Gói thầu: Gói số 05: Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống thông tin liên lạc và viễn thông tin học, âm thanh, ánh sáng, thiết bị camera quan sát trong nhà; thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị camera quan sát ngoài nhà; chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220030-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói số 05: Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống thông tin liên lạc và viễn thông tin học, âm thanh, ánh sáng, thiết bị camera quan sát trong nhà; thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị camera quan sát ngoài nhà; chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20211008606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 22:19:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,095,860,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (trong đó có hạng mục thông tin liên lạc và viễn thông tin học, âm thanh, ánh sáng, camera)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên (thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Hệ thống Điện – Cơ điện).+ Có chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: Công nghệ thông tin).+ Có chứng chỉ hành nghề Quản trị mạng máy tính hoặc Quản trị Hệ thống CNTT.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đồng hồ mê gôm met
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ mê gôm met
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan điện cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo cáp mạng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp mạng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Máy bộ đàm
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy tính chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Máy tính chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống thông tin liên lạc và viễn thông tin học, âm thanh, ánh sáng, thiết bị camera quan sát trong nhà; thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị camera quan sát ngoài nhà; chi phí hạng mục chung
Dự án đầu tư xây dựng công trình Cơ sở làm việc Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh Quảng Ninh (nay là trụ sở làm việc công an tỉnh Quảng Ninh - Trụ sở 3)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Ngân sách Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh SĐT: 069.2808165
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư phát triển Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoằng Pháp Việt Nam . + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng CIC. + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh SĐT: 069.2808165


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Báo cáo tình hình tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh SĐT: 069.2808165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh SĐT: 069.2808165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quẩng Ninh Địa chỉ: Tầng 6,7 Trụ sở Liên cơ quan số 3, Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 02033820260
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu Cần - Công an tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh SĐT: 069.2808165
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LAN + TEL - NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ máy chủ >33UXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
2Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4thiết bị
4Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4thiết bị
5Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Patch panel
6Đấu nối vào Patch panel > 4 đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V30Node
7Đấu nối Patch Cord từ switch lên Patch panelXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V30Node
8Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3khung giá
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ ODF
10Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,510 m
11Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1310 m
12Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp, Cáp quang ( Máng cáp 200x50mm sơn tĩnh điện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V501 m
13Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tổng đài
14Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tổng đài
15Lắp đặt Điện thoại, fAXXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V168bộ
16Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,510 m
17Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V410 m
18Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4510 m
19Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5810 m
20Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập. Dung lượng tổng đài Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tổng đài
21Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập. Dung lượng tổng đài Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tổng đài
22Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ PABX. Dung lượng tổng đài Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tổng đài
23Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ PABX. Dung lượng tổng đài Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tổng đài
B CAMERA - NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2thiết bị
2Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Patch panel
3Đấu nối vào Patch panel > 4 đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V19Node
4Đấu nối Patch Cord từ switch lên Patch panelXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V19Node
5Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống cảnh giới bảo vệXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1thiết bị
7Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1thiết bị
8Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2thiết bị
9Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hệ thống
10Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitorXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hệ thống
11Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm (Work station)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1thiết bị
12Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị máy trạm (Work Station)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1thiết bị
13Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng InternetXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6thiết bị
14Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6đôi đầu dây
C PA TB + PH - NHÀ LÀM VIỆC:
1Lắp đặt thiết bị ổ đĩa quang loại ghi CD, DVDXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Thiết bị
2Cài đặt thiết bị ổ đĩa quang CD, DVD ROMXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Thiết bị
3Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2thiết bị
4Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1thiết bị
5Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V43loa
6Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2110 m
7Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
8Máy chủ, máy trung tâmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
9Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1thiết bị
10Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V28thiết bị
11Lắp đặt Thiết bị thu phátXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
12Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1thiết bị
13Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4loa
14Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V810 m
15Lắp đặt gen nổi và đi cáp, Gen hộp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1210 m
16Ghép nối phối hợpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
17Thử nghiệm - hiệu chỉnh Thiết bị ghép nối, giao tiếpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
18Thử nghiệm - hiệu chỉnh Thiết bị phân phốiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
D LAN - NHÀ HT & ĐX
1Lắp đặt gen nổi và đi cáp, Gen hộp > 70 (mm) ( Máng ghen 100x40)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,510 m
2Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V910 m
3Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V110 m
4Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
E CAMERA - NHÀ HT & ĐX
1Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V11thiết bị
2Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V11hệ thống
F ĐIỆN THOẠI - NHÀ HT & ĐX
1Lắp đặt Điện thoại, fAXXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
2Kiểm tra, thử nghiệm Đường truyền tín hiệu đến thiết bị điện và ngược lạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hthg
G ÁNH SÁNG - NHÀ HT & ĐX
1Lắp đặt Dây cáp điện cho đènDây 2 sợi tiết diện 2.5mm"Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2010 m
2Lắp đặt Dây tín hiệu chống gẫy, dậpCấu trúc của dây dẫn: 28x0,10mm"Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2010 m
3Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
4Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác: loại đèn trang trí nổi. Đèn Beam: 6 = 6Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V61 bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn thường.Par led vàng: 12 = 12.Par nhiều màu: 24 = 24Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V361 bộ
6Lắp đặt khung giá nâng hạ đèn sân khấuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ
7Lắp đặt motor nâng hạ sào đènXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ
8Kiểm tra các thiết bịXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 trạm
9Lắp đặt máy chiếu 300 InchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
10Cài đặt tinh chỉnh hệ thống anh sángXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hệ thống
H ÂM THANH NHÀ HT & ĐX
1Lắp đặt Loa treo tường hội nghị 250W - 500W - 1000WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6loa
2Lắp đặt Loa ca nhạc công suất 625/1250/2500 WattsXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2loa
3Lắp đặt Loa siêu trầm kép công suất 1250-2500-5000WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2loa
4Lắp đặt Bộ phân chia tần cho hệ thốngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hệ thống
5Lắp đặt Loa toàn giải kiểm tra sân khấuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2loa
6Amplifier cho loa hội nghịXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1thiết bị
7Amplifier cho loa ca nhạc và siêu trầmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2thiết bị
8Bàn trộn âm thanh chuyên dụngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1thiết bị
9Lắp đặt EQ (Bộ lọc tần số âm thanh.)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1thiết bị
10Lắp đặt Micro không dây cầm tay (Bộ 2 tay Micro)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2thiết bị
11Lắp đặt Micro cổ ngỗng để bục phát biểuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1thiết bị
12Tủ chứa thiết bị có ngăn MixerXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
13Lắp đặt Power system On/OffXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Thiết bị
14Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m
15Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
16Hàn đấu nối Jack speakon 2pinXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V201 giắc cắm
17Hàn, đấu nối Jack Canon 3 poleXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V601 giắc cắm
18Hàn,đấu nối Jack 3 pole 1/4" professionalXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V61 giắc cắm
19Hàn, đấu nối Jack RCA PhonoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 giắc cắm
20Lắp đặt Ổ âm sàn cho bục phát biểuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ổ cắm
21Vật Tư phụ kiệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Gói
22Đo thử, k.tra hiệu chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hệ thống
23Đo thử, k.tra hiệu chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Có số kênh 8 kênhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hệ thống
I LAN + TEL - NHÀ THƯỜNG TRỰC 1&2:
1Lắp đặt Điện thoại, fAXXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V110 m
3Lắp đặt Điện thoại, fAXXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V110 m
J CAMERA NGOÀI TRỜI
1Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cột
2Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,058m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1176100m2
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,512m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0328100m3
6Vận chuyển đất cấp II, cự ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,47m3
7Đào đất rãnh tiếp địa, bằng thủ công, rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4Công/m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, bằng thủ công, độ chặt K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m3
9Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cọc
10Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
11Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12điện cực
12Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn, loại tủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6tủ
13Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6khung giá
14Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ ODF
15Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng InternetXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6thiết bị
16Cài đặt cấu hình thiết bị Modem/ConverterXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6thiết bị
17Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị modem/ConverterXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6thiết bị
18Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6đôi đầu dây
19Đâu nôi Patch Cord từ máy trạm lên WallplaceXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Node
20Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6thiết bị
21Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quayXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6hệ thống
22Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V175m3
23Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V170,0251m3
24Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V15100m
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,95km cáp
26Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,756m3
27Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bể
28Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bể
29Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V18nắp đan
30Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0023100m3
31Vận chuyển đất cấp II, cự ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8146m3
32Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9210 m
33Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7100 m ống
K NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC: THIẾT BỊ TRONG PHÒNG MÁY CHỦ: MẠNG LAN + TEL
1Tủ Rack 42U + phụ kiện 03 thanh nguồn 6 outletsXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
2Hộp phối quang ODF 24 FO rackmount + phụ kiệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Chiếc
3Bộ lưu điện UPS 5kvaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
4Switch 24-Port Gigabit Stackable ManagedXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Chiếc
5Switch 24-port 10/100 ManagedXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Chiếc
6Thanh quản lý cáp ngang 1UXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Chiếc
7Patch panel Cat 6, 24 cổngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Chiếc
8Patch cord RJ 45 - Cat.5 - U/UTP - PVC - 2mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V30Sợi
9Hệ thống tổng đài dung lượng 100 sốXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
10Hệ thống tổng đài dung lượng 200 sốXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
L THIẾT BỊ LẮP ĐẶT BÊN NGOÀI : MẠNG LAN + TEL (Tel nội bộ, Tel ngoài)
1Điện thoại để bànXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V83Chiếc
2Điện thoại để bànXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V85Chiếc
M HỆ THỐNG CAMERA: THIẾT BỊ TRONG PHÒNG MÁY CHỦ
1Đầu ghi hình camera IP 64 kênhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
2Switch 24-port 10/100 PoE+ ManagedXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Chiếc
3Thanh quản lý cáp ngang 1UXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Chiếc
4Patch panel Cat 6, 24 cổngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Chiếc
5Ổ cứng lưu trữ dữ liệu Camera dung lượng 4TBXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Chiếc
6Màn hình tivi quan sát 55 inchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
7Cáp HDMI dài 10 métXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Sợi
8Máy trạm cài đặt phần mềm quản lý giám sát Core I5 + màn hìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
N HỆ THỐNG CAMERA: THIẾT BỊ LẮP ĐẶT BÊN NGOÀI
1Camera IP bán cầu, hồng ngoại, gắn trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V19Chiếc
O PHẦN HỆ THỐNG ÂM THANH: HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1Đầu DVD có cổng USB, màn hình LCDXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
2Micro thông báo chọn vùngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Mixer Amplifier 240W kèm bộ chọn 5 vùng loaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
4Bo mạch phát tiếngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
5Loa âm trần 6WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V43Chiếc
P PHẦN HỆ THỐNG ÂM THANH: HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP
1Bộ thu không dâyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Chiếc
2Bộ micro không dâyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Chiếc
3Rack mount bracketXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
4Bộ Trung tâmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
5Máy chủ tịchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
6Micro cần dài (máy chủ tịch)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
7Máy đại biểuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V28Chiếc
8Micro cần dài (máy đại biểu)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V28Chiếc
9Extension cordXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
10Tâng âm liền mixerXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
11Loa hộpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Chiếc
Q NHÀ HỘI TRƯỜNG VÀ ĐỂ XE: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC: THIẾT BỊ TẠI TỦ RACK: MẠNG LAN
1Bộ lưu điện UPS 1kvaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
R NHÀ HỘI TRƯỜNG VÀ ĐỂ XE: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC: THIẾT BỊ TẠI TỦ RACK: THIẾT BỊ BÊN NGOÀI: TEL
1Điện thoại để bàn + dây nhảy (TEL NỘI BỘ)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Chiếc
2Điện thoại để bàn + dây nhảy (TEL NGOÀI)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Chiếc
S PHẦN HỆ THỐNG CAMERA: THIẾT BỊ BÊN NGOÀI
1Camera IP bán cầu, hồng ngoại, gắn trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Chiếc
2Camera IP thân, hồng ngoại, gắn tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Chiếc
T PHẦN HỆ THỐNG CAMERA: PHẦN ÁNH SÁNG
1Card điều khiển ánh sáng chuyên dụng. (Tạo cảnh và điều khiển thông qua máy tính).Yêu cầu có máy tính để cài phần mềm điều khiển"Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
2Bộ chia và khuếch đại tín hiệuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
3Đèn Par Led đủ màu cho ca nhạc. Công suất: 3w x 54 bóng.Vỏ kim loại sơn tĩnh điện.Chế độ tự động và cài đặt"Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V24Cây
4Đèn Par Led anh sáng vàng tự nhiên cho hội nghị. Công suất: 3w x 54 bóng. Vỏ kim loại sơn tĩnh điện.Chế độ tự động và cài đặt"Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cây
5Đèn treo sân khấu. 100V-240V, 50-60Hz. - - Nhiệt độ màu: 8100 K. - Luminous flux: 7.450 lm. - Thọ trung bình: 2000 h .3 ống kính quang học. Lượng ánh sáng được tạo ra trong phạm vi 20 mét (65 feet): 61.760 lux"Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cây
6Máy khói lạnh công suất 1500w. cùng bình chứa nhiên liệu 2L. Bơm: 55DCB. Lương khói phun 4000cuft/phút. Diện tích phun trên 60m2. Thời gian khởi động máy phun cực nhanh chỉ 10 phút. Kích thước máy: 70*37*48 cm. Trọng lượng 18 kg"Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
7Dầu khóiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Can
8Jack Canon 3 poleXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V60Cái
9"Dây tín hiệu chống gẫy, dập. Cấu trúc của dây dẫn: 28x0,10mm"Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V200Mét
10Ổ cắm + Phích cắm cho đènXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V30Cái
11"Dây cáp điện cho đèn. Dây 2 sợi tiết diện 2.5mm"Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V200Mét
12Khung giàn cơ khí treo đèn trên sân khấu nâng hạXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Sào
13Giá treo đền Par led dưới hội trườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2HT
14"Tủ điện. 1 Aptomat 3 pha - 80A. 2 Aptomat 1 pha - 32A"Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
15Motor nâng hạ cho hệ thống khung giàn treo đènXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
16Gia cố hệ cơ khí để treo khung sào đènXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2HT
17Cùm treo đènXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V60cái
18Bộ phụ kiện lắp đặt hệ thống (gen, vít…)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
19-Máy chiếu cho hội trường: + Cường độ sáng trắng: 6,500 Ansi Lumens. + Độ phân giải thực: XGA (1024x768). + Độ tương phản: 50.000:1. + Bóng đèn: 400W UHE, tuổi thọ 4,000 . Giờ . - Màn chiếu chuyên dụng 300 inch. - Giá treo nâng hạ "Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
U PHẦN ÂM THANH
1Loa treo tường hội nghị số : -          Công suất : 250W-500W-1000WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
2Loa ca nhạc công suất : -          Công suất : 625/1250/2500 WattsXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
3Loa siêu trầm kép công suất : -          Công suất: 1250-2500-5000WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
4Bộ phân chia tần số theo dỉa tần âm thanh cho hệ thốngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
5Loa toàn giải kiểm tra sân khấuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
6Amplifier cho loa hội nghịXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
7Amplifier cho loa ca nhạc và siêu trầmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
8Bàn trộn âm thanh chuyên dụngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
9EQ (Bộ lọc tần số âm thanh.)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
10Micro không dây cầm tay (Bộ 2 tay Micro)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
11Micro cổ ngỗng để bục phát biểuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
12Tủ chứa thiết bị có ngăn MixerXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
13Power system On/OffXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
14Jack speakon 2pinXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20Cái
15Jack Canon 3 poleXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V60Cái
16Jack 3 pole 1/4" professionalXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
17Jack RCA PhonoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
18Ổ âm sàn cho bục phát biểuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
19Giá treo loa hội nghị BRT-26Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
V THIẾT BỊ NHÀ THƯỜNG TRỰC 1, 2 PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC: THIẾT BỊ TẠI TỦ RACK: THIẾT BỊ BÊN NGOÀI: MẠNG LAN, TEL
1Điện thoại để bàn + dây nhảy (CỔNG CHÍNH)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
2Điện thoại để bàn + dây nhảy (CỔNG PHỤ)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chiếc
W THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA VÀ CỐNG BỂ NGOÀI TRỜI : PHẦN HỆ THỐNG CAMERA: HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT VÒNG NGOÀI
1Camera IP quay quét 360 độ, hồng ngoại, lắp trên cột ngoài nhàXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Chiếc
2Bộ chuyển đổi quang điện, 1 cổng quang + 1 cồng RJ45Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Bộ
3Dây nhảy quang SC-SC dài 3 mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Sợi
4ODF 4 port SC + phụ kiệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Chiếc
5Tủ điện ngoài trời 2 lớp chuyên dụng gồm 1 quạt và 1 ổ cắm 3 outletXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Chiếc
6Patch cord RJ 45 - Cat.5 - U/UTP - PVC - 5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Sợi
X THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA VÀ CỐNG BỂ NGOÀI TRỜI : PHẦN HỆ THỐNG CAMERA: VẬT TƯ PHỤ KIỆN CHUNG
1Cột thép mạ kẽm cao 5-6m (đã bao gồm khung móng)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (trong đó có hạng mục thông tin liên lạc và viễn thông tin học, âm thanh, ánh sáng, camera)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Đại học trở lên (thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Hệ thống Điện – Cơ điện).+ Có chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu)).108
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: Công nghệ thông tin).+ Có chứng chỉ hành nghề Quản trị mạng máy tính hoặc Quản trị Hệ thống CNTT.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu)).85
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng2
2 Đồng hồ mê gôm met Đồng hồ mê gôm met1
3 Khoan điện cầm tay Khoan điện cầm tay3
4 Máy cắt 5kW Máy cắt 5kW1
5 Máy đo cáp mạng Máy đo cáp mạng1
6 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang1
7 Máy bộ đàm Máy bộ đàm4
8 Máy tính chuyên dụng Máy tính chuyên dụng2
9 Máy xúc đào bánh hơi Máy xúc đào bánh hơi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->