Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219818-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211219763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí UBND huyện Ea Hleo hô trợ và nguôn kinh phí khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 18:47:00 đến ngày 2021-12-13 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,025,201,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.749115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20756E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình);Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)b. Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)c. cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc từ trung cấp xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động. Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ An toàn leo cao.+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu sức nâng: ≥ 10 t
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu ≥ 10 t
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng từ xác nhận quyền sở hữu; Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Bộ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình
Nhà hội trường Công an huyện Ea Hleo
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí UBND huyện Ea Hleo hô trợ và nguôn kinh phí khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, tổ 9, phường Nghĩa Thành, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an huyện Ea H’Leo; Địa chỉ của Chủ đầu tư: thị trấn Ea Đ răng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Nhà Việt. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Đắk Lắk .


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, tổ 9, phường Nghĩa Thành, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an huyện Ea H’Leo; Địa chỉ của Chủ đầu tư: thị trấn Ea Đ răng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý III/2021 + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an huyện Ea H’Leo; Địa chỉ của Chủ đầu tư: thị trấn Ea Đ răng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an huyện Ea H’Leo; Thị trấn Ea Đrăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Đội xây dựng/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG
1Mua đất đắp vận chuyển tới nơi công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.988m3
2San đầm đất mặt bằng công trình, bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,88100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3119100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0051100m3
5Lớp lót móng đá 4x6, xếp đá bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,3937m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5655tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1796tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4487tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1017100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,1435m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt364,1186m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng,đường kính cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1764tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng,đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5556tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8614100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà;vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,4382m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6035100m3
17Mua đất đắp vận chuyển tới nơi công trình,đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,6527m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3999tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9544tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3683tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1485100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1113100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,6972m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1028tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9279tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7065100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,2618m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1238tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0648tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6927100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5077m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,479tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6007tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7095100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,632m3
36Bu lon neo 5.6 chân vì kèo D22,L=770Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64bộ
37Bu lon neo 8.8 đỉnh vì kèo D20,L=70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
38Bu lon neo 8.8 giằng vì kèo M16,L=50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64bộ
39Bu lon neo 5.6 chân vì kèo D22,L=600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
40Bu lon liên kết xà gồ M10x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt828bộ
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8733tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8733tấn
43Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6241tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6241tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt235,2769m2
46Gia công khung lam thoáng hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3679tấn
47Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2593100m2
48Tole úp nóc+úp diềm mái mạ màu dày 0,4mm khổ 0,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,22md
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9513m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4808m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,8593m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt699,559m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt511m2
54Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,0376m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196,154m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt432,5225m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,948m2
58Quét nước xi măng 2 nước chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt441,5955m2
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt173,5925m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.210,559m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt690,7141m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt312,15m
63Đắp phào kép, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,424m
64Tạo khe lõm tường +trụ trang trí (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4công
65Đắp hoa văn nổi KT: 1,2mx1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19Cái
66Bả bột tạo gai bề mặt tường (tường trang trí)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,4m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.028,6986m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt804,6025m2
69Lớp lót nền đá 4x6, xếp đá bằng thủ công #50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,66m3
70Lát gạch granite nền, sàn KT:600x600mm, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt423,58m2
71Lát nền gạch Ceramic nhám KT:300x300mm, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,88m2
72Công tác ốp gạch Ceramic KT: 300x600 vào tường,tiết diện gạch ốp ≤ 0,25m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,52m2
73Lát đá granite tự nhiên tối màu bậc cấp, chân cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,665m2
74Công tác ốp gạch cháy trang trí viền tường KT: 220x60mm, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1m2
75Công tác ốp đá granite màu đen mặt bệ rửa tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m2
76Công tác ốp đá trẻ chân tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,7225m2
77Công tác ốp gạch Ceramic KT: 600mmx120mm vào chân tường (len chân), DT gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,26m2
78SXLD cửa nhựa lõi thép,cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở : kính cường lực 8mm, phụ kiện GQ,thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm, KT: 1,4m x 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,81m2
79SXLD cửa nhựa lõi thép,cửa sổ 2 cánh trượt, lật : kính cường lực 8mm, phụ kiện GQ,thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm, KT: 1,2m x 1,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,04m2
80SXLD vách + cánh cửa đi Compact chịu nước , (gồm phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6m2
81Sản xuất & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,04m2
82Khung sắt V60x4,8ly đỡ bàn rửa tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt415,115m2
84Lắp đặt MCCB 4P-50A-380V-18ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
85Lắp đặt MCCB 4P-20A-380V-10ka (cấp máy bơm), cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
86Lắp đặt MCCB 4P-10A-380V-6ka (cấp máy bơm), cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
87Lắp đặt MCB 2P-40A-230V-6ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
88Lắp đặt MCB 2P-35A-230V-6ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
89Lắp đặt MCB 2P-25A-230V-6ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Lắp đặt MCB 2P-16A-230V-6ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
91Lắp đặt MCB 2P-10A-230V-6ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
92Lắp đặt MCB 2P-6A-230V-4.5ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
93Lắp đặt MCB 2P-45A-230V-4.5ka, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
94Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA (3*6)+1*4,5m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
95Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA (3*25)+1*16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79m
96Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1x10mm2) , loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m
97Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1x6mm2) , loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
98Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1x4mm2) , loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
99Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1x2,5mm2) , loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
100Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1x1,5mm2), loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.800m
101Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,18100m
102Lắp đặt ống nhựa dẻo luồn dây chống cháy D20mm,đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt850m
103Lắp đặt ống nhựa dẻo luồn dây chống cháy D25mm,đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
104Lắp đặt ống nhựa dẻo luồn dây chống cháy D30mmn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
105Lắp đặt khớp nối trơn D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180cái
106Lắp đặt khớp nối trơn D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
107Lắp đặt khớp nối trơn D30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
108Lắp đặt hộp nối nối dây chia ngả D20-D25-D30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150hộp
109Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
110Lắp đặt đèn DOWLIGHT âm trần viền kim loại -22w-230V, ánh sáng trắng +phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
111Lắp đặt đèn âm trần LED PANEL 600x600mm (48w-230V), ánh sáng trắng +phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
112Lắp đặt đèn DOWLIGHT âm trần viền kim loại -18w-230V, ánh sáng trắng +phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
113Lắp đặt ổ cắm ba chânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
114Lắp đặt công tắc 6A-230VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
115Lắp đặt tủ điện kim loại dùng chứa MCCB-MCB (KT 600x400mm)+phụ kiện (gồm biến dòng150A/5A;ampe kế;vôn kế;bộ chuyển mạch;bộ đèn báo pha), diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
116Lắp đặt tủ điện âm tường dạng nhựa bóng-đế nhựa chứa 3-6 modun (KT 220x210x75), diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
117Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 6 công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 5 công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
119Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 3 công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
120Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 2 công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
121Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 1 công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
122Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại ổ cắm đôi 3 chânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
123Lắp đặt hộp nối dây 100x100x75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22hộp
124Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bình
125Bình bột chữa cháy ABC MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bình
126LĐ bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
128Lắp đặt xí bệt có két nước (phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
129Lắp đặt kính tráng gương dày 5mm,khung nhôm vân gỗ DT 2,24m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
130Lắp đặt lavabo +vòi (phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
131Lắp đặt tiểu nam van xả nhấn (phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
132Lắp đặt giá inox treo khănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Lắp đặt phễu thu nước +ống xi phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
134Lắp đặt RƠLE phao điện tự động mở bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
135Lắp đặt RƠLE phao điện chống nơm cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136Phao đặt trong bể chống trànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
137Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D42x2,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
138Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D42x2,1mm (cấp nhà 3 tầng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
139Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m
140Lắp đặt nối giảm U.Pvc D42/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
141Lắp đặt măng sông U.Pvc D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
142Lắp đặt măng sông U.Pvc D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
143Lắp đặt co Pvc D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
144Lắp đặt co Pvc D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
145Lắp đặt lợi nhựa U.Pvc D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
146Lắp đặt tê nhựa U.pvc D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
147Lắp đặt tê ren trong U.pvc D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
148Lắp đặt van 2 chiều U.Pvc DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
149Lắp đặt van 2 chiều U.Pvc DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
150Máy bơm điện chìm 3pha -3HpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
151Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D42x2,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
152Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
153Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
154Lắp đặt ống nhựa U.Pvc D114x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
155Lắp đặt tê nhựa U.pvc D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
156Lắp đặt tê nhựa U.pvc D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
157Lắp đặt tê nhựa U.pvc D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
158Lắp đặt tê nhựa U.pvc D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
159Lắp đặt co nhựa U.pvc D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
160Lắp đặt co nhựa U.pvc D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
161Lắp đặt co nhựa U.pvc D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
162Lắp đặt co nhựa U.pvc D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
163Lắp đặt lơi nhựa U.Pvc D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
164Lắp đặt lơi nhựa U.Pvc D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
165Lắp đặt ống nhựa Pvc D90, đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,86100m
166Lắp đặt co nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
167Lắp đặt lơi nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
168Lắp đặt ống thép STK D60 , đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145100m
169Cùm inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
170Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
171Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4312100m3
172Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196100m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2352100m3
174Đào bể tự hoại, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1934100m3
175Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2757m3
176Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất tận dụng đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,6201m3
177Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,6201m3
178Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (30m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4692m3
179Lớp lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2733m3
180Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0605m3
181Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4499m3
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM # 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,7772m2
183Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,2772m2
184Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,36m2
185Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1326100m2
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07tấn
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cấu kiện
188Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,06100m2
189San phẳng lu lèn lại mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,06100m2
190Lớp lót nền sân đá 4x6, xếp bằng thủ công vữa #50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,6m3
191Lát gạch TERRAZZO chiều dày 3,0cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt206m2
192Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2545tấn
193Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,5m2
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51m2
195Vận chuyển cát xây+cát tô bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,310m3
196Vận chuyển đá 4x6,đá dăm,đá 1x2 các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,110m3
197Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,410m3
198Vận chuyển gạch ống, gạch thẻ các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,846110 tấn
199Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,154610 tấn
200Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,993810 tấn
201Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,685910 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.749115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20756E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).55
2 Chỉ huy phó 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình);Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)b. Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)c. cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
4 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ đại học hoặc từ trung cấp xây dựng trở lên.33
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động. Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ An toàn leo cao.+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
3 Máy đào ≥ 0,8m³ Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).1
4 Cần cẩu sức nâng: ≥ 10 t Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).1
5 Máy ủi Công suất 110cv1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kw2
7 Máy lu ≥ 10 t Công suất 10 t1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg trọng lượng: 70 kg1
9 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150lít2
10 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250lít2
11 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw4
12 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
13 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
14 Máy khoan bê tông công suất: 0,62 kW2
15 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Chứng từ xác nhận quyền sở hữu; Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định (còn hiệu lực)1
16 Dàn giáo thi công Bộ đầy đủ300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->