Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209158-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 08:31:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,358,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.293E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự như: Phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị văn phòng…+ Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự phần phòng cháy chữa cháy như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND; kèm theo Biên bản kiểm tra công tác về PCCC và cứu nạn cứu hộ của phòng cảnh sát PCCC & CNCH đối với phần hợp đồng phòng cháy chữa cháy được công chứng hoặc chứng thực.+ Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tươn tự phần đường dây và trạm biến áp có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.290.000.000 VND; kèm theo biên bản đóng điện công chứng hoặc chứng thực.+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.351.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.053.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng);- Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về phòng cháy chữa cháy- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (bản sao công chứng).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (bằng bản sao công chứng)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 108 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 45 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (Nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng,. + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng,. + Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy + Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/10/2021 do Chi cục thuế xác nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên; địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| C | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2742 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7235 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8032 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4515 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7472 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7472 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,904 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Khối lượng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,0781 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6316 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1762 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6027 | 100m3 |
| E | lót móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9167 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,779 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2894 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1549 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7643 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1289 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6431 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6016 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7651 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2801 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3071 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8462 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4527 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2236 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4154 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,652 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5413 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2395 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2395 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2395 | 100m3/1km |
| F | PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| G | PHẦN KẾT CẤU | |||
| H | CHI TIẾT CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5809 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6905 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2651 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,855 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1679 | tấn |
| I | CHI TIẾT DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5613 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7849 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4257 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1605 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5673 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1963 | 100m2 |
| J | CHI TIẾT SÀN | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,9344 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5644 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9582 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1414 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6708 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8842 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0944 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4522 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2559 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7173 | 100m3 |
| K | PHẦN LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4023 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7588 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4537 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| L | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| M | Phần xây gạch đặc: Tường biên, tường đỡ bản thang, tường đỡ dầm thang, tường khu vệ sinh | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0898 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5556 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5243 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7727 | m3 |
| 5 | Xây chi tiết kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5822 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4791 | m3 |
| N | Phần tường xây gạch rỗng 2 lỗ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0444 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6646 | m3 |
| O | Phần trát | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,559 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,569 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634,4042 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,6794 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,9606 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2385 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,8296 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,7115 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,71 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,36 | m |
| P | Công tác sơn bả | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634,4042 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,5017 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.352,9059 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,4869 | m2 |
| Q | PHẦN LAN CAN, CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn nan nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 2 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tay điều khiển có nắp trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m |
| 7 | Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh điện, màu ghi, cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m2 |
| 8 | Khóa, tay ngang cho cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tay đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn chống cháy, nan cửa thép mạ điện dày 1.2mm sơn tĩnh điện, giới hạn chịu lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1785 | m2 |
| 12 | Mô tơ cửa cuốn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m |
| R | Cửa inox kính | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 2 | Khóa tay ngang cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| S | Phần cửa cường lực | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực, kính dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 2 | Kẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| T | Phần cửa nhôm hệ kính cường lực | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,06 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính mờ 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,56 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung INOX , kính mờ an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 8 | Sản xuất vách khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,052 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,55 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,052 | m2 |
| U | Phần hoa sắt | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,5138 | kg |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4677 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,98 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt rèm cửa (Rèm cầu vồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,78 | m2 |
| 5 | Lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1861 | m2 |
| V | Lan can đường dốc | |||
| 1 | Tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | md |
| 2 | Trụ thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1861 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện chi tiết biển chữ cơ quan, chữ cao 250,(19 chữ chạm chắc chim+bông hoa biểu tưởng ngành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Khung inox, tấm inox chạm biểu tượng ngành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7986 | kg |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt, bịt tôn che cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| W | Phần chống thấm | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,9419 | m2 |
| 2 | Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7974 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,6722 | m2 |
| X | Phần lát gạch | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6862 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4829 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,7551 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,052 | m2 |
| Y | Phần trần | |||
| 1 | Làm trần chịu nước khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4829 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,4285 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5764 | m2 |
| Z | Phần ốp gạch | |||
| 1 | Ốp gạch WC, gạch KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,831 | m2 |
| 2 | Vách ngăn Compact khu WC dày 12mm( Bao gồm cả chân INOX và phụ kiện tay nắm, khóa cửa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,728 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0381 | m2 |
| AA | Xà gồ thép: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2633 | tấn |
| 2 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2633 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,22 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái tôn lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2757 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc (báo giá liên sở tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6208 | m |
| AB | Chi tiết đường dốc | |||
| 1 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3167 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6613 | 1m2 |
| AC | Công tác phụ trợ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2718 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5214 | 100m2 |
| AD | PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| AE | TỦ ĐIỆN | |||
| AF | TỦ ĐIỆN TĐ-T: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Vôn kế 0-500V và chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| 14 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C800xR600xS300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AG | Tủ điện phòng ( BĐ1.1): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AH | Tủ điện phòng ( BĐ1.2): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AI | Tủ điện phòng ( BĐ1.3): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AJ | Tủ điện phòng ( BĐ1.4): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AK | Tủ điện phòng ( BĐ1.5): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 8 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AL | Tủ điện TĐ2: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AM | Tủ điện phòng ( BĐ2.1): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AN | Tủ điện phòng ( BĐ2.2): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AO | Tủ điện phòng ( BĐ2.3): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 9 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AP | Tủ điện phòng ( BĐ2.4): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AQ | Tủ điện phòng ( BĐ2.5): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AR | Tủ điện tầng ( TĐ3): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AS | Tủ điện phòng ( BĐ3.1): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AT | Tủ điện phòng ( BĐ3.2) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 12 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AU | Tủ điện phòng ( BĐ3.3): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AV | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | ĐÈN LED PANEL (600x600)mm, 220V/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 3 | Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Công tắc ba 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều đơn 250A-10A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 10 | Hộp âm sàn 6 MODULE ( 02 Ổ CẮM ĐIỆN,01 MẠNG, 01 THOẠI ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AW | KHỐI LƯỢNG CÁP | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.675 | m |
| 7 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Dây tiếp địaCU/PVC 1x6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 9 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.462 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.220 | m |
| 13 | ống mềm ruột gà D20,(kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 100x50mm (kèm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Chuyển hướng máng cap 100x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AX | CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1875 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1875 | m3 |
| AY | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| AZ | Ống cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 9 | Cút PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê PPR-D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê PPR-D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Tê PPR-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Côn PPR-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| BA | Thoát nước nhà chính | |||
| 1 | ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 3 | ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Cút nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Y 135 PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Y 135 PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Côn thu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Côn thu PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| BB | PHẦN THIẾT BỊ WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lô cuốn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Dây cấp nước cho xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Xiphong cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Van tự động tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Máy bơm ly tâm Q=3m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Rọ hút bơm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BC | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| BD | Lắp điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| BE | Quạt hút mùi | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| BF | PHẦN ỐNG GIÓ | |||
| 1 | ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Tê nối ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cút UPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| BG | PHẦN ỐNG GAS/DỊCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| BH | PHẦN ỐNG NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Ống nước ngưng PVC - D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống nước ngưng PVC - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nước ngưng PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| BI | PHẦN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| BJ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BK | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường (trên trần giả)+đế+đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Module điều khiển cửa sập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Box chia ngả D20 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Hộp 100x50 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Rắc co ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 17 | Tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| BL | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đo mực nước vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bình cầu nổ chữa cháy tự đồng ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 5 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 6 | Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 7 | Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| BM | TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt bình áp lực V=200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN100 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van cổng DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Van cổng DN65 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van một chiều DN65 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Y lọc DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Khớp nối mềm DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm DN65 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tắc áp suất loại đơn + van bi DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Rọ hút DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn thu lệch tâm D80xD cổ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn thu đồng tâm D65xD cổ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê thép đen DN100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê thép đen DN100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê thép đen DN80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Cút thép đen DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Cút thép đen DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Bích thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 23 | Bích thép đen DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 24 | Bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 25 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,5mm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 26 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,0mm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| BN | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200 | |||
| BO | BÁO CHÁY KHÍ FM200: | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn cảnh báo chuẩn bị xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Còi báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Chuông báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đèn chớp báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| BP | CHỮA CHÁY KHÍ FM200: | |||
| 1 | Lắp đặt Bình FM200, loại 40L kèm van đầu bình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt Đầu xả khí 360 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt Đầu xả khí 360 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Giá đỡ 02 bình khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Ống thép đúc SCH40 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Ống thép đúc SCH40 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 9 | Ống thép đúc SCH40 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Tê thép đúc SCH40 DN25X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê thép đúc SCH40 DN20X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút thép đúc SCH40 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút thép đúc SCH40 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút thép đúc SCH40 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn thu thép đúc SCH40 DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn thu thép đúc SCH40 DN20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đai treo + đai ôm ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai treo + đai ôm ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Đai treo + đai ôm ống D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Ti ren M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| BQ | ĐÈN EXIT SỰ CỐ: | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng-Đèn exit không chỉ hướng kèm bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng-Đèn exit chỉ 1 hướng kèm bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố-Đèn sự cố mắt ếch kèm bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 6 | Box chia ngả D20 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Rắc co ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| BR | CÔNG VIỆC KHÁC: | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m2 |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| BS | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| BT | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2039 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2039 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2039 | 100m3/1km |
| BU | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3745 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| BV | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3305 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| BW | Chi tiết dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6256 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m2 |
| BX | Chi tiết sàn mái | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2021 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 3 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | 100m2 |
| BY | Chi tiết lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | 100m2 |
| BZ | Phần mái. | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | 1m2 |
| 4 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| CA | Phần xây | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2676 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,098 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,754 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4244 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7331 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,182 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3604 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8311 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m |
| CB | Phần nền | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1912 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8382 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5584 | m2 |
| CC | phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi một cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt, hai cánh, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9925 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9527 | 1m2 |
| CD | phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét vật liệu chống thấm 3 lớp (Sika hoặ tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9888 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| CE | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Contactor 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Nút ấn on/Off | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện (400x300x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 19 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Thanh nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| CF | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| CG | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m3/1km |
| CH | Lót móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| CI | Phần móng: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| CJ | Phần thân: | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,28 | kg |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1873 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2961 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2961 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9668 | 1m2 |
| 8 | Bu lông lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lợp mái tôn 3 lớp, tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8253 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 11 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| CK | Phần nền: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 3 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 9 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút uPVC- Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch uPVC- Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y135 - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Cầu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| CL | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3/1km |
| CM | Lót móng: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| CN | Phần móng: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| CO | Phần thân: | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,64 | kg |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 4 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5875 | 1m2 |
| 8 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lợp mái tôn 3 lớp tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 12 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| CP | Phần nền: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 3 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 9 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 11 | Dây dẫn sét thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút uPVC- Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch uPVC- Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y135 - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cầu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| CQ | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5737 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,1949 | m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5788 | m2 |
| CR | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4149 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9951 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4614 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2788 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1219 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0672 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2788 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0452 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,9764 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,9764 | m2 |
| CS | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| CT | Hàng rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8599 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9444 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4122 | 1m3 |
| CU | Bê tông lót móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3261 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5395 | 100m2 |
| CV | Bê tông móng | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8168 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7406 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0136 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0314 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8528 | 100m2 |
| CW | Xây tường móng | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,506 | m3 |
| CX | Đắp đất: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3288 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6266 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6266 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6266 | 100m3/1km |
| CY | Phần giằng | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3494 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | 100m2 |
| CZ | Phần bê tông trụ | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6211 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2038 | 100m2 |
| DA | Phần xây: | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9776 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6094 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3054 | m3 |
| DB | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,3707 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,5407 | m2 |
| 4 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,8624 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,9114 | m2 |
| 7 | Sản xuất hàng rào sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000,7955 | kg |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,77 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8224 | 1m2 |
| DC | Phần cổng khung thép hộp bịt tôn | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9232 | m |
| 2 | Phụ kiện bánh xe, chốt hãm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đường ray và dây điện nối từ phòng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m |
| 4 | Làm chữ hộp inox biển trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắt phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| DD | BỂ NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI, BỂ TÁCH MỠ | |||
| DE | Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Khối lượng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,6183 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5618 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7406 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8128 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3434 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3434 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3434 | 100m3/1km |
| DF | Lót móng: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4474 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m2 |
| DG | Phần bể: | |||
| 1 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8856 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5759 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bể đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8869 | tấn |
| 5 | Thang INOX xuống bể, INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | kg |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | 100m3 |
| DH | Phần xây | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,376 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,904 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,904 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,28 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn INOX bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Khoá bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DI | Chống thấm bể: | |||
| 1 | Giăng chống thấm ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,28 | m2 |
| DJ | BỂ PHỐT, BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3866 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m3/1km |
| DK | Lót đáy bể | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3722 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| DL | Phần bể | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0208 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9295 | m3 |
| DM | Tấm đan nắp bể. | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1201 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0179 | 100m2 |
| DN | Phần hoàn thiện bể. | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,85 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,85 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,694 | m2 |
| 5 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,544 | m2 |
| 6 | Chống thấm tường bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,544 | m2 |
| DO | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng chân cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Rải lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 7 | Xếp gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.054,5455 | viên |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m3/1km |
| DP | Phần tủ | |||
| DQ | * Tủ ATS ( Vỏ tủ KTC1800xR800xS600mm) | |||
| 1 | Bộ ATS 4 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 125A 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCCB 3P 50A 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 25A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 20A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB 1P 63A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCCB 1P 32A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Vôn kế 0-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ampe kế 0-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: 1800xR800xS600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| DR | *Tủ điện TMB.SH (Vỏ tủ KT C500xR300xS250mm và phụ kiện) | |||
| 1 | MCB 3P-20A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P-16A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Biến dòng 20/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Vôn kế 0-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ampe kế 0-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| DS | * Tủ điện TMB.PC (Vỏ tủ KT C500xR300xS250mm và phụ kiện) | |||
| 1 | MCCB 3P-50A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P-32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Vôn kế 0-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ampe kế 0-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| DT | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Thanh đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| DU | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép liền cần chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 2 | Lắp đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Khung thép đế móng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trụ cổng D400, bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đầu cáp |
| 7 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cửa |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 16 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 17 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 19 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 20 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Ống HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 22 | Ống HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 23 | ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 24 | ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 25 | ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| DV | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5603 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1868 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5637 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5637 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5637 | 100m3/1km |
| DW | Bê tông lót: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2979 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m2 |
| DX | Phần bê tông ga.: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8364 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| DY | Phần xây: | |||
| 1 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4627 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 4 | Tám đan gang đậy hố ga KT 700x700x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| DZ | Ống D300: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| EA | Phần cấp nước tổng MB: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 7 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| EB | Phần thoát nước tổng MB: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch uPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| EC | NHÀ SINH HOẠT CHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0798 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | 100m2 |
| ED | Phần bê tông móng | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3114 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3551 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8599 | tấn |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6366 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6088 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m3/1km |
| EE | Chi tiết cột | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5633 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4424 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| EF | Chi tiết dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1761 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6023 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2887 | 100m2 |
| EG | Chi tiết sàn mái | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3523 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1442 | tấn |
| 3 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | 100m2 |
| EH | Chi tiết lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7213 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | 100m2 |
| EI | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4082 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4082 | tấn |
| 3 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| EJ | Phần xây | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,736 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3335 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,404 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,9004 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5698 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,33 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3097 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,2304 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,7137 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8148 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m |
| EK | Phần nền | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2526 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6443 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2347 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1926 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7044 | m2 |
| EL | phần cửa và vách: | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cửa khung nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa cuốn kéo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,107 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,107 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa khung thép bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6284 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| EM | phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,826 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,826 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4882 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| EN | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện 8 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 16 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 18 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| EO | Phần cấp nước nhà sinh hoạt chung | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR -Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR -Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Cút PPR-D20 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đầu bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn PPR-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Y 135 PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Côn thu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn thu PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| EP | Phần thoát nước mưa mái | |||
| 1 | ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Cầu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Y 135 PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| EQ | CHỐNG MỐI HÀO NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| ER | CHỐNG MỐI HÀO TRONG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| ES | CHỐNG MỐI MẶT NỀN | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,53 | 1m2 |
| ET | CHỐNG MỐI MẶT TƯỜNG | |||
| 1 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,83 | m2 |
| EU | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| EV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY, TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EW | Đường cáp ngầm 22kV | |||
| EX | Rãnh cáp trên vỉa hè chưa hoàn thiện | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 1000v |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m3 |
| EY | Tiếp địa RC-6 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Thép đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | kg |
| 3 | Dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | kg |
| 4 | Chi tiết mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 6 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| EZ | Xà rẽ XN-1L | |||
| 1 | Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,38 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| FA | Xà đỡ lèo XP-1 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| FB | Xà cầu dao | |||
| 1 | Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,89 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| FC | Ghế thao tác cầu dao | |||
| 1 | Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,83 | kg |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| FD | Thang trèo 2m | |||
| 1 | Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| FE | Thang trèo 4m | |||
| 1 | Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | kg |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| FF | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van | |||
| 1 | Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,14 | kg |
| FG | Đai treo cáp ngầm trên cột | |||
| 1 | Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| FH | Bộ truyền động cầu dao | |||
| 1 | Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | kg |
| 2 | Cần truyền động F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| FI | Sứ đứng RE-24KV + TY | |||
| 1 | Sứ đứng RE-24kV+ Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 sứ |
| FJ | Cầu chì tự rơi 24kV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| FK | Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE | |||
| 1 | Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1km/1 dây |
| FL | Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV-1x50mm2 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | md |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| FM | Ống nhựa HDPE 130/100 | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | md |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| FN | Đầu cáp co ngót nhiệt ngoài trời 3(1x50)mm2 | |||
| 1 | Đầu cáp co ngót nhiệt 3(1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| FO | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Dây định hình buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Kẹp cáp lòng mo A35/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 5 | Đầu cốt Páp AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| FP | Xây dựng TBA | |||
| FQ | Móng TBA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3312 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m3 |
| FR | TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 2 | Thép mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5 | kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m3 |
| FS | Đầu cáp Tplug 1x50 | |||
| 1 | Đầu cáp Tplug 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| FT | Đầu cáp Eblbow 24kV | |||
| 1 | Đầu cáp Eblbow 24kV -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| FU | VẶT LIỆU ĐIỆN KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 m |
| 2 | Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 4 | Cáp đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 6 | Đầu cos đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đầu cos đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 10 | Biển tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| FV | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| FW | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| FX | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường CS 12.000 BTU 1 chiều | 1 chiều thông dụng;Làm lạnh nhanh, thoải mái dễ chịu; Khử mùi, diệt khuẩn hiệu quả nhờ tấm lọc Apatit Titan; Dàn đồng, cánh tản nhiệt phủ lớp chống ăn mòn; Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 5 năm | 4 | Cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều- 18.000BTU (2HP) | Điều hòa 1 chiều - 18.000BTU - Gas R32; Làm lạnh nhanh, độ ồn thấp; Phin lọc Aptatit titan diệt khuẩn khử mùi; Bảo hành: Chính hãng 12 tháng | 9 | Cái |
| 3 | Điều hòa 1 chiều - 24.000BTU | Điều hòa1 chiều - 24000BTU - Gas R32; Công nghệ inverter, làm lạnh nhanh COANDA; Phin lọc Aptatit titan diệt khuẩn khử mùi; Bảo hành: Chính hãng 12 tháng | 5 | Cái |
| FY | THIẾT BỊ PCCC | |||
| FZ | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Điện áp cung cấp chính: AC 230V 50/60Hz; Điện áp hoạt động: DC 24V; Ắc quy: 12vx7.2Ah; Dòng điện tối đa cung cấp: 1A; Cấp độ bảo vệ: IP31; Hoạt động: -10oC đến 50oC ; Kích thước: chiều cao 400(mm), chiều rộng 300(mm), đường kính 120(mm); Điện trở EOL: 10k; Main audio: chuông còi 85dB; Điện áp hiện hành: 24 VDC; Dòng sạc: 26 VDC dưới 450mA; Đầu báo: không giới hạn đối với đầu báo nhiệt, 20 đầu báo khói (dòng chuẩn cho đầu báo 24VDC dưới 25µA); Vật liệu: 1.2mm-2.0mm thép nhẹ với sơn tĩnh điện; Mới 100%, chưa qua sử dụng | 1 | Chiếc |
| GA | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy điện | Q = 24 - 78m3/h, H = 78 - 58,3m; Bơm li tâm trục ngang dạng End Suction; Thông số: Q= 54 m3/h , H= 35 m; Công suất: 7.5Kw-3pha-380V-50Hz-IP55-Class F- IE1- 2900rpm; Động cơ điện; Vật liệu: Thân bơm bằng gang, cánh bơm bằng đồng thau, trục bơm bằng thép không gỉ | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen | Q = 24 - 78m3/h, H = 89-71m; Bơm li tâm trục ngang dạng End Suction; Thông số: : Q= 54 m3/h , H= 35 m; Công suất : 9Kw-3000rpm; Động cơ Diezel; Vật liệu: Thân bơm bằng gang, cánh bơm bằng đồng thau, trục bơm bằng thép không gỉ; Kèm theo bình 1 dầu 20 Lít + 1 bình acqui 50A | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điểu khiển cho 1 Bơm diesel 9kw | Bơm điện 7.5kw, Linh kiện chính hiệu; Đèn báo pha 3 chiếc: Đỏ, vàng, xanh (3 pha); Đồng hồ V, đồng hồ A ( Nếu có yêu cầu thêm); Đèn báo hoạt động (Đèn Run), đèn báo dừng (Đèn Stop); Nút ấn chạy (Start), nút ấn dừng (Stop), công tắc chuyển mạch (Auto - Man); Aptomat tổng; Khởi động từ (Contactor và rơ le nhiệt); Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, quá áp, thấp áp | 1 | tủ |
| 4 | Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình | Bình kích hoạt: 1 lít nạp 0,65kg khí CO2; Áp lực kiểm tra: 14.7Mpa; Van điện: 24Vdc/1.5A; Công tắc áp lực: áp lực làm việc 1.5kg/cm2; Mới 100%, chưa qua sử dụng | 2 | Bình |
| GB | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Quầy giao dịch ( không bao gồm mặt đá) | Kích thước: 850x7490x1050; Toàn bộ ngăn kéo, vách thùng bằng gỗ ép dày 20mm, mặt bàn, các tấm chân bàn dày 30mm. Mặt ngoài dán Verneer mầu nâu sáng liên kết bằng giá thép và vít gỗ, keo; (Chi tiết tại bản vẽ kèm theo) | 7,49 | m |
| 2 | Ghế chờ | 2 | Bộ | |
| 3 | Ghế chờ | Kích thước: Rộng 1215 – sâu 650 – cao 780; Ghế phòng chờ, ghế băng chờ khung thép; Bằng gồm 2 chỗ; Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng | 3 | Bộ |
| 4 | Ghế chờ | Kích thước: Rộng 1810 – sâu 650 – cao780; Ghế phòng chờ, ghế băng chờ khung thép; Bằng gồm 3 chỗ; Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng | 2 | Bộ |
| 5 | Ghế nhân viên | Kích thước: Rộng 600 – sâu 580 – cao (945-1070); Ghế xoay lãnh đạo lưng trung; Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái; Tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi; Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển | 14 | Chiếc |
| 6 | Ghế xoay | Kích thước: Ø550 x H(725-845) mm; Ghế có tựa, đệm tựa bọc PVC; khung thép chính sử dụng ống Ø25.4; Chân có bánh xe có thể di chuyển được;Ghế sử dụng Piston khí nén có thể tăng chỉnh được chiều cao. | 2 | Chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu | Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm;Tủ gồm 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở;khoang dưới có 2 cánh sắt mở | 13 | Chiếc |
| 8 | Bàn làm việc | Kích thước: W1400 x D700 x H750 mm; Chân gỗ đệm nhựa chịu lực; yếm lửng thẳng trang trí; Hộc Treo liền bàn tiện dụng; Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp. | 12 | Chiếc |
| 9 | Giá tài liệu | Kích thước: W1960 x D450 x H2070 mm; Giá sắt thư viện; Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao; Sắt sơn tĩnh điện cao cấp | 10 | Chiếc |
| 10 | Bàn, ghế giám đốc | Kích thước: W1800 x D900 x H760 mm; Bàn lãnh đạo mặt lượn cong , có tấm PVC trang trí;Yếm bàn ghép hộp trang trí khác màu gắn nẹp nhôm trang trí; Chân bàn ghép hộp; Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ giám đốc | Kích thước: W1755 x D420 x H1995 mm;Tủ tài liệu sơn PU 4 buồng; Phía trên gồm 4 khoang cánh kính để tài liệu; Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở; Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 1 | Chiếc |
| 12 | Ghế tiếp khách 1 | Kích thước: Rộng 725 – sâu 755 – cao 820; Loại ghế tĩnh, 1 chỗ ngồi; Chân thép ống chữ nhật 30×60, mạ Cr+Ni; Ghế bọc da cao cấp | 6 | Chiếc |
| 13 | Ghế tiếp khách 2 | Kích thước: Rộng 1930 – sâu 755 – cao 820; Loại ghế tĩnh băng 3 chỗ; Ghế sofa chân khung thép mạ, đệm tựa bọc da | 1 | Chiếc |
| 14 | Bàn tiếp khách | Kích thước: W1200 x D600 x H450 mm; Bàn Sofa mặt hình chữ nhật; Chân gỗ tự nhiên, có đợt để đồ; Khung gỗ mặt kính trang trí, mặt kính dày 10mm vát canh; Mặt kính và khung chân bằng gỗ | 3 | Chiếc |
| 15 | Ghế họp | Kích thước: W600 x D630 x H990mm; Ghế họp chân quỳ lưng trung; Chân thép sơn tĩnh điện bền đẹp; Tay ghế kiểu cách bằng nhựa; Đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi; Chân sơn, Đệm tựa bọc da, tay nhựa | 2 | Chiếc |
| 16 | Bàn, ghế phó giám đốc | Kích thước: W1800 x D900 x H760 mm; Bàn lãnh đạo mặt lượn cong, có tấm PVC trang trí; Yếm bàn ghép hộp trang trí khác màu gắn nẹp nhôm trang trí; Chân bàn ghép hộp; Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 2 | Chiếc |
| 17 | Tủ phó giám đốc | Kích thước: W1350 x D400 x H2000 mm;Tủ tài liệu sơn PU 3 buồng;Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo; Phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 2 | Chiếc |
| 18 | Bục phát biểu | Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm; Kiểu dáng nhẹ nhàng thanh thoát; Phần thân thiết kế vát cong sang trọng;Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 1 | Chiếc |
| 19 | Bàn tượng Bác Hồ | Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm; Bục tượng bác màu G15 kết hợp giấy vân đốm; Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 1 | Chiếc |
| 20 | Bàn đại biểu | Kích thước: W1200 x D500 x H750 mm; Mặt bàn bằng gỗ sơn phủ PU cao cấp hình chữ nhật với cạnh trước nhô cao so với mặt bàn; Yếm dài sát đất, trang trí bằng phào nổi ở 2 cạnh, hình quả trám nổi ở giữa; Chân gỗ có đệm nhựa chống trượt; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 2 | Chiếc |
| 21 | Ghế hội trường | Kích thước: W405 x D500 x H1050 mm;Ghế hội trường gỗ tự nhiên; Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ; Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉ; Đệm bọc vải nỉ êm ái | 48 | Chiếc |
| GC | PHẦN THIẾT BỊ AN NINH | |||
| 1 | Camera IP bán cầu 2MP | Cảm biến CMOS, kích thước: 1/2.8″; Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264; Ống kính 2.8/4 mm, Hồng ngoại 30m; Tính năng WDR 120dB; 3D DNR; ICR; BLC; Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC tối đa 256GB; Tích hợp Mic trên camera; Hỗ trợ các tính năng phát hiện thông minh; Chuẩn chống nước IP 67, và chống đập phá: IK10 | 5 | Chiếc |
| 2 | Camera IP thân 2MP | Chuẩn nén hình ảnh: H265+; Cảm biến CMOS 1/2.8″ 2.o megapixel; Độ phân giải 1920 x 1080/2688 x 1520 @25fps; Ống kính 2.8/4/6mm, @F1.6; Đèn hỗ trợ ánh sáng trắng: tầm xa 40m; Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB, hỗ trợ ANR; Chụp ảnh khuôn mặt; 4 tính năng VCA; Tiêu chuẩn IP67 | 7 | Chiếc |
| 3 | Switch 16 cổng PoE | Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2; Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 135W; Bốn chế độ hoạt động; Chế độ mở rộng : cổng 9-16, khoảng cách tối đa PoE tối đa 250m với dây mạng CAT5e; Chế độ cách ly: Mỗi cổng 100M có 1 VLAN riêng, cách ly với các cổng khác và ngăn ngừa tấn công mạng; Chế độ tiêu chuẩn : mặc định, hoạt động bình thường; Chế độ ưu tiên : Cổng ưu tiên , port1-8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ; Chống sét : 4KV cho mỗi cổng; Vỏ kim loại; Nguồn 100-240VAC;Có tùy chọn cổng quang SDF | 1 | Chiếc |
| 4 | Đầu ghi 16 kênh | Đầu ghi hình 16 kênh camera IP; Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264 với hai luồng dữ liệu; Hỗ trợ hiển thị 2CH 4K và 4CH 1080, 16CH 720; Băng thông đầu vào max 80Mpb; Hỗ trợ lên đến camera 8MP; Hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8/16 camera; Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB; Chất liệu kim loại. | 2 | Chiếc |
| 5 | Ổ cứng lưu trữ HDD 4TB | Ổ cứng 4TB; Thích hợp trong hệ thống camera; Bộ nhớ đệm : 64MB Cache; Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s); Kích thước : 3.5 inch; Vòng quay : 5400RPM | 1 | Chiếc |
| 6 | Màn hình Tivi 32 inch | Màu sắc: Đen; Thời gian bảo hành: 24 Tháng; Kích thước màn hình: 32 inch; Smart Tivi: Có; HDR: có nits;Chia sẻ thông minh: Trợ lý ảo Google Assistant; Tìm kiếm bằng giọng nói: Có; Kích thước có chân đế: 737.4 x 465.4 x 150.5 mm | 2 | Chiếc |
| 7 | Trung tâm báo động 4 zone | Báo động bằng còi hú 120dB và báo bằng tín hiệu đèn, tiếng kêu trên bàn phím điều khiển; Nguồn 16.5 VAC; Nhiệt độ hoạt động 0 độ C – 49 độ C; Kích thước 28.6 x 28.6 x 8.9 cm; Bình accu 7Ah dự phòng | 1 | Bộ |
| GD | Thiết bị phần đường dây và trạm biến áp | |||
| GE | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV-400A | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| 3 | Máy biến áp 75kVA 22/0,4kV | 1 | máy | |
| 4 | Tủ điện hạ thế 150A 4 lộ ra | 1 | tủ | |
| 5 | Trụ TBA 75kVA | 1 | bộ | |
| GF | Thí nghiệm- Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | 2 | 3 pha | |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 3 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại DC | 3 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | 5 | 1 cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.293E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự như: Phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị văn phòng…+ Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự phần phòng cháy chữa cháy như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND; kèm theo Biên bản kiểm tra công tác về PCCC và cứu nạn cứu hộ của phòng cảnh sát PCCC & CNCH đối với phần hợp đồng phòng cháy chữa cháy được công chứng hoặc chứng thực.+ Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tươn tự phần đường dây và trạm biến áp có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.290.000.000 VND; kèm theo biên bản đóng điện công chứng hoặc chứng thực.+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.351.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.053.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng | 2 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng);- Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về phòng cháy chữa cháy- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (bản sao công chứng).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (bằng bản sao công chứng)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≤ 108 Cv | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | tải trọng ≥ 7 tấn | 4 |
| 4 | Cần trục bánh lốp | ≥ 45 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | công suất 1,5Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất 1,1Kw | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy hàn ống nhựa | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy hàn | công suất 23Kw | 2 |
| 14 | Pa lăng xích | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy cắt thép | công suất ≤ 5 Kw | 1 |
| 16 | Máy uốn thép | công suất ≤ 5 Kw | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 19 | Máy ép cọc | lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi