Gói thầu: Gói thầu số 2: Trưng bày tái hiện không gian thực hiện nghi lễ tại di tích nền Điện Kính Thiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Trưng bày tái hiện không gian thực hiện nghi lễ tại di tích nền Điện Kính Thiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219592 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 18:14:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,335,471,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong trong các di sản văn hóa thế giới tại Việt Nam.+ Tương tự về quy mô: Trưng bày tái hiện không gian thực hiện nghi lễ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu là người có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tái hiện di tích văn hóa; yêu cầu trình độ đại học chuyên ngành đồ họa hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ thi công tu bổ di tích |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu là người có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tái hiện di tích văn hóa; yêu cầu trình độ đại học trong đó 01 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện, 01 kiến trúc sư có chứng chỉ thi công tu bổ di tích |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Trưng bày tái hiện không gian thực hiện nghi lễ tại di tích nền Điện Kính Thiên Trưng bày tái hiện không gian thực hiện nghi lễ tại di tích nền Điện Kính Thiên 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Quang Giám đốc Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng bảo quản trưng bày Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay thế quả đèn lồng hỏng tại sân Điện Kính Thiên | *Kích thước: 3650 x 930 mm (cao x rộng). Kích thước lồng đèn: đường kính 400mm, cao 440mm, khung sắt uốn, vải lụa bọc, vẽ tay hoa văn Hoàng thành Thăng Long.*Chất liệu: Nan sắt tròn lốc cong theo hình thiết kế, mặt căng lụa vàng, tận dụng chân đứng đế sắt bản mã và bê tông tròn, cột ống sắt tròn 48mm, chân bọc alu nâu, gia cố chân đế, đấu lại đèn 14 cột. | chiêc | 40 | |
| 2 | Chiếu dời đô | *Kích thước: cũ: 3600 x 4000 x 600mm) KT mới: 3900 x 4000 x 600mm (cao x rộng x dầy)*Chất liệu: tận dụng lại khung sắt cũ, hàn tăng thêm chiều cao (2 thớt chân đế), thay mặt bạt 3M xuyên sáng mặt trước, lưng bịt alu nâu dầy 3ly EV 2020 dán đề can ngoài trời vân mây, đèn led hạt ánh sáng vàng bên trong chiếu dời đô, nguồn 12v, chân đế ốp alu nâu 3ly EV 2020; Mở rộng thêm khung sắt cũ và làm thêm 2 tầng đế mới khung sắt Chiếu dời đô (Kích thước: (1200+600mm)x2)*2 + (3000+600mm)*2 + (500mm x 6) + (2800+600mm)*2 + (500mm x 6)= 27,2m. | bộ | 1 | |
| 3 | Thay thế toàn bộ bạt cũ bằng bạt 3M in UV mực ngoài trời cao cấp xuyên sáng mặt trước Chiếu dời đô (Kích thước: 2660 x 2500mm) | Thay thế toàn bộ bạt cũ bằng bạt 3M in UV mực ngoài trời cao cấp xuyên sáng mặt trước Chiếu dời đô (Kích thước: 2660 x 2500mm) | m2 | 6,65 | |
| 4 | Lưng Chiếu dời đô bịt bằng alu nâu dầy 3ly EV 2020 dán đề can in UV mực ngoài trời cao cấp hoa văn trang trí vân mây (Kích thước: (2660 x 2500mm) + (2660 x 600mm) *2 = 9,84 m2 | Lưng Chiếu dời đô bịt bằng alu nâu dầy 3ly EV 2020 dán đề can in UV mực ngoài trời cao cấp hoa văn trang trí vân mây (Kích thước: (2660 x 2500mm) + (2660 x 600mm) *2 = 9,84 m2 | m2 | 9,84 | |
| 5 | Ốp alu nâu dầy 3ly EV 2020 chân đế chiếu dời đô (Kích thước: (3900 x 1200mm) *2 + (1200 x 600mm) *2 = 10,80m2 | Ốp alu nâu dầy 3ly EV 2020 chân đế chiếu dời đô (Kích thước: (3900 x 1200mm) *2 + (1200 x 600mm) *2 = | m2 | 10,8 | |
| 6 | Đèn led hạt ánh sáng vàng nguồn 12V bên trong Chiếu dời đô (Kích thước: 3900 x 4000mm) | Đèn led hạt ánh sáng vàng nguồn 12V bên trong Chiếu dời đô (Kích thước: 3900 x 4000mm) | bộ | 1 | |
| 7 | Pano 1 (mặt trước), 02 cái 2 bên | Kích thước: 3600 x 3300 x 400mm(cao x rộng x dầy)KT mặt trước cả hông rộng 400mm:4400 x 2900 mm = 12,76m2 x 2 cái = 25,52 m2*Chất liệu: tận dụng lại khung sắt cũ, ốp alu nâu dày 3ly, fomex dày 5mm, mặt trước thay mặt mica loại dày 5mm xuyên sáng, dán đề can ngoài trời in mực UV xuyên đèn | m2 | 25,52 | |
| 8 | Pano 1 (mặt sau), 02 bên | Kích thước: 3600 x 3300 x 400mm(cao x rộng x dầy)3360 x 2780 mm = 9,3408m2 x 2 cái = 18,68m2*Chất liệu: mặt fomex 5ly, bồi đề can ngoài trời in mực UV | m2 | 18,68 | |
| 9 | Pano 2 (mặt trước), 02 cái 2 bên | Kích thước: 4000 x 2900 x 400mm(cao x rộng x dầy)KT mặt trước cả hông rộng 400mm:4800 x 2500 mm = 12m2 x 2 cái = 24 m2*Chất liệu: tận dụng lại khung sắt cũ, ốp alu nâu dày 3mm , fomex dày 5mm, mặt trước thay mặt mica loại dày 5mm xuyên sáng, dán đề can ngoài trời in mực UV xuyên đèn | m2 | 24 | |
| 10 | Pano 2 (mặt sau), 02 cái 2 bên | Kích thước: 4000 x 2900 x 400mm(cao x rộng x dầy)3760 x 2380 mm = 8,9488m2 x 2 cái = 17,9m2*Chất liệu: mặt fomex 5ly, bồi đề can ngoài trời in mực UV | m2 | 17,9 | |
| 11 | Pano 3 (mặt trước), 02 cái 2 bên | Kích thước: 4000 x 2500 x 400mm(cao x rộng x dầy)KT mặt trước cả hông rộng 400mm:4800 x 2100 mm = 10,08m2 x 2 cái = 20,16 m2*Chất liệu: tận dụng lại khung sắt cũ, ốp alu nâu dày 3mm , fomex dày 5mm, mặt trước thay mặt mica loại dày 5mm xuyên sáng, dán đề can ngoài trời in mực UV xuyên đèn | m2 | 20,16 | |
| 12 | Pano 3 (mặt sau), 02 cái 2 bên | Kích thước: 4000 x 2500 x 400mm(cao x rộng x dầy)3760 x 1980 mm = 7,4448m2 x 2 cái = 14,89m2*Chất liệu: mặt fomex 5ly, bồi đề can ngoài trời in mực UV | m2 | 14,89 | |
| 13 | Pano 4 (mặt trước), 02 cái 2 bên | Kích thước: 3300 x 2100 x 400mm(cao x rộng x dầy)KT mặt trước cả hông rộng 400mm:4100 x 2100 mm = 8,61m2 x 2 cái = 17,22 m2*Chất liệu: tận dụng lại khung sắt cũ, ốp alu nâu dày 3mm , fomex dày 5mm, mặt trước thay mặt mica xuyên sáng, dán đề can ngoài trời in mực UV xuyên đèn | m2 | 17,22 | |
| 14 | Pano 4 (mặt sau), 02 cái 2 bên | Kích thước: 4000 x 2500 x 400mm(cao x rộng x dầy)3060 x 1580 mm = 4,8348m2 x 2 cái = 9,67m2*Chất liệu: mặt fomex 5ly, bồi đề can ngoài trời in mực UV | m2 | 9,67 | |
| 15 | Thay thế đèn tuýp led led tuýp nhôm 1,2m 18w ánh sáng vàng (Led tube T8 120/18w) và vật tư (dây điện, băng dính), công cho 8 pano trưng bày | Thay thế đèn tuýp led led tuýp nhôm 1,2m 18w ánh sáng vàng (Led tube T8 120/18w) và vật tư (dây điện, băng dính), công cho 8 pano trưng bày | bóng | 180 | |
| 16 | Ốp lại alu nâu và formex hệ thống pano và chân chiếu dời đô | Ốp alu màu nâu dày 3 ly EV 2020 (KT điển hình 01 pano ốp hai mặt: ((2900 x 120mm x 2)+(3600 x 120mm x 2)+(3800x400mm)+(2900x170mm x 2))*2 + 3700x420mm = 9,612m2 x 8 pano = 76,9m2. Thi công và lắp đặt tại chỗ | m2 | 76,9 | |
| 17 | Soi-gập CNC alu nâu ốp hệ thống pano và Chiếu dời đô. Kích thước 8 pano (76,9m2) + Chiếu dời đô (10,80m2) | Soi-gập CNC alu nâu ốp hệ thống pano và Chiếu dời đô. Kích thước 8 pano (76,9m2) + Chiếu dời đô (10,80m2) | m2 | 87,7 | |
| 18 | Ốp formex 10mm sơn cạnh màu đen mặt trước hệ thống pano và chiếu dời đô. (KT điển hình 01 pano ốp một mặt: ((2900 x 120mm x 2)+(3600 x 120mm x 2)+(3800x400mm)+(2900x170mm x 2))= 4,066m2 x 8 pano = 32,53m2 . Thi công và lắp đặt tại chỗ | Ốp formex 10mm sơn cạnh màu đen mặt trước hệ thống pano và chiếu dời đô. (KT điển hình 01 pano ốp một mặt: ((2900 x 120mm x 2)+(3600 x 120mm x 2)+(3800x400mm)+(2900x170mm x 2))= 4,066m2 x 8 pano = 32,53m2 . Thi công và lắp đặt tại chỗ | m2 | 32,53 | |
| 19 | Sửa chữa mái phương đình | Kích thước: 7700 x 6650 x 1450mm (dài x rộng x cao) Chất liệu: tận dụng lại khung sắt cũ, hàn thay lại những thanh sắt yếu, mọt (sắt hộp 50x25mm, 25x25mm), thay thế tấm lợp thông minh dày 3mm, phủ lại bạt vàng toàn bộ mái, thay vải lụa bên trong mái, đấu lại hệ thống chiếu sáng toàn bộ mái, nóc-cáp căng treo máiGia cố khung sắt cũ (Kích thước: 7700 x 6650 x 1450mm (dài x rộng x cao), hàn thay lại những thanh sắt yếu, mọt. | bộ | 1 | |
| 20 | Thay thế tấm nhựa lợp thông minh mái phương đình loại dày 3mm (7700x6650x1450mm)*4 | Thay thế tấm nhựa lợp thông minh mái phương đình loại dày 3mm (7700x6650x1450mm)*4 | m2 | 72,4 | |
| 21 | Phủ lại vải vàng toàn bộ mái phương đình và vải lụa trong mái(4700x1400mm)*15 tấm | Phủ lại vải vàng toàn bộ mái phương đình và vải lụa trong mái(4700x1400mm)*15 tấm | m2 | 98,7 | |
| 22 | Thay thế bạt vàng 3 lớp lợp mái phương đình (7700x6650x1450mm)*4 | Thay thế bạt vàng 3 lớp lợp mái phương đình (7700x6650x1450mm)*4 | m2 | 72,4 | |
| 23 | Đấu lại toàn bộ hệ thống chiếu sáng bộ mái, thay mới và căng lại toàn bộ mái bằng móc thép và cáp an toàn loại lõi 10mm (100m cáp loại 10mm, 4 điểm nối - căng treo mái) | Đấu lại toàn bộ hệ thống chiếu sáng bộ mái, thay mới và căng lại toàn bộ mái bằng móc thép và cáp an toàn loại lõi 10mm (100m cáp loại 10mm, 4 điểm nối - căng treo mái) | gói | 1 | |
| 24 | Thay thế diềm mái lọng: vải lụa vàng, thêu thủ công,công may hoàn thiện. Kích thước: 7700 x 6650 x 30mm (dài x rộng x cao) | Thay thế diềm mái lọng: vải lụa vàng, thêu thủ công,công may hoàn thiện. Kích thước: 7700 x 6650 x 30mm (dài x rộng x cao) | bộ | 1 | |
| 25 | Thay thế đèn led tuýp nhôm 1,2m 18w ánh sáng vàng (Led tube T8 120/18w) và vật tư (dây điện, băng dính), công cho 12 cột phương đình và 30 cột hành lang (tận dụng thêm bóng led còn dùng được sau khi dỡ pano) | Thay thế đèn led tuýp nhôm 1,2m 18w ánh sáng vàng (Led tube T8 120/18w) và vật tư (dây điện, băng dính), công cho 12 cột phương đình và 30 cột hành lang (tận dụng thêm bóng led còn dùng được sau khi dỡ pano) | bóng | 60 | |
| 26 | Sửa chữa, thay thế sàn và quây sàn bằng tấm Duraflex (Kích thước: 83300 x 300mm) | Sửa chữa, thay thế sàn và quây sàn bằng tấm Duraflex (Kích thước: 83300 x 300mm) | m2 | 25 | |
| 27 | Làm vệ sinh toàn bộ sân sỏi phục vụ trưng bày | Làm vệ sinh toàn bộ sân sỏi phục vụ trưng bày | công | 75 | |
| 28 | Vệ sinh, trám vá, bả trần, tường trước khi sơn | Vệ sinh, trám vá, bả trần, tường trước khi sơn | m2 | 35 | |
| 29 | Sơn nội thất toàn bộ trần, 4 mặt tường 3 lớp (1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn màu). KT cụ thể gồm: Tường ((7,5 x 3,5m)*2 + (9,5 x 3,5m)*2) + Trần (7,5 x 9,5m) = 190,25m2 - Khu vực ban thờ: (2,75 x 3,5m) + (4,85 x 3,81m) = 28,1m2. Tổng diện tích sơn: 190,25m2 - 28,1m2 | Sơn nội thất toàn bộ trần, 4 mặt tường 3 lớp (1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn màu). KT cụ thể gồm: Tường ((7,5 x 3,5m)*2 + (9,5 x 3,5m)*2) + Trần (7,5 x 9,5m) = 190,25m2 - Khu vực ban thờ: (2,75 x 3,5m) + (4,85 x 3,81m) = 28,1m2. Tổng diện tích sơn: 190,25m2 - 28,1m2 | m2 | 162 | |
| 30 | Đóng phào Composite 4 mặt tường (thi công và lắp đặt tại chỗ). KT: 8,0m*2 + 7,5m*2 = 33m | Đóng phào Composite 4 mặt tường (thi công và lắp đặt tại chỗ). KT: 8,0m*2 + 7,5m*2 = 33m | m | 33 | |
| 31 | Nhân công vệ sinh toàn bộ phòng thờ trước khi bàn giao | Nhân công vệ sinh toàn bộ phòng thờ trước khi bàn giao | công | 8 | |
| 32 | Đôi lọng vàng theo quy chuẩn truyền thống của Hoàng gia. Chất liệu: Khung tre và bồi giấy dầu, trang trí 4 con rồng, ĐK: 1,2m | Đôi lọng vàng theo quy chuẩn truyền thống của Hoàng gia. Chất liệu: Khung tre và bồi giấy dầu, trang trí 4 con rồng, ĐK: 1,2m | đôi | 1 | |
| 33 | Đôi tán thờ theo quy chuẩn truyền thống Hoàng gia, 3 tầng, thêu 12 con rồng. Tán màu tía, rồng thêu màu vàng, hoa văn vân mây và hoa dây, đính kim xuyến Hoàng gia. KT: ĐK 1,1m x Dài 1,1m. Khung và cán làm bằng gỗ | Đôi tán thờ theo quy chuẩn truyền thống Hoàng gia, 3 tầng, thêu 12 con rồng. Tán màu tía, rồng thêu màu vàng, hoa văn vân mây và hoa dây, đính kim xuyến Hoàng gia. KT: ĐK 1,1m x Dài 1,1m. Khung và cán làm bằng gỗ | đôi | 1 | |
| 34 | Quạt hút thông gió âm trần FV-38CD8 | Quạt hút thông gió âm trần FV-38CD8 | chiếc | 1 | |
| 35 | Khung tranh bản rộng 8cm, trang trí hoa văn, mặt trước bọc mika loại dày 2mm, mặt sau lót giấy lụa loại dày 1mm, gỗ chống ẩm mốc (KT: 80x100cm và 70x100cm). Cụ thể: ((0,8m+1,0m)* 2) + (0,7m+1,0m)* 2) = 7,0m | Khung tranh bản rộng 8cm, trang trí hoa văn, mặt trước bọc mika loại dày 2mm, mặt sau lót giấy lụa loại dày 1mm, gỗ chống ẩm mốc (KT: 80x100cm và 70x100cm). Cụ thể: ((0,8m+1,0m)* 2) + (0,7m+1,0m)* 2) = 7,0m | m | 7 | |
| 36 | Đế lót trưng bày trống đồng. Chất liệu: gỗ MDF loại dày 12mm chống ẩm mốc Thái Lan, bọc vải nhung đỏ bày trống đồng | Đế lót trưng bày trống đồng. Chất liệu: gỗ MDF loại dày 12mm chống ẩm mốc Thái Lan, bọc vải nhung đỏ bày trống đồng | cái | 1 | |
| 37 | Rèm vải cao cấp Hàn Quốc che hai bên diện tường (KT: (7,55m x 3,5m)*2 = 53m2 | Rèm vải cao cấp Hàn Quốc che hai bên diện tường (KT: (7,55m x 3,5m)*2 = 53m2 | m2 | 53 | |
| 38 | Thảm chùi chân màu lông chuột loại cao cấp (KT: 1,2 x 0,6m) | Thảm chùi chân màu lông chuột loại cao cấp (KT: 1,2 x 0,6m) | tấm | 2 | |
| 39 | Quạt tháp TS9182 hàng chính hãng | Quạt tháp TS9182 hàng chính hãng | chiếc | 2 | |
| 40 | Đèn chiếu sáng, trang trí tranh nghệ thuật bằng đồng nguyên khối mã SP AS-1011/9W ánh sáng vàng | Đèn chiếu sáng, trang trí tranh nghệ thuật bằng đồng nguyên khối mã SP AS-1011/9W ánh sáng vàng | bộ | 2 | |
| 41 | Đèn lồng gỗ trang trí phòng thờ (KT: cao 54cm x rộng 54cm) | Đèn lồng gỗ trang trí phòng thờ (KT: cao 54cm x rộng 54cm) | chiếc | 1 | |
| 42 | Mành sáo gỗ Sankaku loại gỗ thông tuyết khổ 50mm, mã hàng SKK 501, hệ kéo 1 dây, KT: 2,2 x 3,0m = 6,6m2 | Mành sáo gỗ Sankaku loại gỗ thông tuyết khổ 50mm, mã hàng SKK 501, hệ kéo 1 dây, KT: 2,2 x 3,0m = 6,6m2 | m2 | 6,6 | |
| 43 | Mành tăm tre cao cấp để che nắng toàn bộ 8 ô cửa sổ. KT: (1,7 x 1,05m)*8 = 14,3m2 | Mành tăm tre cao cấp để che nắng toàn bộ 8 ô cửa sổ. KT: (1,7 x 1,05m)*8 = 14,3m2 | m2 | 14,3 | |
| 44 | Thảm len để quỳ làm lễ mã SP SANI-RB7578.99BU (KT: 1,55m x 2,3m) | Thảm len để quỳ làm lễ mã SP SANI-RB7578.99BU (KT: 1,55m x 2,3m) | tấm | 1 | |
| 45 | Tô lý hạc | Tô lý hạc | đôi | 2 | |
| 46 | Tô lý bộ bát bửu | Tô lý bộ bát bửu | bộ | 2 | |
| 47 | Tô lý chân lọng gỗ | Tô lý chân lọng gỗ | chiếc | 6 | |
| 48 | Tô lý sập thờ (Kích thước: 2150 x 1500 x 1200mm/ Dài x Rộng x Cao) | Tô lý sập thờ (Kích thước: 2150 x 1500 x 1200mm/ Dài x Rộng x Cao) | bộ | 1 | |
| 49 | Tô lý ngai thờ | Tô lý ngai thờ | chiếc | 1 | |
| 50 | Làm mới và dát vàng mặt sập thờ trong điện (Kích thước: 2200 x 1980 x 1290mm/ Dài x Rộng x Cao) | Làm mới và dát vàng mặt sập thờ trong điện (Kích thước: 2200 x 1980 x 1290mm/ Dài x Rộng x Cao) | bộ | 1 | |
| 51 | Tủ trưng bày gỗ gụ, KT: 2,17 x 1,97 x 0,45m | Tủ trưng bày gỗ gụ, KT: 2,17 x 1,97 x 0,45m | chiếc | 1 | |
| 52 | Bàn lễ gỗ gụ (KT: 1270 x 680 x 810mm/ Dài x Rộng x Cao) | Bàn lễ gỗ gụ (KT: 1270 x 680 x 810mm/ Dài x Rộng x Cao) | chiếc | 2 | |
| 53 | Thay vải và sửa khung lọng bày dưới sân Đan Trì | Thay vải và sửa khung lọng bày dưới sân Đan Trì | chiếc | 16 | |
| 54 | Thay vải và sửa khung quạt bày dưới sân Đan Trì | Thay vải và sửa khung quạt bày dưới sân Đan Trì | chiếc | 16 | |
| 55 | Sơn tĩnh điện chân giá, cọc bằng sắt dùng để cắm quạt, lọng bày tại khu vực sân Đan trì (32 chiếc) và khu vực sân điện Kính thiên (6 chiếc) | Sơn tĩnh điện chân giá, cọc bằng sắt dùng để cắm quạt, lọng bày tại khu vực sân Đan trì (32 chiếc) và khu vực sân điện Kính thiên (6 chiếc) | bộ | 38 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong trong các di sản văn hóa thế giới tại Việt Nam.+ Tương tự về quy mô: Trưng bày tái hiện không gian thực hiện nghi lễ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành chung | 1 | yêu cầu là người có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tái hiện di tích văn hóa; yêu cầu trình độ đại học chuyên ngành đồ họa hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ thi công tu bổ di tích | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ chủ chốt | 3 | yêu cầu là người có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tái hiện di tích văn hóa; yêu cầu trình độ đại học trong đó 01 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện, 01 kiến trúc sư có chứng chỉ thi công tu bổ di tích | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi