Gói thầu: Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera do Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera do Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220144 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 22:27:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,458,329,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.972.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.121.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.541.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp dịch vụ quản lý bảo trì hoặc bảo dưỡng hoặc lắp đặt: hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 11.541.000.000 VNĐ/năm. Các tài liệu để chứng minh:1)Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng;2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.541.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm.-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.-Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camea. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: -Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc điện – điện tử. -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; -Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học; -Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. -Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; -Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học; -Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn; -Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học; -Thời gian tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn; -Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó: -17 công nhân điện (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện); -03 công nhân vận hành thiết bị.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cẩu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục có công suất ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao.Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp địa.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện dự phòng.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera do Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị quản lý Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera, bảng thông tin giao thông điện tử do Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị quản lý) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu giao thông (duy tu đường - tín hiệu giao thông) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; ‒ Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc giấy ủy quyền, thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. ‒ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). ‒ Nhà thầu phải nộp 1 USB/CD chứa file giá dự thầu và bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp khối lượng vật liệu và bảng đơn giá vật liệu cùng với E-HSDT. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm bản gốc đối chiếu E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị
Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;
Điện thoại: (028) 39 146 560 Fax: (028) 39 146 561 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 290 451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 224 009 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 290 451 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CC, Thay thế bóng đèn LED THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 40 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 2 | Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 18 | |
| 3 | CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø200mm/ Ø300mm/ đèn xe mô tô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 4 | CC, Thay thế vỏ đèn THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 27 | |
| 5 | CC, Thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 cái | 1 | |
| 6 | CC, Thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha (không kết nối trung tâm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 7 | CC, Thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha (không kết nối trung tâm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 8 | CC, Thay thế ổ khóa các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 24 | |
| 9 | CC, Thay thế card công suất tủ điều khiển các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 10 | CC, Thay thế MCB các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 11 | CC, Thay thế RCCB các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 12 | CC, Thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 13 | CC, Thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 14 | CC, Thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 26 | |
| 15 | CC, Thay thế bộ nguồn PoE camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 16 | Xử lý sự cố chạm chập ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vụ | 2 | |
| 17 | Xử lý sự cố chạm chập nổi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vụ | 2 | |
| 18 | CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 19 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 20 | CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 14 | |
| 21 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 19 | |
| 22 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x870mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 23 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 24 | CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 25 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 26 | CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 27 | CC, Thay thế kính đèn THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 cái | 1 | |
| 28 | CC, Thay thế vỏ chụp bảo vệ camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 cái | 1 | |
| 29 | CC, Thay thế tủ UPS THGT online | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 30 | CC, Thay thế cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m | 0,1 | |
| 31 | CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m | 2 | |
| 32 | CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 6 | |
| 33 | Sửa chữa nhỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vụ | 1 | |
| 34 | Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT/bảng thông tin giao thông điện tử/camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vị trí | 4 | |
| 35 | CC, Thay thế thiết bị đầu cuối | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 36 | Vệ sinh camera quan sát giao thông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 37 | CC, Thay thế card CPU tủ Sagem/Aximum | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 38 | CC, Thay thế card công suất tủ Sagem/Aximum | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 39 | CC, Thay thế card nguồn tủ Sagem/Aximum | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 40 | CC, Thay thế card màn hình tủ Sagem/Aximum | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 41 | CC, Thay thế camera quan sát PTZ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 57 | |
| 42 | CC, Thay thế camera thân cố định | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 17 | |
| 43 | CC, Thay thế bộ chuyển đổi quang điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 44 | Hàn nối măng xông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 45 | CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 46 | CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 52 | |
| 47 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 48 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 49 | CC, Thay thế đô mi nô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 50 | CC, Thay thế tay đèn THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 51 | CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 52 | CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 290 | |
| 53 | CC, Thay thế contactor các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 54 | CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 19 | |
| 55 | CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 56 | Cải tạo hầm cáp các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hầm cáp | 1 | |
| 57 | CC, Thay thế dù THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | dù | 1 | |
| 58 | Thay thế trụ dù/cần dù THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 1 | |
| 59 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vị trí đo | 56 | |
| 60 | Đo kiểm tra dòng rò | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vị trí đo | 64 | |
| 61 | CC, lắp đặt ổ khóa các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 62 | CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 63 | CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 64 | CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 65 | CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 66 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 67 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 68 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 69 | CC, lắp đặt tủ UPS THGT online | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 70 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²- 0,6/1kV THGT nổi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 3 | |
| 71 | CC, lắp đặt đô mi nô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 72 | CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 73 | CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bảng | 7 | |
| 74 | CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 7 | |
| 75 | CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 13 | |
| 76 | CC, lắp đặt dù THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 77 | CC, lắp đặt trụ dù/cần dù THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 78 | CC, lắp đặt modem kết nối dữ liệu về trung tâm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 79 | CC, lắp đặt modem kết nối dữ liệu với PLC | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 80 | CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 81 | CC, lắp đặt bản lề các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 82 | CC, lắp đặt móng trụ không tay vươn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | móng | 1 | |
| 83 | CC, lắp đặt móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | móng | 1 | |
| 84 | Đào đổ hầm cáp trên lề bộ hành | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hầm cáp | 1 | |
| 85 | Đào tái lập mương cáp băng đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 80 | |
| 86 | Đào tái lập mương cáp vỉa hè | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 272 | |
| 87 | Đào tái lập mương cáp đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 340 | |
| 88 | Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 8 | |
| 89 | CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 96 | |
| 90 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 8 | |
| 91 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 92 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 606 | |
| 93 | CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 92 | |
| 94 | CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 95 | CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 96 | CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 97 | CC, lắp đặt tấm phíp các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 98 | Làm đầu cáp khô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | đầu cáp | 320 | |
| 99 | Đánh số trụ bằng đề can | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 136 | |
| 100 | Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 lỗ | 4 | |
| 101 | Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 lỗ | 2 | |
| 102 | Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mối nối | 10 | |
| 103 | CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 1 | |
| 104 | CC tay đèn THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 105 | CC băng keo điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 480 | |
| 106 | CC dây rút các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 88 | |
| 107 | CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | đầu | 856 | |
| 108 | CC vỏ bọc đầu cốt các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | đầu | 4 | |
| 109 | CC bu lông/vít thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 90 | |
| 110 | CC nối ống HDPE các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 28 | |
| 111 | CC hộp nhựa tại cửa trụ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 1 | |
| 112 | CC thanh ray 35mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 2 | |
| 113 | CC, lắp đặt camera quan sát PTZ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 114 | CC, lắp đặt camera thân cố định | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 115 | CC, lắp đặt chân đế camera (bao gồm nguồn camera) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 59 | |
| 116 | CC, lắp đặt vỏ tủ camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 117 | CC, lắp đặt kiềng tủ/kiềng cần gắn thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 118 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 34 | |
| 119 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 35 | |
| 120 | CC, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 121 | CC, lắp đặt thiết bị đầu cuối | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 122 | CC, lắp đặt ổ cắm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 123 | CC, lắp đặt cáp mạng LAN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 16 | |
| 124 | CC, lắp đặt cáp quang các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 36 | |
| 125 | Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 8 | |
| 126 | Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 2 | |
| 127 | Phá bỏ móng trụ/tủ các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | móng | 4 | |
| 128 | Tháo dỡ cáp nổi các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 129 | Tháo dỡ cáp ngầm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 130 | Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 21 | |
| 131 | Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 132 | Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 4 | |
| 133 | Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 1 | |
| 134 | Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 135 | Lắp đặt cáp nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 136 | Lắp đặt cáp ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 137 | Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 138 | Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 139 | CC, lắp đặt kiềng đỡ dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 140 | Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 48 sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lõi | 10 | |
| 141 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 4 | |
| 142 | CC, Thay thế vỏ tủ camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 10 | |
| 143 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1 | |
| 144 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1 | |
| 145 | CC, lắp đặt móng tủ THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | móng | 2 | |
| 146 | CC, lắp đặt bình ắc quy 200Ah (12V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 147 | CC, thay thế bộ inverter online trong tủ lưu điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 148 | CC, lắp đặt MCB các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 149 | CC, lắp đặt RCCB các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 150 | CC dây nhảy quang | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 40 | |
| 151 | CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 152 | CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 153 | CC, lắp đặt vỏ trụ có tay vươn STK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vỏ trụ | 1 | |
| 154 | Thay thế card công suất tủ Sagem/Aximum (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 155 | Lắp đặt vỏ tủ camera (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 156 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK cao 2,6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vỏ trụ | 1 | |
| 157 | Lắp đặt bộ ổn định tải (sứ dụng vật tư thu hồi/vật tủ sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 158 | CC, thay thế bộ đèn Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 159 | CC, thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 160 | CC, lắp đặt module quang SFP 20Km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 161 | CC, lắp đặt cáp điện C25mm² làm tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 4 | |
| 162 | CC pát thép giữ ống nhựa Ø40mm (thép không gỉ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 163 | CC, lắp đặt ống HDPE Ø20mm dày 2,3mm đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 164 | CC, thay thế bình ắc quy ≥26Ah (12V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 165 | CC, thay thế bộ đèn chớp vàng Ø200mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 166 | CC, lắp đặt vỏ tủ ắc quy (260x450x240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 167 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² - 0,6/1kV lên đèn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,6 | |
| 168 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm² - 0,6/1kV lên đèn trụ THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9m | 8 | |
| 169 | Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF lắp mới loại ≤ 8 sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 170 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 8 sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 171 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 48 sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 172 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 2 | |
| 173 | CC tắc kê nhựa Ø6 dài 40mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 13 | |
| 174 | CC, lắp đặt pát cố định ống HDPE xoắn Ø40/30mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 175 | Tháo dỡ khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn (kích thước 0,48x2m thép mạ kẽm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 176 | CC dịch vụ gói kiểm định phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông (bao gồm chi phí kiểm định và chi phí vận chuyển thực hiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 17 | |
| 177 | CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 775x478x324mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 178 | CC, thay thế vỏ trụ đèn THGT chớp vàng cao 0,94m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vỏ trụ | 1 | |
| 179 | CC, thay thế cáp quang (8 lõi, single mode) đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 km cáp | 0,6 | |
| 180 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 0,6 | |
| 181 | Tháo dỡ bộ ruột tủ UPS | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 182 | Tháo dỡ bộ inverter trong tủ UPS | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 183 | Tháo dỡ bình ắc quy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 184 | Tháo dỡ vỏ tủ UPS THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 185 | CC, lắp đặt vỏ tủ UPS | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 186 | Lắp đặt bộ ruột tủ UPS (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 187 | Lắp đặt bộ inverter trong tủ UPS (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 188 | Lắp đặt bình ắc quy (ở cao độ h | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 189 | Tháo dỡ tủ UPS THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 190 | CC, lắp đặt tủ UPS THGT thép tấm không gỉ dày 1,5mm, inverter MPP solar, 1200x600x720mm (không bao gồm ắc quy) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 191 | Tháo dỡ mặt đèn LED THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 192 | Lắp đặt mặt đèn LED THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 193 | CC, lắp đặt vỏ hộp đấu nối cáp nổi cho hệ thống đèn THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 194 | CC keo silicon trung tính 300ml | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ống | 1 | |
| 195 | CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cần | 1 | |
| 196 | Tháo dỡ vỏ tủ camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 197 | CC băng keo điện tự chảy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 60 | |
| 198 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điều khiển camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 199 | Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 8 sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 2 | |
| 200 | Kiểm tra, cài đặt thông số thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 201 | CC, thay thế cáp mạng LAN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 0,6 | |
| 202 | CC, thay thế cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 2,21 | |
| 203 | Tháo dỡ Camera các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 204 | Lắp đặt camera (sử dụng vật tư/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 205 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT chớp vàng cao 0,94m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 1 | |
| 206 | CC, thay thế thiết bị đo tốc độ, đọc biển số và quan sát phương tiện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 207 | CC, thay thế bộ định tuyến (Router wifi 4 cổng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 208 | CC, lắp đặt bộ ruột tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha (không kết nối về trung tâm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 209 | CC, thay thế trụ đèn THGT STK không tay vươn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 1 | |
| 210 | Thay thế trụ đèn THGT STK có tay vươn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 1 | |
| 211 | CC, lắp đặt bảng nhận diện camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 212 | CC bản quyền mở rộng camera tại trung tâm (Bosch) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 9 | |
| 213 | CC, Thay thế bóng đèn LED THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 42 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 214 | Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 19 | |
| 215 | CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø200mm/ Ø300mm/ đèn xe mô tô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 216 | CC, Thay thế vỏ đèn THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 28 | |
| 217 | CC, Thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 cái | 1 | |
| 218 | CC, Thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha (không kết nối trung tâm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 219 | CC, Thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha (không kết nối trung tâm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 220 | CC, Thay thế ổ khóa các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 26 | |
| 221 | CC, Thay thế card công suất tủ điều khiển các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 222 | CC, Thay thế MCB các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 223 | CC, Thay thế RCCB các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 224 | CC, Thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 225 | CC, Thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 226 | CC, Thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 28 | |
| 227 | CC, Thay thế bộ nguồn PoE camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 228 | Xử lý sự cố chạm chập ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vụ | 2 | |
| 229 | Xử lý sự cố chạm chập nổi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vụ | 2 | |
| 230 | CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 231 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 13 | |
| 232 | CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 15 | |
| 233 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 234 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x870mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 21 | |
| 235 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 236 | CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 237 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 238 | CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 239 | CC, Thay thế kính đèn THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 cái | 1 | |
| 240 | CC, Thay thế vỏ chụp bảo vệ camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 cái | 0 | |
| 241 | CC, Thay thế tủ UPS THGT online | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 242 | CC, Thay thế cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m | 0,1 | |
| 243 | CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m | 2 | |
| 244 | CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 6 | |
| 245 | Sửa chữa nhỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vụ | 1 | |
| 246 | Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT/bảng thông tin giao thông điện tử/camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vị trí | 4 | |
| 247 | CC, Thay thế thiết bị đầu cuối | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 248 | Vệ sinh camera quan sát giao thông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 249 | CC, Thay thế card CPU tủ Sagem/Aximum | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 250 | CC, Thay thế card công suất tủ Sagem/Aximum | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 11 | |
| 251 | CC, Thay thế card nguồn tủ Sagem/Aximum | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 252 | CC, Thay thế card màn hình tủ Sagem/Aximum | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 253 | CC, Thay thế camera quan sát PTZ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 75 | |
| 254 | CC, Thay thế camera thân cố định | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 21 | |
| 255 | CC, Thay thế bộ chuyển đổi quang điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 256 | Hàn nối măng xông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 257 | CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 258 | CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 55 | |
| 259 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 260 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 261 | CC, Thay thế đô mi nô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 262 | CC, Thay thế tay đèn THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 263 | CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 264 | CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 305 | |
| 265 | CC, Thay thế contactor các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 266 | CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 267 | CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 268 | Cải tạo hầm cáp các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hầm cáp | 1 | |
| 269 | CC, Thay thế dù THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | dù | 1 | |
| 270 | Thay thế trụ dù/cần dù THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 1 | |
| 271 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vị trí đo | 58 | |
| 272 | Đo kiểm tra dòng rò | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vị trí đo | 66 | |
| 273 | CC, lắp đặt ổ khóa các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 274 | CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 275 | CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 276 | CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 277 | CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 278 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 279 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 280 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 281 | CC, lắp đặt tủ UPS THGT online | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 282 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²- 0,6/1kV THGT nổi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 3 | |
| 283 | CC, lắp đặt đô mi nô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 284 | CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 285 | CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bảng | 7 | |
| 286 | CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 7 | |
| 287 | CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 14 | |
| 288 | CC, lắp đặt dù THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 289 | CC, lắp đặt trụ dù/cần dù THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 290 | CC, lắp đặt modem kết nối dữ liệu về trung tâm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 291 | CC, lắp đặt modem kết nối dữ liệu với PLC | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 292 | CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 293 | CC, lắp đặt bản lề các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 294 | CC, lắp đặt móng trụ không tay vươn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | móng | 1 | |
| 295 | CC, lắp đặt móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | móng | 1 | |
| 296 | Đào đổ hầm cáp trên lề bộ hành | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hầm cáp | 1 | |
| 297 | Đào tái lập mương cáp băng đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 84 | |
| 298 | Đào tái lập mương cáp vỉa hè | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 286 | |
| 299 | Đào tái lập mương cáp đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 358 | |
| 300 | Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 8 | |
| 301 | CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 100 | |
| 302 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 8 | |
| 303 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 304 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 636 | |
| 305 | CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 98 | |
| 306 | CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 307 | CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 308 | CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 309 | CC, lắp đặt tấm phíp các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 310 | Làm đầu cáp khô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | đầu cáp | 336 | |
| 311 | Đánh số trụ bằng đề can | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 0 | |
| 312 | Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 lỗ | 4 | |
| 313 | Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 lỗ | 2 | |
| 314 | Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mối nối | 12 | |
| 315 | CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 1 | |
| 316 | CC tay đèn THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 11 | |
| 317 | CC băng keo điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 544 | |
| 318 | CC dây rút các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 138 | |
| 319 | CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | đầu | 898 | |
| 320 | CC vỏ bọc đầu cốt các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | đầu | 6 | |
| 321 | CC bu lông/vít thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 94 | |
| 322 | CC nối ống HDPE các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 28 | |
| 323 | CC hộp nhựa tại cửa trụ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 1 | |
| 324 | CC thanh ray 35mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 2 | |
| 325 | CC, lắp đặt camera quan sát PTZ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 326 | CC, lắp đặt camera thân cố định | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 327 | CC, lắp đặt chân đế camera (bao gồm nguồn camera) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 77 | |
| 328 | CC, lắp đặt vỏ tủ camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 329 | CC, lắp đặt kiềng tủ/kiềng cần gắn thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 330 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 36 | |
| 331 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 37 | |
| 332 | CC, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 333 | CC, lắp đặt thiết bị đầu cuối | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 334 | CC, lắp đặt ổ cắm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 335 | CC, lắp đặt cáp mạng LAN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 16 | |
| 336 | CC, lắp đặt cáp quang các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 38 | |
| 337 | Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 8 | |
| 338 | Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 2 | |
| 339 | Phá bỏ móng trụ/tủ các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | móng | 4 | |
| 340 | Tháo dỡ cáp nổi các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 341 | Tháo dỡ cáp ngầm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 342 | Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 22 | |
| 343 | Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 344 | Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 4 | |
| 345 | Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 1 | |
| 346 | Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 347 | Lắp đặt cáp nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 348 | Lắp đặt cáp ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 349 | Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 13 | |
| 350 | Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 351 | CC, lắp đặt kiềng đỡ dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 352 | Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 48 sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lõi | 10 | |
| 353 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 4 | |
| 354 | CC, Thay thế vỏ tủ camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 12 | |
| 355 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1 | |
| 356 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1 | |
| 357 | CC, lắp đặt móng tủ THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | móng | 2 | |
| 358 | CC, lắp đặt bình ắc quy 200Ah (12V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 359 | CC, thay thế bộ inverter online trong tủ lưu điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 360 | CC, lắp đặt MCB các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 361 | CC, lắp đặt RCCB các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 362 | CC dây nhảy quang | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 42 | |
| 363 | CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 364 | CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 365 | CC, lắp đặt vỏ trụ có tay vươn STK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vỏ trụ | 1 | |
| 366 | Thay thế card công suất tủ Sagem/Aximum (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 367 | Lắp đặt vỏ tủ camera (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 368 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK cao 2,6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vỏ trụ | 1 | |
| 369 | Lắp đặt bộ ổn định tải (sứ dụng vật tư thu hồi/vật tủ sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 370 | CC, thay thế bộ đèn Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 371 | CC, thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 372 | CC, lắp đặt module quang SFP 20Km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 373 | CC, lắp đặt cáp điện C25mm² làm tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 4 | |
| 374 | CC pát thép giữ ống nhựa Ø40mm (thép không gỉ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 375 | CC, lắp đặt ống HDPE Ø20mm dày 2,3mm đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 376 | CC, thay thế bình ắc quy ≥26Ah (12V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 377 | CC, thay thế bộ đèn chớp vàng Ø200mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 378 | CC, lắp đặt vỏ tủ ắc quy (260x450x240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 379 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² - 0,6/1kV lên đèn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 380 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm² - 0,6/1kV lên đèn trụ THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9m | 8 | |
| 381 | Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF lắp mới loại ≤ 8 sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 382 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 8 sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 383 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 48 sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 384 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 2 | |
| 385 | CC tắc kê nhựa Ø6 dài 40mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 386 | CC, lắp đặt pát cố định ống HDPE xoắn Ø40/30mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 387 | Tháo dỡ khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn (kích thước 0,48x2m thép mạ kẽm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 388 | CC dịch vụ gói kiểm định phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông (bao gồm chi phí kiểm định và chi phí vận chuyển thực hiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 389 | CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 775x478x324mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 390 | CC, thay thế vỏ trụ đèn THGT chớp vàng cao 0,94m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vỏ trụ | 1 | |
| 391 | CC, thay thế cáp quang (8 lõi, single mode) đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 km cáp | 0,6 | |
| 392 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 0,6 | |
| 393 | Tháo dỡ bộ ruột tủ UPS | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 394 | Tháo dỡ bộ inverter trong tủ UPS | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 395 | Tháo dỡ bình ắc quy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 396 | Tháo dỡ vỏ tủ UPS THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 397 | CC, lắp đặt vỏ tủ UPS | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 398 | Lắp đặt bộ ruột tủ UPS (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 399 | Lắp đặt bộ inverter trong tủ UPS (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 400 | Lắp đặt bình ắc quy (ở cao độ h | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 401 | Tháo dỡ tủ UPS THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 402 | CC, lắp đặt tủ UPS THGT thép tấm không gỉ dày 1,5mm, inverter MPP solar, 1200x600x720mm (không bao gồm ắc quy) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 403 | Tháo dỡ mặt đèn LED THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 404 | Lắp đặt mặt đèn LED THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 405 | CC, lắp đặt vỏ hộp đấu nối cáp nổi cho hệ thống đèn THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 406 | CC keo silicon trung tính 300ml | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ống | 1 | |
| 407 | CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cần | 1 | |
| 408 | Tháo dỡ vỏ tủ camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 409 | CC băng keo điện tự chảy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 130 | |
| 410 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điều khiển camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 411 | Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 8 sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 2 | |
| 412 | Kiểm tra, cài đặt thông số thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 413 | CC, thay thế cáp mạng LAN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 0,6 | |
| 414 | CC, thay thế cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 3,75 | |
| 415 | Tháo dỡ Camera các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 416 | Lắp đặt camera (sử dụng vật tư/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 417 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT chớp vàng cao 0,94m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 1 | |
| 418 | CC, thay thế thiết bị đo tốc độ, đọc biển số và quan sát phương tiện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 419 | CC, thay thế bộ định tuyến (Router wifi 4 cổng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 420 | CC, lắp đặt bộ ruột tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha (không kết nối về trung tâm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 421 | CC, thay thế trụ đèn THGT STK không tay vươn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 1 | |
| 422 | Thay thế trụ đèn THGT STK có tay vươn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 1 | |
| 423 | CC, lắp đặt bảng nhận diện camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 424 | CC bản quyền mở rộng camera tại trung tâm (Bosch) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 9 | |
| 425 | CC, Thay thế bóng đèn LED THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 44 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 426 | Vệ sinh mặt đèn tín hiệu giao thông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 427 | CC, Thay thế bo nguồn đèn LED Ø200mm/ Ø300mm/ đèn xe mô tô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 428 | CC, Thay thế vỏ đèn THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 29 | |
| 429 | CC, Thay thế mi đèn Ø200mm/Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 cái | 1 | |
| 430 | CC, Thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha (không kết nối trung tâm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 431 | CC, Thay thế bộ ruột tủ điều khiển 2 pha lệch/3 pha (không kết nối trung tâm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 432 | CC, Thay thế ổ khóa các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 26 | |
| 433 | CC, Thay thế card công suất tủ điều khiển các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 434 | CC, Thay thế MCB các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 435 | CC, Thay thế RCCB các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 436 | CC, Thay thế bộ điều khiển lập trình PLC 2 pha lệch/3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 437 | CC, Thay thế bộ nguồn đèn LED THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 438 | CC, Thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 28 | |
| 439 | CC, Thay thế bộ nguồn PoE camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 440 | Xử lý sự cố chạm chập ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vụ | 2 | |
| 441 | Xử lý sự cố chạm chập nổi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vụ | 2 | |
| 442 | CC, Thay thế bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 443 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 14 | |
| 444 | CC, Thay thế bộ đèn đi bộ các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 445 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 21 | |
| 446 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi 500x870mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 22 | |
| 447 | CC, Thay thế bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 448 | CC, Thay thế bộ đèn chữ thập đỏ Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 449 | CC, Thay thế bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 450 | CC, Thay thế bộ đèn mô tô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 451 | CC, Thay thế kính đèn THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 cái | 1 | |
| 452 | CC, Thay thế vỏ chụp bảo vệ camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 cái | 0 | |
| 453 | CC, Thay thế tủ UPS THGT online | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 454 | CC, Thay thế cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m | 0,1 | |
| 455 | CC, Thay thế cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²/12x1,5mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m | 2 | |
| 456 | CC, Thay thế cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 6 | |
| 457 | Sửa chữa nhỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vụ | 1 | |
| 458 | Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT/bảng thông tin giao thông điện tử/camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vị trí | 4 | |
| 459 | CC, Thay thế thiết bị đầu cuối | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 460 | Vệ sinh camera quan sát giao thông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 14 | |
| 461 | CC, Thay thế card CPU tủ Sagem/Aximum | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 462 | CC, Thay thế card công suất tủ Sagem/Aximum | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 463 | CC, Thay thế card nguồn tủ Sagem/Aximum | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 464 | CC, Thay thế card màn hình tủ Sagem/Aximum | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 465 | CC, Thay thế camera quan sát PTZ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 79 | |
| 466 | CC, Thay thế camera thân cố định | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 25 | |
| 467 | CC, Thay thế bộ chuyển đổi quang điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 468 | Hàn nối măng xông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 469 | CC, Thay thế mặt đèn Ø200mm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 470 | CC, Thay thế mặt đèn Ø300mm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 58 | |
| 471 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 472 | CC, Thay thế mặt đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 473 | CC, Thay thế đô mi nô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 474 | CC, Thay thế tay đèn THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 475 | CC, Thay thế công tắc, nút nhấn, đèn báo các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 476 | CC, Thay thế rơ le + chân đế các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 320 | |
| 477 | CC, Thay thế contactor các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 478 | CC, Thay thế bình ắc quy ≥200Ah | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 21 | |
| 479 | CC, Thay thế bộ nghịch lưu offline | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 480 | Cải tạo hầm cáp các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hầm cáp | 1 | |
| 481 | CC, Thay thế dù THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | dù | 1 | |
| 482 | Thay thế trụ dù/cần dù THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 1 | |
| 483 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vị trí đo | 62 | |
| 484 | Đo kiểm tra dòng rò | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vị trí đo | 70 | |
| 485 | CC, lắp đặt ổ khóa các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 486 | CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 487 | CC, lắp đặt bộ đèn xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 488 | CC, lắp đặt bộ đèn mũi tên/mũi tên quay đầu xanh - vàng - đỏ Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 489 | CC, lắp đặt bộ đèn đi bộ các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 490 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 491 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi 500x870mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 492 | CC, lắp đặt bộ đèn số đếm lùi Ø300mm/ đèn số đếm lùi 3 chữ số Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 493 | CC, lắp đặt tủ UPS THGT online | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 494 | CC, Lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm²- 0,6/1kV THGT nổi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 3 | |
| 495 | CC, lắp đặt đô mi nô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 496 | CC, lắp đặt bộ đèn mô tô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 497 | CC, lắp đặt bảng năng lượng mặt trời | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bảng | 7 | |
| 498 | CC, lắp đặt tủ lưu điện trụ THGT chớp vàng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 7 | |
| 499 | CC, lắp đặt bộ đèn chớp vàng Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 15 | |
| 500 | CC, lắp đặt dù THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 501 | CC, lắp đặt trụ dù/cần dù THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 502 | CC, lắp đặt modem kết nối dữ liệu về trung tâm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 503 | CC, lắp đặt modem kết nối dữ liệu với PLC | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 504 | CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 505 | CC, lắp đặt bản lề các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 506 | CC, lắp đặt móng trụ không tay vươn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | móng | 1 | |
| 507 | CC, lắp đặt móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | móng | 1 | |
| 508 | Đào đổ hầm cáp trên lề bộ hành | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hầm cáp | 1 | |
| 509 | Đào tái lập mương cáp băng đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 88 | |
| 510 | Đào tái lập mương cáp vỉa hè | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 300 | |
| 511 | Đào tái lập mương cáp đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 376 | |
| 512 | Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 8 | |
| 513 | CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 106 | |
| 514 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 8 | |
| 515 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 516 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 668 | |
| 517 | CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 102 | |
| 518 | CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 519 | CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 520 | CC, lắp đặt khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 521 | CC, lắp đặt tấm phíp các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 522 | Làm đầu cáp khô các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | đầu cáp | 354 | |
| 523 | Đánh số trụ bằng đề can | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 0 | |
| 524 | Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 lỗ | 4 | |
| 525 | Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 lỗ | 2 | |
| 526 | Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mối nối | 12 | |
| 527 | CC cáp chuyển đổi tín hiệu RS422 sang RS232 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 1 | |
| 528 | CC tay đèn THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 529 | CC băng keo điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 544 | |
| 530 | CC dây rút các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 148 | |
| 531 | CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | đầu | 944 | |
| 532 | CC vỏ bọc đầu cốt các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | đầu | 8 | |
| 533 | CC bu lông/vít thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 98 | |
| 534 | CC nối ống HDPE các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 30 | |
| 535 | CC hộp nhựa tại cửa trụ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 1 | |
| 536 | CC thanh ray 35mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 2 | |
| 537 | CC, lắp đặt camera quan sát PTZ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 538 | CC, lắp đặt camera thân cố định | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 539 | CC, lắp đặt chân đế camera (bao gồm nguồn camera) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 81 | |
| 540 | CC, lắp đặt vỏ tủ camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 541 | CC, lắp đặt kiềng tủ/kiềng cần gắn thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 542 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 38 | |
| 543 | CC, lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 39 | |
| 544 | CC, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 545 | CC, lắp đặt thiết bị đầu cuối | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 546 | CC, lắp đặt ổ cắm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 547 | CC, lắp đặt cáp mạng LAN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 16 | |
| 548 | CC, lắp đặt cáp quang các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 40 | |
| 549 | Tháo dỡ trụ THGT không tay vươn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 8 | |
| 550 | Tháo dỡ trụ THGT có tay vươn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 2 | |
| 551 | Phá bỏ móng trụ/tủ các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | móng | 4 | |
| 552 | Tháo dỡ cáp nổi các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 553 | Tháo dỡ cáp ngầm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 554 | Tháo dỡ bộ đèn THGT các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 23 | |
| 555 | Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 556 | Lắp đặt trụ THGT không tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 4 | |
| 557 | Lắp đặt trụ THGT có tay vươn các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 1 | |
| 558 | Lắp đặt tủ THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 559 | Lắp đặt cáp nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 560 | Lắp đặt cáp ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 561 | Lắp đặt bộ đèn THGT các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 14 | |
| 562 | Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 563 | CC, lắp đặt kiềng đỡ dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 564 | Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 48 sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lõi | 12 | |
| 565 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 4 | |
| 566 | CC, Thay thế vỏ tủ camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 14 | |
| 567 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 8x1,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1 | |
| 568 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1 | |
| 569 | CC, lắp đặt móng tủ THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | móng | 2 | |
| 570 | CC, lắp đặt bình ắc quy 200Ah (12V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 571 | CC, thay thế bộ inverter online trong tủ lưu điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 572 | CC, lắp đặt MCB các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 573 | CC, lắp đặt RCCB các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 574 | CC dây nhảy quang | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 44 | |
| 575 | CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 576 | CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 577 | CC, lắp đặt vỏ trụ có tay vươn STK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vỏ trụ | 1 | |
| 578 | Thay thế card công suất tủ Sagem/Aximum (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 579 | Lắp đặt vỏ tủ camera (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 580 | CC, lắp đặt vỏ trụ đèn THGT không tay vươn STK cao 2,6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vỏ trụ | 1 | |
| 581 | Lắp đặt bộ ổn định tải (sứ dụng vật tư thu hồi/vật tủ sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 582 | CC, thay thế bộ đèn Ø300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 583 | CC, thay thế bộ điều khiển sạc ắc quy 12VDC ≥20A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 584 | CC, lắp đặt module quang SFP 20Km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 14 | |
| 585 | CC, lắp đặt cáp điện C25mm² làm tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 4 | |
| 586 | CC pát thép giữ ống nhựa Ø40mm (thép không gỉ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 587 | CC, lắp đặt ống HDPE Ø20mm dày 2,3mm đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 588 | CC, thay thế bình ắc quy ≥26Ah (12V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 589 | CC, thay thế bộ đèn chớp vàng Ø200mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 590 | CC, lắp đặt vỏ tủ ắc quy (260x450x240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 591 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² - 0,6/1kV lên đèn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 592 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm² - 0,6/1kV lên đèn trụ THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9m | 8 | |
| 593 | Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF lắp mới loại ≤ 8 sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 594 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 8 sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 595 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 48 sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 596 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 2 | |
| 597 | CC tắc kê nhựa Ø6 dài 40mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 14 | |
| 598 | CC, lắp đặt pát cố định ống HDPE xoắn Ø40/30mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 599 | Tháo dỡ khung + kiềng đèn THGT lắp bổ sung trên trụ giá long môn (kích thước 0,48x2m thép mạ kẽm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 600 | CC dịch vụ gói kiểm định phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông (bao gồm chi phí kiểm định và chi phí vận chuyển thực hiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 17 | |
| 601 | CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 775x478x324mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 602 | CC, thay thế vỏ trụ đèn THGT chớp vàng cao 0,94m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | vỏ trụ | 1 | |
| 603 | CC, thay thế cáp quang (8 lõi, single mode) đi ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 km cáp | 0,6 | |
| 604 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 0,6 | |
| 605 | Tháo dỡ bộ ruột tủ UPS | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 606 | Tháo dỡ bộ inverter trong tủ UPS | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 607 | Tháo dỡ bình ắc quy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 608 | Tháo dỡ vỏ tủ UPS THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 609 | CC, lắp đặt vỏ tủ UPS | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 610 | Lắp đặt bộ ruột tủ UPS (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 611 | Lắp đặt bộ inverter trong tủ UPS (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 612 | Lắp đặt bình ắc quy (ở cao độ h | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 613 | Tháo dỡ tủ UPS THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 614 | CC, lắp đặt tủ UPS THGT thép tấm không gỉ dày 1,5mm, inverter MPP solar, 1200x600x720mm (không bao gồm ắc quy) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 615 | Tháo dỡ mặt đèn LED THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 616 | Lắp đặt mặt đèn LED THGT (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 617 | CC, lắp đặt vỏ hộp đấu nối cáp nổi cho hệ thống đèn THGT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 618 | CC keo silicon trung tính 300ml | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ống | 1 | |
| 619 | CC, lắp đặt cần gắn thiết bị các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cần | 1 | |
| 620 | Tháo dỡ vỏ tủ camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 621 | CC băng keo điện tự chảy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 130 | |
| 622 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điều khiển camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 623 | Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 8 sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 2 | |
| 624 | Kiểm tra, cài đặt thông số thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 625 | CC, thay thế cáp mạng LAN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 0,6 | |
| 626 | CC, thay thế cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 3,76 | |
| 627 | Tháo dỡ Camera các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 628 | Lắp đặt camera (sử dụng vật tư/vật tư sử dụng lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 629 | CC, lắp đặt trụ đèn THGT chớp vàng cao 0,94m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 1 | |
| 630 | CC, thay thế thiết bị đo tốc độ, đọc biển số và quan sát phương tiện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 631 | CC, thay thế bộ định tuyến (Router wifi 4 cổng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 632 | CC, lắp đặt bộ ruột tủ điều khiển THGT 2 pha lệch/3 pha (không kết nối về trung tâm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 633 | CC, thay thế trụ đèn THGT STK không tay vươn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 1 | |
| 634 | Thay thế trụ đèn THGT STK có tay vươn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 1 | |
| 635 | CC, lắp đặt bảng nhận diện camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 636 | CC bản quyền mở rộng camera tại trung tâm (Bosch) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 10 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2972E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.121.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.972.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.121.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.541.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp dịch vụ quản lý bảo trì hoặc bảo dưỡng hoặc lắp đặt: hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 11.541.000.000 VNĐ/năm. Các tài liệu để chứng minh:1)Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng;2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.541.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm.-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.-Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camea. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: -Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc điện – điện tử. -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; -Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học; -Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. -Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; -Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học; -Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn; -Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học; -Thời gian tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn; -Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó: -17 công nhân điện (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện); -03 công nhân vận hành thiết bị.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cẩu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) | Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) | Cần trục có công suất ≥ 3 tấn | 1 |
| 3 | Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao.Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu). Trường hợp 02 tài liệu nêu trên không thể hiện chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m thì phải đính kèm tài liệu chứng minh yêu cầu này. | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m | 2 |
| 4 | Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) | Công suất >=23KW | 2 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp địa.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) | - | 2 |
| 6 | Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) | - | 2 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi