Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 18:57:00 đến ngày 2021-12-26 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,234,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ( Có đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ( Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ( Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san( Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô có cần cẩu ( Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng ≤ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 3T , Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC) Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Tự Lập, huyện Mê Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2020 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ UBND XÃ - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn kích thước 250x250, bê tông mác 250 đúc sẵn, chiều dài cọc 18m, tổ hợp từ 3 đoạn cọc 6m | Chương V | 3.170 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 32,14 | 100m |
| 3 | Thép hình gia công cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 1,044 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 352 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 4,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ UBND XÃ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 3,3145 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 18,4827 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 3,8088 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 15,0405 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 27,2009 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3506 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5553 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 122,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,4516 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,79 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,1653 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,1565 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,6937 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 4,6061 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,7051 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,252 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4278 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,9075 | tấn |
| 19 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 62,2948 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,3726 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,6702 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,569 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,0497 | 100m3 |
| 24 | Đất tận dụng lấp đất hố móng thừa | Chương V | 187,1894 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,7274 | 100m3 |
| 26 | Mua cát tôn nền (hệ số vật liệu*1,22, hệ số lèn chặt cát K90) | Chương V | 185,511 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 61,6741 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2104 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 2,3374 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,24 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,7535 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,192 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0619 | tấn |
| 36 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,8106 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1161 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,268 | m2 |
| 39 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,268 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 46,268 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6912 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,3749 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0282 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,044 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0803 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ UBND XÃ - PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 46,0435 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 7,0283 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9624 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,9939 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,4894 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 88,7361 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 11,2149 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,9541 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 20,2832 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,5554 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 286,2974 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 22,2068 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 36,1629 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,1005 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,8426 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,551 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,8529 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,6266 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4206 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4426 | tấn |
| 21 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 0,2295 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0765 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,1702 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,1755 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3604 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2753 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép C50x100x2 | Chương V | 6,1505 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 6,1505 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 404,64 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 8,1721 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0476 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2856 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0063 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0307 | tấn |
| 37 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,1838 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,062 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4417 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ UBND XÃ - HOÀN THIỆN PHẦN CỬA VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 155,52 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 21,12 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 205,2 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 12,96 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định kết hợp cửa sổ, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 64,08 | m2 |
| 6 | Cửa sắt bịt tôn huỳnh màu đen | Chương V | 2,4642 | m2 |
| 7 | Phụ kiện bản lề, khóa sắt đi kèm cửa CS | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14 | Chương V | 3,6332 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 213,84 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 132,1192 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ UBND XÃ - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 189,6048 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 77,8621 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 299,7929 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,3033 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 67,9993 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.111,809 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.394,0192 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,68 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.886,2788 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 948,1916 | m2 |
| 11 | Đắp phào trang trí đầu cột | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.535,7884 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn đá granite màu vàng Bình Định, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,3893 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch lá nem kt gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,068 | m2 |
| 15 | Lát đường dốc đá slate tự nhiên màu đen đốt, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,28 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ màu sẫm vào tường vữa XM mác 75 | Chương V | 94,9575 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.111,809 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.436,1696 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt sẫm màu kt 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 155,4924 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm | Chương V | 209,2764 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 532,492 | m2 |
| 22 | Thi công trần nhôm khu WC | Chương V | 155,4924 | m2 |
| 23 | Lát đá granite mặt bệ, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,768 | m2 |
| 24 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Chương V | 30 | lỗ |
| 25 | Khung inox hộp đỡ bàn lavabo; inox hộp kích thước 30x60x1.8, | Chương V | 30 | bộ |
| 26 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL 18mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304 | Chương V | 138,12 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 368,7448 | m2 |
| 28 | Quét sika top seal 107 chống thấm | Chương V | 368,7448 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | Chương V | 178,9088 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V | 178,9088 | m2 |
| 31 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 178,9088 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Chương V | 65,6018 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,45ly màu xanh | Chương V | 7,4094 | 100m2 |
| 34 | Tấm úp nóc khổ 600 dày 0.4mm | Chương V | 158,268 | m |
| 35 | Lam nhôm hộp trang trí kt 50x100x1.5 | Chương V | 113,092 | md |
| 36 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,07 | m3 |
| 37 | Lát đá granite màu đỏ ruby bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,84 | m2 |
| 38 | Gia công lan can thang bộ inox | Chương V | 0,3045 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can thang bộ inox | Chương V | 37,5704 | m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,5607 | m2 |
| 43 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 3,0818 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,8128 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,5196 | m3 |
| 47 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 9,5323 | m3 |
| 48 | Lát đá granite màu vàng Bình Định bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,3349 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,5472 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,5472 | m2 |
| 51 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 1,2081 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8053 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,2937 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2496 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,4965 | m2 |
| 58 | Khía rãnh A=200 nền đường dốc khuyết tật | Chương V | 43,95 | md |
| 59 | Gia công lan can inox đường dốc khuyết tật | Chương V | 0,282 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can inox đường dốc khuyết tật | Chương V | 24,7401 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 24,1894 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ UBND XÃ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo | Chương V | 27 | bộ |
| 2 | Gương soi dày 5ly | Chương V | 21,888 | m2 |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sịt nền | Chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D110 | Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 15 | Van phao cơ D25 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống PPR D40 PN16 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 17 | Ống PPR D32 PN16 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Ống PPR D25 PN16 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 19 | Ống PPR D20 PN16 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Van khóa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Van khóa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 26 | Cút PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cút PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút PPR D25 | Chương V | 22 | cái |
| 29 | Cút PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 36 | cái |
| 31 | Tê PPR D40/25 | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Tê PPR D40/20 | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 42 | cái |
| 35 | Tê ren trong PPR D25/20 | Chương V | 24 | cái |
| 36 | Kép D20 | Chương V | 102 | cái |
| 37 | Côn PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 12 | cái |
| 39 | Ống PVC D110 class 3 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 40 | Ống PVC D90 class 3 | Chương V | 2,05 | 100m |
| 41 | Ống PVC D75 class 2. | Chương V | 1,3 | 100m |
| 42 | Ống PVC D42 class 2 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 43 | Cút D110 (135 độ) | Chương V | 100 | cái |
| 44 | Cút D90 (135 độ) | Chương V | 30 | cái |
| 45 | Cút D75 (135 độ) | Chương V | 50 | cái |
| 46 | Cút D42 (135 độ) | Chương V | 90 | cái |
| 47 | Cút D90 (90 độ) | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Cút D75 (90 độ) | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Cút D42 (90 độ) | Chương V | 42 | cái |
| 50 | Tê PVC D110 (90 độ) | Chương V | 10 | cái |
| 51 | Tê PVC D75 (90 độ) | Chương V | 7 | cái |
| 52 | Tê PVC D110 (135 độ) | Chương V | 20 | cái |
| 53 | Tê PVC D75 (135 độ) | Chương V | 18 | cái |
| 54 | Tê PVC D90/75 | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Tê PVC D110/42 | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Tê PVC D75/42 | Chương V | 18 | cái |
| 57 | Côn PVC D75/42 | Chương V | 12 | cái |
| 58 | Côn PVC D110/42 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Côn PVC D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Côn PVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ UBND XÃ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 800x1200x300(TĐT-TSUB) | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Biến dòng 125/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ampe kế 100/5A | Chương V | 3 | cái |
| 8 | MCCB 3P 125A 30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 10 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 1P 25A 10KA | Chương V | 10 | cái |
| 12 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 3P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 3P 25A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 3P 63A 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Tủ điện 800x1000x300 (TĐ-T2) | Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Biến dòng 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Ampe kế 100/5A | Chương V | 3 | cái |
| 23 | MCB 3P 63A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 25 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P 25A 10KA | Chương V | 15 | cái |
| 27 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB 3P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện 800x1000x300 (TĐ-T3) | Chương V | 1 | tủ |
| 30 | Biến dòng 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Ampe kế 100/5A | Chương V | 3 | cái |
| 36 | MCB 3P 63A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 38 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P 25A 10KA | Chương V | 9 | cái |
| 40 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 3P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB 3P 25A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện 6 module (tủ điện phòng 1 điều hòa) | Chương V | 28 | hộp |
| 44 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V | 28 | cái |
| 45 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 28 | cái |
| 46 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 84 | cái |
| 47 | Tủ điện 8 module (tủ điện phòng 2 điều hòa) | Chương V | 6 | hộp |
| 48 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V | 6 | cái |
| 49 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 50 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 24 | cái |
| 51 | Tủ điện 12 module (tủ điện phòng 4 điều hòa) | Chương V | 2 | hộp |
| 52 | MCB 3P 25A 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 53 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 54 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 16 | cái |
| 55 | Đèn downligh âm trần 9W chống ẩm | Chương V | 45 | bộ |
| 56 | Đèn downligh 12W ốp trần | Chương V | 70 | bộ |
| 57 | Quạt hút mùi WC âm trần 200m3/h | Chương V | 15 | cái |
| 58 | Đèn Led panel ốp trần nổi 400x400/ 36W | Chương V | 176 | bộ |
| 59 | Đèn ốp trần led 18W cảm biến chuyển động | Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Đèn hắt âm đất 16W | Chương V | 22 | bộ |
| 61 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 28 | cái |
| 62 | Công tắc 2 hạt, 1 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 21 | cái |
| 63 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 14 | cái |
| 64 | Công tắc 2 hạt, 2 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 10 | cái |
| 65 | Công tắc 3 hạt, 2 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 185 | cái |
| 67 | Ổ cắm đơn 3 chấu (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 12 | cái |
| 68 | Máng cáp 300x100 có nắp sơn tĩnh điện | Chương V | 99 | m |
| 69 | Máng cáp 200x100 có nắp sơn tĩnh điện | Chương V | 95 | m |
| 70 | Tủ rack 10U | Chương V | 2 | tủ |
| 71 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 72 | Tủ rack 16U | Chương V | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt tủ Rack 16U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 74 | Switch 24 port | Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt switch 24 port | Chương V | 3 | thiết bị |
| 76 | Switch 16-port | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt thiết bị Switch 16 port | Chương V | 3 | thiết bị |
| 78 | PATCH PANEL 24 PORT | Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt patch panel 24 port | Chương V | 3 | 1 Patch panel |
| 80 | PATCH PANEL 16 PORT | Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt patch panel 16 port | Chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 82 | Switch 24 port + 2 sfp | Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt switch 24 port + 2 sfp | Chương V | 1 | thiết bị |
| 84 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V | 77 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V | 77 | 1 ổ cắm |
| 86 | Bộ phát wifi | Chương V | 9 | cái |
| 87 | Cáp tín hiệu UTP CAT6 | Chương V | 3.850 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6 | Chương V | 385 | 10m |
| 89 | Giá đấu dây thoại 50 đôi | Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Giá đấu dây thoại 20 đôi | Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Giá đấu dây thoại 10 đôi | Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Cáp thoại 20 đôi | Chương V | 5 | m |
| 93 | Cáp thoại 10 đôi | Chương V | 10 | m |
| 94 | Ổ cắm tel (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 41 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm tel | Chương V | 41 | 1 ổ cắm |
| 96 | Cáp cat3 2 pair | Chương V | 1.730 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp cat 3 2pair | Chương V | 173 | 10m |
| 98 | Máng cáp 200x100 có nắp sơn tĩnh điện | Chương V | 194 | m |
| 99 | Ống luồn PVC D20 | Chương V | 2.750 | m |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 79m, cấp II | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Dây thép tròn D10 | Chương V | 90 | m |
| 102 | Cọc nối đất thép L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4m | Chương V | 16 | cọc |
| 103 | Thanh tiếp địa thép 25x3 | Chương V | 39 | m |
| 104 | Thanh tiếp địa EB-A-G1 | Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Cáp đồng trần M70 | Chương V | 15 | m |
| 106 | CU/PVC/PVC 2x1.5 | Chương V | 1.848 | m |
| 107 | CU/PVC/PVC 2x2.5 | Chương V | 1.709 | m |
| 108 | CU/PVC/PVC 2x4 | Chương V | 879 | m |
| 109 | CU/PVC/PVC 3x2.5 | Chương V | 54 | m |
| 110 | CU/PVC/PVC 4x10 | Chương V | 15 | m |
| 111 | CU/PVC 1x2.5 | Chương V | 1.709 | m |
| 112 | CU/PVC 1x4 | Chương V | 879 | m |
| 113 | CU/PVC 1x10 | Chương V | 15 | m |
| 114 | Ống PVC D20 | Chương V | 4.257 | m |
| 115 | Ống PVC D32 | Chương V | 933 | m |
| 116 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 1,98 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 1,98 | 100m |
| 118 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 Class 1 | Chương V | 144 | m |
| 119 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 Class 1 | Chương V | 22 | m |
| 120 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 Class 1 | Chương V | 77 | m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 1,98 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 1,98 | 100m |
| 123 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm | Chương V | 1,44 | 100m |
| 124 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,77 | 100m |
| 126 | Dây điều khiển Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 595 | m |
| 127 | Lắp đặt louver, kích thước cửa 200x200mm | Chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống gió mềm D110 | Chương V | 30 | m |
| H | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG - PHẦN KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 28,1959 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 148,3984 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 13,921 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,3033 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,4073 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 45,4341 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 4,5584 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,6297 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,218 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4512 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,4657 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,6391 | tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 24,7846 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,8132 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3468 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5042 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 15,0036 | 100m3 |
| 19 | Tận dụng đất thừa để đắp đất tôn nền công trình | Chương V | 1.467,6284 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng lại) | Chương V | 4,4634 | 100m3 |
| 21 | KL đất tận dụng đắp san nền | Chương V | 10,2129 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 58,1963 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,6723 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0856 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 29 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,4279 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4008 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,734 | m2 |
| 32 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,734 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 18,734 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,3936 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1566 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0128 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,396 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0318 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,3457 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,8626 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,8863 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,5541 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3231 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0705 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,544 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,0391 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,4299 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1551 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1298 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,7764 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7369 | tấn |
| 57 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 6,962 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,6429 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1801 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,4376 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5133 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,7359 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,7359 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG - PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 18,2855 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,0279 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3627 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8518 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,45 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 33,5661 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,1665 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2304 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,8795 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 87,0445 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 14,1786 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 10,0396 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,8557 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,7433 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1934 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2973 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 4,9611 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 4,9611 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,6961 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,6961 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 340,4672 | m2 |
| 22 | Bu lông M16, L=500mm | Chương V | 48 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG - HOÀN THIỆN PHẦN CỬA VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ tương đương xingfa 93 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38 | Chương V | 14 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38 | Chương V | 2,64 | m2 |
| 3 | Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 71,44 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V | 7,92 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kết hợp vách kính giữa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 6,48 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh mở lật + vách kính cố định, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mm (STT 239 TBG VL Quý III/2021 Hà Nội) | Chương V | 5,74 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở lật + vách kính cố định, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng mờ an toàn dày 6.38mm (STT 239 TBG VL Quý III/2021 Hà Nội) | Chương V | 4,48 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ tương đương xingfa 93 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 11,48 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14 | Chương V | 0,2974 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 16,7 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,8125 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 128,632 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 37,924 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 43,509 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,3991 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 584,6909 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.061,2033 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 450,6966 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 998,9297 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 365,6232 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 224,79 | m |
| 11 | Đắp phào trang trí đầu cột | Chương V | 44 | cái |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Chương V | 591,4748 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn màu vàng nhạt kt 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,198 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn đá granite màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,103 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granite màu đỏ ruby vào cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,1024 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ màu sẫm vào tường vữa XM mác 75 | Chương V | 39,517 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 584,6909 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.876,4528 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn sẫm màu kt 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,8333 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107, vén chân tường 300mm | Chương V | 32,8773 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,596 | m2 |
| 22 | Gia công khung thép hộp đỡ trần thạch cao, thép hộp 80x40x1.5 | Chương V | 0,5097 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung thép hộp đỡ trần thạch cao | Chương V | 0,5097 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,6112 | m2 |
| 25 | Thi công trần nhôm | Chương V | 22,8333 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 27 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Chương V | 2 | lỗ |
| 28 | Khung inox hộp đỡ bàn lavabo; inox hộp kích thước 30x60x1.8, | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL 18mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304 | Chương V | 11,66 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 218,0892 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107, vén chân tường 300mm | Chương V | 342,5892 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V | 256,621 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch lá nem kt gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,38 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,38 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107, vén chân tường 300mm | Chương V | 61,38 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,45ly màu đỏ | Chương V | 5,584 | 100m2 |
| 37 | Tấm úp nóc khổ 600 dày 0.4mm | Chương V | 23,515 | m |
| 38 | Lam nhôm hộp trang trí kt 50x100x1.5 | Chương V | 533,5 | md |
| 39 | Chữ nổi "HỘI TRƯỜNG XÃ TỰ LẬP" mặt inox tráng gương sáng mặt màu đỏ, chiều cao chữ 45cm, độ dày chữ 2cm | Chương V | 6,24 | m2 |
| 40 | Thi công trần thạch cao, tấm thả | Chương V | 396,097 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2077 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,2077 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,3193 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1648 | 100m3 |
| 45 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,772 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,3485 | m2 |
| 47 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 2,9328 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4323 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,428 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,3665 | m2 |
| 51 | Đắp đất bồn hoa. | Chương V | 4,137 | m3 |
| 52 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 4,137 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,533 | m2 |
| 54 | Khía rãnh A=200 | Chương V | 28,8 | md |
| 55 | Gia công lan can inox đường dốc khuyết tật | Chương V | 0,229 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can inox đường dốc khuyết tật | Chương V | 25,812 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,3039 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 6,594 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 5,1644 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 5,1644 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 5,1644 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Gương soi dày 5 ly | Chương V | 1,92 | m2 |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sịt nền | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D110 | Chương V | 14 | cái |
| 13 | Ống PPR D32 PN16 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Ống PPR D25 PN16 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Ống PPR D20 PN16 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Van khóa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cút PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Cút PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cút ren trong D20 | Chương V | 7 | cái |
| 22 | Tê PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Tê ren trong D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Kép PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Côn PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 29 | Ống PVC D110 class 3 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Ống PVC D90 class 3 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 31 | Ống PVC D75 class 2. | Chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Ống PVC D60 class 2 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Ống PVC D42 class 2 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Cút PVC D110 (135 độ) | Chương V | 10 | cái |
| 35 | Cút PVC D90 (135 độ) | Chương V | 26 | cái |
| 36 | Cút PVC D75 (135 độ) | Chương V | 10 | cái |
| 37 | Cút PVC D42 (135 độ) | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Cút PVC D110 (90 độ) | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Cút PVC D90 (90 độ) | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Cút PVC D75 (90 độ) | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Cút PVC D60 (90 độ) | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Cút PVC D42 (90 độ) | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Tê PVC D110 (90 độ) | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Tê PVC D75 (90 độ) | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê PVC D60 (90 độ) | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê PVC D110 (135 độ) | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê PVC D75 (135 độ) | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê PVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tê PVC D90/42 | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Tê PVC D110/42 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Tê PVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Côn PVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Côn PVC D90/42 | Chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 800x1200x300 (TĐT-HTUB) | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Biến dòng 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ampe kế 250/5A | Chương V | 3 | cái |
| 8 | MCCB 3P 225A 30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 10 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 9 | cái |
| 11 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V | 20 | cái |
| 13 | MCB 3P 20A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đèn tuýp led đôi âm trần 1200mm 2x20W | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đèn dowligh âm trần 9W chống ẩm | Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Đèn downligh 12W ốp trần | Chương V | 28 | bộ |
| 17 | Quạt hút mùi WC gắn tường 400m3/h | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đèn máng âm trần led 600x600, 3x12W | Chương V | 99 | bộ |
| 19 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Công tắc 2 hạt 1 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Công tắc 3 hạt 1 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Công tắc 2 hạt 2 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 22 | cái |
| 24 | Ổ cắm đơn 3 chấu chống ẩm (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Tủ rack 10U D400 | Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ rack 10U D400 | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Switch 48-port | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt switch 48-port | Chương V | 1 | thiết bị |
| 29 | PATCH PANEL 48 PORT | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt patch panel 48 port | Chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 31 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V | 9 | cái |
| 32 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V | 9 | 1 ổ cắm |
| 33 | Bộ phát wifi | Chương V | 5 | cái |
| 34 | Cáp tín hiệu UTP CAT6 | Chương V | 301 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT 6 | Chương V | 30,1 | 10m |
| 36 | Ống PVC D20 | Chương V | 301 | m |
| 37 | Cọc nối đất thép L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4m | Chương V | 4 | cọc |
| 38 | Thanh tiếp địa thép 25x3 | Chương V | 13 | m |
| 39 | Thanh tiếp địa EB-A-G1 | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cáp đồng trần M70 | Chương V | 2 | m |
| 41 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 374 | m |
| 42 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 205 | m |
| 43 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 1.174 | m |
| 44 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 374 | m |
| 45 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 205 | m |
| 46 | Ống PVC D32 | Chương V | 374 | m |
| 47 | Ống PVC D20 | Chương V | 1.174 | m |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + PHỤ TRỢ - PHẦN KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,1695 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 10,7453 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,8464 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2034 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,5081 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,218 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,8304 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,5546 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5739 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9915 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,982 | 100m3 |
| 13 | Tận dụng đất thừa để đắp tôn nền | Chương V | 29,4953 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2517 | 100m3 |
| 15 | Mua cát đen tôn nền đầm chặt K90 (hệ số vật liệu*1,22, hệ số lèn chặt cát K90) | Chương V | 25,17 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,4295 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,837 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1349 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 15,6204 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + PHỤ TRỢ - PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,3945 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,7211 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0992 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,804 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,003 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,9279 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5074 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 29,8876 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 2,5843 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,0013 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,594 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0269 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0226 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép C80x40x2 | Chương V | 1,1179 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1179 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,9655 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2482 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1135 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0819 | tấn |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + PHỤ TRỢ - HOÀN THIỆN PHẦN CỬA VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính an toàn màu trắng dày 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 14,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn màu trắng dày 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 3,52 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn màu trắng dày 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 19,35 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kinh trắng an toàn dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 1,68 | m2 |
| 5 | Cửa sắt bịt tôn huỳnh màu đen | Chương V | 1,2321 | m2 |
| 6 | Phụ kiện bản lề, khóa sắt đi kèm cửa CS | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14 | Chương V | 0,3778 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 21,03 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,7353 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + PHỤ TRỢ - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,5237 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,642 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 13,8891 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,1232 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,406 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 185,5729 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 340,1598 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,9756 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 187,4402 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,3728 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 126 | m |
| 12 | Đắp phào trang trí chân cột | Chương V | 22 | cái |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,8 | m |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch granite màu vàng nhạt kt 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,9651 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn đá granite màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,592 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 185,573 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 682,041 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt sẫm màu kt 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,8374 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,057 | m2 |
| 20 | Trần nhôm | Chương V | 16,8374 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,914 | m2 |
| 22 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Chương V | 4 | lỗ |
| 23 | Khung inox hộp đỡ bàn lavabo; inox hộp kích thước 30x60x1.8, | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL 18mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304 | Chương V | 16,15 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,3056 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107, vén chân tường 400mm | Chương V | 83,5736 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao xương nhôm vĩnh tường chịu ẩm tấm thả kt 600x600 | Chương V | 62,2104 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,42ly màu xanh | Chương V | 1,8696 | 100m2 |
| 29 | Tấm úp nóc khổ 600 dày 0.4mm | Chương V | 36,36 | m |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,6023 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 2,7316 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,3283 | m3 |
| 34 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,0597 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,235 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0532 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,0532 | m2 |
| 38 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 8,3573 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0802 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,6692 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,008 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,008 | m2 |
| 43 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 9,1698 | m3 |
| 44 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 9,1698 | m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,4397 | 100m2 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + PHỤ TRỢ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Gương soi dày 5 ly | Chương V | 1,12 | m2 |
| 3 | Gương soi dày 5 ly | Chương V | 1,24 | m2 |
| 4 | Lắp đặt gương soi (2 gương đôi) | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sịt nền | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Chậu rửa bát đôi | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vòi rửa chậu rửa bát | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D110 | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Bẫy tách mỡ 100l | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Ống PPR D32 PN16 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống PPR D25 PN16 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Ống PPR D20 PN16 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | Van khóa D25 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cút PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút ren trong D20 | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Tê PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 7 | cái |
| 26 | Tê PPR ren trong D25/20 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê PPR ren trong D20 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Kép D20 | Chương V | 15 | cái |
| 29 | Côn PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Ống PVC D110 class 3 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Ống PVC D90 class 3 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 33 | Ống PVC D75 class 2. | Chương V | 0,11 | 100m |
| 34 | Ống PVC D60 class 2 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 35 | Ống PVC D42 class 2 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Cút PVC D110 (135 độ) | Chương V | 8 | cái |
| 37 | Cút PVC D90 (135 độ) | Chương V | 12 | cái |
| 38 | Cút PVC D75 (135 độ) | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cút PVC D42 (135 độ) | Chương V | 14 | cái |
| 40 | Cút PVC D60 (90 độ) | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Cút PVC D42 (90 độ) | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Tê PVC D110 (90 độ) | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Tê PVC D75 (90 độ) | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tê PVC D60 (90 độ) | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê PVC D110 (135 độ) | Chương V | 45 | cái |
| 46 | Tê PVC D90 (135 độ) | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê PVC D75 (135 độ) | Chương V | 18 | cái |
| 48 | Tê PVC D90/75 | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Tê PVC D90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê PVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Tê chéo PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Tê chéo PVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Côn PVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Côn PVC D75/42 | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1342 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,528 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7304 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0769 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,053 | tấn |
| 62 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,5846 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4469 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,8 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,8 | m2 |
| 66 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,734 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,734 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 18,734 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,3936 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,396 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0339 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + PHỤ TRỢ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 24 module (TĐT-NAUB) | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 9 | cái |
| 5 | MCB 3P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đèn led panel 600x600mm 48W | Chương V | 15 | bộ |
| 7 | Đèn tuýp led đôi treo trần 1200mm 2x20W | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Đèn dowlight âm trần 9W chống ẩm D90 | Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Đèn dowligh 12W D170 ốp trần | Chương V | 11 | bộ |
| 10 | Quạt hút mùi WC gắn tường 150m3/h | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Công tắc 4 hạt 1 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Công tắc 1 hạt 2 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Công tắc 2 hạt 2 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Công tắc 3 hạt 2 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 11 | cái |
| 17 | Ổ cắm đơn 3 chấu chống ẩm (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Dây thép tròn D10 | Chương V | 125 | m |
| 19 | Cọc nối đất thép L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4m | Chương V | 4 | cọc |
| 20 | Thanh tiếp địa thép 25x3 | Chương V | 10 | m |
| 21 | Thanh tiếp địa EB-A-G1 | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cáp đồng trần M70 | Chương V | 4 | m |
| 23 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 475 | m |
| 24 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 357 | m |
| 25 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 357 | m |
| 26 | Ống PVC D20 | Chương V | 832 | m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Ống thoát nước ngưng D21 | Chương V | 16 | m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 33 | Dây điều khiển Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 48 | m |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 1,595 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,534 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,727 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,699 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường móng | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép | Chương V | 0,035 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,462 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,351 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,392 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,145 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,575 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,541 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,324 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,358 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,019 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,162 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,162 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,675 | m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,282 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,952 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,335 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,804 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,673 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,952 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,1 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,55 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,939 | m2 |
| 36 | Kẻ chỉ lõm soi tường | Chương V | 72,27 | m |
| 37 | Đắp vữa trang trí chân cột | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,431 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch granite sáng màu KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,455 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,155 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,976 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường | Chương V | 14,073 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,756 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 128,262 | m2 |
| 46 | Quét chống thấm sika 3 lớp, vén chân tường cao 300mm | Chương V | 15,397 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, đánh dốc về phễu thu nước | Chương V | 15,397 | m2 |
| 48 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 ly màu đỏ | Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 49 | Tấm úp nóc khổ 600 dày 0.4mm | Chương V | 12,962 | m |
| 50 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 0,035 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,039 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,045 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,855 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, màu ghi sáng, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng, khung nhôm dày 1.4mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V | 3,7 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ màu ghi sáng dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V | 4,34 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất, khung nhôm hệ màu ghi sáng dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V | 0,36 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,07 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,536 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,34 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,009 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện12 module | Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn Downligh 12W ốp trần D170 | Chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt hút mùi WC gắn tường 150m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, một chiều (mặt+hạt+đế âm) | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, một chiều (mặt+hạt+đế âm) | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, hai chiều (mặt+hạt+đế âm) | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, chống ẩm | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 74 | Tủ Rack 10U | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt SWITCH 24 PORT + 2 SFP | Chương V | 1 | thiết bị |
| 76 | SWITCH 24 PORT + 2 SFP | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt PATCH PANEL 24 PORT | Chương V | 1 | thiết bị |
| 78 | PATCH PANEL 24 PORT | Chương V | 1 | thiết bị |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bộ phát WIFI | Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Bộ phát WIFI | Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt giá đấu dây điện thoại 50 đôi | Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm TEL | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây cáp CAT6 | Chương V | 0,6 | 10m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp CAT6 | Chương V | 6 | m |
| 86 | Lắp đặt dây CÁP CAT3 2PAIR | Chương V | 0,3 | 10m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp CAT3 2PAIR | Chương V | 3 | m |
| 88 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5 | Chương V | 15 | m |
| 89 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 91 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 92 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 94 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5 | Chương V | 53 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5 | Chương V | 68 | m |
| 97 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 | Chương V | 54 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V | 121 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN16 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt kép PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 (135 độ) | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 (135 độ) | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 (135 độ) | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 (90 độ) | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 (90 độ) | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 (90 độ) | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75(90 độ) | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 (135 độ) | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75/42 (135 độ) | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt thoát sàn | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt rọ nước mưa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt két mái 500L | Chương V | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 0,424 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,204 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,225 | m3 |
| 132 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,803 | m3 |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,848 | m2 |
| 134 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, có khía bay ( trát lớp 1) | Chương V | 7,718 | m2 |
| 135 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( trát lớp 2) | Chương V | 7,718 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,5 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 16,066 | m2 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,15 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,01 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | cấu kiện |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 2,103 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,155 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,693 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường móng | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,33 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,146 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,155 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,134 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,599 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,315 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,341 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,013 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,661 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,539 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,52 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,5 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,2 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,114 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 20 | m |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, có lớp phụ gia tăng cứng | Chương V | 11,25 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,539 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,22 | m2 |
| 34 | Quét chống thấm sika 3 lớp, vén chân tường cao 300mm | Chương V | 9,91 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, đánh dốc về phễu thu nước | Chương V | 9,91 | m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 1,5 | m3 |
| 37 | Lát gạch lá nem 250x250x17 | Chương V | 15 | m2 |
| 38 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 0,125 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,125 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,144 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 có phụ gia tăng cứng | Chương V | 1,506 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung sắt hộp bọc tôn dày 0.5mm, sơn màu xanh đậm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V | 2,58 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nan chớp, khung sắt hộp bọc lưới mắt cáo 10x10 sơn màu xanh đậm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V | 2,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa | Chương V | 4,98 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện 600X800X250 (BSH) | Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 3P 20A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt CONTACTOR 22A | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Relay nhiệt 22A | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt biến áp 220V-24VAC 500VA | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt khóa chuyển mạch 3 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt khóa chuyển mạch 2 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt nút nhấn | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt relay thời gian | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bộ phao điện bể nước ngầm | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi gắn tường 1200mm 2x20W | Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế âm) | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5 | Chương V | 18 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5 | Chương V | 29 | m |
| 68 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 | Chương V | 29 | m |
| 69 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10 | Chương V | 13 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V | 59 | m |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm, đất cấp II | Chương V | 10,109 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,106 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,263 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,02 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,226 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,226 | tấn |
| 14 | Bu lông M16, L=500 | Chương V | 36 | cái |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,635 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,635 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,196 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,196 | tấn |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,227 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,227 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 110,995 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,028 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn tuyp led đơn gắn trần 1200m 20W | Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5 | Chương V | 73 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Chương V | 38 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,35 | 100m |
| W | HẠNG MỤ: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 0,835 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 0,285 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,956 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,048 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,175 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,136 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,129 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,077 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,781 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,584 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,611 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,85 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,418 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,844 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,013 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,313 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,4 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,955 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 53,955 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,6 | m |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 26,848 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 129,59 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chữ "XÃ TỰ LẬP HUYỆN MÊ LINH": chữ cái hàn bằng thép tấm dày 1mm, chiều rộng chữ 100, độ dày chữ 50mm, chiều cao 400mm, font VN Black H, toàn bộ chữ hàn bằng thép tấm dày 1mm, sơn chống gỷ, sơn mạ màu hoàn thiện | Chương V | 0,845 | BỘ |
| 36 | Cổng xếp inox , thân cổng cao 1,6m làm bằng inox SUS 304. Trụ chính ống phi 50x0.8mm. Thanh chéo hộp 41x26x0.7mm | Chương V | 6,7 | m |
| 37 | Bộ moto không đường ray | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 38 | Chi phí lắp đặt + vận chuyển | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện) | Chương V | 3,875 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cổng | Chương V | 3,875 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,947 | 100m2 |
| X | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V | 5,031 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 9,069 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,41 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,846 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 27,566 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,066 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,066 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,855 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,866 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,722 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 5,203 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,127 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,928 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,946 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 36,652 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 169,324 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 334,346 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.654,51 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 481,77 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.988,855 | m2 |
| 26 | Hàng rào hoa sắt đặc 18x18, sơn 2 lớp chống chống gi, sơn hoàn thiện màu ghi sáng | Chương V | 77,274 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện 2 lớp cánh, kích thước 2200x900x650 | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Công tơ 3 pha đo công suất tác dụng gián tiếp 5A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tơ 3 pha đo công suất phản kháng gián tiếp 5A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Khóa chuyển mạch ampe kế | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ampe kế 300-500A | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ ngắt tự động khi có cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | MCCB 4P 300A 42KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P 225A 30KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P 150A 30KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V | 4 | cái |
| 16 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB 3P 63A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà, kích thước H1000xW700xD350 | Chương V | 1 | tủ |
| 20 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 3P 16A 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Công tơ 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cầu đấu 2P | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cầu đấu 4P | Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Cầu đấu 6P | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Contactor 3P 10A | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Công tắc đơn | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đèn báo pha 220V/40W | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Ổn áp 220V/300W | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cầu chì 6A | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Relay thời gian | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Khóa chuyển mạch 4 vị trí | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V | 6,37 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,9 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 37 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V | 10 | bộ |
| 38 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Chương V | 10 | cọc |
| 39 | Dây tiếp địa, thép tròn D10 | Chương V | 34 | m |
| 40 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt 40x50 dày 4mm | Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn chiều cao 8m | Chương V | 10 | cột |
| 42 | Lắp choá đèn cao áp | Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bóng đèn led 100W | Chương V | 10 | bộ |
| 44 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 1 | 100m |
| 45 | Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đèn | Chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột + cầu đấu dây | Chương V | 10 | bảng |
| 47 | Aptomat 1 pha 10A, 250V | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Bulong + ecu M8 | Chương V | 40 | bộ |
| 49 | Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 | Chương V | 10 | bộ |
| 50 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,613 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,84 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,399 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,428 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 28,428 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,935 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,034 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 62 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,218 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,806 | 100m3 |
| 65 | Băng nilon báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 500 | md |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 1,25 | 100m2 |
| 67 | Cáp quang 2FO | Chương V | 100 | m |
| 68 | Cáp quang 2FO | Chương V | 10 | 10m |
| 69 | Cáp thoại 50 đôi | Chương V | 100 | m |
| 70 | Cáp thoại 50 đôi | Chương V | 10 | 10m |
| 71 | Cáp UTP CAT 6 | Chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Chương V | 3 | 10m |
| 73 | ỐNG HDPE D50/40 | Chương V | 1 | 100m |
| 74 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 | Chương V | 113 | m |
| 75 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Chương V | 716 | m |
| 76 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Chương V | 208 | m |
| 77 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Chương V | 174 | m |
| 78 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 | Chương V | 108 | m |
| 79 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 | Chương V | 70 | m |
| 80 | CU/PVC/PVC 4x4 | Chương V | 294 | m |
| 81 | Cu/PVC 1x10 | Chương V | 397 | m |
| 82 | Cu/PVC 1x16 | Chương V | 174 | m |
| 83 | Cu/PVC 1x95 | Chương V | 8 | m |
| 84 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Chương V | 8,58 | 100m |
| 85 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V | 1,45 | 100m |
| 86 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V | 2,08 | 100m |
| 87 | Ống nhựa HDPE D105/80 | Chương V | 1,08 | 100m |
| 88 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 89 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V | 2,94 | 100m |
| Z | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 3 | Ống PPR cấp nước D63 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Ống PPR cấp nước D50 | Chương V | 0,76 | 100m |
| 5 | Ống PPR cấp nước D32 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Ống PPR cấp nước D25 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 7 | Đồng hồ nước D63 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm sinh hoạt Q=7m3/h, H=40m | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van phao cơ D63 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút PPR D63 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Cút PPR D50 | Chương V | 9 | cái |
| 12 | Cút PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn PPR D50/25 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D63 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D50 | Chương V | 2 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,524 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 16,922 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,703 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,99 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 23,277 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 211,61 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 211,61 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 2,06 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,956 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 250 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,624 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,606 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,218 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,976 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 9,976 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,403 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,013 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | cấu kiện |
| AB | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,119 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,086 | 100m3 |
| 3 | Ống thoát nước thải PVC D110 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước thải PVC D150 | Chương V | 1,76 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,781 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,709 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,769 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,152 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 13,152 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,538 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,044 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 1,29 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,396 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,549 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,051 | tấn |
| 29 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,093 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,188 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,431 | m2 |
| 32 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,431 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,431 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,81 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,139 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,32 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,025 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 1,217 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,468 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,768 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| AC | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT + PCCC 225M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4,671 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 24,586 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,642 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 3,275 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,117 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,074 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 39,836 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,314 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,237 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 3,801 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,408 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,773 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,465 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,023 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 215,72 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 204,05 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,75 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 204,05 | m2 |
| 23 | Quét sika top seal 107 chống thấm | Chương V | 494,52 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,118 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,016 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,044 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,044 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,13 | m2 |
| AD | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V | 51,5056 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 51,5056 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 364,533 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Chương V | 35.097,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,2697 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Chương V | 126,97 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V | 0,5137 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 0,5137 | 100m3 |
| AE | HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ TALUY T1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,9286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6338 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 5,2948 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 38,05 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 648,14 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét dẻo | Chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng thô | Chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 62,88 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,79 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3857 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5329 | tấn |
| 14 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,5748 | 100m |
| AF | HẠNG MỤC: KẾT NỐI GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,0129 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 1,0129 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 1,1748 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,1748 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,5411 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,6504 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Chương V | 475,5907 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cm | Chương V | 0,542 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 43,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,4336 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 2,1681 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x40, vữa XM mác 75 | Chương V | 373,36 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 29,87 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 3,7336 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x26x100cm M250, vữa XM mác 75 | Chương V | 76 | m |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa cong 23x26x250cm M250, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,5 | m |
| 17 | Tấm đan rãnh BTXM M250 kt 50x30x5 | Chương V | 171 | tấm |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM M250 kt50x30x5, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,5 | m |
| 19 | Bê tông đệm rãnh đan, bó vỉa M100 dày 10cm | Chương V | 4,79 | m3 |
| AG | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG (S=4058m2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,116 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V | 4.058 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Chương V | 405,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 1,7505 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 1.496,85 | m |
| AH | HẠNG MỤC: BỒN HOA, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 91,3127 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,7784 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,9309 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 21,429 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 74,5965 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,782 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,7275 | 100m3 |
| 10 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 472,75 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ 80x150, vữa XM mác 75 | Chương V | 351,45 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 1,2321 | m2 |
| AI | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,2116 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 13,4626 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V | 82 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 | Chương V | 32 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 81 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V | 11 | mối nối |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,0853 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,2609 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1969 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 2,419 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4151 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1779 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0353 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0474 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,8006 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,1033 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,03 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4326 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 24 | Gia công hệ khung đỡ | Chương V | 0,0724 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ khung đỡ | Chương V | 0,0724 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,384 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,336 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,6608 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,169 | 100m3 |
| AJ | HẠNG MỤC: CÂY XANH, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 1200x75 cm | Chương V | 39 | 1 cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 70x50 cm | Chương V | 21 | 1 cây |
| 3 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Chương V | 39 | 1 cây |
| 4 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 40x40 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Chương V | 21 | 1 cây |
| 5 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 1200x75 cm | Chương V | 39 | 1 hố |
| 6 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 70x50 cm | Chương V | 21 | 1 hố |
| 7 | Cung cấp và Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 156,239 | m3 |
| 8 | Trồng, chăm sóc cây lim xẹt | Chương V | 7 | cây/lần |
| 9 | Cây lim xẹt H=4.5-5.5m, chiều rộng tán 2-2.5m, đường kính gốc: 0,3m | Chương V | 7 | cây |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây hoa ban | Chương V | 32 | cây/lần |
| 11 | Cây hoa ban H=2.5-3,5m, chiều rộng tán 1,5-2,5m, đường kính gốc: 0,15-0,17 m | Chương V | 32 | cây |
| 12 | Trồng, chăm sóc cây tường vi | Chương V | 17 | cây/lần |
| 13 | Cây tường vi H=2-3m, chiều rộng tán 1,5-2,5m, đường kính gốc: 0,15-0,2 m | Chương V | 17 | cây |
| 14 | Trồng, chăm sóc cây cau đỏ | Chương V | 4 | cây/lần |
| 15 | Cây cau đỏ H=2m, chiều rộng tán 1-1.5m, đường kính gốc: 0,1-0,15 m | Chương V | 4 | Khóm |
| 16 | Trồng cây chuỗi ngọc 0,2-0,3m | Chương V | 200 | m2 |
| 17 | Trồng hoa cẩm chướng 0,4-0,6m | Chương V | 11 | cây |
| 18 | Trồng cỏ lạc | Chương V | 1.691 | m2 |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V | 6 | 10cây/tháng |
| 20 | Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly | Chương V | 3,11 | 100 cây |
| AK | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 141,532 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 1.264,51 | 1m2 |
| AL | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy thường 6 zone (127 thiết bị/ 1 zone) | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn 8.0 amps, 240 VAC | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy, loại đầu báo thường | Chương V | 7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy, loại đầu báo nhiệt thường | Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Linh kiện báo cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 4” 24VDC | Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 11 | Ống ghen cứng D20 | Chương V | 1.500 | m |
| 12 | Ống ghen mềm D20 | Chương V | 150 | m |
| 13 | Dây tín hiệu 2x1,0mm2 CU/PVC chống nhiễu chống cháy | Chương V | 1.700 | m |
| 14 | Dây chuông đèn 2x1.5 mm2 | Chương V | 400 | m |
| 15 | Hộp chia 3 ngả D20 | Chương V | 105 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Chương V | 500 | cái |
| 17 | Hộp nối dây 110x110x50 | Chương V | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 2 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, bơm bù áp | Chương V | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt thiết bị điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 22 | Bể nước mồi 300 lít | Chương V | 1 | bể |
| 23 | Bình tích áp 100 lít | Chương V | 1 | bể |
| 24 | Cáp điều khiển 3x25 + 1x16 mm2 | Chương V | 10 | m |
| 25 | Cáp điều khiển 3x70 + 1x35 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 10 | 100m |
| 28 | Ống thép mạ kẽm D80x3.2mm, phương pháp hàn | Chương V | 0,76 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1200x600x200 | Chương V | 6 | tủ |
| 32 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x600x180 | Chương V | 10 | tủ |
| 33 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x400 | Chương V | 4 | tủ |
| 34 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20 m | Chương V | 10 | cuộn |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 m | Chương V | 6 | cuộn |
| 37 | Lăng phun D65 | Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lăng phun D50 | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 13 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 loại 3kg | Chương V | 23 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 loại 4kg | Chương V | 24 | binh |
| 42 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 | Chương V | 10 | cái |
| 43 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Rọ hút D150 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Rọ hút D50 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Van cổng D150 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Van cổng D100 | Chương V | 15 | cái |
| 48 | Van cổng D50 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Van báo động D100 (alarm valve) | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Van 1 chiều D100 | Chương V | 14 | cái |
| 51 | Van 1 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Van an toàn DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Y lọc DN150 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Đồng hồ áp lực + van khóa D15 | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Công tắc áp lực + van khóa D15 | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép đều nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/100mm | Chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép đều nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mm | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Côn thép D100/80 (hàn) | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Côn thép D100/65 (hàn) | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Côn thép D50/40 (hàn) | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Côn thép D50/32 (hàn) | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Côn thép D40/32 (hàn) | Chương V | 8 | cái |
| 69 | Côn thép D32/25 (hàn) | Chương V | 22 | cái |
| 70 | Cút thép D15 (ren) | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Cút thép D25 (ren) | Chương V | 10 | cái |
| 72 | Cút thép D50 (hàn) | Chương V | 12 | cái |
| 73 | Cút thép D80 (hàn) | Chương V | 10 | cái |
| 74 | Cút thép D100 (hàn) | Chương V | 40 | cái |
| 75 | Cút thép D150 (hàn) | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 13 | cặp bích |
| 77 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 78 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 41 | cặp bích |
| 79 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V | 10 | cặp bích |
| 80 | Sơn sắt thép xử lý bề mặt | Chương V | 600 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 600 | m2 |
| 82 | Thép V5 quang treo ống | Chương V | 30 | m |
| 83 | Thép U10 | Chương V | 12 | m |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 12 | 100m |
| 85 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 86 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 4 | 5 đèn |
| 87 | Dây nguồn 2x1.5 mm2 | Chương V | 650 | m |
| 88 | Ống ghen cứng D20 | Chương V | 600 | m |
| 89 | Ống ghen mềm D20 | Chương V | 60 | m |
| 90 | Hộp chia 3 ngả D20 | Chương V | 70 | hộp |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 200 | cái |
| 92 | Hộp đấu nối 110x110x50 | Chương V | 4 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 5 | có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ( Có đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào ( Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy lu ( Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10T | 2 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san( Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô có cần cẩu ( Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 6 tấn | 1 |
| 7 | Vận thăng ≤ 3T | ≤ 3T , Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi