Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219660-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Xuân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211191108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 19:37:00 đến ngày 2021-12-13 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,261,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kiến trúc sư:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Điện.- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị thể tích >=150
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại >=24x
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=10KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,75KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Xuân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Nhân Lý, xã Xuân Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Sơn , địa chỉ: Xã Xuân Sơn - thị xã Sơn Tây - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn; SĐT: (024) 33838727
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tôn tạo công trình văn hóa. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật hạ tầng và môi trường đô thị. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Phát. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Phương Đông.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Sơn , địa chỉ: Xã Xuân Sơn - thị xã Sơn Tây - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn; SĐT: (024) 33838727


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ , năng lực kinh nghiệm , kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết quý III năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn; SĐT: (024) 33838727
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 01 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33832210.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. SĐT: (024) 38256637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 11 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33831915.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TU BỔ, TÔN TẠO ĐẠI BÁI, HẬU CUNG (PHẦN CHUYÊN NGÀNH NỀ NGÕA, MỘC CỔ, CHỐNG MỐI)
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V137,632m2
2Hạ giải kết cấu tường hiện trạng đá ong Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0387m3
3Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1246m3
4Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V16,3206m2
5Lắp các loại đá gia công sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V68,4cái
6Tu bổ, phục hồi tường xây dựng bằng đá ong kích thước 32x18x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6544m2
7Tu bổ, phục hồi tường xây dựng bằng đá ong kích thước 32x18x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V15,001m2
8Tu bổ, phục hồi bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V51,62m
9Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5646m3
10Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V139,106m2
11Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V6,624m2
12Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, cánh phong, đấu nócMô tả kỹ thuật theo chương V6,3712m2
13Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V61,944m2
14Lát nền, sàn gạch đỏ 300*300 lát mạch chữ côngMô tả kỹ thuật theo chương V97,6466m2
15Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mMô tả kỹ thuật theo chương V8,5049m3
16Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mMô tả kỹ thuật theo chương V11,5377m3
17Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4926m3
18Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váMô tả kỹ thuật theo chương V0,4569m3
19Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4445m3
20Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4618m3
21Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1329m3
22Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9479m3
23Tu bổ, phục hồi xà dọc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1077m3
24Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònMô tả kỹ thuật theo chương V4,2669m3
25Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,6446m3
26Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5609m3
27Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,4384m3
28Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,099m3
29Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,9842m2
30Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
31Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnMô tả kỹ thuật theo chương V15,826m2
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V10,7179m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V12,3997m3
34Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V6hệ khung
35Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ vì
36Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m2
37Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1682100m2
38Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó Mô tả kỹ thuật theo chương V16,284m3
39Tạo hào phòng mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7568m3
40Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày <10cmMô tả kỹ thuật theo chương V110,5632m2
41Xử lý tường, phần măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V108,476m2
42Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V848,6868m2
B TU BỔ, TÔN TẠO ĐẠI BÁI, HẬU CUNG (PHẦN XÂY DỰNG, ĐIỆN, BAO CHE)
1Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9408m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V36,57m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,7232m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,9772m3
5Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8427100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8427100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8427100m3
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,3333m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9328m3
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,832m3
11Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0579m3
12Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5524m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1637tấn
15Đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7974m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,7554m3
17Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8994100m3
18Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2849m3
19Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
22Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3858m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,1623m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,6515m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,68m
26Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,29m
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V144,1063m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V139,6515m2
29Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5178100m3
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
38Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
39Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44Lắp đặt mặt âm nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
45Lắp đặt máng Inox đón nước mái Đại bái, Hậu cungMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m2
46Gia công sắt đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
47Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
49Lắp đặt phễu thu chắn rác máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836100m
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3, MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương 4chiếc
53Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
54Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,6496m3
56Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
58Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9393tấn
60Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1645tấn
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,944tấn
62Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1645tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9393tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,944tấn
65Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7434100m2
66Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0478tấn
67Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V274,34m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 Là kỹ sư xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 Là kiến trúc sư:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Điện.- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT1
2 Máy trộn bê tông thể tích >=250l1
3 Máy trộn vữa thể tích >=1502
4 Đầm dùi công suất >=1,5KW2
5 Đầm bàn công suất >=1KW2
6 Đầm cóc trọng lượng >=70kg2
7 Máy hàn công suất >=23KW1
8 Máy thủy bình độ phóng đại >=24x1
9 Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW1
10 Máy phát điện công suất >=10KW1
11 Máy bơm nước công suất >=0,75KW2
12 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7KW2
13 Máy khoan cầm tay công suất >=0,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->