay mới)Theo E-HSMT4cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Theo E-HSMT0,072100m
40Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT8cái
41Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT4cái
42Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 ( tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT1cái
43Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,018100m
44Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại)Theo E-HSMT2cái
45Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại)Theo E-HSMT1cái
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT23,562100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT0,09100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo E-HSMT0,126100m
49Công tác khử trùng ống nướcTheo E-HSMT23,778100m
50Nước thử áp lực, súc xả tuyến ốngTheo E-HSMT13,9129m3
AK HỐ ĐÀO KHỞI THỦY ĐẤU NỐI VÀO ỐNG HIỆN CÓ BƠM THỬ ÁP LỰC KHU VỰC - DMA2 - PHẦN XÂY DỰNG (DỰ KIẾN)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT2,76100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo E-HSMT0,3975100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo E-HSMT0,3975100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT17,8875m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT10,7325m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2107100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2107100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2107100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1073100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1073100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1073100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT10,7325m3
13Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT16810m
14Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT49,610m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT35,1125m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT122,5125m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,3511100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,3511100m3
19Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,3511100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,2251100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,2251100m3
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,2251100m3
23Đắp cát hố móng bằng thủ côngTheo E-HSMT122,5125m3
24Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT53m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,65m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT20,67m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0329100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0329100m3
29Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0329100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2067100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2067100m3
32Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2067100m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT20,67m3
34Cắt khe nền lát đá xẻTheo E-HSMT14,610m
35Phá dỡ nền đá xẻTheo E-HSMT23,25m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,325m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT8,37m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0326100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0326100m3
40Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0326100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0837100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0837100m3
43Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0837100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT8,37m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,1193100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,0596100m3
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,3975100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,3975100m2
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,3975100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,3975100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT35,1125m3
52Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0265100m3
53Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng )Theo E-HSMT42,4m2
54Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới )Theo E-HSMT10,6m2
55Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,2325100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,86m3
57Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (tạn dụng )Theo E-HSMT11,625m2
58Lát nền, sàn bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 (thay mới )Theo E-HSMT11,625m2
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT225,0125m3
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT225,0125m3
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT221,15m3
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT221,15m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT56,23m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT56,23m3
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT19,9455tấn
66Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT19,9455tấn
AL DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - CẤP NƯỚC BỂ CHỨA NHÀ A5
1Tháo dỡ đồng hồ cơ D1.1/2"iTheo E-HSMT1cái
2Tháo dỡ van cổng tay quay nối ren D1.1/2"Theo E-HSMT1cái
3Tháo dỡ van cơ BB nối ren D1.1/2"Theo E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (làm đêm)Theo E-HSMT0,065100m
5Ống nhựa HDPE DN90Theo E-HSMT0,25100m
6Lắp đặt ống thép đen DN80Theo E-HSMT0,022100m
7Lắp đặt đồng điện từ, DN80Theo E-HSMT1cái
8Lắp đặt van BB DN100 (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
9Lắp đặt van BB, DN80Theo E-HSMT1cái
10Lắp đặt van phao BB DN80Theo E-HSMT1cái
11Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mm (lắp cho ống gang) (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
12Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (lắp cho ống HDPE) (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
13Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống thép)Theo E-HSMT2cái
14Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống HDPE)Theo E-HSMT1cái
15Lắp đặt tê gang BBB DN150x100 (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn DN110x45độ (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn DN90x90độTheo E-HSMT1cái
18Lắp đặt côn thu BB DN100/80 (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
19Lắp lá chắn thép âm tường DN150x80, dày5mmTheo E-HSMT1cặp bích
20Đầu nối bích HDPE DN110, (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
21Đầu nối bích HDPE DN90Theo E-HSMT1cái
22Lắp bích thép rỗng DN100 (làm đêm)Theo E-HSMT0,5cặp bích
23Lắp bích thép rỗng DN80Theo E-HSMT3,5cặp bích
24Lắp bích thép đặc DN80 (làm đêm)Theo E-HSMT0,5cặp bích
25Lắp đặt ống nhựa PVC class 3 DN110 (làm đêm)Theo E-HSMT0,01100m
26Mũ chụp gang DN100Theo E-HSMT1cái
27Ecu D1" (D25)Theo E-HSMT1cái
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25Theo E-HSMT0,005100m
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25Theo E-HSMT1cái
30Lắp đặt van gạt ren trong, DN25Theo E-HSMT2cái
31Lắp đặt kép ren ngoài DN25Theo E-HSMT4cái
32Lắp đặt khâu nối ren DN25x1"Theo E-HSMT1cái
33Lắp đặt van xả khí D1" (DN25)Theo E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25Theo E-HSMT0,0012100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25Theo E-HSMT0,05100m
36Lắp đặt van ren DN25Theo E-HSMT1cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25Theo E-HSMT1cái
38Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1"Theo E-HSMT1cái
39Lắp đặt kép DN25Theo E-HSMT1cái
40Lắp đặt kép DN15Theo E-HSMT1cái
41Lắp đặt lơ DN25/15Theo E-HSMT2cái
42Lắp đặt lơ DN15/10Theo E-HSMT2cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo E-HSMT1cái
44Cảm biến áp lựcTheo E-HSMT1cái
45Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộTheo E-HSMT1tủ
46Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2Theo E-HSMT3m
47Đóng cọc chống sét L63x63x6Theo E-HSMT1cọc
48Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65Theo E-HSMT10m
49Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độTheo E-HSMT2cái
50Lắp đặt ống ruột gà PVC D16Theo E-HSMT40m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,12100m
52Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo E-HSMT3cái
AM DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - ĐẤU NỐI NÂNG CẤP NGUỒN NHÀ A5 - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,226100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,067100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,067100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT3,015m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT4,875m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT2,716m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0356100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0356100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0356100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0759100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0759100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0759100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0683100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móngTheo E-HSMT0,0076m3
15Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cmTheo E-HSMT5,8410m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,91m3
17Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT9,375m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT5,94m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0291100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0291100m3
21Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0291100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1532100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1532100m3
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1532100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,1156100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,44m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,72m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0236100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0727tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT0,9344m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,052100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1764tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2537m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo E-HSMT0,0099100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,045tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT11 cấu kiện
37Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang)Theo E-HSMT1cái
38Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT11 cấu kiện
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,07m3
40Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0164100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,024tấn
43Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,45m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0245100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0245100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0245100m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT2,45m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,0201100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0101100m3
50Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,067100m2
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,067100m2
52Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,067100m2
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,067100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,574m3
AN DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - CẤP NƯỚC BỂ CHỨA NHÀ B12
1Tháo dỡ đồng hồ cơ D1.1/2"Theo E-HSMT1cái
2Tháo dỡ van cổng D1.1/2"Theo E-HSMT1cái
3Tháo dỡ van cơ BB nối ren D1.1/2"Theo E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (làm đêm)Theo E-HSMT0,065100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110Theo E-HSMT0,05100m
6Ống nhựa HDPE DN90 ,Theo E-HSMT0,03100m
7Lắp đặt ống thép đen DN80Theo E-HSMT0,022100m
8Lắp đặt đồng điện từ, DN80Theo E-HSMT1cái
9Lắp đặt van cổng BB DN100 (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
10Lắp đặt van BB, DN80Theo E-HSMT1cái
11Lắp đặt van phao cơ BB DN80Theo E-HSMT1cái
12Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mm (lắp cho ống gang) (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
13Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (lắp cho ống HDPE) (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
14Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống thép)Theo E-HSMT2cái
15Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống HDPE)Theo E-HSMT1cái
16Lắp đặt tê gang BBB DN150x100 (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn DN110x45độ (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn DN90x90độTheo E-HSMT1cái
19Lắp đặt côn thu BB DN100/80 (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
20Lắp lá chắn thép âm tường DN150x80Theo E-HSMT1cặp bích
21Đầu nối bích HDPE DN110 (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
22Đầu nối bích DN90,Theo E-HSMT1cái
23Lắp bích thép rỗng DN100 (làm đêm)Theo E-HSMT0,5cặp bích
24Lắp bích thép rỗng DN80Theo E-HSMT3,5cặp bích
25Lắp bích thép đặc DN80 (làm đêm)Theo E-HSMT0,5cặp bích
26Lắp đặt ống nhựa PVC class 3 DN110 (làm đêm)Theo E-HSMT0,01100m
27Mũ chụp gang DN100Theo E-HSMT1cái
28Ecu D1" (D25)Theo E-HSMT1cái
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25Theo E-HSMT0,005100m
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25Theo E-HSMT1cái
31Lắp đặt van gạt ren trong, DN25Theo E-HSMT2cái
32Lắp đặt kép ren ngoài DN25Theo E-HSMT4cái
33Lắp đặt khâu nối ren DN25x1"Theo E-HSMT1cái
34Lắp đặt van xả khí D1" (DN25)Theo E-HSMT1cái
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25Theo E-HSMT0,0012100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25Theo E-HSMT0,05100m
37Lắp đặt van ren DN25Theo E-HSMT1cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25Theo E-HSMT1cái
39Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1"Theo E-HSMT1cái
40Lắp đặt kép DN25Theo E-HSMT1cái
41Lắp đặt kép DN15Theo E-HSMT1cái
42Lắp đặt lơ DN25/15Theo E-HSMT2cái
43Lắp đặt lơ DN15/10Theo E-HSMT2cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo E-HSMT1cái
45Cảm biến áp lựcTheo E-HSMT1cái
46Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộTheo E-HSMT1tủ
47Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2Theo E-HSMT3m
48Đóng cọc chống sét L63x63x6Theo E-HSMT1cọc
49Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65Theo E-HSMT10m
50Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độTheo E-HSMT2cái
51Lắp đặt ống ruột gà PVC D16Theo E-HSMT40m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,12100m
53Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo E-HSMT3cái
AO DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - ĐẤU NỐI NÂNG CẤP NGUỒN NHÀ B12 - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,226100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,067100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,067100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT3,015m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT4,875m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT2,716m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0356100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0356100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0356100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0759100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0759100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0759100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0683100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móngTheo E-HSMT0,0076m3
15Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cmTheo E-HSMT2,4410m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,38m3
17Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT3m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT5,94m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0138100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0138100m3
21Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0138100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0894100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0894100m3
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0894100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0597100m3
26Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT0,6633m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,44m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,72m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0236100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0727tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT0,9344m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,052100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1764tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2537m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo E-HSMT0,0099100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,045tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT11 cấu kiện
38Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang)Theo E-HSMT1cái
39Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT11 cấu kiện
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,07m3
41Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bèTheo E-HSMT0,0164100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,024tấn
44Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,45m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0245100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0245100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0245100m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT2,45m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,0201100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0101100m3
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,067100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,067100m2
53Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,067100m2
54Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,067100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,044m3
AP DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - CẤP NƯỚC BỂ CHỨA NHÀ C10
1Tháo dỡ đồng hồ cơ D1.1/2"Theo E-HSMT1cái
2Tháo dỡ van cổng D1.1/2"Theo E-HSMT1cái
3Tháo dỡ van cơ BB nối ren D1.1/2"Theo E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (làm đêm)Theo E-HSMT0,065100m
5Ống nhựa HDPE DN90Theo E-HSMT0,54100m
6Lắp đặt ống thép đen DN80Theo E-HSMT0,022100m
7Lắp đặt đồng điện từ, DN80Theo E-HSMT1cái
8Lắp đặt van cổng BB DN100 (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
9Lắp đặt van cổng BB, DN80Theo E-HSMT1cái
10Lắp đặt van phao BB DN80Theo E-HSMT1cái
11Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mm (lắp cho ống gang) (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
12Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (lắp cho ống HDPE) (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
13Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống thép)Theo E-HSMT2cái
14Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống HDPE)Theo E-HSMT1cái
15Lắp đặt tê gang BBB DN150x100 (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110x45độ (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE DN90x90độTheo E-HSMT1cái
18Lắp đặt côn thu BB DN100/80 (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
19Lắp lá chắn thép âm tường DN150x80,Theo E-HSMT1cặp bích
20Đầu nối bích HDPE DN110, (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
21Đầu nối bích HDPE DN90,Theo E-HSMT1cái
22Lắp bích thép rỗng DN100 (làm đêm)Theo E-HSMT0,5cặp bích
23Lắp bích thép rỗng DN80Theo E-HSMT3,5cặp bích
24Lắp bích thép đặc DN80 (làm đêm)Theo E-HSMT0,5cặp bích
25Lắp đặt ống nhựa PVC class 3 DN110 (làm đêm)Theo E-HSMT0,01100m
26Mũ chụp gang DN100Theo E-HSMT1cái
27Ecu D1" (D25)Theo E-HSMT1cái
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25Theo E-HSMT0,005100m
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25Theo E-HSMT1cái
30Lắp đặt van gạt ren trong, DN25Theo E-HSMT2cái
31Lắp đặt kép ren ngoài DN25Theo E-HSMT4cái
32Lắp đặt khâu nối ren DN25x1"Theo E-HSMT1cái
33Lắp đặt van xả khí D1" (DN25)Theo E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25Theo E-HSMT0,0012100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25Theo E-HSMT0,05100m
36Lắp đặt van ren DN25Theo E-HSMT1cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25Theo E-HSMT1cái
38Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1"Theo E-HSMT1cái
39Lắp đặt kép DN25Theo E-HSMT1cái
40Lắp đặt kép DN15Theo E-HSMT1cái
41Lắp đặt lơ DN25/15Theo E-HSMT2cái
42Lắp đặt lơ DN15/10Theo E-HSMT2cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo E-HSMT1cái
44Cảm biến áp lựcTheo E-HSMT1cái
45Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộTheo E-HSMT1tủ
46Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2Theo E-HSMT3m
47Đóng cọc chống sét L63x63x6Theo E-HSMT1cọc
48Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65Theo E-HSMT10m
49Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độTheo E-HSMT2cái
50Lắp đặt ống ruột gà PVC D16Theo E-HSMT40m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,12100m
52Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo E-HSMT3cái
AQ DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - ĐẤU NỐI NÂNG CẤP NGUỒN NHÀ C10 - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,236100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,07100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,07100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT3,15m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT5,25m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT2,716m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0371100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0371100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0371100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0797100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0797100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0797100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0717100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móngTheo E-HSMT0,008m3
15Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cmTheo E-HSMT11,6410m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT5,52m3
17Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT20,25m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT5,94m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0552100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0552100m3
21Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0552100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2619100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2619100m3
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2619100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,2124100m3
26Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT2,36m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,44m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,72m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0236100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0727tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT0,9344m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,052100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1764tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2537m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo E-HSMT0,0099100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,045tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT11 cấu kiện
38Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang)Theo E-HSMT1cái
39Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT11 cấu kiện
40Đổ bê tông lót móng bệ đỡ tủ điện, chiều rộng Theo E-HSMT0,07m3
41Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0164100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,024tấn
44Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,45m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0245100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0245100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0245100m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT2,45m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,021100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0105100m3
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,07100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,07100m2
53Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,07100m2
54Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,07100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT5,184m3
AR DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - CẤP NƯỚC BỂ CHỨA NHÀ D6
1Tháo dỡ đồng hồ cơ D1.1/2"Theo E-HSMT1cái
2Tháo dỡ van D1.1/2"Theo E-HSMT1cái
3Tháo dỡ van cơ BB nối ren D1.1/2"Theo E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110Theo E-HSMT0,065100m
5Ống nhựa HDPE DN90 ,Theo E-HSMT0,02100m
6Lắp đặt ống thép đen DN80Theo E-HSMT0,022100m
7Lắp đặt đồng điện từ, DN80Theo E-HSMT1cái
8Lắp đặt van cổng BB DN100 (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
9Lắp đặt van cổng BB, DN80Theo E-HSMT1cái
10Lắp đặt van phao cơ BB DN80Theo E-HSMT1cái
11Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mm (lắp cho ống gang) (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
12Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (lắp cho ống HDPE) (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
13Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống thép)Theo E-HSMT2cái
14Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống HDPE)Theo E-HSMT1cái
15Lắp đặt tê gang BBB DN150x100Theo E-HSMT1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110x45độ (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE DN90x90độTheo E-HSMT1cái
18Lắp đặt côn thu BB DN100/80 (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
19Lắp lá chắn thép âm tường DN150x80,Theo E-HSMT1cặp bích
20Đầu nối bích HDPE DN110, (làm đêm)Theo E-HSMT1cái
21Đầu nối bích DN90,Theo E-HSMT1cái
22Lắp bích thép rỗng DN100 (làm đêm)Theo E-HSMT0,5cặp bích
23Lắp bích thép rỗng DN80Theo E-HSMT3,5cặp bích
24Lắp bích thép đặc DN80 (làm đêm)Theo E-HSMT0,5cặp bích
25Lắp đặt ống nhựa PVC class 3 DN110 (làm đêm)Theo E-HSMT0,01100m
26Mũ chụp gang DN100Theo E-HSMT1cái
27Ecu D1" (D25)Theo E-HSMT1cái
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25Theo E-HSMT0,005100m
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25Theo E-HSMT1cái
30Lắp đặt van gạt ren trong, DN25Theo E-HSMT2cái
31Lắp đặt kép ren ngoài DN25Theo E-HSMT4cái
32Lắp đặt khâu nối ren DN25x1"Theo E-HSMT1cái
33Lắp đặt van xả khí D1" (DN25)Theo E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25Theo E-HSMT0,0012100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25Theo E-HSMT0,05100m
36Lắp đặt van ren DN25Theo E-HSMT1cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25Theo E-HSMT1cái
38Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1"Theo E-HSMT1cái
39Lắp đặt kép DN25Theo E-HSMT1cái
40Lắp đặt kép DN15Theo E-HSMT1cái
41Lắp đặt lơ DN25/15Theo E-HSMT2cái
42Lắp đặt lơ DN15/10Theo E-HSMT2cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo E-HSMT1cái
44Cảm biến áp lựcTheo E-HSMT1cái
45Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộTheo E-HSMT1tủ
46Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2Theo E-HSMT3m
47Đóng cọc chống sét L63x63x6Theo E-HSMT1cọc
48Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65Theo E-HSMT10m
49Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độTheo E-HSMT2cái
50Lắp đặt ống ruột gà PVC D16Theo E-HSMT40m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,12100m
52Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo E-HSMT3cái
AS DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - ĐẤU NỐI NÂNG CẤP NGUỒN NHÀ D6 - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,226100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,067100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,067100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT3,015m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT4,875m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT2,716m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0356100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0356100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0356100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0759100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0759100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0759100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0683100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móngTheo E-HSMT0,0076m3
15Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cmTheo E-HSMT1,2410m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,84m3
17Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,75m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT5,94m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0084100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0084100m3
21Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0084100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0669100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0669100m3
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0669100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0398100m3
26Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT0,4422m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,44m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,72m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0236100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0727tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT0,9344m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,052100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1764tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2537m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo E-HSMT0,0099100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,045tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT11 cấu kiện
38Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang)Theo E-HSMT1cái
39Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT11 cấu kiện
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,07m3
41Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0164100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,024tấn
44Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,45m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0245100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0245100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0245100m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT2,45m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,0201100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0101100m3
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,067100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,067100m2
53Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,067100m2
54Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,067100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,504m3
AT DMA2 - KHU NHÀ CAO TẦNG - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ NHÀ A5. A6.C10. B12 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đặt cút thép tráng kẽm D1/2"Theo E-HSMT22cái
2Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT22cái
3Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới)Theo E-HSMT22cái
4Lắp đặt Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT22cái
5Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D1/2"Theo E-HSMT22cái
6Lắp đặt kép thép tráng kẽm D1/2"Theo E-HSMT22cái
7Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT11sợi
8Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT22cái
AU TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA3 (XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG) - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt van cổng ty chìm BB - Đường kính 150mmTheo E-HSMT2cái
2Lắp đặt van cổng ty chìm BB - Đường kính 250mmTheo E-HSMT1cái
3Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mm (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT4cái
4Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
5Dải cao su chịu nước 60x5Theo E-HSMT1,2m
6Đai thép 60x6Theo E-HSMT8,1954kg
7Thép bản dày 6mm S=0.0274m2Theo E-HSMT16cái
8Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm)Theo E-HSMT4bộ
9Bộ bu lông neo M14 + 2Ecu (200mm)Theo E-HSMT4bộ
10Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN100x100 - Làm ngàyTheo E-HSMT2cái
11Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN100x100 (làm đêm )Theo E-HSMT1cái
12Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) - Làm ngàyTheo E-HSMT4cái
13Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) -(làm đêm )Theo E-HSMT2cái
14Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Làm ngàyTheo E-HSMT2cái
15Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 -(làm đêm )Theo E-HSMT1cái
16Chụp mũ gang DN100Theo E-HSMT3cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110 - Làm ngàyTheo E-HSMT2cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110 (làm đêm )Theo E-HSMT1cái
19Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) - Làm ngàyTheo E-HSMT2cái
20Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, - Làm ngàyTheo E-HSMT0,1100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, (làm đêm )Theo E-HSMT0,05100m
23Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN200x100Theo E-HSMT1cái
24Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
25Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100Theo E-HSMT1cái
26Chụp mũ gang DN100Theo E-HSMT1cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110Theo E-HSMT1cái
28Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE)Theo E-HSMT1cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110,Theo E-HSMT0,05100m
30Tháo dỡ đồng hồ cơ DN100 (NC*0.6)Theo E-HSMT1cái
31Tháo dỡ mối nối mềm DN150 (NC*0.6)Theo E-HSMT3cái
32Tháo dỡ, Lắp đặt van cổng BB DN150 (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT1cái
33Tháo dỡ van 1 chiều DN150Theo E-HSMT1cái
34Tháo dỡ tê lọc nước DN150Theo E-HSMT1cái
35Lắp đặt côn gang DN150x100 (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT2cái
36Tháo dỡ bích thép rỗng DN150 (NC*0.6)Theo E-HSMT1cặp bích
37Lắp đặt đồng hồ điện từ DN100 (lắp mới)Theo E-HSMT1cái
38Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (lắp mới)Theo E-HSMT3cái
39Lắp đặt ống thép đen DN100Theo E-HSMT0,0083100m
40Lắp bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT1cặp bích
41Ecu D1" (D25)Theo E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25Theo E-HSMT0,005100m
43Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25Theo E-HSMT1cái
44Lắp đặt van gạt ren trong, DN25Theo E-HSMT2cái
45Lắp đặt kép ren ngoài DN25Theo E-HSMT4cái
46Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1"Theo E-HSMT1cái
47Lắp đặt van xả khí D1" (DN25)Theo E-HSMT1cái
48Lắp đặt tủ điện đồng bộTheo E-HSMT1tủ
49Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2Theo E-HSMT3m
50Đóng cọc chống sét L63x63x6Theo E-HSMT1cọc
51Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65Theo E-HSMT10m
52Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độTheo E-HSMT2cái
53Lắp đặt ống ruột gà PVC D16Theo E-HSMT40m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,12100m
55Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo E-HSMT3cái
56Tháo dỡ đồng hồ D300Theo E-HSMT1cái
57Tháo dỡ mối nối mềm D300 - tận dụng lạiTheo E-HSMT1cái
58Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D300 (thay mới)Theo E-HSMT1cái
59Lắp đặt mối nối mềm D300 (tận dụng lại)Theo E-HSMT1cái
60Lắp đặt tủ điện đồng bộTheo E-HSMT1tủ
61Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2Theo E-HSMT3m
62Đóng cọc chống sét L63x63x6Theo E-HSMT1cọc
63Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65Theo E-HSMT10m
64Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độTheo E-HSMT2cái
65Lắp đặt ống ruột gà PVC D16Theo E-HSMT40m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,12100m
67Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo E-HSMT3cái
68Lắp đặt mối nối mềm BB DN200 (dùng cho ống thép)Theo E-HSMT1cái
69Lắp đặt ống thép hàn DN200Theo E-HSMT0,0435100m
70Lắp bích thép rỗng DN200Theo E-HSMT1,5cặp bích
71Vành chắn thép DN300x200 dày 5mmTheo E-HSMT2cặp bích
72Lắp đặt ống thép DN300 lồng qua đường - làm đêmTheo E-HSMT0,18100m
73Lắp đặt ống thép DN250 lồng qua đường - làm đêmTheo E-HSMT0,12100m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225, (làm đêm)Theo E-HSMT5,68100m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160, (làm đêm)Theo E-HSMT0,18100m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, (làm đêm)Theo E-HSMT0,06100m
77Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
78Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
79Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 (làm đêm)Theo E-HSMT3cái
80Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống HDPE) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
81Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
82Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống gang) làm đêmTheo E-HSMT6cái
83Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống HDPE) - làm đêmTheo E-HSMT5cái
84Lắp đặt tê HDPE DN225x225 hàn nhiệt, (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
85Lắp đặt tê HDPE DN225x160 hàn nhiệt, (làm đêm)Theo E-HSMT2cái
86Lắp đặt tê HDPE DN225x110 hàn nhiệt, (làm đêm)Theo E-HSMT3cái
87Lắp đặt côn HDPE DN225x160, làm đêmTheo E-HSMT1cái
88Lắp đặt cút HDPE DN225x45độ, làm đêmTheo E-HSMT4cái
89Lắp đặt cút HDPE DN160x45độ, làm đêmTheo E-HSMT4cái
90Lắp đặt cút HDPE DN110x45độ, làm đêmTheo E-HSMT2cái
91Lắp đặt cút HDPE DN225x90độ, làm đêmTheo E-HSMT1cái
92Đầu chuyển bích HDPE DN225, làm đêmTheo E-HSMT5,5bộ
93Đầu chuyển bích HDPE DN160, làm đêmTheo E-HSMT4,5bộ
94Đầu chuyển bích HDPE DN110, làm đêmTheo E-HSMT2,5bộ
95Lắp bích thép rỗng DN200 - làm đêmTheo E-HSMT5,5cặp bích
96Lắp bích thép rỗng DN150 - làm đêmTheo E-HSMT4,5cặp bích
97Lắp bích thép rỗng DN100 - làm đêmTheo E-HSMT1,5cặp bích
98Lắp bích thép đặc DN200 - làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
99Lắp bích thép đặc DN150 - làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
100Lắp bích thép đặc DN100 - làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
101Lắp đặt BU gang BU DN200 - làm đêmTheo E-HSMT1cái
102Lắp đặt BU gang BU DN100 - làm đêmTheo E-HSMT1cái
103Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 (tháo ra lắp lại) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110- làm đêmTheo E-HSMT9cái
105Chụp mũ gang DN100Theo E-HSMT9cái
106Gioăng cao su DN200Theo E-HSMT5cái
107Gioăng cao su DN150Theo E-HSMT12cái
108Gioăng cao su DN100Theo E-HSMT15cái
109Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm (làm đêm)Theo E-HSMT5,68100m
110Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm, (làm đêm)Theo E-HSMT0,18100m
111Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm, (làm đêm)Theo E-HSMT0,06100m
112Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm (làm đêm)Theo E-HSMT5,68100m
113Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm (làm đêm)Theo E-HSMT0,18100m
114Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm (làm đêm)Theo E-HSMT0,06100m
115Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160,Theo E-HSMT0,15100m
116Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200Theo E-HSMT1cái
117Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150Theo E-HSMT1cái
118Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống HDPE)Theo E-HSMT2cái
119Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT4cái
120Lắp đặt tê gang BBB DN150x150Theo E-HSMT2cái
121Lắp đặt cút nhựa HDPE DN160x45độTheo E-HSMT4cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN110-Theo E-HSMT2cái
123Chụp mũ gang DN100Theo E-HSMT2cái
124Gioăng cao su DN150Theo E-HSMT8cái
125Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo E-HSMT0,15100m
126Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo E-HSMT0,15100m
127Nước thử áp lực, súc xả đường ốngTheo E-HSMT274,8555m3
AV TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA3 (PHẦN XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG)- PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,15100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,045100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,045100m2
4Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, bằng máy đào 0,4m3Theo E-HSMT0,0162100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,405m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0349100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT0,873m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0239100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0239100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0239100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0436100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0436100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0436100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0366100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móngTheo E-HSMT0,4067m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,1143m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,1691m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0262100m2
19Dải cao su chịu nước 60x5Theo E-HSMT1,7m
20Đai thép 60x6Theo E-HSMT11,0214kg
21Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2)Theo E-HSMT24cái
22Bu lông neo M14 + 2 Ecu, L=200Theo E-HSMT4cái
23Bu lông neo M12 + 2 Ecu, L=200Theo E-HSMT8cái
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,0135100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0068100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,045100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,045100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,045100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,045100m2
30Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,2176100m
31Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,0975100m2
32Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT0,0975100m2
33Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm )Theo E-HSMT0,0351100m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,8778m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,9207100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,9207100m3
37Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,9207100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,3446m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0538100m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,555m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,269m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,4147m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,1232100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0418tấn
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo E-HSMT0,8976m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,1795m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,0245100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0108tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,128m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,0128100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo E-HSMT0,0433tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0468tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0468tấn
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT6,448m2
55Láng, trát trong bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT4,8m2
56Gia công thang sắtTheo E-HSMT23,3kg
57Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang)Theo E-HSMT1cái
58Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT11 cấu kiện
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0318100m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT0,3533m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0728100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0728100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0728100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,1325m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,4378m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0385100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0201tấn
68Dải cao su chịu nước 60x5Theo E-HSMT0,9m
69Đai thép 60x6Theo E-HSMT4,5216kg
70Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2)Theo E-HSMT12cái
71Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300Theo E-HSMT6cái
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,0293100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0146100m3
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,0975100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,0975100m2
76Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,0975100m2
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,0975100m2
78Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT4,35210m
79Cắt đường, nền lát đáTheo E-HSMT2,17610m
80Phá dỡ nền lát đáTheo E-HSMT9,7536m2
81Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT4,8768m3
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0565100m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT22,6039m3
84Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT3,39m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0527100m3
86Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0527100m3
87Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0527100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3164100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3164100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,3164100m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,2061100m3
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT2,29m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,3898m3
94Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,0922100m2
95Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo E-HSMT0,6373m3
96Lát nền hè đá xẻ (tận dụng )Theo E-HSMT3,983m2
97Lát nền hè đá xẻ (thay mới )Theo E-HSMT3,983m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,8069m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,2442m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0543100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1255tấn
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,3464m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,5386m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo E-HSMT0,0734100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0324tấn
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,384m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0384100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,1298tấn
109Gia công thép gócTheo E-HSMT0,1405tấn
110Lắp đặt thép gócTheo E-HSMT0,1405tấn
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT19,344m2
112Láng , trát trong hố van có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT14,4m2
113Gia công thang sắt (D20)Theo E-HSMT69,9kg
114Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang)Theo E-HSMT3cái
115Lắp nắp gang ga, trọng lượng Theo E-HSMT31 cấu kiện
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,3685m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT1,092m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,1006100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2318tấn
120Dải cao su chịu nước 60x5Theo E-HSMT2,7m
121Đai thép 60x6Theo E-HSMT13,2822kg
122Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2)Theo E-HSMT36cái
123Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300Theo E-HSMT18cái
124Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,244100m
125Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,0361100m2
126Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT0,0361100m2
127Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm )Theo E-HSMT0,0107100m3
128Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,2664m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0163100m3
130Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0163100m3
131Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0163100m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT0,57m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,144m3
134Lắp đặt hộp thép bảo vệ DN400 dày 6mm, H=0.6m, sơn tĩnh điện (có cửa mở và khóa quản lý)Theo E-HSMT1hộp
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0057100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0057100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0057100m3
138Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móngTheo E-HSMT0,57m3
139Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,0109100m3
140Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0054100m3
141Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,0361100m2
142Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,0361100m2
143Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,0361100m2
144Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,0361100m2
145Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,096100m
146Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,054100m2
147Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT0,054100m2
148Tháo dỡ nắp đan cũTheo E-HSMT11 cấu kiện
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0099100m3
150Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0099100m3
151Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0099100m3
152Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,4873m3
153Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo E-HSMT0,0237100m2
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo E-HSMT0,0758tấn
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT21 cấu kiện
156Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang)Theo E-HSMT1cái
157Lắp nắp gang ga, trọng lượng Theo E-HSMT11 cấu kiện
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,07m3
159Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0164100m2
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,024tấn
162Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,45m3
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0245100m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0245100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0245100m3
166Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT2,45m3
167Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,0151100m3
168Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0076100m3
169Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,0504100m2
170Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,0504100m2
171Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,0504100m2
172Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,0504100m2
173Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,002100m3
174Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại )Theo E-HSMT3,2m2
175Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (lát mới )Theo E-HSMT0,8m2
176Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,13100m
177Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,09100m2
178Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT0,09100m2
179Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm )Theo E-HSMT0,0324100m3
180Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,81m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0477100m3
182Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0477100m3
183Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0477100m3
184Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT2,556m3
185Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,1022100m3
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,52m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,864m3
188Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,026100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0885tấn
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT1,356m3
191Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,09100m2
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1446tấn
193Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0044tấn
194Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0044tấn
195Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,3457m3
196Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo E-HSMT0,0213100m2
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,0625tấn
198Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT21 cấu kiện
199Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0671100m3
200Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT0,7456m3
201Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1278100m3
202Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1278100m3
203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,1278100m3
204Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang)Theo E-HSMT1cái
205Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT11 cấu kiện
206Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,0259100m3
207Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,013100m3
208Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,0864100m2
209Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,0864100m2
210Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,0864100m2
211Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,0864100m2
212Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT12,772100m
213Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT4,429100m2
214Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT4,429100m2
215Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm )Theo E-HSMT1,5946100m3
216Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối bằng thủ công (làm đêm )Theo E-HSMT39,861m3
217Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT41,1324m3
218Đào đường ống, chiều rộng Theo E-HSMT1,6394100m3
219Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT3,6084m3
220Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,1444100m3
221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT2,3475100m3
222Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT2,3475100m3
223Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT2,3475100m3
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT2,2312100m3
225Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT2,2312100m3
226Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT2,2312100m3
227Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,7984100m3
228Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT19,9822m3
229Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT1,3287100m3
230Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,6644100m3
231Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT4,429100m2
232Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT4,429100m2
233Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT4,429100m2
234Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT4,429100m2
AW TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA3 (XÁC ĐỊNH 100% KHỐI LƯỢNG) - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (làm đêm)Theo E-HSMT2,47100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (làm ngày)Theo E-HSMT7,88100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (làm đêm)Theo E-HSMT0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (làm ngày)Theo E-HSMT3,46100m
5Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (làm đêm)Theo E-HSMT2,47100m
6Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (làm ngày)Theo E-HSMT7,88100m
7Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm đêm)Theo E-HSMT0,35100m
8Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm ngày)Theo E-HSMT3,46100m
9Công tác khử trùng ống nước D63, D50 (làm đêm)Theo E-HSMT2,82100m
10Công tác khử trùng ống nước D63, D50 (làm ngày)Theo E-HSMT11,34100m
11Nước thử áp lực và súc xả đường ốngTheo E-HSMT25,5033m3
12Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT5ca
13Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT5ca
14Nhân công vận hành thử áp, súc xảTheo E-HSMT10công
15Lắp đai khởi DN150/2"Theo E-HSMT3cái
16Lắp đai khởi DN100/2"Theo E-HSMT6cái
17Kép D2"Theo E-HSMT18cái
18Lắp đặt van ren, D2"Theo E-HSMT9cái
19Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2"Theo E-HSMT6cái
20Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2"Theo E-HSMT3cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63Theo E-HSMT23cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50Theo E-HSMT8cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63Theo E-HSMT3cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63Theo E-HSMT3cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50Theo E-HSMT1cái
26Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50Theo E-HSMT2cái
27Lắp đặt nối thẳng HDPE D63Theo E-HSMT2cái
28Lắp đặt nối thẳng HDPE D50Theo E-HSMT1cái
29Lắp nút bịt HDPE D63Theo E-HSMT7cái
30Lắp nút bịt HDPE D50Theo E-HSMT8cái
31Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT9cái
32Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1mTheo E-HSMT9cái
33Lắp đai khởi DN250/2"Theo E-HSMT1cái
34Lắp đai khởi DN200/2"Theo E-HSMT1cái
35Lắp đai khởi DN150/2"Theo E-HSMT5cái
36Lắp đai khởi DN100/2"Theo E-HSMT11cái
37Kép D2"Theo E-HSMT36cái
38Lắp đặt van ren, D2"Theo E-HSMT18cái
39Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2"Theo E-HSMT12cái
40Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2"Theo E-HSMT3cái
41Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63Theo E-HSMT44cái
42Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50Theo E-HSMT17cái
43Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63Theo E-HSMT5cái
44Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63Theo E-HSMT5cái
45Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50Theo E-HSMT1cái
46Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50Theo E-HSMT4cái
47Lắp đặt nối thẳng HDPE D63Theo E-HSMT5cái
48Lắp đặt nối thẳng HDPE D50Theo E-HSMT2cái
49Lắp nút bịt HDPE D63Theo E-HSMT15cái
50Lắp nút bịt HDPE D50Theo E-HSMT15cái
51Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT18cái
52Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1mTheo E-HSMT18cái
AX TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA3 (BỔ SUNG THAY THẾ 100%) - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,34100m
2Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,0825100m2
3Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT0,0825100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT3,7125m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT3,8275m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0437100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0437100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0437100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0383100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0383100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0383100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0345100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,3833m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,0248100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,0124100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,0825100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,0825100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,0825100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,0825100m2
20Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT3,75m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,1875m3
22Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT18,610m
23Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT0,757510m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT6,1125m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT33,875m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0635100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0635100m3
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0635100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3388100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3388100m3
31Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3388100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,3049100m3
33Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT3,3878m3
34Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0019100m3
35Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng lại )Theo E-HSMT3m2
36Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới )Theo E-HSMT0,75m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT6,1125m3
38Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT5,78100m
39Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT1,156100m2
40Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT1,156100m2
41Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm )Theo E-HSMT52,02m3
42Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT17,1955m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,6127100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,6127100m3
45Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,6127100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,172100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,172100m3
48Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,172100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,1471100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT1,6344m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,3468100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,1734100m3
53Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT1,156100m2
54Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT1,156100m2
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT1,156100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT1,156100m2
57Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT10,8m2
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,54m3
59Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cmTheo E-HSMT62,810m
60Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT15810m
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT50,44m3
62Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT132,958m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,5122100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,5122100m3
65Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,5122100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,3296100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,3296100m3
68Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,3296100m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,1607100m3
70Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT12,8967m3
71Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0054100m3
72Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng lại )Theo E-HSMT8,64m2
73Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới )Theo E-HSMT2,16m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT50,44m3
75Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT311,061m3
76Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT311,061m3
77Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT253,99m3
78Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT253,99m3
79Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT123,95m3
80Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT123,95m3
81Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT18,2978tấn
82Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT18,2978tấn
AY PHẦN THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA3 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đai khởi thuỷ DN50x25Theo E-HSMT78cái
2lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT1,404100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT1,404100m
4Công tác khử trùng ống nướcTheo E-HSMT1,404100m
5Nước thử áp lực, súc xả tuyến ốngTheo E-HSMT0,4409m3
6Lắp đai khởi thuỷ gang ra DN100x2"Theo E-HSMT2cái
7Lắp đặt kép ren ngoài D2"Theo E-HSMT2cái
8Lắp đặt van ren ty chìm D2"Theo E-HSMT2cái
9Lắp đặt khâu nối một đầu ren trong HDPE D50/2"Theo E-HSMT2cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo E-HSMT0,036100m
11Lắp đặt cút nhựa HDPE D50Theo E-HSMT4cái
12Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1mTheo E-HSMT2cái
13Chụp miệng khóa gangTheo E-HSMT2cái
AZ THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA3 (BỔ SUNG THAY THẾ 100%) - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT19,749100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo E-HSMT2,473100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo E-HSMT2,473100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT111,2839m3
5Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT66,7312m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,3106100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,3106100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,3106100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6673100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6673100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6673100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT66,2413m3
13Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT441,110m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT55,2905m3
15Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT111,0145m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,5529100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,5529100m3
18Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,5529100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,1101100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,1101100m3
21Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,1101100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT109,9129m3
23Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT151,525m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT7,5763m3
25Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT28,7898m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0939100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0939100m3
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0939100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2879100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2879100m3
31Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,2879100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT28,4926m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,7419100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,3709100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT2,473100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT2,473100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT2,473100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT2,473100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT55,2905m3
40Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0758100m3
41Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng )Theo E-HSMT121,22m2
42Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới )Theo E-HSMT30,305m2
43Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT0,24100m
44Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo E-HSMT0,01100m2
45Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo E-HSMT0,01100m2
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,45m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,755m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0053100m3
49Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0053100m3
50Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0053100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0076100m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0076100m3
53Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0076100m3
54Đắp cát hố móng bằng thủ côngTheo E-HSMT0,755m3
55Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT5,5210m
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,23m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT2,185m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,23100m3
59Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,23100m3
60Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,23100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0219100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0219100m3
63Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0219100m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,0219m3
65Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT0,6m2
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,03m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,561m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0004100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0004100m3
70Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0004100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0056100m3
72Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0056100m3
73Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0056100m3
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT0,561m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,003100m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,0015100m3
77Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,01100m2
78Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,01100m2
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,01100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,01100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,23m3
82Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0003100m3
83Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng )Theo E-HSMT0,48m2
84Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới )Theo E-HSMT0,12m2
85Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT429,347m3
86Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT429,347m3
87Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT288,97m3
88Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT288,97m3
89Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT198,09m3
90Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT198,09m3
91Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao. bê tông nhựaTheo E-HSMT66,404tấn
92Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT66,404tấn
BA CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ DMA3 - (PHẦN 100%)- PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT283cái
2Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT283cái
3Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT283cái
4Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới)Theo E-HSMT283cái
5Lắp đặt Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT283cái
6Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trongTheo E-HSMT283cái
7Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT283cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT283cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT283cái
10Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT283cái
11Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT141,5sợi
12Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT283cái
13Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT1cái
14Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT1cái
15Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT1cái
16Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới)Theo E-HSMT1cái
17Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x1/2" ren trongTheo E-HSMT1cái
18Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,15 mTheo E-HSMT1cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT1cái
20Lắp đặt đui đồng hồ D15Theo E-HSMT1cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT1cái
22Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT1cái
23Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
24Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
25Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 mTheo E-HSMT1cái
26Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1"Theo E-HSMT1cái
27Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25)Theo E-HSMT1cái
28Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D3/4" (tháo ra thay mới )Theo E-HSMT1cái
29Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"Theo E-HSMT1cái
30Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT1cái
31Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
32Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT1cái
34Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT1cái
35Hộp đồng hồ D20Theo E-HSMT1cái
36Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
37Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
38Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 mTheo E-HSMT6cái
39Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4"Theo E-HSMT6cái
40Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4"Theo E-HSMT6cái
41Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra thay mới )Theo E-HSMT6cái
42Lắp đặt van 1 chiều D1"Theo E-HSMT6cái
43Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoàiTheo E-HSMT6cái
44Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 mTheo E-HSMT6cái
45Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT6cái
46Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40Theo E-HSMT6cái
47Hộp đồng hồ D25Theo E-HSMT6cái
48Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT3sợi
49Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT6cái
50Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,2 mTheo E-HSMT1cái
51Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D50x1.1/2"Theo E-HSMT1cái
52Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2" (D40)Theo E-HSMT1cái
53Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1.1/2" (tháo ra thay mới )Theo E-HSMT1cái
54Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (D40)Theo E-HSMT1cái
55Lắp đặt nối chuyển HDPE D40x1.1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
56Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
57Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40Theo E-HSMT1cái
58Hộp đồng hồ D40Theo E-HSMT1cái
59Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
60Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
BB CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - DMA3 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100% ):
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT0,836100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo E-HSMT0,0778100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo E-HSMT0,0778100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT4,5874m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,5354m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0521100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0521100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0521100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0254100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0254100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0254100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT2,5354m3
13Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT18,710m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,7408m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT4,6954m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0174100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0174100m3
18Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0174100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,047100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,047100m3
21Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,047100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT4,6954m3
23Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT4,7104m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,2355m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,2234m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0029100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0029100m3
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0029100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0122100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0122100m3
31Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0122100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT1,2234m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,0342100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,0172100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,0778100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,0778100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,0778100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,0778100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,7408m3
40Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0024100m3
41Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng )Theo E-HSMT3,7683m2
42Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới )Theo E-HSMT0,9421m2
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT15,695m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT15,695m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT11,49m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT11,49m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT8,4m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT8,4m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựaTheo E-HSMT2,072tấn
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT2,072tấn
BC CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ DMA3 - (PHẦN 100%)- PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT21cái
2Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT21cái
3Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tận dụng)Theo E-HSMT21cái
4Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT21cái
5Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại)Theo E-HSMT21cái
6Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tận dụng)Theo E-HSMT21cái
7Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT21cái
8Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT21cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT21cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT21cái
11Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT21cái
12Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT10,5sợi
13Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT21cái
14Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 mTheo E-HSMT2cái
15Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1"Theo E-HSMT2cái
16Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (tận dụng)Theo E-HSMT2cái
17Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT2cái
18Lắp đặt đui đồng hồ D3/4" (tận dụng )Theo E-HSMT2cái
19Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (tận dụng)Theo E-HSMT2cái
20Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT2cái
21Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 mTheo E-HSMT2cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT2cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT2cái
24Hộp đồng hồ D20Theo E-HSMT2cái
25Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT1sợi
26Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT2cái
27Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT2.292cái
28Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT2.292cái
29Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4"Theo E-HSMT2.292cái
30Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT2.292cái
31Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tận dụng)Theo E-HSMT2.292cái
32Lắp đặt van 1 chiều D1/2"Theo E-HSMT2.292cái
33Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT2.292cái
34Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT2.292cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT2.292cái
36Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT2.292cái
37Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT2.292cái
38Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT1.146sợi
39Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT2.292cái
40Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 mTheo E-HSMT4cái
41Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4Theo E-HSMT4cái
42Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT4cái
43Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT4cái
44Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tận dụng)Theo E-HSMT4cái
45Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15)Theo E-HSMT4cái
46Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT4cái
47Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 mTheo E-HSMT4cái
48Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT4cái
49Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT4cái
50Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT4cái
51Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT2sợi
52Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT4cái
53Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 mTheo E-HSMT7cái
54Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1"Theo E-HSMT7cái
55Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25)Theo E-HSMT7cái
56Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT7cái
57Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tận dụng)Theo E-HSMT7cái
58Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT7cái
59Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT7cái
60Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 mTheo E-HSMT7cái
61Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT7cái
62Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT7cái
63Hộp đồng hồ D20Theo E-HSMT7cái
64Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT3,5sợi
65Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT7cái
66Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0.2 mTheo E-HSMT1cái
67Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4"Theo E-HSMT1cái
68Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40)Theo E-HSMT1cái
69Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT1cái
70Lắp đặt van 1 chiều D1.1/4" (D40)Theo E-HSMT1cái
71Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
72Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
73Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT1cái
74Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40Theo E-HSMT1cái
75Hộp đồng hồ D25Theo E-HSMT1cái
76Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
77Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
78Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D63, l=0,2 mTheo E-HSMT1cái
79Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D63x2"Theo E-HSMT1cái
80Lắp đặt van gạt 2 chiều D2" (D50)Theo E-HSMT1cái
81Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D2" (tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT1cái
82Lắp đặt van 1 chiều D2" (D50)Theo E-HSMT1cái
83Lắp đặt nối chuyển HDPE D50x2" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
84Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,1 mTheo E-HSMT1cái
85Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50Theo E-HSMT1cái
86Hộp đồng hồ D50Theo E-HSMT1cái
87Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT0,5sợi
88Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT1cái
BD CỤM ĐỒNG HỒ KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - DMA3 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100%)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT6,655100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,6195100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,6195100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT39,1096m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT24,5025m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,4407100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,4407100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,4407100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,245100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,245100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,245100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT24,5025m3
13Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT148,6110m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT13,8342m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT37,9577m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,1383100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,1383100m3
18Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,1383100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3796100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3796100m3
21Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3796100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT37,9577m3
23Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT38,0928m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,9046m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT9,7166m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0236100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0236100m3
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0236100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0972100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0972100m3
31Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0972100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT9,7166m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,4538100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,2269100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT1,2245100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT1,2245100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT1,2245100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT1,2245100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT13,8342m3
40Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,019100m3
41Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng )Theo E-HSMT30,4742m2
42Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới )Theo E-HSMT7,6186m2
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT132,441m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT132,441m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT97,45m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT97,45m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT103,26m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT103,26m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựaTheo E-HSMT28,1334tấn
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT28,1334tấn
BE ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ DMA3 -(PHẦN 100%)- PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT2.601cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo E-HSMT15,606100m
3Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D20x1/2" ren trongTheo E-HSMT2.601cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20Theo E-HSMT5cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo E-HSMT0,03100m
6Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D20x1/2" ren trongTheo E-HSMT5cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25Theo E-HSMT10cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,06100m
9Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trongTheo E-HSMT10cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32Theo E-HSMT7cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo E-HSMT0,042100m
12Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D32x1" ren trongTheo E-HSMT7cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50Theo E-HSMT1cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo E-HSMT0,01100m
15Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D40x1.1/4" ren trongTheo E-HSMT1cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Theo E-HSMT0,01100m
17Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63Theo E-HSMT1cái
18Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D50x1.1/2" ren trongTheo E-HSMT1cái
BF ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - DMA3 - PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN 100%)
1Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT209,90410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT26,368m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT52,957m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2637100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2637100m3
6Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2637100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5296100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5296100m3
9Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5296100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT52,6186m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT26,368m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT79,325m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT79,325m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT78,14m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT78,14m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT22,97m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT22,97m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựaTheo E-HSMT8,4865tấn
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT8,4865tấn
BG TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA3 - THEO TỶ LỆ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Thử áp lực đường ống gang đường kính ống d=250mm (3 lần) làm đêmTheo E-HSMT15,72100m
2Thử áp lực đường ống gang đường kính ống d=250mm (3 lần)Theo E-HSMT5,49100m
3Thử áp lực đường ống gang, Đường kính 200mm(3 lần) làm đêmTheo E-HSMT14,91100m
4Thử áp lực đường ống gang, Đường kính 200mm(3 lần)Theo E-HSMT5,19100m
5Thử áp lực đường ống gang, Đường kính 150mm(3 lần) làm đêmTheo E-HSMT29,01100m
6Thử áp lực đường ống gang, Đường kính 150mm(3 lần)Theo E-HSMT10,14100m
7Thử áp lực đường ống gang, Đường kính 100mm(3 lần) làm đêmTheo E-HSMT49,68100m
8Thử áp lực đường ống gang, Đường kính 100mm(3 lần)Theo E-HSMT17,34100m
9Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 160mm(3 lần) làm đêmTheo E-HSMT6,87100m
10Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 160mm(3 lần)Theo E-HSMT2,4100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm (làm đêm)Theo E-HSMT5,24100m
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mmTheo E-HSMT1,83100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm (làm đêm)Theo E-HSMT4,97100m
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT1,73100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm (làm đêm)Theo E-HSMT9,67100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT3,38100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm (làm đêm)Theo E-HSMT16,56100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT5,78100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm (làm đêm)Theo E-HSMT2,29100m
20Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo E-HSMT0,8100m
21Nước thử áp lực, súc xả đường ốngTheo E-HSMT1.414,7942m3
22Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT10ca
23Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT10ca
24Nhân công vận hành thử áp, súc xảTheo E-HSMT20công
25Lắp đặt van cổng BB DN200 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%)- làm đêmTheo E-HSMT1cái
26Lắp đặt van cổng BB DN200 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%)- làm ngàyTheo E-HSMT1cái
27Lắp đặt van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
28Lắp đặt van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
29Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
30Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
31Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT4cái
32Lắp đặt mối nối mềm BE DN150(dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT4cái
33Lắp đặt mối nối mềm BE DN100(dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT4cái
34Đoạn ống gang D200 L=0.5m - làm đêmTheo E-HSMT1cái
35Đoạn ống gang D200 L=0.5m - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
36Đoạn ống gang D150 L=0.5m - làm đêmTheo E-HSMT1cái
37Đoạn ống gang D150 L=0.5m - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
38Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm đêmTheo E-HSMT1cái
39Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
40Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT4cái
41Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT4cái
42Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT4cái
43Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT4mối
44Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm -Theo E-HSMT4mối
45Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm -Theo E-HSMT4mối
46Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
47Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
48Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
49Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
50Lắp đặt van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
51Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
52Đoạn ống gang D150 L=0.5m - làm đêmTheo E-HSMT1cái
53Đoạn ống gang D100 L=0.5m - làm đêmTheo E-HSMT1cái
54Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
55Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
56Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
57Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
58Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - làm đêmTheo E-HSMT2mối
59Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - làm đêmTheo E-HSMT2mối
60Đoạn ống gang D250 L=1m - làm đêmTheo E-HSMT2cái
61Đoạn ống gang D250 L=1mTheo E-HSMT1cái
62Đoạn ống gang D200 L=1m, làm đêmTheo E-HSMT3cái
63Đoạn ống gang D200 L=1mTheo E-HSMT1cái
64Đoạn ống gang D150 L=1m, làm đêmTheo E-HSMT5cái
65Đoạn ống gang D150 L=1mTheo E-HSMT2cái
66Đoạn ống gang D100 L=1m, làm đêmTheo E-HSMT11cái
67Đoạn ống gang D100 L=1mTheo E-HSMT4cái
68Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) , làm đêmTheo E-HSMT4cái
69Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
70Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) làm đêmTheo E-HSMT6cái
71Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
72Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) làm đêmTheo E-HSMT10cái
73Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT4cái
74Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) làm đêmTheo E-HSMT30cái
75Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm, làm đêmTheo E-HSMT4mối
76Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mmTheo E-HSMT2mối
77Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm, làm đêmTheo E-HSMT6mối
78Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT2mối
79Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm, làm đêmTheo E-HSMT10mối
80Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT4mối
81Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, làm đêmTheo E-HSMT30mối
82Miệng khóa gangTheo E-HSMT19bộ
83Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm đêm )Theo E-HSMT16cái
84Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1mTheo E-HSMT3cái
85Thay thế van cổng BB DN250 (lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm (NC*1,3)Theo E-HSMT1cái
86Thay thế van cổng BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm (NC*1,3)Theo E-HSMT1cái
87Thay thế van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêm (NC*1,3)Theo E-HSMT1cái
88Miệng khóa gangTheo E-HSMT3bộ
89Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm đêm )Theo E-HSMT3cái
90Lắp đặt ống nhựa HDPE DN280 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêmTheo E-HSMT0,35100m
91Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêmTheo E-HSMT0,34100m
92Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêmTheo E-HSMT0,65100m
93Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm đêmTheo E-HSMT0,6100m
94Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ NC*1,6)- làm ngàyTheo E-HSMT0,51100m
95Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160 - làm ngàyTheo E-HSMT0,155100m
96Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang - làm đêm)Theo E-HSMT2cái
97Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm)Theo E-HSMT4cái
98Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm ngày)Theo E-HSMT2cái
99Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm đêm)Theo E-HSMT2cái
100Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm ngày)Theo E-HSMT2cái
101Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm đêm)Theo E-HSMT6cái
102Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm ngày)Theo E-HSMT4cái
103Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống HDPE - làm đêm)Theo E-HSMT2cái
BH XÂY DƯNG TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI KHU VỰC DMA3 - PHẦN XÂY DỰNG (DỰ KIẾN)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT7,6100m
2Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT2,4592100m2
3Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT2,4592100m2
4Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm )Theo E-HSMT0,8853100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT22,1328m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT22,5816m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,9032100m3
8Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo E-HSMT56,4852m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,271100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,271100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,271100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,6939100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,6939100m3
14Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,6939100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT1,485100m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT16,5m3
17Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT1,125m3
18Ván khuôn móng băng, móng gối đỡTheo E-HSMT0,072100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,7378100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,369100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT2,4592100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT2,4592100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT2,4592100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT2,4592100m2
25Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT15,0810m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT6,51m3
27Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT34m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,7m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT34,4976m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0862100m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT28,669m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0862100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0862100m3
34Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV)Theo E-HSMT0,0862100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,7179100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,7179100m3
37Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,7179100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT0,64100m3
39Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT7,1111m3
40Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,15m3
41Ván khuôn móng băng, móng gối đỡTheo E-HSMT0,012100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT6,51m3
43Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,017100m3
44Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại )Theo E-HSMT27,2m2
45Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới )Theo E-HSMT6,8m2
BI TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA3 (TỶ LỆ DỰ KIẾN) - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT4,05100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT30,93100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT2,59100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 ((tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT23,38100m
5Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (3 lần - làm đêm )Theo E-HSMT24,27100m
6Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (3 lần - làm ngày)Theo E-HSMT185,55100m
7Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (3 lần - làm đêm )Theo E-HSMT15,51100m
8Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (3 lần - làm ngày)Theo E-HSMT140,19100m
9Nước thử áp lực và súc xả đường ốngTheo E-HSMT268,6012m3
10Xe ô tô (2tấn) phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT3ca
11Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT3ca
12Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lựcTheo E-HSMT10công
13Lắp đai khởi thuỷ - DN250/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT1cái
14Lắp đai khởi thuỷ - DN250/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT1cái
15Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT1cái
16Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT1cái
17Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT4cái
18Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT2cái
19Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT8cái
20Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT3cái
21Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT149cái
22Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT65cái
23Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT74cái
24Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT33cái
25Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" (làm đêm)Theo E-HSMT58cái
26Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT25cái
27Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT17cái
28Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT7cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT87cái
30Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT38cái
31Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT31cái
32Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT14cái
33Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT17cái
34Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT7cái
35Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT19cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT9cái
37Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT10cái
38Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT5cái
39Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT1cái
40Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D63/50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT1cái
41Lắp đặt nối thẳng HDPE D63-(tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm)Theo E-HSMT49cái
42Lắp đặt nối thẳng HDPE D63-(tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT21cái
43Lắp đặt nối thẳng HDPE D50-(tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm)Theo E-HSMT36cái
44Lắp đặt nối thẳng HDPE D50-(tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT16cái
45Lắp nút bịt HDPE D63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT46cái
46Lắp nút bịt HDPE D63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT20cái
47Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT40cái
48Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT17cái
49Gioăng + vòng kẹp D63Theo E-HSMT254cái
50Gioăng + vòng kẹp D50Theo E-HSMT142cái
51Chụp miệng khóa gangTheo E-HSMT64cái
52Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm đêm )Theo E-HSMT45cái
53Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế làm ngày)Theo E-HSMT19cái
BJ TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ KHU VỰC DMA3 (DỰ KIẾN) - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT2,052100m
2Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,4835100m2
3Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm(làm đêm - NC x1,3)Theo E-HSMT0,4835100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT21,7575m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT34,4745m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2563100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2563100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2563100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3447100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3447100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3447100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,3102100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT3,4467m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,1451100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,0725100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,4835100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT0,4835100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,4835100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,4835100m2
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT5,464100m
21Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cmTheo E-HSMT1,407100m2
22Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cmTheo E-HSMT1,407100m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT63,315m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT112,329m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,7458100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,7458100m3
27Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,7458100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,1233100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,1233100m3
30Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,1233100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,011100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT11,2333m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,4221100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,2111100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT1,407100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT1,407100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT1,407100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT1,407100m2
39Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT34,15m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,7075m3
41Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cmTheo E-HSMT39,6810m
42Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cmTheo E-HSMT53,610m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT20,96m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT156,8435m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2308100m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2308100m3
47Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,2308100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,5684100m3
49Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,5684100m3
50Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,5684100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,4116100m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT15,6844m3
53Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0171100m3
54Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng lại )Theo E-HSMT27,32m2
55Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới )Theo E-HSMT6,83m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT20,96m3
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT366,8325m3
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT366,8325m3
59Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm )Theo E-HSMT13,28100m
60Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm )Theo E-HSMT2,656100m2
61Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm )Theo E-HSMT2,656100m2
62Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT119,52m3
63Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm )Theo E-HSMT39,508m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,4077100m3
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,4077100m3
66Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,4077100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3951100m3
68Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3951100m3
69Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3951100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - (làm đêm )Theo E-HSMT0,3397100m3
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (làm đêm )Theo E-HSMT3,7744m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm )Theo E-HSMT0,7968100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm(làm đêm )Theo E-HSMT0,3984100m3
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm )Theo E-HSMT2,656100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm )Theo E-HSMT2,656100m2
76Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT2,656100m2
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm )Theo E-HSMT2,656100m2
78Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT18,86100m
79Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cmTheo E-HSMT3,772100m2
80Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cmTheo E-HSMT3,772100m2
81Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT169,74m3
82Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT56,1085m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,9992100m3
84Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,9992100m3
85Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,9992100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5611100m3
87Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5611100m3
88Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5611100m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,4798100m3
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT5,3311m3
91Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT1,1316100m3
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,5658100m3
93Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT3,772100m2
94Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT3,772100m2
95Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT3,772100m2
96Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT3,772100m2
97Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT381,6m2
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT19,08m3
99Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cmTheo E-HSMT14210m
100Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cmTheo E-HSMT564,810m
101Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT155,56m3
102Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT524,132m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,7922100m3
104Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,7922100m3
105Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,7922100m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT5,2413100m3
107Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT5,2413100m3
108Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT5,2413100m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT4,6343100m3
110Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT51,4922m3
111Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,1908100m3
112Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại )Theo E-HSMT305,28m2
113Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (làm mới )Theo E-HSMT76,32m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT155,56m3
115Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT1.139,6585m3
116Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT1.139,6585m3
117Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT1.225,79m3
118Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT1.225,79m3
119Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT655,4m3
120Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT655,4m3
121Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựaTheo E-HSMT218,7877tấn
122Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (tiếp cự ly 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công)Theo E-HSMT218,7877tấn
BK PHẦN THAY THẾ ỐNG TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA3 - (PHẦN TỶ LỆ DỰ KIẾN)- PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25Theo E-HSMT624cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT11,232100m
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25Theo E-HSMT385cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT6,93100m
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25Theo E-HSMT2cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,036100m
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32Theo E-HSMT4cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo E-HSMT0,072100m
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40Theo E-HSMT3cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Theo E-HSMT0,054100m
11Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25Theo E-HSMT655cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT11,79100m
13Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra lắp lại)Theo E-HSMT198cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 ( tháo ra thay mới)Theo E-HSMT85cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT5,094100m
16Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT396cái
17Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT198cái
18Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25Theo E-HSMT404cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT7,272100m
20Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 ( tháo ra lắp lại )Theo E-HSMT138cái
21Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25Theo E-HSMT34cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT3,096100m
23Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại)Theo E-HSMT278cái
24Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại)Theo E-HSMT139cái
25Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25Theo E-HSMT2cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,036100m
27Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32Theo E-HSMT6cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo E-HSMT0,108100m
29Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40Theo E-HSMT4cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Theo E-HSMT0,072100m
31Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT8cái
32Gioăng + vòng kẹp D40 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT4cái
33Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40Theo E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,018100m
35Gioăng + vòng kẹp D50 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT2cái
36Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lạiTheo E-HSMT1cái
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT45,504100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT0,18100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo E-HSMT0,126100m
40Công tác khử trùng ống nướcTheo E-HSMT45,81100m
41Nước thử áp lực, súc xả tuyến ốngTheo E-HSMT51,14m3
BL HỐ ĐÀO KHỞI THỦY ĐẤU NỐI VÀO ỐNG HIỆN CÓ BƠM THỬ ÁP LỰC KHU VỰC DMA3 - PHẦN XÂY DỰNG (DỰ KIẾN)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo E-HSMT15,62100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo E-HSMT2,2525100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo E-HSMT2,2525100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT101,3625m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT60,8175m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,1938100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,1938100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT1,1938100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6082100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6082100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6082100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT60,8175m3
13Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cmTheo E-HSMT348,810m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT50,325m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT201,3m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,5033100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,5033100m3
18Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,5033100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT2,013100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT2,013100m3
21Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT2,013100m3
22Đắp cát hố móng bằng thủ côngTheo E-HSMT201,3m3
23Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT138,5m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT6,925m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT54,015m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0859100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0859100m3
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0859100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5402100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5402100m3
31Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5402100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT54,015m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E-HSMT0,6758100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E-HSMT0,3379100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT2,2525100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT2,2525100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E-HSMT2,2525100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT2,2525100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT50,325m3
40Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0693100m3
41Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng )Theo E-HSMT110,8m2
42Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới )Theo E-HSMT27,7m2
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT494,4275m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT494,4275m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT419,86m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT419,86m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT179,69m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT179,69m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT60,222tấn
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT60,222tấn
BM DMA3 - KHU NHÀ CAO TẦNG - CẤP NƯỚC BỂ CHỨA NHÀ G9
1Tháo dỡ đồng hồ cơ D1.1/2"Theo E-HSMT1cái
2Tháo dỡ van cổng tay quay nối ren D1.1/2"Theo E-HSMT1cái
3Tháo dỡ van cơ BB nối ren D1.1/2"Theo E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110Theo E-HSMT0,115100m
5Ống nhựa HDPE DN90Theo E-HSMT0,02100m
6Lắp đặt ống thép đen DN80Theo E-HSMT0,022100m
7Lắp đặt đồng điện từ, DN80Theo E-HSMT1cái
8Lắp đặt van BB - DN100Theo E-HSMT1cái
9Lắp đặt van BB, DN80Theo E-HSMT1cái
10Lắp đặt van phao BB DN80Theo E-HSMT1cái
11Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (lắp cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
12Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm (lắp cho ống HDPE)Theo E-HSMT1cái
13Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống thép)Theo E-HSMT2cái
14Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 (lắp cho ống HDPE)Theo E-HSMT1cái
15Lắp đặt tê gang BBB DN100x100Theo E-HSMT1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn DN110x45độTheo E-HSMT2cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn DN90x90độTheo E-HSMT1cái
18Lắp đặt côn thu BB DN100/80Theo E-HSMT1cái
19Lắp lá chắn thép âm tường DN150x80Theo E-HSMT1cặp bích
20Đầu nối bích HDPE DN110,Theo E-HSMT1cái
21Đầu nối bích DN90,Theo E-HSMT1cái
22Lắp bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT0,5cặp bích
23Lắp bích thép rỗng DN80Theo E-HSMT3,5cặp bích
24Lắp bích thép đặc DN80Theo E-HSMT0,5cặp bích
25Lắp đặt ống nhựa PVC class 3 DN110Theo E-HSMT0,01100m
26Mũ chụp gang DN100Theo E-HSMT1cái
27Ecu D1" (D25)Theo E-HSMT1cái
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25Theo E-HSMT0,005100m
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25Theo E-HSMT1cái
30Lắp đặt van gạt ren trong, DN25Theo E-HSMT2cái
31Lắp đặt kép ren ngoài DN25Theo E-HSMT4cái
32Lắp đặt khâu nối ren DN25x1"Theo E-HSMT1cái
33Lắp đặt van xả khí D1" (DN25)Theo E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25Theo E-HSMT0,0012100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25Theo E-HSMT0,05100m
36Lắp đặt van ren DN25Theo E-HSMT1cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25Theo E-HSMT1cái
38Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25x1"Theo E-HSMT1cái
39Lắp đặt kép DN25Theo E-HSMT1cái
40Lắp đặt kép DN15Theo E-HSMT1cái
41Lắp đặt lơ DN25/15Theo E-HSMT2cái
42Lắp đặt lơ DN15/10Theo E-HSMT2cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo E-HSMT1cái
44Cảm biến áp lựcTheo E-HSMT1cái
45Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộTheo E-HSMT1tủ
46Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2Theo E-HSMT3m
47Đóng cọc chống sét L63x63x6Theo E-HSMT1cọc
48Lắp đặt ống luồn HDPE gân xoắn D65Theo E-HSMT10m
49Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45độTheo E-HSMT2cái
50Lắp đặt ống ruột gà PVC D16Theo E-HSMT40m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo E-HSMT0,12100m
52Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo E-HSMT3cái
BN DMA3 - KHU NHÀ CAO TẦNG - ĐẤU NỐI NÂNG CẤP NGUỒN NHÀ G9 - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cmTheo E-HSMT4,510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,145m3
3Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT5,0625m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT5,465m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0215100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0215100m3
7Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0215100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1053100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1053100m3
10Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1053100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,064100m3
12Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT0,7111m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,44m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,72m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0236100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0727tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT0,9344m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,052100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1764tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2537m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo E-HSMT0,0099100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,045tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT11 cấu kiện
24Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang)Theo E-HSMT1cái
25Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT11 cấu kiện
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,07m3
27Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0164100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,024tấn
30Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,45m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0245100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0245100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0245100m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT2,45m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,905m3
BO DMA3 - KHU NHÀ CAO TẦNG - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ NHÀ G9 - (PHẦN 100%) - PHẦN CÔNG NGHỆ (KHÔNG GỒM VẬT TƯ A CẤP)
1Lắp đặt cút thép tráng kẽm D1/2"Theo E-HSMT5cái
2Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20)Theo E-HSMT5cái
3Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới)Theo E-HSMT5cái
4Lắp đặt Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT5cái
5Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D1/2"Theo E-HSMT5cái
6Lắp đặt kép thép tráng kẽm D1/2"Theo E-HSMT5cái
7Dây chì (inox, sợi rap l=80cm)Theo E-HSMT2,5sợi
8Kẹp chì niêm phong đồng hồTheo E-HSMT5cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6803713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1360742E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có số lượng khách hàng cải tạo ≥ 4.700 khách hàng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.508.399.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.016.798.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo)73
2 Đội trưởng thi công 2 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 6 - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 04 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ53
4 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động11
5 Công nhân kỹ thuật 25 Số lượng yêu cầu ≥ 25 công nhân (tối thiểu ≥ 15 công nhân nước).Nhà thầu lập bảng kê danh sách có đầy đủ thông tin gồm tên tuổi, bậc thợ, kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, bản sao y thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Theo E-HSMT2
2 Ô tô tự đổ ≤ 5T Theo E-HSMT2
3 Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T Theo E-HSMT1
4 Máy lu ≤ 10T Theo E-HSMT1
5 Máy đầm cóc Theo E-HSMT5
6 Máy trộn ≥ 250L Theo E-HSMT4
7 Máy cắt bê tông 1,5kW Theo E-HSMT4
8 Máy cắt khe MCD Theo E-HSMT4
9 Máy hàn điện 23kW Theo E-HSMT4
10 Máy hàn ống HDPE Theo E-HSMT4
11 Máy cắt ống Theo E-HSMT4
12 Máy bơm nước ≤ 5CV Theo E-HSMT4
13 Máy toàn đạc điện tử Theo E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->