Gói thầu: Cung cấp, vận chuyển dây dẫn, sứ và phụ kiện công trình SCL ĐZ0.4KV năm 2022 trên địa bàn các huyện Mai Sơn, Mường La, Sốp Cộp, Phù Yên, Quỳnh Nhai thuộc tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200119-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp, vận chuyển dây dẫn, sứ và phụ kiện công trình SCL ĐZ0.4KV năm 2022 trên địa bàn các huyện Mai Sơn, Mường La, Sốp Cộp, Phù Yên, Quỳnh Nhai thuộc tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211111846
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 18:19:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,699,879,531 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,300,000 VNĐ ((Tám mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0049E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự: Mua sắm dây cáp điện và phụ kiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.698.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Cung cấp, vận chuyển dây dẫn, sứ và phụ kiện công trình SCL ĐZ0.4KV năm 2022 trên địa bàn các huyện Mai Sơn, Mường La, Sốp Cộp, Phù Yên, Quỳnh Nhai thuộc tỉnh Sơn La
SCL năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập phương án kỹ thuật - Dự toán các công trình SCL lưới điện hạ thế năm 2022 trên địa bàn huyện Sốp Cộp - Tỉnh Sơn La: Công ty TNHH Tri Sơn (Số 01, ngõ 22,đường Nguyễn Lương Bằng,tổ 1, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La - ĐT 0223789009) 2. Tư vấn lập phương án kỹ thuật - Dự toán các công trình SCL lưới điện hạ thế năm 2022 trên địa bàn huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La: Công ty TNHH Phúc Thịnh Tây Bắc (Nhóm 15, tổ 14, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La - ĐT 0977538586) 3. Tư vấn lập phương án kỹ thuật - Dự toán các công trình SCL lưới điện hạ thế năm 2022 trên địa bàn huyện Mường La, Tỉnh Sơn La: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Phú Minh( Số 134, tổ 66, P. Tương Mai, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; VPDG: Phòng 1603, tầng 16 toà nhà A1, số 151A Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội - ĐT 0246627855 - Fax: 0246627855) 4. Tư vấn lập phương án kỹ thuật - Dự toán các công trình SCL lưới điện hạ thế năm 2022 trên địa bàn huyện Quỳnh Nhai, Phù Yên - Tỉnh Sơn La: Công ty TNHH Dịch vụ và Tư vấn Điện lực - ĐT 094587182)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, gồm: + Bản sao có công chứng Đăng ký kinh doanh (bản gần nhất với thời điểm nhà thầu nộp E-HSDT), đăng ký thuế. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; + Bản sao có công chứng Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định và một trong các tài liệu kèm theo để xác thực (Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử/Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế/Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bản sao có công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh (phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT (bản sao có xác nhận của đơn vị phát hành); + Các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (theo yêu cầu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT). 2. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của Nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng; - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất trong nước hoặc đại diện/đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất (nếu hàng hóa chào thầu có nguồn gốc nhập khẩu); - Bảng cam kết thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu tại mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hóa (gồm: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí thử nghiệm mẫu, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác...) để đảm bảo giao hàng và vận chuyển, bốc xếp vào kho Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La).
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Bản gốc cam kết tín dụng hoặc bản gốc/bản chính tài liệu có giá trị tương đương. - Chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất trong nước hoặc đại diện/đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất (nếu hàng hóa chào thầu có nguồn gốc nhập khẩu). Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (Điện thoại: 00212.2210.100_fax: 02123852913)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư( Điện thoại: 02126251202; fax: 02123852913)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính cách điện250cuộnMục II, Chương V, E-HSMT
2Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x2520mMục II, Chương V, E-HSMT
3Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x3541mMục II, Chương V, E-HSMT
4Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x3513mMục II, Chương V, E-HSMT
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35284mMục II, Chương V, E-HSMT
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x502.692mMục II, Chương V, E-HSMT
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1201.543mMục II, Chương V, E-HSMT
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x351.026mMục II, Chương V, E-HSMT
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x5020.412mMục II, Chương V, E-HSMT
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x7010.705mMục II, Chương V, E-HSMT
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x954.033mMục II, Chương V, E-HSMT
12Đai thép không gỉ418kgMục II, Chương V, E-HSMT
13Đầu cốt lưỡng kim 12028cáiMục II, Chương V, E-HSMT
14Đầu cốt lưỡng kim 252CáiMục II, Chương V, E-HSMT
15Đầu cốt lưỡng kim 358cáiMục II, Chương V, E-HSMT
16Đầu cốt lưỡng kim 5096CáiMục II, Chương V, E-HSMT
17Đầu cốt lưỡng kim 7062CáiMục II, Chương V, E-HSMT
18Đầu cốt lưỡng kim 9568CáiMục II, Chương V, E-HSMT
19Dây ACSR 50/82.273mMục II, Chương V, E-HSMT
20Dây ACSR-70/11620mMục II, Chương V, E-HSMT
21Dây nhôm bọc AV-3515.115mMục II, Chương V, E-HSMT
22Dây nhôm bọc AV-5071.975mMục II, Chương V, E-HSMT
23Dây nhôm bọc AV-7030.234mMục II, Chương V, E-HSMT
24Dây nhôm bọc AV-951.840mMục II, Chương V, E-HSMT
25Dây thép bọc nhựa 2mm1kgMục II, Chương V, E-HSMT
26Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong2.894cáiMục II, Chương V, E-HSMT
27Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong2.494cáiMục II, Chương V, E-HSMT
28Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95234cáiMục II, Chương V, E-HSMT
29Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-954.691cáiMục II, Chương V, E-HSMT
30Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-5018cáiMục II, Chương V, E-HSMT
31Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95140cáiMục II, Chương V, E-HSMT
32Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-3519cáiMục II, Chương V, E-HSMT
33Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95198cáiMục II, Chương V, E-HSMT
34Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-1202cáiMục II, Chương V, E-HSMT
35Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-5039cáiMục II, Chương V, E-HSMT
36Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95278cáiMục II, Chương V, E-HSMT
37Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-3526cáiMục II, Chương V, E-HSMT
38Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95831cáiMục II, Chương V, E-HSMT
39Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120121cáiMục II, Chương V, E-HSMT
40Khóa đai2.890cáiMục II, Chương V, E-HSMT
41Móc tải nặng ϕ181.295cáiMục II, Chương V, E-HSMT
42Móc tải nhẹ ϕ16377cáiMục II, Chương V, E-HSMT
43Ống nối cho cáp vặn xoắn 50 mm264CáiMục II, Chương V, E-HSMT
44Ống nối cho cáp vặn xoắn 70 mm220CáiMục II, Chương V, E-HSMT
45Phụ kiện chuỗi néo32bộMục II, Chương V, E-HSMT
46Sứ hạ thế A30 + ty5.348quảMục II, Chương V, E-HSMT
47Sứ thủy tinh IIC 7032bátMục II, Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0049E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự: Mua sắm dây cáp điện và phụ kiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.698.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->