Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải khu A và khu B; chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220190-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói số 06: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải khu A và khu B; chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20211008606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 23:22:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,444,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) Trình độ: Đại học trở lên. Đã làm Chỉ huy trường ít nhất 02 công trình HTKT cấp III. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Trình độ: Đại học trở lên. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình HTKT cấp III. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên, Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trình độ: Đại học trở lên. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói số 06: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải khu A và khu B; chi phí hạng mục chung
Dự án đầu tư xây dựng công trình Cơ sở làm việc Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh Quảng Ninh (nay là trụ sở làm việc công an tỉnh Quảng Ninh - Trụ sở 3)
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh SĐT: 069.2808165
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư phát triển Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoằng Pháp Việt Nam . + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng CIC. + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh SĐT: 069.2808165


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm tư cách hợp lệ theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh SĐT: 069.2808165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh SĐT: 069.2808165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quẩng Ninh Địa chỉ: Tầng 6,7 Trụ sở Liên cơ quan số 3, Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 02033820260
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu Cần - Công an tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh SĐT: 069.2808165
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM XỬ LÝ NHÀ A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,897100m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9,959m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,912m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,079100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,558m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,236tấn
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT74,766m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,748100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,748100m3
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT150m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,5100m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT45m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT45m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,9100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6cái
16Đào kênh mương rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,389100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,32m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT20,187m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,202100m3
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5cái
B KHU NHÀ B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,669100m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT29,652m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,65m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,111100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9,3m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,474tấn
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT271,692m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,717100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,717100m3
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT150m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,5100m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT45m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT43,822m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,86100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7cái
16Đào kênh mương rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,372100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,128m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT19,29m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,193100m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,5100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8m3
22Đào kênh mương rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,252100m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,8m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT11,465m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,115100m3
26Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8m3
28Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT17,5m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,5m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,03tấn
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,03100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT10cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,7100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,3100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT10cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=150x100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9,44m3
39Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,146m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,867m3
41Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,522m3
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5,684m2
43Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,347m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,042100m2
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,332m3
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,022tấn
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,021100m2
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8cái
49Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,13m3
C Thiết bị khu nhà B
101 modul xử lý nước thải Q= 80 m3/ngd. Chất lượng nước sau xử lý đạt cột A giá trị C theo QCVN 14:2008/BTNMTTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1modul
2Bơm thổi khíTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
3Bơm nước thải thả chìmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
4Hệ thống tủ điện điều khiển tự động PLC )+ giá đỡ cho khungTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1bộ
5Vi sinh aquaclean (trong vòng 1 năm)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1gói
6Khử trùng OzoneTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
7Thiết bị tách rác tinh 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
8Hộp tiêu năng hợp liệu tích hợp lược rácTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
9Chi phí vận chuyển thiết bị xuống chân hố móng + Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1gói
10Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1gói
D Thiết bị nhà A
101 modul xử lý nước thải Q= 50 m3/ngd. Chất lượng nước sau xử lý đạt cột A giá trị C theo QCVN 14:2008/BTNMTTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1modul
2Bơm thổi khíTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
3Bơm nước thải thả chìmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
4Hệ thống tủ điện điều khiển tự động PLC )+ giá đỡ cho khungTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1bộ
5Vi sinh aquaclean (trong vòng 1 năm)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1gói
6Khử trùng OzoneTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
7Thiết bị tách rác tinh 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
8Hộp tiêu năng hợp liệu tích hợp lược rácTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
9Chi phí vận chuyển thiết bị xuống chân hố móng + Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) Trình độ: Đại học trở lên. Đã làm Chỉ huy trường ít nhất 02 công trình HTKT cấp III. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.85
2 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật 2 -Chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Trình độ: Đại học trở lên. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình HTKT cấp III. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.55
3 Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 -Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên, Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.55
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 -Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trình độ: Đại học trở lên. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu Máy cẩu1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
3 Xe ô tô >5 tấn Xe ô tô >5 tấn2
4 Máy hàn Máy hàn3
5 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
6 Máy xúc Máy xúc1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->