Gói thầu: Gói thầu số 15: Toàn bộ hạng mục: Nội thất (Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Toàn bộ hạng mục: Nội thất (Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Việt Nam cho Chính phủ Lào để thực hiện dự án Bệnh viện Hữu nghị tỉnh Xiêng Khoảng, Lào. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 20:03:00 đến ngày 2021-12-16 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Nước ngoài |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,880,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48202835E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.916.132.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.748.396.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: . Thời gian bảo hành hàng hoá trong hợp đồng này là 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng.2. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì Bên B phải có sẵn phụ tùng để sửa chữa hoặc thay thế.3. Bên A được khiếu nại với Bên B chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành.4. Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Bên B gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Bên B chịu.5. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A.6. Nếu Bên B đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Bên A có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Bên B chịu.7. Thời gian bảo trì > 01/năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc hoặc thiết kế nội thất. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn , cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Cung cấp tài liệu chứng minh,tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được scan)- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình. (Cung cấp tài liệu chứng minh,tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được scan)- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát lắp đặt đồ gỗ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc hoặc thiết kế nội thất. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn , cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Cung cấp tài liệu chứng minh,tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được scan)- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này. (Cung cấp tài liệu chứng minh,tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được scan)- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp công việc liên quan đến cơ khí. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn , cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Cung cấp tài liệu chứng minh,tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được scan)- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này. (Cung cấp tài liệu chứng minh,tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được scan)- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Toàn bộ hạng mục: Nội thất (Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất) Bệnh viện Hữu nghị tỉnh Xiêng Khoảng, Lào 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Việt Nam cho Chính phủ Lào để thực hiện dự án Bệnh viện Hữu nghị tỉnh Xiêng Khoảng, Lào. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 3. Năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III/2021 (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). 4. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ … của từng loại hàng hóa. - Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất kèm theo hàng hóa và chứng nhận chất lượng (C/Q), chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (C/O) đối với hàng nhập khẩu. - Chứng chỉ ISO 9001 về quản lý chất lượng và ISO 14001 về hệ thống quản lý môi trường (hoặc tương đương) của Nhà sản xuất. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do Phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình; Địa điểm: Bản Phôn Khăm, huyện Péc, tỉnh Xiêng Khoảng, CHDCND Lào, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 12, Đường Phan Kính, Phường Hưng Phúc, Thành Phố Vinh; Số điện thoại: 02382. 220 847 hoặc 02383. 846 590. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Số điện thoại: 02383. 3844 522. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ; Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0238 3 844 636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ; Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: (đường dây nóng): 0238 3 849 284 (Phòng đấu thầu). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.Danh mục thiết bị nội thất có sẵn trên thị trường | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Đầu mục | |
| 2 | Sofa tiếp khách giám đốc | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bàn trà GĐ | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bàn làm việc giám đốc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tủ phụ bàn giám đốc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Ghế giám đốc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Ghế trình ký/Ghế giao ban | 42 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Tủ tài liệu giám đốc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Sofa tiếp khách phó giám đốc | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bàn trà | 8 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bàn làm việc phó GĐ | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Tủ phụ bàn phó GĐ | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ghế làm việc PGĐ | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Tủ tài liệu phó GĐ | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Ghế khánh tiết | 26 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bàn trà chính | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bàn trà nhỏ | 13 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bàn giao ban trung tâm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bàn giao ban phụ | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bàn làm việc 1200 | 144 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Hộc cá nhân | 166 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Kệ CPU | 208 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Ghế làm việc | 184 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Vách ngăn bàn | 183,5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Tủ tài liệu cao | 154 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Tủ tài liệu thấp | 26 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Giá sắt | 380 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bàn ghế tiếp khách | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bộ sofa chữ L | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bàn họp giao ban 1 | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bàn họp giao ban 2 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Ghế họp/ Ghế khách | 336 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Tủ quần áo | 187 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bàn trưởng khoa | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Ghế xoay cao cấp | 57 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Tủ quản lý | 39 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bàn bác sỹ | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Giường gấp | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Bàn họp chung | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Ghế sảnh chờ | 45 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bàn phòng khám | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Ghế bệnh nhân | 143 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Bàn hội chẩn | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bộ bàn Ghế chờ (BKS04-GKS04) | 35 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bàn ăn | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Ghế hội trường | 192 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bàn đại biểu | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Giường đơn | 12 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bàn ăn 1600 x 750 x 750 | 18 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Bàn ăn 1600 x 500 x 750 | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Bàn ăn 1400 x 500 x 750 | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Ghế ăn | 129 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | B. Danh mục nội thất sản xuất theo thiết kế | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | Đầu mục | |
| 55 | Quầy trực kỹ thuật | 11,84 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 56 | Vách ngăn quầy trực kỹ thuật | 52,02 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 57 | Quầy hướng dẫn thủ tục | 5 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 58 | Vách quầy hướng dẫn thủ tục | 13,86 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 59 | Quầy bán thuốc | 11,2 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 60 | Tủ quầy thuốc | 36,795 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 61 | Quầy thanh toán viện phí | 11,2 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 62 | Vách tại quầy bán thuốc + quầy thanh toán viện phí | 66,5214 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 63 | Quầy trực khoa phụ sản | 3,28 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 64 | Quầy trực y tá | 8 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 65 | Quầy trực trực khoa nhi và khoa ngoại tổng hợp | 9,45 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 66 | Quầy giải khát | 5,2 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 67 | Quầy sách báo | 5,7 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 68 | Ốp gỗ tiêu âm hội trường | 240,97 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 69 | Nẹp chân tường, cổ trần trang trí | 139,5 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 70 | Quầy trực cấp cứu | 7,95 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 71 | Quầy trả kết quả | 5,065 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 72 | C.Biển bảng | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Đầu mục | |
| 73 | Biển phòng chức năng | 578 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Bảng chỉ dẫn | 27 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Biển chỉ dẫn hai mặt | 60 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Biển Khoa | 41 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Biển sảnh phụ | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Biển sảnh lớn | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Biển chức danh để bàn thông thường | 53 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Biển chức danh để bàn GĐ, PGĐ | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Logo quầy viện phí | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Logo bệnh viện | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Quốc Huy Lào | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | D.Hệ thống rèm | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Đầu mục | |
| 85 | Rèm cuốn cửa sổ | 1.652 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Rèm ngăn | 598,125 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Thảm hội trường | 310,5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Rèm cầu vồng | 58,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Màn nhung hội trường | 141,55 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | E.Vách kính | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | Đầu mục | |
| 91 | Vách ngăn (VK1 giữa trục X3÷X4; VK2 trục X6, X7; VK3, VK4 tại trục X6A, X6B; X5 tại trục X6’) | 214,405 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Bản vẽ thiết kế | ||
| 92 | F.Vận chuyển, bốc xếp, hạ hàng, lắp đặt | 1 | Công việc | Vận chuyển hàng hóa từ Việt Nam qua Lào, bốc xếp, hạ hàng,lắp đặt tại công trình | Đầu mục | |
| 93 | Vận chuyển | 6 | Xe | Tất cả các chi phí vận chuyển, liên quan đến vận chuyển qua cửa khẩu đến chân công trình | ||
| 94 | Bốc xếp, hạ hàng xuống công trình | 6 | Xe | Bốc xếp từ xe chở hàng xuống công trình, đến các vị trí cần lắp đặt | ||
| 95 | Lắp đặt | 1 | Trọn gói | Lắp đặt hàng hóa, sắp xếp đúng vị trí theo bản vẽ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48202835E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.916.132.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.748.396.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: . Thời gian bảo hành hàng hoá trong hợp đồng này là 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng.2. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì Bên B phải có sẵn phụ tùng để sửa chữa hoặc thay thế.3. Bên A được khiếu nại với Bên B chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành.4. Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Bên B gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Bên B chịu.5. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A.6. Nếu Bên B đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Bên A có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Bên B chịu.7. Thời gian bảo trì > 01/năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc hoặc thiết kế nội thất. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn , cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Cung cấp tài liệu chứng minh,tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được scan)- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình. (Cung cấp tài liệu chứng minh,tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được scan)- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát lắp đặt đồ gỗ | 2 | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc hoặc thiết kế nội thất. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn , cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Cung cấp tài liệu chứng minh,tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được scan)- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này. (Cung cấp tài liệu chứng minh,tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được scan)- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát phần cơ khí | 1 | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp công việc liên quan đến cơ khí. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn , cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Cung cấp tài liệu chứng minh,tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được scan)- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này. (Cung cấp tài liệu chứng minh,tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được scan)- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi