Gói thầu: Gói số 05: Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống thông tin liên lạc và viễn thông tin học, âm thanh, ánh sáng, thiết bị camera quan sát trong nhà; thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị camera quan sát ngoài nhà; chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống thông tin liên lạc và viễn thông tin học, âm thanh, ánh sáng, thiết bị camera quan sát trong nhà; thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị camera quan sát ngoài nhà; chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 22:19:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,095,860,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng (trong đó có hạng mục thông tin liên lạc và viễn thông tin học, âm thanh, ánh sáng, camera) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên (thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Hệ thống Điện – Cơ điện).+ Có chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: Công nghệ thông tin).+ Có chứng chỉ hành nghề Quản trị mạng máy tính hoặc Quản trị Hệ thống CNTT.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ mê gôm met | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ mê gôm met |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan điện cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo cáp mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp mạng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy tính chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc đào bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào bánh hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống thông tin liên lạc và viễn thông tin học, âm thanh, ánh sáng, thiết bị camera quan sát trong nhà; thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị camera quan sát ngoài nhà; chi phí hạng mục chung Dự án đầu tư xây dựng công trình Cơ sở làm việc Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh Quảng Ninh (nay là trụ sở làm việc công an tỉnh Quảng Ninh - Trụ sở 3) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Báo cáo tình hình tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Ninh
Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh
SĐT: 069.2808165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh SĐT: 069.2808165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quẩng Ninh Địa chỉ: Tầng 6,7 Trụ sở Liên cơ quan số 3, Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 02033820260 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu Cần - Công an tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh SĐT: 069.2808165 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LAN + TEL - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ máy chủ >33U | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | thiết bị |
| 4 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Patch panel |
| 6 | Đấu nối vào Patch panel > 4 đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | Node |
| 7 | Đấu nối Patch Cord từ switch lên Patch panel | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | Node |
| 8 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | khung giá |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ ODF |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp, Cáp quang ( Máng cáp 200x50mm sơn tĩnh điện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tổng đài |
| 14 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tổng đài |
| 15 | Lắp đặt Điện thoại, fAX | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 168 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | 10 m |
| 20 | Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập. Dung lượng tổng đài | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tổng đài |
| 21 | Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập. Dung lượng tổng đài | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tổng đài |
| 22 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ PABX. Dung lượng tổng đài | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tổng đài |
| 23 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ PABX. Dung lượng tổng đài | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tổng đài |
| B | CAMERA - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Patch panel |
| 3 | Đấu nối vào Patch panel > 4 đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | Node |
| 4 | Đấu nối Patch Cord từ switch lên Patch panel | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | Node |
| 5 | Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống cảnh giới bảo vệ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm (Work station) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị máy trạm (Work Station) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | thiết bị |
| 14 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đôi đầu dây |
| C | PA TB + PH - NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị ổ đĩa quang loại ghi CD, DVD | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị ổ đĩa quang CD, DVD ROM | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | loa |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Máy chủ, máy trung tâm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Thiết bị thu phát | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | loa |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, Gen hộp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 10 m |
| 16 | Ghép nối phối hợp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thử nghiệm - hiệu chỉnh Thiết bị ghép nối, giao tiếp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thử nghiệm - hiệu chỉnh Thiết bị phân phối | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| D | LAN - NHÀ HT & ĐX | |||
| 1 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, Gen hộp > 70 (mm) ( Máng ghen 100x40) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| E | CAMERA - NHÀ HT & ĐX | |||
| 1 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | thiết bị |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | hệ thống |
| F | ĐIỆN THOẠI - NHÀ HT & ĐX | |||
| 1 | Lắp đặt Điện thoại, fAX | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm Đường truyền tín hiệu đến thiết bị điện và ngược lại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hthg |
| G | ÁNH SÁNG - NHÀ HT & ĐX | |||
| 1 | Lắp đặt Dây cáp điện cho đènDây 2 sợi tiết diện 2.5mm" | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống gẫy, dậpCấu trúc của dây dẫn: 28x0,10mm" | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác: loại đèn trang trí nổi. Đèn Beam: 6 = 6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn thường.Par led vàng: 12 = 12.Par nhiều màu: 24 = 24 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt khung giá nâng hạ đèn sân khấu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt motor nâng hạ sào đèn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Kiểm tra các thiết bị | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 trạm |
| 9 | Lắp đặt máy chiếu 300 Inch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Cài đặt tinh chỉnh hệ thống anh sáng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| H | ÂM THANH NHÀ HT & ĐX | |||
| 1 | Lắp đặt Loa treo tường hội nghị 250W - 500W - 1000W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | loa |
| 2 | Lắp đặt Loa ca nhạc công suất 625/1250/2500 Watts | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | loa |
| 3 | Lắp đặt Loa siêu trầm kép công suất 1250-2500-5000W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | loa |
| 4 | Lắp đặt Bộ phân chia tần cho hệ thống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Lắp đặt Loa toàn giải kiểm tra sân khấu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | loa |
| 6 | Amplifier cho loa hội nghị | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Amplifier cho loa ca nhạc và siêu trầm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 8 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt EQ (Bộ lọc tần số âm thanh.) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Micro không dây cầm tay (Bộ 2 tay Micro) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Micro cổ ngỗng để bục phát biểu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Tủ chứa thiết bị có ngăn Mixer | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt Power system On/Off | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 16 | Hàn đấu nối Jack speakon 2pin | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | 1 giắc cắm |
| 17 | Hàn, đấu nối Jack Canon 3 pole | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | 1 giắc cắm |
| 18 | Hàn,đấu nối Jack 3 pole 1/4" professional | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 giắc cắm |
| 19 | Hàn, đấu nối Jack RCA Phono | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 giắc cắm |
| 20 | Lắp đặt Ổ âm sàn cho bục phát biểu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ổ cắm |
| 21 | Vật Tư phụ kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Gói |
| 22 | Đo thử, k.tra hiệu chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 23 | Đo thử, k.tra hiệu chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Có số kênh 8 kênh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| I | LAN + TEL - NHÀ THƯỜNG TRỰC 1&2: | |||
| 1 | Lắp đặt Điện thoại, fAX | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt Điện thoại, fAX | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 10 m |
| J | CAMERA NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 2 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,058 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,512 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, bằng thủ công, rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | Công/m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, bằng thủ công, độ chặt K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 11 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | điện cực |
| 12 | Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn, loại tủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | tủ |
| 13 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | khung giá |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ ODF |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | thiết bị |
| 16 | Cài đặt cấu hình thiết bị Modem/Converter | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | thiết bị |
| 17 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị modem/Converter | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | thiết bị |
| 18 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đôi đầu dây |
| 19 | Đâu nôi Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Node |
| 20 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | thiết bị |
| 21 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | hệ thống |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175 | m3 |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170,0251 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | 100m |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,95 | km cáp |
| 26 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,756 | m3 |
| 27 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bể |
| 28 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bể |
| 29 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | nắp đan |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8146 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92 | 10 m |
| 33 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7 | 100 m ống |
| K | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC: THIẾT BỊ TRONG PHÒNG MÁY CHỦ: MẠNG LAN + TEL | |||
| 1 | Tủ Rack 42U + phụ kiện 03 thanh nguồn 6 outlets | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Hộp phối quang ODF 24 FO rackmount + phụ kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Chiếc |
| 3 | Bộ lưu điện UPS 5kva | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Switch 24-Port Gigabit Stackable Managed | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Switch 24-port 10/100 Managed | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Thanh quản lý cáp ngang 1U | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Chiếc |
| 7 | Patch panel Cat 6, 24 cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Chiếc |
| 8 | Patch cord RJ 45 - Cat.5 - U/UTP - PVC - 2m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | Sợi |
| 9 | Hệ thống tổng đài dung lượng 100 số | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Hệ thống tổng đài dung lượng 200 số | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| L | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT BÊN NGOÀI : MẠNG LAN + TEL (Tel nội bộ, Tel ngoài) | |||
| 1 | Điện thoại để bàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83 | Chiếc |
| 2 | Điện thoại để bàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85 | Chiếc |
| M | HỆ THỐNG CAMERA: THIẾT BỊ TRONG PHÒNG MÁY CHỦ | |||
| 1 | Đầu ghi hình camera IP 64 kênh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Switch 24-port 10/100 PoE+ Managed | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Thanh quản lý cáp ngang 1U | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Patch panel Cat 6, 24 cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu Camera dung lượng 4TB | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Chiếc |
| 6 | Màn hình tivi quan sát 55 inch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Cáp HDMI dài 10 mét | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Sợi |
| 8 | Máy trạm cài đặt phần mềm quản lý giám sát Core I5 + màn hình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| N | HỆ THỐNG CAMERA: THIẾT BỊ LẮP ĐẶT BÊN NGOÀI | |||
| 1 | Camera IP bán cầu, hồng ngoại, gắn trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | Chiếc |
| O | PHẦN HỆ THỐNG ÂM THANH: HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Đầu DVD có cổng USB, màn hình LCD | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Micro thông báo chọn vùng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Mixer Amplifier 240W kèm bộ chọn 5 vùng loa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Bo mạch phát tiếng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Loa âm trần 6W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | Chiếc |
| P | PHẦN HỆ THỐNG ÂM THANH: HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bộ thu không dây | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Bộ micro không dây | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Rack mount bracket | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Bộ Trung tâm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Máy chủ tịch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Micro cần dài (máy chủ tịch) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Máy đại biểu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | Chiếc |
| 8 | Micro cần dài (máy đại biểu) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | Chiếc |
| 9 | Extension cord | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Tâng âm liền mixer | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Loa hộp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Chiếc |
| Q | NHÀ HỘI TRƯỜNG VÀ ĐỂ XE: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC: THIẾT BỊ TẠI TỦ RACK: MẠNG LAN | |||
| 1 | Bộ lưu điện UPS 1kva | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| R | NHÀ HỘI TRƯỜNG VÀ ĐỂ XE: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC: THIẾT BỊ TẠI TỦ RACK: THIẾT BỊ BÊN NGOÀI: TEL | |||
| 1 | Điện thoại để bàn + dây nhảy (TEL NỘI BỘ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Chiếc |
| 2 | Điện thoại để bàn + dây nhảy (TEL NGOÀI) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Chiếc |
| S | PHẦN HỆ THỐNG CAMERA: THIẾT BỊ BÊN NGOÀI | |||
| 1 | Camera IP bán cầu, hồng ngoại, gắn trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Chiếc |
| 2 | Camera IP thân, hồng ngoại, gắn tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Chiếc |
| T | PHẦN HỆ THỐNG CAMERA: PHẦN ÁNH SÁNG | |||
| 1 | Card điều khiển ánh sáng chuyên dụng. (Tạo cảnh và điều khiển thông qua máy tính).Yêu cầu có máy tính để cài phần mềm điều khiển" | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bộ chia và khuếch đại tín hiệu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đèn Par Led đủ màu cho ca nhạc. Công suất: 3w x 54 bóng.Vỏ kim loại sơn tĩnh điện.Chế độ tự động và cài đặt" | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Cây |
| 4 | Đèn Par Led anh sáng vàng tự nhiên cho hội nghị. Công suất: 3w x 54 bóng. Vỏ kim loại sơn tĩnh điện.Chế độ tự động và cài đặt" | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cây |
| 5 | Đèn treo sân khấu. 100V-240V, 50-60Hz. - - Nhiệt độ màu: 8100 K. - Luminous flux: 7.450 lm. - Thọ trung bình: 2000 h .3 ống kính quang học. Lượng ánh sáng được tạo ra trong phạm vi 20 mét (65 feet): 61.760 lux" | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cây |
| 6 | Máy khói lạnh công suất 1500w. cùng bình chứa nhiên liệu 2L. Bơm: 55DCB. Lương khói phun 4000cuft/phút. Diện tích phun trên 60m2. Thời gian khởi động máy phun cực nhanh chỉ 10 phút. Kích thước máy: 70*37*48 cm. Trọng lượng 18 kg" | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Dầu khói | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Can |
| 8 | Jack Canon 3 pole | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 9 | "Dây tín hiệu chống gẫy, dập. Cấu trúc của dây dẫn: 28x0,10mm" | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | Mét |
| 10 | Ổ cắm + Phích cắm cho đèn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 11 | "Dây cáp điện cho đèn. Dây 2 sợi tiết diện 2.5mm" | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | Mét |
| 12 | Khung giàn cơ khí treo đèn trên sân khấu nâng hạ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Sào |
| 13 | Giá treo đền Par led dưới hội trường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 14 | "Tủ điện. 1 Aptomat 3 pha - 80A. 2 Aptomat 1 pha - 32A" | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Motor nâng hạ cho hệ thống khung giàn treo đèn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 16 | Gia cố hệ cơ khí để treo khung sào đèn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 17 | Cùm treo đèn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 18 | Bộ phụ kiện lắp đặt hệ thống (gen, vít…) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | -Máy chiếu cho hội trường: + Cường độ sáng trắng: 6,500 Ansi Lumens. + Độ phân giải thực: XGA (1024x768). + Độ tương phản: 50.000:1. + Bóng đèn: 400W UHE, tuổi thọ 4,000 . Giờ . - Màn chiếu chuyên dụng 300 inch. - Giá treo nâng hạ " | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| U | PHẦN ÂM THANH | |||
| 1 | Loa treo tường hội nghị số : - Công suất : 250W-500W-1000W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 2 | Loa ca nhạc công suất : - Công suất : 625/1250/2500 Watts | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 3 | Loa siêu trầm kép công suất : - Công suất: 1250-2500-5000W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bộ phân chia tần số theo dỉa tần âm thanh cho hệ thống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Loa toàn giải kiểm tra sân khấu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Amplifier cho loa hội nghị | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Amplifier cho loa ca nhạc và siêu trầm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 9 | EQ (Bộ lọc tần số âm thanh.) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Micro không dây cầm tay (Bộ 2 tay Micro) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 11 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tủ chứa thiết bị có ngăn Mixer | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 13 | Power system On/Off | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 14 | Jack speakon 2pin | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 15 | Jack Canon 3 pole | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 16 | Jack 3 pole 1/4" professional | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 17 | Jack RCA Phono | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 18 | Ổ âm sàn cho bục phát biểu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 19 | Giá treo loa hội nghị BRT-26 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| V | THIẾT BỊ NHÀ THƯỜNG TRỰC 1, 2 PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC: THIẾT BỊ TẠI TỦ RACK: THIẾT BỊ BÊN NGOÀI: MẠNG LAN, TEL | |||
| 1 | Điện thoại để bàn + dây nhảy (CỔNG CHÍNH) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Điện thoại để bàn + dây nhảy (CỔNG PHỤ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| W | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA VÀ CỐNG BỂ NGOÀI TRỜI : PHẦN HỆ THỐNG CAMERA: HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT VÒNG NGOÀI | |||
| 1 | Camera IP quay quét 360 độ, hồng ngoại, lắp trên cột ngoài nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Chiếc |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện, 1 cổng quang + 1 cồng RJ45 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Dây nhảy quang SC-SC dài 3 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Sợi |
| 4 | ODF 4 port SC + phụ kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Chiếc |
| 5 | Tủ điện ngoài trời 2 lớp chuyên dụng gồm 1 quạt và 1 ổ cắm 3 outlet | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Chiếc |
| 6 | Patch cord RJ 45 - Cat.5 - U/UTP - PVC - 5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Sợi |
| X | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA VÀ CỐNG BỂ NGOÀI TRỜI : PHẦN HỆ THỐNG CAMERA: VẬT TƯ PHỤ KIỆN CHUNG | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm cao 5-6m (đã bao gồm khung móng) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng (trong đó có hạng mục thông tin liên lạc và viễn thông tin học, âm thanh, ánh sáng, camera) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên (thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Hệ thống Điện – Cơ điện).+ Có chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu)). | 10 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: Công nghệ thông tin).+ Có chứng chỉ hành nghề Quản trị mạng máy tính hoặc Quản trị Hệ thống CNTT.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu)). | 8 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 |
| 2 | Đồng hồ mê gôm met | Đồng hồ mê gôm met | 1 |
| 3 | Khoan điện cầm tay | Khoan điện cầm tay | 3 |
| 4 | Máy cắt 5kW | Máy cắt 5kW | 1 |
| 5 | Máy đo cáp mạng | Máy đo cáp mạng | 1 |
| 6 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 7 | Máy bộ đàm | Máy bộ đàm | 4 |
| 8 | Máy tính chuyên dụng | Máy tính chuyên dụng | 2 |
| 9 | Máy xúc đào bánh hơi | Máy xúc đào bánh hơi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi