Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km4+100 - Km6+720

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215598-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km4+100 - Km6+720
Số hiệu KHLCNT 20211195373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động vốn hỗ trợ, tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 18:55:00 đến ngày 2021-12-16 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,371,692,726 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.895E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km4+100 - Km6+720
Cải tạo, nâng cấp trục đường Tân Hưng - Bắc Phú - Việt Long đến đê Lương Phúc
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và huy động vốn hỗ trợ, tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát, lập TKBVTC và DT: Công ty Cổ phần TVTK GTVT phía Nam. + Nhà thầu tư vấn thẩm tra TKBVTC và DT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngọc Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH NỀN ĐƯỜNG+MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT291,1893100m2
2Đào đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,1116100m3
3Đào cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2864100m3
4Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5123100m3
5Đắp đất nền đường K93 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8488100m3
6Đắp đất nền đường K93 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197,4354100m3
7Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2651100m3
8Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,1116100m3
9Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2864100m3
10Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8488100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,4657100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,4657100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,4698100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,4698100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,5221100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,5221100m2
7Cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3283100m3
8Cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5065100m3
9Bù vênh CPĐD loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3237100m3
10Bù vênh CPĐD loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,169100m3
D GIA CỐ MÁI TA LUY
1Trồng cỏ mái ta luyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,598100m2
2Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa dày 25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,287m3
3Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,3148m3
4Đá hộc vữa xi măng 8Mpa, xây chân khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,75m3
5Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,05m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Lc ≤ 2,5m, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,825100m
7Ống nhựa PVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,32m
8Đá dăm 2x4 làm tầng lọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84m3
9Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5616100m2
10Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3781100m3
11Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0751100m3
12Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7069100m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Lc > 2,5m, đất cấp 1 (cọc đứng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,64100m
14Giằng cọc tre ngang làm bờ vâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT760m
15Bốc xúc đất làm bờ vây thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85100m3
16Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT570m2
17Đào thanh thải bờ vâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85100m3
18Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85100m3
E HỆ THỐNG TƯỜNG KÈ
1Bê tông M200 tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,75m3
2Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6894100m2
3Bê tông móng M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5967100m2
5Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Lc ≤ 2,5m, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43100m
7Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,535100m3
8Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6113100m3
9Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8443100m3
10San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8443100m3
11Đắp đất sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,875m3
12Đá dăm 4x6 tầng lọc ngượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,25m3
13Ống nhựa PVC D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,26m
14Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0036100m2
15Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,199m2
16Gạch xây kè vữa M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m3
17Trát ngoài, vữa xi măng M100 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m2
18Bê tông móng M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2m3
F MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất kênh mương, đất C2 bằng máy đào 1,6m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4987100m3
2Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3493100m3
3Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 300mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,199100m3
4Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2997100m3
5Gạch xây vữa M75, xây mương rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,32m3
6Trát trong, vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT461,6m2
7Bê tông móng M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,324m3
8Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,496m3
9Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,82100m2
10Bê tông M200 đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2965m3
11Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1351tấn
12Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1215100m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73cấu kiện
14Vận chuyển thanh chống bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,324110tấn/ km
15Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73cái
16Gạch xây vữa M75, xây mương rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,267m3
17Trát trong, vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6m2
18Bê tông móng M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,755m3
19Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,17m3
20Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m2
21Bê tông xà mũ M250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3014m3
22Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0166tấn
23Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0639tấn
24Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0972100m2
25Bê tông M250, tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,864m3
26Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1064tấn
27Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0537tấn
28Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,324100m2
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cấu kiện
30Vận chuyển tấm đan bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21610tấn/ km
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, P>50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,666m3
33Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4867100m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,75m2
2Sơn kẻ gồ giảm tốc dày 6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m2
3Bê tông đúc sẵn cọc, cột C20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,172m3
4Bê tông móng C15 đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,08m3
5Cốt thép cọc DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2075tấn
6Sơn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,74m2
7Ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5609100m2
8Vít D6x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.824cái
9Dán màng phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8336m2
10Đào đất hố móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,624m3
11Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2462100m3
12Biển báo tam giác phản quang A70cm tuyến chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Biển báo tam giác phản quang A70cm dân sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
14Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42m
15Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 160x100cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1m
17Biển báo tam giác phản quang A70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
18Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật, KT 700x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
19Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,75m
20Bê tông móng 20Mpa (M250) đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4m3
21Đào hố móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,72m3
22Đắp đất K95 (đắp trả hố móng, đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0132100m3
23Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0423100m3
24Lắp đặt phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT666m
25Đóng cọc thép ống trên mặt đất, đường kính cọc D141,3mm - phần ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,122100m
26Đóng cọc thép ống trên mặt đất, đường kính cọc D141,3mm - phần không ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,338100m
H VUỐT NỐI DÂN SINH
1Đào đất không thích hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5926100m3
2Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2076100m3
3Đào đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2124100m3
4Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1837100m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0327100m3
6Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5926100m3
7Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2124100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9755100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9755100m2
10Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7963100m3
11Bê tông mặt đường M250, dày 18cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,5826m3
12Lớp nilon cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT486,57m2
13Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7299100m3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Quét nhựa bitum 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256,5161m2
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2.5m, đường kính D600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22đốt
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17mốinối
4Vữa ximăng M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5305m2
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
6Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,626m3
7Bê tông móng M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,1485m3
8Bê tông M200 tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,7077m3
9Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6846100m2
10Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1201100m2
11Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9165m3
12Bê tông M150 móng mươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0949m3
13Gạch xây vữa M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,176m3
14Trát vữa xi măng M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3805m2
15Bê tông M100 lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0743m3
16Bê tông M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,398m3
17Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,346100m3
18Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,247100m3
19Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2791100m3
20Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,912100m3
21Đắp đất mang cống K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2978100m3
22Quét nhựa bitum 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT409,5m2
23Lắp đặt cống hộp đơn, khẩu độ 0.75x0.75mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65đốt
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, khẩu độ 0,75x0,75mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58mốinối
25Vữa ximăng M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5813m2
26Bê tông M250, móng cống đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,79m3
27Cốt thép gối cống, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7588tấn
28Ván khuôn cấu kiện BTCT đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4766100m2
29Lắp đặt kết cấu BTCT đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47cái
30Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,638m3
31Bê tông móng M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,8151m3
32Bê tông M200 tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,4491m3
33Bê tông M200 sân cống, chân khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3506m3
34Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,223100m2
35Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9867100m2
36Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4865m3
37Bê tông M150 móng mươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,752m3
38Gạch xây vữa M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1367m3
39Trát vữa xi măng M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175m2
40Bê tông M100 lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5171m3
41Bê tông M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3675m3
42Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5349100m3
43Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,309100m3
44Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4792100m3
45Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,534100m3
46Đắp đất mang cống K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2753100m3
47Bê tông M300 cống hộp đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,1216m3
48Cốt thép cống hộp DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0796tấn
49Cốt thép cống hộp DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7333tấn
50Cốt thép cống hộp D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1963tấn
51Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1615100m2
52Bê tông đệm M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9204m3
53Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,3806m3
54Bitum chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7433m3
55Ống nhựa PVC D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,8m
56Thép chờ D25 nối thân cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2928tấn
57Tấm ngăn nước W200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19m
58Vữa ximăng C10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1248m3
59Bê tông M300 tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,7273m3
60Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7278m3
61Cốt thép cống hộp DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0246tấn
62Cốt thép cống hộp DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4824tấn
63Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8095100m2
64Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5917m3
65Đá hộc xây vữa xi măng M100, gia cố mái ta luyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9757m3
66Lớp nilon cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,1714m2
67Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6718100m3
68Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8147100m3
69Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4438100m3
70Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,14tấn
71Khấu hao hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,14tấn
72Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,14tấn
73Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,14tấn
74Thanh xuyên táo D16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2302tấn
75Gỗ phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m3
76Khấu hao cọc ván thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,058100m
77Đóng cọc ván thép trên mặt đất, LcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5507100m
78Đóng cọc ván thép trên mặt đất, LcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5072100m
79Nhổ cọc ván thép trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5507100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.895E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: 4 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.31
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 15 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy rải Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->