Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219854-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211214761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 19:11:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,214,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.164456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Lực ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và thiết bị
Trường mầm non Phương Trung I (Giai đoạn II)
300 Ngày
E-CDNT 3 NSTP hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng và thương mại HK – Công ty TNHH FISA Việt Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc TPT + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến ngày 31/03/2021 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. b) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng; Đối với trường hợp liên danh nhà thầu phải có các chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt208,632m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,73100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,428tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,935tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,272tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,934tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,934tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,61100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,447100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt453mối nối
11Cọc thép để ép âmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cọc
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,813m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058100m3
15Đào đất đài móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,092m3
16Đào dầm móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,708m3
17Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,142100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,802100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,578100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,264m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,367100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,692100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt117,77m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,836100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,418100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,22tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,508tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,165tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,446m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,393100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,188tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,832tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,01m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,494m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,948m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,887100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,648tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,269tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,069tấn
41Đào móng bể phốt, bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,726m3
42Đào móng bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,785100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,672100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,75m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,055100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,183m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,224100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,778tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,366tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,299m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt116,235m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt116,235m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt96,25m2
55Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt140,797m2
56Ngâm nước xi măng chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,842m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,562m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,169m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,157100m2
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,291tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt401 cấu kiện
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,677m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,515100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,484tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,498tấn
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100,879m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,891100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,559tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,682tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,749tấn
71Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt193,419m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,671100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,721tấn
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,859m3
75Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,257100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,037tấn
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,929m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,011100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,157tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,676tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,268m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,123100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,029tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,259tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,626m3
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,451100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,586tấn
89Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,946tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,946tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt419,75m2
92Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,564100m2
93Tôn diềm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt97,69md
94Tôn che khe nhiệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,292m2
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt263,078m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,116m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,348m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,037m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,966m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,459m3
101Đào móng tam cấp, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,403100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,124m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062100m2
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,712m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,832m3
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,497100m2
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,205100m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90,036m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt527,037m2
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt188,106m2
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.478,484m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt598,732m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt946,855m2
114Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.513,622m2
115Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt408,846m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt305,78m
117Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt715,143m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4.537,693m2
119Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.508,931m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt394,56m2
121Vét rãnh thoát nước hành lang:Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt99,63md
122Ống nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,749m
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt423,736m2
124Trần nhôm C150x0.6mm - Tham khảo hãng AustrongTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt153,478m2
125Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,674m3
126Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106,979m2
127Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt153,478m2
128Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt111,622m2
129Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40lỗ
130Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,495m2
131Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,168tấn
132Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,201tấn
133Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt103,35m3
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt156,702m2
135Chống thấm seno bằng Sikatop 107Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt215,226m2
136Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,517tấn
137Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,602m2
138Gia công lan can Inox hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,922tấn
139Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt102,124m2
140Chụp lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64cái
141Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt371,36m2
142Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,957m2
143Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,99m2
144Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt91,125m2
145Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,33m2
146Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48,6m2
147Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48,6m2
148Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt61,2m3
149Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt241,185m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt530,04m2
151Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,718tấn
152Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt142,2m2
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt98,896m2
154Nắp tôn che lỗ lên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
155Thang sắt lên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
156Gia công dầm mái sảnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,649tấn
157Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,649tấn
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt109,173m2
159Bulong M20x300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
160Bulong M18x150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
161Bulong M16x70Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68cái
162Bulong M16x50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
163Ốp tấm Aluminium dày 5mm nhôm dày 0.3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt108,319m2
164Máng tôn thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,05md
165Đào đất móng đường dốc, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,31m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,655m3
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,031100m2
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,658m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,172m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,031100m2
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,292m2
172Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,292m2
173Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m3
174Lớp nylon lót nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,68m2
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,768m3
176Gia công lan can Inox đường dốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,249tấn
177Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,297m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100bộ
2Bộ đèn Led BD M26L 120V/36W, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
3Đèn Led ốp D170 công suất 1x12W, 220V, lắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40bộ
4Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58bộ
5Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W, lắp âm trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
6Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
7Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
8Quạt trần 3 cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
9Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
11Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13hộp
12Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
14Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30hộp
15Mặt che công tắc 2 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
17Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10hộp
18Mặt che công tắc 3 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
20Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12hộp
21Mặt che công tắc đảo chiềuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
23Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10hộp
24Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
25Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
26Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50hộp
27Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
28MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
29MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
30MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
31MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
32MCCB 3 pha 3 cực 63A, ICU= 18kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
33MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 30kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
34Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10hộp
35Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
36Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
37Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
38Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt450m
39Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt820m
40Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.590m
41Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5.260m
42Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
43Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt225m
44Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt410m
45Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt795m
46Ống gen nhựa cứng PVC D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
47Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt215m
48Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.145m
49Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.370m
50Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24hộp
51Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31hộp
52Hộp chia ngả nhựa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt107hộp
53Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt634hộp
54Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
55Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,188m3
56Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,295100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,327100m3
58Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
59Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cọc
60Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt280m
61Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45m
62Dây điện Cu/PVC 1x25mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
63Thanh thép dẹt tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88m
64Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt318cái
65Kẹp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
66Bulông đai ốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
67Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
68Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
70Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
71Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20bộ
72Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
73Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20bộ
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40bộ
76Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40bộ
77Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
78Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
79Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
80Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20bộ
81Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bể
83Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
84Chống thấm cổ ống thu sànTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
85Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
87Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,19100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,19100m
89Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m
90Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m
91Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,25100m
92Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,25100m
93Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,95100m
94Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,95100m
95Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,91100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,91100m
97Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
98Van chặn PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
99Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
100Côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
101Côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
102Côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
103Côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
104Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
105Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
106Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
107Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
108Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120cái
109Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt170cái
110Chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
111Tê nhựa PPR D50x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
112Tê nhựa PPR D40x32,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
113Tê nhựa PPR D25x20,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90cái
114Tê nhựa PPR D32x32,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
115Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
116Rắc co nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
117Rắc co nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
118Nút bịt nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
119Nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
120Nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt210cái
121Kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
122Kép tráng kẽm D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
123Kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt250cái
124Măng sông PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
125Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
126Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
127Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
128Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
129Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt150cái
130Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 của Trần Phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
131Ống nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
132Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,75100m
133Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5100m
134Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,17100m
135Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,83100m
136Chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85cái
137Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
138Chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt135cái
139Chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt155cái
140Cút nhựa 90 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
141Cút nhựa 90 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
142Cút nhựa 90 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt180cái
143Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
144Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
145Y nhựa uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
146Y nhựa uPVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
147Y nhựa uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
148Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
149Côn thu uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
150Côn thu uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
151Tê kiểm tra uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
152Tê kiểm tra uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
153Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
154Bịt thông tắc uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
155Nút bịt nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
156Nút bịt nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
157Nút bịt nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60cái
158Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt69cái
159Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
160Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55cái
161Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21cái
162Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
163Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9100m
164Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
165Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
166Chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
167Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23cái
168Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
169Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
170Phễu thu Inox D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
171Y nhựa uPVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
172Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45cái
173Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG KẾT HỢP HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt103,941m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,378100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,194tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,939tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,14tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,028tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,028tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,7100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,225100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt225mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,913m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,036100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,036100m3
14Đào đất đài móng, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,559m3
15Đào dầm móng, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,77m3
16Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,93100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,713100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,672m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,167100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,268100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54,088m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,879100m2
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,714100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,886tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,205tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,66tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,993m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,161100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,075tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,783tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,491m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,379m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,018100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,257m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,382100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,284tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,156tấn
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,804m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,162100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,041100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,139100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,75m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,435m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,046100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,155tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,073tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,66m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,247m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,247m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,25m2
53Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,16m2
54Ngâm nước xi măng chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,368m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,913m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,634m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,031100m2
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81 cấu kiện
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,679m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,797100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,642tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,171tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,149m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,887100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,094tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,037tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,136tấn
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt86,744m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,574100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,45tấn
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,816m3
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,509100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,438tấn
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,022m3
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,425100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,075tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,311tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,633m3
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,061100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,007tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,129tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,813m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,225100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,293tấn
87Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,26tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,26tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt191,82m2
90Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,88100m2
91Tôn diềm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt73,43md
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt123,364m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,974m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,923m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,265m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,925m3
97Đào móng tam cấp, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,138100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,569m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,008100m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,944m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,916m3
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,014100m2
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,227100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,626m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt144,13m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt172,528m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt861,547m2
108Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt254,136m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt361,097m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt685,868m2
111Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt171,402m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt129,32m
113Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt316,658m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.162,648m2
115Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt598,659m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt151,836m2
117Vét rãnh thoát nước hành lang:Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,3md
118Ống nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,521m
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt187,974m2
120Trần nhôm C150x0.6mm - Tham khảo hãng AustrongTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,532m2
121Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,7m3
122Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,414m2
123Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,532m2
124Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50,411m2
125Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16lỗ
126Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,949m2
127Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,067tấn
128Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,142tấn
129Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,013m3
130Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt95,941m2
131Chống thấm seno bằng Sikatop 107Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt138,889m2
132Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,245tấn
133Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,751m2
134Gia công lan can Inox hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,701tấn
135Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,268m2
136Chụp lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
137Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120,8m2
138Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,45m2
139Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,495m2
140Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,45m2
141Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,28m2
142Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,78m2
143Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,11m2
144Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,52m3
145Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,56m2
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt146,7m2
147Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,528tấn
148Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75,72m2
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,619m2
150Nắp tôn che lỗ lên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
151Thang sắt lên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
152Đào đất móng đường dốc, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,99m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,495m3
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024100m2
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,427m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,13m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024100m2
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,772m2
159Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,772m2
160Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m3
161Lớp nylon lót nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,539m2
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,754m3
163Kẻ rãnh tạo nhámTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,843md
164Gia công lan can Inox đường dốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,199tấn
165Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,19m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG KẾT HỢP HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48bộ
2Bộ đèn Led BD M26L 120V/36W, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
3Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
4Đèn Led ốp trần D LN12L 1x18W,220V, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19bộ
5Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
6Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
7Quạt trần 3 cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
8Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
10Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
11Mặt che công tắc 2 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
13Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
14Mặt che công tắc 3 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
16Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
17Mặt che công tắc đảo chiềuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
18Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
19Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36hộp
20Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
22Lắp đặt chân đế nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
23Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
24MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
25MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
26MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
27MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
28MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
29MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
30MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
31Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
32Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
33Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
34Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
35Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80m
36Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
37Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt310m
38Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt910m
39Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.440m
40Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
41Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
42Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
43Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt155m
44Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt455m
45Ống gen nhựa cứng PVC D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
46Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70m
47Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt580m
48Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.100m
49Ống gen nhựa mềm PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24m
50Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8hộp
51Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
52Hộp chia ngả nhựa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt107hộp
53Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt95hộp
54Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
55Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,508m3
56Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,226100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,37100m3
58Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
59Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cọc
60Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt140m
61Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33m
62Dây điện Cu/PVC 1x25mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16m
63Thanh thép dẹt tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt67m
64Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt168cái
65Kẹp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
66Bulông đai ốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
67Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
68Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
70Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
71Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
72Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
73Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
76Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
77Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
78Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
79Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
80Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
81Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
83Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
84Chống thấm cổ ống thu sànTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
85Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
87Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,34100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,34100m
89Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
90Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
91Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,61100m
92Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,61100m
93Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,52100m
94Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,52100m
95Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,87100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,87100m
97Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
98Van chặn PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
99Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
100Côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
101Côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
102Côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
103Côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
104Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
105Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
106Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
107Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48cái
108Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt76cái
109Chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
110Tê nhựa PPR D50x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
111Tê nhựa PPR D40x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
112Tê nhựa PPR D25x20,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
113Tê nhựa PPR D32x32,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
114Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
115Rắc co nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
116Nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
117Nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
118Nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt92cái
119Kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
120Kép tráng kẽm D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
121Kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt124cái
122Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
123Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
124Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
125Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
126Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68cái
127Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 của Trần Phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
128Ống nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
129Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,92100m
130Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m
131Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,95100m
132Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,37100m
133Chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35cái
134Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
135Chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56cái
136Chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt62cái
137Cút nhựa 90 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
138Cút nhựa 90 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
139Cút nhựa 90 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt72cái
140Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cái
141Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
142Y nhựa uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
143Y nhựa uPVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
144Y nhựa uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
145Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
146Côn thu uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
147Côn thu uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
148Tê kiểm tra uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
149Tê kiểm tra uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
150Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
151Bịt thông tắc uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
152Nút bịt nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
153Nút bịt nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
154Nút bịt nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
155Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23cái
156Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
157Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
158Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
159Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
160Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,54100m
161Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
162Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
163Chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
164Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
165Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
166Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
167Phễu thu Inox D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
168Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27cái
169Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tônTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt307,198m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt164,37m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt312,6m
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,128m2
5Tháo dỡ lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120,087m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,629m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,332m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,671m3
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt69,594m2
10Phá dỡ nền gạch lát cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54,733m2
11Tháo dỡ gạch thẻ ốp tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,719m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt146,592m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt123,926m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68,725m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt160,358m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt313,676m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt731,911m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110,028m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt747,368m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,524m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,524m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,888m3
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,122m3
24Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0181m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,13100kg
26Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,99m3
27Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt91m2
28Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,675100kg
29Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt192,651m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt313,676m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9m2
32Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68,772m2
33Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương- 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt540,8091m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.792,9551m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt172,26m2
36Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,802m2
37Quét Sika chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,5731m2
38Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,028m2
39Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18lỗ
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,635m2
41Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08tấn
42Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08tấn
43Mài lại granitô tam cấp, cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,67m2
44Quét Sika chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,5221m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt69,594m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,072100m2
47Trụ tay vịn InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1TB
48Sản xuất lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,088tấn
49Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt59,268m2
50Chụp InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
51Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt170,48cái
52Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,7m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,855m2
54Cửa đi mở trượt cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,07m2
55Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,16m2
56Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,648m3
57Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79,003m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt208,436m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60,135m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,775m2
61Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5công
62Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi BD 18L CSLH/18x2W + cần treo thảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36bộ
63Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
64Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28bộ
65Đèn Led ốp trần D LN12L 1x18W,220V, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28bộ
66Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
67Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
68Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
70Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14hộp
71Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
73Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13hộp
74Mặt che công tắc 2 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
75Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
76Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
77Mặt che công tắc đảo chiềuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
78Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
79Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24hộp
80Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
81MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
82MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19cái
83MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
84MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
85MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
86Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
87Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
88Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
89Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
90Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt134m
91Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt730m
92Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.460m
93Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 . Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt67m
94Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt140m
95Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
96Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64m
97Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt365m
98Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.100m
99Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8hộp
100Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8hộp
101Hộp chia ngả D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54hộp
102Hộp chia ngả D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt230hộp
103Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03m
104Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
105Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt105m
106Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
107Thanh thép dẹt tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,5m
108Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt125cái
109Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
111Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
112Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
113Bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
114Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18bộ
116Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18bộ
117Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18bộ
118Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
119Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
120Phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
121Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
122Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
123Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
124Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,43100m
125Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,43100m
126Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,33100m
127Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,33100m
128Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,53100m
129Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,53100m
130Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4100m
131Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4100m
132Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
133Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
134Côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
135Côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
136Côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
137Côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
138Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
139Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
140Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
141Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
142Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42cái
143Chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
144Tê nhựa PPR D50x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
145Tê nhựa PPR D40x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
146Tê nhựa PPR D25x20,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
147Tê nhựa PPR D25x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
148Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
149Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
150Nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
151Nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
152Nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54cái
153Kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
154Kép tráng kẽm D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
155Kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90cái
156Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
157Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
158Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
159Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
160Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42cái
161Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 của Trần Phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
162Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
163Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,73100m
164Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4100m
165Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9100m
166Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,41100m
167Chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27cái
168Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
169Chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54cái
170Chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt63cái
171Cút nhựa 90 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
172Cút nhựa 90 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
173Cút nhựa 90 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90cái
174Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
175Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
176Y nhựa PVC D42/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
177Y nhựa uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
178Y nhựa uPVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
179Y nhựa uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
180Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
181Côn thu uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
182Côn thu uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
183Tê kiểm tra uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
184Tê kiểm tra uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
185Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
186Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
187Nút bịt uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
188Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
189Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19cái
190Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
191Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23cái
192Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
193Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
194Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,54100m
195Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
196Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
197Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
198Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27cái
199Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54cái
200Bình C02-MT3-3KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bình
201Bình MFZ4-ABC-4KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bình
202Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
203Lắp đặt nội quy PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
204Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,271100m2
2Tháo dỡ mái tônTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt190,44m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt99,36m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,8m
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,672m2
6Phá dỡ lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68,828m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,67m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,084m3
9Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,48m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,634m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,528m3
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt59,915m2
13Phá dỡ nền gạch lát cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,488m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt97,728m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt103,757m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt62,235m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt145,215m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt189,416m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt441,971m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,674m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt536,445m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,925m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,925m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,925m3
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,081m3
26Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6781m2
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,087100kg
28Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,719m3
29Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,5361m2
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,489100kg
31Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt165,992m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt189,416m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,254m2
34Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,08m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt325,2871m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.189,5061m2
37Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt114,84m2
38Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,202m2
39Quét Sika chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,0491m2
40Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,02m2
41Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12lỗ
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,423m2
43Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054tấn
44Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054tấn
45Mài lại granitô tam cấp, cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,316m2
46Quét Sika chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70,4431m2
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt59,915m2
48Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt190,441m2
49Trụ tay vịn InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1TB
50Sản xuất lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,882tấn
51Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48,213m2
52Chụp InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
53Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt130,72cái
54Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,7m2
55Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,3m2
56Cửa đi mở trượt cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,38m2
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,92m2
58Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,12m3
59Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt49,66m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt126,08m2
61Gia công hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,32m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,53m2
64Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4công
65Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi BD 18L CSLH/18x2W + cần treo thảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
66Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
67Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
68Đèn Led ốp trần D LN12L 1x18W,220V, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20bộ
69Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
70Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
71Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
73Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9hộp
74Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
76Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8hộp
77Mặt che công tắc 2 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
78Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
79Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
80Mặt che công tắc đảo chiềuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
81Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
82Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16hộp
83Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
84MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
85MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
86MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
87MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
88MCB 3 pha 3 cực 40A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
89Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
90Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
91Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
92Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
93Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120m
94Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt490m
95Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.560m
96Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 . Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
97Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt245m
98Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
99Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64m
100Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt235m
101Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt710m
102Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
103Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
104Hộp chia ngả D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36hộp
105Hộp chia ngả D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt160hộp
106Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02m
107Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
108Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt82m
109Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
110Thanh thép dẹt tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,4m
111Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100cái
112Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
114Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
115Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
116Bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
117Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
120Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
121Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
122Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
123Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
124Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
125Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
126Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
127Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,27100m
128Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,27100m
129Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
130Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
131Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,37100m
132Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,37100m
133Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
134Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
135Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
136Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
137Côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
138Côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
139Côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
140Côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
141Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
142Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
143Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
144Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
145Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
146Chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
147Tê nhựa PPR D50x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
148Tê nhựa PPR D40x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
149Tê nhựa PPR D25x20,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
150Tê nhựa PPR D25x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
151Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
152Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
153Nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
154Nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
155Nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
156Kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
157Kép tráng kẽm D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
158Kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60cái
159Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
160Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
161Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
162Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
163Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
164Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
165Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
166Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5100m
167Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
168Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,62100m
169Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,29100m
170Chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
171Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
172Chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
173Chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
174Cút nhựa 90 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
175Cút nhựa 90 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
176Cút nhựa 90 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60cái
177Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
178Y nhựa PVC D42/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
179Y nhựa uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
180Y nhựa uPVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
181Y nhựa uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
182Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
183Tê kiểm tra uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
184Tê kiểm tra uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
185Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
186Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
187Nút bịt uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
188Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
189Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
190Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
191Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
192Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
193Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
194Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,36100m
195Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
196Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
197Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
198Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
199Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
200Bình C02-MT3-3KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bình
201Bình MFZ4-ABC-4KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bình
202Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
203Lắp đặt nội quy PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
204Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,232m2
2Tháo dỡ vách kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,212m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt87,144m
4Phá dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,272m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,678m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,109m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,559m3
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,614m2
9Phá dỡ gạch lát nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106,905m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,194m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,064m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt105,149m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,037m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,42m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt168,564m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,624m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,624m3
18Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,258m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,037m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt193,4071m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt242,0211m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,816m3
23Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,163100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,105100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,105100m3
27Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,499m3
28Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0821m2
29Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,838m3
30Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,795m3
31Bê tông móng chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,152m3
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,741m3
33Ván khuôn gia cố móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,681m2
34Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,9121m2
35Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,59100kg
36Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,333100kg
37Bulong M20x400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
38Bê tông cột, tiết diện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,98m3
39Ván khuôn gia cố cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,821m2
40Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,293100kg
41Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,049100kg
42Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,815m3
43Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,51m2
44Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,412100kg
45Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,768100kg
46Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,489m3
47Ván khuôn gia cố lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,021m2
48Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,234100kg
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,471m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,808m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,699m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,381100m3
53Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,685m3
54Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47,271m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt125,789m2
56Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,368m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,206m2
58Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47,2711m2
59Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt190,3631m2
60Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt255,43m2
61Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,45m2
62Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,64m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,764m2
64Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,186tấn
65Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,186tấn
66Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,446tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,446tấn
68Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,6711m2
69Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt321 lỗ khoan
70Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt168,2831m2
71Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,963m2
72Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,065m2
73Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,993m2
74Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,72m3
75Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,416m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50,157m2
77Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,382tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,73m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,633m2
80Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
81Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27m
82Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
83Thanh thép dẹt tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,5m
84Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37cái
85Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
87Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
90Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
91Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
92Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
93Phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
94Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
95Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,46100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,46100m
97Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
98Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
99Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
100Côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
101Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
102Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
103Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
104Tê nhựa PPR D25x20,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
105Tê nhựa ren trong PPR D25x20,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
106Rắc co nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
107Nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
108Nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
109Kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
110Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
111Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
112Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
113Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
114Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,27100m
115Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m
116Chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
117Chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
118Chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
119Cút nhựa 90 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
120Cút nhựa 90 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
121Cút nhựa 90 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
122Côn thu uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
123Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
124Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
125Nút bịt uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
126Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
127Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
128Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
129Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
130Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
131Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
132Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
133Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
134Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
135Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
136Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
137Bình C02-MT3-3KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bình
138Bình MFZ4-ABC-4KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bình
139Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
140Lắp đặt nội quy PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
141Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
H HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,036100m3
2Mua đất đồi để đắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt553,261m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,826100m3
4Lớp nylong chống mất nước nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3.650m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt135,9m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt229,1m3
7Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3.170m2
8Sân thảm cỏ nhân tạoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt917m2
9Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,701m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,059100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,118100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,118100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,8m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,618100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,908m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt113,43m2
17Công tác ốp đá chẻTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt113,43m2
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,093m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,098100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,022100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,089100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,215m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,025100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,57m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,615m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,176m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,092100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,029tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,188tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,676m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,285m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,239tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,457m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,402100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,316tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,191m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,019tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,119m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,022100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,021tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,248m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,604m3
30Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,352m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,008m2
32Quét Sika chống thấm mái sê nô …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,404m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,681m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,427m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,2m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,681m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85,627m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,98m2
40Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,12m2
41Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,12m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,22m2
43Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,116tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,24m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,236m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,99m2
47Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,097tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,097tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,696m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,209100m2
51Tôn diềm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,28md
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà xe, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,323m3
2Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,029100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,008100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,588m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,034100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,8m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,144100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,087100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,748m3
11Bu lông chân cột M16x500Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
12Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,832tấn
13Lắp dựng cột thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,832tấn
14Sản xuất giằng mái thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,127tấn
15Lắp dựng giằng thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,127tấn
16Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,376tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,376tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66,217m2
19Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,011100m2
20Máng tôn thu nước khổ 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,6md
21Ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m
22Chếch nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
23Cút nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
24Phễu thuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
25Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2quả
26Cole sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14bộ
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,655m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,031100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,373m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,792m2
K HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt67,031m3
2Đào móng bể, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,033100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,068100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,635100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,768m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,052100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,915m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,332100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,287tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,66tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,948tấn
12Gioăng cao su chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100,8md
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50,179m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,643100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,609tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,093100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,176m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,087tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,655tấn
21Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt281,092m2
22Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt281,092m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt96,866m2
24Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt184,093m2
25Quét Sika 3 lớp chống thấm thành bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt281,092m2
26Nắp tôn che lỗ xuống bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
27Gia công thang InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,017tấn
28Lắp đặt thang InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,017tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,873m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,648m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,086m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,071100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,191tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,236m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,281100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,251tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,057m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004tấn
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,009100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,072m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,013100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,013tấn
44Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,675m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,905m2
46Quét Sika chống thấm mái sê nô …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,823m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41,198m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,902m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,62m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,1m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,902m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt76,918m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,98m2
54Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,54m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,52m2
56Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,54m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,41m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,632m2
60Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,073tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,073tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,04m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,144100m2
64Tôn diềm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,61md
65Bộ đèn Tube Led 1 bóng 1,2m gắn tường CS: 1x18W,220WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
66Đèn Led chống ẩm , lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
67Quạt đảo trần 3 cánh D400 công suất 46W-220V/50Hz + hộp số điều khiểnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
69Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
70Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
71Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
72Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
73Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
74MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
75MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
76MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
77MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
78Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V ContactorTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
79Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
80Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VACTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
81Tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
82Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
83Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
84Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
85Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
86Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
87Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
88Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
89Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8hộp
90Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
91Cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
92Chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
93Cầu chắn rác Inox DN90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,394m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,52m2
96Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,52m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,196m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,196m2
99Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,746m2
100Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,942m2
101Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,575m3
102Lớp sỏi lớnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,149m3
103Lớp sỏi cát sạchTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,724m3
104Lớp than hoạt tínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,149m3
105Ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,18100m
106Ống nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
107Ống thép tráng kẽm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
108Van chặn uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
109Cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
110Rắc co uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
111Tê nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
112Tê nhựa uPVC D42/27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
113Nối thằng PVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
114Nối thằng PVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
115Nút bịt nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
116Nút bịt nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
117Ống thép D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m
118Cút thép D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
119Vanh thép D300 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
L HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,869m3
2Đào móng tường rào, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,348100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,116100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,271100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,685m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,11100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,441m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,99m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,541m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,154100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,115tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,561tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,206m3
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,27m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,21m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,206tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,171100m2
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,25m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt169,198m2
21Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70,276m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,786m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt263,26m2
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,4m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054100m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,637m3
5Đào rãnh cáp, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,777100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,496100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,446100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,358100m3
9Mua gạch không nung đặcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.556viên
10Băng báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt284m
11Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,4m3
14Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x150mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90m
15Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt167m
16Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt112m
17Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt198m
18Cáp điện chống cháy 90 phút CU/XLPE/FR/PVC 0,6/1kV 4x25mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
19Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x16mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt104m
20Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
21Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
22Dây điện Cu/PVC 1x95mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
23Dây điện Cu/PVC 1x25mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt98m
24Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
25Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt213m
26Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
27Ống nhựa xoắn HDPE - DN 130/100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,86100m
28Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,63100m
29Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,12100m
30Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,96100m
31Ống nhựa cứng PVC D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
32Ống nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
33Ống nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
34MCB-1 pha 2 cực 25A, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
35MCB-1 pha 2 cực 40A, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
36MCB-1 pha 2 cực 63A, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
37MCB 3 pha 3 cực 40A, ICU =6 KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
38MCCB-3 pha 3 cực 75A, ICU=22kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
39MCCB-3 pha 3 cực 100A, ICU=22kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
40MCCB-3 pha 3 cực 125A, ICU =30kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
41MCCB-3 pha 3 cực 300A, ICU=42kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
42Cầu chì sứ xoáy 2ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
43Đèn báo pha 220V, 3WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
44Đồng hồ đo Von 0 đến 450VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
45Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
46Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
47Biến dòng hạ thế 300/5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
48Thanh cái đồng 30x5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4m
49Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
50Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
51Đầu cốt nhôm bọc nhựa M150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
52Đầu cốt nhôm bọc nhựa M95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
53Đầu cốt nhôm bọc nhựa M50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
54Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
55Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
56Đầu cốt đồng bọc nhựa M6Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
57Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cọc
58Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18m
59Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,192m3
60Đào rãnh cáp, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,557100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,306100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,271100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,313100m3
64Mua gạch không nung đặcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.322viên
65Băng báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt258m
66Sứ báo cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
67Đào móng cột đèn, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2m3
68Đào móng cột đèn bằng máy đào, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,108100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m3
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m3
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,48100m2
72Ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,2m
73Khung móng M24 300x300x675Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
74Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt338m
75Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,08100m
76Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt338m
77Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cọc
78Dây tiếp địa thép D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34m
79Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
80Cột thép tròn liền cần đơn 9mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cột
81Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cột
82Bóng đèn cáo áp Led 150WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
83Lắp choá đèn ở độ cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
84Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bảng
85Lắp cửa cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cửa
86Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110m
87Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đènTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110m
N HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m3
4Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,508m3
5Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,496100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,246100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,282100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,305100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2m3
10Giếng khoan công nghiệp D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
11Máy bơm nước hỏa tiễn Q=1.2~13.2m3/h, H=87-12mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
12Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1.2-5.4m3/h, H=32.5-25mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
13Rọ hút đồng DN40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
14Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m
15Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,38100m
16Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,41100m
17Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
18Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
19Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cái
20Tê nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
21Van đồng 2 chiều DN40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
22Van đồng 2 chiều DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
23Van đồng 2 chiều DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
24Van đồng 1 chiều DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
25Rắc co PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
26Rắc co PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
27Rắc co PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
28Nút bịt PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
29Nút bịt PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
30Nút bịt PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
31Kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
32Kép tráng kẽm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
33Kép tráng kẽm D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
34Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
35Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
36Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
37Măng sông nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
38Măng sông nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35cái
39Măng sông nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt61cái
40Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt372m
41Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,6100m
42Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m
43Ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5100m
44Van bi PVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
45Cút nhựa PVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
46Đào móng hố ga, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,21m3
47Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,897m3
48Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,63100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,476100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,335100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,711m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,082100m2
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,642100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,784m3
55Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,424m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,43m3
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,722100m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,111tấn
59Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt279,329m2
60Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100,26m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,754m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,998100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,773tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3321 cấu kiện
65Đào cống bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,047100m3
68Cống D400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
69Đế Cống D400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,5đoạn ống
71Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3mối nối
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt420m
2Kéo rải, lắp đặt dây nguồn, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt420m
3Lắp đặt khớp nối trơn D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt144cái
4Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt420cái
5Lắp đặt cút nhựa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
6Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51hộp
7Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
8Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15 đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,65 đèn
10Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11 trung tâm
12Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,810 đầu
13Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110 đầu
14Lắp đặt đèn báo phòngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,25 đèn
15Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,25 nút
16Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,25 chuông
17Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,25 đèn
18Kéo rải, lắp đặt dây tín hiệu, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt557m
19Kéo rải, lắp đặt dây nguồn, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt224m
20Kéo rải, lắp đặt dây cáp tín hiệu, cáp 20x2x0,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90m
21Kéo rải, lắp đặt dây cáp tín hiệu, cáp 10x2x0,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85m
22Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt749m
23Lắp đặt khớp nối trơn D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt258cái
24Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70cái
25Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85hộp
26Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
27Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25 luồn cáp tín hiệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt175m
28Đào đất đặt đặt cáp báo cháy (kích thước 0,3x0,4m) bằng máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,247100m3
29Đào đất đặt đặt cáp báo cháy (kích thước 0,3x0,4m) bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,748m3
30Lấp cát, đầm chặtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,275100m3
31Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H= 60 m.c.nTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1máy
32Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q = 17,5 l/s, H= 60 m.c.nTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1máy
33Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 1 l/s, H ≥ 60 m.c.nTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1máy
34Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy(2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1tủ
35Kéo rải cáp loại 3x6+1x4 mm2 cho bơm chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
36Kéo rải cáp loại 3x16+1x10 mm2 cho bơm chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
37Kéo rải dây cấp nguồn cho bơm diesel 1x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
38Lắp đặt dây tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45m
39Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
40Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
41Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45m
42Lắp đặt rọ hút nước DN125Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
43Lắp đặt rọ hút nước DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
44Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
45Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
46Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
47Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
48Lắp đặt Y lọc rác DN125Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
49Lắp đặt Y lọc rác DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
50Lắp đặt Van an toàn DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
51Lắp đặt van xả khí DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
52Lắp đặt van chặn mặt bích DN125Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
53Lắp đặt van chặn mặt bích DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
54Lắp đặt van chặn mặt bích DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
55Lắp đặt van chặn ren DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
56Lắp đặt van chặn ren DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
57Lắp đặt van chặn ren DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
58Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
59Lắp đặt van một chiều DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
60Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
61Lắp đặt bình tích áp loại 100 lítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bình
62Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
63Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN=125mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
64Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
65Lắp đặt miệng khóa gangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
66Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
67Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 850x500x180mm (Hộp âm tường)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
68Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 700x700x220mm ( hộp âm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10hộp
69Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ 900x600x180mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
70Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá dỡ , xà beng, kìm cộng lực)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
71Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
72Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
73Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
74Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
75Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
76Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
77Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
78Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
79Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
80Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
81Lắp đặt bình bột ABC 8kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30bình
82Lắp đặt ống thép đen DN125 độ dày 4,78mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,18100m
83Lắp đặt ống thép đen DN100 độ dày 3.5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,04100m
84Lắp đặt ống thép đen DN80 độ dày 3,0mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
85Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,74100m
86Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
87Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
88Thử áp lực đường ống thép DN=125Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,18100m
89Thử áp lực đường ống thép DN=100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,04100m
90Thử áp lực đường ống thép DNTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,98100m
91Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
92Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
93Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
94Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
95Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
96Lắp đặt chếch thép mạ kẽm DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
97Lắp đặt cút thép hàn DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
98Lắp đặt cút thép hàn DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
99Lắp đặt cút thép hàn DN125Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
100Lắp đặt tê thép hàn DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
101Lắp đặt tê thép hàn DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
102Lắp đặt tê thép hàn DN125Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
103Lắp đặt tê thép thu DN65/50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
104Lắp đặt tê thép thu DN100/65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
105Lắp đặt tê thép thu DN100/80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
106Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
107Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
108Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
109Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN100 (bích bịt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
110Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN125 (bích bịt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
111Lắp đặt bích thép DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
112Lắp đặt bích thép DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
113Lắp đặt bích thép DN125Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
114Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt320bộ
115Lắp đặt zoăng cao su mặt bích DN125Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
116Lắp đặt zoăng cao su mặt bích DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
117Lắp đặt zoăng cao su mặt bích DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
118Lắp đặt ubol ôm ống D125Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
119Lắp đặt ubol ôm ống D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101cái
120Lắp đặt ubol ôm ống D80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
121Lắp đặt ubol ôm ống D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
122Lắp đặt thép V5 treo đỡ ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt206m
123Lắp đặt nở đạn D10 treo đỡ ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt412cái
124Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1m3
125Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31 lỗ khoan
126Đào đất đặt đường ống chữa cháy bằng máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,081100m3
127Đào đất đặt đường ống chữa cháy bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,012m3
128Lấp đất, đầm chặtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,173100m3
129Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m2
130Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M200, đá 4x6Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,22m3
131Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,56m3
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt257,44m2
P HẠNG MỤC: NHÀ 1 TẦNG Y TẾ + GIÁM HIỆU + BẢO VỆ - ĐIỂM LẺ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II, thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,483m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,763100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,463100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,385100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,385100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,436m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,113100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,985m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,558100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,341tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,039tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,985tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,41m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,184100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cổt, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,031tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,282tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,578m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,769m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,287m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,062m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,18100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,121tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,099tấn
25Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp II, thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,658m3
26Đào móng bể phốt bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,149100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,033100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,09100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,09100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,75m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,267m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,138tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,073tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,66m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,156m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng nắp bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,017tấn
40Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,103m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,103m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,25m2
43Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,913m2
44Đánh màu bằng xi măngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,353m2
45Ngâm nước xi măng chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,368m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,634m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,031100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81 cấu kiện
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,847m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,822100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,122tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,403tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,562tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,268m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,522100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,147tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,75tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,964m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,222100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,283tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,605m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,092100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,068tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,523m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,178100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,143tấn
70Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,667tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,667tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,58m2
73Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,945100m2
74Tôn diềm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,49md
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,504m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,994m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,379m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,742m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,843m3
80Đào móng tam cấp, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,039100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,519m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,009100m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,942m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,363100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,919m3
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70,385m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,631100m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,149m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,914m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt180,389m2
91Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt89,495m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt65,848m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt114,436m2
94Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,687m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,78m
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,051m2
97Quét Sika chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,083m2
98Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt116,063m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt450,168m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,406m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,67m2
102Gia công khung đỡ lavabo bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,009tấn
103Lắp đặt khung đỡ lavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,009tấn
104Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,246m2
105Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1lỗ
106Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,02m2
107Trần nhôm 600x600x0.6mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,764m2
108Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,075m2
109Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,875m2
110Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,34m2
111Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,28m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,57m2
113Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,29tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,4m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,567m2
116Gia công lan can Inox hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,142tấn
117Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,524m2
118Chụp lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
119Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,36m2
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,11m2
121Bộ đèn Led BD M26L 120V/36W, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
122Đèn Led ốp trần LN12 170/12W-220V, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
123Đèn Led ốp trần LN12L 220/18W-220V, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
124Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
125Quạt trần 3 cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
126Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
128Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
129Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
130Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
131Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
132Mặt che công tắc 2 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
133Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
134Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
135Mặt che công tắc đảo chiềuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
136Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
137Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10hộp
138Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
139MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
140MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
141MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
142Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
143Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
144Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80m
145Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt140m
146Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt300m
147Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
148Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70m
149Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110m
150Ống gen nhựa PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt135m
151Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
152Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
153Hộp chia ngả nhựa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15hộp
154Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34hộp
155Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5m
156Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,68m3
157Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,295100m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,301100m3
159Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
160Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cọc
161Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22m
162Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m
163Thanh thép dẹt tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16m
164Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
165Kẹp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
166Bulông đai ốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
167Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
168Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
169Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
170Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
172Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
173Xiphong chậu rửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
174Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
175Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
176Phễu thu nước Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
177Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
178Van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
179Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50 PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
180Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
181Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
182Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
183Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
184Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
185Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
186Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
187Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
188Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
189Côn nhựa PPR D50x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
190Côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
191Côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
192Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
193Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
194Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
195Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
196Chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
197Tê nhựa PPR D50x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
198Tê lệch nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
199Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
200Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
201Nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
202Nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
203Kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
204Kép tráng kẽm D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
205Kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
206Măng xông nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
207Măng xông nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
208Măng xông nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
209Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
210Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
211Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
212Ống nhựa uPVC D110, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
213Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
214Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m
215Chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
216Chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
217Cút nhựa 90 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
218Cút nhựa 90 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
219Cút nhựa 90 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
220Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
221Y nhựa uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
222Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
223Nút bịt nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
224Nút bịt nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
225Nút bịt nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
226Măng xông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
227Măng xông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
228Xi phong thoát sàn D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
229Ống nhựa thoát uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
230Chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
231Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
232Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
233Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
234Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
235Bình C02-MT3-3KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bình
236Bình MFZ4-ABC-4KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bình
237Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
238Lắp đặt nội quy PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
239Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - ĐIỂM LẺ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,369100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt96,9m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,192m2
4Phá dỡ lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,083m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,979m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt104,87m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,002m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,402m3
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79,62m2
10Phá dỡ nền gạch lát cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,488m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt97,728m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt127,404m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt297,276m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt189,536m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt442,251m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt498,649m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,997m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,997m3
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79,62m2
20Quét sika chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt93,421m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,983m3
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,081m3
23Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6781m2
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058100kg
25Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,661m3
26Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,0041m2
27Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,474100kg
28Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt127,404m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt189,536m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,441m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt644,2281m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.130,4361m2
33Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt116,552m2
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,156m2
35Quét Sika chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,0491m2
36Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,02m2
37Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12lỗ
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,695m2
39Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054tấn
40Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054tấn
41Mài lại granitô tam cấp, cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,748m2
42Trụ tay vịn InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1TB
43Sản xuất lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,859tấn
44Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47,025m2
45Chụp Inox hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23cái
46Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt127,12cái
47Cửa đi mở trượt cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,38m2
48Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,42m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,8m2
50Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,9791m2
51Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt104,871m2
52Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4công
53Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi 18x2W + cần treo thảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
54Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
55Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
56Đèn Led ốp trần D LN12L 1x18W,220V, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
57Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
58Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
59Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
61Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8hộp
62Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
64Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8hộp
65Mặt che công tắc 2 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
66Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
67Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
68Mặt che công tắc đảo chiềuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
69Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
70Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16hộp
71Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
72MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
73MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
74MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
75MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
76MCB 3 pha 3 cực 40A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
77Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
78Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
79Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
80Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
81Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80m
82Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt490m
83Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.560m
84Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 . Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
85Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt245m
86Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
87Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
88Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt235m
89Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt710m
90Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
91Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
92Hộp chia ngả D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36hộp
93Hộp chia ngả D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt160hộp
94Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02m
95Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9m3
96Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,009100m3
97Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,009100m3
98Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,675m3
99Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,295100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,301100m3
101Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cọc
102Dây điện Cu/PVC 1x25mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
103Thanh thép dẹt tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9m3
105Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
107Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
108Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
109Bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
110Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
113Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
114Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
115Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
116Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
117Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
118Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
119Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
120Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,27100m
121Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,27100m
122Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
123Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
124Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,37100m
125Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,37100m
126Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
127Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
128Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
129Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
130Côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
131Côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
132Côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
133Côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
134Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
135Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
136Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
137Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
138Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
139Chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
140Tê nhựa PPR D50x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
141Tê nhựa PPR D40x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
142Tê nhựa PPR D25x20,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
143Tê nhựa PPR D25x25,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
144Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
145Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
146Nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
147Nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
148Nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
149Kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
150Kép tráng kẽm D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
151Kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60cái
152Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
153Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
154Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
155Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
156Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
157Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
158Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
159Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5100m
160Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
161Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,62100m
162Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,29100m
163Chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
164Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
165Chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
166Chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
167Cút nhựa 90 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
168Cút nhựa 90 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
169Cút nhựa 90 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60cái
170Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
171Y nhựa PVC D42/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
172Y nhựa uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
173Y nhựa uPVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
174Y nhựa uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
175Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
176Tê kiểm tra uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
177Tê kiểm tra uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
178Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
179Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
180Nút bịt uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
181Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
182Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
183Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
184Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
185Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
186Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
187Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,36100m
188Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
189Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
190Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
191Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
192Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
193Bình C02-MT3-3KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bình
194Bình MFZ4-ABC-4KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bình
195Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
196Lắp đặt nội quy PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
197Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
R HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN- ĐIỂM LẺ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,025100m3
2Lớp nylong chống mất nước nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6m3
4Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt105m2
5Sân thảm cỏ nhân tạoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m2
6Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,653m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,002100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,005100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,005100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,435m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,027100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,748m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,528m2
14Công tác ốp đá chẻTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,944m2
S HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE- ĐIỂM LẺ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt121 lỗ khoan
2Bulong nở kim loai M12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
3Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,148tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,148tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,337m2
6Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,237100m2
T HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO- ĐIỂM LẺ
1Đào móng tường rào đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,528100kg
2Đào móng tường rào, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,048m2
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,016m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,037m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0371m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5031m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,378m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8171m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,347m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,021lỗ
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,008m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,036tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,768tấn
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,925m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,165TB
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,003tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,013m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,023cái
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,849cái
21Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,299m2
22Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,719m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,509m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,5271m2
U HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - ĐIỂM LẺ
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,192m3
2Đào rãnh cáp, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,017100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,009100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,008100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m3
7Mua gạch không nung đặcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt72viên
8Băng báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
9Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
10Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/PVC 0,6/1KV 4x16mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70m
11Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/PVC 0,6/1KV 4x10mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m
12Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
13Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
14Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m
15Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32m
16Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
17Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,18100m
18Ống nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m
19Ống nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
20MCCB-3 pha 3 cực 63A, ICU=10kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
21Công tơ điện tử 3 pha 3 giá trực tiếp 10(100)ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
22Hộp đựng công tơ 3 pha composite 650x300x185Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
23Đầu cốt đồng bọc nhựa M16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
24Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
25Giá cố định cáp đi nổi trên tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
26Nở sắt M10x100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
27Bulong kèm vòng đệm M16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ
28Sứ PuliTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ
V HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - ĐIỂM LẺ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,15m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,012100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,012100m3
4Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,466m3
5Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,042100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,025100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,029100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,022100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,15m3
10Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=45mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
11Rọ hút đồng DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
12Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
13Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,48100m
14Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
15Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
16Van đồng 2 chiều DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
17Van đồng 2 chiều DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
18Van đồng 1 chiều DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
19Rắc co PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
20Rắc co PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
21Nút bịt PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
22Nút bịt PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
23Kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
24Kép tráng kẽm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
25Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
26Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
27Măng sông nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
28Măng sông nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
29Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
30Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,44100m
31Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6m
32Đào móng hố ga, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,289m3
33Đào rãnh thoát nước, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,455m3
34Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,157100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,026100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,148100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,148100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,845m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,072100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,435m3
42Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,897m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,602m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,316100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02tấn
46Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,173m2
47Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,52m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,928m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,114100m2
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,204tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt381 cấu kiện
52Đào cống bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011100m3
56Cống D400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2m
57Đế Cống D400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1mối nối
W HẠNG MỤC THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháyXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuậtt1trung tâm
2Máy bơm chữa cháyXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuậtt1máy
3Máy bơm chữa cháyXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuậtt1máy
4Máy bơm bùXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuậtt1máy
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơmXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuậtt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.164456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người 2 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy ép cọc Lực ép lớn nhất 1
4 Cần trục Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
5 Máy lu rung Lực rung lớn nhất 1
6 Máy ủi Lực ủi 1
7 Máy bơm bê tông (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
8 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
11 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt2
12 Máy cắt Có hoá đơn và sử dụng tốt2
13 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt2
14 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
15 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt2
16 Máy cắt thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
17 Máy uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
18 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
19 Máy kinh vỹ Có hoá đơn và sử dụng tốt1
20 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
21 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->