Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189390-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:03:00 đến ngày 2021-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,301,173,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:- Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Dân dụng; Kỹ thuật xây dựng công trình).- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình dân dụng hạng II trở lên) còn hiệu lực.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học và thực tế thi công.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường. Trong đó: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 01 công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp II; (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục sửa chữa lắp đặt thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc xây dung.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.Có thời gian liên tục làm công tác thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC và thực tế thi công.Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật các công trình thi công lắp đặt hệ thống PCCC hoặc công trình xây dựng có hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ. Trong đó: Đã là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống PCCC hoặc công trình xây dựng có hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cải tạo, sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ, chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng; Kỹ thuật xây dựng công trình).- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công. Trong đó: Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 01 công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp II; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (Dân dụng; Kỹ thuật xây dựng công trình).- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.Kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách an toàn lao động. Trong đó: Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 01 công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp II; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải – Trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật lieu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải t, sửa chữa Nhà văn hóa tỉnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động về lĩnh vực phòng cháy chữa cháy theo nghị định 79/2014/NĐ-CP do cơ quan quản lý chuyên ngành về PCCC cấp; - Báo cáo tài chính và biểu tình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019; 2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư của nhà thầu đã kê khai trong Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2018, 2019 và năm 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ thuế và không còn nợ đọng thuế đến hết quý I năm 2021 hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác; - Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự: + Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 03 chương IV; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. + Hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ theo quy định của Luật thuế xuất cho Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đính kèm E-HSDT bao gồm: + Văn bằng chứng chỉ phù hợp với gói thầu; + Bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công công trình được chứng thực về việc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 01 công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dung từ cấp II trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư yêu cầu phải là Bản gốc); - Văn bằng chứng chỉ của công nhân kỹ thuật, cán bộ thí nghiệm, lái máy; - Xe ô tô đề xuất trong hồ sơ dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 7, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Địa Chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3706 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đá ốp bậc tam cấp lên nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5968 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,36 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,475 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,2897 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ biển, chữ (NHÀ VĂN HÓA TỈNH BẮC KẠN) nhân công 3/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| B | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2275 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7017 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,5002 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp lên nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5968 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.171,7899 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,36 | m2 |
| 9 | Khóa cửa đi nhôm hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Biển ghi tên Nhà văn hóa KT 1,38mx28,65m (Gồm nền bằng Aluminum + Chữ bằng inox mạ đồng, bao gồm đầy đủ phụ kiện và cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giàn không gian định hình (đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt, vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | md |
| 12 | lồng liên kết giữa khung và cột (đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt, vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 13 | Chân chống (đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt, vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 14 | Đế trụ (đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt, vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 15 | Balang xích (đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt, vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1896 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1896 | m3 |
| C | HOÀN THIỆN HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 T.Tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 10 Zone (Hochiki hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 10 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Dân dụng; Kỹ thuật xây dựng công trình).- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình dân dụng hạng II trở lên) còn hiệu lực.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học và thực tế thi công.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường. Trong đó: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 01 công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp II; (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục sửa chữa lắp đặt thiết bị PCCC | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc xây dung.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.Có thời gian liên tục làm công tác thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC và thực tế thi công.Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật các công trình thi công lắp đặt hệ thống PCCC hoặc công trình xây dựng có hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ. Trong đó: Đã là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống PCCC hoặc công trình xây dựng có hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cải tạo, sửa chữa | 1 | - Trình độ, chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng; Kỹ thuật xây dựng công trình).- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công. Trong đó: Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 01 công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp II; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (Dân dụng; Kỹ thuật xây dựng công trình).- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.Kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách an toàn lao động. Trong đó: Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 01 công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp II; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá các loại | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | Trộn vữa | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan đục phá bê tông | 2 |
| 8 | Ô tô tải – Trọng tải ≥ 5 tấn | vận chuyển vật lieu, phế thải | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi