Gói thầu: Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera do Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220155-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera do Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị quản lý
Số hiệu KHLCNT 20211220144
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 22:27:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,458,329,606 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.972.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.121.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.541.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp dịch vụ quản lý bảo trì hoặc bảo dưỡng hoặc lắp đặt: hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 11.541.000.000 VNĐ/năm. Các tài liệu để chứng minh:1)Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng;2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.541.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm.-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.-Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camea. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: -Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc điện – điện tử. -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; -Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học; -Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. -Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; -Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học; -Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn; -Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học; -Thời gian tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn; -Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó: -17 công nhân điện (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện); -03 công nhân vận hành thiết bị.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cẩu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục có công suất ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao.Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thờ
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo điện trở tiếp địa.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện dự phòng.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera do Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị quản lý
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera, bảng thông tin giao thông điện tử do Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị quản lý)
36 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu giao thông (duy tu đường - tín hiệu giao thông) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị  Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 39 146 560 Fax: (028) 39 146 561
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Lập dự toán: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị, Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Thẩm định dự toán: Sở giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh, Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 KP8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh;  Thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị, Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị  Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 39 146 560 Fax: (028) 39 146 561


E-CDNT 10.1(a)
‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; ‒ Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc giấy ủy quyền, thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. ‒ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). ‒ Nhà thầu phải nộp 1 USB/CD chứa file giá dự thầu và bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp khối lượng vật liệu và bảng đơn giá vật liệu cùng với E-HSDT. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm bản gốc đối chiếu E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị  Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 39 146 560 Fax: (028) 39 146 561
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 290 451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;  Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 224 009
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 290 451
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CC, Thay thế bóng đèn LED THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 40 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
2 Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 18
3 CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø200mm/ Ø300mm/ đèn xe mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
4 CC, Thay thế vỏ đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 27
5 CC, Thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 1
6 CC, Thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha (không kết nối trung tâm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
7 CC, Thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha (không kết nối trung tâm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
8 CC, Thay thế ổ khóa các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 24
9 CC, Thay thế card công suất tủ điều khiển các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
10 CC, Thay thế MCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 6
11 CC, Thay thế RCCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
12 CC, Thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
13 CC, Thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
14 CC, Thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 26
15 CC, Thay thế bộ nguồn PoE camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 12
16 Xử lý sự cố chạm chập ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vụ 2
17 Xử lý sự cố chạm chập nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vụ 2
18 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
19 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 12
20 CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 14
21 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 19
22 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 20
23 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
24 CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
25 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 7
26 CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
27 CC, Thay thế kính đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 1
28 CC, Thay thế vỏ chụp bảo vệ camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 1
29 CC, Thay thế tủ UPS THGT online Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
30 CC, Thay thế cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m 0,1
31 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m 2
32 CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 6
33 Sửa chữa nhỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vụ 1
34 Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT/bảng thông tin giao thông điện tử/camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí 4
35 CC, Thay thế thiết bị đầu cuối Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
36 Vệ sinh camera quan sát giao thông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 20
37 CC, Thay thế card CPU tủ Sagem/Aximum Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
38 CC, Thay thế card công suất tủ Sagem/Aximum Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
39 CC, Thay thế card nguồn tủ Sagem/Aximum Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
40 CC, Thay thế card màn hình tủ Sagem/Aximum Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
41 CC, Thay thế camera quan sát PTZ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 57
42 CC, Thay thế camera thân cố định Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 17
43 CC, Thay thế bộ chuyển đổi quang điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
44 Hàn nối măng xông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 16
45 CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
46 CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 52
47 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
48 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
49 CC, Thay thế đô mi nô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
50 CC, Thay thế tay đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
51 CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
52 CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 290
53 CC, Thay thế contactor các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
54 CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 19
55 CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
56 Cải tạo hầm cáp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm cáp 1
57 CC, Thay thế dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1
58 Thay thế trụ dù/cần dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 1
59 Đo kiểm tra điện trở của đất Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí đo 56
60 Đo kiểm tra dòng rò Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí đo 64
61 CC, lắp đặt ổ khóa các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
62 CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
63 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
64 CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
65 CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 7
66 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
67 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
68 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
69 CC, lắp đặt tủ UPS THGT online Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
70 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²- 0,6/1kV THGT nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 3
71 CC, lắp đặt đô mi nô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
72 CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
73 CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bảng 7
74 CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 7
75 CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 13
76 CC, lắp đặt dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
77 CC, lắp đặt trụ dù/cần dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
78 CC, lắp đặt modem kết nối dữ liệu về trung tâm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
79 CC, lắp đặt modem kết nối dữ liệu với PLC Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
80 CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
81 CC, lắp đặt bản lề các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
82 CC, lắp đặt móng trụ không tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 1
83 CC, lắp đặt móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 1
84 Đào đổ hầm cáp trên lề bộ hành Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm cáp 1
85 Đào tái lập mương cáp băng đường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 80
86 Đào tái lập mương cáp vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 272
87 Đào tái lập mương cáp đất Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 340
88 Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cọc 8
89 CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 96
90 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 8
91 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
92 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 606
93 CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 92
94 CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
95 CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
96 CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
97 CC, lắp đặt tấm phíp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
98 Làm đầu cáp khô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu cáp 320
99 Đánh số trụ bằng đề can Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 136
100 Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 4
101 Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 2
102 Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mối nối 10
103 CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 1
104 CC tay đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
105 CC băng keo điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 480
106 CC dây rút các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 88
107 CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu 856
108 CC vỏ bọc đầu cốt các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu 4
109 CC bu lông/vít thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 90
110 CC nối ống HDPE các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 28
111 CC hộp nhựa tại cửa trụ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hộp 1
112 CC thanh ray 35mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 2
113 CC, lắp đặt camera quan sát PTZ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
114 CC, lắp đặt camera thân cố định Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
115 CC, lắp đặt chân đế camera (bao gồm nguồn camera) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 59
116 CC, lắp đặt vỏ tủ camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 4
117 CC, lắp đặt kiềng tủ/kiềng cần gắn thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
118 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 34
119 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 35
120 CC, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
121 CC, lắp đặt thiết bị đầu cuối Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
122 CC, lắp đặt ổ cắm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
123 CC, lắp đặt cáp mạng LAN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 16
124 CC, lắp đặt cáp quang các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 36
125 Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 8
126 Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 2
127 Phá bỏ móng trụ/tủ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 4
128 Tháo dỡ cáp nổi các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
129 Tháo dỡ cáp ngầm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
130 Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 21
131 Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
132 Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 4
133 Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 1
134 Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
135 Lắp đặt cáp nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
136 Lắp đặt cáp ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
137 Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 12
138 Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
139 CC, lắp đặt kiềng đỡ dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
140 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 48 sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lõi 10
141 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 4
142 CC, Thay thế vỏ tủ camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 10
143 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
144 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
145 CC, lắp đặt móng tủ THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 2
146 CC, lắp đặt bình ắc quy 200Ah (12V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
147 CC, thay thế bộ inverter online trong tủ lưu điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
148 CC, lắp đặt MCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
149 CC, lắp đặt RCCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
150 CC dây nhảy quang Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 40
151 CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
152 CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 4
153 CC, lắp đặt vỏ trụ có tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vỏ trụ 1
154 Thay thế card công suất tủ Sagem/Aximum (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
155 Lắp đặt vỏ tủ camera (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
156 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK cao 2,6m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vỏ trụ 1
157 Lắp đặt bộ ổn định tải (sứ dụng vật tư thu hồi/vật tủ sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
158 CC, thay thế bộ đèn Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
159 CC, thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
160 CC, lắp đặt module quang SFP 20Km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 12
161 CC, lắp đặt cáp điện C25mm² làm tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 4
162 CC pát thép giữ ống nhựa Ø40mm (thép không gỉ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
163 CC, lắp đặt ống HDPE Ø20mm dày 2,3mm đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
164 CC, thay thế bình ắc quy ≥26Ah (12V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
165 CC, thay thế bộ đèn chớp vàng Ø200mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
166 CC, lắp đặt vỏ tủ ắc quy (260x450x240) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
167 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² - 0,6/1kV lên đèn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,6
168 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm² - 0,6/1kV lên đèn trụ THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9m 8
169 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF lắp mới loại ≤ 8 sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 10
170 Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 8 sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
171 Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 48 sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
172 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 2
173 CC tắc kê nhựa Ø6 dài 40mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 13
174 CC, lắp đặt pát cố định ống HDPE xoắn Ø40/30mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
175 Tháo dỡ khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn (kích thước 0,48x2m thép mạ kẽm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
176 CC dịch vụ gói kiểm định phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông (bao gồm chi phí kiểm định và chi phí vận chuyển thực hiện) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 17
177 CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 775x478x324mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
178 CC, thay thế vỏ trụ đèn THGT chớp vàng cao 0,94m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vỏ trụ 1
179 CC, thay thế cáp quang (8 lõi, single mode) đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 km cáp 0,6
180 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 0,6
181 Tháo dỡ bộ ruột tủ UPS Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
182 Tháo dỡ bộ inverter trong tủ UPS Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
183 Tháo dỡ bình ắc quy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
184 Tháo dỡ vỏ tủ UPS THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
185 CC, lắp đặt vỏ tủ UPS Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
186 Lắp đặt bộ ruột tủ UPS (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
187 Lắp đặt bộ inverter trong tủ UPS (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
188 Lắp đặt bình ắc quy (ở cao độ h Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 6
189 Tháo dỡ tủ UPS THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
190 CC, lắp đặt tủ UPS THGT thép tấm không gỉ dày 1,5mm, inverter MPP solar, 1200x600x720mm (không bao gồm ắc quy) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
191 Tháo dỡ mặt đèn LED THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
192 Lắp đặt mặt đèn LED THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
193 CC, lắp đặt vỏ hộp đấu nối cáp nổi cho hệ thống đèn THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
194 CC keo silicon trung tính 300ml Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ống 1
195 CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cần 1
196 Tháo dỡ vỏ tủ camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
197 CC băng keo điện tự chảy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 60
198 Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điều khiển camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
199 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 8 sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hộp 2
200 Kiểm tra, cài đặt thông số thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
201 CC, thay thế cáp mạng LAN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 0,6
202 CC, thay thế cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 2,21
203 Tháo dỡ Camera các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
204 Lắp đặt camera (sử dụng vật tư/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
205 CC, lắp đặt trụ đèn THGT chớp vàng cao 0,94m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 1
206 CC, thay thế thiết bị đo tốc độ, đọc biển số và quan sát phương tiện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
207 CC, thay thế bộ định tuyến (Router wifi 4 cổng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
208 CC, lắp đặt bộ ruột tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha (không kết nối về trung tâm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
209 CC, thay thế trụ đèn THGT STK không tay vươn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 1
210 Thay thế trụ đèn THGT STK có tay vươn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 1
211 CC, lắp đặt bảng nhận diện camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
212 CC bản quyền mở rộng camera tại trung tâm (Bosch) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 9
213 CC, Thay thế bóng đèn LED THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 42 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
214 Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 19
215 CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø200mm/ Ø300mm/ đèn xe mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
216 CC, Thay thế vỏ đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 28
217 CC, Thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 1
218 CC, Thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha (không kết nối trung tâm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
219 CC, Thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha (không kết nối trung tâm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
220 CC, Thay thế ổ khóa các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 26
221 CC, Thay thế card công suất tủ điều khiển các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
222 CC, Thay thế MCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 6
223 CC, Thay thế RCCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
224 CC, Thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
225 CC, Thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
226 CC, Thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 28
227 CC, Thay thế bộ nguồn PoE camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
228 Xử lý sự cố chạm chập ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vụ 2
229 Xử lý sự cố chạm chập nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vụ 2
230 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
231 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 13
232 CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 15
233 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 20
234 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 21
235 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
236 CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
237 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 7
238 CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
239 CC, Thay thế kính đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 1
240 CC, Thay thế vỏ chụp bảo vệ camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 0
241 CC, Thay thế tủ UPS THGT online Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
242 CC, Thay thế cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m 0,1
243 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m 2
244 CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 6
245 Sửa chữa nhỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vụ 1
246 Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT/bảng thông tin giao thông điện tử/camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí 4
247 CC, Thay thế thiết bị đầu cuối Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
248 Vệ sinh camera quan sát giao thông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 12
249 CC, Thay thế card CPU tủ Sagem/Aximum Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
250 CC, Thay thế card công suất tủ Sagem/Aximum Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 11
251 CC, Thay thế card nguồn tủ Sagem/Aximum Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
252 CC, Thay thế card màn hình tủ Sagem/Aximum Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
253 CC, Thay thế camera quan sát PTZ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 75
254 CC, Thay thế camera thân cố định Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 21
255 CC, Thay thế bộ chuyển đổi quang điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
256 Hàn nối măng xông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 16
257 CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
258 CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 55
259 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
260 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
261 CC, Thay thế đô mi nô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
262 CC, Thay thế tay đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
263 CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
264 CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 305
265 CC, Thay thế contactor các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
266 CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 20
267 CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
268 Cải tạo hầm cáp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm cáp 1
269 CC, Thay thế dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1
270 Thay thế trụ dù/cần dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 1
271 Đo kiểm tra điện trở của đất Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí đo 58
272 Đo kiểm tra dòng rò Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí đo 66
273 CC, lắp đặt ổ khóa các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
274 CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
275 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
276 CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
277 CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 7
278 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
279 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
280 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
281 CC, lắp đặt tủ UPS THGT online Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
282 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²- 0,6/1kV THGT nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 3
283 CC, lắp đặt đô mi nô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
284 CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
285 CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bảng 7
286 CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 7
287 CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 14
288 CC, lắp đặt dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
289 CC, lắp đặt trụ dù/cần dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
290 CC, lắp đặt modem kết nối dữ liệu về trung tâm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
291 CC, lắp đặt modem kết nối dữ liệu với PLC Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
292 CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
293 CC, lắp đặt bản lề các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
294 CC, lắp đặt móng trụ không tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 1
295 CC, lắp đặt móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 1
296 Đào đổ hầm cáp trên lề bộ hành Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm cáp 1
297 Đào tái lập mương cáp băng đường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 84
298 Đào tái lập mương cáp vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 286
299 Đào tái lập mương cáp đất Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 358
300 Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cọc 8
301 CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 100
302 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 8
303 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
304 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 636
305 CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 98
306 CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
307 CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
308 CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
309 CC, lắp đặt tấm phíp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
310 Làm đầu cáp khô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu cáp 336
311 Đánh số trụ bằng đề can Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 0
312 Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 4
313 Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 2
314 Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mối nối 12
315 CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 1
316 CC tay đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 11
317 CC băng keo điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 544
318 CC dây rút các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 138
319 CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu 898
320 CC vỏ bọc đầu cốt các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu 6
321 CC bu lông/vít thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 94
322 CC nối ống HDPE các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 28
323 CC hộp nhựa tại cửa trụ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hộp 1
324 CC thanh ray 35mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 2
325 CC, lắp đặt camera quan sát PTZ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
326 CC, lắp đặt camera thân cố định Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
327 CC, lắp đặt chân đế camera (bao gồm nguồn camera) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 77
328 CC, lắp đặt vỏ tủ camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 4
329 CC, lắp đặt kiềng tủ/kiềng cần gắn thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
330 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 36
331 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 37
332 CC, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
333 CC, lắp đặt thiết bị đầu cuối Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
334 CC, lắp đặt ổ cắm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
335 CC, lắp đặt cáp mạng LAN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 16
336 CC, lắp đặt cáp quang các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 38
337 Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 8
338 Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 2
339 Phá bỏ móng trụ/tủ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 4
340 Tháo dỡ cáp nổi các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
341 Tháo dỡ cáp ngầm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
342 Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 22
343 Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
344 Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 4
345 Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 1
346 Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
347 Lắp đặt cáp nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
348 Lắp đặt cáp ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
349 Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 13
350 Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
351 CC, lắp đặt kiềng đỡ dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
352 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 48 sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lõi 10
353 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 4
354 CC, Thay thế vỏ tủ camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 12
355 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
356 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
357 CC, lắp đặt móng tủ THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 2
358 CC, lắp đặt bình ắc quy 200Ah (12V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
359 CC, thay thế bộ inverter online trong tủ lưu điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
360 CC, lắp đặt MCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
361 CC, lắp đặt RCCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
362 CC dây nhảy quang Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 42
363 CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
364 CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 4
365 CC, lắp đặt vỏ trụ có tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vỏ trụ 1
366 Thay thế card công suất tủ Sagem/Aximum (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
367 Lắp đặt vỏ tủ camera (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
368 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK cao 2,6m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vỏ trụ 1
369 Lắp đặt bộ ổn định tải (sứ dụng vật tư thu hồi/vật tủ sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
370 CC, thay thế bộ đèn Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
371 CC, thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
372 CC, lắp đặt module quang SFP 20Km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 12
373 CC, lắp đặt cáp điện C25mm² làm tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 4
374 CC pát thép giữ ống nhựa Ø40mm (thép không gỉ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
375 CC, lắp đặt ống HDPE Ø20mm dày 2,3mm đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
376 CC, thay thế bình ắc quy ≥26Ah (12V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
377 CC, thay thế bộ đèn chớp vàng Ø200mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
378 CC, lắp đặt vỏ tủ ắc quy (260x450x240) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
379 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² - 0,6/1kV lên đèn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
380 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm² - 0,6/1kV lên đèn trụ THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9m 8
381 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF lắp mới loại ≤ 8 sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 10
382 Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 8 sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
383 Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 48 sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
384 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 2
385 CC tắc kê nhựa Ø6 dài 40mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 12
386 CC, lắp đặt pát cố định ống HDPE xoắn Ø40/30mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
387 Tháo dỡ khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn (kích thước 0,48x2m thép mạ kẽm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
388 CC dịch vụ gói kiểm định phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông (bao gồm chi phí kiểm định và chi phí vận chuyển thực hiện) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
389 CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 775x478x324mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
390 CC, thay thế vỏ trụ đèn THGT chớp vàng cao 0,94m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vỏ trụ 1
391 CC, thay thế cáp quang (8 lõi, single mode) đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 km cáp 0,6
392 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 0,6
393 Tháo dỡ bộ ruột tủ UPS Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
394 Tháo dỡ bộ inverter trong tủ UPS Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
395 Tháo dỡ bình ắc quy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
396 Tháo dỡ vỏ tủ UPS THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
397 CC, lắp đặt vỏ tủ UPS Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
398 Lắp đặt bộ ruột tủ UPS (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
399 Lắp đặt bộ inverter trong tủ UPS (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
400 Lắp đặt bình ắc quy (ở cao độ h Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 6
401 Tháo dỡ tủ UPS THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
402 CC, lắp đặt tủ UPS THGT thép tấm không gỉ dày 1,5mm, inverter MPP solar, 1200x600x720mm (không bao gồm ắc quy) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
403 Tháo dỡ mặt đèn LED THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
404 Lắp đặt mặt đèn LED THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
405 CC, lắp đặt vỏ hộp đấu nối cáp nổi cho hệ thống đèn THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
406 CC keo silicon trung tính 300ml Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ống 1
407 CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cần 1
408 Tháo dỡ vỏ tủ camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
409 CC băng keo điện tự chảy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 130
410 Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điều khiển camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
411 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 8 sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hộp 2
412 Kiểm tra, cài đặt thông số thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
413 CC, thay thế cáp mạng LAN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 0,6
414 CC, thay thế cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 3,75
415 Tháo dỡ Camera các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
416 Lắp đặt camera (sử dụng vật tư/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
417 CC, lắp đặt trụ đèn THGT chớp vàng cao 0,94m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 1
418 CC, thay thế thiết bị đo tốc độ, đọc biển số và quan sát phương tiện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
419 CC, thay thế bộ định tuyến (Router wifi 4 cổng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
420 CC, lắp đặt bộ ruột tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha (không kết nối về trung tâm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
421 CC, thay thế trụ đèn THGT STK không tay vươn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 1
422 Thay thế trụ đèn THGT STK có tay vươn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 1
423 CC, lắp đặt bảng nhận diện camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
424 CC bản quyền mở rộng camera tại trung tâm (Bosch) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 9
425 CC, Thay thế bóng đèn LED THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 44 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
426 Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 20
427 CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø200mm/ Ø300mm/ đèn xe mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
428 CC, Thay thế vỏ đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 29
429 CC, Thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 1
430 CC, Thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha (không kết nối trung tâm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
431 CC, Thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha (không kết nối trung tâm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
432 CC, Thay thế ổ khóa các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 26
433 CC, Thay thế card công suất tủ điều khiển các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
434 CC, Thay thế MCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 6
435 CC, Thay thế RCCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
436 CC, Thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
437 CC, Thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
438 CC, Thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 28
439 CC, Thay thế bộ nguồn PoE camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
440 Xử lý sự cố chạm chập ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vụ 2
441 Xử lý sự cố chạm chập nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vụ 2
442 CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
443 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 14
444 CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 16
445 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 21
446 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 22
447 CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
448 CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
449 CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 7
450 CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
451 CC, Thay thế kính đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 1
452 CC, Thay thế vỏ chụp bảo vệ camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 0
453 CC, Thay thế tủ UPS THGT online Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
454 CC, Thay thế cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m 0,1
455 CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m 2
456 CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 6
457 Sửa chữa nhỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vụ 1
458 Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT/bảng thông tin giao thông điện tử/camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí 4
459 CC, Thay thế thiết bị đầu cuối Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
460 Vệ sinh camera quan sát giao thông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 14
461 CC, Thay thế card CPU tủ Sagem/Aximum Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
462 CC, Thay thế card công suất tủ Sagem/Aximum Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 12
463 CC, Thay thế card nguồn tủ Sagem/Aximum Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
464 CC, Thay thế card màn hình tủ Sagem/Aximum Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
465 CC, Thay thế camera quan sát PTZ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 79
466 CC, Thay thế camera thân cố định Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 25
467 CC, Thay thế bộ chuyển đổi quang điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
468 Hàn nối măng xông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 16
469 CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
470 CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 58
471 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
472 CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
473 CC, Thay thế đô mi nô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
474 CC, Thay thế tay đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
475 CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
476 CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 320
477 CC, Thay thế contactor các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
478 CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 21
479 CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
480 Cải tạo hầm cáp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm cáp 1
481 CC, Thay thế dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1
482 Thay thế trụ dù/cần dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 1
483 Đo kiểm tra điện trở của đất Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí đo 62
484 Đo kiểm tra dòng rò Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí đo 70
485 CC, lắp đặt ổ khóa các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 12
486 CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
487 CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
488 CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
489 CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 7
490 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
491 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
492 CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
493 CC, lắp đặt tủ UPS THGT online Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
494 CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²- 0,6/1kV THGT nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 3
495 CC, lắp đặt đô mi nô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
496 CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
497 CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bảng 7
498 CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 7
499 CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 15
500 CC, lắp đặt dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
501 CC, lắp đặt trụ dù/cần dù THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
502 CC, lắp đặt modem kết nối dữ liệu về trung tâm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
503 CC, lắp đặt modem kết nối dữ liệu với PLC Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
504 CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
505 CC, lắp đặt bản lề các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
506 CC, lắp đặt móng trụ không tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 1
507 CC, lắp đặt móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 1
508 Đào đổ hầm cáp trên lề bộ hành Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm cáp 1
509 Đào tái lập mương cáp băng đường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 88
510 Đào tái lập mương cáp vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 300
511 Đào tái lập mương cáp đất Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 376
512 Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cọc 8
513 CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 106
514 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 8
515 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
516 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 668
517 CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 102
518 CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
519 CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
520 CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
521 CC, lắp đặt tấm phíp các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
522 Làm đầu cáp khô các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu cáp 354
523 Đánh số trụ bằng đề can Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 0
524 Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 4
525 Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 2
526 Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mối nối 12
527 CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 1
528 CC tay đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 12
529 CC băng keo điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 544
530 CC dây rút các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 148
531 CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu 944
532 CC vỏ bọc đầu cốt các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu 8
533 CC bu lông/vít thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 98
534 CC nối ống HDPE các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 30
535 CC hộp nhựa tại cửa trụ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hộp 1
536 CC thanh ray 35mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 2
537 CC, lắp đặt camera quan sát PTZ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
538 CC, lắp đặt camera thân cố định Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
539 CC, lắp đặt chân đế camera (bao gồm nguồn camera) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 81
540 CC, lắp đặt vỏ tủ camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 4
541 CC, lắp đặt kiềng tủ/kiềng cần gắn thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 12
542 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 38
543 CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 39
544 CC, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
545 CC, lắp đặt thiết bị đầu cuối Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
546 CC, lắp đặt ổ cắm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
547 CC, lắp đặt cáp mạng LAN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 16
548 CC, lắp đặt cáp quang các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 40
549 Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 8
550 Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 2
551 Phá bỏ móng trụ/tủ các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 4
552 Tháo dỡ cáp nổi các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
553 Tháo dỡ cáp ngầm các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
554 Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 23
555 Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
556 Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 4
557 Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 1
558 Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
559 Lắp đặt cáp nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
560 Lắp đặt cáp ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
561 Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 14
562 Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
563 CC, lắp đặt kiềng đỡ dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
564 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 48 sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lõi 12
565 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 4
566 CC, Thay thế vỏ tủ camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 14
567 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
568 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
569 CC, lắp đặt móng tủ THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 2
570 CC, lắp đặt bình ắc quy 200Ah (12V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
571 CC, thay thế bộ inverter online trong tủ lưu điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
572 CC, lắp đặt MCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
573 CC, lắp đặt RCCB các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
574 CC dây nhảy quang Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 44
575 CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
576 CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 4
577 CC, lắp đặt vỏ trụ có tay vươn STK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vỏ trụ 1
578 Thay thế card công suất tủ Sagem/Aximum (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
579 Lắp đặt vỏ tủ camera (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
580 CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK cao 2,6m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vỏ trụ 1
581 Lắp đặt bộ ổn định tải (sứ dụng vật tư thu hồi/vật tủ sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
582 CC, thay thế bộ đèn Ø300mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
583 CC, thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
584 CC, lắp đặt module quang SFP 20Km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 14
585 CC, lắp đặt cáp điện C25mm² làm tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 4
586 CC pát thép giữ ống nhựa Ø40mm (thép không gỉ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
587 CC, lắp đặt ống HDPE Ø20mm dày 2,3mm đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
588 CC, thay thế bình ắc quy ≥26Ah (12V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
589 CC, thay thế bộ đèn chớp vàng Ø200mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
590 CC, lắp đặt vỏ tủ ắc quy (260x450x240) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
591 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² - 0,6/1kV lên đèn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
592 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm² - 0,6/1kV lên đèn trụ THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9m 8
593 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF lắp mới loại ≤ 8 sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 10
594 Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 8 sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
595 Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 48 sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
596 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 2
597 CC tắc kê nhựa Ø6 dài 40mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 14
598 CC, lắp đặt pát cố định ống HDPE xoắn Ø40/30mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
599 Tháo dỡ khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn (kích thước 0,48x2m thép mạ kẽm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
600 CC dịch vụ gói kiểm định phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông (bao gồm chi phí kiểm định và chi phí vận chuyển thực hiện) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 17
601 CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 775x478x324mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
602 CC, thay thế vỏ trụ đèn THGT chớp vàng cao 0,94m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật vỏ trụ 1
603 CC, thay thế cáp quang (8 lõi, single mode) đi ngầm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 km cáp 0,6
604 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 0,6
605 Tháo dỡ bộ ruột tủ UPS Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
606 Tháo dỡ bộ inverter trong tủ UPS Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
607 Tháo dỡ bình ắc quy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
608 Tháo dỡ vỏ tủ UPS THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
609 CC, lắp đặt vỏ tủ UPS Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
610 Lắp đặt bộ ruột tủ UPS (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
611 Lắp đặt bộ inverter trong tủ UPS (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
612 Lắp đặt bình ắc quy (ở cao độ h Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 6
613 Tháo dỡ tủ UPS THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
614 CC, lắp đặt tủ UPS THGT thép tấm không gỉ dày 1,5mm, inverter MPP solar, 1200x600x720mm (không bao gồm ắc quy) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
615 Tháo dỡ mặt đèn LED THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
616 Lắp đặt mặt đèn LED THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
617 CC, lắp đặt vỏ hộp đấu nối cáp nổi cho hệ thống đèn THGT Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
618 CC keo silicon trung tính 300ml Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ống 1
619 CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cần 1
620 Tháo dỡ vỏ tủ camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
621 CC băng keo điện tự chảy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 130
622 Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điều khiển camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
623 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 8 sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hộp 2
624 Kiểm tra, cài đặt thông số thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
625 CC, thay thế cáp mạng LAN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 0,6
626 CC, thay thế cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 3,76
627 Tháo dỡ Camera các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
628 Lắp đặt camera (sử dụng vật tư/vật tư sử dụng lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
629 CC, lắp đặt trụ đèn THGT chớp vàng cao 0,94m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 1
630 CC, thay thế thiết bị đo tốc độ, đọc biển số và quan sát phương tiện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
631 CC, thay thế bộ định tuyến (Router wifi 4 cổng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
632 CC, lắp đặt bộ ruột tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha (không kết nối về trung tâm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
633 CC, thay thế trụ đèn THGT STK không tay vươn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 1
634 Thay thế trụ đèn THGT STK có tay vươn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trụ 1
635 CC, lắp đặt bảng nhận diện camera Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
636 CC bản quyền mở rộng camera tại trung tâm (Bosch) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 10
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2972E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.121.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.972.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.121.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.541.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp dịch vụ quản lý bảo trì hoặc bảo dưỡng hoặc lắp đặt: hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 11.541.000.000 VNĐ/năm. Các tài liệu để chứng minh:1)Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng;2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.541.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm.-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)105
2 Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.-Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camea. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
5 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: -Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc điện – điện tử. -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; -Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học; -Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. -Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; -Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học; -Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn; -Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
7 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học; -Thời gian tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn; -Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
8 Công nhân kỹ thuật 15 Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó: -17 công nhân điện (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện); -03 công nhân vận hành thiết bị.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cẩu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn1
2 Cần trục ô tô.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) Cần trục có công suất ≥ 3 tấn1
3 Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao.Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu). Trường hợp 02 tài liệu nêu trên không thể hiện chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m thì phải đính kèm tài liệu chứng minh yêu cầu này. Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m2
4 Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) Công suất >=23KW2
5 Máy đo điện trở tiếp địa.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) -2
6 Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) -2
7 Máy phát điện dự phòng.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) -1
8 Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->