Gói thầu: Gói thầu số 01-ĐT: Mua sắm vật tư linh kiện, mô đun đo và xử lý tín hiệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-ĐT: Mua sắm vật tư linh kiện, mô đun đo và xử lý tín hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219667 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 18:49:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 560,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.176.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-ĐT: Mua sắm vật tư linh kiện, mô đun đo và xử lý tín hiệu Thực hiện đề tài BQP theo phụ lục điều chỉnh hợp đồng số 2121 ngày 01/10/2019 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) ĐT: 069 563 129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun đệm dữ liệu ra các kênh (β, ε ,D) | 1 | Mô đun | Mạch sử dụng các chip PSoC hoặc tương đương đáp ứng các yêu cầu sau:- Điện áp nguồn nuôi 5VDC hoặc 12 VDC;- Cung cấp 8 kênh dữ liệu vào.- Cho phép người sử dụng thiết lập các tín hiệu điều khiển, lựa chọn các cấu hình khác nhau, các chip PSoC sẽ tự động thay đổi theo cấu hình phù hợp. - Tùy theo mỗi cấu hình, mô đun đệm dữ liệu (β, ε ,D) phải có nguyên lý và nguyên tắc hoạt động khác nhau. Vì mỗi cấu hình có chức năng khác nhau nên các chip PSoC ngoài việc có cấu hình phần cứng khác nhau, chúng cũng phải có chương trình phần mềm điều khiển riêng đối với mỗi cấu hình cụ thể. - Độ phân giải: 16-bit- Tốc độ lấy mẫu tối đa là 100 kS/s trên mỗi bo mạch để thực hiện các phép đo điện áp dạng sóng hoặc điểm đơn lẻ- Bộ nhớ EEPROM;- Tần số hoạt động tối đa: 250Mhz- Tích hợp bộ đếm kênh, bộ đếm hẹn giờ.- Mạch điều khiển 24GPIO- Nhiệt độ làm việc 0 đến 70 độ C | ||
| 2 | Mô đun đệm dữ liệu các kênh (X, Y ,H) | 1 | Mô đun | Mạch sử dụng các chip PSoC hoặc tương đương đáp ứng các yêu cầu sau:- Điện áp nguồn nuôi 5VDC hoặc 12 VDC;- Cung cấp 8 kênh dữ liệu vào.- Cho phép người sử dụng thiết lập các tín hiệu điều khiển, lựa chọn các cấu hình khác nhau, các chip PSoC sẽ tự động thay đổi theo cấu hình phù hợp. - Tùy theo mỗi cấu hình, mô đun đệm dữ liệu (X, Y ,H) phải có nguyên lý và nguyên tắc hoạt động khác nhau. Vì mỗi cấu hình có chức năng khác nhau nên các chip PSoC ngoài việc có cấu hình phần cứng khác nhau, chúng cũng phải có chương trình phần mềm điều khiển riêng đối với mỗi cấu hình cụ thể. - Độ phân giải: 16-bit- Tốc độ lấy mẫu tối đa là 100 kS/s trên mỗi bo mạch để thực hiện các phép đo điện áp dạng sóng hoặc điểm đơn lẻ- Bộ nhớ EEPROM;- Tần số hoạt động tối đa: 250Mhz- Tích hợp bộ đếm kênh, bộ đếm hẹn giờ.- Mạch điều khiển 24GPIO- Nhiệt độ làm việc 0 đến 70 độ C- Dung lượng: 32GB | ||
| 3 | Bộ giải mã góc tuyệt đối 14 bit chính xác | 1 | Bộ | 4 kênh 16 BIT ULTRA-HIGH SPEED A/D CARD- Tốc độ chuyển đổi: 30 MS/s - Số đầu vào ADC: 4 Input- Số lượng ngõ ra DAC: 2 Output- Độ phân giải: 16 bit- Loại giao diện: PCI- Điện áp cấp vận hành: 5 V- Dòng cấp nguồn vận hành: 1.4 A- Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 V- Nhiệt độ làm việc tối đa: 55 V | ||
| 4 | Bộ giải mã góc tuyệt đối 14 bit sơ lược | 1 | Bộ | 4 kênh 16 BIT ULTRA-HIGH SPEED A/D CARD- Tốc độ chuyển đổi: 30 MS/s - Số đầu vào ADC: 4 Input- Số lượng ngõ ra DAC: 2 Output- Độ phân giải: 16 bit- Loại giao diện: PCI- Điện áp cấp vận hành: 5 V- Dòng cấp nguồn vận hành: 1.4 A- Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 V- Nhiệt độ làm việc tối đa: 55 V | ||
| 5 | Mô đun tạo tạo tọa độ mục tiêu theo phương vị (Xm), góc tà (Ym) và cự ly (Zm) | 1 | Mô đun | Module sử dụng FPGA hoặc tương đương đáp ứng các yêu cầu sau:- Nhiệm vụ: Tạo giả tọa độ mục tiêu theo cả 3 tham số: Phương vị, góc tà và cự ly.- Điện áp nguồn nuôi 5 VDC hoặc 12 V;- Số lượng I/O: Khoảng 50- Bộ nhớ EEPROM;- Tần số hoạt động tối đa: 250Mhz- Tích hợp mạch A/D 18 bít;- Tích hợp mạch giao tiếp RS232, RS485- Cấu hình JTAG;- Nhiệt độ làm việc -10 đến 90 độ C. | ||
| 6 | Mô đun biến đổi cự ly mục tiêu | 1 | Mô đun | Mạch sử dụng FPGA hoặc tương đương đáp ứng các yêu cầu sau:- Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Đầu vào: Tín hiệu thông tin về cự ly mục tiêu được tạo ra từ khối tạo giả tình huống mục tiêu dưới dạng dữ liệu số 16 bit. Và các tín hiệu: tín hiệu chọn mục tiêu và xung kích cự ly.- Nhiệm vụ: Thực hiện biến đổi dữ liệu số 16 bit thành thời gian giữ chậm xung. Tạo ra các xung cự ly mục tiêu có vị trí tương đối so với sườn trước xung đồng bộ cự ly một khoảng tương ứng với cự ly của mục tiêu. Mạch tạo xung cự ly mục tiêu được xây dựng trên cơ sở các bộ đếm 16 bít với đầu vào đồng bộ là xung đồng bộ cự ly lấy từ đài K860, nguồn clock sử dụng dao động thạch anh 24MHz. Dữ liệu điều khiển các bộ đếm được tạo ra từ 2 cổng PA0[] và PB0[] của card 96DIO. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 90 độ C | ||
| 7 | Mô đun biến đổi T/H góc | 2 | Mô đun | Xây dựng trên các bộ đếm số 12 bit hoặc 16 bít sử dụng công nghệ FPGA. Thực hiện biến đổi thông tin dữ liệu về vị trí góc phương vị tức thời của các mục tiêu đến từ khối tạo các tình huống mục tiêu thành tín hiệu xung có thời gian giữ chậm so với xung kích tỷ lệ với giá trị góc. - Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Tín hiệu vào là các tín hiệu chọn mục tiêu và các xung kích đồng bộ góc phương vị.- Bộ đếm: 12 bít hoặc 16 bít- Nhiệt độ làm việc 0 đến 70 độ C | ||
| 8 | Tủ thiết bị | 1 | Tủ | Khung bằng thép : SS400 Mặt, vách bằng nhôm: 5052 Kích thước (300 x 260 x 240)mm | ||
| 9 | Bộ khuếch đại điều khiển động cơ AД 236 quay theo các kênh (β, ε ,D) | 1 | Mô đun | Khuếch đại tín hiệu sin 400HZ Hệ số khuếch đại > 1000- Khuếch đại bám theo không rung lắc-Độ nhạy 2mv- Dòng điện đỉnh: 1A | ||
| 10 | Module biến đổi tọa độ cầu sang tọa độ vuông góc (X,Y,H) | 1 | Mô đun | Xây dựng trên các bộ đếm số 12 bit hoặc 16 bít sử dụng công nghệ FPGA. Thực hiện biến đổi thông tin dữ liệu về mục tiêu từ tọa độ cầu sang tọa độ vuông góc.- Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Tín hiệu vào là các dữ liệu góc và các xung kích đồng bộ góc .- Bộ đếm: 12 bít hoặc 16 bít- Cấu hình JTAG;- Mạch điều khiển 24GPIO- Nhiệt độ làm việc -10 đến 90 độ C | ||
| 11 | Mô đun nguồn +5v-50w | 1 | Mô đun | Kiểu: Mô-đun độc lập- Số lượng đầu ra: 1- Điện áp - Đầu vào (tối thiểu): 9V- Điện áp - Đầu vào (tối đa): 20V- Điện áp - Đầu ra: 5V- Dòng điện đầu ra (tối đa): 10A- Công suất: 50 W- Điện áp - Cách ly: 3 kV- Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ~ 85 °C- Hiệu suất: trên 90%Kích thước: Không lớn hơn (106,7mm x 61,0mm x 25,4mm)Kiến trúc nguồn kiểu ZCS- độ ồn thấp | ||
| 12 | Mô đun nguồn +3,3v-30w | 1 | Mô đun | Kiểu: Mô-đun độc lập- Số lượng đầu ra: 1- Điện áp - Đầu vào (tối thiểu): 6V- Điện áp - Đầu vào (tối đa): 20V- Điện áp - Đầu ra: 3,3V- Dòng điện đầu ra (tối đa): 10A- Công suất: 30 W- Điện áp - Cách ly: 3 kV- Đặc trưng: Bật/tắt từ xa, thiết lập đặt các giá trị từ xa.- Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ~ 85 °C- Hiệu suất: trên 90%Kích thước: Không lớn hơn (106,7mm x 61,0mm x 25,4mm)Kiến trúc nguồn kiểu ZCS- độ ồn thấp | ||
| 13 | Mô đun nguồn +12v-60w | 1 | Mô đun | Kiểu: Mô-đun độc lập- Số lượng đầu ra: 1- Điện áp - Đầu vào (tối thiểu): 18V- Điện áp - Đầu vào (tối đa): 30V- Điện áp - Đầu ra: 12V- Dòng điện đầu ra (tối đa): 5A- Công suất: 60 W- Điện áp - Cách ly: 3 kV- Đặc trưng: Bật/tắt từ xa, thiết lập đặt các giá trị từ xa.- Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ~ 85 °C- Hiệu suất: trên 90%Kích thước: Không lớn hơn (106,7mm x 61,0mm x 25,4mm)Kiến trúc nguồn kiểu ZCS- độ ồn thấp | ||
| 14 | Mô đun nguồn +150v-150w | 1 | Mô đun | Kiểu: Mô-đun độc lập- Số lượng đầu ra: 1- Điện áp - Đầu vào (tối thiểu): 170V- Điện áp - Đầu vào (tối đa): 230V- Điện áp - Đầu ra: 150V- Dòng điện đầu ra (tối đa): 1A- Công suất: 150 W- Điện áp - Cách ly: 3 kV- Đặc trưng: Bật/tắt từ xa, thiết lập đặt các giá trị từ xa.- Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ~ 85 °C- Hiệu suất: trên 90%Kích thước: Không lớn hơn (106,7mm x 61,0mm x 25,4mm)Kiến trúc nguồn kiểu ZCS- độ ồn thấp | ||
| 15 | Mô đun nguồn +250v-150w | 1 | Mô đun | Kiểu: Mô-đun độc lập- Số lượng đầu ra: 1- Điện áp - Đầu vào (tối thiểu): 260V- Điện áp - Đầu vào (tối đa): 290V- Điện áp - Đầu ra: 250V- Dòng điện đầu ra (tối đa): 0,6A- Công suất: 150 W- Điện áp - Cách ly: 2 kV- Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ~ 85 °C- Hiệu suất: trên 80%Kích thước: Không lớn hơn (106,7mm x 61,0mm x 25,4mm)Kiến trúc nguồn kiểu ZCS- độ ồn thấp | ||
| 16 | Mô đun nguồn +120v-150w | 1 | Mô đun | Kiểu: Mô-đun độc lập- Số lượng đầu ra: 1- Điện áp - Đầu vào (tối thiểu): 135V- Điện áp - Đầu vào (tối đa): 190V- Điện áp - Đầu ra: 12V- Dòng điện đầu ra (tối đa): 1,5A- Công suất: 150 W- Điện áp - Cách ly: 2 kV- Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ~ 85 °C- Hiệu suất: trên 75%Kích thước: Không lớn hơn (106,7mm x 61,0mm x 25,4mm)Kiến trúc nguồn kiểu ZCS- độ ồn thấp | ||
| 17 | Mô đun nguồn +27v-60w | 1 | Mô đun | Kiểu: Mô-đun độc lập- Số lượng đầu ra: 1- Điện áp - Đầu vào (tối thiểu): 35V- Điện áp - Đầu vào (tối đa): 60V- Điện áp - Đầu ra: 27V- Dòng điện đầu ra (tối đa): 2,5A- Công suất: 60 W- Điện áp - Cách ly: 2 kV- Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ~ 85 °C- Hiệu suất: trên 75%Kích thước: Không lớn hơn (106,7mm x 61,0mm x 25,4mm)Kiến trúc nguồn kiểu ZCS- độ ồn thấp | ||
| 18 | Mô đun khuếch đại tần số 60MHz | 1 | Mô đun | Mạch sử dụng FPGA hoặc tương đương đáp ứng các yêu cầu sau:- Điện áp nguồn nuôi 5VDC hoặc 12V;- Cung cấp 4 tầng khuếch , mỗi tầng hệ số KĐ 15db tín hiệu đầu vào là xung điều chế 60MHz, độ rộng 0,2μs, tần số lặp 478Hz. - Dãi thông ± 10MHz. - Tích hợp bộ điều khiển hệ số khuếch đại.- Tích hợp mạch giao tiếp RS232, RS485- Cấu hình JTAG;- Nhiệt độ làm việc -10 đến 90 độ C | ||
| 19 | Mô đun đệm và khuếch đại dữ liệu số | 1 | Mô đun | Mô đun xây dựng trên các chip PSoC hoặc tương đương.Mô đun cũng sử dụng vi mạch ghép nối lập trình được 8255A hoặc tương đương để giao tiếp với cáp dữ liệu 48DIO-2M. Yêu cầu:+ Truyền/nhận dữ liệu đến 48 bit.+ Giao tiếp đồng bộ.+ Kiểu dữ liệu phù hợp với kiểu dữ liệu nối tiếp RS-232.+ Tốc độ truyền tối đa tới 6Mbits/s.+ Bus giao tiếp chỉ có hai đường TX và RX.- Nhiệm vụ: mã hóa và giải mã các địa chỉ đầu vào của Encoder- Tích hợp bộ đếm kênh, bộ đếm hẹn giờ.- Tích hợp mạch giao tiếp RS232- Cấu hình JTAG;- Nhiệt độ làm việc -10 đến 90 độ C | ||
| 20 | Mô đun tạo tín hiệu nhiễu tạp | 1 | Mô đun | Mạch sử dụng các chip PSoC hoặc tương đương đáp ứng các yêu cầu sau:- Điện áp nguồn nuôi 5VDC hoặc 12 VDC;- Cung cấp 8 kênh dữ liệu vào.- Cho phép người sử dụng thiết lập các tín hiệu điều khiển, lựa chọn các loai tạp khác nhau, các chip PSoC sẽ tự động thay đổi theo cấu hình phù hợp. - Tốc độ lấy mẫu tối đa là 100 kS/s trên mỗi bo mạch để thực hiện các phép đo điện áp dạng sóng hoặc điểm đơn lẻ- Bộ nhớ EEPROM;- Tần số hoạt động tối đa: 250Mhz- Tích hợp bộ đếm kênh, bộ đếm hẹn giờ.- Mạch điều khiển 24GPIO- Nhiệt độ làm việc 0 đến 70 độ C | ||
| 21 | Mô đun cộng tín hiệu | 1 | Mô đun | Xây dựng trên các bộ đếm số 12 bit hoặc 16 bít sử dụng công nghệ FPGA. Thực hiện biến đổi thông tin dữ liệu về vị trí góc phương vị tức thời của các mục tiêu đến từ khối tạo các tình huống mục tiêu thành tín hiệu xung có thời gian giữ chậm so với xung kích tỷ lệ với giá trị góc. - Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Tín hiệu vào là các tín hiệu chọn mục tiêu và các xung kích đồng bộ góc phương vị.- Bộ đếm: 12 bít hoặc 16 bít- Nhiệt độ làm việc 0 đến 70 độ C | ||
| 22 | Mô đun điều chế tần số 60MHz | 1 | Mô đun | Mạch sử dụng FPGA hoặc tương đương đáp ứng các yêu cầu sau:- Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Đầu vào: Tín hiệu thông tin về mục tiêu được tạo ra từ khối tạo giả tình huống mục tiêu dưới dạng tín hiệu xung.- Nhiệm vụ: Thực hiện điều chế tín hiệu xung mục tiêu với tần số 60MHz .Tạo ra các xung cự ly mục tiêu có điều chế. Mức điều chế >90% - Nhiệt độ làm việc -10 đến 70 độ C | ||
| 23 | Mô đun (Card) xử lý dữ liệu các kênh (X,Y,H) | 1 | Mô đun | Module sử dụng FPGA hoặc tương đương đáp ứng các yêu cầu sau:- Nhiệm vụ: Tạo giả tọa độ mục tiêu theo cả 3 tham số: X,Y,H.- Điện áp nguồn nuôi 5 VDC hoặc 12 V;- Số lượng I/O: Khoảng 50- Bộ nhớ EEPROM;- Tần số hoạt động tối đa: 250Mhz- Tích hợp mạch A/D 18 bít;- Tích hợp mạch giao tiếp RS232, RS485- Cấu hình JTAG;- Nhiệt độ làm việc -10 đến 90 độ C. | ||
| 24 | Mô đun điều chế tín hiệu mục tiêu theo độ rộng cánh sóng ăng ten | 1 | Mô đun | Xây dựng trên các bộ đếm số 12 bit hoặc 16 bít sử dụng công nghệ FPGA. Thực hiện biến đổi thông tin dữ liệu về tọa mục tiêu tức thời của các mục tiêu so với tâm cánh sóng ăng ten theo hình bao của tần số quét ăng ten 32 Hz.- Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Tín hiệu vào là các tín hiệu chọn mục tiêu và các xung kích đồng bộ - Bộ đếm: 12 bít hoặc 16 bít- Nhiệt độ làm việc -10 đến 90 độ C | ||
| 25 | Mô đun tạo các tín hiệu mục tiêu | 1 | Mô đun | Mạch sử dụng FPGA hoặc tương đương đáp ứng các yêu cầu sau:- Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Đầu vào: Là các xung góc, xung cự ly mục tiêu và các điện áp, các lệnh mở mục tiêu, cơ động.- Nhiệm vụ: Tạo ra chùm xung thị tần của các mục tiêu- Tích hợp mạch A/D 18 bít;- Tích hợp mạch giao tiếp RS232, RS485- Nhiệt độ làm việc 0 đến 80 độ C | ||
| 26 | Mô đun tạo tín hiệu nhiễu | 1 | Mô đun | Mạch sử dụng FPGA hoặc tương đương đáp ứng các yêu cầu sau:- Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Nhiệm vụ: Tạo ra các loại nhiễu theo yêu cầu (có khả năng tạo ra 20 xung khác nhau để tạo giả các tín hiệu mục tiêu, tín hiệu nhiễu, tín hiệu mục tiêu tách và tín hiệu địa vật) để đưa sang mạch điều chế nhiễu trong khối tạo tín hiệu thị tần mục tiêu.- Cấu hình JTAG;- Mạch điều khiển 24GPIO- Nhiệt độ làm việc -10 đến 90 độ C | ||
| 27 | Mô đun điều chế tín hiệu mục tiêu | 1 | Mô đun | Mạch sử dụng FPGA hoặc tương đương đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tạo tín hiệu đường bao điều chế dãy xung cự ly mục tiêu. Tín hiệu này có dạng hình sin 32Hz (phù hợp với tần số quét của anten) có pha, biên độ, offset phụ thuộc vào sự sai lệch giữa mục tiêu với vị trí của anten. + Bộ điều chế dãy xung cự ly được thực hiện trên các IC chuyển mạch cao tần. Đầu ra của mạch điều chế phải nhận được dãy xung cự ly được điều chế bởi tín hiệu Sin 32Hz.+ Sau khi được điều chế theo biên độ, các dãy xung mục tiêu được đưa tới bộ cộng xây dựng trên mạch cộng thuật toán. Tín hiệu ra sau bộ cộng sẽ được đưa qua mạch khuếch đại công suất và phối hợp trở kháng trước khi đưa sang khối khuyếch đại thị tần - Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Điều chế tín hiệu góc phương vị, góc tà, cự ly của mục tiêu.- Bộ nhớ EEPROM;- Tần số hoạt động tối đa: 250Mhz- Tích hợp mạch A/D 16 bít;- Tích hợp mạch giao tiếp RS232, RS485- Cấu hình JTAG;- Nhiệt độ làm việc -10 đến 90 độ C | ||
| 28 | Mô đun so sánh tọa độ góc | 2 | Mô đun | Xây dựng trên các bộ đếm số 12 bit hoặc 16 bít sử dụng công nghệ FPGA. Thực hiện so sánh thông tin dữ liệu về vị trí góc tức thời của các mục tiêu đến từ khối tạo các tình huống mục tiêu dừ liệu góc tức thời của ăng ten và tạo thành tín hiệu xung có thời gian giữ chậm so với xung kích.- Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Tín hiệu vào là các tín hiệu chọn mục tiêu và các xung kích đồng bộ góc tà.- Bộ đếm: 12 bít hoặc 16 bít- Cấu hình JTAG;- Mạch điều khiển 24GPIO- Nhiệt độ làm việc -10 đến 90 độ C | ||
| 29 | Bộ mã góc Encoder (12 Bít) | 2 | Bộ | - Loại: Phát xung tương đối- Hình dạng: Loại trục- Đường kính thân: ø50mm- Đường kính trục: ø6mm- Moomen xoắn: 0.98 mN·m max.- Nguồn cấp: 5 VDC (±5%), ripple (p-p): 5% max.- Độ phân giải: 3000 xung/vòng- Tốc độ quay tối đa: 7.200 vòng/phút- Điện áp nuôi: 12 VDC- Pha ngõ ra: Pha A, A-, B, B-, Z, Z-- Cấu hình đầu ra: Mở NPN-đầu ra bộ thu- Thời gian đáp ứng đầu ra: Tối đa 0,5 μs (Kiểm soát đầu rađiện áp: 5 V, Điện trở tải: 2 kΩ, Chiều dài cáp: Tối đa 2 m)- Ngõ ra điều khiển: Line driver- Tần số đáp ứng: 200 kHz- Kiểu đấu nối: Dây cáp dài tiêu chuẩn 0.5m- Phụ kiện: Khớp nối, cờ lê lục giác , hướng dẫn sử dụng- Cấp bảo vệ: IP50- Trọng lượng: Khoảng 100g- Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 70 độ C | ||
| 30 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Cấu hình máy tínhIntel(R) Pentum(R): CPU 6405U@ 2.40GHzRAM: 4.00GBSystem Type: 64- bit Màn hình 14 in |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.176.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi