Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219880-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211210372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSH và nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 18:49:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,841,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.752366E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Lực ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và thiết bị
Nâng cấp, mở rộng trường mầm non Dân Hòa
300 Ngày
E-CDNT 3 NSH và nguồn vốn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án và đầu tư xây dựng Beta – Công ty TNHH E&C Thái Bình Dương + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc TPT + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến ngày 31/03/2021 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. b) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng; Đối với trường hợp liên danh nhà thầu phải có các chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt116,403m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,592100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,669tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,829tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,456tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,807tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,807tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,176100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,889100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt228mối nối
11Cọc thép để ép âmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cọc
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,798m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058100m3
15Đào đất đài móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,082m3
16Đào dầm móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,342m3
17Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,918100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,191100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,051100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,719m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,545100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,607100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt157,231m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,815100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,006100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,747tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,993tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,162tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,067m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,622100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,399m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,544m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,026100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,1m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,986100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,698tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,337tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,194tấn
39Đào móng bể phốt, bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,02m3
40Đào móng bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,632100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,161100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,541100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,75m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,055100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,183m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,224100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,661tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,366tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,299m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt116,235m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt116,235m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt96,25m2
53Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt140,797m2
54Ngâm nước xi măng chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,842m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,562m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,169m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,157100m2
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,262tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cấu kiện
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,919m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,002100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,531tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,017tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt95,622m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,812100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,362tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,586tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,772tấn
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt201,42m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,456100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,578tấn
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,951m3
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,247100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,017tấn
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,672m3
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,877100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,338tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,154tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,902m3
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,182100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,034tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,388tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,439m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,677100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,848tấn
87Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,936tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,936tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt338,848m2
90Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,731100m2
91Tôn diềm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt97,88md
92Tôn che khe tiếp giáp nhà hiệu bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,921m2
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt302,438m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41,392m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,268m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,037m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,771m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,68m3
99Đào móng tam cấp, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,082100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,934m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,082100m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,767m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,668m3
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,995100m2
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,174100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt89,199m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt602,44m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt252,052m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.794,108m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt868,722m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt942,243m2
112Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.592,122m2
113Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt623,157m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt276,9m
115Chi tiết số đắp nổi trang tríTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
116Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt854,492m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5.197,195m2
118Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.557,387m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt388,08m2
120Vét rãnh thoát nước hành lang:Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt168,99md
121Ống nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,845m
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt421,8m2
123Trần nhôm 600x600x0.6mm - Tham khảo hãng AustrongTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt153,478m2
124Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,674m3
125Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106,779m2
126Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt153,478m2
127Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt117,504m2
128Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40lỗ
129Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,68m2
130Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,201tấn
131Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,201tấn
132Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101,844m3
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt206,514m2
134Chống thấm seno bằng Sikatop 107Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt273,306m2
135Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,785tấn
136Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47,711m2
137Gia công lan can Inox hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,861tấn
138Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,583m2
139Chụp lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt113,06cái
140Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt227,4m2
141Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,465tấn
142Lắp dựng lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,192m2
143Sơn tĩnh điện lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,249m2
144Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,324m2
145Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt86,554m2
146Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt87,75m2
147Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,5m2
148Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,05m2
149Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48,6m2
150Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,6m3
151Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt114,035m2
152Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt361,535m2
153Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,984tấn
154Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt144,9m2
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt108,337m2
156Cửa thăm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
157Nắp tôn che lỗ lên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
158Gia công thang InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056tấn
159Lắp dựng thang InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,24m2
160Lắp dựng lam chắn nắngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,743m2
161Lam chắn nắng 85C dày 0.6mm - Tham khảo hãng AustrongTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,743m2
162Lưới an toàn hiên chơi cáp Inox dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt118,3m2
163Gia công dầm mái sảnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,732tấn
164Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt 2,732tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt131,586m2
166Bulong M20x300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
167Bulong M18x150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
168Bulong M16x70Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
169Bulong M16x50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
170Ốp tấm Aluminium dày 5mm nhôm dày 0.3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt130,366m2
171Máng tôn thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,9md
172Đào đất móng đường dốc, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,546m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,273m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt 0,013100m2
175Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,429m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,11m3
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m2
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m2
179Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m2
180Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,008100m3
181Lớp nylon lót nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,4m2
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,64m3
183Gia công lan can Inox đường dốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,098tấn
184Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,72m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100bộ
2Bộ đèn Led BD M26L 120V/36W, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
3Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40bộ
4Đèn Led ốp trần D260 1x18W,220V, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt62bộ
5Đèn Led Panel tròn D160 1x12W,220V, lắp âm trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9bộ
6Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
7Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
8Quạt trần 3 cánh chống gỉ sải 1,5m - 1x68W/220V, hộp số điều khiểnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
9Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
11Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11hộp
12Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
14Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30hộp
15Mặt che công tắc 2 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
17Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11hộp
18Mặt che công tắc 3 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
20Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14hộp
21Mặt che công tắc đảo chiềuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
23Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10hộp
24Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
25Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
26Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50hộp
27Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
28MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
29MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
30MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
31MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
32MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 18kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
33MCCB 3 pha 3 cực 150A, ICU= 30kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
34Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10hộp
35Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
36Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
37Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x25mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
38Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt500m
39Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt790m
40Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.620m
41Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5.230m
42Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
43Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt250m
44Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt395m
45Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt810m
46Ống gen nhựa cứng PVC D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
47Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt240m
48Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.145m
49Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.355m
50Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22hộp
51Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28hộp
52Hộp chia ngả nhựa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt104hộp
53Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt550hộp
54Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
55Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,273m3
56Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,295100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,327100m3
58Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
59Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cọc
60Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt 291m
61Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45m
62Thanh thép dẹt tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt95m
63Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt326cái
64Kẹp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
65Bulông đai ốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
66Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
67Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
69Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt 50cái
70Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20bộ
71Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
72Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40bộ
75Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40bộ
76Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
77Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
78Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
79Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20bộ
80Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bể
82Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
83Chống thấm cổ ống thu sànTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25cái
84Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6100m
85Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6100m
86Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,28100m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,28100m
88Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,38100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,38100m
90Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,22100m
91Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,22100m
92Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,58100m
93Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,58100m
94Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,68100m
95Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,68100m
96Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
97Van chặn PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
98Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
99Côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
100Côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
101Côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
102Côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
103Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
104Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
105Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
106Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53cái
107Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100cái
108Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt180cái
109Chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
110Tê nhựa PPR D50x50,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
111Tê nhựa PPR D32x32,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
112Tê nhựa PPR D20x20,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
113Tê nhựa PPR D50x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
114Tê nhựa PPR D40x32,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
115Tê nhựa PPR D25x20,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90cái
116Tê nhựa PPR ren trong D25x20,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
117Tê thép tráng kẽm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
118Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
119Rắc co nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
120Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
121Nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
122Nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
123Kép tráng kẽm D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
124Kép tráng kẽm D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
125Kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt210cái
126Măng sông PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
127Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
128Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
129Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31cái
130Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt57cái
131Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt150cái
132Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
133Ống nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
134Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,16100m
135Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,38100m
136Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,08100m
137Ống nhựa uPVC D60, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,58100m
138Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
139Chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt145cái
140Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
141Chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100cái
142Chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt135cái
143Cút nhựa 90 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
144Cút nhựa 90 uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45cái
145Cút nhựa 90 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90cái
146Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55cái
147Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
148Y nhựa uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
149Y nhựa uPVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
150Y nhựa uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35cái
151Y nhựa uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
152Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
153Tê nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
154Tê nhựa uPVC D110/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
155Tê nhựa uPVC D75/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
156Côn thu uPVC D110/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
157Côn thu uPVC D90/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
158Côn thu uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
159Côn thu uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
160Tê kiểm tra uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
161Tê kiểm tra uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
162Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
163Bịt thông tắc uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
164Nút bịt nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75cái
165Nút bịt nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
166Nút bịt nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
167Nút bịt nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60cái
168Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79cái
169Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
170Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt52cái
171Măng sông nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
172Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29cái
173Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
174Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,36100m
175Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58cái
176Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34cái
177Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
178Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56cái
179Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt112cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG KẾT HỢP HIỆU BỘ, BẾP 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt72,006m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,933100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,269tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,936tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,282tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,736tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,736tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,862100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âm NC,M*1.05Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,538100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt141mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,598m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,036100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,036100m3
14Đào đất đài móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,697m3
15Đào dầm móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,431m3
16Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,902100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,773100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,34100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,418m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,324100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,42100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt102,09m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,745100m2
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,723100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,703tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,84tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,625tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,273m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,352100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,444m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,226m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,059100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,425m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,752100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,48tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,398tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,065tấn
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,508m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,316100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,081100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,27100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,625m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,023100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,09m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,095100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,285tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,152tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,671m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48,744m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48,744m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,25m2
52Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt59,572m2
53Ngâm nước xi măng chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,24m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,828m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,381m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,066100m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,112tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt161 cấu kiện
59Đào móng bể, bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,875m3
60Đào móng bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,259100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,082100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,206100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,134m3
64Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,934m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,094100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,229tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,156tấn
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,273m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,064m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,094100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,133tấn
73Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,528m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,528m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,35m2
76Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,409m2
77Ngâm nước xi măng chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,008m3
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,881m2
79Nắp tôn che lỗ bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,654m3
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,24100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,819tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,969tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,838tấn
85Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,462m3
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,989100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,565tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,448tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,411tấn
90Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt143,299m3
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,477100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,97tấn
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,905m3
94Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,879100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,73tấn
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,36m3
97Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,79100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,256tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,274tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,633m3
101Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,061100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,129tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,813m3
106Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,225100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,283tấn
108Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,465tấn
109Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,465tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt275,709m2
111Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,613100m2
112Tôn diềm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt108,66md
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt214,831m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,504m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,067m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,728m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,781m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,519m3
119Đào móng tam cấp, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,039100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,946m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056100m2
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,605m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,89m3
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,083100m2
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,091100m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,557m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt280,569m2
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt329,17m2
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.041,144m2
130Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt466,468m2
131Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt631,803m2
132Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.133,432m2
133Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt395,628m2
134Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt209,67m
135Chi tiết chữ đắp nổi trang tríTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
136Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt609,739m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3.272,847m2
138Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt937,547m2
139Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,119m2
140Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt217,89m2
141Vét rãnh thoát nước hành lang:Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt78,73md
142Ống nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,123m
143Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt430,272m2
144Trần nhôm 600x600x0.6mm - Tham khảo hãng AustrongTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt128,86m2
145Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,4m3
146Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79,362m2
147Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt128,01m2
148Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75,35m2
149Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24lỗ
150Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,077m2
151Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,142tấn
152Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,142tấn
153Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt74,259m3
154Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt123,538m2
155Chống thấm seno bằng Sikatop 107Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt183,242m2
156Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,262tấn
157Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,904m2
158Gia công lan can Inox hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,666tấn
159Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,054m2
160Chụp lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46cái
161Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt156,56m2
162Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,232tấn
163Lắp dựng lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,096m2
164Sơn tĩnh điện lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,625m2
165Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,172m2
166Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,495m2
167Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41,625m2
168Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,91m2
169Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,63m2
170Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75,33m2
171Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,084m3
172Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt97,7m2
173Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt284,279m2
174Cửa lưới chống côn trùng dạng xếpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,6m2
175Cửa lưới chống côn trùng dạng tự cuốnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,312m2
176Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,616tấn
177Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt139,68m2
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt95,263m2
179Cửa thăm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
180Nắp tôn che lỗ lên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
181Gia công thang InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,028tấn
182Lắp dựng thang InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,12m2
183Lắp dựng lam chắn nắngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,146m2
184Lam chắn nắng 85C dày 0.6mm - Tham khảo hãng AustrongTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,146m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG KẾT HỢP HIỆU BỘ, BẾP 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48bộ
2Bộ đèn Led BD M26L 120V/36W, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27bộ
3Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17bộ
4Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40bộ
5Đèn Led ốp trần D LN12L 1x18W,220V, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28bộ
6Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
7Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
8Quạt trần 3 cánh chống gỉ sải 1,5m - 1x68W/220V, hộp số điều khiểnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48cái
9Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48cái
10Quạt hướng trục D400-1x150W, 220W, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
12Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
13Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
15Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16hộp
16Mặt che công tắc 2 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
18Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5hộp
19Mặt che công tắc 3 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
21Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10hộp
22Mặt che công tắc đảo chiềuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
23Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64cái
24Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64hộp
25Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64cái
26Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
27Lắp đặt chân đế nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
28Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
29MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
30MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
31MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
32MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
33MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
34MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
35MCCB 3 pha 3 cực 20A, ICU= 6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
36MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
37MCCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
38MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
39MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
40MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 22kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
41Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5hộp
42Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5hộp
43Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
44Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
45Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
46Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
47Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45m
48Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33m
49Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt124m
50Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
51Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt710m
52Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.290m
53Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3.558m
54Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
55Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt72m
56Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55m
57Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt388m
58Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt645m
59Ống gen nhựa cứng PVC D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
60Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55m
61Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt105m
62Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt950m
63Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.600m
64Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24hộp
65Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36hộp
66Hộp chia ngả nhựa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110hộp
67Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt360hộp
68Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4m
69Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,698m3
70Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,333100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,37100m3
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
73Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cọc
74Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt210m
75Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43m
76Thanh thép dẹt tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt118m
77Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt241cái
78Kẹp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
79Bulông đai ốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
80Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
81Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
83Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
84Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
86Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
87Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
88Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
89Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
90Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
91Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
92Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
95Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho người lớnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
98Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
99Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
100Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
101Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
102Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
103Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bể
105Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
106Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
107Chống thấm cổ ống thu sànTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
108Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,34100m
109Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,34100m
110Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,26100m
111Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,26100m
112Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
113Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
114Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,76100m
115Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,76100m
116Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,38100m
117Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,38100m
118Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,76100m
119Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,76100m
120Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
121Van chặn PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
122Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
123Côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
124Côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
125Côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
126Côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
127Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
128Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
129Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
130Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42cái
131Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
132Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt116cái
133Chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
134Tê nhựa PPR D50x50,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
135Tê nhựa PPR D32x32,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
136Tê nhựa PPR D25x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
137Tê nhựa PPR D20x20,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
138Tê nhựa PPR D50x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
139Tê nhựa PPR D50x40,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
140Tê nhựa PPR D40x32,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
141Tê nhựa PPR D40x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
142Tê nhựa PPR D32x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
143Tê nhựa PPR D25x20,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56cái
144Tê nhựa PPR ren trong D20x20,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
145Tê thép tráng kẽm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
146Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
147Rắc co nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
148Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
149Nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
150Nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
151Kép tráng kẽm D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
152Kép tráng kẽm D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
153Kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt122cái
154Măng sông PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
155Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
156Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
157Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19cái
158Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29cái
159Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88cái
160Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
161Ống nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
162Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,28100m
163Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,42100m
164Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,84100m
165Ống nhựa uPVC D60, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
166Ống nhựa uPVC D48, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
167Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,28100m
168Chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106cái
169Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
170Chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84cái
171Chếch 135 uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
172Chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt82cái
173Cút nhựa 90 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
174Cút nhựa 90 uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
175Cút nhựa 90 uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
176Cút nhựa 90 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt126cái
177Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39cái
178Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31cái
179Y nhựa uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
180Y nhựa uPVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
181Y nhựa uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23cái
182Y nhựa uPVC D90/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
183Y nhựa uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
184Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
185Tê nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
186Tê nhựa uPVC D110/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
187Tê nhựa uPVC D75/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
188Côn thu uPVC D110/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
189Côn thu uPVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
190Côn thu uPVC D90/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
191Côn thu uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
192Côn thu uPVC D60/48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
193Côn thu uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
194Tê kiểm tra uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
195Tê kiểm tra uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
196Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
197Bịt thông tắc uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
198Nút bịt nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47cái
199Nút bịt nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
200Nút bịt nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33cái
201Nút bịt nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
202Nút bịt nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42cái
203Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
204Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
205Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21cái
206Măng sông nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
207Măng sông nhựa uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
208Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
209Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
210Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,04100m
211Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46cái
212Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cái
213Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
214Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42cái
215Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84cái
E HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,567100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,997100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,57100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,57100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt83,397100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7.070,059m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,028100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,828100m3
9Lớp nylong chống mất nước nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4.883m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt165,6m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48,6m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt356,9m3
13Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3.569m2
14Sân thảm cỏ nhân tạoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt486m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,092m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,104100m2
17Lớp sỏi gắn trên tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt312kg
18Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,43m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,101100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,203100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,832m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,824100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,43m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt121,205m2
25Công tác ốp gạch thẻTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt121,205m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, BIỂN CỔNG
1Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,455m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,131100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,057100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,089100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,427m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,76m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,766m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,121m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,132100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,042tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,115tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,045100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,49m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,208m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,208100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,051tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,299tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,144m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,231100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,447tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,318m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,022tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,913m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,079100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,018tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,913m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,774m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,394m3
32Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,655m3
33Quét Sika chống thấm mái sê nô …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,603m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt72,77m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,008m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,8m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,726m2
38Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,526m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt72,77m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100,534m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,96m2
42Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,8m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,76m2
44Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,149tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,8m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,216m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,351m2
48Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,109tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,109tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,576m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,188100m2
52Tôn diềm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14md
53Bộ đèn tube Led dài 1.2m bóng Led tube T8, CS:1x18W, 220V, gắn nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
54Quạt đảo trần 3 cánh, D400 công suất 46W-220V/50HZ, 77m3/min + hộp số điều khiểnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
56Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
57Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
59Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
60Mặt che công tắc 3 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
62Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
63Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
64MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
65MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
66MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
67Tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
68Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt65m
69Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88m
70Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32m
71Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31m
72Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42m
73Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11hộp
74Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
75Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
76Cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
77Rọ chắn rác Inox DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
78Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, tính 10%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,927m3
79Đào đất móng biển cổng bằng thủ công, đất cấp II, tính 10% thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,198m3
80Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,101100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,067100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,045100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,696m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,674m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,006tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08tấn
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,066m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,378m3
90Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,068100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,051tấn
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,384m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,551m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,215m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,003tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,013tấn
99Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,473m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,05m2
101Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,523m2
102Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,2m2
103Chữ INOX mạ đồngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
104Gia công cổng sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,29tấn
105Lắp dựng cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,97m2
106Sơn tĩnh điện cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,155m2
107Lắp dựng tấm thép bản cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m2
108Bản lề cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11bộ
109Khoá cửa then cài cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
110Lắp đặt đường ray cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,9m
111Lắp đặt bánh xe đỡ cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
112Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,393m3
113Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,035100m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,288m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,058m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,049tấn
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,131m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,223m3
123Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,006tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,031tấn
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,911m3
127Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,449m2
128Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,449m2
129Gia công cổng sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,229tấn
130Lắp dựng cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11m2
131Sơn tĩnh điện cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,471m2
132Lắp dựng tấm tôn cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9m2
133Bản lề cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
134Khoá cửa then cài cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
135Lắp đặt đường ray cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,8m
136Lắp đặt bánh xe đỡ cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà xe, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,684m3
2Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,037100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,72m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,026100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,651m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,074100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,052tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,045tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,835m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,55m2
13Bu lông đặt trong bê tông M16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
14Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,266tấn
15Lắp dựng cột thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,266tấn
16Sản xuất giằng mái thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,079tấn
17Lắp dựng giằng thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,079tấn
18Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,183tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,183tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,528m2
21Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,739100m2
22Máng tôn thu nước khổ 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16md
23Ống nhựa miệng uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,135100m
24Chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
25Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5quả
26Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15bộ
H HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,881m3
2Đào móng bể, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,299100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,319100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,569100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,765m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,048100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,736m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,141100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,059tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,766tấn
11Gioăng cao su chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84,28md
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,099m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,917100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,035tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,168tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,79100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,583m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,278tấn
20Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt236,307m2
21Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt236,307m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt74,246m2
23Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt155,808m2
24Quét Sika 3 lớp chống thấm thành bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt236,307m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,161m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,023100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,008tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,048m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,152m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,924m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,07100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,021tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,124tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,417m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,348100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,276tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,146m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,003tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,016tấn
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,429m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,005tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,019tấn
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,031m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,052100m2
48Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,754m3
49Quét Sika chống thấm mái sê nô …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,923m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,149m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,212m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,329m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,8m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,212m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt77,278m2
56Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,98m2
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,12m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,1m2
59Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,059tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,12m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,486m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,585m2
63Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,086tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,086tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,56m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,155100m2
67Tôn diềm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,12md
68Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
70Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
71Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
73Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
74Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
75MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
76MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
77MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
78MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
79Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V ContactorTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
80Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
81Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
82Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68m
83Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
84Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
85Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34m
86Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
87Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32m
88Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
89Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
90Ống gen nhựa mềm PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
91Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
92Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
93Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
94Cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
95Chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
96Cầu chắn rác Inox DN90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,534m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,164m2
99Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,164m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,464m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,464m2
102Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,392m2
103Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,856m2
104Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,439m3
105Lớp sỏi lớnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,878m3
106Lớp sỏi cát sạchTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,318m3
107Lớp than hoạt tínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,878m3
108Ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,17100m
109Ống nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
110Ống thép tráng kẽm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
111Van chặn uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
112Cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
113Rắc co uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
114Tê nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
115Tê nhựa uPVC D42/27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
116Nối thằng PVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
117Nối thằng PVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
118Nút bịt nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
119Nút bịt nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
120Ống thép D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m
121Cút thép D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
122Vanh thép D300 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,83m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,325100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,852100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,731100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,585m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,336100m2
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,562m3
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,94m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66,84m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt78,194m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,752m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,47100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,174tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,116tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,555m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,222m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,692m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,31tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,52100m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt167,677m2
22Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt275,689m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt72,843m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt516,209m2
25Gia công hoa sắt hàng ràoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,99tấn
26Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt206,16m2
27Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt282,826m2
28Tấm trang trí hình động vật sơn tĩnh điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt204cái
29Đào móng tường rào đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,327m3
30Đào móng tường rào, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,629100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,495100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,537100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,404m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,373100m2
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt102,685m3
36Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt128,599m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,626m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,523100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,191tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,243tấn
41Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,166m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,161m3
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,097tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,69tấn
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,952100m2
46Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,044m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt607,312m2
48Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt288,617m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt112,522m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.008,451m2
51Đào móng tường rào đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,612m3
52Đào móng tường rào, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,235100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,087100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,174100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,451m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,026100m2
57Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,595m3
58Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,315m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,435m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,026100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,006tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,087tấn
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,778m3
2Đào rãnh cáp, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,52100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,256100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,229100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,322100m3
6Mua gạch không nung đặcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.728viên
7Băng báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt192m
8Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
9Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x95mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100m
10Cáp ngầm hạ thế AL/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x95mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt240m
11Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
12Cáp điện chống cháy 90 phút CU/XLPE/FR/PVC 0,6/1kV 4x25mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
13Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x35mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt182m
14Cáp treo CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x6+1x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
15Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m
16Dây điện Cu/PVC 1x95mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
17Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
18Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
19Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m
20Ống nhựa xoắn HDPE - DN 105/80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,34100m
21Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,16100m
22Ống nhựa cứng PVC D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
23Ống nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
24Ống nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m
25MCB-1 pha 2 cực 25A, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
26MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =10 KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
27MCCB-3 pha 3 cực 100A, ICU=22kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
28MCCB-3 pha 3 cực 150A, ICU =30kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
29MCCB-3 pha 3 cực 300A, ICU=42kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
30Cầu chì sứ xoáy 2ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
31Đèn báo pha 220V, 3WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
32Đồng hồ đo Von 0 đến 450VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
33Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
34Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
35Biến dòng hạ thế 300/5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
36Thanh cái đồng 30x5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4m
37Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
38Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
39Đầu cốt nhôm bọc nhựa M95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
40Đầu cốt đồng bọc nhựa M95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
41Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
42Đầu cốt đồng bọc nhựa M35Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
43Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
44Đầu cốt đồng bọc nhựa M6Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
45Đầu cốt đồng bọc nhựa M4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
46Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cọc
47Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
48Hộp nối cáp hạ thế 4x95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
49Ốp cột + móc bắt cáp D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
50Kẹp siết cáp 95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
51Đai thép không gỉTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
52Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,168m3
53Đào rãnh cáp, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,555100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,305100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,27100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,312100m3
57Mua gạch không nung đặcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.313viên
58Băng báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt257m
59Sứ báo cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
60Đào móng cột đèn, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,96m3
61Đào móng cột đèn bằng máy đào, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,086100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,096100m3
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,6m3
64Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,384100m2
65Ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,16m
66Khung móng M24 300x300x750Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
67Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt311m
68Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,95100m
69Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt311m
70Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cọc
71Dây tiếp địa thép D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,2m
72Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
73Cột thép tròn liền cần đơn 9mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cột
74Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cột
75Bóng đèn cáo áp Led 150WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
76Lắp choá đèn ở độ cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
77Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bảng
78Lắp cửa cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cửa
79Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88m
80Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đènTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88m
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,262m3
82Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,002100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,002100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,144m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,44m3
88Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cột
89Cột điện BTCT đúc sẵn H=7,5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cột
K HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,433m3
2Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,129100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,055100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,076100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,088100m3
6Giếng khoan công nghiệp D110 (Bao gồm đường ống và các vật tư kèm theo)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
7Van phao điện bể ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
8Máy bơm nước hỏa tiễn Q=1.2~6m3/h, H=87-6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
9Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.2m3/h, H=25mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
10Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=20mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
11Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2.5m3/h, H=25mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
12Rọ hút đồng DN40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
13Rọ hút đồng DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
14Ống nhựa HDPE D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,12100m
15Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
16Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,54100m
17Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,15100m
18Cút nhựa 90 HDPE D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
19Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
20Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27cái
21Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
22Van đồng 2 chiều DN40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
23Van đồng 2 chiều DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
24Van đồng 2 chiều DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
25Van đồng 1 chiều DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
26Van đồng 1 chiều DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
27Rắc co PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
28Rắc co PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
29Rắc co PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
30Nút bịt PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
31Nút bịt PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
32Nút bịt PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
33Kép tráng kẽm D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
34Kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
35Kép tráng kẽm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
36Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
37Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
38Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
39Măng sông nhựa HDPE D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
40Măng sông nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
41Măng sông nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38cái
42Măng sông nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
43Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt285m
44Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,12100m
45Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt73m
46Đào móng hố ga, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,956m3
47Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,263m3
48Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,18100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,536100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,886100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,286m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,145100m2
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,754100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66,352m3
55Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,781m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,155m3
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,297100m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,151tấn
59Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt415,243m2
60Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt121,92m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,308m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,228100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,232tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4131 cấu kiện
65Đào cống bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,412100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,412100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,108100m3
68Cống D400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
69Cống D1000Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,5m
70Đế Cống D400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
71Đế Cống D1000Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45cái
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2đoạn ống
73Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15đoạn ống
74Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3mối nối
75Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14mối nối
L HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang có dâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,610 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,310 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,910 đầu
4Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12hộp
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,45 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,45 nút
8Điện trở cuối đường dâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
9Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,85 đèn
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,65 đèn
11Lắp đặt cáp báo cháy 12x1mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt190m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.176m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt447m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt190m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.623m
16Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt649,2Cái
17Lắp đặt hộp chia ngảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt238hộp
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
20Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1862100m3
21Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,98m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,228100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,038100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,038100m3
25Lắp đặt ống thép D100 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC )Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,03100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC )Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,22100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
29Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
30Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
31Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
32Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
34Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
35Lắp đặt rắc co thép, đường kính 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
36Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
38Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
39Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
40Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
41Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
42Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
43Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11hộp
44Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT; 700x600x200 có chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
45Hộp đựng phương tiện phá dỡTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Hộp
46bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Bộ
47Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12Bộ
48Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16barTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cuộn
49Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Bộ
50Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cái
51Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16barTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11Cuộn
52Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11Bộ
53Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11Cái
54Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19Bình
55Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42Bình
56Giá để 4 bình chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cái
57Giá để 3 bình chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7Cái
58Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cặp bích
59Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cặp bích
60Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cặp bích
61Lắp đặt Bulong M16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt352Bộ
62Sơn đường ống chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt164,8869m2
63Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,49100m
64Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,03100m
65Đào đất đường ống chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,8547100m3
66Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79,488m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,472100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1776100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1776100m3
70Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1tấn
71Lắp đặt bình tích áp lực 100LTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Cái
72Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
73Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 (từ bơm đến tủ điều khiển bơm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
76Lắp đặt bể nước mồi PCCC dung tích bể 0,3m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
77Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mmđầu bơmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
78Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/ đầu bơmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
79Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
80Lắp đặt van mặt bích có giám sát, đường kính van 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
81Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
82Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
83Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
84Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
85Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
87Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
88Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
89Lắp đặt công tắc lựcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
90Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
91Lắp đặt rọ hút D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
92Lắp đặt rọ hút D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
93Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
94Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
95Lắp đặt Y lọc đường kính D100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
96Lắp đặt Y lọc đường kính D50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
97Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
98Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
99Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25/15mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
100Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
101Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 12 ZoneXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 63 m3/h, H >= 45 mXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q >= 63 m3/h, H >= 45 m;Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 7 m3/h, H = 50m;Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
5Tủ điều khiển tự động 3 bơmXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.752366E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người 2 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy ép cọc Lực ép lớn nhất 1
4 Cần trục Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
5 Máy lu rung Lực rung lớn nhất 1
6 Máy ủi Lực ủi 1
7 Máy bơm bê tông (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
8 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
11 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt2
12 Máy cắt Có hoá đơn và sử dụng tốt2
13 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt2
14 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
15 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt2
16 Máy cắt thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
17 Máy uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
18 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
19 Máy kinh vỹ Có hoá đơn và sử dụng tốt1
20 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
21 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->