Gói thầu: Gói thầu số 2: Duy tu, bảo dưỡng, thay thế thiết bị điện tại Khu Trung tâm Hoàng thành Thăng Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Duy tu, bảo dưỡng, thay thế thiết bị điện tại Khu Trung tâm Hoàng thành Thăng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219638 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 18:56:00 đến ngày 2021-12-14 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,441,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong hệ thống bảo tàng, khu di tích di sản tại Việt Nam, không ảnh hưởng đến di tích gốc+ Tương tự về quy mô: Duy tu, bảo dưỡng, thay thế thiết bị điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trình độ đại học chuyên ngành điện có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công duy tu, bảo dưỡng, thay thế thiết bị điện trong khu di tích, công trình văn hóa. Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát điện; lý lịch; tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự; hợp đồng lao động với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trình độ đại học chuyên kiến trúc có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình văn hóa. Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ tu bổ di tích |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (bằng cấp, chứng chỉ nghề điện) có kinh nghiệm trong lĩnh vực duy tu, bảo dưỡng, thay thế thiết bị điện phù hợp với kinh nhiệm và phù hợp với tiến độ triển khai công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Duy tu, bảo dưỡng, thay thế thiết bị điện tại Khu Trung tâm Hoàng thành Thăng Long Duy tu, bảo dưỡng, thay thế thiết bị điện tại Khu Trung tâm Hoàng thành Thăng Long 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Quang Giám đốc Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng bảo quản trưng bày Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn led panel âm trần 300x600 28W, Model D P01 30x60/28W ánh sáng vàng | Đèn led panel âm trần 300x600 28W, Model D P01 30x60/28W ánh sáng vàng | bộ | 6 | |
| 2 | Đèn rọi T077-07 (Chip LED: Bridgelux COB 24W 3000k, 0-100%) nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | Đèn rọi T077-07 (Chip LED: Bridgelux COB 24W 3000k, 0-100%) nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | bóng | 11 | |
| 3 | Ray lắp đèn rọi T077-07 bằng nhôm đúc nguyên khối màu đen, loại 2 chân, dài 1,5m | Ray lắp đèn rọi T077-07 bằng nhôm đúc nguyên khối màu đen, loại 2 chân, dài 1,5m | chiếc | 3 | |
| 4 | Đèn LED dây BLE Model LD01.RF.BLE 1000/7W, thanh dây nhôm gấp góc 90 độ bọc nhựa hình bán nguyệt, nguồn LED dây BLE Model DR-LD01.BLE 1000/7W ánh sáng vàng lắp đặt trong tủ trưng bày. | Đèn LED dây BLE Model LD01.RF.BLE 1000/7W, thanh dây nhôm gấp góc 90 độ bọc nhựa hình bán nguyệt, nguồn LED dây BLE Model DR-LD01.BLE 1000/7W ánh sáng vàng lắp đặt trong tủ trưng bày. | bộ | 2 | |
| 5 | Đèn led âm chiếu hắt cột ánh sáng vàng loại 7W 1 màu | Đèn led âm chiếu hắt cột ánh sáng vàng loại 7W 1 màu | bóng | 4 | |
| 6 | Đèn gắn tường hình chữ nhật chiếu vát hắt 1 đầu ánh sáng vàng VNT-614 | Đèn gắn tường hình chữ nhật chiếu vát hắt 1 đầu ánh sáng vàng VNT-614 | bóng | 5 | |
| 7 | Dây điện 2x1,5 dẹt, màu vàng | Dây điện 2x1,5 dẹt, màu vàng | m | 50 | |
| 8 | Dây điện 2x1,5 tròn, màu đen | Dây điện 2x1,5 tròn, màu đen | m | 30 | |
| 9 | Cầu dao (aptomat) bảo vệ quá tải, ngắt mạch, chống rò 16A Model BBDE21631CNV | Cầu dao (aptomat) bảo vệ quá tải, ngắt mạch, chống rò 16A Model BBDE21631CNV | chiếc | 1 | |
| 10 | Cầu dao (aptomat) bảo vệ quá tải, ngắt mạch, chống rò 16A Model BBDE21631CNV | Cầu dao (aptomat) bảo vệ quá tải, ngắt mạch, chống rò 16A Model BBDE21631CNV | chiếc | 10 | |
| 11 | Mặt ổ cắm WEV68020SV | Mặt ổ cắm WEV68020SV | chiếc | 10 | |
| 12 | Công tắc D, 2 tiếp điểm 250VAC-16A Model WEG5003KSW | Công tắc D, 2 tiếp điểm 250VAC-16A Model WEG5003KSW | chiếc | 8 | |
| 13 | Bộ điều chỉnh độ sáng cho đèn LED có chức năng điều chỉnh độ sáng (Max 8 đèn LED hoặc tổng công suất nhỏ hơn 50W) Model WEG57912SW | Bộ điều chỉnh độ sáng cho đèn LED có chức năng điều chỉnh độ sáng (Max 8 đèn LED hoặc tổng công suất nhỏ hơn 50W) Model WEG57912SW | chiếc | 2 | |
| 14 | Nhân công thi công và lắp đặt toàn bộ hệ thống chiếu sáng: | Nhân công thi công và lắp đặt toàn bộ hệ thống chiếu sáng: | công | 45 | |
| 15 | Dây nguồn 2x4 (dây tròn, màu đen) | Dây nguồn 2x4 (dây tròn, màu đen) | m | 100 | |
| 16 | Dây điện 2x1,5 tròn, màu đen | Dây điện 2x1,5 tròn, màu đen | m | 30 | |
| 17 | Dây điện 2x1,5 dẹt, màu vàng | Dây điện 2x1,5 dẹt, màu vàng | m | 50 | |
| 18 | Cầu dao (aptomat) bảo vệ quá tải, ngắt mạch, chống rò 16A Model BBDE21631CNV | Cầu dao (aptomat) bảo vệ quá tải, ngắt mạch, chống rò 16A Model BBDE21631CNV | chiếc | 1 | |
| 19 | Đèn gắn tường hình chữ nhật chiếu vát hắt 1 đầu ánh sáng vàng VNT-614 | Đèn gắn tường hình chữ nhật chiếu vát hắt 1 đầu ánh sáng vàng VNT-614 | bóng | 4 | |
| 20 | Đèn rọi T077-07 (Chip LED: Bridgelux COB 24W 3000k, 0-100%) nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | Đèn rọi T077-07 (Chip LED: Bridgelux COB 24W 3000k, 0-100%) nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | bóng | 11 | |
| 21 | Ray lắp đèn rọi T077-07 bằng nhôm đúc nguyên khối màu đen, loại 2 chân, dài 1,5m | Ray lắp đèn rọi T077-07 bằng nhôm đúc nguyên khối màu đen, loại 2 chân, dài 1,5m | chiếc | 5 | |
| 22 | Ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 250VAC-16A Model WEV1582SW-7SW | Ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 250VAC-16A Model WEV1582SW-7SW | chiếc | 2 | |
| 23 | Mặt ổ cắm WEV68020SV | Mặt ổ cắm WEV68020SV | chiếc | 2 | |
| 24 | Công tắc D, 2 tiếp điểm 250VAC-16A Model WEG5003KSW | Công tắc D, 2 tiếp điểm 250VAC-16A Model WEG5003KSW | chiếc | 4 | |
| 25 | Máng gen hộp luồn dây điện loại 14x8mm, dài 2m/cây + chi phí vận chuyển | Máng gen hộp luồn dây điện loại 14x8mm, dài 2m/cây + chi phí vận chuyển | cây | 16 | |
| 26 | Nhân công thi công và lắp đặt toàn bộ hệ thống chiếu sáng: | Nhân công thi công và lắp đặt toàn bộ hệ thống chiếu sáng: | công | 30 | |
| 27 | Cầu dao (aptomat) bảo vệ quá tải, ngắt mạch, chống rò 16A Model BBDE21631CNV | Cầu dao (aptomat) bảo vệ quá tải, ngắt mạch, chống rò 16A Model BBDE21631CNV | chiếc | 1 | |
| 28 | Dây điện 2x1,5 dẹt, màu vàng | Dây điện 2x1,5 dẹt, màu vàng | m | 50 | |
| 29 | Đèn rọi T077-07 (Chip LED: Bridgelux COB 24W 3000k, 0-100%) nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | Đèn rọi T077-07 (Chip LED: Bridgelux COB 24W 3000k, 0-100%) nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | bóng | 8 | |
| 30 | Ray lắp đèn rọi T077-07 bằng nhôm đúc nguyên khối màu đen, loại 2 chân, dài 1,5m | Ray lắp đèn rọi T077-07 bằng nhôm đúc nguyên khối màu đen, loại 2 chân, dài 1,5m | chiếc | 3 | |
| 31 | Đèn gắn tường hình chữ nhật chiếu vát hắt 1 đầu ánh sáng vàng VNT-614 | Đèn gắn tường hình chữ nhật chiếu vát hắt 1 đầu ánh sáng vàng VNT-614 | bóng | 4 | |
| 32 | Ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 250VAC-16A Model WEV1582SW-7SW | Ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 250VAC-16A Model WEV1582SW-7SW | chiếc | 2 | |
| 33 | Mặt ổ cắm WEV68020SV | Mặt ổ cắm WEV68020SV | chiếc | 2 | |
| 34 | Công tắc D, 2 tiếp điểm 250VAC-16A Model WEG5003KSW | Công tắc D, 2 tiếp điểm 250VAC-16A Model WEG5003KSW | chiếc | 4 | |
| 35 | Đèn tuýp LED bán nguyệt LED M26 1,2m 36W, Model BD M26L ĐM 1200/36W | Đèn tuýp LED bán nguyệt LED M26 1,2m 36W, Model BD M26L ĐM 1200/36W | bộ | 3 | |
| 36 | Máng gen hộp luồn dây điện loại 14x8mm, dài 2m/cây + chi phí vận chuyển | Máng gen hộp luồn dây điện loại 14x8mm, dài 2m/cây + chi phí vận chuyển | cây | 15 | |
| 37 | Nhân công thi công và lắp đặt toàn bộ hệ thống chiếu sáng | Nhân công thi công và lắp đặt toàn bộ hệ thống chiếu sáng | công | 30 | |
| 38 | Cầu dao (aptomat) bảo vệ quá tải, ngắt mạch, chống rò 16A Model BBDE21631CNV | Cầu dao (aptomat) bảo vệ quá tải, ngắt mạch, chống rò 16A Model BBDE21631CNV | chiếc | 1 | |
| 39 | Đèn LED dây BLE Model LD01.RF.BLE 1000/7W, thanh day nhôm gấp góc 90 độ bọc nhựa hình bán nguyệt, nguồn LED dây BLE Model DR-LD01.BLE 1000/7W ánh sáng vàng lắp đặt chạy toàn bộ nổi trên mặt tường trong phòng (KT: 7,5m/mặt tường x 4 mặt = 30m) chia thành 2 bộ. | Đèn LED dây BLE Model LD01.RF.BLE 1000/7W, thanh day nhôm gấp góc 90 độ bọc nhựa hình bán nguyệt, nguồn LED dây BLE Model DR-LD01.BLE 1000/7W ánh sáng vàng lắp đặt chạy toàn bộ nổi trên mặt tường trong phòng (KT: 7,5m/mặt tường x 4 mặt = 30m) chia thành 2 bộ. | bộ | 2 | |
| 40 | Đèn rọi T077-07 (Chip LED: Bridgelux COB 24W 3000k, 0-100%) nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | Đèn rọi T077-07 (Chip LED: Bridgelux COB 24W 3000k, 0-100%) nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | bóng | 10 | |
| 41 | Ray lắp đèn rọi T077-07 bằng nhôm đúc nguyên khối màu đen, loại 2 chân, dài 1,5m | Ray lắp đèn rọi T077-07 bằng nhôm đúc nguyên khối màu đen, loại 2 chân, dài 1,5m | chiếc | 4 | |
| 42 | Đèn gắn tường hình chữ nhật chiếu vát hắt 1 đầu ánh sáng vàng VNT-614 | Đèn gắn tường hình chữ nhật chiếu vát hắt 1 đầu ánh sáng vàng VNT-614 | bóng | 2 | |
| 43 | Ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 250VAC-16A Model WEV1582SW-7SW | Ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 250VAC-16A Model WEV1582SW-7SW | chiếc | 2 | |
| 44 | Mặt ổ cắm WEV68020SV | Mặt ổ cắm WEV68020SV | chiếc | 2 | |
| 45 | Công tắc D, 2 tiếp điểm 250VAC-16A Model WEG5003KSW | Công tắc D, 2 tiếp điểm 250VAC-16A Model WEG5003KSW | chiếc | 4 | |
| 46 | Máng gen hộp luồn dây điện loại 14x8mm, dài 2m/cây + chi phí vận chuyển | Máng gen hộp luồn dây điện loại 14x8mm, dài 2m/cây + chi phí vận chuyển | cây | 10 | |
| 47 | Nhân công thi công và lắp đặt toàn bộ hệ thống chiếu sáng: | Nhân công thi công và lắp đặt toàn bộ hệ thống chiếu sáng: | công | 30 | |
| 48 | Cầu dao (aptomat) bảo vệ quá tải, ngắt mạch, chống rò 16A Model BBDE21631CNV | Cầu dao (aptomat) bảo vệ quá tải, ngắt mạch, chống rò 16A Model BBDE21631CNV | chiếc | 1 | |
| 49 | Dây điện 2x1,5 dẹt, màu vàng | Dây điện 2x1,5 dẹt, màu vàng | m | 50 | |
| 50 | Đèn rọi T077-07 (Chip LED: Bridgelux COB 24W 3000k, 0-100%) nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | Đèn rọi T077-07 (Chip LED: Bridgelux COB 24W 3000k, 0-100%) nhôm nguyên khối, điều chỉnh tiêu cự, góc chiếu từ 0-60 độ, ánh sáng vàng | bóng | 3 | |
| 51 | Ray lắp đèn rọi T077-07 bằng nhôm đúc nguyên khối màu đen, loại 2 chân, dài 1,5m | Ray lắp đèn rọi T077-07 bằng nhôm đúc nguyên khối màu đen, loại 2 chân, dài 1,5m | chiếc | 1 | |
| 52 | Đèn gắn tường hình chữ nhật chiếu vát hắt 1 đầu ánh sáng vàng VNT-614 | Đèn gắn tường hình chữ nhật chiếu vát hắt 1 đầu ánh sáng vàng VNT-614 | bóng | 2 | |
| 53 | Đèn led panel âm trần 300x600 28W, Model D P01 30x60/28W ánh sáng vàng | Đèn led panel âm trần 300x600 28W, Model D P01 30x60/28W ánh sáng vàng | bộ | 2 | |
| 54 | Ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 250VAC-16A Model WEV1582SW-7SW | Ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 250VAC-16A Model WEV1582SW-7SW | chiếc | 2 | |
| 55 | Mặt ổ cắm WEV68020SV | Mặt ổ cắm WEV68020SV | chiếc | 2 | |
| 56 | Công tắc D, 2 tiếp điểm 250VAC-16A Model WEG5003KSW | Công tắc D, 2 tiếp điểm 250VAC-16A Model WEG5003KSW | chiếc | 4 | |
| 57 | Máng gen hộp luồn dây điện loại 14x8mm, dài 2m/cây + chi phí vận chuyển | Máng gen hộp luồn dây điện loại 14x8mm, dài 2m/cây + chi phí vận chuyển | cây | 5 | |
| 58 | Nhân công thi công và lắp đặt toàn bộ hệ thống chiếu sáng: | Nhân công thi công và lắp đặt toàn bộ hệ thống chiếu sáng: | công | 20 | |
| 59 | Dây điện 2x1,5 tròn, màu đen | Dây điện 2x1,5 tròn, màu đen | m | 90 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong hệ thống bảo tàng, khu di tích di sản tại Việt Nam, không ảnh hưởng đến di tích gốc+ Tương tự về quy mô: Duy tu, bảo dưỡng, thay thế thiết bị điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành chung | 1 | yêu cầu trình độ đại học chuyên ngành điện có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công duy tu, bảo dưỡng, thay thế thiết bị điện trong khu di tích, công trình văn hóa. Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát điện; lý lịch; tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự; hợp đồng lao động với nhà thầu; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ chủ chốt | 1 | yêu cầu trình độ đại học chuyên kiến trúc có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình văn hóa. Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ tu bổ di tích | 3 | 3 |
| 3 | công nhân | 5 | (bằng cấp, chứng chỉ nghề điện) có kinh nghiệm trong lĩnh vực duy tu, bảo dưỡng, thay thế thiết bị điện phù hợp với kinh nhiệm và phù hợp với tiến độ triển khai công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi