Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220002-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 20:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211081709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 20:32:00 đến ngày 2021-12-26 20:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,866,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng có các hạng mục: Kênh, cống, nhà trạm, thiết bị trạm bơm,.. tương tự gói thầu. (Trong đó giá trị phần xây lắp có giá trị tối thiểu 19.300.000.000 VND, phần thiết bị trạm bơm có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VNĐ). * Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình thủy lợi ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình thủy lợi ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình thủy lợi ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 90 CV (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 L Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,0KW Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm tiêu Đồng Lạc và cứng hoá kênh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Viện Kỹ thuật tài nguyên nước và Công ty cổ phần đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật điện Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn giao thông vận tải; + Đơn vị tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thi huyện Chương Mỹ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 30/06/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. 3) Thực hiện Văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND Thành phố Hà Nội và Văn bản số 5300/BHXH-VP ngày 30/12/2020 của Bảo hiểm xã hội TP Hà Nội. Yêu cầu nhà thầu có văn bản xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 10 năm 2021. * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/ hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Đào xúc đất, đất cấp I (đào bùn, đất phong hóa)Chương V0,0814100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,0814100m3
3San đất bãi thảiChương V0,0814100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương V9,0758100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,5212100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,43m3
7Vận chuyển đất, đất cấp II (đất còn thừa về đắp kênh tiêu)Chương V3,7206100m3
8. Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300Chương V58,2m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc bê tông cốt thépChương V3,8781100m2
10Cốt thép cọc BTCT đường kính Chương V1,806tấn
11Cốt thép cọc BTCT đường kính Chương V4,589tấn
12Cốt thép cọc BTCT đường kính > 18mmChương V0,154tấn
13Sản xuất lắp đặt thép hình, thép tấm cọc BTCTChương V0,777tấn
14Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình thép tấmChương V0,348tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V120cấu kiện
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô (từ bãi đúc về hố móng ép)Chương V14,5510 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V120cấu kiện
18Cẩu 16 tấn, nâng hạ cọc lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đếnChương V14,5510 tấn
19Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V6,373100m
20Ép cọc dẫn bằng máy ép thuỷ lựcChương V3100m
21Nhổ cọc dẫn, trên cạnChương V3100m cọc
22Khấu hao thép hình cọc dẫn (tính cho 1 tháng)Chương V347,8kg
23Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V120mối nối
24Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V1,62m3
25Đào xúc bê tông đầu cọc lên xeChương V0,0162100m3
26Vận chuyển bê tông phá dỡ cọcChương V0,16210m3/1km
27Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén 100 - Chương V182,6tấn/lần
28Vận chuyển đối trọng, gối kê - 2 lượt đi và vềChương V4ca
29Vận chuyển thiết bị thí nghiệm, hai lượt đi - vềChương V2ca
30Cẩu 16 tấn, nâng hạ đối trọng lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đếnChương V2ca
31Cẩu 16 tấn, phục vụ trung chuyển đối trọng và thiết bị tải trọng giữa các điểm thí nghiệm nén tĩnh 4 cọc * 2 caChương V8ca
32Nhân cộng 4/7 phục vụ cần cẩuChương V8công
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V14,95m3
34Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (đổ bằng bơm, VL mua BT thương phẩm)Chương V104,64m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V227,22m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (VL mua bê tông thương phẩm)Chương V20,41m3
37Mua bê tông thương phẩm M250 (hệ số hao hụt k=1.015)Chương V357,5541m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đá 1x2, mác 250Chương V4,5m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V1,13m3
40Làm khớp nối bằng SIKA WATER STOP-O32 dày 4,2mmChương V42,7m
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V13,2m2
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3487100m2
43Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V7,289100m2
44Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm chiều cao Chương V0,8546100m2
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn chiều cao Chương V0,9356100m2
46SXLD Cốt thép móng, đk cốt thép Chương V4,351tấn
47SXLD Cốt thép móng, đk cốt thép > 18mmChương V4,463tấn
48SXLD Cốt thép tường, đk cốt thép Chương V14,547tấn
49SXLD Cốt thép tường, đk cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,332tấn
50SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép Chương V0,152tấn
51SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép Chương V0,248tấn
52SXLD Cốt thép dầm, đk cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,731tấn
53SXLD Cốt thép sàn, cầu công tác, đk > 10mm, chiều cao Chương V2,673tấn
54Sơn, kẻ và viết số cột thủy chíChương V2m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V14,11m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,43m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V16,89m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,35m3
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V51,04m3
60Mua bê tông thương phẩmChương V51,8056m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V2,3m3
62Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,9511100m2
63Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V2,0039100m2
64Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V3,2308100m2
65Ván khuôn gỗ ô văng, lanh tôChương V0,2127100m2
66SXLD Cốt thép cột đk Chương V0,4373tấn
67SXLD Cốt thép cột đk > 18mm, chiều cao Chương V2,8077tấn
68SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk Chương V0,2888tấn
69SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk Chương V0,097tấn
70SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk > 18mm, chiều cao Chương V4,4823tấn
71SXLD Cốt thép sàn mái, đk Chương V3,6922tấn
72SXLD Cốt thép lanh tô ô văng, đk Chương V0,1853tấn
73SXLD Cốt thép lanh tô ô văng, đk >10mm, chiều cao Chương V0,0786tấn
74Gia công lan can thép bể hút (lan can mạ kẽm)Chương V1,2229tấn
75Lắp dựng lan can sắtChương V63,58m2
76SX, LD lan can cầu thang (mạ kẽm)Chương V917,22kg
77Thép ô che bảo vệ LCR bể hút, gian LM (thép mạ kẽm)Chương V2,7266tấn
78Lắp dựng thép ô che bảo vệ LCR bể hút, gian LMChương V2,7266tấn
79Gia công xà gồ thép (thép không rỉ)Chương V0,3552tấn
80Lắp dựng xà gồ thép không rỉChương V0,3552tấn
81Hoa sắt inox cửa sổChương V0,2614tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaChương V38,4m2
83Bulong M14-80Chương V108cái
84Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Chương V55,53m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Chương V34,08m3
86Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Chương V19,06m3
87Xây bậc thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm chiều cao Chương V0,52m3
88Xây bậc thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm,chiều cao Chương V0,3m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V454,7m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V438,46m2
91Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V139,46m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V128,18m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Chương V229,1m2
94Trát sênô, mái hắt vữa XM mác 75Chương V87,68m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V134,8m
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V542,38m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V935,2m2
98Láng vữa chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 300 (Vận dụng AK.41115 - CT vật liệu)Chương V141,9m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V158,9m2
100Lát sàn nhà vệ sinh gạch chống trơn 30x30 cm, kích thước gạch Chương V3,12m2
101Lát bậc cầu thang gạch (30x25)cm, kích thước gạch Chương V9m2
102Ốp gạch vào tường nhà vệ sinh KT (30x30)cm, tiết diện gạch Chương V11,48m2
103Lát gạch lá nem sàn mái gạch KT 30x30cmChương V112,06m2
104Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,404100m2
105Tôn úp nóc 0,47mm B=400Chương V10,8md
106Lắp dựng cửa cuốnChương V12,25m2
107Cửa cuốn Audoor - khe thoáng A50 dày 1,3mmChương V12,25m2
108Bộ tời Ausdoor sức nâng 300kgChương V1bộ
109Bộ lưu điệnChương V1bộ
110Cửa đi D1, D2, D3Chương V22,32m2
111Lắp dựng cửa đi các loạiChương V22,32m2 cấu kiện
112Cửa sổ S1 (1,6x1,6)m)Chương V33,28m2
113Cửa sổ S2 (1,6x1,0)mChương V12,8m2
114Vách kính VK1 (1,6x1,0)mChương V5,12m2
115Lắp dựng cửa sổ, vách kínhChương V51,2m2 cấu kiện
116Lắp đặt ống nhựa loại ống PRC, miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk D89mmChương V0,812100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút PRC đk D89mmChương V32cái
118Miệng ống thoát nước D89Chương V8cái
119Đai sắt giữ ốngChương V64bộ
120Quả cầu ngăn rác D90Chương V8quả
121Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V12cọc
122Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
123Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
124Quả lô chống sétChương V4cái
125Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V73,95m
126Cáp đồng 70mm2 (dẫn và thoát sét)Chương V20m
127Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính =27mm (luồn cáp đồng)Chương V20m
128Băng đồng 25x3 tiếp đấtChương V12cái
129Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngChương V12cái
130Tôn dày 1,5mm - cao 30cm phân khoảnh đổChương V115,3m
131Bao tải dưỡng ẩmChương V57,65m2
132Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,48m3
133Bê tông bản đáy (hố ga, bể nước) chiều rộng Chương V9,59m3
134Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V0,0284100m2
135SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0512tấn
136Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, bể chứa nước, chiều dày Chương V3,83m3
137Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẵnChương V0,0424100m2
138Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V0,0753tấn
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ máy bơm đá 1x2, mác 200Chương V0,95m3
140Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V37,88m2
141Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (bể phốt, bể chứa)Chương V5,71m2
142Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (bể lọc)Chương V4,15m2
143Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=20mmChương V0,4100m
144Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=27mmChương V0,15100m
145Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=32mmChương V0,18100m
146Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=50mmChương V0,2100m
147Lắp đặt van phao DN25Chương V1cái
148Lắp đặt tê HDPE 20x20Chương V20cái
149Lắp đặt tê HDPE 50x20Chương V6cái
150Lắp đặt cút HDPE đường kính d=20mmChương V10cái
151Lắp đặt cút HDPE đường kính d=27mmChương V10cái
152Lắp đặt cút HDPE đường kính d=32mmChương V6cái
153Lắp đặt cút HDPE đường kính d=50mmChương V1cái
154Lắp đặt côn HĐPE DN 50x20Chương V6cái
155Lắp đặt van khóa đồng D20mmChương V2cái
156Lắp đặt van khóa đồng D50mmChương V1cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bể ngang)Chương V1bể
158Lắp đặt gương soiChương V1cái
159Lắp đặt kệ kínhChương V1cái
160Lắp đặt hộp đựngChương V1cái
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu lavabo)Chương V1bộ
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
163Lắp đặt bồn rửa chén (tính theo lắp đặt chậu lavabo)Chương V1bộ
164ống lọcChương V2cái
165Giàn phun mưaChương V1bộ
166Khoan giếng độ sâu khoan Chương V30m
167Lắp đặt ống hút nước ống HDPE đường kính ống d=50mm, PN10Chương V0,3100m
168Ống vách HDPE D35Chương V0,28100m
169Ống lọc HDPE D50Chương V0,2100m
170Ống lắng HDPE D50Chương V0,02100m
171Lắp đặt ống phục hồi HDPE đường kính ống d=40mm, PN10Chương V0,3100m
172ống nối HDPE D90Chương V11cái
173ống nối HDPE D60Chương V10cái
174ống nối HDPE D50Chương V10cái
175Máy bơm nước giếng khoan (Q= 30l/p, H=40m)Chương V1cái
176Máy bơm nước lên téc mái (Q= 180l/ph, H=10m)Chương V1cái
177ống nhựa thông hơi PPR d50Chương V0,15100m
178ống nhựa thoát nước PPR d50Chương V0,2100m
179ống nhựa thoát nước PPR d90Chương V0,616100m
180ống nhựa thoát nước PPR d100Chương V0,5100m
181ống nhựa thoát nước PPR d32Chương V0,5100m
182Tê nhựa PPR D100x100Chương V5cái
183Tê nhựa PPR D50x50Chương V8cái
184Tê nhựa PPR D50x32Chương V15cái
185Cút nhựa PPR D50Chương V8cái
186Cút nhựa PPR D32Chương V25cái
187Côn nhựa PPR D100x50Chương V2cái
188Nút bịt nhựa PPR D20Chương V6cái
189Nút bịt nhựa PPR D32Chương V6cái
190Nút bịt nhựa PPR D100Chương V6cái
191Nút bịt nhựa PPR D50Chương V5cái
192Phễu thu có XiphôngChương V8cái
193Thép chẻ chânChương V24cái
194Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
195Quả cầu chắn rác D90Chương V8quả
196Giường đơn gỗ ghiếnChương V1cái
197Tủ tài liệuChương V1cái
198Bàn làm việcChương V4cái
199Ghế làm việcChương V4cái
200Bàn họpChương V1bộ
201Ghế họpChương V8cái
B HẠNG MỤC: CỐNG NGẮN RÁC TỪ XA
1Đào xúc đất, đất cấp I (đào phong hóa)Chương V0,2464100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V0,2464100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V0,2464100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0647100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9919100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V29,72100m
7Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (đổ thủ công)Chương V7,43m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V36,18m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V45,64m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm trần cống đá 1x2, mác 200Chương V0,9m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 2x4, mác 200Chương V6,31m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,4042100m2
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,5306100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,09100m2
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn trần cốngChương V0,3031100m2
16SXLD cốt thép bản đáy đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
17SXLD cốt thép bản đáy đường kính cốt thép Chương V2,53tấn
18SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,12tấn
19SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V3,6tấn
20SXLD cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Chương V0,14tấn
21SXLD cốt thép trần cống, đường kính cốt thép >10mmChương V0,51tấn
22SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương V0,09tấn
23SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương V0,23tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm phaiChương V0,11tấn
25Gia công thép hình khung cánh phaiChương V0,06tấn
26Gia công lan can thép mạ kẽmChương V0,48tấn
27Lắp dựng lan can sắtChương V26m2
28Bulong M12 bắt trụ lan canChương V56cái
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,1423100m3
30Nilong lót tái sinhChương V94,88m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V21m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V0,0645100m2
33Cắt khe mặt đường bê tông rộng 1cm sâu 20cmChương V0,2100m
34Nhựa đường làm khe coChương V13,58kg
35Gỗ làm khe co giãnChương V0,03m3
C HẠNG MỤC: CỐNG XẢ QUA ĐÊ
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đê hiện trạngChương V19,8m3
2Xúc kết cấu phá dỡ lên xeChương V0,198100m3
3Vận chuyển KC phá dỡ bằng ô tô tự đổChương V1,9810m3/1km
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,5169100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,5187100m3
6Đắp đất sét chống thấm mang cống bằng thủ côngChương V46,41m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,2913100m3
8Mua đất để đắp (đất đắp K98)Chương V33,7908m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V5,9392100m
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,71m3
11Bê tông bản đáy, chiều rộng Chương V19,13m3
12Bê tông tường chiều dày Chương V36,53m3
13Bê tông trần cống + sàn công tác, đá 2x4, mác 200 (đổ thủ công)Chương V9,75m3
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,42m3
15Bê tông xà dầm sàn công tác chiều cao Chương V0,38m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V0,2024100m2
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,8101100m2
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn trần cống, sàn công tácChương V0,2099100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột cầu công tácChương V0,0832100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cầu công tácChương V0,0343100m2
21SXLD côt thép móng cống, đường kính cốt thép Chương V1,3813tấn
22SXLD cột thép tường cống, đường kính cốt thép Chương V3,1262tấn
23SXLD côt thép sàn công tác đường kính cốt thép Chương V0,1643tấn
24SXLD côt thép trần cống, sàn công tác đường kính cốt thép > 10mmChương V0,9035tấn
25SXLD cốt thép cột dàn van đk Chương V0,0299tấn
26SXLD cốt thép cột dàn van đk Chương V0,182tấn
27SXLD cốt thép dầm đk Chương V0,0228tấn
28SXLD cốt thép dầm đk Chương V0,1348tấn
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,5543100m3
30Nilong lót tái sinhChương V206,1m2
31Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V57,99m3
32Gia công lan can cầu công tácChương V0,1355tấn
33Lắp dựng lan can sắtChương V10,21m2
34Gia công thang sắtChương V0,1821tấn
35Lắp dựng thang sắtChương V0,1821tấn
36Bulong M14x80Chương V98cáo
37Đào phong hóa, đất cấp IChương V0,8953100m3
38Vận chuyển đất, đất cấp IChương V0,8953100m3
39San đất bãi thảiChương V0,8953100m3
40Đào kênh mương, chiều rộng Chương V9,5624100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,9213100m3
42Vận chuyển đất, đất cấp II (đất đào còn thừa sang đắp bể xả), một phần để đắp cống qua đê còn thiếuChương V3,5273100m3
43Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V100,5312100m
44Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,3m3
45Bê tông bản đáy, chiều rộng Chương V46,89m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,6653100m2
47SXLD côt thép đáy kênh đk Chương V2,567tấn
48Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V96,9m3
49Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,8941100m3
50Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,4902100m3
51Ống nhựa PVC D50Chương V0,987100m
52Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V16,84m2
D HẠNG MỤC: KÊNH HÚT
1Đào xúc đất, đất cấp I (đào phong hóa)Chương V2,189100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V2,189100m3
3San đất bãi thảiChương V2,189100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V17,1849100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V11,4255100m3
6Vận chuyển đất đào còn thừa, đất cấp II sang đắp cống tiêu vào bể hútChương V4,2741100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V4.608100m
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V28,8m3
9Bê tông bản đáy chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V229,56m3
10Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V238,97m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V0,4456100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,8605100m2
13SXLD cốt thép bản đáy kênh đường kính cốt thép Chương V17,65tấn
14SXLD cốt thép tường đường kính cốt thép Chương V18,229tấn
15Làm khớp nối bằng SIKA WATER STOP-O32 dày 4,2mmChương V65m
16Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,2524100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,1716100m3
18Ông nhựa thoát nước PVC D50Chương V1,19100m
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,505100m3
20Nilong lót tái sinhChương V52,5m2
21Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V50,5m3
22Gia công lan canChương V1,402tấn
23Lắp dựng lan can sắtChương V90,9m2
24Bulong M10x80Chương V840cái
E HẠNG MỤC: BỂ XẢ, KÊNH XẢ
1Đào đất, đất cấp IChương V1,449100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V1,449100m3
3San đất bãi thảiChương V1,449100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V8,49100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,6575100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V78,71100m
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,6m3
8Bê tông bản đáy chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V88,4m3
9Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V157,4m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V0,4662100m2
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V5,724100m2
12SXLD cốt thép bản đáy kênh đường kính cốt thép Chương V3,655tấn
13SXLD cốt thép tường đường kính cốt thép Chương V12,798tấn
14Làm khớp nối bằng SIKA WATER STOP-O32 dày 4,2mmChương V42m
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,3100m3
16Nilong lót tái sinhChương V150m2
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V30m3
18Gia công lan canChương V0,6674tấn
19Lắp dựng lan can sắtChương V60m2
20Bulong M10x80Chương V80cái
F HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU TỪ KÊNH NHÁNH VÀO BỂ HÚT
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V0,2003100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V0,2003100m3
3San đất bãi thảiChương V0,2003100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,9723100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,3064100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V24,336100m
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,08m3
8Đế cống D1000 đúc sẵn M200Chương V19CK
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V19cái
10Ống cống D1000 đúc sẵn M300Chương V7CK
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V7đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V6mối nối
13Bê tông bản đáy chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V20,84m3
14Bê tông tường chiều dày Chương V32,47m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V0,1728100m2
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,9725100m2
17SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,1319tấn
18SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,5912tấn
19SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép >18mmChương V0,0516tấn
20Gia công lan can thép mạ kẽmChương V0,26tấn
21Lắp dựng lan can sắtChương V13,6m2
22Bulong M10x80Chương V10cái
23Gia công khung dàn vanChương V0,0614tấn
24Lắp dựng khung dàn vanChương V0,0614tấn
25Sản xuất cửa van phẳngChương V0,1296tấn
26Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V0,1296tấn
27Bulong M18-85Chương V1cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V7,02m2
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V166,21m3
2Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lựcChương V62,16m3
3Đào xúc kết cấu phá dỡ lên xeChương V2,2837100m3
4Vận chuyển kết cấu phá dỡChương V22,83710m3/1km
5San đất bãi thảiChương V2,2837100m3
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V1,673tấn
7Tháo dỡ máy bơm máy có khối lượng Chương V9tấn
8Tháo dỡ đường ống xảChương V1,311tấn
9Tháo dỡ động cơ điệnChương V0,9tấn
10Tháo dỡ tủ điệnChương V1cái
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sắt, cửa gỗ)Chương V9,75m2
12Bốc lên và vận chuyển đầu máy và thiết bị - máyChương V13,28tấn
13Tháo dỡ các công việc khácChương V5công
H HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V64,69100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V64,69100m3
3San đất bãi thảiChương V64,69100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V31,6887100m3
5Mua đất để đắpChương V2.543,897m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V608,059100m
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V76,01m3
8Bê tông (bản đáy, khóa mái kênh) chiều rộng Chương V879,58m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn (bản đáy, khóa mái kênh)Chương V56,0529100m2
10SXLD cốt thép khóa mái kênh, dầm đáy kênh đkChương V35,8229tấn
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V27,3382100m2
12Bê tông tấm đan đúc sẵn, BT tấm lát mái kênh đá 1x2, mác 200Chương V560,65m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V37,4026100m2
14Cốt thép tấm đan mái kênh đúc sẵnChương V27,574tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan mái kênh trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V18.6921 cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V2,2598100m
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V199,03m2
18Đào đất cấp IChương V2,3746100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IChương V2,3746100m3
20San đất bãi thảiChương V2,3746100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3766100m3
22Mua đất để đắpChương V151,426m3
23Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V20,728100m
24Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,22m3
25Rải vải địa kỹ thuật mái kênhChương V0,5596100m2
26Bê tông (bản đáy, khóa mái kênh) chiều rộng Chương V10,75m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn (bản đáy, khóa mái kênh)Chương V1,1033100m2
28Bê tông tấm đan đúc sẵn, BT tấm lát mái kênh đá 1x2, mác 200Chương V11,04m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V0,7418100m2
30SXLD cốt thép (móng, khóa mái kênh) đk Chương V0,5486tấn
31Cốt thép tấm đan mái kênh đúc sẵnChương V0,6075tấn
32SXLD cốt thép khóa mái kênh, dầm đáy kênh đkChương V0,5486tấn
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V2m2
I HẠNG MỤC: CỐNG DỌC KÊNH C1.1, BxH=(1,5X1,5)m
1Đào đất cấp IChương V1,2321100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V1,2321100m3
3San đất bãi thảiChương V1,2321100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1107100m3
5Mua đất để đắpChương V121,748m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V10,18100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,55m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13,6m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V17,82m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 2x4, mác 200Chương V4,88m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V0,1995100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,1211100m2
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn trần cốngChương V0,0826100m2
14SXLD Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép Chương V0,5306tấn
15SXLD Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Chương V1,5393tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V0,33tấn
17Đá dăm lót 1x2 nền đườngChương V4,7m3
18Nilong lót tái sinhChương V47m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V9,4m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,0588100m2
21Gia công lan can thép mạ kẽmChương V0,4666tấn
22Lắp dựng lan can sắtChương V17,8m2
23Bulong M10x80Chương V117cái
24Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V0,38m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V0,52m3
26Xúc kết cấu phá dớChương V0,009100m3
27Vận chuyển phế thảiChương V0,0910m3/1km
J HẠNG MỤC: CỐNG DỌC KÊNH C1.1a, BxH=(1,5X1,5)m
1Đào đất cấp IChương V1,7425100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V1,7425100m3
3San đất bãi thảiChương V1,7425100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,4024100m3
5Mua đất để đắpChương V154,264m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V12,836100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,21m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V16,26m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V21,9m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cốngi, đá 2x4, mác 200Chương V6,53m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn (bản đáy, khóa mái kênh)Chương V0,2339100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,3541100m2
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn trần cống, chiều cao Chương V0,1132100m2
14SXLD Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép Chương V0,7244tấn
15SXLD Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Chương V1,902tấn
16SXLD Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V0,4043tấn
17Đá dăm lót 1x2 nền đườngChương V6,5m3
18Nilong lót tái sinhChương V65m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V13m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,066100m2
21Gia công lan can thép mạ kẽmChương V0,5321tấn
22Lắp dựng lan can sắtChương V20,3m2
23Bulong M10x80Chương V134cái
24Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V0,7410m3/1km
25Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V0,7510m3/1km
26Xúc kết cấu phá dớChương V0,0149100m3
27Vận chuyển phế thảiChương V0,14910m3/1km
K HẠNG MỤC: CỐNG DỌC KÊNH C1.2, BxH=(2,0X2,0)m
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V1,165100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V1,165100m3
3San đất bãi thảiChương V1,165100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,2746100m3
5Mua đất để đắpChương V140,206m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V12,08100m
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,02m3
8Bê tông bản đáy cống chiều rộng Chương V12,96m3
9Bê tông tường chiều dày Chương V21,13m3
10Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 200Chương V5,94m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V0,2095100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,3141100m2
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn trần cống, chiều cao Chương V0,0896100m2
14Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép Chương V0,6908tấn
15Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Chương V1,7461tấn
16Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V0,3871tấn
17Đá dăm lót 1x2 nền đườngChương V4,7m3
18Nilong lót tái sinhChương V47m2
19Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V9,4m3
20Gia công lan can mạ kẽmChương V0,5321tấn
21Lắp dựng lan can sắtChương V21,32m2
22Bulong M10x80Chương V134cái
23Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V0,53m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V0,67m3
25Xúc kết cấu phá dớChương V0,012100m3
26Vận chuyển phế thảiChương V0,1210m3/1km
L HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU MẶT RUỘNG (08 vị trí)
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V0,1242100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V0,1242100m3
3San đất bãi thảiChương V0,1242100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2361100m3
5Mua đất để đắpChương V25,971m3
6Nilong lót tái sinhChương V33,55m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V18,68m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V11m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V0,3m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V0,1214100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,3444100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,0103100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,1692tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V21 cấu kiện
15Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V1,96m3
16Đào xúc đất, đất cấp IVChương V0,0196100m3
17Vận chuyển KC phá dỡ các loạiChương V0,19610m3/1km
M HẠNG MỤC: CẦU QUA KÊNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9646100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V0,9646100m3
3San đất bãi thảiChương V0,9646100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,596100m3
5Mua đất để đắpChương V65,56m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V3,168100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,79m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250Chương V6,8m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V0,4198100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cầu cao Chương V0,23m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 250Chương V2,43m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm + mặt cầuChương V0,1845100m2
13SXLD cốt thép trụ cầu đk đkChương V0,2552tấn
14SXLD cốt thép dầm, sàn cầu đk đkChương V0,3049tấn
15Gỗ làm khe co giãnChương V0,13m3
N HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N1
1Đào đất cấp IChương V7,3978100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V7,3978100m3
3San đất bãi thảiChương V7,3978100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V11,541100m3
5Mua đất để đắpChương V417,74
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V544,2096100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V136,05m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy chiều rộng Chương V340,13m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh chiều dày Chương V296,84m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang kênh đá 1x2, mác 200Chương V6,96m3
11SXLD lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đk Chương V6,5086tấn
12SXLD cốt thép tường kênh đk Chương V3,408tấn
13SXLD cốt thép tường kênh đk Chương V13,2333tấn
14SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang kênh đk Chương V1,2852tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn (bản đáy)Chương V3,7414100m2
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V29,6842100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang kênh đúc sẵnChương V1,3914100m2
18Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC-KN92Chương V266,54m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V1,1722100m
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V111,63m2
O HẠNG MỤC: CỐNG DỌC KÊNH D1000 tại cọc KN4 và KN6
1Đào đất cấp IChương V0,2505100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V0,2505100m3
3San đất bãi thảiChương V0,2505100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6475100m3
5Mua đất để đắpChương V71,225m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V9,894100m
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,49m3
8Bê tông bản đáy cống, chiều rộng Chương V7,31m3
9Đổ bê giằng tường đá 1x2, mác 200Chương V0,3m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V0,1224100m2
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,014100m2
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V10,81m3
13Đá dăm lót 1x2 nền đườngChương V5,67m3
14Nilong lót tái sinhChương V28,34m2
15Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V5,67m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V5,67m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V3m3
18Xúc kết cấu phá dớChương V0,0867100m3
19Vận chuyển phế thảiChương V0,86710m3/1km
P HẠNG MỤC: CỐNG CUỐI KÊNH NHÁNH 1 (CỐNG C2.2- D1000)
1Đào đất cấp IChương V0,2705100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V0,2705100m3
3San đất bãi thảiChương V0,2705100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5368100m3
5Mua đất để đắpChương V59,048m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V4,9469100m
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,25m3
8Đế cống BTCT M200 đúc sẵn, D1000Chương V4CK
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V4cái
10Ống cống BTCT M300 đúc sẵn, D1000 (L1ong = 2,5m)Chương V2CK
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V2đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V1mối nối
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,65m3
14Bê tông giằng đỉnh tường , đá 1x2, mác 200Chương V0,15m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V0,0612100m2
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,007100m2
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V5,4m3
18Đá dăm lót 1x2 nền đườngChương V2,95m3
19Nilong lót tái sinhChương V14,76m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V2,95m3
Q HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU MẶT RUỘNG (MR1+MR3)
1Đào đất cấp IChương V0,2804100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V0,2804100m3
3San đất bãi thảiChương V0,2804100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,68100m3
5Mua đất để đắpChương V184,8m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V6,3996100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,84m3
8Đế cống BTCT M200 đúc sẵn, D300Chương V14cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V14cái
10Ống cống BTCT M300 đúc sẵn, D300 (1m/ ống)Chương V7cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V7đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V6mối nối
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,69m3
14Bê tông giằng ngang tường đúc sẵn đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Chương V0,18m3
15SXLD Cốt thép giằng tường , đk= 10mmChương V0,011tấn
16SXLD Cốt thép giằng tường , đk= 18mmChương V0,03tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V0,0972100m2
18Ván khuôn gỗ giằng tườngChương V0,0094100m2
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,41m3
R HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU MẶT RUỘNG (MR2)
1Đào đất cấp IChương V0,3507100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V0,3417100m3
3San đất bãi thảiChương V0,3417100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,84100m3
5Mua đất để đắpChương V92,4m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V4,3427100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1m3
8Đế cống BTCT M200 đúc sẵn, D500Chương V8cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V8cái
10Ống cống BTCT M300 đúc sẵn, D500 (1m/ ống)Chương V7cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V7đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmChương V6mối nối
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,03m3
14Bê tông giằng ngang tường đúc sẵn đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Chương V0,12m3
15SXLD Cốt thép giằng tường , đk= 10mmChương V0,004tấn
16SXLD Cốt thép giằng tường , đk= 18mmChương V0,01tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V0,0552100m2
18Ván khuôn gỗ giằng tườngChương V0,0058100m2
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,08m3
S HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N2
1Đào đất cấp IChương V8,4482100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V8,4482100m3
3San đất bãi thảiChương V8,4482100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V15,3762100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,235100m3
6Vận chuyển đất đào còn thừa, đất cấp II về đắp kênh N1Chương V8,5177100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V133,454100m
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,68m3
9Đá dăm 1x2 lót mái kênhChương V173,49m3
10Xây đá hộc, xây mái kênh, vữa XM mác 100Chương V734m3
11Rải vải địa kỹ thuật mái kênhChương V18,0163100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V1,779100m
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V153,9m2
T HẠNG MỤC: CỐNG DỌC KÊNH D800 (3 vị trí)
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V0,2671100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V0,2671100m3
3San đất bãi thảiChương V0,2671100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,2734100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V55,27100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V25,4424100m
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,36m3
8Đế cống BTĐS M200 D800Chương V12CK
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V12cái
10Ống cống BTĐS M300 D800Chương V6CK
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V6đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V5mối nối
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V30,09m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc tường, đá 1x2, mác 200Chương V2,31m3
15SXLD cốt thép giằng dọc tường đkChương V0,07tấn
16SXLD cốt thép giằng dọc tường đkChương V0,16tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V0,5813100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc tườngChương V0,0677100m2
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V71,28m3
20Gia công lan can thép mạ kẽmChương V1,54tấn
21Lắp dựng lan can sắtChương V30,84m2
22Đá dăm lót 1x2 nền đườngChương V12m3
23Nilong lót tái sinhChương V120m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V24m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V8,05m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V29,43m3
27Xúc kết cấu phá dớChương V0,3748100m3
28Vận chuyển phế thảiChương V3,74810m3/1km
U HẠNG MỤC: CỐNG CUỐI KÊNH (C2.2)-D1000
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V0,1100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V0,1100m3
3San đất bãi thảiChương V0,1100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1505100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6475100m3
6Mua đất để đắpChương V56,175m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V4,9469100m
8Bêng lót móng, chiều rộng Chương V1,25m3
9Đế cống BTĐS D1000 M200Chương V4CK
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V4cái
11Ống cống BTĐS M300 D1000 (L=2,5m/ong)Chương V2CK
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V2đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V1mối nối
14Bê tông bản đáy, chiều rộng Chương V3,65m3
15Bê tông giằng dọc tường, đá 1x2, mác 200Chương V0,15m3
16SXLD cốt thép giằng dọc tường đkChương V0,005tấn
17SXLD cốt thép giằng dọc tường đkChương V0,01tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V0,0612100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn (bản đáy, khóa mái kênh)Chương V0,2249100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc tườngChương V0,07100m2
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V5,4m3
V HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,8666100m3
2Mua đất để đắpChương V92,7262m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V10,955100m
4Thép d6 làm gông đê quâyChương V0,0275tấn
5Phá đê quây đất, đất cấp II (đất đào tận dụng để đắp lại kênhChương V0,8666100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,4876100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,2139100m3
8Mua đất để đắpChương V94,769m3
9Đế cống D2000 đúc sẵn M200Chương V52CK
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V52cái
11Ống cống D2000 đúc sẵn M300 (L=2,5m/ ống)Chương V26CK
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V26đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mmChương V25mối nối
14Xây gạch tường dẫn dòng, chiều dày Chương V6,22m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V6,22m3
16Xúc KC lên xeChương V0,0622100m3
17Vận chuyển KC phá dỡChương V0,62210m3/1km
18Bơm nước hố móngChương V15ca
19Ép cọc cừ larsen (phần ngập trong đất)Chương V18,16100m
20Nhổ cọc cừ larsenChương V18,16100m
21Khấu hao cừ LarsenChương V9,6877tấn
22Khấu hao thép H làm văng chốngChương V0,9735tấn
23Lắp dựng thép hình làm văng chống (văng + đầu bò)Chương V17,28tấn
24Tháo dỡ thép hình văng chốngChương V17,28tấn
25Mua thép I làm cọc Kingpost, phần trong bê tôngChương V400kg
26Ép cọc KingpostChương V10100m
27Cắt thép Kingpost I200Chương V1,1610m mối cắt
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V1,4586100m3
29Mua đất để đắpChương V156,635m3
30Phá đê quây (tận dụng để đắp kênh tiêu)Chương V1,4586100m3
31Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng Chương V1,0942100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9508100m3
33Đế cống D1200 đúc sẵn M200Chương V12CK
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V12cái
35Ống cống D1200 đúc sẵn M300 (L=2,5m/ ống)Chương V24CK
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V24đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmChương V23mối nối
38Bơm nước hố móngChương V5ca
39Phá bờ kênh dẫn dòng, đất cấp II (tận dụng lại để đắp kênh)Chương V0,9508100m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào kênh để đắp)Chương V2,552100m3
41Đế cống D1200 đúc sẵn M200Chương V12CK
42Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V12cái
43Ống cống D1200 đúc sẵn M300 (L=2,5m / ống)Chương V6CK
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V6đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmChương V5mối nối
46Phá bờ đê quây, đất cấp IChương V2,552100m3
47Vận chuyển đất phá đề quâyChương V2,552100m3
48Bơm nước hố móngChương V50ca
W HẠNG MỤC: GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ (Lưới chắn rác, Phai, Cửa van, cầu trụcc nhà trạm...)
1Sản xuất khe lưới chắn rác (mạ kẽm) (VD.MR.10801)Chương V3,1599tấn
2Lắp khe lưới chắn rác (mạ kẽm)Chương V3,1599tấn
3Sản xuất lưới chắn rác (mạ kẽm) (VD MR.10501)Chương V5,8269tấn
4Lắp đặt lưới chắn rác (mạ kẽm)Chương V5,8269tấn
5Sản xuất khe phai mạ kẽm (VD MR.10801)Chương V3,462tấn
6Sản xuất phai bể hútChương V3,343tấn
7Gia công dầm cầu trụcChương V1,8131tấn
8Lắp đặt dầm cầu trụcChương V18,61m ray đơn
9Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cátChương V149,65m2
10Sơn chống rỉ:2 lớp sơn chống rỉ +2 lớp sơn phủ màu ghiChương V149,65m2
X HẠNG MỤC: GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ (CỐNG XẢ QUA ĐÊ)
1Sản xuất khe van (VD.MR.10801)Chương V0,9908tấn
2Lắp đặt khe vanChương V0,9908tấn
3Sản xuất cửa vanChương V0,5091tấn
4Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V0,5091tấn
5Gia công bệ đỡ máy đóng mởChương V0,63tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,63tấn
7Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V0,08tấn
Y HẠNG MỤC: GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ (CỐNG NGĂN RÁC TỪ XA)
1Sản xuất khe lưới chắn rác (mạ kẽm) (VD.MR.10801)Chương V1,845tấn
2Lắp khe lưới chắn rác (mạ kẽm)Chương V1,845tấn
3Sản xuất lưới chắn rác (mạ kẽm) (VD MR.10501)Chương V3,895tấn
4Lắp đặt lưới chắn rác (mạ kẽm)Chương V1,845tấn
5Sản xuất khe phai (VD MR.10801)Chương V2,308tấn
6Lắp khe phai bể hútChương V2,308tấn
7Sản xuất phai bể hútChương V3,343tấn
8Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cátChương V60m2
9Sơn chống rỉ:2 lớp sơn chống rỉ +2 lớp sơn phủ màu ghiChương V60m2
Z HẠNG MỤC HÀNG HÓA
1Máy bơm HTĐ3750-4,5 lắp động cơ 75kW-730v/pChương V2Tổ
2Ống côn thép D700x500, hai đầu bích thépChương V2bộ
3Ống thép D700x100, hai đầu bích thépChương V2bộ
4Cút D700x30oChương V2cái
5Van claper D700Chương V2bộ
6Bulong đai ốc M20x90, gioăng đệm cao su đường ống D700Chương V2bộ
7Cầu trục điện 1 dầm, Pa lăng điện 5 tấnChương V1Bộ
8Máy bơm tiêu Q=30 m3/h; H=(10-15) mChương V1Bộ
9Bình cứu hoả dạng xe đẩy MT24Chương V2Bộ
10Bình cứu hoả bằng khí CO2 MT5Chương V2Bộ
11Bình cứu hoả bằng bột khô MFZ8Chương V2Bộ
12Quạt công nghiệp di động (Q=15660m3/h)Chương V1Bộ
13Quạt hướng trục Q=1500 m3/h; N=0,2kW + chụp quạtChương V6Bộ
14Máy đóng mở VĐ3Chương V1bộ
15Máy đóng mở V2Chương V1bộ
16Pa lăng xích 3T, Hn=12mChương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng có các hạng mục: Kênh, cống, nhà trạm, thiết bị trạm bơm,.. tương tự gói thầu. (Trong đó giá trị phần xây lắp có giá trị tối thiểu 19.300.000.000 VND, phần thiết bị trạm bơm có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VNĐ). * Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình thủy lợi ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ phụ trách phần thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình thủy lợi ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình thủy lợi ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)4
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Ô tô tải có cần cẩu ≥ 6 tấn (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu ≥ 10 Tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy ủi hoặc máy san ≥ 90 CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L, Sử dụng tốt4
7 Máy trộn vữa ≥ 150 L Sử dụng tốt2
8 Đầm cóc ≥ 70 Kg Sử dụng tốt5
9 Đầm dùi ≥ 1,0KW Sử dụng tốt5
10 Đầm bàn ≥ 1,0KW Sử dụng tốt3
11 Máy bơm nước ≥ 2,0KW Sử dụng tốt3
12 Máy hàn ≥ 23KW Sử dụng tốt5
13 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Sử dụng tốt3
14 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->