Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 20:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 20:32:00 đến ngày 2021-12-26 20:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,866,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng có các hạng mục: Kênh, cống, nhà trạm, thiết bị trạm bơm,.. tương tự gói thầu. (Trong đó giá trị phần xây lắp có giá trị tối thiểu 19.300.000.000 VND, phần thiết bị trạm bơm có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VNĐ). * Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình thủy lợi ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình thủy lợi ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình thủy lợi ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 90 CV (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 L Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,0KW Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp trạm bơm tiêu Đồng Lạc và cứng hoá kênh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 30/06/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. 3) Thực hiện Văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND Thành phố Hà Nội và Văn bản số 5300/BHXH-VP ngày 30/12/2020 của Bảo hiểm xã hội TP Hà Nội. Yêu cầu nhà thầu có văn bản xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 10 năm 2021. * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/ hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I (đào bùn, đất phong hóa) | Chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 9,0758 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,5212 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 2,43 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II (đất còn thừa về đắp kênh tiêu) | Chương V | 3,7206 | 100m3 |
| 8 | . Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300 | Chương V | 58,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc bê tông cốt thép | Chương V | 3,8781 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cọc BTCT đường kính | Chương V | 1,806 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc BTCT đường kính | Chương V | 4,589 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc BTCT đường kính > 18mm | Chương V | 0,154 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp đặt thép hình, thép tấm cọc BTCT | Chương V | 0,777 | tấn |
| 14 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình thép tấm | Chương V | 0,348 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 120 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô (từ bãi đúc về hố móng ép) | Chương V | 14,55 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 120 | cấu kiện |
| 18 | Cẩu 16 tấn, nâng hạ cọc lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đến | Chương V | 14,55 | 10 tấn |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V | 6,373 | 100m |
| 20 | Ép cọc dẫn bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 3 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc dẫn, trên cạn | Chương V | 3 | 100m cọc |
| 22 | Khấu hao thép hình cọc dẫn (tính cho 1 tháng) | Chương V | 347,8 | kg |
| 23 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V | 120 | mối nối |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 1,62 | m3 |
| 25 | Đào xúc bê tông đầu cọc lên xe | Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển bê tông phá dỡ cọc | Chương V | 0,162 | 10m3/1km |
| 27 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén 100 - | Chương V | 182,6 | tấn/lần |
| 28 | Vận chuyển đối trọng, gối kê - 2 lượt đi và về | Chương V | 4 | ca |
| 29 | Vận chuyển thiết bị thí nghiệm, hai lượt đi - về | Chương V | 2 | ca |
| 30 | Cẩu 16 tấn, nâng hạ đối trọng lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đến | Chương V | 2 | ca |
| 31 | Cẩu 16 tấn, phục vụ trung chuyển đối trọng và thiết bị tải trọng giữa các điểm thí nghiệm nén tĩnh 4 cọc * 2 ca | Chương V | 8 | ca |
| 32 | Nhân cộng 4/7 phục vụ cần cẩu | Chương V | 8 | công |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 14,95 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (đổ bằng bơm, VL mua BT thương phẩm) | Chương V | 104,64 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 227,22 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (VL mua bê tông thương phẩm) | Chương V | 20,41 | m3 |
| 37 | Mua bê tông thương phẩm M250 (hệ số hao hụt k=1.015) | Chương V | 357,5541 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,5 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 1,13 | m3 |
| 40 | Làm khớp nối bằng SIKA WATER STOP-O32 dày 4,2mm | Chương V | 42,7 | m |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 13,2 | m2 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3487 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 7,289 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm chiều cao | Chương V | 0,8546 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn chiều cao | Chương V | 0,9356 | 100m2 |
| 46 | SXLD Cốt thép móng, đk cốt thép | Chương V | 4,351 | tấn |
| 47 | SXLD Cốt thép móng, đk cốt thép > 18mm | Chương V | 4,463 | tấn |
| 48 | SXLD Cốt thép tường, đk cốt thép | Chương V | 14,547 | tấn |
| 49 | SXLD Cốt thép tường, đk cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,332 | tấn |
| 50 | SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép | Chương V | 0,152 | tấn |
| 51 | SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép | Chương V | 0,248 | tấn |
| 52 | SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,731 | tấn |
| 53 | SXLD Cốt thép sàn, cầu công tác, đk > 10mm, chiều cao | Chương V | 2,673 | tấn |
| 54 | Sơn, kẻ và viết số cột thủy chí | Chương V | 2 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 14,11 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,43 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 16,89 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,35 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 51,04 | m3 |
| 60 | Mua bê tông thương phẩm | Chương V | 51,8056 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,3 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,9511 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,0039 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 3,2308 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ ô văng, lanh tô | Chương V | 0,2127 | 100m2 |
| 66 | SXLD Cốt thép cột đk | Chương V | 0,4373 | tấn |
| 67 | SXLD Cốt thép cột đk > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,8077 | tấn |
| 68 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Chương V | 0,2888 | tấn |
| 69 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Chương V | 0,097 | tấn |
| 70 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,4823 | tấn |
| 71 | SXLD Cốt thép sàn mái, đk | Chương V | 3,6922 | tấn |
| 72 | SXLD Cốt thép lanh tô ô văng, đk | Chương V | 0,1853 | tấn |
| 73 | SXLD Cốt thép lanh tô ô văng, đk >10mm, chiều cao | Chương V | 0,0786 | tấn |
| 74 | Gia công lan can thép bể hút (lan can mạ kẽm) | Chương V | 1,2229 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 63,58 | m2 |
| 76 | SX, LD lan can cầu thang (mạ kẽm) | Chương V | 917,22 | kg |
| 77 | Thép ô che bảo vệ LCR bể hút, gian LM (thép mạ kẽm) | Chương V | 2,7266 | tấn |
| 78 | Lắp dựng thép ô che bảo vệ LCR bể hút, gian LM | Chương V | 2,7266 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép (thép không rỉ) | Chương V | 0,3552 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép không rỉ | Chương V | 0,3552 | tấn |
| 81 | Hoa sắt inox cửa sổ | Chương V | 0,2614 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 38,4 | m2 |
| 83 | Bulong M14-80 | Chương V | 108 | cái |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V | 55,53 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V | 34,08 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V | 19,06 | m3 |
| 87 | Xây bậc thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm chiều cao | Chương V | 0,52 | m3 |
| 88 | Xây bậc thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm,chiều cao | Chương V | 0,3 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 454,7 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 438,46 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,46 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 128,18 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 229,1 | m2 |
| 94 | Trát sênô, mái hắt vữa XM mác 75 | Chương V | 87,68 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 134,8 | m |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 542,38 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 935,2 | m2 |
| 98 | Láng vữa chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 300 (Vận dụng AK.41115 - CT vật liệu) | Chương V | 141,9 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 158,9 | m2 |
| 100 | Lát sàn nhà vệ sinh gạch chống trơn 30x30 cm, kích thước gạch | Chương V | 3,12 | m2 |
| 101 | Lát bậc cầu thang gạch (30x25)cm, kích thước gạch | Chương V | 9 | m2 |
| 102 | Ốp gạch vào tường nhà vệ sinh KT (30x30)cm, tiết diện gạch | Chương V | 11,48 | m2 |
| 103 | Lát gạch lá nem sàn mái gạch KT 30x30cm | Chương V | 112,06 | m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,404 | 100m2 |
| 105 | Tôn úp nóc 0,47mm B=400 | Chương V | 10,8 | md |
| 106 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V | 12,25 | m2 |
| 107 | Cửa cuốn Audoor - khe thoáng A50 dày 1,3mm | Chương V | 12,25 | m2 |
| 108 | Bộ tời Ausdoor sức nâng 300kg | Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Bộ lưu điện | Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Cửa đi D1, D2, D3 | Chương V | 22,32 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa đi các loại | Chương V | 22,32 | m2 cấu kiện |
| 112 | Cửa sổ S1 (1,6x1,6)m) | Chương V | 33,28 | m2 |
| 113 | Cửa sổ S2 (1,6x1,0)m | Chương V | 12,8 | m2 |
| 114 | Vách kính VK1 (1,6x1,0)m | Chương V | 5,12 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sổ, vách kính | Chương V | 51,2 | m2 cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa loại ống PRC, miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk D89mm | Chương V | 0,812 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút PRC đk D89mm | Chương V | 32 | cái |
| 118 | Miệng ống thoát nước D89 | Chương V | 8 | cái |
| 119 | Đai sắt giữ ống | Chương V | 64 | bộ |
| 120 | Quả cầu ngăn rác D90 | Chương V | 8 | quả |
| 121 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 12 | cọc |
| 122 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 124 | Quả lô chống sét | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 73,95 | m |
| 126 | Cáp đồng 70mm2 (dẫn và thoát sét) | Chương V | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính =27mm (luồn cáp đồng) | Chương V | 20 | m |
| 128 | Băng đồng 25x3 tiếp đất | Chương V | 12 | cái |
| 129 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V | 12 | cái |
| 130 | Tôn dày 1,5mm - cao 30cm phân khoảnh đổ | Chương V | 115,3 | m |
| 131 | Bao tải dưỡng ẩm | Chương V | 57,65 | m2 |
| 132 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,48 | m3 |
| 133 | Bê tông bản đáy (hố ga, bể nước) chiều rộng | Chương V | 9,59 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 135 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0512 | tấn |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, bể chứa nước, chiều dày | Chương V | 3,83 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 138 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,0753 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ máy bơm đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,95 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 37,88 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (bể phốt, bể chứa) | Chương V | 5,71 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (bể lọc) | Chương V | 4,15 | m2 |
| 143 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=27mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt van phao DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê HDPE 20x20 | Chương V | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê HDPE 50x20 | Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút HDPE đường kính d=20mm | Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút HDPE đường kính d=27mm | Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút HDPE đường kính d=32mm | Chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút HDPE đường kính d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn HĐPE DN 50x20 | Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa đồng D20mm | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa đồng D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bể ngang) | Chương V | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu lavabo) | Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bồn rửa chén (tính theo lắp đặt chậu lavabo) | Chương V | 1 | bộ |
| 164 | ống lọc | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Giàn phun mưa | Chương V | 1 | bộ |
| 166 | Khoan giếng độ sâu khoan | Chương V | 30 | m |
| 167 | Lắp đặt ống hút nước ống HDPE đường kính ống d=50mm, PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 168 | Ống vách HDPE D35 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 169 | Ống lọc HDPE D50 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 170 | Ống lắng HDPE D50 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống phục hồi HDPE đường kính ống d=40mm, PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 172 | ống nối HDPE D90 | Chương V | 11 | cái |
| 173 | ống nối HDPE D60 | Chương V | 10 | cái |
| 174 | ống nối HDPE D50 | Chương V | 10 | cái |
| 175 | Máy bơm nước giếng khoan (Q= 30l/p, H=40m) | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Máy bơm nước lên téc mái (Q= 180l/ph, H=10m) | Chương V | 1 | cái |
| 177 | ống nhựa thông hơi PPR d50 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 178 | ống nhựa thoát nước PPR d50 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 179 | ống nhựa thoát nước PPR d90 | Chương V | 0,616 | 100m |
| 180 | ống nhựa thoát nước PPR d100 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 181 | ống nhựa thoát nước PPR d32 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 182 | Tê nhựa PPR D100x100 | Chương V | 5 | cái |
| 183 | Tê nhựa PPR D50x50 | Chương V | 8 | cái |
| 184 | Tê nhựa PPR D50x32 | Chương V | 15 | cái |
| 185 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 186 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 25 | cái |
| 187 | Côn nhựa PPR D100x50 | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 189 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 190 | Nút bịt nhựa PPR D100 | Chương V | 6 | cái |
| 191 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 192 | Phễu thu có Xiphông | Chương V | 8 | cái |
| 193 | Thép chẻ chân | Chương V | 24 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 195 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V | 8 | quả |
| 196 | Giường đơn gỗ ghiến | Chương V | 1 | cái |
| 197 | Tủ tài liệu | Chương V | 1 | cái |
| 198 | Bàn làm việc | Chương V | 4 | cái |
| 199 | Ghế làm việc | Chương V | 4 | cái |
| 200 | Bàn họp | Chương V | 1 | bộ |
| 201 | Ghế họp | Chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG NGẮN RÁC TỪ XA | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I (đào phong hóa) | Chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0647 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9919 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 29,72 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (đổ thủ công) | Chương V | 7,43 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 36,18 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 45,64 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm trần cống đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 6,31 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,4042 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,5306 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn trần cống | Chương V | 0,3031 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính cốt thép | Chương V | 2,53 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,12 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 3,6 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Chương V | 0,14 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép trần cống, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,51 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương V | 0,09 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương V | 0,23 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm phai | Chương V | 0,11 | tấn |
| 25 | Gia công thép hình khung cánh phai | Chương V | 0,06 | tấn |
| 26 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V | 0,48 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 26 | m2 |
| 28 | Bulong M12 bắt trụ lan can | Chương V | 56 | cái |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,1423 | 100m3 |
| 30 | Nilong lót tái sinh | Chương V | 94,88 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 21 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 33 | Cắt khe mặt đường bê tông rộng 1cm sâu 20cm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Nhựa đường làm khe co | Chương V | 13,58 | kg |
| 35 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V | 0,03 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG XẢ QUA ĐÊ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đê hiện trạng | Chương V | 19,8 | m3 |
| 2 | Xúc kết cấu phá dỡ lên xe | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển KC phá dỡ bằng ô tô tự đổ | Chương V | 1,98 | 10m3/1km |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,5169 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,5187 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất sét chống thấm mang cống bằng thủ công | Chương V | 46,41 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,2913 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp (đất đắp K98) | Chương V | 33,7908 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 5,9392 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,71 | m3 |
| 11 | Bê tông bản đáy, chiều rộng | Chương V | 19,13 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày | Chương V | 36,53 | m3 |
| 13 | Bê tông trần cống + sàn công tác, đá 2x4, mác 200 (đổ thủ công) | Chương V | 9,75 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,42 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm sàn công tác chiều cao | Chương V | 0,38 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,8101 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn trần cống, sàn công tác | Chương V | 0,2099 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột cầu công tác | Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cầu công tác | Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 21 | SXLD côt thép móng cống, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3813 | tấn |
| 22 | SXLD cột thép tường cống, đường kính cốt thép | Chương V | 3,1262 | tấn |
| 23 | SXLD côt thép sàn công tác đường kính cốt thép | Chương V | 0,1643 | tấn |
| 24 | SXLD côt thép trần cống, sàn công tác đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,9035 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột dàn van đk | Chương V | 0,0299 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột dàn van đk | Chương V | 0,182 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép dầm đk | Chương V | 0,0228 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép dầm đk | Chương V | 0,1348 | tấn |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,5543 | 100m3 |
| 30 | Nilong lót tái sinh | Chương V | 206,1 | m2 |
| 31 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 57,99 | m3 |
| 32 | Gia công lan can cầu công tác | Chương V | 0,1355 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 10,21 | m2 |
| 34 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,1821 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thang sắt | Chương V | 0,1821 | tấn |
| 36 | Bulong M14x80 | Chương V | 98 | cáo |
| 37 | Đào phong hóa, đất cấp I | Chương V | 0,8953 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 0,8953 | 100m3 |
| 39 | San đất bãi thải | Chương V | 0,8953 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 9,5624 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,9213 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, đất cấp II (đất đào còn thừa sang đắp bể xả), một phần để đắp cống qua đê còn thiếu | Chương V | 3,5273 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 100,5312 | 100m |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,3 | m3 |
| 45 | Bê tông bản đáy, chiều rộng | Chương V | 46,89 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,6653 | 100m2 |
| 47 | SXLD côt thép đáy kênh đk | Chương V | 2,567 | tấn |
| 48 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 96,9 | m3 |
| 49 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,8941 | 100m3 |
| 50 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,4902 | 100m3 |
| 51 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V | 0,987 | 100m |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 16,84 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KÊNH HÚT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I (đào phong hóa) | Chương V | 2,189 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 2,189 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 2,189 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 17,1849 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 11,4255 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào còn thừa, đất cấp II sang đắp cống tiêu vào bể hút | Chương V | 4,2741 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 4.608 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 28,8 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 229,56 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 238,97 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,4456 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,8605 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép bản đáy kênh đường kính cốt thép | Chương V | 17,65 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép tường đường kính cốt thép | Chương V | 18,229 | tấn |
| 15 | Làm khớp nối bằng SIKA WATER STOP-O32 dày 4,2mm | Chương V | 65 | m |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,2524 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 18 | Ông nhựa thoát nước PVC D50 | Chương V | 1,19 | 100m |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,505 | 100m3 |
| 20 | Nilong lót tái sinh | Chương V | 52,5 | m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 50,5 | m3 |
| 22 | Gia công lan can | Chương V | 1,402 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 90,9 | m2 |
| 24 | Bulong M10x80 | Chương V | 840 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ XẢ, KÊNH XẢ | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp I | Chương V | 1,449 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 1,449 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 1,449 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 8,49 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 7,6575 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 78,71 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,6 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 88,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 157,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,4662 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 5,724 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép bản đáy kênh đường kính cốt thép | Chương V | 3,655 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tường đường kính cốt thép | Chương V | 12,798 | tấn |
| 14 | Làm khớp nối bằng SIKA WATER STOP-O32 dày 4,2mm | Chương V | 42 | m |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 16 | Nilong lót tái sinh | Chương V | 150 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 30 | m3 |
| 18 | Gia công lan can | Chương V | 0,6674 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 60 | m2 |
| 20 | Bulong M10x80 | Chương V | 80 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU TỪ KÊNH NHÁNH VÀO BỂ HÚT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,9723 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,3064 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 24,336 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,08 | m3 |
| 8 | Đế cống D1000 đúc sẵn M200 | Chương V | 19 | CK |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 19 | cái |
| 10 | Ống cống D1000 đúc sẵn M300 | Chương V | 7 | CK |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 7 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 13 | Bê tông bản đáy chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 20,84 | m3 |
| 14 | Bê tông tường chiều dày | Chương V | 32,47 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,9725 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1319 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5912 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép >18mm | Chương V | 0,0516 | tấn |
| 20 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V | 0,26 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 13,6 | m2 |
| 22 | Bulong M10x80 | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Gia công khung dàn van | Chương V | 0,0614 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung dàn van | Chương V | 0,0614 | tấn |
| 25 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V | 0,1296 | tấn |
| 26 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V | 0,1296 | tấn |
| 27 | Bulong M18-85 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 7,02 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 166,21 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 62,16 | m3 |
| 3 | Đào xúc kết cấu phá dỡ lên xe | Chương V | 2,2837 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Chương V | 22,837 | 10m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Chương V | 2,2837 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,673 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ máy bơm máy có khối lượng | Chương V | 9 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ đường ống xả | Chương V | 1,311 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ động cơ điện | Chương V | 0,9 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ tủ điện | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sắt, cửa gỗ) | Chương V | 9,75 | m2 |
| 12 | Bốc lên và vận chuyển đầu máy và thiết bị - máy | Chương V | 13,28 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ các công việc khác | Chương V | 5 | công |
| H | HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 64,69 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 64,69 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 64,69 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 31,6887 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V | 2.543,897 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 608,059 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 76,01 | m3 |
| 8 | Bê tông (bản đáy, khóa mái kênh) chiều rộng | Chương V | 879,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn (bản đáy, khóa mái kênh) | Chương V | 56,0529 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép khóa mái kênh, dầm đáy kênh đk | Chương V | 35,8229 | tấn |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 27,3382 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, BT tấm lát mái kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V | 560,65 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V | 37,4026 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan mái kênh đúc sẵn | Chương V | 27,574 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan mái kênh trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 18.692 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V | 2,2598 | 100m |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 199,03 | m2 |
| 18 | Đào đất cấp I | Chương V | 2,3746 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 2,3746 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Chương V | 2,3746 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3766 | 100m3 |
| 22 | Mua đất để đắp | Chương V | 151,426 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 20,728 | 100m |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,22 | m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật mái kênh | Chương V | 0,5596 | 100m2 |
| 26 | Bê tông (bản đáy, khóa mái kênh) chiều rộng | Chương V | 10,75 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn (bản đáy, khóa mái kênh) | Chương V | 1,1033 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, BT tấm lát mái kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,04 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,7418 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép (móng, khóa mái kênh) đk | Chương V | 0,5486 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan mái kênh đúc sẵn | Chương V | 0,6075 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép khóa mái kênh, dầm đáy kênh đk | Chương V | 0,5486 | tấn |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 2 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG DỌC KÊNH C1.1, BxH=(1,5X1,5)m | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Chương V | 1,2321 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 1,2321 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 1,2321 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1107 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V | 121,748 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 10,18 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,55 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 17,82 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 4,88 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,1211 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn trần cống | Chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 14 | SXLD Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5306 | tấn |
| 15 | SXLD Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5393 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,33 | tấn |
| 17 | Đá dăm lót 1x2 nền đường | Chương V | 4,7 | m3 |
| 18 | Nilong lót tái sinh | Chương V | 47 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 9,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 21 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V | 0,4666 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 17,8 | m2 |
| 23 | Bulong M10x80 | Chương V | 117 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 0,38 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 0,52 | m3 |
| 26 | Xúc kết cấu phá dớ | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 0,09 | 10m3/1km |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG DỌC KÊNH C1.1a, BxH=(1,5X1,5)m | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Chương V | 1,7425 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 1,7425 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 1,7425 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,4024 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V | 154,264 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 12,836 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,21 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 16,26 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 21,9 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cốngi, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 6,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn (bản đáy, khóa mái kênh) | Chương V | 0,2339 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,3541 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn trần cống, chiều cao | Chương V | 0,1132 | 100m2 |
| 14 | SXLD Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7244 | tấn |
| 15 | SXLD Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Chương V | 1,902 | tấn |
| 16 | SXLD Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,4043 | tấn |
| 17 | Đá dăm lót 1x2 nền đường | Chương V | 6,5 | m3 |
| 18 | Nilong lót tái sinh | Chương V | 65 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 13 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 21 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V | 0,5321 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 20,3 | m2 |
| 23 | Bulong M10x80 | Chương V | 134 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 0,74 | 10m3/1km |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 0,75 | 10m3/1km |
| 26 | Xúc kết cấu phá dớ | Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 0,149 | 10m3/1km |
| K | HẠNG MỤC: CỐNG DỌC KÊNH C1.2, BxH=(2,0X2,0)m | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 1,165 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 1,165 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 1,165 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,2746 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V | 140,206 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 12,08 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,02 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy cống chiều rộng | Chương V | 12,96 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Chương V | 21,13 | m3 |
| 10 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 5,94 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,2095 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,3141 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn trần cống, chiều cao | Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6908 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7461 | tấn |
| 16 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,3871 | tấn |
| 17 | Đá dăm lót 1x2 nền đường | Chương V | 4,7 | m3 |
| 18 | Nilong lót tái sinh | Chương V | 47 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 9,4 | m3 |
| 20 | Gia công lan can mạ kẽm | Chương V | 0,5321 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 21,32 | m2 |
| 22 | Bulong M10x80 | Chương V | 134 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 0,53 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 0,67 | m3 |
| 25 | Xúc kết cấu phá dớ | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 0,12 | 10m3/1km |
| L | HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU MẶT RUỘNG (08 vị trí) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2361 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V | 25,971 | m3 |
| 6 | Nilong lót tái sinh | Chương V | 33,55 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 18,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 11 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,1692 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1,96 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển KC phá dỡ các loại | Chương V | 0,196 | 10m3/1km |
| M | HẠNG MỤC: CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9646 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 0,9646 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 0,9646 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,596 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V | 65,56 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 3,168 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,79 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 6,8 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V | 0,4198 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cầu cao | Chương V | 0,23 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,43 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm + mặt cầu | Chương V | 0,1845 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép trụ cầu đk đk | Chương V | 0,2552 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm, sàn cầu đk đk | Chương V | 0,3049 | tấn |
| 15 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V | 0,13 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N1 | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Chương V | 7,3978 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 7,3978 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 7,3978 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 11,541 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V | 417,74 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 544,2096 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 136,05 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy chiều rộng | Chương V | 340,13 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh chiều dày | Chương V | 296,84 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,96 | m3 |
| 11 | SXLD lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đk | Chương V | 6,5086 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tường kênh đk | Chương V | 3,408 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tường kênh đk | Chương V | 13,2333 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang kênh đk | Chương V | 1,2852 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn (bản đáy) | Chương V | 3,7414 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 29,6842 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang kênh đúc sẵn | Chương V | 1,3914 | 100m2 |
| 18 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC-KN92 | Chương V | 266,54 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V | 1,1722 | 100m |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 111,63 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: CỐNG DỌC KÊNH D1000 tại cọc KN4 và KN6 | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Chương V | 0,2505 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 0,2505 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 0,2505 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6475 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V | 71,225 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 9,894 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,49 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy cống, chiều rộng | Chương V | 7,31 | m3 |
| 9 | Đổ bê giằng tường đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 10,81 | m3 |
| 13 | Đá dăm lót 1x2 nền đường | Chương V | 5,67 | m3 |
| 14 | Nilong lót tái sinh | Chương V | 28,34 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 5,67 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 5,67 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 3 | m3 |
| 18 | Xúc kết cấu phá dớ | Chương V | 0,0867 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 0,867 | 10m3/1km |
| P | HẠNG MỤC: CỐNG CUỐI KÊNH NHÁNH 1 (CỐNG C2.2- D1000) | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Chương V | 0,2705 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 0,2705 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 0,2705 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5368 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V | 59,048 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 4,9469 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,25 | m3 |
| 8 | Đế cống BTCT M200 đúc sẵn, D1000 | Chương V | 4 | CK |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Ống cống BTCT M300 đúc sẵn, D1000 (L1ong = 2,5m) | Chương V | 2 | CK |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 1 | mối nối |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,65 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng đỉnh tường , đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,15 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,4 | m3 |
| 18 | Đá dăm lót 1x2 nền đường | Chương V | 2,95 | m3 |
| 19 | Nilong lót tái sinh | Chương V | 14,76 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 2,95 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU MẶT RUỘNG (MR1+MR3) | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Chương V | 0,2804 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 0,2804 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 0,2804 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,68 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V | 184,8 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 6,3996 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,84 | m3 |
| 8 | Đế cống BTCT M200 đúc sẵn, D300 | Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V | 14 | cái |
| 10 | Ống cống BTCT M300 đúc sẵn, D300 (1m/ ống) | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V | 7 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,69 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng ngang tường đúc sẵn đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,18 | m3 |
| 15 | SXLD Cốt thép giằng tường , đk= 10mm | Chương V | 0,011 | tấn |
| 16 | SXLD Cốt thép giằng tường , đk= 18mm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,41 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU MẶT RUỘNG (MR2) | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Chương V | 0,3507 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 0,3417 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 0,3417 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V | 92,4 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 4,3427 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1 | m3 |
| 8 | Đế cống BTCT M200 đúc sẵn, D500 | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Ống cống BTCT M300 đúc sẵn, D500 (1m/ ống) | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V | 7 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,03 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng ngang tường đúc sẵn đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,12 | m3 |
| 15 | SXLD Cốt thép giằng tường , đk= 10mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | SXLD Cốt thép giằng tường , đk= 18mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,08 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N2 | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Chương V | 8,4482 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 8,4482 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 8,4482 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 15,3762 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,235 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào còn thừa, đất cấp II về đắp kênh N1 | Chương V | 8,5177 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 133,454 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,68 | m3 |
| 9 | Đá dăm 1x2 lót mái kênh | Chương V | 173,49 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái kênh, vữa XM mác 100 | Chương V | 734 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật mái kênh | Chương V | 18,0163 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V | 1,779 | 100m |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 153,9 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: CỐNG DỌC KÊNH D800 (3 vị trí) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 0,2671 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 0,2671 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 0,2671 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,2734 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 55,27 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 25,4424 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,36 | m3 |
| 8 | Đế cống BTĐS M200 D800 | Chương V | 12 | CK |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Ống cống BTĐS M300 D800 | Chương V | 6 | CK |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 6 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V | 5 | mối nối |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 30,09 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,31 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép giằng dọc tường đk | Chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép giằng dọc tường đk | Chương V | 0,16 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,5813 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc tường | Chương V | 0,0677 | 100m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 71,28 | m3 |
| 20 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V | 1,54 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 30,84 | m2 |
| 22 | Đá dăm lót 1x2 nền đường | Chương V | 12 | m3 |
| 23 | Nilong lót tái sinh | Chương V | 120 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 24 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 8,05 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 29,43 | m3 |
| 27 | Xúc kết cấu phá dớ | Chương V | 0,3748 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 3,748 | 10m3/1km |
| U | HẠNG MỤC: CỐNG CUỐI KÊNH (C2.2)-D1000 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1505 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6475 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Chương V | 56,175 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 4,9469 | 100m |
| 8 | Bêng lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,25 | m3 |
| 9 | Đế cống BTĐS D1000 M200 | Chương V | 4 | CK |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Ống cống BTĐS M300 D1000 (L=2,5m/ong) | Chương V | 2 | CK |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 1 | mối nối |
| 14 | Bê tông bản đáy, chiều rộng | Chương V | 3,65 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng dọc tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,15 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép giằng dọc tường đk | Chương V | 0,005 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép giằng dọc tường đk | Chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn (bản đáy, khóa mái kênh) | Chương V | 0,2249 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc tường | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,4 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,8666 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Chương V | 92,7262 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V | 10,955 | 100m |
| 4 | Thép d6 làm gông đê quây | Chương V | 0,0275 | tấn |
| 5 | Phá đê quây đất, đất cấp II (đất đào tận dụng để đắp lại kênh | Chương V | 0,8666 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,4876 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,2139 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Chương V | 94,769 | m3 |
| 9 | Đế cống D2000 đúc sẵn M200 | Chương V | 52 | CK |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 52 | cái |
| 11 | Ống cống D2000 đúc sẵn M300 (L=2,5m/ ống) | Chương V | 26 | CK |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 26 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mm | Chương V | 25 | mối nối |
| 14 | Xây gạch tường dẫn dòng, chiều dày | Chương V | 6,22 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 6,22 | m3 |
| 16 | Xúc KC lên xe | Chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển KC phá dỡ | Chương V | 0,622 | 10m3/1km |
| 18 | Bơm nước hố móng | Chương V | 15 | ca |
| 19 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập trong đất) | Chương V | 18,16 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V | 18,16 | 100m |
| 21 | Khấu hao cừ Larsen | Chương V | 9,6877 | tấn |
| 22 | Khấu hao thép H làm văng chống | Chương V | 0,9735 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép hình làm văng chống (văng + đầu bò) | Chương V | 17,28 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ thép hình văng chống | Chương V | 17,28 | tấn |
| 25 | Mua thép I làm cọc Kingpost, phần trong bê tông | Chương V | 400 | kg |
| 26 | Ép cọc Kingpost | Chương V | 10 | 100m |
| 27 | Cắt thép Kingpost I200 | Chương V | 1,16 | 10m mối cắt |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 1,4586 | 100m3 |
| 29 | Mua đất để đắp | Chương V | 156,635 | m3 |
| 30 | Phá đê quây (tận dụng để đắp kênh tiêu) | Chương V | 1,4586 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng | Chương V | 1,0942 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9508 | 100m3 |
| 33 | Đế cống D1200 đúc sẵn M200 | Chương V | 12 | CK |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Ống cống D1200 đúc sẵn M300 (L=2,5m/ ống) | Chương V | 24 | CK |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 24 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Chương V | 23 | mối nối |
| 38 | Bơm nước hố móng | Chương V | 5 | ca |
| 39 | Phá bờ kênh dẫn dòng, đất cấp II (tận dụng lại để đắp kênh) | Chương V | 0,9508 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào kênh để đắp) | Chương V | 2,552 | 100m3 |
| 41 | Đế cống D1200 đúc sẵn M200 | Chương V | 12 | CK |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Ống cống D1200 đúc sẵn M300 (L=2,5m / ống) | Chương V | 6 | CK |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 6 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Chương V | 5 | mối nối |
| 46 | Phá bờ đê quây, đất cấp I | Chương V | 2,552 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất phá đề quây | Chương V | 2,552 | 100m3 |
| 48 | Bơm nước hố móng | Chương V | 50 | ca |
| W | HẠNG MỤC: GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ (Lưới chắn rác, Phai, Cửa van, cầu trụcc nhà trạm...) | |||
| 1 | Sản xuất khe lưới chắn rác (mạ kẽm) (VD.MR.10801) | Chương V | 3,1599 | tấn |
| 2 | Lắp khe lưới chắn rác (mạ kẽm) | Chương V | 3,1599 | tấn |
| 3 | Sản xuất lưới chắn rác (mạ kẽm) (VD MR.10501) | Chương V | 5,8269 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác (mạ kẽm) | Chương V | 5,8269 | tấn |
| 5 | Sản xuất khe phai mạ kẽm (VD MR.10801) | Chương V | 3,462 | tấn |
| 6 | Sản xuất phai bể hút | Chương V | 3,343 | tấn |
| 7 | Gia công dầm cầu trục | Chương V | 1,8131 | tấn |
| 8 | Lắp đặt dầm cầu trục | Chương V | 18,6 | 1m ray đơn |
| 9 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Chương V | 149,65 | m2 |
| 10 | Sơn chống rỉ:2 lớp sơn chống rỉ +2 lớp sơn phủ màu ghi | Chương V | 149,65 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ (CỐNG XẢ QUA ĐÊ) | |||
| 1 | Sản xuất khe van (VD.MR.10801) | Chương V | 0,9908 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khe van | Chương V | 0,9908 | tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van | Chương V | 0,5091 | tấn |
| 4 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V | 0,5091 | tấn |
| 5 | Gia công bệ đỡ máy đóng mở | Chương V | 0,63 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,63 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V | 0,08 | tấn |
| Y | HẠNG MỤC: GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ (CỐNG NGĂN RÁC TỪ XA) | |||
| 1 | Sản xuất khe lưới chắn rác (mạ kẽm) (VD.MR.10801) | Chương V | 1,845 | tấn |
| 2 | Lắp khe lưới chắn rác (mạ kẽm) | Chương V | 1,845 | tấn |
| 3 | Sản xuất lưới chắn rác (mạ kẽm) (VD MR.10501) | Chương V | 3,895 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác (mạ kẽm) | Chương V | 1,845 | tấn |
| 5 | Sản xuất khe phai (VD MR.10801) | Chương V | 2,308 | tấn |
| 6 | Lắp khe phai bể hút | Chương V | 2,308 | tấn |
| 7 | Sản xuất phai bể hút | Chương V | 3,343 | tấn |
| 8 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Chương V | 60 | m2 |
| 9 | Sơn chống rỉ:2 lớp sơn chống rỉ +2 lớp sơn phủ màu ghi | Chương V | 60 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC HÀNG HÓA | |||
| 1 | Máy bơm HTĐ3750-4,5 lắp động cơ 75kW-730v/p | Chương V | 2 | Tổ |
| 2 | Ống côn thép D700x500, hai đầu bích thép | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ống thép D700x100, hai đầu bích thép | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cút D700x30o | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van claper D700 | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bulong đai ốc M20x90, gioăng đệm cao su đường ống D700 | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cầu trục điện 1 dầm, Pa lăng điện 5 tấn | Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Máy bơm tiêu Q=30 m3/h; H=(10-15) m | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bình cứu hoả dạng xe đẩy MT24 | Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bình cứu hoả bằng khí CO2 MT5 | Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Bình cứu hoả bằng bột khô MFZ8 | Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Quạt công nghiệp di động (Q=15660m3/h) | Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Quạt hướng trục Q=1500 m3/h; N=0,2kW + chụp quạt | Chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Máy đóng mở VĐ3 | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Máy đóng mở V2 | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Pa lăng xích 3T, Hn=12m | Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng có các hạng mục: Kênh, cống, nhà trạm, thiết bị trạm bơm,.. tương tự gói thầu. (Trong đó giá trị phần xây lắp có giá trị tối thiểu 19.300.000.000 VND, phần thiết bị trạm bơm có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VNĐ). * Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình thủy lợi ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình thủy lợi ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình thủy lợi ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Ô tô tải có cần cẩu | ≥ 6 tấn (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu | ≥ 10 Tấn (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | ≥ 90 CV (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L, Sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150 L Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc | ≥ 70 Kg Sử dụng tốt | 5 |
| 9 | Đầm dùi | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt | 5 |
| 10 | Đầm bàn | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy bơm nước | ≥ 2,0KW Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23KW Sử dụng tốt | 5 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi