Gói thầu: Thiết kế, cung cấp và lắp đặt hệ thống máy phát điện chuẩn DCP công suất liên tục 2500 KVA, công suất dự phòng 2750 KVA (Giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT |
| Tên gói thầu | Thiết kế, cung cấp và lắp đặt hệ thống máy phát điện chuẩn DCP công suất liên tục 2500 KVA, công suất dự phòng 2750 KVA (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961301 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển kinh doanh và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 06:16:00 đến ngày 2021-12-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm E-HSDT để chứng minh:1.Danh mục hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo bản scan màu từ bản gốc hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng thiết kế, cung cấp và lắp đặt hệ thống máy phát điện, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng thiết kế, cung cấp và lắp đặt hệ thống máy phát điện có công suất liên tục từ 2000 kVA trở lên; -Hoặc Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống máy phát điện, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống máy phát điện có công suất liên tục từ 2000 kVA trở lên; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành/hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng.2.Trường hợp hợp đồng không thể hiện rõ tính chất, quy mô theo yêu cầu, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản gốc hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực các tài liệu làm căn cứ xác định tính chất, quy mô như quyết định phê duyệt dự án, thiết kế - dự toán hoặc tài liệu tương đương khác.3.Trường hợp nội dung hợp đồng tương tự không thể hiện chi tiết phạm vi, nội dung công việc theo yêu cầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh như: Bản scan màu từ bản gốc hoặc Bản scan màu từ bản sao y chứng thực Bảng xác nhận khối lượng hoặc Hồ sơ quyết toán công trình hoặc Bảng chi tiết giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời hạn bảo hành, bảo trì miễn phí ≥ 24 tháng, kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với toàn bộ hệ thống thiết bị (gồm cả thiết bị chính và phụ kiện được cung cấp bởi nhà thầu).-Kiểm tra và bảo trì, bảo dưỡng hệ thống định kỳ 03 tháng 01 lần trong suốt thời gian bảo hành. -Hỗ trợ kỹ thuật 24/24 giờ trong ngày, 07/07 ngày trong tuần trong suốt thời gian bảo hành.-Trường hợp xảy ra sự cố, hư hỏng, thì: •Nhà thầu phải có mặt tại Công trình để đánh giá sự cố trong vòng 02 (hai) giờ đồng hồ kể từ khi Chủ đầu tư gọi đến Nhà thầu thông qua số hotline mà Nhà thầu cung cấp.•Nhà thầu phải hoàn thành khắc phục sự cố tại Công trường trong vòng 06 (sáu) giờ đồng hồ kể từ khi Chủ đầu tư gọi đến Nhà thầu thông qua số hotline mà Nhà thầu cung cấp.•Nhà thầu phải hoàn thành việc thay thế vật tư, thiết bị, linh kiện tại Công trường trong vòng 24 (hai mươi bốn) giờ đồng hồ kể từ khi Chủ đầu tư gọi đến Nhà thầu thông qua số hotline mà Nhà thầu cung cấp.-Nhà thầu cung cấp Thư xác nhận/tuyên bố đáp ứng của Nhà sản xuất thiết bị hoặc đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất thiết bị tại Việt Nam đảm bảo hỗ trợ sản phẩm tại Việt Nam trong vòng 15 năm bao gồm cả hỗ trợ thay thế thiết bị, phụ tùng, linh kiện và hỗ trợ kỹ thuật.-Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư dự toán chi phí bảo trì theo tiêu chuẩn nhà sản xuất khuyến cáo trong vòng 05 năm tiếp theo sau khi hết thời gian bảo hành.-Nhà thầu cung cấp cho Chủ đầu tư dự toán vật tư, phụ tùng thay thế (danh mục chi tiết, khối lượng và chi phí dự kiến) cần dự phòng dựa theo tuổi thọ và xác suất hỏng hóc của thiết bị, theo khuyến cáo của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 (một) Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình từ Hạng III trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về máy phát điện do chính nhà sản xuất cung cấp thiết bị cho gói thầu này cấp.-Có văn bản cam kết nhân sự chỉ huy trưởng có mặt xuyên suốt tại công trình trong quá trình thi công lắp đặt.Lưu ý: các tài liệu phải được nộp dưới hình thức bản scan màu từ bản chính hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | ≥ 01 cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ đào tạo về máy phát điện do chính nhà sản xuất cung cấp thiết bị cho gói thầu này cấp.-Có văn bản cam kết các nhân sự cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai thi công lắp đặt có mặt xuyên suốt tại công trình trong quá trình thi công lắp đặt.Lưu ý: các tài liệu phải được nộp dưới hình thức bản scan màu từ bản chính hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | ≥ 01 Kỹ sư của hãng cung cấp máy phát điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư của hãng cung cấp máy phát điện cho gói thầu phải có chứng chỉ đào tạo trong việc thiết kế, vận hành và điều khiển sản phẩm thiết bị của hãng.Lưu ý: các tài liệu phải được nộp dưới hình thức bản scan màu từ bản chính hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết kế, cung cấp và lắp đặt hệ thống máy phát điện chuẩn DCP công suất liên tục 2500 KVA, công suất dự phòng 2750 KVA (Giai đoạn 2) Trung tâm dữ liệu FPT Telecom Tân Thuận 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển kinh doanh và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Nhà thầu phải cung cấp báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính (năm 2018, 2019, 2020); • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai quyết toán thuế trong 03 năm tài chính (năm 2018, 2019, 2020). Trong trường hợp nhà thầu kê khai thuế qua mạng, thì phải có bản sao thông báo xác nhận đã nộp hồ sơ kê khai thuế qua mạng của Tổng cục Thuế; • Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính (năm 2018, 2019, 2020); • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính (năm 2018, 2019, 2020). Lưu ý: các tài liệu được nộp dưới hình thức bản scan màu từ bản chính hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại diện kinh doanh hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp/ủy quyền cho nhà thầu. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ C/O phải được phát hành bởi cơ quan có thẩm quyền của nước nơi sản xuất (bao gồm chế tạo và lắp ráp) ra toàn bộ hàng hóa. C/O phải đảm bảo giá trị pháp lý khi được sử dụng tại Việt Nam. Nhà thầu phải cung cấp: • Đối với hệ thống máy phát điện (Tổ máy phát điện, động cơ Diesel, đầu phát điện): Bản gốc C/O được hợp pháp hóa lãnh sự; • Đối với thiết bị đóng cắt ACB 4000A, Busbar thanh đồng: (i) Bản gốc C/O được hợp pháp hóa lãnh sự; hoặc (ii) Bản gốc C/O và nhà thầu có trách nhiệm chứng minh tính xác thực của C/O; hoặc (iii) Bản sao C/O có đóng dấu của đơn vị nhập khẩu hàng hoá và nhà thầu có trách nhiệm chứng minh tính xác thực của C/O. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT, nhà thầu chưa chuẩn bị được C/O, thì nhà thầu phải nộp Bản cam kết về việc nhà thầu sẽ cung cấp C/O theo đúng yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư vào thời điểm hàng hóa được giao đến địa điểm lắp đặt của Chủ đầu tư. Nội dung Bản cam kết phải nêu rõ: • Xuất xứ nhãn hiệu của hàng hóa, xuất xứ sản xuất của hàng hóa (tổ máy phát điện, động cơ Diesel, đầu phát điện, thiết bị đóng cắt ACB 4000A, Busbar thanh đồng); • Tên quốc gia chịu trách nhiệm/có thẩm quyền phát hành C/O; - Cam kết cung cấp vận đơn của hàng hóa (Bill of Lading) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng hóa trong nước). - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa. - Các tài liệu khác (catalouge, tài liệu kỹ thuật…) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Lưu ý: các tài liệu phải được nộp dưới hình thức bản scan màu từ bản chính hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá chào phải bao gồm hàng hóa; toàn bộ các chi phí để lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình; các chi phí dịch vụ liên quan như chi phí bảo hành, bảo trì, đào tạo, hướng dẫn vận hành; các chi phí khác theo quy định để thiết bị được chấp nhận nghiệm thu, bàn giao và đưa vào sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ tất cả các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ tất cả các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 15 (mười lăm) năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng (đối với hệ thống máy phát điện): nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa, thiết bị hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất hàng hóa, thiết bị, thì nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất/đại diện kinh doanh hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam cấp/ủy quyền cho nhà thầu, cho phép nhà thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị đó. (Nếu trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên, thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất/đại diện kinh doanh hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam cấp/ủy quyền cho nhà thầu, cho phép nhà thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị đó). - Thư cam kết của nhà thầu về đại lý (đại diện) tại TP. Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan đến việc thành lập đại lý, văn phòng đại diện hoặc địa điểm bảo hành (hình ảnh, các giấy tờ liên quan…). - Thư cam kết của Nhà sản xuất về việc cung cấp các thiết bị, phụ tùng, linh kiện thay thế khi cần thay thế trong thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa được nêu tại Mục E-CDNT 14.3. Lưu ý: các tài liệu phải được nộp dưới hình thức bản scan màu từ bản chính hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà FPT Cầu Giấy, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • Ông Trần Thanh Hải - Điện thoại: 028.7300.2222 • Địa chỉ: Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B-31B-33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: • Ban Xây dựng - Điện thoại: 028.7300.2222 • Địa chỉ: Tầng trệt, Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B-31B-33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: • Ông Vũ Đức Huy - Điện thoại: 028.7300.2222 – Ext: 8050 • Địa chỉ: Tầng trệt, Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B-31B-33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy phát điện động cơ Diesel | 1 | máy | -Bao gồm: Động cơ Diesel, két nước giải nhiệt; Đầu phát điện; Bộ điều khiển kỹ thuật số.-Công suất: công suất liên tục 2500 kVA, công suất dự phòng 2750 kVA;-Theo chuẩn DCP (Data Center Power) ISO 8528-1:2018 sử dụng cho Trung tâm Dữ liệu với các yêu cầu:•Cung cấp công suất liên tục ≤ 100% công suất định mức;•Với tải có thể biến động hoặc không đổi;•Không giới hạn số giờ chạy tại công trình.-Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2-Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở đi. Trên thiết bị phải có tem nhãn inox được đính cố định vào thiết bị thể hiện rõ các nội dung và thông số: loại máy, ngày sản xuất, nhà sản xuất, model, serial, công suất liên tục, công suất dự phòng, hệ số công suất, điện áp làm việc, kích thước… | -Nhà thầu phải nêu rõ:•Nhãn hiệu, xuất xứ (nước sản xuất) của Tổ máy phát điện;•Nhãn hiệu, xuất xứ (nước sản xuất) của Động cơ Diesel•Nhãn hiệu, xuất xứ (nước sản xuất) của Đầu phát điện. | |
| 2 | Tủ điện DB – GEN CS 4000A | 1 | tủ | -Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2-Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở đi. | -Nhà thầu phải nêu rõ:•Nhãn hiệu, xuất xứ (nước sản xuất) của Thiết bị đóng cắt ACB 4000A;•Nhãn hiệu, xuất xứ (nước sản xuất) của Busbar thanh đồng. | |
| 3 | Vật tư, phụ kiện thi công lắp đặt hệ thống phụ trợ cho Tổ máy phát điện, đảm bảo hệ thống máy phát điện hoạt động ổn định, an toàn | 1 | gói | -Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2-Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở đi. | -Nhà thầu phải cung cấp kèm E-HSDT bảng danh mục (chủng loại, đơn vị tính, số lượng, đơn giá, thành tiền, nhãn hiệu, xuất xứ sản xuất...) của các loại vật tư, phụ kiện dự kiến thi công lắp đặt hệ thống phụ trợ cho Tổ máy phát điện-Nhà thầu lưu ý: •Vật tư cáp động lực kết nối từ đầu phát đến Tủ DB-GEN do nhà thầu cung cấp và lắp đặt đáp ứng các yêu cầu tại mục VI - Cáp điện hạ thế kết nối từ đầu phát đến Tủ DB-GEN (Mục 2.2 Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật)•Vật tư cáp điện động lực, cáp điện phân phối cấp tải của hệ thống điện trong khu vực Data Center do Chủ đầu tư cấp•Nhà thầu tham khảo bản vẽ sơ đồ đơn tuyến và bảng khối lượng cáp điện động lực, cáp điện phân phối cấp tải (đính kèm E-HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm E-HSDT để chứng minh:1.Danh mục hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo bản scan màu từ bản gốc hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng thiết kế, cung cấp và lắp đặt hệ thống máy phát điện, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng thiết kế, cung cấp và lắp đặt hệ thống máy phát điện có công suất liên tục từ 2000 kVA trở lên; -Hoặc Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống máy phát điện, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống máy phát điện có công suất liên tục từ 2000 kVA trở lên; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành/hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng.2.Trường hợp hợp đồng không thể hiện rõ tính chất, quy mô theo yêu cầu, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản gốc hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực các tài liệu làm căn cứ xác định tính chất, quy mô như quyết định phê duyệt dự án, thiết kế - dự toán hoặc tài liệu tương đương khác.3.Trường hợp nội dung hợp đồng tương tự không thể hiện chi tiết phạm vi, nội dung công việc theo yêu cầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh như: Bản scan màu từ bản gốc hoặc Bản scan màu từ bản sao y chứng thực Bảng xác nhận khối lượng hoặc Hồ sơ quyết toán công trình hoặc Bảng chi tiết giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời hạn bảo hành, bảo trì miễn phí ≥ 24 tháng, kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với toàn bộ hệ thống thiết bị (gồm cả thiết bị chính và phụ kiện được cung cấp bởi nhà thầu).-Kiểm tra và bảo trì, bảo dưỡng hệ thống định kỳ 03 tháng 01 lần trong suốt thời gian bảo hành. -Hỗ trợ kỹ thuật 24/24 giờ trong ngày, 07/07 ngày trong tuần trong suốt thời gian bảo hành.-Trường hợp xảy ra sự cố, hư hỏng, thì: •Nhà thầu phải có mặt tại Công trình để đánh giá sự cố trong vòng 02 (hai) giờ đồng hồ kể từ khi Chủ đầu tư gọi đến Nhà thầu thông qua số hotline mà Nhà thầu cung cấp.•Nhà thầu phải hoàn thành khắc phục sự cố tại Công trường trong vòng 06 (sáu) giờ đồng hồ kể từ khi Chủ đầu tư gọi đến Nhà thầu thông qua số hotline mà Nhà thầu cung cấp.•Nhà thầu phải hoàn thành việc thay thế vật tư, thiết bị, linh kiện tại Công trường trong vòng 24 (hai mươi bốn) giờ đồng hồ kể từ khi Chủ đầu tư gọi đến Nhà thầu thông qua số hotline mà Nhà thầu cung cấp.-Nhà thầu cung cấp Thư xác nhận/tuyên bố đáp ứng của Nhà sản xuất thiết bị hoặc đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất thiết bị tại Việt Nam đảm bảo hỗ trợ sản phẩm tại Việt Nam trong vòng 15 năm bao gồm cả hỗ trợ thay thế thiết bị, phụ tùng, linh kiện và hỗ trợ kỹ thuật.-Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư dự toán chi phí bảo trì theo tiêu chuẩn nhà sản xuất khuyến cáo trong vòng 05 năm tiếp theo sau khi hết thời gian bảo hành.-Nhà thầu cung cấp cho Chủ đầu tư dự toán vật tư, phụ tùng thay thế (danh mục chi tiết, khối lượng và chi phí dự kiến) cần dự phòng dựa theo tuổi thọ và xác suất hỏng hóc của thiết bị, theo khuyến cáo của nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 (một) Chỉ huy trưởng | 1 | -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình từ Hạng III trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về máy phát điện do chính nhà sản xuất cung cấp thiết bị cho gói thầu này cấp.-Có văn bản cam kết nhân sự chỉ huy trưởng có mặt xuyên suốt tại công trình trong quá trình thi công lắp đặt.Lưu ý: các tài liệu phải được nộp dưới hình thức bản scan màu từ bản chính hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực. | 5 | 5 |
| 2 | ≥ 01 cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt | 1 | -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ đào tạo về máy phát điện do chính nhà sản xuất cung cấp thiết bị cho gói thầu này cấp.-Có văn bản cam kết các nhân sự cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai thi công lắp đặt có mặt xuyên suốt tại công trình trong quá trình thi công lắp đặt.Lưu ý: các tài liệu phải được nộp dưới hình thức bản scan màu từ bản chính hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | ≥ 01 Kỹ sư của hãng cung cấp máy phát điện | 1 | -Kỹ sư của hãng cung cấp máy phát điện cho gói thầu phải có chứng chỉ đào tạo trong việc thiết kế, vận hành và điều khiển sản phẩm thiết bị của hãng.Lưu ý: các tài liệu phải được nộp dưới hình thức bản scan màu từ bản chính hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi