Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng bổ sung (đoạn từ đường vào cầu Hạ Dục đến cầu Hòa Viên)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219878-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng bổ sung (đoạn từ đường vào cầu Hạ Dục đến cầu Hòa Viên)
Số hiệu KHLCNT 20210917594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 19:54:00 đến ngày 2021-12-26 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 77,718,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01312E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6653E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.806.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Thiếu chứng chỉ hành nghề giám sát- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặcii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy (chứng chỉ) chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)Sử dụng tốt
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối đa 10T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô có gắn cần cẩu hoặc cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun hoặc tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng bổ sung (đoạn từ đường vào cầu Hạ Dục đến cầu Hòa Viên)
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 419 trên địa bàn huyện Chương Mỹ
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Chương Mỹ( Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ). Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Thành An; + Đơn vị thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đất Rồng; + Đơn vị tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thi huyện Chương Mỹ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Chương Mỹ( Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ). Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 10 năm 2021. 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 30/06/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/ hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Chương Mỹ( Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ). Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V1.082,8735m3
2Đào cấp đường, đất cấp IChương V2.159,6m3
3Đào xúc đất bùn, đất hữu cơ, đất cấp IChương V7.600,8m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V97,604100m3
5Đào vật liệu không thích hợpChương V3.175,421m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V31,7542100m3
7Phá dỡ kết cấu mặt đường cũChương V250,15m3
8Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổChương V2,5015100m3
9Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V11,8115100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V28,6395100m3
11Đắp đất hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V44,281100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V579,2404100m3
13Mua đất đắp K95Chương V65.454,1652m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V75,556100m3
15Mua đất đắp K98Chương V8.764,496m3
16Mua đất đắp K95 hè đườngChương V31,7938100m3
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V345,1327100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V345,1327100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V345,1327100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V343,7371100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V51,5606100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V95,9152100m3
23Bù vênh: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V1,3956100m2
24Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V33,284m3
25Phá dỡ kết cấu mặt đường cũChương V90,02m3
26Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổChương V0,9002100m3
27Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp IChương V665,4315m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V6,6543100m3
29Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V39,3344100m3
30Mua đất đắp K95Chương V4.444,7872m3
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V39,8138100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V39,8138100m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V16,0109100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V6,2391100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V657,21m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,2024100m2
37Rải giấy dầu lớp cách lyChương V36,5115100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75Chương V274,45m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,39m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,2057100m2
41Đào móng công trình, đất cấp IChương V183,821m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V1,8382100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,853100m3
44Đất đắp K95Chương V96,389m3
45Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM mác 100Chương V202,02m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V76,82m3
47Lát gạch Block vỉa hè, chiều dày 6cmChương V5.342,26m2
48Cát vàng đệm công trìnhChương V2,6711100m3
49Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V5,0621100m3
50Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổChương V5,0621100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V42,03m3
52Rải giấy dầu lớp cách lyChương V2,8017100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa chuyển tiếp, đá 1x2, mác 300Chương V2,14m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa chuyển tiếpChương V0,3397100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1021 cấu kiện
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa vát KT=(18x22)cm, đá 1x2, mác 300Chương V5,81m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa vátChương V1,0481100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V1611 cấu kiện
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,09m3
60Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cmChương V5.036,5m
61Lát tấm đan rãnh KT=30x50x6cm, vữa XM mác 75Chương V1.201,2m2
62Láng vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V2.510,69m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V300,28m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V11,6746100m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V1.390,55m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V876,34m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V228,09m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V7,9668100m2
69Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V1.392,63m3
70Xây đá hộc, xây thân, vữa XM mác 100Chương V1.592,21m3
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V179,02m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V46,4m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngChương V4,2182100m2
74Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V422,44m2
75Đào móng công trình, đất cấp IIChương V4.787,4105m3
76Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V9,3852100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,8m3
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1,5x2,4)mChương V2cái
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90Chương V8cái
80Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V37cái
81Biển báo phản quang tròn D= 0.9mChương V8cái
82Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.9mChương V37cái
83Biển báo phản quang chữ nhật (1,5x2,4)mChương V7,2m2
84Cột biển báoChương V158,55m
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cột Km, cọc H, đá 1x2, mác 200Chương V3,5m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V0,2405tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuChương V0,427100m2
88Lắp đặt cọc tiêuChương V95cấu kiện
89Sơn trắng 2 lớpChương V60,47m2
90Sơn đỏ phản quangChương V9,6m2
91Tấm phản quang KT=(15x6)cmChương V190tấm
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,56m3
93Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIChương V7,66m3
94Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V1.777,35m2
95Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V121,6m2
96Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, bước cột 3mChương V1.567m
97Ép cọc đỡ tôn lượn sóngChương V6,89100m
B THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1.531,64m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6.961,98m2
3Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Chương V2.512,8m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V939,32m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V16,788100m2
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,2621100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V380,46m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V18,4034100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V45,8999tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V18,5895tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V5.5961 cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V364,96m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũChương V43,9724100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V17,0398tấn
15Đào móng công trình, đất cấp IChương V4.588,305m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V45,883100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V8,4347100m3
18Mua đất đắp K95Chương V953,1211m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V256,68m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.080,85m2
21Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V216m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V120,48m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,8858100m2
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6024100m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V44,51m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V2,704100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V1,3015tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V8,0071tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V2161 cấu kiện
30Đào móng công trình, đất cấp IChương V921,305m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V9,213100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,4406100m3
33Mua đất đắp K95Chương V501,7878m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương V32m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa thuChương V3,1248100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa thu, đường kính cốt thép Chương V3,093tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V3,68m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V0,4976100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Chương V9,12m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chốngChương V0,6896100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Chương V0,5646tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Chương V0,4774tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1601 cấu kiện
44Khung và lưới chắn rác Composite kích thước 90*90cmChương V198bộ
45Khung và lưới chắn rác Composite kích thước 53*96cmChương V178bộ
46Lắp đặt khung và lưới chắn rácChương V376bộ
47Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V75,53m3
48Phá dỡ kết cấu gạchChương V484,51m3
49Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổChương V5,6004100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sân cống, đá 2x4, mác 150Chương V5,1m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150Chương V3,42m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngChương V0,2266100m2
53Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,016100m3
54Đào móng công trình, đất cấp IChương V6,705m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,067100m3
C MƯƠNG XÂY
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75Chương V596,1m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.139,02m2
3Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Chương V966,57m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V366,07m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,9082100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V183,04m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V41,36m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũChương V3,8242100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V0,9819tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V3,3959tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200Chương V5,85m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chốngChương V0,8799100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Chương V0,1261tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Chương V0,6629tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V3191 cấu kiện
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V201,21m2
17Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2.0m - Quy cách 1000x1000mmChương V18đoạn cống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống 1000x1000mmChương V14mối nối
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,18m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,072100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V6,88m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,3863100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChương V0,5993tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChương V0,9068tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V741 cấu kiện
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V1,3m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V0,222100m2
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IChương V1.332,663m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,4275100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V6,2564100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V607,51m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V6,0751100m3
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmChương V3đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mmChương V1đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V3đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmChương V4đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmChương V21đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mmChương V12đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 2000mmChương V34đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V3mối nối
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V6mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V29mối nối
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mmChương V32mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mmChương V17cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V28cái
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmChương V136cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mmChương V86cái
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmChương V5đoạn cống
17Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 600x600mmChương V21đoạn cống
18Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 800x800mmChương V17đoạn cống
19Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmChương V2đoạn cống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600x600mmChương V20mối nối
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800x800mmChương V17mối nối
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V40,95m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,0074100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,43m3
25Đổ bê tông chèn khe, đá 2x4, mác 100Chương V41,98m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,243100m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2, mác 200Chương V19,13m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đầu cốngChương V0,8845100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu cống, vữa XM mác 75Chương V0,98m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,79m2
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V46,5m3
32Xây đá hộc, xây thân tường, chiều dày Chương V53,25m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200Chương V1,35m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnhChương V0,06100m2
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,35m3
36Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V50100m
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,86m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,37m2
39Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V2,25m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,94m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0174100m2
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0047100m3
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,58m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0177100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V0,0418tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V0,0671tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V2cái
48Sản xuất các kết cấu thép cửa phai cống hộpChương V0,8724tấn
49Lắp đặt các kết cấu thép cửa phai cống hộpChương V0,8724tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép Chương V0,0041tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép Chương V0,0599tấn
52Trục vít D30, L=2.33mChương V7cái
53Tay quayChương V7cái
54Máy đóng mởChương V7cái
55Bu lông M16x80Chương V14bộ
56Bu lông M10x20Chương V14bộ
57Bu lông M16x130Chương V14bộ
58Sản xuất hệ khung định vịChương V1,17tấn
59Khấu hao hệ khung định vị (KH=1,5%*3 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Chương V1,17tấn
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vịChương V1,17tấn
61Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vịChương V1,17tấn
62Sản xuất cọc định vịChương V7,93tấn
63Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc Chương V2,16100m
64Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạnChương V2,16100m
65Cọc ván thép (KH=1,5%*3 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Chương V62,93tấn
66Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc Chương V8,28100m
67Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V8,28100m
68Sản xuất lan canChương V2,5169tấn
69Khấu hao lan can KH=(1,5%*3 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Chương V2,5169tấn
70Lắp dựng lan can thépChương V2,5169tấn
71Tháo dỡ lan can thépChương V2,5169tấn
72Đào móng công trình, đất cấp IChương V1.411,084m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V13,4053100m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V11,0054100m3
75Mua đất đắp K95Chương V1.243,6102m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,7026100m3
77Phá dỡ kết cấu mặt đường cũChương V128,64m3
78Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V40,09m3
79Phá dỡ kết cấu gạchChương V65,32m3
80Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổChương V2,3405100m3
E TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V1.458,31m3
2Xây đá hộc, xây thân tường, chiều dày Chương V79,48m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V1.441,99m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200Chương V42,59m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnhChương V2,1294100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V135,77m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V543,14100m
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V286,64m2
9Đá dăm tầng lọc ngượcChương V30,59m3
10Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V1,596100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V4,181100m
12Đào móng công trình, đất cấp IChương V3.961,821m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,1981100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V27,8632100m3
15Phá dỡ kết cấu tường chắn hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V174,96m3
16Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổChương V1,7496100m3
17Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc Chương V108,138100m
18Thép giằng D6 (Giằng 2 hàng cọc tre)Chương V360,1kg
19Thép buộc 1.5 ly (Liên kết tre đứng và tre giằng ngang)Chương V272,51kg
20Cọc tre giằngChương V3.244,14m
21Phên nứa chắn đấtChương V1.297,66m2
22Bạt ngăn nướcChương V1.838,35m2
23Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V6,4883100m3
24Thanh thải bờ vâyChương V6,4883100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V6,4883100m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V148,42m3
27Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V1.125,25m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V414,54m3
29Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V47,73100m
30Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V138,03m
31Đá dăm tầng lọc ngượcChương V46,07m3
32Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V0,4164100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V2,73100m
34Đào móng công trình, đất cấp IChương V380,6525m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3856100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,1301100m3
37Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc Chương V32,608100m
38Thép giằng D6 (Giằng 2 hàng cọc tre)Chương V108,58kg
39Thép buộc 1.5 ly (Liên kết tre đứng và tre giằng ngang)Chương V82,17kg
40Cọc tre giằngChương V978,24m
41Phên nứa chắn đấtChương V391,3m2
42Bạt ngăn nướcChương V554,34m2
43Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,9565100m3
44Thanh thải bờ vâyChương V1,9565100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,9565100m3
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V122,0667m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,097m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V96,448m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V4,8772100m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1452100m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V5,925100m2
7Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm khổ 0,15mChương V3.950m
8Thu hồi cột đèn chiếu sáng cao 8m (VD ĐM)Chương V77cột
9Thu hồi cần đèn lắp trên cột BTLL (VD ĐM)Chương V32cần đèn
10Thu hồi bóng đèn cao áp Sodium 150W (VD ĐM)Chương V109bộ
11Vận chuyển cột đèn về kho lưu trữ của BQL (VD ĐM)Chương V6,16tấn/km
12Vận chuyển cần đèn và bộ đèn Sodium 150W (VD ĐM)Chương V1,41tấn/km
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V137cột
14Lắp Cần đèn CD-04 cao 2m dày 3mm tay D58 vươn 1,5mChương V137cần đèn
15Lắp Đèn đường Led 120W, 120lm/WChương V137bộ
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V137bộ
17Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm RC6Chương V19bộ
18Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2Chương V9,96100m
19Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2Chương V31,45100m
20Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2Chương V6,85100m
21Rải Dây đồng trần M10 (VD ĐM*0.6)Chương V48,26100m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE HDPE D65/50Chương V48,26100m
23Lắp Khung móng cột M24x300x300x675 (VD ĐM x0.6)Chương V137bộ
24Làm đầu cáp khô 25mm2Chương V108đầu cáp
25Làm đầu cáp khô 16mm2Chương V360đầu cáp
26Làm đầu cáp khô 10mm2Chương V80đầu cáp
27Làm đầu cáp khô (cho dây tiếp địa liên hoàn 10mm2)Chương V274đầu cáp
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 (dây đồng M10)Chương V27,410 đầu cốt
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 (cáp CXV/DSTA 4x10mm2)Chương V1610 đầu cốt
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Chương V7210 đầu cốt
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 (cáp CXV/DSTA 4x25mm2)Chương V21,610 đầu cốt
32Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V274đầu cáp
33Luồn cáp ngầm cửa cột (dây đồng M10 VD ĐM x0,5)Chương V274đầu cáp
34Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2Chương V16,44100m
35Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Chương V1.644m
36Lắp bảng điện cửa cộtChương V137bảng
37Lắp cửa cộtChương V137cửa
38Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V1561 vị trí
G Chi phí hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (bằng 2% giá trị các hạng mục xây lắp)Chương V2%
2Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế (bằng 2% giá trị các hạng mục xây lắp)Chương V2%
H Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1Quần áo bảo hộChương V4bộ
2Mũ công trườngChương V4cái
3Áo phản quangChương V4bộ
4Áo mưaChương V4bộ
5Giày bảo hộ, giày vảiChương V4đôi
6Đèn pin sạc, loại 9 bóngChương V4cái
7Gậy chỉ huy + còiChương V4cái
8Băng đỏ cho người điều khiển giao thôngChương V4cái
9Nhân công đảm bảo ATGTChương V1.450công
10Ống nhựa làm cọc tiêu D80mmChương V380m
11Biển báo chữ nhật I.440Chương V0,96m2
12Biển báo chữ nhật I.441BChương V4,48m2
13Biển báo chữ nhật S.507Chương V0,311m2
14Biển báo tam giácChương V12cái
15Lắp đặt dây điện lên đèn 1x0,3 mm2Chương V980m
16Đèn báo hiệuChương V35cái
17Dây phản quangChương V30cuộn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150Chương V4,07m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V0,562100m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01312E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6653E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.806.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Thiếu chứng chỉ hành nghề giám sát- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặcii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy (chứng chỉ) chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)Sử dụng tốt Tải trọng tối đa 10T3
2 Ô tô có gắn cần cẩu hoặc cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 06 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) Dung tích gầu 0,5 m3 ÷ 1,25 m32
4 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 8T ÷ 16 T1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 18 tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy phun hoặc tưới nhựa đường Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
11 Đầm dùi Sử dụng tốt4
12 Đầm bàn Sử dụng tốt4
13 Đầm cóc Sử dụng tốt4
14 Máy hàn Sử dụng tốt3
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->