Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật chất bảo đảm Tham quan đội mẫu thực hiện quy chế Hội thao quân sự Pháo binh trong Hội nghị Tập huấn cán bộ Pháo binh – Tên lửa toàn quân năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm vật chất bảo đảm Tham quan đội mẫu thực hiện quy chế Hội thao quân sự Pháo binh trong Hội nghị Tập huấn cán bộ Pháo binh – Tên lửa toàn quân năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212950 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 22:38:00 đến ngày 2021-12-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,195,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.793019E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 836.742.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.673.484.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành quản trị kinh doanh, đã có kinh nghiệm thực hiện hoàn thành các gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua sắm vật chất bảo đảm Tham quan đội mẫu thực hiện quy chế Hội thao quân sự Pháo binh trong Hội nghị Tập huấn cán bộ Pháo binh – Tên lửa toàn quân năm 2022 Mua sắm vật chất bảo đảm Tham quan đội mẫu thực hiện quy chế Hội thao quân sự Pháo binh trong Hội nghị Tập huấn cán bộ Pháo binh – Tên lửa toàn quân năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tư cách hợp lệ theo quy định |
| E-CDNT 10.2(c) | Có chứng minh nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 3 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Tư cách hợp lệ theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ tư lệnh Pháo binh Địa chỉ: 463 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội. Điện thoại: 069 585 103; Fax: 069 585 103 Di động: 0969996556 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Pháo binh Địa chỉ: 463 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội. Điện thoại: 069 585 103; Fax: 069 585 103 Di động: 0969996556 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tư lệnh Pháo binh Địa chỉ: 463 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội. Điện thoại: 069 585 103; Fax: 069 585 103 Di động: 0969996556 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ tư lệnh Pháo binh Địa chỉ: 463 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội. Điện thoại: 069 585 103; Fax: 069 585 103 Di động: 0969996556 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bia bắn súng AK | 146 | Cái | Chất liệu gỗ, cót ép theo mẫu | ||
| 2 | Bia bắn súng trung liên | 88 | Cái | Chất liệu gỗ, cót ép theo mẫu | ||
| 3 | Bia bắn B41 | 224 | Cái | Chất liệu gỗ, cót ép theo mẫu | ||
| 4 | Mục tiêu bắn Cối 120mm | 200 | Cái | Chất liệu gỗ, cót ép theo mẫu | ||
| 5 | Mục tiêu bắn SP-G9 | 200 | Cái | Chất liệu gỗ, cót ép theo mẫu | ||
| 6 | Giá chân bánh xe Cối 120mm | 4 | Bộ | Chất liệu sắt, giá 2 càng 1,2m và bánh xe đẩy | ||
| 7 | Đạn tập Cối 120mm | 8 | Quả | Chất liệu gang, hình đạn cối, kích thước 120mm | ||
| 8 | Cọc dấu ban ngày | 12 | Cái | Chất liệu gỗ đầu bịt sắt | ||
| 9 | Cọc dấu đêm | 12 | Cái | Chất liệu gỗ đầu bịt sắt kết hợp đèn lét và Pin | ||
| 10 | Cọc chuẩn 2m | 12 | Cái | Chất liệu gỗ đầu bịt sắt | ||
| 11 | Bảng hiệu chỉnh Cối 120 | 4 | Cái | Chất liệu sắt kích thước theo mẫu | ||
| 12 | Vật cản rích rắc | 40 | Cọc | Chất liệu gỗ sơn trắng đỏ | ||
| 13 | Bộ vật cản bãi mìn | 24 | Bộ | Chất liệu gỗ hình nón đường kính 30cm | ||
| 14 | Bộ phác họa công sự | 24 | Bộ | Cọc gim bằng sắt, dây dù phác họa, vôi bột, cọc tâm bằng gỗ | ||
| 15 | Bộ thiết bị mục tiêu đêm | 24 | Bộ | Hệ thống đèn lead và chiếu sáng ban đêm | ||
| 16 | Máy phát điện chiếu sáng mục tiêu đêm | 2 | Cái | Máy phát điện hãng Honda | ||
| 17 | Bộ chiếu sáng mục tiêu đêm | 8 | Bộ | Hệ thống đèn lead, dây điện chiếu sáng cho bia bắn súng bộ binh | ||
| 18 | Dây điện 2,5mm | 3.000 | m | Dây điện Trần Phú | ||
| 19 | Giẻ lau chùi bảo quản bảo dưỡng xe, pháo, VK, trang bị | 304 | Kg | Vải cũ | ||
| 20 | Vải mộc bảo quản vũ khí | 50 | Kg | vải mộc thô trắng | ||
| 21 | Vải phin bảo quản vũ khí, khí tài | 20 | Kg | Vải phin trắng | ||
| 22 | Lưới ngụy trang xe pháo | 8 | Bộ | Lưới ngụy trang bằng bạt vải | ||
| 23 | Bộ dụng cụ bảo dưỡng xe | 8 | Bộ | Bộ dụng cụ bảo dưỡng bằng sắt | ||
| 24 | Đèn pin to chiếu sáng bia | 48 | Cái | Đèn pin to chiếu sáng bia | ||
| 25 | Đèn pin cá nhân | 48 | Cái | Đèn pin lead nhỏ | ||
| 26 | Pin con thỏ | 230 | Căp | Pin con thỏ | ||
| 27 | Sơn xanh | 20 | kg | Sơn xanh quân sự | ||
| 28 | Găng tay | 92 | Đôi | Găng tay bảo hộ | ||
| 29 | Bao tải dứa | 2.500 | Cái | Bao tải dứa loại 0,8mx1,2m | ||
| 30 | Bạt dứa loại 16 x 2m | 8 | Cuộn | Bạt dứa | ||
| 31 | Mặt bia | 176 | Cái | Cót ép | ||
| 32 | Tạ tay 5kg | 20 | Quả | Tạ tay sắt | ||
| 33 | Bảng Phooc | 2 | Cái | chất liệu gỗ phooc | ||
| 34 | Ấm siêu tốc | 12 | Cái | Ấm siêu tốc | ||
| 35 | Máy bơm nước | 1 | Cái | Máy bơm nước Kabgaroo | ||
| 36 | Chè khô | 5 | kg | Chè khô Thái Nguyên | ||
| 37 | Nhà vệ sinh tạm | 6 | Cái | Nhà vệ sinh tạm bằng gỗ kết hợp cót ép | ||
| 38 | Bạt dứa | 1.000 | m2 | Bạt dứa | ||
| 39 | Giá treo tranh | 2 | Cái | Giá treo tranh bằng inox | ||
| 40 | Xẻng pháo | 40 | Cái | Xẻng pháo bằng sắt cán gỗ | ||
| 41 | Cuốc pháo | 40 | Cái | Cuốc pháo bằng sắt cán gỗ | ||
| 42 | Cuốc bộ binh | 40 | Cái | Cuốc bộ binh bằng sắt cán gỗ | ||
| 43 | Xẻng bộ binh | 40 | Cái | Xẻng bộ binh bằng sắt cán gỗ | ||
| 44 | Biển chỉ dẫn vị trí | 64 | Cái | Biển chỉ dẫn vị trí bằng gỗ | ||
| 45 | Ô che nắng | 12 | Cái | Ô che nắng loại đế sắt 8 cánh | ||
| 46 | Quần áo thể thao rèn luyện thể lực, sức bền | 48 | Bộ | Quần áo thể thao rèn luyện thể lực, sức bền | ||
| 47 | Bóng đá động lực | 20 | Quả | Bóng đá động lực | ||
| 48 | Bóng chuyền động lực | 20 | Quản | Bóng chuyền động lực | ||
| 49 | Bộ cột lưới bóng chuyền V4442 | 1 | Bộ | Bộ cột lưới bóng chuyền V4442 | ||
| 50 | Vợt cầu lông Yonex Voltric 1 | 4 | Cái | Vợt cầu lông Yonex Voltric 1 | ||
| 51 | Cầu lông Thành công | 80 | Hộp | Cầu lông Thành công | ||
| 52 | Tạ tay 5kg | 8 | Quả | Tạ tay 5kg | ||
| 53 | Dây kháng lực Super band | 30 | Cái | Dây kháng lực Super band | ||
| 54 | Kìm bóp tay spost Land | 15 | Cái | Kìm bóp tay spost Land | ||
| 55 | Dây nhẩy Thanh xuân loại 2,8m | 15 | Cái | Dây nhẩy Thanh xuân loại 2,8m | ||
| 56 | Giày asia | 130 | Đôi | Giày asia |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.793019E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 836.742.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.673.484.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành quản trị kinh doanh, đã có kinh nghiệm thực hiện hoàn thành các gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi