Gói thầu: Gói số 02: Mua sắm, lắp đặt điều hòa nhiệt độ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Mua sắm, lắp đặt điều hòa nhiệt độ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 00:47:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,955,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt điều hòa nhiệt độ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Cam kết có thiết bị thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;+ Cam kết cử cán bộ đến hỗ trợ tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 12 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin sự cố;+ Cam kết nhận thiết bị bảo hành tại địa điểm yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên (thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, điện, cơ điện lạnh).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Hệ thống Điện – Cơ điện lạnh).+ Có chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: Cơ điện, cơ điện lạnh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Mua sắm, lắp đặt điều hòa nhiệt độ Dự án đầu tư xây dựng công trình Cơ sở làm việc Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh Quảng Ninh (nay là trụ sở làm việc công an tỉnh Quảng Ninh - Trụ sở 3) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Báo cáo tình hình tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V của E-HSMT; + Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; + Chứng chỉ quản lý chất lượng hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí(nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2017, 2018, 2019); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý (bản sao có chứng thực); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh SĐT: 069.2808165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh SĐT: 069.2808165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quẩng Ninh Địa chỉ: Tầng 6,7 Trụ sở Liên cơ quan số 3, Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 02033820260 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu Cần - Công an tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh SĐT: 069.2808165 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục một chiều lạnh loại inverter 18000 BTU/h | 54 | máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 4,07 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 4,07 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điều khiển 2x1,5mm2 | 407 | m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 4,07 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 4,07 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Bảo ôn đường ống nhựa PVC D34 | 3,84 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Bảo ôn đường ống nhựa PVC D42 | 0,07 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 3,84 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,07 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,9 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D34 | 164 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 | 2 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC D34 | 17 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC D42x34 | 4 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC D60x34 | 2 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC D60x42 | 3 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Lắp đặt Côn nhựa u.PVC D42x34 | 4 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Đai ôm ống | 634 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Phụ kiện và vật tư khác | 1 | lô | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt quạt hút thải khí đặt tườngLưu lượng gió Q=260m3/h; Công suất N=23W – 220VAC | 2 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt quạt hút khí thải đặt tường Lưu lượng gió Q=450m3/h; Công suất N=24W-220VAC | 28 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Cung cấp, Lắp đặt quạt hút khí thải đặt tường Lưu lượng gió Q=670m3/h; Công suất N=30W-220VAC | 7 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt quạt hút khí thải đặt tường Lưu lượng gió Q=990m3/h; Công suất N=35W-220VAC | 27 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 24000BTU | 2 | máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, Casset âm trần 28000 BTU | 8 | máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,3 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 1,3 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 1,6 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điều khiển 2x1,5mm2 | 160 | m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,3 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 1,3 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 1,6 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Bảo ôn đường ống nhựa PVC D34 | 0,6 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Bảo ôn đường ống nhựa PVC D42 | 0,22 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Bảo ôn đường ống nhựa PVC D48 | 0,08 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,6 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,22 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,08 | 100m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D34 | 6 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 | 1 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D48 | 1 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC D34 | 3 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC D42x34 | 4 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC D48 | 1 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Lắp đặt Côn nhựa u.PVC D42x34 | 2 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Lắp đặt Côn nhựa u.PVC D48x42 | 1 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Giá treo ống đồng vào sàn bê tông | 66 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Giá treo ống nước ngưng vào sàn bê tông | 27 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Giá treo giàn lạnh vào trần bê tông | 8 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 51 | Đai ôm ống | 35 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Phụ kiện và vật tư khác | 1 | lô | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 53 | Cung cấp, Lắp đặt quạt hút khí thải đặt tường Lưu lượng gió Q=670m3/h; Công suất N=30W-220VAC | 4 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Cung cấp, Lắp đặt quạt hút khí thải đặt tường Lưu lượng gió Q=990m3/h; Công suất N=35W-220VAC | 8 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 55 | Cung cấp Lắp đặt quạt hút khí thải đặt tường Lưu lượng gió Q=450m3/h; Công suất N=24W-220VAC | 2 | cái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Máy điều hoà 2 cục một chiều lạnh loại inverter 18000 BTU/hCụng xuất làm lạnh: 18000BTU/h(6500-18500)BTU/hCụng suất tiờu thụ: 1750W(500-1950)WDũng điện làm việc: 8.0ALưu lượng gió cục trong: 950/900/730/600 m³/h. Khử ẩm: 1.8 L/hĐộ ồn dàn lạnh (H/L/Q-Lo) (dB-A): 44/39/31/29Độ ồn dàn nóng (dB-A): 53Nguồn điện 220-240V, 1 pha, 50HZPhin lọc công nghệ cao 5 lớp vô hiệu hóa vi khuẩn và bụi bẩn, tiết kiệm điện năng vượt trội với công nghệ inverter, hộp điện chống cháy, cánh tản nhiệt golden fin, Công nghệ tự động làm sạch | 54 | Máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 57 | máy điều hoà 2 cục, treo tường 24000BTU- (inverter) tiết kiệm điệnCông xuất làm lạnh: 21.500BTU/h(6800-24500)BTU/hCông suất tiêu thụ: 2150W(520-2450)WDòng điện làm việc: 9.5ALưu lượng gió cục trong: 1100/1050/800/650 m³/h. Khử ẩm: 2.6 L/hĐộ ồn dàn lạnh (H/L/Q-Lo) (dB-A): 45/39/36/33Độ ồn dàn nóng (dB-A): 54Phin lọc công nghệ cao 5 lớp vô hiệu hóa vi khuẩn và bụi bẩn, tiết kiệm điện năng vượt trội với công nghệ inverter, hộp điện chống cháy, cánh tản nhiệt golden fin, Công nghệ tự động làm sạchNguồn điện 220-240V, 1 pha, 50HZ | 2 | Máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 58 | máy điều hoà 2 cục, Casset âm trần 28000 BTUCông xuất làm lạnh: 28.000BTU/hCông suất tiêu thụ: 2,6KwDòng điện làm việc: 12,5Lưu lượng gió: 1.110m3/hĐộ ồn dàn lạnh : 43 dBAĐộ ồn dàn nóng: 58 dBANguồn điện 220-240V, 1 pha, 50HZTiện ích: - Chế độ làm lạnh nhanh, - Tiết kiệm năng lượng - Điều khiển luồng gió thông minh - Chế độ bảo vệ tự động khi điện áp thấp - Chức năng tự chuẩn đoán - Phát hiện gas thấp - Căm biến kép - Thổi trực tiếp, ngăn chặn gió lùa - Tốc độ quạt 3 bước và tự động | 8 | Máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt điều hòa nhiệt độ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Cam kết có thiết bị thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;+ Cam kết cử cán bộ đến hỗ trợ tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 12 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin sự cố;+ Cam kết nhận thiết bị bảo hành tại địa điểm yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên (thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, điện, cơ điện lạnh).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Hệ thống Điện – Cơ điện lạnh).+ Có chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu)). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: Cơ điện, cơ điện lạnh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu)). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi