Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219588-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Vân
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211219486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 21:35:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,301,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,31 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III có quy mô tương tự (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và VSMT, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ 7-:- 10T (Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nước 5m3(Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc gầu 0,4-0,8m3(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥10 tấn (Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥16 tấn (Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV (Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23KW (Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT ≥ 250l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,5KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn ≥5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay ≥80kg(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt ≥1,7kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥4.5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Vân
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng, nâng cấp trung tâm sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Hòa xã Gia Vân (Giai đoạn 1);
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Vân , địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vân, huyện Gia Viễn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiên Anh.


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Vân , địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vân, huyện Gia Viễn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. + Nhà thầu phải nộp kèm báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế 03 năm gần nhất
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vân, huyện Gia Viễn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Vân, xã Gia Vân, huyện Gia Viễn SĐT: 0388273073 ; Fax: 0388273073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Vân, xã Gia Vân, huyện Gia Viễn SĐT: 0388273073 ; Fax: 0388273073
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK3,6100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,576m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0414tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0188100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,7018m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0148tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1399tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1276100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,558m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,0932m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK29,33m2
13Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,1169tấn
14Gia công lắp dựng ray thép, râu thépTheo yêu cầu của HSTK61,89kg
15Mũi mác gang đúc, bánh xe, bản lềTheo yêu cầu của HSTK14bộ
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK0,1169m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK29,33m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,1599m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,7401m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,8326m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK22,2059m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK3,0058m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,27m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK22,2059m2
25Chữ nổi inox mạ đồng biển hiệu cổngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
26Vẽ họa tiết thể thaoTheo yêu cầu của HSTK4,1984m2
27Đắp quả cầu trên trụ cổng số 1, trát, lăn sơnTheo yêu cầu của HSTK1quả
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK118,8125100m
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu của HSTK37,3m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK198,795m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK119,456m3
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK16,7764m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK22,308m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3882tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,3504tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,4992100m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK18,0832m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK40,3152m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK794,8765m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK1,1219tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK152,6175m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK127,404m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK300,6751m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK653,7m
45Lắp hoa bê tông ô thoáng 300x300Theo yêu cầu của HSTK288cái
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.095,5516m2
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK22,3423100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK22,3423100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK22,3423100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK94,9496100m3
C HẠNG MỤC: KÊNH KẾT NỐI HỒ ĐIỀU TIẾT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK3,8615100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK34,4115100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0129100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK10,7536m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK16,1304m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK40,326m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,4359m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0013tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0053tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,5377100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK160,082m2
12Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK61,1m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK7,32m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,8186tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,4392100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của HSTK1221 cấu kiện
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,31 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III có quy mô tương tự (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư).32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và VSMT, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Ôtô tự đổ 7-:- 10T (Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)2
2 Ôtô tưới nước Ôtô tưới nước 5m3(Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy đào xúc Máy đào xúc gầu 0,4-0,8m3(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu 10 tấn Máy lu ≥10 tấn (Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu 16 tấn Máy lu ≥16 tấn (Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy ủi Máy ủi 110 CV (Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy hàn Máy hàn ≥23KW (Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn BT ≥ 250l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)2
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 80l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥1KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)2
11 Đầm dùi Đầm dùi ≥1,5KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)2
12 Máy cắt uốn Máy cắt uốn ≥5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)1
13 Máy đầm cầm tay Máy đầm cầm tay ≥80kg(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)1
14 Máy cắt Máy cắt ≥1,7kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)1
15 Máy khoan Máy khoan ≥4.5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->