Gói thầu: Chi phí xây dựng và chi phí ra vào, kê kích và hạ thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và chi phí ra vào, kê kích và hạ thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 (Kinh phí tổ chức quản lý, vận hành và khai thác Bến phà tạm Rạch Miễu năm 2021 đã được Ủy Ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Công văn số 4519/UBND-TCĐT ngày 03/8/2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 21:01:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có sửa chữa (hoặc đóng mới) tàu (hoặc phà) có tải trọng từ 90 tấn trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 908 triệu VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới (hoặc sửa chữa) tàu hoặc phà) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đóng mới (hoặc sửa chữa) tàu hoặc phà) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới (hoặc sửa chữa) tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới (hoặc sửa chữa) tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động đối với nhân sự chuyên ngành cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (đóng mới (hoặc sửa chữa) tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là đội trưởng 01 công trình giao thông (đóng mới (hoặc sửa chữa) tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=10 tấn (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn, công suất >=23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, công suất >=23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đèn cắt >=2000 L/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đèn cắt >=2000 L/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài, công suất >=2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài, công suất >=2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Palăng, sức nâng >=3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng, sức nâng >=3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Palăng, sức nâng >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng, sức nâng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tiện, công suất >=10 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện, công suất >=10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng và chi phí ra vào, kê kích và hạ thủy Sửa chữa phà Z.100 - bến phà Rạch Miễu 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 (Kinh phí tổ chức quản lý, vận hành và khai thác Bến phà tạm Rạch Miễu năm 2021 đã được Ủy Ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Công văn số 4519/UBND-TCĐT ngày 03/8/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ phù hợp qui định của pháp luật theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đang thực hiện; Thỏa thuận liên danh nếu là hợp đồng do liên danh thực hiện; Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý phà và bến xe Bến Tre; địa chỉ: số 739/1, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; điện thoại: 0275.3827294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: số 7, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275 3822115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý phà và bến xe Bến Tre; địa chỉ: số 739/1, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; điện thoại: 0275.3827294 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vỏ (đã bao gồm chi phí tháo dỡ tole phà cũ và các vật tư khác) | |||
| 1 | Siêu âm tole vỏ | Tuân thủ HSTK được duyệt | 70 | Điểm |
| 2 | Tole 8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7.878,888 | Kg |
| 3 | Tole 6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4.679,856 | Kg |
| 4 | L90x90x8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 185,3 | Kg |
| 5 | L75x75x6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 322,56 | Kg |
| 6 | Thép D16 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 37,877 | Kg |
| 7 | Cao su 600*250*200 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8 | Cục |
| 8 | Tole 4 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.676,76 | Kg |
| 9 | Hộp 14 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 369,12 | kg |
| 10 | Đưa phà ra vào ụ, kê kích và hạ thủy | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Lần |
| 11 | Vệ sinh toàn bộ phà | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Phà |
| 12 | Phun cát đáy – mạn ngoài: | Tuân thủ HSTK được duyệt | 433 | m2 |
| 13 | Cạo, Gõ rỉ cục bộ: | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.224 | m2 |
| 14 | Sơn chống rỉ EP2702 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 733 | m2 |
| 15 | Sơn chống rỉ EP2605 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 733 | m2 |
| 16 | Sơn chống rỉ AUL503 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.415,2 | m2 |
| 17 | Sơn màu EP3790: | Tuân thủ HSTK được duyệt | 168 | m2 |
| 18 | Sơn màu EP2502: | Tuân thủ HSTK được duyệt | 150 | m2 |
| 19 | Sơn màu AKL502: | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.415,2 | m2 |
| 20 | Sơn màu AKP790: | Tuân thủ HSTK được duyệt | 670 | m2 |
| 21 | Sơn màu AKP355: | Tuân thủ HSTK được duyệt | 907 | m2 |
| 22 | Sơn chống hà 1 lớp đáy mạn (phần ngâm nước) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 320 | m2 |
| B | Phần động lực trang thiết bị (đã bao gồm chi phí tháo dỡ thiết bị cũ và các vật tư khác) | |||
| 1 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, cân chỉnh hệ trục | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | Hệ |
| 2 | Bạc cao su 4"1/2x5"1/2x18" | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Amiant mỡ chì D20 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5 | Kg |
| 4 | Amiant mỡ chì D10 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,5 | Kg |
| 5 | Sửa chữa chân vịt | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | Hệ |
| 6 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ trục trung gian | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | Hệ |
| 7 | Vệ sinh hộp thông sông | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Bù lon bắt tấm chắn rác sinh hàn Inox M12x40 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 24 | Con |
| 9 | Jiont cao su 5mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,5 | m2 |
| 10 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng hệ trục | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | Hệ |
| 11 | Bạc trục lái (Bạc cao su ,vỏ thau) 3"1/2x4"1/2x7" | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Boulon trục lái M20x140 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 24 | Bộ |
| 13 | Boulon hãm trục lái M12x40 inox | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8 | Bộ |
| 14 | Boulon hãm trục lái M8x40 inox | Tuân thủ HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 15 | Bulon bắt ép phốt kín nước M16x80 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 16 | Bảo dưỡng vệ sinh đường ống cứu hỏa | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Hệ |
| 17 | Bảo dưỡng vệ sinh đường ống khí xả | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Hệ |
| 18 | Vệ sinh làm sạch hộp lọc bùn + hệ đường ống | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Hệ |
| 19 | Ống hút khô hầm trung gian: 8m*2*3,48kg – F49*3 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 55,68 | kg |
| 20 | Van 1 chiều D49 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Luppe D49 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Mặt bích đệm qua vách D100: 6c – Tole 8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,768 | kg |
| 23 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống truyền động ga số | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | Hệ |
| 24 | Bảo dưỡng hệ nâng hạ | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | Hệ |
| 25 | Bảo dưỡng hệ thống điện | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có sửa chữa (hoặc đóng mới) tàu (hoặc phà) có tải trọng từ 90 tấn trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 908 triệu VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới (hoặc sửa chữa) tàu hoặc phà) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đóng mới (hoặc sửa chữa) tàu hoặc phà) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới (hoặc sửa chữa) tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới (hoặc sửa chữa) tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động đối với nhân sự chuyên ngành cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (đóng mới (hoặc sửa chữa) tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 2 | 1 |
| 5 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là đội trưởng 01 công trình giao thông (đóng mới (hoặc sửa chữa) tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >=10 tấn | Cần cẩu >=10 tấn (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) | 1 |
| 2 | Máy hàn, công suất >=23 kW | Máy hàn, công suất >=23 kW | 3 |
| 3 | Đèn cắt >=2000 L/h | Đèn cắt >=2000 L/h | 2 |
| 4 | Máy mài, công suất >=2,7kw | Máy mài, công suất >=2,7kw | 1 |
| 5 | Palăng, sức nâng >=3 tấn | Palăng, sức nâng >=3 tấn | 4 |
| 6 | Palăng, sức nâng >=5 tấn | Palăng, sức nâng >=5 tấn | 1 |
| 7 | Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h | Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h | 1 |
| 8 | Máy tiện, công suất >=10 kW | Máy tiện, công suất >=10 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi