Gói thầu: Gói thầu: Quản lý, BDTX đường và cầu đoạn Km0+00 - Km27+200, QL.279 (từ ngày 01 01 2022 đến ngày 31 3 2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Quản lý, BDTX đường và cầu đoạn Km0+00 - Km27+200, QL.279 (từ ngày 01 01 2022 đến ngày 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 18:09:00 đến ngày 2021-12-16 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,660,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.440318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06719667E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị thực hiện bằng hoặc lớn hơn 2.562.333.900VNĐ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.562.333.900VNĐ nhân với tỷ lệ % phân chia phần công việc đảm nhận theo thỏa thuận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.562.333.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm.* Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên thì được đánh giá tương đương ở vị trí Giám đốc điều hành 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm.* Trường hợp đã làm đội trưởng hoặc làm đội phó thi công xây công trình đường bộ (nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX cầu đường bộ ít nhất 02 năm) hoặc làm hạt phó quản lý cầu đường 3 năm trở lên thì được đánh giá tương đương ở vị trí Hạt trưởng quản lý cầu đường 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; b. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật công tác quản lý BDTX ít nhất 01 năm hoặc cán bộ kỹ thuật sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra ít nhất 01 công trình đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: a. Có chứng chỉ đào tạo tuần đường; b. Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.* Trường hợp là công nhân bảo trì, xây dựng công trình giao thông bậc 5 trở lên và có chứng chỉ đào tạo tuần đường thì được đánh giá tương đương ở vị trí tuần đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề về bảo trì, xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: a. Có trình độ cao đẳng trở lên; b. Đã thực hiện công tác thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác tuần đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt cỏ, cắt cây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 m3/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đảm bảo ATGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm: 2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu sơn, sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị cắt mặt đường BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt mặt đường BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thang treo (di động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Liên lạc trong công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác nội nghiệp tại các hạt quản lý, bảo dưỡng thường xuyên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác liên lạc, gủi hình ảnh công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ồng nhòm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới gầm cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị PCCC | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm: 01 bình bọt, 01 bình khí CO2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Quản lý, BDTX đường và cầu đoạn Km0+00 - Km27+200, QL.279 (từ ngày 01 01 2022 đến ngày 31 3 2024) Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đoạn Km0+00 - Km27+200, QL.279 tỉnh Quảng Ninh từ ngày 01/01/2022 đến 31/3/2024 27 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh. - Các tài liệu theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;
- Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Năm 2022 | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 316,5048 | km.tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75,3048 | km.tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 241,2 | km.tháng |
| 4 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75,3048 | km.tháng |
| 5 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (Đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 241,2 | km.tháng |
| 6 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75,3048 | km.tháng |
| 7 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 241,2 | km.tháng |
| 8 | Công tác Quản lý cầu (L | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9.894,72 | md.tháng |
| 9 | Công tác BDTX cầu (L | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9.894,72 | md.tháng |
| B | Năm 2023 | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 316,5048 | km.tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 119,1048 | km.tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 197,4 | km.tháng |
| 4 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 119,1048 | km.tháng |
| 5 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (Đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 197,4 | km.tháng |
| 6 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 119,1048 | km.tháng |
| 7 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 197,4 | km.tháng |
| 8 | Công tác Quản lý cầu (L | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9.894,72 | md.tháng |
| 9 | Công tác BDTX cầu (L | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9.894,72 | md.tháng |
| C | 03 tháng đầu năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/3/2024 | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,1262 | km.tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | 79,1262 | km.tháng | |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,1262 | km.tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,1262 | km.tháng |
| 5 | Công tác Quản lý cầu (L | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.473,68 | md.tháng |
| 6 | Công tác BDTX cầu (L | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.473,68 | md.tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.440318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06719667E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị thực hiện bằng hoặc lớn hơn 2.562.333.900VNĐ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.562.333.900VNĐ nhân với tỷ lệ % phân chia phần công việc đảm nhận theo thỏa thuận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.562.333.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm.* Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên thì được đánh giá tương đương ở vị trí Giám đốc điều hành 01 năm. | 5 | 1 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm.* Trường hợp đã làm đội trưởng hoặc làm đội phó thi công xây công trình đường bộ (nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX cầu đường bộ ít nhất 02 năm) hoặc làm hạt phó quản lý cầu đường 3 năm trở lên thì được đánh giá tương đương ở vị trí Hạt trưởng quản lý cầu đường 01 năm. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; b. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật công tác quản lý BDTX ít nhất 01 năm hoặc cán bộ kỹ thuật sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra ít nhất 01 công trình đường bộ. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: a. Có chứng chỉ đào tạo tuần đường; b. Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.* Trường hợp là công nhân bảo trì, xây dựng công trình giao thông bậc 5 trở lên và có chứng chỉ đào tạo tuần đường thì được đánh giá tương đương ở vị trí tuần đường. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 5 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề về bảo trì, xây dựng công trình giao thông. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: a. Có trình độ cao đẳng trở lên; b. Đã thực hiện công tác thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển | ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | Phục vụ công tác tuần đường | 1 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | cắt cỏ, cắt cây | 4 |
| 5 | Máy bơm nước | ≥ 20 m3/giờ | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Thiết bị đảm bảo ATGT | 01 bộ gồm: 2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại . | 2 |
| 8 | Thiết bị sơn đường | Nấu sơn, sơn kẻ đường | 1 |
| 9 | Thiết bị cắt mặt đường BTN | Cắt mặt đường BTN | 1 |
| 10 | Thang treo (di động) | Kiểm tra cầu | 1 |
| 11 | Bộ đàm | Liên lạc trong công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | 4 |
| 12 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Phục vụ công tác nội nghiệp tại các hạt quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | 1 |
| 13 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Phục vụ công tác liên lạc, gủi hình ảnh công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | 3 |
| 14 | Ồng nhòm | Kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới gầm cầu. | 1 |
| 15 | Thiết bị PCCC | 01 bộ gồm: 01 bình bọt, 01 bình khí CO2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi