Gói thầu: Tổ chức sự kiện Hội sách Hà Nội lần thứ VII - năm 2021, chủ đề “Gieo tri thức - Gặt thành công”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tổ chức sự kiện Hội sách Hà Nội lần thứ VII - năm 2021, chủ đề “Gieo tri thức - Gặt thành công” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188564 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 18:21:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,182,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,733,375 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm ba mươi ba nghìn ba trăm bảy mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.773.337.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức sự kiện ngoài trời. Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.557.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.482.672.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư (Tài liệu chứng minh: Scan bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, hợp đồng lao động, CCCD hoặc CMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kinh doanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh – Marketting ( Tài liệu chứng minh: Scan bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, hợp đồng lao động, CCCD hoặc CMT ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thiết kế đồ họa ( Tài liệu chứng minh: Scan bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, hợp đồng lao động, CCCD hoặc CMT ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành Điện, Hàn, Cơ khí ( Tài liệu chứng minh: Scan bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, hợp đồng lao động, CCCD hoặc CMT ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành tài chính, kế toán ( Tài liệu chứng minh: Scan bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, hợp đồng lao động, CCCD hoặc CMT ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức sự kiện Hội sách Hà Nội lần thứ VII - năm 2021, chủ đề “Gieo tri thức - Gặt thành công” Tổ chức Hội sách Hà Nội năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi sự nghiệp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Scan các tài liệu: 1 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V- Phạm vi cung cấp; 2 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Phạm vi cung cấp; 3 - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ: + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp) 4- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. 5- Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 6- Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự, nguồn lực tài chính. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc hoặc bản chứng thực Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, hoá đơn tài chính, bằng cấp liên quan của các nhân sự khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.733.375 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội 185 Giảng Võ – Cát Linh – Đống Đa – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội - Địa chỉ: 185 Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 35123536. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính của Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính của Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống cổng chào 3D | Cổng 3D khung sắt căng bạt hiflex, KT : 8,8m x 6mH ( cột 2 bên 1,28m x 4,2m x 4 mặt x 2 cột, Trán khung sắt căng bạt hiflex, KT 8,8m x 2m x 4 mặt, ốp 2 hông trán 2m x 1,28m x 2 bộ) | bộ | 3 | |
| 2 | Khu tiểu cảnh Décor (5 khu) | Bục hoa, góc trang trí phục vụ checkin, chụp ảnh… | Gói | 1 | |
| 3 | Banner dọc - treo hàng rào + cột điện xung quanh khu vực tổ chức | In bạt hiflex luồn sào 2 đầu, KT : 0,8m x 1,8mH | chiếc | 30 | |
| 4 | Standee | Chân sắt đứng độc lập chịu được gió, KT : 0,8m x 2mH | chiếc | 10 | |
| 5 | Hệ Thống biển chỉ dẫn khu vực trông xe, khu vệ sinh,Các khu vực đặc biệt khác | 'KT: 0,6mW x 0,4mH Fomex bồi PP. Chân sắt sơn trắng, đứng độc lập cao 1m | chiếc | 10 | |
| 6 | Sàn sân khấu | Sàn khung xương sắt, mặt gỗ MDF trải thảm KT: 18m x 6mx0,8mH | M2 | 60 | |
| 7 | Bậc tam cấp lên sân khấu | 1 bậc đằng trước dài 4m, 2 bậc hông | Gói | 1 | |
| 8 | Cánh gà 2 bên | Khung sắt căng bạt hiflexx 2 mặtKích thước 3,5mW x 4mH x 2 cánhBo cạnh 50cm x 4 cạnh | M2 | 32 | |
| 9 | Bàn IBM | Phủ váy trắng quây xanh, KT bàn 1,6m x 0,5m | Chiếc | 20 | |
| 10 | Ghế cho đại biểu | Ghế cho đại biểu | chiếc | 70 | |
| 11 | Bục phát biểu | Bục phát biểu | chiếc | 1 | |
| 12 | Hoa bục phát biểu | Hoa bục phát biểu | chiếc | 1 | |
| 13 | Dải băng khai trương | Bao gồm khay, kéo, dải băng cắt băng | bộ | 1 | |
| 14 | Hoa cài áo đại biểu | Hoa cài áo đại biểu | bông | 60 | |
| 15 | Pháo trang kim giấy | Pháo trang kim giấy | quả | 4 | |
| 16 | Pháo điện | Pháo điện | quả | 10 | |
| 17 | Visual cho backled khai mạc | Backdrop động, visual bài hát ca sĩ | gói | 1 | |
| 18 | Gian hàng BTC | Gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m , bao gồm trám gian hàng, 1 bàn, 2 ghế, 1 bóng tuýp, ổ cắm… | gian | 1 | |
| 19 | Khu vực lều Y tế | Gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m , bao gồm trám gian hàng, 1 bàn, 2 ghế, 1 bóng tuýp, ổ cắm… | gian | 3 | |
| 20 | Phương án đảm bảo an toàn phòng chống Covid | Đo thân nhiệt, nước khử khuẩn, hệ thống hàng rào tạo lối đi - ra vào an toàn trong suốt thời gian hội sách | gói | 1 | |
| 21 | Lực lượng bảo vệ bảo, an ninh, phân luồng giao thông | Giữ gìn trật tự an toàn, hướng dẫn người tham quan tuân thủ 5K - làm việc từ ngày tổng duyệt đến hết hội sách | công | 50 | Thời gian 05 ngày |
| 22 | Hàng rào an ninh | Thuê suốt trong thời gian hội sách | mét | 100 | |
| 23 | Âm thanh phục vụ hội thảo ngoài trời | Âm thanh phục vụ hội thảo và các talk show/ ngoài trời. Hê thống âm thanh ngoài trời phục vụ hội thảo/ 2 ca | ngày | 1 | Thời gian 04 ngày |
| 24 | Ánh sáng sân khấu chính | Ánh sáng phục vụ hội thảo và các talk show/ ngoài trời (bao gồm vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ, kỹ thuật…) Hệ thống ánh sáng ngoài trời phục vụ hội thảo vào buổi tối | ngày | 1 | Thời gian 04 ngày |
| 25 | Khung giàn truss | Khung truss treo ánh sáng ngoài trời | gói | 1 | Thời gian 04 ngày |
| 26 | Màn hình LED cho sân khấu khai mạc | Màn hình LED outdoor P5 | m2 | 70 | Thời gian 01 ngày |
| 27 | Hệ thống loa âm thanh phát toàn bộ khu vực tổ chức Hội Sách trong suốt thời gian diễn ra Hội sách | Thông số:- Dài tần số: 180Hz - 6.5kHz- Mức áp suất âm thanh: 110db/W/m- Công suất: 100WLoa x 2 chiếcLoa x 2 chiếcHệ thống dây tín hiệu Loa x 400md | gói | 1 | |
| 28 | Thuê dây điện, tủ điện 3 pha | 800m dây, 2 tủ 2 pha | gói | 1 | |
| 29 | Văn nghệ khai mạc | 5 tiết mục văn nghệ, dài khoảng 30 phút. do bên Chủ đầu tư duyệt nội dung | gói | 1 | Thời gian 01 ngày |
| 30 | MC | Khai mạc | người | 1 | Thời gian 01 ngày |
| 31 | Lễ tân | Thuê lễ tân phục vụ chương trình khai mạc: Nữ mặc áo dài, khăn đóng cắt băng (thuê quần áo + người phục vụ) | người | 10 | Thời gian 01 ngày |
| 32 | Chi phí tổng duyệt | Chi phí tổng duyệt | show | 1 | Thời gian 01 ngày |
| 33 | Giấy mời khai mạc: Chất liệu giấy Offset set Indo/ in 4 màu, Kt 15cm x 15cm/2 mặt (gồm phong bì và giấy mời) | Bao gồm thiết kế, biên tập nội dung, in mẫu, vận chuyển, giao hàng | Bộ | 150 | |
| 34 | Thẻ đeo (ban tổ chức, kỹ thuật) | thẻ nhựa dây lụa, in offet nội dung. KT 13.5 x 10 | Bộ | 100 | |
| 35 | Bình nước khoáng (Phục vụ Ban Tổ chức, nhân sự phục vụ Hội Sách) | Bình nước 20L dùng trong 05 ngày | bình | 50 | |
| 36 | Gíá inox đựng bình | Mua mới | cái | 10 | |
| 37 | Cốc giấy dùng 1 lần | Mua mới | túi | 20 | |
| 38 | Thùng rác | Mua mới | chiếc | 30 | |
| 39 | Nhân công vận chuyển, thi công, lắp đặt, tháo dỡ các gian hàng (7 ngày trước khi diễn ra chương trình và 2 ngày sau khi diễn ra chương trình). | Nhân công vận chuyển, thi công, lắp đặt, tháo dỡ các gian hàng (7 ngày trước khi diễn ra chương trình và 2 ngày sau khi diễn ra chương trình). | gói | 1 | |
| 40 | Nhân công trực, phục vụ toàn bộ công tác tổ chức Hội Sách. | 50 người/ngày x 4 ngày | người | 50 | Thời gian 04 ngày |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7733375E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.773.337.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức sự kiện ngoài trời. Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.557.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.482.672.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư (Tài liệu chứng minh: Scan bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, hợp đồng lao động, CCCD hoặc CMT). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kinh doanh | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh – Marketting ( Tài liệu chứng minh: Scan bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, hợp đồng lao động, CCCD hoặc CMT ) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thiết kế | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thiết kế đồ họa ( Tài liệu chứng minh: Scan bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, hợp đồng lao động, CCCD hoặc CMT ). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 10 | Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành Điện, Hàn, Cơ khí ( Tài liệu chứng minh: Scan bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, hợp đồng lao động, CCCD hoặc CMT ) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành tài chính, kế toán ( Tài liệu chứng minh: Scan bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, hợp đồng lao động, CCCD hoặc CMT ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi