Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách kết dư của công đoàn địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 21:20:00 đến ngày 2021-12-13 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 589,404,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành: Dân dụng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III.* Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng.- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành: dân dụng.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành: điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe + Đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan đứng 4.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch 1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sữa chữa Trụ sở cơ quan Liên đoàn Lao động tỉnh Trà Vinh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách kết dư của công đoàn địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực thi công Công trình dân dụng hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn lao động tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 360, đường Kiên Thị Nhẫn, phường 7, TPTV, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn lao động tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 360, đường Kiên Thị Nhẫn, phường 7, TPTV, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan có lá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,575 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,095 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,8 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt trần tấm thạch + khung xương thép mạ kẽm, KT: 1200x2400x9mm (trọn gói VL+NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,2 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard + khung xương, KT: 600x600x3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,675 | m3 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6466 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7653 | tấn |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,528 | m2 |
| 13 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,646 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5331 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,533 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2322 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,232 | tấn |
| 18 | Bu long D12, L=150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,528 | m2 |
| 20 | Gia công thép hộp mạ kẽm. Khung vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2058 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép khung vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m2 |
| 25 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 26 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | m2 |
| 27 | Cây lộc vừng chiều cao >= 3m, hoành gốc >=50cm hoặc tương đương đường kính = 13,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cây |
| B | Hạng mục: Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm Þ150-9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt tường đường kính cánh 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m đôi âm trần bóng T8 - 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện đặt nổi chứa 5-10 MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nhựa nổi đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | m |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn led buld 15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led downlight âm Þ150-9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m đôi bóng T8 - 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m đơn bóng T8 - 1x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 300x200x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2p-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp nhựa nổi đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 594 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 35 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành: Dân dụng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III.* Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng.- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công về xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành: dân dụng.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 4 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công về điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành: điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 4 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động trong quá trình thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥3,5 tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe + Đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 1.5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy khoan đứng 4.5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch 1.7KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi