Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219770-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20211218999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 18:57:00 đến ngày 2021-12-26 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,234,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ( Có đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ( Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ( Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi hoặc máy san( Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô có cần cẩu ( Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng ≤ 3T
- Đặc điểm thiết bị ≤ 3T , Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC)
Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Tự Lập, huyện Mê Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2020 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ UBND XÃ - PHẦN CỌC
1Mua cọc BTCT đúc sẵn kích thước 250x250, bê tông mác 250 đúc sẵn, chiều dài cọc 18m, tổ hợp từ 3 đoạn cọc 6mChương V3.170md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V32,14100m
3Thép hình gia công cọc dẫn ép âmChương V1cọc
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V1,044100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V352mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V4,4m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,044100m3
B HẠNG MỤC: TRỤ SỞ UBND XÃ - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V3,3145100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIChương V18,4827m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIChương V3,8088m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIChương V15,0405m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V27,2009m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3506100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,5553100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V122,576m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,4516100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,79100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,1653tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,1565tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V9,6937tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V4,6061m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,7051100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,252tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4278tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,9075tấn
19Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V62,2948m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,3726m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,6702100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,569tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,0497100m3
24Đất tận dụng lấp đất hố móng thừaChương V187,1894m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,7274100m3
26Mua cát tôn nền (hệ số vật liệu*1,22, hệ số lèn chặt cát K90)Chương V185,511m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V61,6741m3
28Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2104100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIChương V2,3374m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,24m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0204100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,7535m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0452100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,192tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0619tấn
36Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,8106m3
37Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1161m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,268m2
39Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V46,268m2
40Quét nước xi măng 2 nướcChương V46,268m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,6912m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,3749m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0341100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0282tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V1,044m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,152100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0803tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V10cấu kiện
C HẠNG MỤC: TRỤ SỞ UBND XÃ - PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V46,0435m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V7,0283100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,9624tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,9939tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,4894tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V88,7361m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V11,2149100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,9541tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V20,2832tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,5554tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V286,2974m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V22,2068100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V36,1629tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V12,1005m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,8426100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,551tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,8529tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,6266m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4206100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4426tấn
21Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V0,2295m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0765m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V12,1702m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,1755100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,3604tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2753tấn
27Gia công xà gồ thép C50x100x2Chương V6,1505tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V6,1505tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V404,64m2
30Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V8,1721m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1274100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0476m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2856m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,026100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0063tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0307tấn
37Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,1838m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,062m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0154100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,4417tấn
D HẠNG MỤC: TRỤ SỞ UBND XÃ - HOÀN THIỆN PHẦN CỬA VÁCH KÍNH
1Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V155,52m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V21,12m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V205,2m2
4Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V12,96m2
5Vách kính cố định kết hợp cửa sổ, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V64,08m2
6Cửa sắt bịt tôn huỳnh màu đenChương V2,4642m2
7Phụ kiện bản lề, khóa sắt đi kèm cửa CSChương V2bộ
8Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14Chương V3,6332tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaChương V213,84m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V132,1192m2
E HẠNG MỤC: TRỤ SỞ UBND XÃ - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V189,6048m3
2Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V77,8621m3
3Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V299,7929m3
4Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,3033m3
5Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V67,9993m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.111,809m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3.394,0192m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V207,68m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.886,2788m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V948,1916m2
11Đắp phào trang trí đầu cộtChương V8cái
12Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75Chương V1.535,7884m2
13Lát nền, sàn đá granite màu vàng Bình Định, vữa XM mác 75Chương V37,3893m2
14Lát nền, sàn, gạch lá nem kt gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V40,068m2
15Lát đường dốc đá slate tự nhiên màu đen đốt, vữa XM mác 75Chương V52,28m2
16Công tác ốp gạch thẻ màu sẫm vào tường vữa XM mác 75Chương V94,9575m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.111,809m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6.436,1696m2
19Lát nền, sàn gạch granite chống trượt sẫm màu kt 600x600, vữa XM mác 75Chương V155,4924m2
20Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấmChương V209,2764m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Chương V532,492m2
22Thi công trần nhôm khu WCChương V155,4924m2
23Lát đá granite mặt bệ, vữa XM mác 75Chương V24,768m2
24Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboChương V30lỗ
25Khung inox hộp đỡ bàn lavabo; inox hộp kích thước 30x60x1.8,Chương V30bộ
26Vách ngăn vệ sinh compact HPL 18mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304Chương V138,12m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V368,7448m2
28Quét sika top seal 107 chống thấmChương V368,7448m2
29Thi công trần thạch cao khung xương chìmChương V178,9088m2
30Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V178,9088m2
31Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V178,9088m2
32Quét dung dịch chống thấm mái sảnhChương V65,6018m2
33Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,45ly màu xanhChương V7,4094100m2
34Tấm úp nóc khổ 600 dày 0.4mmChương V158,268m
35Lam nhôm hộp trang trí kt 50x100x1.5Chương V113,092md
36Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,07m3
37Lát đá granite màu đỏ ruby bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V73,84m2
38Gia công lan can thang bộ inoxChương V0,3045tấn
39Lắp dựng lan can thang bộ inoxChương V37,5704m2
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0176tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0176tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,5607m2
43Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V3,0818m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,8128m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0256100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,5196m3
47Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,5323m3
48Lát đá granite màu vàng Bình Định bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V25,3349m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,5472m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,5472m2
51Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V1,2081m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8053m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0383100m2
54Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,2937m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,025100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,2496m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V12,4965m2
58Khía rãnh A=200 nền đường dốc khuyết tậtChương V43,95md
59Gia công lan can inox đường dốc khuyết tậtChương V0,282tấn
60Lắp dựng lan can inox đường dốc khuyết tậtChương V24,7401m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V24,1894100m2
F HẠNG MỤC: TRỤ SỞ UBND XÃ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1LavaboChương V27bộ
2Gương soi dày 5lyChương V21,888m2
3Lắp đặt gương soiChương V12cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V27bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V30bộ
6Lắp đặt sịt nềnChương V30cái
7Lắp đặt hộp đựng giấyChương V30cái
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V9bộ
9Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05Chương V9bộ
10Lắp đặt thoát sàn D90Chương V24cái
11Lắp đặt rọ thu nước mưa D110Chương V16cái
12Lắp đặt rọ thu nước mưa D90Chương V2cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
15Van phao cơ D25Chương V2cái
16Ống PPR D40 PN16Chương V0,22100m
17Ống PPR D32 PN16Chương V0,6100m
18Ống PPR D25 PN16Chương V0,9100m
19Ống PPR D20 PN16Chương V0,2100m
20Van khóa PPR D40Chương V2cái
21Van khóa PPR D32Chương V2cái
22Van khóa PPR D25Chương V12cái
23Rắc co PPR D40Chương V4cái
24Rắc co PPR D32Chương V4cái
25Rắc co PPR D25Chương V24cái
26Cút PPR D40Chương V4cái
27Cút PPR D32Chương V2cái
28Cút PPR D25Chương V22cái
29Cút PPR D20Chương V6cái
30Cút ren trong PPR D20Chương V36cái
31Tê PPR D40/25Chương V8cái
32Tê PPR D40/20Chương V4cái
33Tê PPR D32/25Chương V4cái
34Tê PPR D25/20Chương V42cái
35Tê ren trong PPR D25/20Chương V24cái
36Kép D20Chương V102cái
37Côn PPR D40/32Chương V2cái
38Côn PPR D25/20Chương V12cái
39Ống PVC D110 class 3Chương V1,3100m
40Ống PVC D90 class 3Chương V2,05100m
41Ống PVC D75 class 2.Chương V1,3100m
42Ống PVC D42 class 2Chương V0,36100m
43Cút D110 (135 độ)Chương V100cái
44Cút D90 (135 độ)Chương V30cái
45Cút D75 (135 độ)Chương V50cái
46Cút D42 (135 độ)Chương V90cái
47Cút D90 (90 độ)Chương V8cái
48Cút D75 (90 độ)Chương V2cái
49Cút D42 (90 độ)Chương V42cái
50Tê PVC D110 (90 độ)Chương V10cái
51Tê PVC D75 (90 độ)Chương V7cái
52Tê PVC D110 (135 độ)Chương V20cái
53Tê PVC D75 (135 độ)Chương V18cái
54Tê PVC D90/75Chương V6cái
55Tê PVC D110/42Chương V8cái
56Tê PVC D75/42Chương V18cái
57Côn PVC D75/42Chương V12cái
58Côn PVC D110/42Chương V4cái
59Côn PVC D110/75Chương V2cái
60Côn PVC D90/75Chương V2cái
G HẠNG MỤC: TRỤ SỞ UBND XÃ - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 800x1200x300(TĐT-TSUB)Chương V1tủ
2Biến dòng 125/5AChương V3bộ
3Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V3bộ
4Cầu chì 2AChương V3cái
5Khóa chuyển mạch vôn kếChương V1cái
6Vôn kế 0-500VChương V1cái
7Ampe kế 100/5AChương V3cái
8MCCB 3P 125A 30KAChương V1cái
9MCB 1P 16A 6KAChương V3cái
10MCB 1P 20A 6KAChương V1cái
11MCB 1P 25A 10KAChương V10cái
12MCB 2P 20A 6KAChương V1cái
13MCB 3P 20A 6KAChương V1cái
14MCB 3P 25A 10KAChương V1cái
15MCB 3P 63A 10KAChương V3cái
16Tủ điện 800x1000x300 (TĐ-T2)Chương V1tủ
17Biến dòng 100/5AChương V3bộ
18Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V3bộ
19Cầu chì 2AChương V3cái
20Khóa chuyển mạch vôn kếChương V1cái
21Vôn kế 0-500VChương V1cái
22Ampe kế 100/5AChương V3cái
23MCB 3P 63A 10KAChương V1cái
24MCB 1P 16A 6KAChương V2cái
25MCB 1P 20A 6KAChương V1cái
26MCB 1P 25A 10KAChương V15cái
27MCB 2P 20A 6KAChương V1cái
28MCB 3P 20A 6KAChương V1cái
29Tủ điện 800x1000x300 (TĐ-T3)Chương V1tủ
30Biến dòng 100/5AChương V3bộ
31Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V3bộ
32Cầu chì 2AChương V3cái
33Khóa chuyển mạch vôn kếChương V1cái
34Vôn kế 0-500VChương V1cái
35Ampe kế 100/5AChương V3cái
36MCB 3P 63A 10KAChương V1cái
37MCB 1P 16A 6KAChương V2cái
38MCB 1P 20A 6KAChương V1cái
39MCB 1P 25A 10KAChương V9cái
40MCB 2P 20A 6KAChương V1cái
41MCB 3P 20A 6KAChương V1cái
42MCB 3P 25A 10KAChương V1cái
43Tủ điện 6 module (tủ điện phòng 1 điều hòa)Chương V28hộp
44MCB 2P 25A 10KAChương V28cái
45MCB 1P 16A 6KAChương V28cái
46MCB 1P 20A 6KAChương V84cái
47Tủ điện 8 module (tủ điện phòng 2 điều hòa)Chương V6hộp
48MCB 2P 25A 10KAChương V6cái
49MCB 1P 16A 6KAChương V6cái
50MCB 1P 20A 6KAChương V24cái
51Tủ điện 12 module (tủ điện phòng 4 điều hòa)Chương V2hộp
52MCB 3P 25A 10KAChương V2cái
53MCB 1P 16A 6KAChương V2cái
54MCB 1P 20A 6KAChương V16cái
55Đèn downligh âm trần 9W chống ẩmChương V45bộ
56Đèn downligh 12W ốp trầnChương V70bộ
57Quạt hút mùi WC âm trần 200m3/hChương V15cái
58Đèn Led panel ốp trần nổi 400x400/ 36WChương V176bộ
59Đèn ốp trần led 18W cảm biến chuyển độngChương V4bộ
60Đèn hắt âm đất 16WChương V22bộ
61Công tắc 1 hạt, 1 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V28cái
62Công tắc 2 hạt, 1 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V21cái
63Công tắc 1 hạt, 2 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V14cái
64Công tắc 2 hạt, 2 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V10cái
65Công tắc 3 hạt, 2 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V2cái
66Ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V185cái
67Ổ cắm đơn 3 chấu (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V12cái
68Máng cáp 300x100 có nắp sơn tĩnh điệnChương V99m
69Máng cáp 200x100 có nắp sơn tĩnh điệnChương V95m
70Tủ rack 10UChương V2tủ
71Lắp đặt tủ Rack 10UChương V21 tủ
72Tủ rack 16UChương V1tủ
73Lắp đặt tủ Rack 16UChương V11 tủ
74Switch 24 portChương V3bộ
75Lắp đặt switch 24 portChương V3thiết bị
76Switch 16-portChương V3cái
77Lắp đặt thiết bị Switch 16 portChương V3thiết bị
78PATCH PANEL 24 PORTChương V3bộ
79Lắp đặt patch panel 24 portChương V31 Patch panel
80PATCH PANEL 16 PORTChương V1bộ
81Lắp đặt patch panel 16 portChương V11 Patch panel
82Switch 24 port + 2 sfpChương V1bộ
83Lắp đặt switch 24 port + 2 sfpChương V1thiết bị
84Ổ cắm mạng âm tường RJ45Chương V77cái
85Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45Chương V771 ổ cắm
86Bộ phát wifiChương V9cái
87Cáp tín hiệu UTP CAT6Chương V3.850m
88Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6Chương V38510m
89Giá đấu dây thoại 50 đôiChương V1hộp
90Giá đấu dây thoại 20 đôiChương V1hộp
91Giá đấu dây thoại 10 đôiChương V1hộp
92Cáp thoại 20 đôiChương V5m
93Cáp thoại 10 đôiChương V10m
94Ổ cắm tel (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V41bộ
95Lắp đặt ổ cắm telChương V411 ổ cắm
96Cáp cat3 2 pairChương V1.730m
97Lắp đặt cáp cat 3 2pairChương V17310m
98Máng cáp 200x100 có nắp sơn tĩnh điệnChương V194m
99Ống luồn PVC D20Chương V2.750m
100Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 79m, cấp IIChương V1cái
101Dây thép tròn D10Chương V90m
102Cọc nối đất thép L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4mChương V16cọc
103Thanh tiếp địa thép 25x3Chương V39m
104Thanh tiếp địa EB-A-G1Chương V1bộ
105Cáp đồng trần M70Chương V15m
106CU/PVC/PVC 2x1.5Chương V1.848m
107CU/PVC/PVC 2x2.5Chương V1.709m
108CU/PVC/PVC 2x4Chương V879m
109CU/PVC/PVC 3x2.5Chương V54m
110CU/PVC/PVC 4x10Chương V15m
111CU/PVC 1x2.5Chương V1.709m
112CU/PVC 1x4Chương V879m
113CU/PVC 1x10Chương V15m
114Ống PVC D20Chương V4.257m
115Ống PVC D32Chương V933m
116Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V1,98100m
117Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V1,98100m
118Ống thoát nước ngưng PVC D21 Class 1Chương V144m
119Ống thoát nước ngưng PVC D27 Class 1Chương V22m
120Ống thoát nước ngưng PVC D34 Class 1Chương V77m
121Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V1,98100m
122Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V1,98100m
123Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mmChương V1,44100m
124Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mmChương V0,22100m
125Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mmChương V0,77100m
126Dây điều khiển Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V595m
127Lắp đặt louver, kích thước cửa 200x200mmChương V12cái
128Lắp đặt ống gió mềm D110Chương V30m
H HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG - PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V28,1959100m3
2Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V148,3984m3
3Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V13,921100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,3033m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,266100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,4073100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V45,4341m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V4,5584m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,6297100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,218100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4512tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,4657tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,6391tấn
14Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V24,7846m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,8132m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3468100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5042tấn
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V15,0036100m3
19Tận dụng đất thừa để đắp đất tôn nền công trìnhChương V1.467,6284m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng lại)Chương V4,4634100m3
21KL đất tận dụng đắp san nềnChương V10,2129100m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V58,1963m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,48m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0088100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,6723m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0191100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0856tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
29Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,4279m3
30Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4008m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,734m2
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V18,734m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V18,734m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,3936m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,1566m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0142100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0128tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,396m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,0584100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0318tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
42Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,3457100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V8,8626m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1433100m2
45Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V13,8863m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,5541m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3231100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0705tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,544tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V4,0391m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,4299100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1551tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,1298tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V13,7764m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,0522100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,7369tấn
57Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V6,962m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,6429100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1801m3
60Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,4376m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,5133m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0562100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,7359m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,7359m3
I HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG - PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V18,2855m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,0279100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3627tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,8518tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,45tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V33,5661m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,1665100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2304tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,8795tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V87,0445m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V14,1786100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V10,0396tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,8557m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,7433100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1934tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2973tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V4,9611tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V4,9611tấn
19Gia công xà gồ thépChương V1,6961tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V1,6961tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V340,4672m2
22Bu lông M16, L=500mmChương V48cái
J HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG - HOÀN THIỆN PHẦN CỬA VÁCH KÍNH
1Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ tương đương xingfa 93 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38Chương V14m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38Chương V2,64m2
3Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V71,44m2
4Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng mờ an toàn dày 6.38mmChương V7,92m2
5Cửa sổ 2 cánh mở quay kết hợp vách kính giữa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V6,48m2
6Cửa sổ 2 cánh mở lật + vách kính cố định, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mm (STT 239 TBG VL Quý III/2021 Hà Nội)Chương V5,74m2
7Cửa sổ 2 cánh mở lật + vách kính cố định, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng mờ an toàn dày 6.38mm (STT 239 TBG VL Quý III/2021 Hà Nội)Chương V4,48m2
8Vách kính cố định, khung nhôm hệ tương đương xingfa 93 màu ghi tối, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V11,48m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14Chương V0,2974tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V16,7m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,8125m2
K HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V128,632m3
2Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V37,924m3
3Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V43,509m3
4Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,3991m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V584,6909m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.061,2033m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V450,6966m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V998,9297m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V365,6232m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V224,79m
11Đắp phào trang trí đầu cộtChương V44cái
12Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75Chương V591,4748m2
13Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn màu vàng nhạt kt 600x600, vữa XM mác 75Chương V66,198m2
14Lát nền, sàn đá granite màu ghi sáng, vữa XM mác 75Chương V8,103m2
15Công tác ốp đá granite màu đỏ ruby vào cột, vữa XM mác 75Chương V12,1024m2
16Công tác ốp gạch thẻ màu sẫm vào tường vữa XM mác 75Chương V39,517m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V584,6909m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.876,4528m2
19Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn sẫm màu kt 600x600, vữa XM mác 75Chương V22,8333m2
20Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107, vén chân tường 300mmChương V32,8773m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Chương V81,596m2
22Gia công khung thép hộp đỡ trần thạch cao, thép hộp 80x40x1.5Chương V0,5097tấn
23Lắp dựng khung thép hộp đỡ trần thạch caoChương V0,5097tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,6112m2
25Thi công trần nhômChương V22,8333m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,16m2
27Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboChương V2lỗ
28Khung inox hộp đỡ bàn lavabo; inox hộp kích thước 30x60x1.8,Chương V2bộ
29Vách ngăn vệ sinh compact HPL 18mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304Chương V11,66m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V218,0892m2
31Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107, vén chân tường 300mmChương V342,5892m2
32Trát sê nô, vữa XM mác 75Chương V256,621m2
33Lát nền, sàn, gạch lá nem kt gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V61,38m2
34Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Chương V61,38m2
35Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107, vén chân tường 300mmChương V61,38m2
36Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,45ly màu đỏChương V5,584100m2
37Tấm úp nóc khổ 600 dày 0.4mmChương V23,515m
38Lam nhôm hộp trang trí kt 50x100x1.5Chương V533,5md
39Chữ nổi "HỘI TRƯỜNG XÃ TỰ LẬP" mặt inox tráng gương sáng mặt màu đỏ, chiều cao chữ 45cm, độ dày chữ 2cmChương V6,24m2
40Thi công trần thạch cao, tấm thảChương V396,097m2
41Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2077100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,2077100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,3193m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1648100m3
45Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,772m3
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V121,3485m2
47Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V2,9328m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4323m3
49Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,428m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,3665m2
51Đắp đất bồn hoa.Chương V4,137m3
52Mua đất màu trồng câyChương V4,137m3
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,533m2
54Khía rãnh A=200Chương V28,8md
55Gia công lan can inox đường dốc khuyết tậtChương V0,229tấn
56Lắp dựng lan can inox đường dốc khuyết tậtChương V25,812m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,3039100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V6,594100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V5,1644100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V5,1644100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V5,1644100m2
L HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1LavaboChương V2bộ
2Gương soi dày 5 lyChương V1,92m2
3Lắp đặt gương soiChương V2cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
6Lắp đặt sịt nềnChương V2cái
7Lắp đặt hộp đựng giấyChương V2cái
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
9Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05Chương V3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữChương V3bộ
11Lắp đặt thoát sàn D90Chương V4cái
12Lắp đặt rọ thu nước mưa D110Chương V14cái
13Ống PPR D32 PN16Chương V0,15100m
14Ống PPR D25 PN16Chương V0,25100m
15Ống PPR D20 PN16Chương V0,05100m
16Van khóa PPR D32Chương V3cái
17Van khóa PPR D25Chương V1cái
18Cút PPR D32Chương V5cái
19Cút PPR D25Chương V8cái
20Cút PPR D20Chương V1cái
21Cút ren trong D20Chương V7cái
22Tê PPR D32/25Chương V1cái
23Tê PPR D25/20Chương V5cái
24Tê ren trong D25/20Chương V3cái
25Kép PPR D20Chương V12cái
26Côn PPR D32/20Chương V1cái
27Côn PPR D25/20Chương V2cái
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
29Ống PVC D110 class 3Chương V0,1100m
30Ống PVC D90 class 3Chương V1,6100m
31Ống PVC D75 class 2.Chương V0,05100m
32Ống PVC D60 class 2Chương V0,15100m
33Ống PVC D42 class 2Chương V0,05100m
34Cút PVC D110 (135 độ)Chương V10cái
35Cút PVC D90 (135 độ)Chương V26cái
36Cút PVC D75 (135 độ)Chương V10cái
37Cút PVC D42 (135 độ)Chương V8cái
38Cút PVC D110 (90 độ)Chương V2cái
39Cút PVC D90 (90 độ)Chương V2cái
40Cút PVC D75 (90 độ)Chương V1cái
41Cút PVC D60 (90 độ)Chương V4cái
42Cút PVC D42 (90 độ)Chương V5cái
43Tê PVC D110 (90 độ)Chương V3cái
44Tê PVC D75 (90 độ)Chương V1cái
45Tê PVC D60 (90 độ)Chương V1cái
46Tê PVC D110 (135 độ)Chương V1cái
47Tê PVC D75 (135 độ)Chương V2cái
48Tê PVC D90/75Chương V1cái
49Tê PVC D90/42Chương V1cái
50Tê PVC D110/42Chương V1cái
51Tê PVC D75/42Chương V1cái
52Côn PVC D75/42Chương V1cái
53Côn PVC D90/42Chương V1cái
M HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 800x1200x300 (TĐT-HTUB)Chương V1tủ
2Biến dòng 250/5AChương V3bộ
3Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V3bộ
4Cầu chì 2AChương V3cái
5Khóa chuyển mạch vôn kếChương V1cái
6Vôn kế 0-500VChương V1cái
7Ampe kế 250/5AChương V3cái
8MCCB 3P 225A 30KAChương V1cái
9MCB 1P 16A 6KAChương V6cái
10MCB 1P 20A 6KAChương V9cái
11MCB 2P 20A 6KAChương V1cái
12MCB 1P 25A 6KAChương V20cái
13MCB 3P 20A 6KAChương V2cái
14Đèn tuýp led đôi âm trần 1200mm 2x20WChương V4bộ
15Đèn dowligh âm trần 9W chống ẩmChương V10bộ
16Đèn downligh 12W ốp trầnChương V28bộ
17Quạt hút mùi WC gắn tường 400m3/hChương V2cái
18Đèn máng âm trần led 600x600, 3x12WChương V99bộ
19Công tắc 1 hạt 1 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V2cái
20Công tắc 2 hạt 1 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V2cái
21Công tắc 3 hạt 1 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V1cái
22Công tắc 2 hạt 2 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V2cái
23Ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V22cái
24Ổ cắm đơn 3 chấu chống ẩm (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V2cái
25Tủ rack 10U D400Chương V1tủ
26Lắp đặt tủ rack 10U D400Chương V11 tủ
27Switch 48-portChương V1cái
28Lắp đặt switch 48-portChương V1thiết bị
29PATCH PANEL 48 PORTChương V1bộ
30Lắp đặt patch panel 48 portChương V11 Patch panel
31Ổ cắm mạng âm tường RJ45Chương V9cái
32Ổ cắm mạng âm tường RJ45Chương V91 ổ cắm
33Bộ phát wifiChương V5cái
34Cáp tín hiệu UTP CAT6Chương V301m
35Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT 6Chương V30,110m
36Ống PVC D20Chương V301m
37Cọc nối đất thép L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4mChương V4cọc
38Thanh tiếp địa thép 25x3Chương V13m
39Thanh tiếp địa EB-A-G1Chương V1bộ
40Cáp đồng trần M70Chương V2m
41Dây Cu/PVC 1x4mm2Chương V374m
42Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V205m
43Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V1.174m
44Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V374m
45Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V205m
46Ống PVC D32Chương V374m
47Ống PVC D20Chương V1.174m
N HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + PHỤ TRỢ - PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,1695100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIChương V10,7453m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,8464m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1232100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2034100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,5081m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,218m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,8304100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,5546100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5739tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,9915tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,982100m3
13Tận dụng đất thừa để đắp tôn nềnChương V29,4953m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2517100m3
15Mua cát đen tôn nền đầm chặt K90 (hệ số vật liệu*1,22, hệ số lèn chặt cát K90)Chương V25,17m3
16Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,4295m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,837m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,167100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1349tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V15,6204m3
O HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + PHỤ TRỢ - PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,3945m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,7211100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0992tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,804tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V7,003m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,9279100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2017tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,5074tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V29,8876m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V2,5843100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,0013tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,594m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1187100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0269tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0226tấn
16Gia công xà gồ thép C80x40x2Chương V1,1179tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V1,1179tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,9655m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,2482m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1135100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0819tấn
P HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + PHỤ TRỢ - HOÀN THIỆN PHẦN CỬA VÁCH KÍNH
1Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính an toàn màu trắng dày 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện)Chương V14,4m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn màu trắng dày 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện)Chương V3,52m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kính trắng an toàn màu trắng dày 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện)Chương V19,35m2
4Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi tối, kinh trắng an toàn dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện)Chương V1,68m2
5Cửa sắt bịt tôn huỳnh màu đenChương V1,2321m2
6Phụ kiện bản lề, khóa sắt đi kèm cửa CSChương V1bộ
7Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14Chương V0,3778tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V21,03m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,7353m2
Q HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + PHỤ TRỢ - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,5237m3
2Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,642m3
3Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,8891m3
4Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,1232m3
5Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,406m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V185,5729m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V340,1598m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V112,9756m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V187,4402m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V78,3728m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V126m
12Đắp phào trang trí chân cộtChương V22cái
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V63,8m
14Lát nền, sàn, gạch granite màu vàng nhạt kt 600x600, vữa XM mác 75Chương V146,9651m2
15Lát nền, sàn đá granite màu ghi sáng, vữa XM mác 75Chương V1,592m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V185,573m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V682,041m2
18Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt sẫm màu kt 600x600, vữa XM mác 75Chương V16,8374m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Chương V65,057m2
20Trần nhômChương V16,8374m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,914m2
22Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboChương V4lỗ
23Khung inox hộp đỡ bàn lavabo; inox hộp kích thước 30x60x1.8,Chương V4bộ
24Vách ngăn vệ sinh compact HPL 18mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304Chương V16,15m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V35,3056m2
26Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107, vén chân tường 400mmChương V83,5736m2
27Trần thạch cao xương nhôm vĩnh tường chịu ẩm tấm thả kt 600x600Chương V62,2104m2
28Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,42ly màu xanhChương V1,8696100m2
29Tấm úp nóc khổ 600 dày 0.4mmChương V36,36m
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0181100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,6023m3
32Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V2,7316m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,3283m3
34Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,0597m3
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V14,235m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,0532m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,0532m2
38Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V8,3573m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0802m3
40Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,6692m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,008m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,008m2
43Mua đất màu trồng câyChương V9,1698m3
44Đắp đất màu trồng câyChương V9,1698m3
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,4397100m2
R HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + PHỤ TRỢ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1LavaboChương V4bộ
2Gương soi dày 5 lyChương V1,12m2
3Gương soi dày 5 lyChương V1,24m2
4Lắp đặt gương soi (2 gương đôi)Chương V2cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
7Lắp đặt sịt nềnChương V4cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyChương V4cái
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
10Lắp đặt thoát sàn D90Chương V3cái
11Chậu rửa bát đôiChương V1bộ
12Vòi rửa chậu rửa bátChương V1bộ
13Lắp đặt rọ thu nước mưa D110Chương V4cái
14Bẫy tách mỡ 100lChương V1cái
15Ống PPR D32 PN16Chương V0,12100m
16Ống PPR D25 PN16Chương V0,1100m
17Ống PPR D20 PN16Chương V0,18100m
18Van khóa D25Chương V1cái
19Rắc co PPR D25Chương V2cái
20Cút PPR D32Chương V3cái
21Cút PPR D25Chương V2cái
22Cút PPR D20Chương V4cái
23Cút ren trong D20Chương V10cái
24Tê PPR D32/25Chương V1cái
25Tê PPR D25/20Chương V7cái
26Tê PPR ren trong D25/20Chương V1cái
27Tê PPR ren trong D20Chương V1cái
28Kép D20Chương V15cái
29Côn PPR D32/20Chương V1cái
30Côn PPR D25/20Chương V1cái
31Ống PVC D110 class 3Chương V0,08100m
32Ống PVC D90 class 3Chương V0,5100m
33Ống PVC D75 class 2.Chương V0,11100m
34Ống PVC D60 class 2Chương V0,07100m
35Ống PVC D42 class 2Chương V0,06100m
36Cút PVC D110 (135 độ)Chương V8cái
37Cút PVC D90 (135 độ)Chương V12cái
38Cút PVC D75 (135 độ)Chương V8cái
39Cút PVC D42 (135 độ)Chương V14cái
40Cút PVC D60 (90 độ)Chương V2cái
41Cút PVC D42 (90 độ)Chương V6cái
42Tê PVC D110 (90 độ)Chương V3cái
43Tê PVC D75 (90 độ)Chương V1cái
44Tê PVC D60 (90 độ)Chương V1cái
45Tê PVC D110 (135 độ)Chương V45cái
46Tê PVC D90 (135 độ)Chương V2cái
47Tê PVC D75 (135 độ)Chương V18cái
48Tê PVC D90/75Chương V3cái
49Tê PVC D90/42Chương V2cái
50Tê PVC D75/42Chương V1cái
51Tê chéo PVC D110Chương V2cái
52Tê chéo PVC D75Chương V1cái
53Côn PVC D90/75Chương V1cái
54Côn PVC D75/42Chương V3cái
55Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1342100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,528m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0092100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7304m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0784100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0769tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,053tấn
62Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,5846m3
63Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4469m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V14,8m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,8m2
66Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V18,734m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,734m2
68Quét nước xi măng 2 nướcChương V18,734m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,3936m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V0,396m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,062100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0339tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
S HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + PHỤ TRỢ - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 24 module (TĐT-NAUB)Chương V1hộp
2MCB 3P 50A 10KAChương V1cái
3MCB 1P 16A 6KAChương V4cái
4MCB 1P 20A 6KAChương V9cái
5MCB 3P 20A 6KAChương V1cái
6Đèn led panel 600x600mm 48WChương V15bộ
7Đèn tuýp led đôi treo trần 1200mm 2x20WChương V5bộ
8Đèn dowlight âm trần 9W chống ẩm D90Chương V5bộ
9Đèn dowligh 12W D170 ốp trầnChương V11bộ
10Quạt hút mùi WC gắn tường 150m3/hChương V4cái
11Công tắc 1 hạt 1 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V1cái
12Công tắc 4 hạt 1 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V1cái
13Công tắc 1 hạt 2 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V5cái
14Công tắc 2 hạt 2 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V2cái
15Công tắc 3 hạt 2 chiều (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V1cái
16Ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V11cái
17Ổ cắm đơn 3 chấu chống ẩm (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V2cái
18Dây thép tròn D10Chương V125m
19Cọc nối đất thép L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4mChương V4cọc
20Thanh tiếp địa thép 25x3Chương V10m
21Thanh tiếp địa EB-A-G1Chương V1bộ
22Cáp đồng trần M70Chương V4m
23Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V475m
24Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V357m
25Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V357m
26Ống PVC D20Chương V832m
27Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V0,16100m
28Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V0,16100m
29Ống thoát nước ngưng D21Chương V16m
30Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V0,16100m
31Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V0,16100m
32Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mmChương V0,16100m
33Dây điều khiển Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V48m
T HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,144100m3
2Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V1,595m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,04100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,534m3
5Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,727m3
6Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,699m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường móngChương V0,041100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép Chương V0,035tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V0,462m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,081100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,079100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,351m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,392m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,145tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,143100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V4,575m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,541100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,324tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,358m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,048100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,019tấn
24Gia công xà gồ thépChương V0,162tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V0,162tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,675m2
27Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,282m3
28Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,952m3
29Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,335m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,804m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,673m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,952m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V54,1m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V17,55m2
35Trát má cửa, vữa XM mác 75Chương V4,939m2
36Kẻ chỉ lõm soi tườngChương V72,27m
37Đắp vữa trang trí chân cộtChương V4cái
38Đắp vữa trang trí đầu cộtChương V4cái
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V79,431m
40Lát nền, sàn, gạch granite sáng màu KT 600x600, vữa XM mác 75Chương V14,455m2
41Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V2,155m2
42Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V13,976m2
43Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tườngChương V14,073m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,756m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V128,262m2
46Quét chống thấm sika 3 lớp, vén chân tường cao 300mmChương V15,397m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, đánh dốc về phễu thu nướcChương V15,397m2
48Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 ly màu đỏChương V0,402100m2
49Tấm úp nóc khổ 600 dày 0.4mmChương V12,962m
50Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V0,035m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,039m3
52Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,045m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,855m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, màu ghi sáng, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng, khung nhôm dày 1.4mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí)Chương V3,7m2
55Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ màu ghi sáng dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí)Chương V4,34m2
56Cửa sổ 1 cánh, mở hất, khung nhôm hệ màu ghi sáng dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí)Chương V0,36m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,07tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,536m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,34m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,009100m2
61Lắp đặt tủ điện12 moduleChương V1hộp
62Lắp đặt MCB 2P 25A 10KAChương V1cái
63Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V1cái
64Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChương V4cái
65Lắp đặt MCB 2P 20A 6KAChương V1cái
66Lắp đặt đèn Downligh 12W ốp trần D170Chương V5bộ
67Lắp đặt quạt hút mùi WC gắn tường 150m3/hChương V1cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạt, một chiều (mặt+hạt+đế âm)Chương V1cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạt, một chiều (mặt+hạt+đế âm)Chương V1cái
70Lắp đặt công tắc 1 hạt, hai chiều (mặt+hạt+đế âm)Chương V2cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V3cái
72Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, chống ẩmChương V1cái
73Lắp đặt tủ Rack 10UChương V11 tủ
74Tủ Rack 10UChương V1cái
75Lắp đặt SWITCH 24 PORT + 2 SFPChương V1thiết bị
76SWITCH 24 PORT + 2 SFPChương V1cái
77Lắp đặt PATCH PANEL 24 PORTChương V1thiết bị
78PATCH PANEL 24 PORTChương V1thiết bị
79Lắp đặt ổ cắm mạng lanChương V1cái
80Lắp đặt bộ phát WIFIChương V1bộ
81Bộ phát WIFIChương V1bộ
82Lắp đặt giá đấu dây điện thoại 50 đôiChương V1bộ
83Lắp đặt ổ cắm TELChương V1cái
84Lắp đặt dây cáp CAT6Chương V0,610m
85Lắp đặt dây cáp CAT6Chương V6m
86Lắp đặt dây CÁP CAT3 2PAIRChương V0,310m
87Lắp đặt dây cáp CAT3 2PAIRChương V3m
88Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5Chương V15m
89Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V0,05100m
90Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V0,05100m
91Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V0,05100m
92Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V0,05100m
93Ống thoát nước ngưng PVC D21Chương V0,04100m
94Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng PVC D21Chương V0,04100m
95Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5Chương V53m
96Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5Chương V68m
97Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5Chương V54m
98Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V121m
99Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN16Chương V0,2100m
100Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V10cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V1cái
102Lắp đặt kép PPR D20Chương V2cái
103Lắp đặt van khóa D20Chương V4cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V0,04100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V0,18100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V0,01100m
107Lắp đặt cút nhựa PVC D110 (135 độ)Chương V2cái
108Lắp đặt cút nhựa PVC D75 (135 độ)Chương V2cái
109Lắp đặt cút nhựa PVC D42 (135 độ)Chương V2cái
110Lắp đặt cút nhựa PVC D75 (90 độ)Chương V1cái
111Lắp đặt cút nhựa PVC D42 (90 độ)Chương V1cái
112Lắp đặt tê nhựa PVC D110 (90 độ)Chương V2cái
113Lắp đặt tê nhựa PVC D75(90 độ)Chương V2cái
114Lắp đặt tê nhựa PVC D75 (135 độ)Chương V1cái
115Lắp đặt tê nhựa PVC D75/42 (135 độ)Chương V1cái
116Lắp đặt thoát sànChương V1cái
117Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
120Lắp đặt rọ nước mưa D90Chương V2cái
121Lắp đặt két mái 500LChương V1bể
122Lắp đặt van phao cơ D20Chương V1cái
123Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,038100m3
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIChương V0,424m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,017100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,025100m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,006100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,204m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,008100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,225m3
132Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,803m3
133Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,848m2
134Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, có khía bay ( trát lớp 1)Chương V7,718m2
135Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( trát lớp 2)Chương V7,718m2
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,5m2
137Quét nước xi măng 2 nướcChương V16,066m2
138Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,15m3
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,009100m2
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,01tấn
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V3cấu kiện
U HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,189100m3
2Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V2,103m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,03100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,155m3
5Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,693m3
6Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,91m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường móngChương V0,03100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V0,33m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,132100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,078100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,146m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,155m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,134tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,108100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,599m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,335100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,315tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,341m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,044100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,013tấn
24Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,661m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,539m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,52m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V33,5m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V15,2m2
29Trát má cửa, vữa XM mác 75Chương V4,114m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V20m
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, có lớp phụ gia tăng cứngChương V11,25m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,539m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,22m2
34Quét chống thấm sika 3 lớp, vén chân tường cao 300mmChương V9,91m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, đánh dốc về phễu thu nướcChương V9,91m2
36Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V1,5m3
37Lát gạch lá nem 250x250x17Chương V15m2
38Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V0,125m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,125m3
40Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,144m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 có phụ gia tăng cứngChương V1,506m2
42Cửa đi 2 cánh mở quay, khung sắt hộp bọc tôn dày 0.5mm, sơn màu xanh đậm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chương V2,58m2
43Cửa sổ nan chớp, khung sắt hộp bọc lưới mắt cáo 10x10 sơn màu xanh đậm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chương V2,4m2
44Lắp dựng cửaChương V4,98m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,72100m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,21100m
47Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmChương V10cái
48Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmChương V2cái
49Lắp đặt tủ điện 600X800X250 (BSH)Chương V1hộp
50Lắp đặt MCB 3P 40A 10KAChương V1cái
51Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V1cái
52Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChương V1cái
53Lắp đặt MCB 3P 20A 6KAChương V3cái
54Lắp đặt CONTACTOR 22AChương V2cái
55Lắp đặt Relay nhiệt 22AChương V2cái
56Lắp đặt biến áp 220V-24VAC 500VAChương V1cái
57Lắp đặt khóa chuyển mạch 3 vị tríChương V1cái
58Lắp đặt khóa chuyển mạch 2 vị tríChương V1cái
59Lắp đặt nút nhấnChương V2cái
60Lắp đặt relay thời gianChương V1cái
61Lắp đặt đèn báo phaChương V2cái
62Lắp đặt bộ phao điện bể nước ngầmChương V1cái
63Lắp đặt đèn tuyp led đôi gắn tường 1200mm 2x20WChương V2bộ
64Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế âm)Chương V1cái
65Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuChương V1cái
66Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5Chương V18m
67Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5Chương V29m
68Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5Chương V29m
69Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Chương V13m
70Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V59m
V HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm, đất cấp IIChương V10,109m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,043100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,086100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,106m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,288100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,2m3
7Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,263m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,056100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,045100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,347100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V17,02m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,226tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,226tấn
14Bu lông M16, L=500Chương V36cái
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,635tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,635tấn
17Gia công xà gồ thépChương V1,196tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V1,196tấn
19Gia công hệ khung dànChương V0,227tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,227tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V110,995m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm chiều dài bất kỳChương V2,028100m2
23Lắp đặt đèn tuyp led đơn gắn trần 1200m 20WChương V8bộ
24Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5Chương V73m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20Chương V38m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,35100m
W HẠNG MỤ: CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,089100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIChương V0,835m3
3Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V0,285m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,956m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,04100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,048m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,175tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,086100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,062100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,06100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,04100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,136m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,166100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,077m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,15tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,098100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V5,781m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,584100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,611tấn
24Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,85m3
25Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,418m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,844m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,013m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,313m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V58,4m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V53,955m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V53,955m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V22,6m
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V26,848m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V129,59m2
35Lắp đặt chữ "XÃ TỰ LẬP HUYỆN MÊ LINH": chữ cái hàn bằng thép tấm dày 1mm, chiều rộng chữ 100, độ dày chữ 50mm, chiều cao 400mm, font VN Black H, toàn bộ chữ hàn bằng thép tấm dày 1mm, sơn chống gỷ, sơn mạ màu hoàn thiệnChương V0,845BỘ
36Cổng xếp inox , thân cổng cao 1,6m làm bằng inox SUS 304. Trụ chính ống phi 50x0.8mm. Thanh chéo hộp 41x26x0.7mmChương V6,7m
37Bộ moto không đường rayChương V11 bộ
38Chi phí lắp đặt + vận chuyểnChương V11 bộ
39Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện)Chương V3,875m2
40Lắp dựng cổngChương V3,875m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,947100m2
X HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V5,031m3
2Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V9,069m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,41100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,846m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,163100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,218100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V27,566m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,066tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,066100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,855100m2
11Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V10,866m3
12Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V18,722m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,73100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,68100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V0,68100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V5,203m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,127tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,928tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,946100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V36,652m3
21Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V169,324m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V334,346m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.654,51m2
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V481,77m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.988,855m2
26Hàng rào hoa sắt đặc 18x18, sơn 2 lớp chống chống gi, sơn hoàn thiện màu ghi sángChương V77,274m2
Y HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện 2 lớp cánh, kích thước 2200x900x650Chương V1tủ
2Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5AChương V6bộ
3Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V3bộ
4Công tơ 3 pha đo công suất tác dụng gián tiếp 5AChương V1cái
5Công tơ 3 pha đo công suất phản kháng gián tiếp 5AChương V1cái
6Cầu chì 2AChương V6cái
7Khóa chuyển mạch vôn kếChương V1bộ
8Khóa chuyển mạch ampe kếChương V1bộ
9Vôn kế 0-500VChương V1cái
10Ampe kế 300-500AChương V1cái
11Bộ ngắt tự động khi có cháyChương V1bộ
12MCCB 4P 300A 42KAChương V1cái
13MCCB 3P 225A 30KAChương V1cái
14MCCB 3P 150A 30KAChương V1cái
15MCB 3P 40A 10KAChương V4cái
16MCB 3P 50A 10KAChương V1cái
17MCB 2P 25A 10KAChương V1cái
18MCB 3P 63A 10KAChương V1cái
19Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà, kích thước H1000xW700xD350Chương V1tủ
20MCB 3P 40A 10KAChương V1cái
21MCB 3P 16A 10KAChương V2cái
22Công tơ 3 phaChương V1cái
23Cầu đấu 2PChương V1bộ
24Cầu đấu 4PChương V4bộ
25Cầu đấu 6PChương V1bộ
26Contactor 3P 10AChương V2cái
27Công tắc đơnChương V1cái
28Đèn báo pha 220V/40WChương V1bộ
29Ổn áp 220V/300WChương V1bộ
30Cầu chì 6AChương V2cái
31Relay thời gianChương V2bộ
32Khóa chuyển mạch 4 vị tríChương V1bộ
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V6,37m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,015100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,9m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,28100m2
37Khung móng M24x300x300x675Chương V10bộ
38Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mChương V10cọc
39Dây tiếp địa, thép tròn D10Chương V34m
40Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt 40x50 dày 4mmChương V10cái
41Lắp dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn chiều cao 8mChương V10cột
42Lắp choá đèn cao ápChương V10bộ
43Lắp đặt bóng đèn led 100WChương V10bộ
44Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V1100m
45Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đènChương V100m
46Lắp bảng điện cửa cột + cầu đấu dâyChương V10bảng
47Aptomat 1 pha 10A, 250VChương V10cái
48Bulong + ecu M8Chương V40bộ
49Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12Chương V10bộ
50Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,196100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,613m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,84m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,051100m2
54Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,399m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,428m2
56Quét nước xi măng 2 nướcChương V28,428m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,935m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,864m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,13100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,034tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V12cấu kiện
62Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,218100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,207100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,806100m3
65Băng nilon báo hiệu cáp ngầmChương V500md
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V1,25100m2
67Cáp quang 2FOChương V100m
68Cáp quang 2FOChương V1010m
69Cáp thoại 50 đôiChương V100m
70Cáp thoại 50 đôiChương V1010m
71Cáp UTP CAT 6Chương V30m
72Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6Chương V310m
73ỐNG HDPE D50/40Chương V1100m
74CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50Chương V113m
75CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Chương V716m
76CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10Chương V208m
77CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Chương V174m
78CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95Chương V108m
79CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150Chương V70m
80CU/PVC/PVC 4x4Chương V294m
81Cu/PVC 1x10Chương V397m
82Cu/PVC 1x16Chương V174m
83Cu/PVC 1x95Chương V8m
84Ống nhựa HDPE D85/65Chương V8,58100m
85Ống nhựa HDPE D65/50Chương V1,45100m
86Ống nhựa HDPE D50/40Chương V2,08100m
87Ống nhựa HDPE D105/80Chương V1,08100m
88Ống nhựa HDPE D195/150Chương V0,5100m
89Ống nhựa HDPE D40/30Chương V2,94100m
Z HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,656100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,656100m3
3Ống PPR cấp nước D63Chương V1,4100m
4Ống PPR cấp nước D50Chương V0,76100m
5Ống PPR cấp nước D32Chương V0,5100m
6Ống PPR cấp nước D25Chương V0,9100m
7Đồng hồ nước D63Chương V1cái
8Máy bơm sinh hoạt Q=7m3/h, H=40mChương V2cái
9Van phao cơ D63Chương V1cái
10Cút PPR D63Chương V6cái
11Cút PPR D50Chương V9cái
12Cút PPR D32Chương V2cái
13Cút PPR D25Chương V2cái
14Tê PPR D63Chương V1cái
15Tê PPR D50Chương V2cái
16Tê PPR D50/32Chương V2cái
17Côn PPR D50/32Chương V1cái
18Côn PPR D50/25Chương V1cái
19Van 2 chiều D63Chương V2cái
20Van 1 chiều D50Chương V2cái
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,524100m3
2Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V16,922m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,703100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,99100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V18m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,5100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,5100m2
9Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,277m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V211,61m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V75m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V211,61m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V13m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V2,06100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,956tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V250cấu kiện
17Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,096100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,047100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,624m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,024100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,606m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,03100m2
23Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,218m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,16m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,976m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V9,976m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V0,403m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,071100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,013tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V12cấu kiện
AB HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,086100m3
3Ống thoát nước thải PVC D110Chương V0,24100m
4Ống thoát nước thải PVC D150Chương V1,76100m
5Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,109100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,055100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,054100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,781m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,033100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,709m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,043100m2
12Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,769m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,8m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,152m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V13,152m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V0,538m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,092100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,044tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V12cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
21Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,116100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIChương V1,29m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,396m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,008100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,549m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,017100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,063tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,051tấn
29Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,093m3
30Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,188m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,431m2
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V12,431m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V12,431m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,81m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,139m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,012100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,32m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,049100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,025tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
42Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,11100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIChương V1,217m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,069100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,468m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,009100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,768m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,016100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
AC HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT + PCCC 225M3
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V4,671100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIChương V24,586m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,642100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V3,275100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,576m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,04100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V23,94m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,101100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,117tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,074tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V39,836m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,314100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,237tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V3,801tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V12,408m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,773100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,465tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,023tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V215,72m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V204,05m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V74,75m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V204,05m2
23Quét sika top seal 107 chống thấmChương V494,52m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V0,118m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,022100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,016tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,044tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,044tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,13m2
AD HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V51,5056100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V51,5056100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V364,533100m3
4Mua đất để đắpChương V35.097,28m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,2697100m3
6Mua đất để đắpChương V126,97m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V0,5137100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V0,5137100m3
AE HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ TALUY T1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,9286100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6338100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V5,2948100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V38,05m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V648,14m3
6Đắp đất sét dẻoChương V1,6m3
7Thi công tầng lọc bằng cát vàng thôChương V0,0177100m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0109100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,0082100m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V62,88m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,79m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3857100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5329tấn
14Ống nhựa PVC D60Chương V0,5748100m
AF HẠNG MỤC: KẾT NỐI GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,0129100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V1,0129100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V1,1748100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,1748100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,5411100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,6504100m3
7Mua đất để đắpChương V475,5907m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cmChương V0,542100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V43,36m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,4336100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V2,1681100m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x40, vữa XM mác 75Chương V373,36m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V29,87m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V3,7336100m2
15Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x26x100cm M250, vữa XM mác 75Chương V76m
16Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa cong 23x26x250cm M250, vữa XM mác 75Chương V9,5m
17Tấm đan rãnh BTXM M250 kt 50x30x5Chương V171tấm
18Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM M250 kt50x30x5, vữa XM mác 75Chương V85,5m
19Bê tông đệm rãnh đan, bó vỉa M100 dày 10cmChương V4,79m3
AG HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG (S=4058m2)
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,116100m3
2Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măngChương V4.058m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Chương V405,8m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V1,7505100m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V1.496,85m
AH HẠNG MỤC: BỒN HOA, CỘT CỜ
1Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V91,3127m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,7784m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,9309100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,429m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,99100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0048100m2
7Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V74,5965m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,782100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,7275100m3
10Mua đất màu trồng câyChương V472,75m3
11Công tác ốp gạch thẻ 80x150, vữa XM mác 75Chương V351,45m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V1,2321m2
AI HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,2116100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V13,4626m3
3Lắp đặt đế cống D400Chương V82cái
4Lắp đặt đế cống D600Chương V12cái
5Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400Chương V32đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmChương V4đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V81mối nối
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V11mối nối
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,0853100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,2609100m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1969100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIChương V2,419m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0412100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,4151m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1779100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0353tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,0474tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V2,8006m3
19Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V4,1033m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0233100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,03tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,4326m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
24Gia công hệ khung đỡChương V0,0724tấn
25Lắp dựng hệ khung đỡChương V0,0724tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,384m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,336m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,6608m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0521100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,169100m3
AJ HẠNG MỤC: CÂY XANH, CẢNH QUAN
1Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 1200x75 cmChương V391 cây
2Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 70x50 cmChương V211 cây
3Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100mChương V391 cây
4Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 40x40 cm- phạm vi v/c từ 50-100mChương V211 cây
5Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 1200x75 cmChương V391 hố
6Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 70x50 cmChương V211 hố
7Cung cấp và Đắp đất màu trồng câyChương V156,239m3
8Trồng, chăm sóc cây lim xẹtChương V7cây/lần
9Cây lim xẹt H=4.5-5.5m, chiều rộng tán 2-2.5m, đường kính gốc: 0,3mChương V7cây
10Trồng, chăm sóc cây hoa banChương V32cây/lần
11Cây hoa ban H=2.5-3,5m, chiều rộng tán 1,5-2,5m, đường kính gốc: 0,15-0,17 mChương V32cây
12Trồng, chăm sóc cây tường viChương V17cây/lần
13Cây tường vi H=2-3m, chiều rộng tán 1,5-2,5m, đường kính gốc: 0,15-0,2 mChương V17cây
14Trồng, chăm sóc cây cau đỏChương V4cây/lần
15Cây cau đỏ H=2m, chiều rộng tán 1-1.5m, đường kính gốc: 0,1-0,15 mChương V4Khóm
16Trồng cây chuỗi ngọc 0,2-0,3mChương V200m2
17Trồng hoa cẩm chướng 0,4-0,6mChương V11cây
18Trồng cỏ lạcChương V1.691m2
19Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V610cây/tháng
20Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly Chương V3,11100 cây
AK HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V141,532m3
2Phòng mối nền công trình xây mớiChương V1.264,511m2
AL HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy thường 6 zone (127 thiết bị/ 1 zone)Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn 8.0 amps, 240 VACChương V1hộp
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy, loại đầu báo thườngChương V710 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy, loại đầu báo nhiệt thườngChương V0,210 đầu
5Linh kiện báo cháyChương V1bộ
6Lắp đặt chuông báo cháy 4” 24VDCChương V2,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V2,25 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V2,25 nút
9Lắp đặt đèn báo phòngChương V85 đèn
10Lắp đặt chuông báo cháyChương V2,25 chuông
11Ống ghen cứng D20Chương V1.500m
12Ống ghen mềm D20Chương V150m
13Dây tín hiệu 2x1,0mm2 CU/PVC chống nhiễu chống cháyChương V1.700m
14Dây chuông đèn 2x1.5 mm2Chương V400m
15Hộp chia 3 ngả D20Chương V105hộp
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmChương V500cái
17Hộp nối dây 110x110x50Chương V10hộp
18Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngChương V0,25 tủ
19Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V21 máy
20Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, bơm bù ápChương V11 máy
21Lắp đặt thiết bị điều khiển 3 bơm chữa cháyChương V0,25 tủ
22Bể nước mồi 300 lítChương V1bể
23Bình tích áp 100 lítChương V1bể
24Cáp điều khiển 3x25 + 1x16 mm2Chương V10m
25Cáp điều khiển 3x70 + 1x35 mm2Chương V20m
26Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmChương V0,12100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V10100m
28Ống thép mạ kẽm D80x3.2mm, phương pháp hànChương V0,76100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,12100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,12100m
31Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1200x600x200Chương V6tủ
32Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x600x180Chương V10tủ
33Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x400Chương V4tủ
34Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmChương V6cái
35Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20 mChương V10cuộn
36Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 mChương V6cuộn
37Lăng phun D65Chương V10cái
38Lăng phun D50Chương V6cái
39Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V13cái
40Bình chữa cháy khí CO2 MT3 loại 3kgChương V23bình
41Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 loại 4kgChương V24binh
42Trụ chữa cháy ngoài nhà D100Chương V10cái
43Trụ tiếp nước chữa cháy D100Chương V2cái
44Rọ hút D150Chương V2cái
45Rọ hút D50Chương V1cái
46Van cổng D150Chương V2cái
47Van cổng D100Chương V15cái
48Van cổng D50Chương V2cái
49Van báo động D100 (alarm valve)Chương V2cái
50Van 1 chiều D100Chương V14cái
51Van 1 chiều D50Chương V1cái
52Van an toàn DN100Chương V1cái
53Y lọc DN150Chương V2cái
54Y lọc D50Chương V1cái
55Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmChương V2cái
56Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V2cái
57Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V2cái
58Đồng hồ áp lực + van khóa D15Chương V3cái
59Công tắc áp lực + van khóa D15Chương V3cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V3cái
61Lắp đặt tê thép đều nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/100mmChương V18cái
62Lắp đặt tê thép đều nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mmChương V1cái
63Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mmChương V1cái
64Côn thép D100/80 (hàn)Chương V2cái
65Côn thép D100/65 (hàn)Chương V2cái
66Côn thép D50/40 (hàn)Chương V4cái
67Côn thép D50/32 (hàn)Chương V2cái
68Côn thép D40/32 (hàn)Chương V8cái
69Côn thép D32/25 (hàn)Chương V22cái
70Cút thép D15 (ren)Chương V2cái
71Cút thép D25 (ren)Chương V10cái
72Cút thép D50 (hàn)Chương V12cái
73Cút thép D80 (hàn)Chương V10cái
74Cút thép D100 (hàn)Chương V40cái
75Cút thép D150 (hàn)Chương V6cái
76Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V13cặp bích
77Lắp bích thép, đường kính ống 75mmChương V2cặp bích
78Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V41cặp bích
79Lắp bích thép, đường kính ống 150mmChương V10cặp bích
80Sơn sắt thép xử lý bề mặtChương V600m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V600m2
82Thép V5 quang treo ốngChương V30m
83Thép U10Chương V12m
84Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V12100m
85Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướngChương V3,85 đèn
86Đèn chiếu sáng sự cốChương V45 đèn
87Dây nguồn 2x1.5 mm2Chương V650m
88Ống ghen cứng D20Chương V600m
89Ống ghen mềm D20Chương V60m
90Hộp chia 3 ngả D20Chương V70hộp
91Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V200cái
92Hộp đấu nối 110x110x50Chương V4hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 5 có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ( Có đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn3
2 Máy đào ( Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m32
3 Máy lu ( Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10T2
4 Máy ủi hoặc máy san( Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt1
6 Ô tô có cần cẩu ( Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 6 tấn1
7 Vận thăng ≤ 3T ≤ 3T , Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt3
11 Đầm bàn Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Sử dụng tốt3
13 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
15 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->