Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) Trường Mầm non Long Đức (giai đoạn 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng) Trường Mầm non Long Đức (giai đoạn 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 22:14:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,456,254,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.136E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.319.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.638.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình có hạng mục PCCC (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục sân đường) hoặc 01 công trình giao thông (đường bê tông xi măng) (kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Đã từng phụ trách quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10T. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng) Trường Mầm non Long Đức (giai đoạn 3) Trường Mầm non Long Đức (giai đoạn 3) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 156.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành. Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, H.Long Thành, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành. Địa chỉ: TT.Long Thành, H.Long Thành, T.Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HIỆU BỘ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,615 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,597 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 139,615 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,794 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36,144 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 51,975 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,076 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 71,057 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,853 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21,488 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,206 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20,909 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,771 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 23,13 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24,106 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,899 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100,846 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,246 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,193 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,594 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,355 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,47 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,58 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,768 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,931 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,132 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,127 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,284 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,591 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,033 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,416 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,56 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 144,974 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40,71 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,27 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,065 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,483 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 93,2 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 523,255 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.388,613 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 451,01 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 613,038 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 967,46 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 231,1 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.388,613 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 99,649 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2.031,508 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2.991,595 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 479,02 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 994,335 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 61,9 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 138,78 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 208,02 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27,1 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch gốm 50x200 tường ngoài bồn hoa và chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 55,85 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi TT8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 80,78 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 35,8 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50,61 | m2 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 67 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2-3 lavabo + mặt đá granit đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 82,14 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+ kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 71 | SX cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp+ hoa sắt+ kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 73 | SX cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1.2ly sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 74 | SXLD khung nhôm hệ 1000 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 75 | CCLĐ lam nhôm che nắng sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700 dày 1ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 98,2 | m2 |
| 76 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 77 | CCLĐ tay vịn lan can inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 93,3 | md |
| 78 | CCLĐ lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 67,93 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 170,64 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 184,26 | m2 |
| 81 | CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | CCLD Bu lông nở inox 304 M12x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 84 | CCLD Bu lông nở inox 304 M16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 85 | CCLD Bảng tên phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50,174 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,934 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,934 | tấn |
| 91 | Đóng trần tôn lạnh màu+ nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,932 | 100m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,322 | 100m2 |
| 93 | CCLĐ kính cường lực an toàn 2 lớp dày 10,38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48,125 | m2 |
| 94 | CCLĐ nẹp V nhôm khe lún hành lang cầu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Vẽ tranh tường bằng sơn dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 49,115 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,969 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,52 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 85 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt bảng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 276 | hộp |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CXV/pvc (3x25mm2)+n16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.030 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 118 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giáy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 129 | CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện cho bồn nằm ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,424 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,831 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 53,184 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,94 | m2 |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 153 | Làm tầng lọc bể tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | T.bộ |
| 154 | Lắp đặt tủ RACK 6U,19' ( sâu 600) treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt Switch 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Phiến đấu dây 10 pair | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Bộ phát wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Ổ cắm mạng RJ-45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 159 | Ổ cắm điện thoại RJ-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây cáp 6CAT UTP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 162 | CCLĐ Switch 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 163 | Gia công và đóng cọc nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 165 | Kẹp cọc nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Mối hàn cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Đầu dây cosse tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Vệ sinh, chà ron gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 614,36 | m2 |
| 2 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 76,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 734,807 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 218,199 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.663,31 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 692,944 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 346,473 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 607,292 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 140,32 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 326,6 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 260,268 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 115,038 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.003,54 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 288 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,844 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,949 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 288 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 205,475 | m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,373 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,822 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 24 | Đắp chỉ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,9 | m |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 106,066 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 260,268 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 953,006 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2.462,301 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.214,233 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5.223,549 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3.407,22 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 205,475 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 487,656 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 288 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, trét silicon khung nhôm, vệ sinh kính, thay ron trét silicon. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 251,555 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, trét silicon khung nhôm, vệ sinh kính, thay ron trét silicon. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 384,121 | m2 |
| 40 | CCLĐ nẹp nhôm khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 51,6 | m |
| 41 | Đóng trần tôn lạnh màu xanh ngọc nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,333 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,798 | 100m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31,22 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,708 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31,22 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,708 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.384,789 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,11 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,778 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ, lắp dựng lại kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | t.bộ |
| 51 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,016 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,498 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,498 | tấn |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,153 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,153 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 118 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn Led | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | CCLĐ mặt nạ+ box | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 342 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 172 | cái |
| 81 | CCLĐ dây cấp nước xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 84 | Hút hầm tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,423 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,383 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 47,4 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48,077 | m2 |
| 10 | Vệ sinh khung nhôm, thay ron, trét silicon, lắp lại kính, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,592 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| D | SỮA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 231,236 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bụi đất, rong rêu tường rào đặc xây gạch block | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.497,141 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 78,62 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.392,041 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 105,1 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.537,604 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 190,732 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.728,33 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, đánh bóng bảng tên ốp đá granite | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,708 | m2 |
| 10 | SXLD chông sắt tròn đặc D16 tiện nhọn đầu @130, la sắt dẹp 5x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 23,01 | m2 |
| 11 | SXLD gia cố song thép tròn D16@150, khung V40x40x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 77,538 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 90,125 | m2 |
| 14 | SXLD ray sắt, bánh xe cổng chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 15 | Sửa chữa motor cổng chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| E | SAN NỀN VÀ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22,68 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,268 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 57 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện+ van phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Di dời bồn nước về vị trí mới theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | t.bộ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,361 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,068 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,608 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,723 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 23,75 | m3 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 146,078 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 133 | cái |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,174 | tấn |
| 35 | Gia công thép góc tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 36 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,584 | 10m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,453 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,151 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,165 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,979 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 45 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,477 | m2 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp gối cống D1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,6 | đoạn ống |
| 51 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 34 | mối nối |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 59 | Ôp tường, trụ, cột gạch 20x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 60 | Máy bơm 1kwa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cây nấm nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19 | cây |
| 62 | Bàn ghế nấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,377 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,077 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,551 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,768 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,56 | m2 |
| 70 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,881 | m2 |
| 75 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,728 | 100m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,647 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 85 | Đắp tạo hình cây, sơn giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 57,356 | m2 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 87 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,852 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 94 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 33,667 | m2 |
| 99 | Vỏ xe lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 100 | Vỏ xe nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 101 | Dây thừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 102 | Dây hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | dây |
| 103 | Chai nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 250 | cái |
| 104 | Cờ đuôi nheo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | bó |
| 105 | Thảm cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 192 | m2 |
| 106 | Sơn dầu các màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | kg |
| 107 | Tấm nhựa mica cho cổng chào khu vui chơi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,832 | m2 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 115 | Đắp tạo hình cây, sơn giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 116 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 117 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 34,323 | m2 |
| 121 | Lưới nhựa che nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 144 | m2 |
| 122 | Bạch tuyết và bảy chú lùn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Tấm Cám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Cô bé quàng khăn đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Cáo, thỏ, gà trống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Ba chú heo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Thú nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | con |
| 128 | Chong chóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 720 | cái |
| 129 | Chai nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 130 | Sơn dầu các màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 132 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 397,584 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,003 | m3 |
| 135 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 324,72 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31,572 | m3 |
| 138 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 85,282 | m3 |
| 139 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 378,28 | m2 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 173,544 | 10m3 |
| 141 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 264,7 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,414 | tấn |
| 143 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 145,82 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 35,06 | m2 |
| 145 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54,22 | m3 |
| 146 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 102,104 | m3 |
| 147 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 145,82 | m2 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 178,197 | 10m3 |
| 149 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 9 | Hai đầu răng D60, L=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Hai đầu răng D60, L=150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Hai đầu răng D114, L=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21,854 | m2 |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 17 | Sửa chữa máy bơm điện CN50-250/22, máy bơm DIEZEL,TUHATSU V72AS | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Hộp kỹ thuật+ điện trở cuối dây) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 25 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Ắc quy dự phòng 24V ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy ( đầu báo khói) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,8 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy ( đầu báo nhiệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 28 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 29 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 30 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn exit) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn chiếu khẩn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 37 | Thiết bị cắt xung sét 40KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Bộ chia tín hiệu tivi 4 nhánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Bộ kích nguồn 24V và acquy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cáp CAT 6UTP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 134 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 196 | m |
| 43 | Lắp đặt Cáp CABLE Tel (2x2x0,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp kỹ thuật IDF | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Trung tâm MDF TEL, switch mạng data | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Cap Tivi RG6 2 lõi bạc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét INGESSCO (PDC, R=85m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Kéo rải dây dẫn đồng trần TD=50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 53 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | CCLD ốc đồng siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 55 | CCLD kẹp đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | CCLĐ trụ sắt ống tráng kẽm d=42 dài 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 57 | Dây thép neo trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 58 | tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,719 | m3 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 70 | Rải cáp ngầm CXV/pvc (3x50mm2)+n25mm2+e25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 71 | Lắp Tủ điện tổng 400x500x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 73 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 80 | Kẹp cọc nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Mối hàn cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Đầu dây cosse tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn pha led 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 40x18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.319.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.638.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình có hạng mục PCCC (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công sân đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục sân đường) hoặc 01 công trình giao thông (đường bê tông xi măng) (kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Đã từng phụ trách quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ vận hành máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,0kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 350 lít | 5 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 2,3 kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 8 | Giàn giáo | 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) | 100 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng) | 1 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | > 5KVA | 1 |
| 11 | Xe lu | >10T. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi