Gói thầu: Gói thầu số 08XLTB: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218374-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 08XLTB: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20211206399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 21:05:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,570,017,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2855026887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến ngày đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4. Trong đó, ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có giá trị ≥ 5.999.012.548 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.996.050.192 VND- Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, số tầng của ít nhất một công trình ≥ 03, - Tương tự về quy mô: Có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.996.050.192 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.999.012.548 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.996.050.192 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đảng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liêu chứng minh năng lực thi công điện phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liêu chứng minh năng lực thi công nước phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc (đào) ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch (đá)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08XLTB: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị.
Trường tiểu học Âu Cơ, Phường 5 - Hạng mục: Tháo dỡ và xây dựng 12 phòng học, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng A&T (Địa chỉ: 36/11 Lê Thành Phương, P8, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên); - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Nhật Minh (Địa chỉ: Lô 65, đường Võ Thị Sáu, khu phố 5, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa); - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. 12. Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 01, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MUC THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái ngói cao Theo chương V, bản vẽ217,4m2
2Tháo dỡ mái tôn cao Theo chương V, bản vẽ34,32m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Theo chương V, bản vẽ4,472m3
4Tháo dỡ xà gồ thép cao Theo chương V, bản vẽ0,19tấn
5Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V, bản vẽ16,743m3
6Phá dỡ gạch đá bằng búa cănTheo chương V, bản vẽ76,341m3
7Tháo dỡ cửaTheo chương V, bản vẽ57,451m2
8Xúc xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo chương V, bản vẽ0,931100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 7,0TTheo chương V, bản vẽ93,084m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 7,0T (ra bãi đỗ phế thải cách vị trí công trình 11Km) đơn giá nhân với 11Km: 6.340*11=69.740Theo chương V, bản vẽ93,084m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V, bản vẽ3,765100m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC
C PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng Theo chương V, bản vẽ16,389100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V, bản vẽ42,963m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo chương V, bản vẽ5,043100m3
4Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ41,954m3
5Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ0,84m3
6Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V, bản vẽ41,987m3
7Bê tông móng rộng Theo chương V, bản vẽ66,056m3
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,224tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ2,279tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo chương V, bản vẽ1,514tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V, bản vẽ1,55100m2
12Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V, bản vẽ41,415m3
13Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ1,508m3
14Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M300Theo chương V, bản vẽ17,312m3
15SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,301tấn
16SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V, bản vẽ2,333tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềngTheo chương V, bản vẽ1,8100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V, bản vẽ10,3100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo chương V, bản vẽ2,978100m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V, bản vẽ5,47m3
21Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ1,367m3
22Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ7,392m3
23Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ10,563m3
24Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ20,965m3
25Bê tông cột tiết diện Theo chương V, bản vẽ10,878m3
26Bê tông cột tiết diện Theo chương V, bản vẽ23,961m3
27SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,251tấn
28SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,569tấn
29SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,388tấn
30SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ1,106tấn
31SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Theo chương V, bản vẽ1,927tấn
32SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Theo chương V, bản vẽ3,555tấn
33SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ5,179100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Theo chương V, bản vẽ84,55m3
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ1,209tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ1,573tấn
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ3,146tấn
38SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ8,606tấn
39SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo chương V, bản vẽ1,699tấn
40SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo chương V, bản vẽ1,699tấn
41SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ9,356100m2
42Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo chương V, bản vẽ109,263m3
43SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V, bản vẽ9,913tấn
44SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao Theo chương V, bản vẽ0,039tấn
45SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ12,143100m2
46Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Theo chương V, bản vẽ8,099m3
47SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V, bản vẽ0,257tấn
48SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo chương V, bản vẽ1,323tấn
49SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V, bản vẽ0,61100m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Theo chương V, bản vẽ16,078m3
51SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V, bản vẽ0,138tấn
52SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V, bản vẽ0,298tấn
53SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V, bản vẽ0,48tấn
54SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V, bản vẽ1,095tấn
55SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, bản vẽ1,822100m2
56Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V, bản vẽ66,951m3
57Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V, bản vẽ140,346m3
58Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V, bản vẽ9,249m3
59Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V, bản vẽ18,498m3
60Xây tường gạch thông gió 20x20 M75Theo chương V, bản vẽ10,08m2
61Xây tường gạch thông gió 30x30 M75Theo chương V, bản vẽ5,4m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo chương V, bản vẽ179,565m2
63Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ138,615m2
64Gia công lan can sắtTheo chương V, bản vẽ0,434tấn
65Lắp dựng lan can sắtTheo chương V, bản vẽ45,37m2
66Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5lyTheo chương V, bản vẽ142,56m2
67Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5lyTheo chương V, bản vẽ47,52m2
68Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5lyTheo chương V, bản vẽ110,16m2
69Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5lyTheo chương V, bản vẽ9,72m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5lyTheo chương V, bản vẽ37m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, bản vẽ210,198m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ550,009m2
73Lát nền, sàn gạch granit 60x60 vữa M75Theo chương V, bản vẽ1.110,93m2
74Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granit 12x60cmTheo chương V, bản vẽ52,956m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V, bản vẽ113,235m2
76Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmTheo chương V, bản vẽ431,01m2
77Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 có khung xươngTheo chương V, bản vẽ114,705m2
78Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitoTheo chương V, bản vẽ107,118m2
79Láng granitô cầu thangTheo chương V, bản vẽ107,118m2
80Trát granitô tay vịn cầu thang, thành chắn cấp dày 2,5cm M75Theo chương V, bản vẽ21,674m2
81Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, bản vẽ3,021tấn
82Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V, bản vẽ5,551100m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 ( trát trong)Theo chương V, bản vẽ217,213m2
84Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V, bản vẽ323,4m2
85Trát lanh tô, lam ngang dày 1cm M75 ( trát ngoài)Theo chương V, bản vẽ60,696m2
86Trát lanh tô, lam ngang dày 1cm M75 ( trát trong)Theo chương V, bản vẽ162,06m2
87Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài)Theo chương V, bản vẽ188,014m2
88Trát xà dầm vữa M75 (trát trong)Theo chương V, bản vẽ444,582m2
89Trát trần vữa M75 (trát trong)Theo chương V, bản vẽ1.069,64m2
90Trát trần vữa M75 (trát ngoài)Theo chương V, bản vẽ89,435m2
91Kẻ ron lõmTheo chương V, bản vẽ32,4m
92Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V, bản vẽ338,6m
93Đắp phào đơn vữa M75Theo chương V, bản vẽ186,462m
94Ốp đá phiến vào chân móngTheo chương V, bản vẽ46,313m2
95Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V, bản vẽ224,893m2
96Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50Theo chương V, bản vẽ32,64m2
97Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V, bản vẽ459,95m2
98Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V, bản vẽ1.412,788m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ3.321,763m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ1.315,155m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V, bản vẽ11,873100m2
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ0,102100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ1,596100m
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ14cái
105Lắp ống tole có hàn mặt bíchTheo chương V, bản vẽ14cái
106Lắp đặt cầu chắn rácTheo chương V, bản vẽ14cái
107Gia công, lắp dựng bậc thang lên mái ( bằng thép phi 18 a300)Theo chương V, bản vẽ33bộ
108Gia công, lắp dựng cửa lên mái bằng toleTheo chương V, bản vẽ2bộ
109Đắp ú tường lan canTheo chương V, bản vẽ38cái
110Đắp biểu tượng giáo dụcTheo chương V, bản vẽ1cái
111Lắp tay vịn Inox cho vệ sinh người khuyết tậtTheo chương V, bản vẽ4cái
112Lắp khóa trụ+khóa treoTheo chương V, bản vẽ27cái
113Lắp khóa solexTheo chương V, bản vẽ27cái
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ137,65m
2Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ273m
3Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V, bản vẽ50,4m
4Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Theo chương V, bản vẽ919,5m
5Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Theo chương V, bản vẽ2.231,4m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ0,108100m
7Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V, bản vẽ1.164,8m
8Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V, bản vẽ27cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, bản vẽ75cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V, bản vẽ4cái
11Lắp đặt đèn led loại 1 bóng dài 1,2mx36w (loại chuyên dùng cho lớp học có choá và cần đèn)Theo chương V, bản vẽ120bộ
12Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V, bản vẽ33cái
13Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo chương V, bản vẽ15cái
14Lắp đặt aptomat 1P-30ATheo chương V, bản vẽ3cái
15Lắp đặt aptomat 3P-75ATheo chương V, bản vẽ1cái
16Lắp đặt aptomat 3P-175ATheo chương V, bản vẽ1cái
17Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120Theo chương V, bản vẽ96hộp
18Lắp đặt hộp + mặt nạ công tắc, ổ cắmTheo chương V, bản vẽ96hộp
19Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V, bản vẽ54cái
20Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, bản vẽ27cái
21Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V, bản vẽ27cái
22Lắp đặt tủ điện 300x400x180 vào tường gạch, mặt sau có tấm thép cách điện, sơn tĩnh điệnTheo chương V, bản vẽ3cái
23Lắp đặt bộ sứ - 1 sứTheo chương V, bản vẽ7bộ
24Đào móng băng, rộng Theo chương V, bản vẽ1,56m3
25Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn)Theo chương V, bản vẽ1cọc
26Kéo rải dây đồng M50mm dưới mương đấtTheo chương V, bản vẽ13,95m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ0,109100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ0,06100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ3cái
30Đắp đất nền móng công trình độ chặt theo thiết kếTheo chương V, bản vẽ1,56m3
31Khoan giếng sâu 6mTheo chương V, bản vẽ6m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng Theo chương V, bản vẽ17,818m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Theo chương V, bản vẽ0,168100m3
3Lát gạch thẻ 5x10x20cmTheo chương V, bản vẽ9,6m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ0,33100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ1,091100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ0,072100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ0,243100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ1,749100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ1,52100m
10Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ18cái
11Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ21cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ43cái
13Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ58cái
14Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ12cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ21cái
16Lắp đặt van nhựa đường kính 34mmTheo chương V, bản vẽ6cái
17Lắp đặt van nhựa đường kính 42mmTheo chương V, bản vẽ1cái
18Lắp đặt van nhựa đường kính 60mmTheo chương V, bản vẽ1cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ6cái
20Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42/34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ3cái
21Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ1cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ3cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ15cái
24Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ45cái
25Lắp đặt co gai trong nhựa ren đồng miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ60cái
26Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa ren đồng miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ21cái
27Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ42cái
28Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60/34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ3cái
29Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ3cái
30Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60/42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ1cái
31Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 60/27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ7cái
32Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mmTheo chương V, bản vẽ9cái
33Lắp đặt lavabo + vòi xả lavaboTheo chương V, bản vẽ21bộ
34Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn xảTheo chương V, bản vẽ9bộ
35Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinhTheo chương V, bản vẽ21bộ
36Lắp đặt phễu thu 150x150x60 inoxTheo chương V, bản vẽ27cái
37Lắp bảng micaTheo chương V, bản vẽ9cái
38Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V, bản vẽ21cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3Theo chương V, bản vẽ1bể
40Lắp đặt phao cơTheo chương V, bản vẽ4cái
41Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ3cái
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo chương V, bản vẽ20,154m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếTheo chương V, bản vẽ0,634m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ0,314m3
4Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V, bản vẽ4,883m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V, bản vẽ1,238100m2
6Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V, bản vẽ0,507m3
7SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mmTheo chương V, bản vẽ0,04tấn
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V, bản vẽ6cái
9Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ3,14m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ0,04100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ0,016100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ4cái
13Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V, bản vẽ59,007m2
14Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V, bản vẽ0,008100m3
G CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Theo chương V, bản vẽ1,817m3
2Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn)Theo chương V, bản vẽ4cọc
3Lắp đặt kim thu sét ESE NLP1100-15 bán kính bảo vệ 51mTheo chương V, bản vẽ1cái
4Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 theo tường và mái nhàTheo chương V, bản vẽ53,6m
5Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 dưới mương đấtTheo chương V, bản vẽ17,4m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ0,487100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ0,22100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ4cái
9Sản xuất cột đỡ kim thu sétTheo chương V, bản vẽ0,012tấn
10Lắp đặt hộp đo điện trở 200x200x100 + kẹp đồngTheo chương V, bản vẽ2cái
11Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétTheo chương V, bản vẽ1bộ
12Khoan 4 giếng sâu 6m ống vách nhựa D60mTheo chương V, bản vẽ24m
13Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét bằng dây cáp + tăng đơ ( bao gồm nhân công + vật tư)Theo chương V, bản vẽ3bộ
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếTheo chương V, bản vẽ1,817m3
H BỂ NƯỚC NGẦM:
1Đào móng chiều rộng Theo chương V, bản vẽ0,375100m3
2Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V, bản vẽ1,254m3
3Bê tông nền đá 1x2 M300Theo chương V, bản vẽ2,232m3
4SXLD cốt thép đáy bể đường kính Theo chương V, bản vẽ0,206tấn
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đáy bểTheo chương V, bản vẽ0,027100m2
6Bê tông cột tiết diện Theo chương V, bản vẽ0,32m3
7SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,009tấn
8SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,051tấn
9Bê tông tường dày Theo chương V, bản vẽ2,448m3
10SXLD cốt thép tường đường kính Theo chương V, bản vẽ0,346tấn
11Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ0,408100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Theo chương V, bản vẽ0,708m3
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,016tấn
14SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,111tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ0,068100m2
16Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo chương V, bản vẽ0,614m3
17SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V, bản vẽ0,097tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ0,064100m2
19Bê tông đúc sẵn, nắp thăm bể nước, đá 1x2, mác 300Theo chương V, bản vẽ0,146m3
20SXLD cốt thép nắp thăm bể nước đk Theo chương V, bản vẽ0,006tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp thăm bể nướcTheo chương V, bản vẽ0,011100m2
22Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V, bản vẽ1cái
23Quét dung dịch chống thấm bể nướcTheo chương V, bản vẽ29,5m2
24Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ22m2
25Trát xà dầm vữa M75Theo chương V, bản vẽ2,856m2
26Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100Theo chương V, bản vẽ7,5m2
27Lắp đặt thang lên xuống thăm bể nướcTheo chương V, bản vẽ1bộ
I CHÁI TOLE CHE MÁY:
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V, bản vẽ0,033tấn
2Gia công giằngTheo chương V, bản vẽ0,035tấn
3Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo chương V, bản vẽ0,021tấn
4Lắp dựng cột thépTheo chương V, bản vẽ0,033tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V, bản vẽ0,021tấn
6Lắp dựng giằng thépTheo chương V, bản vẽ0,035tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, bản vẽ0,027tấn
8Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài Theo chương V, bản vẽ0,111100m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ7,347m2
10Lắp bu lông D16,l=150Theo chương V, bản vẽ20cái
11Lắp lưới B40Theo chương V, bản vẽ11,8m
J PHẦN PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 ZoneTheo chương V, bản vẽ1bộ
2Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)Theo chương V, bản vẽ1cọc
3Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm dưới mương đấtTheo chương V, bản vẽ10m
4Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo chương V, bản vẽ36bộ
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V, bản vẽ6cái
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V, bản vẽ6bộ
7Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo chương V, bản vẽ6bộ
8Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo chương V, bản vẽ3bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi Theo chương V, bản vẽ460m
10Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V, bản vẽ460m
11Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mmTheo chương V, bản vẽ10,8m
12Lắp đặt hộp chia ngã PVC D20Theo chương V, bản vẽ48hộp
13Lắp đặt hộp PVC 100x100Theo chương V, bản vẽ18hộp
14Lắp đặt hộp PVC 150x150Theo chương V, bản vẽ1hộp
15Lắp đặt đèn EXITTheo chương V, bản vẽ7bộ
16Lắp đặt đèn sự cốTheo chương V, bản vẽ13cái
17Lắp đặt tủ điện 2-4 đường panasonic - NDP104PTheo chương V, bản vẽ1cái
18Lắp đặt aptomat 1P-20ATheo chương V, bản vẽ1cái
19Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt nạTheo chương V, bản vẽ20cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi Theo chương V, bản vẽ180m
21Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V, bản vẽ180m
22Lắp đặt hộp pvc 100x50Theo chương V, bản vẽ20hộp
23Đào móng băng, rộng Theo chương V, bản vẽ2,485m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Theo chương V, bản vẽ0,025100m3
25Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DIESElTheo chương V, bản vẽ1cái
26Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3phaTheo chương V, bản vẽ1cái
27Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo chương V, bản vẽ1bộ
28Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường kích thước 600x400x200mmTheo chương V, bản vẽ6cái
29Cung cấp, lắp đặt Vòi rồng D50-20mTheo chương V, bản vẽ6cuộn
30Cung cấp, lắp đặt Lăng phun D50/13Theo chương V, bản vẽ6cái
31Cung cấp, lắp đặt Họng cứu hoả D50Theo chương V, bản vẽ6cái
32Cung cấp, lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy DN100; 02 van Dn65Theo chương V, bản vẽ1trụ
33Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL8 - 8kgTheo chương V, bản vẽ6bình
34Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kgTheo chương V, bản vẽ6bình
35Cung cấp, lắp đặt kệ đặt bình chữa cháyTheo chương V, bản vẽ6cái
36Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V, bản vẽ6bộ
37Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lựcTheo chương V, bản vẽ3cái
38Lắp đặt van khoá DN100Theo chương V, bản vẽ1cái
39Lắp đặt van khoá DN65Theo chương V, bản vẽ4cái
40Lắp đặt van 1 chiều DN100Theo chương V, bản vẽ2cái
41Lắp đặt van 1 chiều DN 65Theo chương V, bản vẽ2cái
42Lắp đặt giảm chấn DN65Theo chương V, bản vẽ4cái
43Lắp đặt lọc Y DN65Theo chương V, bản vẽ2cái
44Lắp đặt van Lupe (van hút) DN65Theo chương V, bản vẽ2cái
45Lắp đặt mặt bích DN100Theo chương V, bản vẽ6cái
46Lắp đặt mặt bích DN65Theo chương V, bản vẽ18cái
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmTheo chương V, bản vẽ0,15100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mmTheo chương V, bản vẽ0,5100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65Theo chương V, bản vẽ0,12100m
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmTheo chương V, bản vẽ0,09100m
51Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN100/80mm bằng phương pháp hànTheo chương V, bản vẽ1cái
52Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN80/65mm bằng phương pháp hànTheo chương V, bản vẽ2cái
53Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hànTheo chương V, bản vẽ2cái
54Lắp đặt tê thép không rỉ DN80/50mm bằng phương pháp hànTheo chương V, bản vẽ2cái
55Lắp đặt tê thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hànTheo chương V, bản vẽ2cái
56Lắp đặt co thép không rỉ DN100mm bằng phương pháp hànTheo chương V, bản vẽ3cái
57Lắp đặt co thép không rỉ DN80mm bằng phương pháp hànTheo chương V, bản vẽ6cái
58Lắp đặt co thép không rỉ DN65mm bằng phương pháp hànTheo chương V, bản vẽ6cái
59Lắp đặt co thép không rỉ DN50mm bằng phương pháp hànTheo chương V, bản vẽ14cái
K PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (ghế rời có tựa)Theo chương V, bản vẽ216Bộ
2Bàn ghế giáo viênTheo chương V, bản vẽ12Bộ
3Bảng lớpTheo chương V, bản vẽ12cái
4Tủ hồ sơTheo chương V, bản vẽ15cái
5Bàn ghế phòng nghỉ Giáo viện (1 bàn, 6 ghế có tựa)Theo chương V, bản vẽ3Bộ
6Tivi 65 inch - LedTheo chương V, bản vẽ12Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2855026887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến ngày đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4. Trong đó, ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có giá trị ≥ 5.999.012.548 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.996.050.192 VND- Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, số tầng của ít nhất một công trình ≥ 03, - Tương tự về quy mô: Có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.996.050.192 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.999.012.548 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.996.050.192 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;53
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 + Tốt nghiệp cao đảng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liêu chứng minh năng lực thi công điện phù hợp.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liêu chứng minh năng lực thi công nước phù hợp.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (trộn vữa) Dung tích 250l2
2 Máy xúc (đào) ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy uốn sắt (thép) Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch (đá) Công suất 1,7 kW2
8 Dàn giáo Hoạt động tốt200
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
13 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt1
14 Máy phát điện ≥ 5KW Công suất ≥ 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->