Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Vân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 21:35:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,301,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,31 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III có quy mô tương tự (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và VSMT, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 7-:- 10T (Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tưới nước 5m3(Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc gầu 0,4-0,8m3(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥10 tấn (Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥16 tấn (Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV (Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23KW (Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT ≥ 250l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,5KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn ≥5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay ≥80kg(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt ≥1,7kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥4.5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Vân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng, nâng cấp trung tâm sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Hòa xã Gia Vân (Giai đoạn 1); 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. + Nhà thầu phải nộp kèm báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế 03 năm gần nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Vân, huyện Gia Viễn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Vân, xã Gia Vân, huyện Gia Viễn SĐT: 0388273073 ; Fax: 0388273073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Vân, xã Gia Vân, huyện Gia Viễn SĐT: 0388273073 ; Fax: 0388273073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,576 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0414 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7018 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0148 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1399 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1276 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,558 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0932 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,33 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1169 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng ray thép, râu thép | Theo yêu cầu của HSTK | 61,89 | kg |
| 15 | Mũi mác gang đúc, bánh xe, bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1169 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 29,33 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1599 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7401 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8326 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,2059 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0058 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,27 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 22,2059 | m2 |
| 25 | Chữ nổi inox mạ đồng biển hiệu cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 26 | Vẽ họa tiết thể thao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1984 | m2 |
| 27 | Đắp quả cầu trên trụ cổng số 1, trát, lăn sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | quả |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 118,8125 | 100m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,3 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 198,795 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 119,456 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 16,7764 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 22,308 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3882 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3504 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4992 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 18,0832 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 40,3152 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 794,8765 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1219 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 152,6175 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 127,404 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 300,6751 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 653,7 | m |
| 45 | Lắp hoa bê tông ô thoáng 300x300 | Theo yêu cầu của HSTK | 288 | cái |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.095,5516 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 22,3423 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 22,3423 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 22,3423 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 94,9496 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH KẾT NỐI HỒ ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8615 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 34,4115 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0129 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,7536 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,1304 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,326 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4359 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0013 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0053 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5377 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 160,082 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,1 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,32 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8186 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4392 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSTK | 122 | 1 cấu kiện |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,31 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III có quy mô tương tự (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và VSMT, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ 7-:- 10T (Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Ôtô tưới nước | Ôtô tưới nước 5m3(Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào xúc | Máy đào xúc gầu 0,4-0,8m3(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu 10 tấn | Máy lu ≥10 tấn (Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu 16 tấn | Máy lu ≥16 tấn (Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy ủi | Máy ủi 110 CV (Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn ≥23KW (Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn BT ≥ 250l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 80l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥1KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥1,5KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn ≥5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 13 | Máy đầm cầm tay | Máy đầm cầm tay ≥80kg(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 14 | Máy cắt | Máy cắt ≥1,7kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 15 | Máy khoan | Máy khoan ≥4.5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi