Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 19:11:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,214,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.164456E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và thiết bị Trường mầm non Phương Trung I (Giai đoạn II) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến ngày 31/03/2021 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. b) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng; Đối với trường hợp liên danh nhà thầu phải có các chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 208,632 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,73 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,428 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,935 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,934 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,934 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,61 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,447 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 453 | mối nối |
| 11 | Cọc thép để ép âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,813 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 15 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,092 | m3 |
| 16 | Đào dầm móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,708 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,142 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,802 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,578 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,264 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,692 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 117,77 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,836 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,418 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,22 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,508 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,165 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,446 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,393 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,188 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,832 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,01 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,494 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,948 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,887 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,648 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 41 | Đào móng bể phốt, bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,726 | m3 |
| 42 | Đào móng bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,785 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,672 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,75 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,183 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,778 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,366 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,299 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 116,235 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 116,235 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 96,25 | m2 |
| 55 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 140,797 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,842 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,562 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,169 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,291 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | 1 cấu kiện |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,677 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,515 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,484 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,498 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100,879 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,891 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,559 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,682 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,749 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 193,419 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,671 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,721 | tấn |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,859 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,257 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,037 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,929 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,011 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,676 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,268 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,259 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,626 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,451 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,586 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,946 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,946 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 419,75 | m2 |
| 92 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,564 | 100m2 |
| 93 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 97,69 | md |
| 94 | Tôn che khe nhiệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,292 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 263,078 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,116 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,348 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,037 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,966 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,459 | m3 |
| 101 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,403 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,124 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,712 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,832 | m3 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,497 | 100m2 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,205 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90,036 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 527,037 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 188,106 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.478,484 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 598,732 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 946,855 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.513,622 | m2 |
| 115 | Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 408,846 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 305,78 | m |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 715,143 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4.537,693 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.508,931 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 394,56 | m2 |
| 121 | Vét rãnh thoát nước hành lang: | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 99,63 | md |
| 122 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,749 | m |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 423,736 | m2 |
| 124 | Trần nhôm C150x0.6mm - Tham khảo hãng Austrong | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 153,478 | m2 |
| 125 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,674 | m3 |
| 126 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106,979 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 153,478 | m2 |
| 128 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 111,622 | m2 |
| 129 | Khoét lỗ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | lỗ |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,495 | m2 |
| 131 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 132 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,201 | tấn |
| 133 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 103,35 | m3 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 156,702 | m2 |
| 135 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 215,226 | m2 |
| 136 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,517 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,602 | m2 |
| 138 | Gia công lan can Inox hành lang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,922 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 102,124 | m2 |
| 140 | Chụp lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 141 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 371,36 | m2 |
| 142 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,957 | m2 |
| 143 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,99 | m2 |
| 144 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 91,125 | m2 |
| 145 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,33 | m2 |
| 146 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,6 | m2 |
| 147 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,6 | m2 |
| 148 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,2 | m3 |
| 149 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 241,185 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 530,04 | m2 |
| 151 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,718 | tấn |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 142,2 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 98,896 | m2 |
| 154 | Nắp tôn che lỗ lên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 155 | Thang sắt lên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 156 | Gia công dầm mái sảnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,649 | tấn |
| 157 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,649 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 109,173 | m2 |
| 159 | Bulong M20x300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 160 | Bulong M18x150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 161 | Bulong M16x70 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68 | cái |
| 162 | Bulong M16x50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 163 | Ốp tấm Aluminium dày 5mm nhôm dày 0.3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 108,319 | m2 |
| 164 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,05 | md |
| 165 | Đào đất móng đường dốc, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,31 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,655 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,658 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,172 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,292 | m2 |
| 172 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,292 | m2 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 174 | Lớp nylon lót nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 176 | Gia công lan can Inox đường dốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,249 | tấn |
| 177 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,297 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led BD M26L 120V/36W, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp D170 công suất 1x12W, 220V, lắp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58 | bộ |
| 5 | Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W, lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 8 | Quạt trần 3 cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | hộp |
| 12 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 15 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 18 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | hộp |
| 21 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 24 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 28 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 30 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 31 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 32 | MCCB 3 pha 3 cực 63A, ICU= 18kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 30kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 35 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 36 | Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 450 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 820 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.590 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5.260 | m |
| 42 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 43 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 225 | m |
| 44 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 410 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 795 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 215 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.145 | m |
| 49 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.370 | m |
| 50 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | hộp |
| 51 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 107 | hộp |
| 53 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 634 | hộp |
| 54 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 55 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,188 | m3 |
| 56 | Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,295 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,327 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cọc |
| 60 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 280 | m |
| 61 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 1x25mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 63 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88 | m |
| 64 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 318 | cái |
| 65 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 67 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 76 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 79 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 83 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 85 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 87 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,19 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,19 | 100m |
| 89 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 91 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 93 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 95 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,91 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,91 | 100m |
| 97 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 99 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 102 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 103 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | cái |
| 109 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 170 | cái |
| 110 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPR D50x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR D40x32, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR D25x20, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR D32x32, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 115 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 118 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 120 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 210 | cái |
| 121 | Kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 122 | Kép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 250 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 129 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150 | cái |
| 130 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 của Trần Phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 131 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 132 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,75 | 100m |
| 133 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 134 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,17 | 100m |
| 135 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,83 | 100m |
| 136 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85 | cái |
| 137 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 138 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135 | cái |
| 139 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 155 | cái |
| 140 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 142 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | cái |
| 143 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 144 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 145 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 146 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 147 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 148 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 149 | Côn thu uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 150 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 151 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 152 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 153 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 154 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 155 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 156 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 157 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 160 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | cái |
| 161 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 162 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 163 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 165 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 166 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 167 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 168 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 170 | Phễu thu Inox D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 172 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | cái |
| 173 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG KẾT HỢP HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 103,941 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,378 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,194 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,939 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,028 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,028 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,7 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,225 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 225 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,913 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Đào đất đài móng, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,559 | m3 |
| 15 | Đào dầm móng, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,77 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,93 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,713 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,672 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54,088 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,879 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,714 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,886 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,205 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,66 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,993 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,783 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,491 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,379 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,257 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,382 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,284 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,804 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,139 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,435 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,66 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,247 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,247 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,25 | m2 |
| 53 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,16 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,368 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,913 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,634 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,679 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,797 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,642 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,171 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,149 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,887 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,094 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,037 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,136 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 86,744 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,574 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,45 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,816 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,509 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,438 | tấn |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,022 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,425 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,311 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,633 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,129 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,813 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,293 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,26 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,26 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 191,82 | m2 |
| 90 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,88 | 100m2 |
| 91 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73,43 | md |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 123,364 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,974 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,923 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,265 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,925 | m3 |
| 97 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,138 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,569 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,944 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,916 | m3 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,014 | 100m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,227 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,626 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 144,13 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 172,528 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 861,547 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 254,136 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 361,097 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 685,868 | m2 |
| 111 | Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 171,402 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 129,32 | m |
| 113 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 316,658 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.162,648 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 598,659 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 151,836 | m2 |
| 117 | Vét rãnh thoát nước hành lang: | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,3 | md |
| 118 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,521 | m |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 187,974 | m2 |
| 120 | Trần nhôm C150x0.6mm - Tham khảo hãng Austrong | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,532 | m2 |
| 121 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 122 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,414 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,532 | m2 |
| 124 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,411 | m2 |
| 125 | Khoét lỗ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | lỗ |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,949 | m2 |
| 127 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 128 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 129 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,013 | m3 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 95,941 | m2 |
| 131 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 138,889 | m2 |
| 132 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,245 | tấn |
| 133 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,751 | m2 |
| 134 | Gia công lan can Inox hành lang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,701 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,268 | m2 |
| 136 | Chụp lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 137 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120,8 | m2 |
| 138 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,45 | m2 |
| 139 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,495 | m2 |
| 140 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,45 | m2 |
| 141 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,28 | m2 |
| 142 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,78 | m2 |
| 143 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,11 | m2 |
| 144 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,52 | m3 |
| 145 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 146,7 | m2 |
| 147 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,528 | tấn |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75,72 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,619 | m2 |
| 150 | Nắp tôn che lỗ lên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 151 | Thang sắt lên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 152 | Đào đất móng đường dốc, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,495 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,427 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,772 | m2 |
| 159 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,772 | m2 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 161 | Lớp nylon lót nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,539 | m2 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,754 | m3 |
| 163 | Kẻ rãnh tạo nhám | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,843 | md |
| 164 | Gia công lan can Inox đường dốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,199 | tấn |
| 165 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,19 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG KẾT HỢP HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led BD M26L 120V/36W, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần D LN12L 1x18W,220V, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 5 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Quạt trần 3 cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 17 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 32 | Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 35 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 36 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 310 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 910 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.440 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 41 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 42 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 43 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 155 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 455 | m |
| 45 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 580 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.100 | m |
| 49 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | m |
| 50 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 51 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 107 | hộp |
| 53 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 95 | hộp |
| 54 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| 55 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,508 | m3 |
| 56 | Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,226 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,37 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cọc |
| 60 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 140 | m |
| 61 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 1x25mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | m |
| 63 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67 | m |
| 64 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168 | cái |
| 65 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 66 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 67 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 85 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 87 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 89 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 91 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,61 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,61 | 100m |
| 93 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 95 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,87 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,87 | 100m |
| 97 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 99 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 108 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 76 | cái |
| 109 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Tê nhựa PPR D50x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPR D40x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR D25x20, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR D32x32, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 114 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 116 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 92 | cái |
| 119 | Kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 124 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 126 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68 | cái |
| 127 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 của Trần Phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 128 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 129 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,92 | 100m |
| 130 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 131 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 132 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 133 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 134 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 135 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 136 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62 | cái |
| 137 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 138 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 139 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 140 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 141 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 142 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 143 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 144 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 145 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 146 | Côn thu uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 148 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 150 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 151 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 153 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 154 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 159 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 160 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 161 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 162 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 163 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 164 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 166 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 167 | Phễu thu Inox D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 169 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 307,198 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 164,37 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 312,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,128 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120,087 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,629 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,332 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,671 | m3 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69,594 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54,733 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,719 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 146,592 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 123,926 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,725 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160,358 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 313,676 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 731,911 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110,028 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 747,368 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,524 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,524 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,888 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,122 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,018 | 1m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,13 | 100kg |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,675 | 100kg |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 192,651 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 313,676 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,772 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương- 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 540,809 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.792,955 | 1m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 172,26 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,802 | m2 |
| 37 | Quét Sika chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,573 | 1m2 |
| 38 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,028 | m2 |
| 39 | Khoét lỗ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | lỗ |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,635 | m2 |
| 41 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 42 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 43 | Mài lại granitô tam cấp, cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,67 | m2 |
| 44 | Quét Sika chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,522 | 1m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69,594 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,072 | 100m2 |
| 47 | Trụ tay vịn Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 48 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,088 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,268 | m2 |
| 50 | Chụp Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 51 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 170,48 | cái |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,7 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,855 | m2 |
| 54 | Cửa đi mở trượt cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,07 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,16 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,648 | m3 |
| 57 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 79,003 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 208,436 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60,135 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,775 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | công |
| 62 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi BD 18L CSLH/18x2W + cần treo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | bộ |
| 63 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 65 | Đèn Led ốp trần D LN12L 1x18W,220V, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 67 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 68 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | hộp |
| 71 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | hộp |
| 74 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 77 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | hộp |
| 80 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 81 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 82 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 83 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 85 | MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 87 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 89 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 90 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 134 | m |
| 91 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 730 | m |
| 92 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.460 | m |
| 93 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67 | m |
| 94 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 140 | m |
| 95 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 96 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | m |
| 97 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 365 | m |
| 98 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.100 | m |
| 99 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 100 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 101 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | hộp |
| 102 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 230 | hộp |
| 103 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | m |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105 | m |
| 106 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 107 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,5 | m |
| 108 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 125 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 113 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 120 | Phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 124 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,43 | 100m |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,43 | 100m |
| 126 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 127 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 128 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 130 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 131 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 132 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 134 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 136 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 139 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 140 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 141 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 142 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 143 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Tê nhựa PPR D50x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Tê nhựa PPR D40x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 146 | Tê nhựa PPR D25x20, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 147 | Tê nhựa PPR D25x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 148 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 150 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | cái |
| 153 | Kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90 | cái |
| 156 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 157 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 158 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 159 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 160 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 161 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 của Trần Phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 162 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 163 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,73 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 165 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 166 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 167 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 168 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 169 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | cái |
| 170 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 63 | cái |
| 171 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 172 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 173 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90 | cái |
| 174 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 175 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 176 | Y nhựa PVC D42/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 177 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 178 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 179 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 180 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 181 | Côn thu uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 182 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 183 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 184 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 185 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 186 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 187 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 188 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 189 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 190 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 191 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 192 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 193 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 194 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 195 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 196 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 197 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 198 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 199 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | cái |
| 200 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 201 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 202 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 204 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,271 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 190,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 99,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,672 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,828 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,67 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,084 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,634 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,528 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,915 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,488 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 97,728 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 103,757 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,235 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 145,215 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 189,416 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 441,971 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,674 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 536,445 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,925 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,925 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,925 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,678 | 1m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,087 | 100kg |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,719 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,536 | 1m2 |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,489 | 100kg |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 165,992 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 189,416 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,254 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,08 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 325,287 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.189,506 | 1m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 114,84 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,202 | m2 |
| 39 | Quét Sika chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,049 | 1m2 |
| 40 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,02 | m2 |
| 41 | Khoét lỗ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | lỗ |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,423 | m2 |
| 43 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 44 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 45 | Mài lại granitô tam cấp, cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,316 | m2 |
| 46 | Quét Sika chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70,443 | 1m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,915 | m2 |
| 48 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 190,44 | 1m2 |
| 49 | Trụ tay vịn Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 50 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,882 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,213 | m2 |
| 52 | Chụp Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 53 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130,72 | cái |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,7 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở trượt cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,38 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,12 | m3 |
| 59 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49,66 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 126,08 | m2 |
| 61 | Gia công hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,32 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,53 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | công |
| 65 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi BD 18L CSLH/18x2W + cần treo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 66 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 68 | Đèn Led ốp trần D LN12L 1x18W,220V, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 70 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 71 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | hộp |
| 74 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 77 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 80 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | hộp |
| 83 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 84 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 85 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 86 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 87 | MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | MCB 3 pha 3 cực 40A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 90 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 92 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 93 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 94 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 490 | m |
| 95 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.560 | m |
| 96 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 97 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 245 | m |
| 98 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 99 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | m |
| 100 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 235 | m |
| 101 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 710 | m |
| 102 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 103 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 104 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | hộp |
| 105 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160 | hộp |
| 106 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | m |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 108 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 82 | m |
| 109 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 110 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,4 | m |
| 111 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 116 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 126 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 127 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 128 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 129 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 131 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 133 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 135 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 137 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 141 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 142 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 143 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 145 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 146 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Tê nhựa PPR D50x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Tê nhựa PPR D40x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Tê nhựa PPR D25x20, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 150 | Tê nhựa PPR D25x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 151 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 153 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 156 | Kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 159 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 160 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 161 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 162 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 164 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 165 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 166 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 167 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 168 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 169 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 170 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 171 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 172 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 173 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 174 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 175 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 176 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 177 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 178 | Y nhựa PVC D42/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 180 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 181 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 182 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 183 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 184 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 185 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 186 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 187 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 188 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 189 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 190 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 191 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 192 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 193 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 194 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 195 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 196 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 197 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 198 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 199 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 200 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 201 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 202 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 204 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,232 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,212 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 87,144 | m |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,272 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,678 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,109 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,559 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,614 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106,905 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,194 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,064 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105,149 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,037 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,42 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168,564 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,624 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,624 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,258 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,037 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 193,407 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 242,021 | 1m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,816 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,499 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,082 | 1m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,838 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,795 | m3 |
| 31 | Bê tông móng chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,741 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,68 | 1m2 |
| 34 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,912 | 1m2 |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,59 | 100kg |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,333 | 100kg |
| 37 | Bulong M20x400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gia cố cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,82 | 1m2 |
| 40 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,293 | 100kg |
| 41 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,049 | 100kg |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,815 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,5 | 1m2 |
| 44 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,412 | 100kg |
| 45 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,768 | 100kg |
| 46 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,489 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,02 | 1m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,234 | 100kg |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,471 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,808 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,699 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,381 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,685 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,271 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 125,789 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,368 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,206 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,271 | 1m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 190,363 | 1m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 255,43 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,45 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,64 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,764 | m2 |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,446 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,446 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,671 | 1m2 |
| 69 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168,283 | 1m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,963 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,065 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,993 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 75 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,416 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,157 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,382 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,73 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,633 | m2 |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | m |
| 82 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 83 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,5 | m |
| 84 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 97 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 99 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 100 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 103 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D25x20, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Tê nhựa ren trong PPR D25x20, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 106 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 107 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 109 | Kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 111 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 112 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 116 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 118 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 119 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 122 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 128 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 129 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 132 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 133 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 134 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 135 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 136 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 137 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 138 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 139 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 141 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,036 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi để đắp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 553,261 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,826 | 100m3 |
| 4 | Lớp nylong chống mất nước nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3.650 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 229,1 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3.170 | m2 |
| 8 | Sân thảm cỏ nhân tạo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 917 | m2 |
| 9 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,701 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,618 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,908 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 113,43 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá chẻ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 113,43 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,093 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,215 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,57 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,615 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,176 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,188 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,676 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,285 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,239 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,457 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,402 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,316 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,191 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,119 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,248 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,604 | m3 |
| 30 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,352 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,008 | m2 |
| 32 | Quét Sika chống thấm mái sê nô … | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,404 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,681 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,427 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,2 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,681 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85,627 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,22 | m2 |
| 43 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,116 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,236 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,99 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,696 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 51 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,28 | md |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,323 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,748 | m3 |
| 11 | Bu lông chân cột M16x500 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,832 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,832 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,376 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,376 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,217 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,011 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước khổ 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,6 | md |
| 21 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 22 | Chếch nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Phễu thu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | quả |
| 26 | Cole sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,655 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,373 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,792 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,031 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,033 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,068 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,635 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,915 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,332 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,287 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,66 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,948 | tấn |
| 12 | Gioăng cao su chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100,8 | md |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,179 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,643 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,609 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,093 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,176 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,655 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 281,092 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 281,092 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 96,866 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 184,093 | m2 |
| 25 | Quét Sika 3 lớp chống thấm thành bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 281,092 | m2 |
| 26 | Nắp tôn che lỗ xuống bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Gia công thang Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thang Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,873 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,086 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,236 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,281 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,251 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,057 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,675 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,905 | m2 |
| 46 | Quét Sika chống thấm mái sê nô … | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,823 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41,198 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,902 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,62 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,1 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,902 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 76,918 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,41 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,632 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,04 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 64 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,61 | md |
| 65 | Bộ đèn Tube Led 1 bóng 1,2m gắn tường CS: 1x18W,220W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 66 | Đèn Led chống ẩm , lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Quạt đảo trần 3 cánh D400 công suất 46W-220V/50Hz + hộp số điều khiển | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 70 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 74 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 77 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V Contactor | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 79 | Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 80 | Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 82 | Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 83 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 85 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 86 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 87 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 88 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 89 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 90 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 91 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác Inox DN90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,394 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,52 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,52 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,196 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,196 | m2 |
| 99 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,746 | m2 |
| 100 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,942 | m2 |
| 101 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,575 | m3 |
| 102 | Lớp sỏi lớn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,149 | m3 |
| 103 | Lớp sỏi cát sạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,724 | m3 |
| 104 | Lớp than hoạt tính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,149 | m3 |
| 105 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 106 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 107 | Ống thép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 108 | Van chặn uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 110 | Rắc co uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Tê nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Tê nhựa uPVC D42/27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 113 | Nối thằng PVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 114 | Nối thằng PVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 115 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Nút bịt nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Ống thép D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 118 | Cút thép D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Vanh thép D300 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,869 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,271 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,685 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,441 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,99 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,541 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,561 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,206 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,27 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,206 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,25 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 169,198 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70,276 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,786 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 263,26 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,637 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,777 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,496 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,446 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,358 | 100m3 |
| 9 | Mua gạch không nung đặc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.556 | viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 284 | m |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 14 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x150mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90 | m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 167 | m |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 112 | m |
| 17 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 198 | m |
| 18 | Cáp điện chống cháy 90 phút CU/XLPE/FR/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 19 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104 | m |
| 20 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x95mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 1x25mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 98 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 213 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 130/100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,86 | 100m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,63 | 100m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,12 | 100m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,96 | 100m |
| 31 | Ống nhựa cứng PVC D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 34 | MCB-1 pha 2 cực 25A, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | MCB-1 pha 2 cực 40A, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | MCB-1 pha 2 cực 63A, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | MCB 3 pha 3 cực 40A, ICU =6 KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | MCCB-3 pha 3 cực 75A, ICU=22kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | MCCB-3 pha 3 cực 100A, ICU=22kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | MCCB-3 pha 3 cực 125A, ICU =30kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | MCCB-3 pha 3 cực 300A, ICU=42kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Đèn báo pha 220V, 3W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Đồng hồ đo Von 0 đến 450V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Biến dòng hạ thế 300/5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 48 | Thanh cái đồng 30x5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | m |
| 49 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 50 | Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 58 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | m |
| 59 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,192 | m3 |
| 60 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,557 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,306 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,271 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,313 | 100m3 |
| 64 | Mua gạch không nung đặc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.322 | viên |
| 65 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 258 | m |
| 66 | Sứ báo cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 67 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 68 | Đào móng cột đèn bằng máy đào, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 72 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,2 | m |
| 73 | Khung móng M24 300x300x675 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 74 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 338 | m |
| 75 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,08 | 100m |
| 76 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 338 | m |
| 77 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cọc |
| 78 | Dây tiếp địa thép D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | m |
| 79 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 80 | Cột thép tròn liền cần đơn 9m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cột |
| 81 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cột |
| 82 | Bóng đèn cáo áp Led 150W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 83 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 84 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bảng |
| 85 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cửa |
| 86 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | m |
| 87 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đèn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | m |
| N | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,508 | m3 |
| 5 | Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,496 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,246 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,305 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | m3 |
| 10 | Giếng khoan công nghiệp D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm nước hỏa tiễn Q=1.2~13.2m3/h, H=87-12m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1.2-5.4m3/h, H=32.5-25m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Rọ hút đồng DN40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,38 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,41 | 100m |
| 17 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Van đồng 2 chiều DN40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Van đồng 2 chiều DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Van đồng 1 chiều DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Nút bịt PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Nút bịt PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Nút bịt PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Kép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 33 | Kép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61 | cái |
| 40 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 372 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,6 | 100m |
| 42 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 43 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 44 | Van bi PVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Cút nhựa PVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 47 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,897 | m3 |
| 48 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,63 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,476 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,335 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,711 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,642 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,784 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,424 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,43 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,722 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 279,329 | m2 |
| 60 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100,26 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,754 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,998 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,773 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 332 | 1 cấu kiện |
| 65 | Đào cống bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 68 | Cống D400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 69 | Đế Cống D400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,5 | đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | mối nối |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 420 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt dây nguồn, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 144 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 420 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,8 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 18 | Kéo rải, lắp đặt dây tín hiệu, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 557 | m |
| 19 | Kéo rải, lắp đặt dây nguồn, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 224 | m |
| 20 | Kéo rải, lắp đặt dây cáp tín hiệu, cáp 20x2x0,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90 | m |
| 21 | Kéo rải, lắp đặt dây cáp tín hiệu, cáp 10x2x0,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 749 | m |
| 23 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 258 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25 luồn cáp tín hiệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 175 | m |
| 28 | Đào đất đặt đặt cáp báo cháy (kích thước 0,3x0,4m) bằng máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,247 | 100m3 |
| 29 | Đào đất đặt đặt cáp báo cháy (kích thước 0,3x0,4m) bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,748 | m3 |
| 30 | Lấp cát, đầm chặt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H= 60 m.c.n | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q = 17,5 l/s, H= 60 m.c.n | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 1 l/s, H ≥ 60 m.c.n | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy(2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 35 | Kéo rải cáp loại 3x6+1x4 mm2 cho bơm chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 36 | Kéo rải cáp loại 3x16+1x10 mm2 cho bơm chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 37 | Kéo rải dây cấp nguồn cho bơm diesel 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | m |
| 39 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt rọ hút nước DN125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ hút nước DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y lọc rác DN125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y lọc rác DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van an toàn DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn ren DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van chặn ren DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van một chiều DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bình |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN=125mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt miệng khóa gang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 850x500x180mm (Hộp âm tường) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 700x700x220mm ( hộp âm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ 900x600x180mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá dỡ , xà beng, kìm cộng lực) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt bình bột ABC 8kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | bình |
| 82 | Lắp đặt ống thép đen DN125 độ dày 4,78mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép đen DN100 độ dày 3.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép đen DN80 độ dày 3,0mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống thép DN=125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống thép DN=100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,04 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống thép DN | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,98 | 100m |
| 91 | Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch thép mạ kẽm DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút thép hàn DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút thép hàn DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút thép hàn DN125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thép hàn DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê thép hàn DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê thép hàn DN125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thép thu DN65/50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thép thu DN100/65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê thép thu DN100/80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN100 (bích bịt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN125 (bích bịt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt bích thép DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt bích thép DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt bích thép DN125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 320 | bộ |
| 115 | Lắp đặt zoăng cao su mặt bích DN125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt zoăng cao su mặt bích DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt zoăng cao su mặt bích DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt ubol ôm ống D125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ubol ôm ống D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 101 | cái |
| 120 | Lắp đặt ubol ôm ống D80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ubol ôm ống D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 206 | m |
| 123 | Lắp đặt nở đạn D10 treo đỡ ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 412 | cái |
| 124 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | m3 |
| 125 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | 1 lỗ khoan |
| 126 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy bằng máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,081 | 100m3 |
| 127 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,012 | m3 |
| 128 | Lấp đất, đầm chặt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,173 | 100m3 |
| 129 | Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M200, đá 4x6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 131 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 257,44 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ 1 TẦNG Y TẾ + GIÁM HIỆU + BẢO VỆ - ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II, thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,483 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,763 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,463 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,385 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,385 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,436 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,985 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,558 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,341 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,985 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,41 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cổt, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,578 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,769 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,287 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,062 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 25 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp II, thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,658 | m3 |
| 26 | Đào móng bể phốt bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,267 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,66 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,156 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng nắp bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,103 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,103 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,25 | m2 |
| 43 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,913 | m2 |
| 44 | Đánh màu bằng xi măng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,353 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,368 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,634 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,847 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,822 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,122 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,403 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,562 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,268 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,522 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,147 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,75 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,964 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,222 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,283 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,605 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,523 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,667 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,667 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,58 | m2 |
| 73 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,945 | 100m2 |
| 74 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,49 | md |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,504 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,994 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,379 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,742 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,843 | m3 |
| 80 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,039 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,519 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,942 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,363 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,919 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70,385 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,631 | 100m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,149 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,914 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180,389 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 89,495 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65,848 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 114,436 | m2 |
| 94 | Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,687 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,78 | m |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,051 | m2 |
| 97 | Quét Sika chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,083 | m2 |
| 98 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 116,063 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 450,168 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,406 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,67 | m2 |
| 102 | Gia công khung đỡ lavabo bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 103 | Lắp đặt khung đỡ lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,246 | m2 |
| 105 | Khoét lỗ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | lỗ |
| 106 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,02 | m2 |
| 107 | Trần nhôm 600x600x0.6mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,764 | m2 |
| 108 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,075 | m2 |
| 109 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,875 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,34 | m2 |
| 111 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,57 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,4 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,567 | m2 |
| 116 | Gia công lan can Inox hành lang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,524 | m2 |
| 118 | Chụp lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 119 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,11 | m2 |
| 121 | Bộ đèn Led BD M26L 120V/36W, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 122 | Đèn Led ốp trần LN12 170/12W-220V, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 123 | Đèn Led ốp trần LN12L 220/18W-220V, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 124 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Quạt trần 3 cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 129 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 132 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 135 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 138 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 139 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 141 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 142 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 143 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 144 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 145 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 140 | m |
| 146 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 300 | m |
| 147 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 148 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | m |
| 149 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | m |
| 150 | Ống gen nhựa PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135 | m |
| 151 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 152 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 153 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | hộp |
| 154 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | hộp |
| 155 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | m |
| 156 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 157 | Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,295 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,301 | 100m3 |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 161 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | m |
| 162 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 163 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | m |
| 164 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 165 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 166 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 167 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 173 | Xiphong chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 176 | Phễu thu nước Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 178 | Van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 179 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 180 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 181 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 182 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 183 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 184 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 185 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 186 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 187 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 189 | Côn nhựa PPR D50x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 190 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 191 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 192 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 193 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 194 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 195 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 196 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Tê nhựa PPR D50x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 198 | Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 199 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 200 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 202 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 203 | Kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 204 | Kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 205 | Kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 206 | Măng xông nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 207 | Măng xông nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 208 | Măng xông nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 209 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 210 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 211 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 212 | Ống nhựa uPVC D110, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 213 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 214 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 215 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 216 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 217 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 218 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 219 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 220 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 221 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 222 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 223 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 224 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 225 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 226 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 227 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 228 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 229 | Ống nhựa thoát uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 230 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 231 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 232 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 233 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 234 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 235 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bình |
| 236 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 237 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 239 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,369 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 96,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,192 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,083 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,979 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104,87 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,002 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,402 | m3 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 79,62 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,488 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 97,728 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 127,404 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 297,276 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 189,536 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 442,251 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 498,649 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,997 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,997 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 79,62 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 93,42 | 1m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,983 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,678 | 1m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,058 | 100kg |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,661 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,004 | 1m2 |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,474 | 100kg |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 127,404 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 189,536 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,441 | m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 644,228 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.130,436 | 1m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 116,552 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,156 | m2 |
| 35 | Quét Sika chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,049 | 1m2 |
| 36 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,02 | m2 |
| 37 | Khoét lỗ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | lỗ |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,695 | m2 |
| 39 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 40 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 41 | Mài lại granitô tam cấp, cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,748 | m2 |
| 42 | Trụ tay vịn Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 43 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,859 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,025 | m2 |
| 45 | Chụp Inox hành lang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 46 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 127,12 | cái |
| 47 | Cửa đi mở trượt cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,38 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,42 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,8 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,979 | 1m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104,87 | 1m2 |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | công |
| 53 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi 18x2W + cần treo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 54 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 56 | Đèn Led ốp trần D LN12L 1x18W,220V, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 58 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 59 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 62 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 65 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 68 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | hộp |
| 71 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 72 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 74 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | MCB 3 pha 3 cực 40A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 78 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 80 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 81 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 82 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 490 | m |
| 83 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.560 | m |
| 84 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 85 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 245 | m |
| 86 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 87 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 88 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 235 | m |
| 89 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 710 | m |
| 90 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 91 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 92 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | hộp |
| 93 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160 | hộp |
| 94 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | m |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 98 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 99 | Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,295 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,301 | 100m3 |
| 101 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 102 | Dây điện Cu/PVC 1x25mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 103 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 109 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 120 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 121 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 122 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 124 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 126 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 127 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 128 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 130 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 135 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 136 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 138 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 139 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Tê nhựa PPR D50x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Tê nhựa PPR D40x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | Tê nhựa PPR D25x20, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 143 | Tê nhựa PPR D25x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 144 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 146 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 149 | Kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 152 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 153 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 154 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 155 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 156 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 157 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 158 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 159 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 160 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 161 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 162 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 163 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 164 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 165 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 166 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 167 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 168 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 170 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 171 | Y nhựa PVC D42/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 173 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 175 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 176 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 177 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 178 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 180 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 181 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 182 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 183 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 184 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 185 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 186 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 187 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 188 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 189 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 190 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 191 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 192 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 193 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 194 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 195 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 197 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| R | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN- ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Lớp nylong chống mất nước nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105 | m2 |
| 5 | Sân thảm cỏ nhân tạo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m2 |
| 6 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,653 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,435 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,748 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,528 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá chẻ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,944 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE- ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bulong nở kim loai M12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,337 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,237 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO- ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Đào móng tường rào đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,528 | 100kg |
| 2 | Đào móng tường rào, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,048 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,016 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,037 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,037 | 1m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,503 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,378 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,817 | 1m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,347 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,021 | lỗ |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,768 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,925 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,165 | TB |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,013 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,023 | cái |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,849 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,299 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,719 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,509 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,527 | 1m2 |
| U | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Mua gạch không nung đặc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72 | viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 9 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/PVC 0,6/1KV 4x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | m |
| 11 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/PVC 0,6/1KV 4x10mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 12 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 13 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 18 | Ống nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 19 | Ống nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 20 | MCCB-3 pha 3 cực 63A, ICU=10kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá trực tiếp 10(100)A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Hộp đựng công tơ 3 pha composite 650x300x185 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 25 | Giá cố định cáp đi nổi trên tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Nở sắt M10x100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 27 | Bulong kèm vòng đệm M16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 28 | Sứ Puli | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| V | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,466 | m3 |
| 5 | Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 10 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=45m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Rọ hút đồng DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 14 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 16 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Van đồng 2 chiều DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Van đồng 1 chiều DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Nút bịt PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Nút bịt PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Kép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 31 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m |
| 32 | Đào móng hố ga, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,289 | m3 |
| 33 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,455 | m3 |
| 34 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,845 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,435 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,897 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,602 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,316 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,173 | m2 |
| 47 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,928 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,204 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38 | 1 cấu kiện |
| 52 | Đào cống bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 56 | Cống D400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | m |
| 57 | Đế Cống D400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5 | đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | mối nối |
| W | HẠNG MỤC THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuậtt | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuậtt | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuậtt | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm bù | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuậtt | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuậtt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.164456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người | 2 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép lớn nhất | 1 |
| 4 | Cần trục | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Lực rung lớn nhất | 1 |
| 6 | Máy ủi | Lực ủi | 1 |
| 7 | Máy bơm bê tông | (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy kinh vỹ | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi