Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí UBND huyện Ea Hleo hô trợ và nguôn kinh phí khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 18:47:00 đến ngày 2021-12-13 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,025,201,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.749115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20756E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình);Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)b. Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)c. cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc từ trung cấp xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động. Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ An toàn leo cao.+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu sức nâng: ≥ 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu ≥ 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng từ xác nhận quyền sở hữu; Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình Nhà hội trường Công an huyện Ea Hleo 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí UBND huyện Ea Hleo hô trợ và nguôn kinh phí khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý III/2021 + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an huyện Ea H’Leo; Địa chỉ của Chủ đầu tư: thị trấn Ea Đ răng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an huyện Ea H’Leo; Thị trấn Ea Đrăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Đội xây dựng/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Mua đất đắp vận chuyển tới nơi công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.988 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng công trình, bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,88 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3119 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0051 | 100m3 |
| 5 | Lớp lót móng đá 4x6, xếp đá bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3937 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5655 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1796 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4487 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1017 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,1435 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 364,1186 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng,đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1764 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng,đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5556 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8614 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà;vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4382 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6035 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp vận chuyển tới nơi công trình,đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,6527 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3999 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9544 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3683 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1485 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1113 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6972 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1028 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9279 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7065 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2618 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1238 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0648 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6927 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5077 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,479 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6007 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7095 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,632 | m3 |
| 36 | Bu lon neo 5.6 chân vì kèo D22,L=770 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 37 | Bu lon neo 8.8 đỉnh vì kèo D20,L=70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 38 | Bu lon neo 8.8 giằng vì kèo M16,L=50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 39 | Bu lon neo 5.6 chân vì kèo D22,L=600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 40 | Bu lon liên kết xà gồ M10x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 828 | bộ |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8733 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8733 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6241 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6241 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,2769 | m2 |
| 46 | Gia công khung lam thoáng hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3679 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2593 | 100m2 |
| 48 | Tole úp nóc+úp diềm mái mạ màu dày 0,4mm khổ 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,22 | md |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9513 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4808 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,8593 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 699,559 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 511 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,0376 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,154 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 432,5225 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,948 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441,5955 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,5925 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.210,559 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 690,7141 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,15 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,424 | m |
| 64 | Tạo khe lõm tường +trụ trang trí (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 65 | Đắp hoa văn nổi KT: 1,2mx1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Cái |
| 66 | Bả bột tạo gai bề mặt tường (tường trang trí) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,4 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.028,6986 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 804,6025 | m2 |
| 69 | Lớp lót nền đá 4x6, xếp đá bằng thủ công #50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,66 | m3 |
| 70 | Lát gạch granite nền, sàn KT:600x600mm, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,58 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch Ceramic nhám KT:300x300mm, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,88 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch Ceramic KT: 300x600 vào tường,tiết diện gạch ốp ≤ 0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,52 | m2 |
| 73 | Lát đá granite tự nhiên tối màu bậc cấp, chân cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,665 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch cháy trang trí viền tường KT: 220x60mm, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granite màu đen mặt bệ rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá trẻ chân tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7225 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch Ceramic KT: 600mmx120mm vào chân tường (len chân), DT gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,26 | m2 |
| 78 | SXLD cửa nhựa lõi thép,cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở : kính cường lực 8mm, phụ kiện GQ,thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm, KT: 1,4m x 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,81 | m2 |
| 79 | SXLD cửa nhựa lõi thép,cửa sổ 2 cánh trượt, lật : kính cường lực 8mm, phụ kiện GQ,thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm, KT: 1,2m x 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,04 | m2 |
| 80 | SXLD vách + cánh cửa đi Compact chịu nước , (gồm phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6 | m2 |
| 81 | Sản xuất & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,04 | m2 |
| 82 | Khung sắt V60x4,8ly đỡ bàn rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 415,115 | m2 |
| 84 | Lắp đặt MCCB 4P-50A-380V-18ka, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCCB 4P-20A-380V-10ka (cấp máy bơm), cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCCB 4P-10A-380V-6ka (cấp máy bơm), cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P-40A-230V-6ka, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P-35A-230V-6ka, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P-25A-230V-6ka, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P-16A-230V-6ka, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P-10A-230V-6ka, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P-6A-230V-4.5ka, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P-45A-230V-4.5ka, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA (3*6)+1*4,5m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 95 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA (3*25)+1*16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1x10mm2) , loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1x6mm2) , loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1x4mm2) , loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1x2,5mm2) , loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1x1,5mm2), loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.800 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa dẻo luồn dây chống cháy D20mm,đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa dẻo luồn dây chống cháy D25mm,đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa dẻo luồn dây chống cháy D30mmn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 105 | Lắp đặt khớp nối trơn D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 106 | Lắp đặt khớp nối trơn D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 107 | Lắp đặt khớp nối trơn D30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối nối dây chia ngả D20-D25-D30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | hộp |
| 109 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT âm trần viền kim loại -22w-230V, ánh sáng trắng +phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn âm trần LED PANEL 600x600mm (48w-230V), ánh sáng trắng +phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT âm trần viền kim loại -18w-230V, ánh sáng trắng +phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm ba chân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 6A-230V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện kim loại dùng chứa MCCB-MCB (KT 600x400mm)+phụ kiện (gồm biến dòng150A/5A;ampe kế;vôn kế;bộ chuyển mạch;bộ đèn báo pha), diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 116 | Lắp đặt tủ điện âm tường dạng nhựa bóng-đế nhựa chứa 3-6 modun (KT 220x210x75), diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 117 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 6 công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 5 công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 3 công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 2 công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 1 công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại ổ cắm đôi 3 chân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| 124 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bình |
| 125 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bình |
| 126 | LĐ bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt xí bệt có két nước (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt kính tráng gương dày 5mm,khung nhôm vân gỗ DT 2,24m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt lavabo +vòi (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt tiểu nam van xả nhấn (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt giá inox treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu nước +ống xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt RƠLE phao điện tự động mở bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt RƠLE phao điện chống nơm cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Phao đặt trong bể chống tràn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D42x2,1mm (cấp nhà 3 tầng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 140 | Lắp đặt nối giảm U.Pvc D42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông U.Pvc D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông U.Pvc D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt co Pvc D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt co Pvc D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt lợi nhựa U.Pvc D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa U.pvc D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê ren trong U.pvc D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt van 2 chiều U.Pvc D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van 2 chiều U.Pvc D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Máy bơm điện chìm 3pha -3Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D114x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa U.pvc D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa U.pvc D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa U.pvc D60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa U.pvc D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa U.pvc D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa U.pvc D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa U.pvc D60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa U.pvc D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt lơi nhựa U.Pvc D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt lơi nhựa U.Pvc D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D90, đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | 100m |
| 166 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 167 | Lắp đặt lơi nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống thép STK D60 , đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | 100m |
| 169 | Cùm inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 170 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 171 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4312 | 100m3 |
| 172 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2352 | 100m3 |
| 174 | Đào bể tự hoại, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1934 | 100m3 |
| 175 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2757 | m3 |
| 176 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất tận dụng đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,6201 | m3 |
| 177 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,6201 | m3 |
| 178 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (30m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4692 | m3 |
| 179 | Lớp lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2733 | m3 |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0605 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4499 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM # 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,7772 | m2 |
| 183 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,2772 | m2 |
| 184 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,36 | m2 |
| 185 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1326 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 188 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,06 | 100m2 |
| 189 | San phẳng lu lèn lại mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,06 | 100m2 |
| 190 | Lớp lót nền sân đá 4x6, xếp bằng thủ công vữa #50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6 | m3 |
| 191 | Lát gạch TERRAZZO chiều dày 3,0cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206 | m2 |
| 192 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2545 | tấn |
| 193 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5 | m2 |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | m2 |
| 195 | Vận chuyển cát xây+cát tô bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,3 | 10m3 |
| 196 | Vận chuyển đá 4x6,đá dăm,đá 1x2 các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,1 | 10m3 |
| 197 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,4 | 10m3 |
| 198 | Vận chuyển gạch ống, gạch thẻ các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8461 | 10 tấn |
| 199 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1546 | 10 tấn |
| 200 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9938 | 10 tấn |
| 201 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6859 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.749115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20756E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình);Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)b. Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)c. cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Có trình độ đại học hoặc từ trung cấp xây dựng trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động. Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ An toàn leo cao.+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Cần cẩu sức nâng: ≥ 10 t | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất 110cv | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy lu ≥ 10 t | Công suất 10 t | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150lít | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250lít | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 15 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Chứng từ xác nhận quyền sở hữu; Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định (còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Dàn giáo thi công | Bộ đầy đủ | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi