Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp (chi phí xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp (chi phí xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 00:12:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,273,292,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại: ≥ 20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại: ≥ 30X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 08T – 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tỉnh: ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 10 T, có đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt sắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥13 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 6T có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp (chi phí xây dựng) Xây dựng vỉa hè tuyến đường ĐT.768 nối dài giai đoạn 1 (đoạn từ TTGDNN-GDTX đến giáp đường ĐT.762) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản phôtô công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản phôtô công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu; địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẮT MẶT ĐƯỜNG BTNN HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ cấu kiện bê tông xi măng hiện hữu bằng máy | Theo chương V E-HSMT | 239,397 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo chương V E-HSMT | 29,386 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường BTN và phạm vi thi công bó vỉa | Theo chương V E-HSMT | 4,408 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ bỏ cự ly 1Km | Theo chương V E-HSMT | 45,98 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ bỏ cự ly 2Km tiếp theo | Theo chương V E-HSMT | 45,98 | 10m³/1km |
| B | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀ NGÃ 3 BẰNG BTXM VÀ BTNN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy | Theo chương V E-HSMT | 1,211 | 100m3 |
| 2 | Trải cán CPĐD lớp dưới dày 15cm | Theo chương V E-HSMT | 0,617 | 100m3 |
| 3 | Trải cán CPĐD lớp trên dày 10cm | Theo chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V E-HSMT | 3,17 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông xi măng vuốt nối, M300 | Theo chương V E-HSMT | 44,376 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1Kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 0,943 | 100m2 |
| 7 | Thảm BTNN C12.5 dày 6cm | Theo chương V E-HSMT | 0,943 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển BTNN 4km đầu | Theo chương V E-HSMT | 0,137 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển BTNN 10km tiếp theo | Theo chương V E-HSMT | 0,137 | 100tấn |
| C | XÂY DỰNG BÓ VỈA - BÓ NỀN - VỈA HÈ - HỘC TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền vỉa hè bằng đất cấp III, lu lèn K90 | Theo chương V E-HSMT | 26,21 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp III đắp nền | Theo chương V E-HSMT | 2.124,6 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V E-HSMT | 135,885 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa gờ chặn vỉa hè, bó bồn cây đá 1x2 M150 | Theo chương V E-HSMT | 1.567,268 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bó vỉa, gờ chặn, bồn cây | Theo chương V E-HSMT | 32,999 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa, gờ chặn vỉa hè đá 1x2, M250 | Theo chương V E-HSMT | 436,794 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè ( Kt 0,4x0,4x0,03m) | Theo chương V E-HSMT | 13.588,48 | m2 |
| D | PHẦN CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo chương V E-HSMT | 12,27 | m3 |
| 2 | Bê tông cải tạo gờ gác đan mương, hố ga hiện hữu, cửa thu nước mưa, mương kích thước 60x70cm BT đá 1x2, M250 | Theo chương V E-HSMT | 57,873 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cải tạo gờ gác đan mương, hố ga hiện hữu, cửa thu nước mưa, mương 60x70cm | Theo chương V E-HSMT | 5,315 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cải tạo gờ gác đan mương, hố ga hiện hữu, mương 60x70cm, hố ga loại 3, ø≤10 | Theo chương V E-HSMT | 2,933 | tấn |
| 5 | Sản xuất cốt thép ø≤18 | Theo chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 6 | Thép hình mạ kẽm gờ gác đan, đan hố ga cải tạo, mương bt hiện hữu, cửa thu nước mưa | Theo chương V E-HSMT | 7,482 | tấn |
| 7 | Thép tấm mạ kẽm cửa thu nước mưa | Theo chương V E-HSMT | 1,332 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga cải tạo, BT đá 1x2, M250 | Theo chương V E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đúc sẵn tấm đan hố ga | Theo chương V E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đan hố ga đúc sẵn, ø≤10 | Theo chương V E-HSMT | 0,827 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 95 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt lưới chắn rác cửa thu nước | Theo chương V E-HSMT | 84 | 1cấu kiện |
| 13 | GCLD ống PVC D220 cửa thu nước | Theo chương V E-HSMT | 1,176 | 100m |
| 14 | Cung cấp chốt bản lề lưới chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 15 | Nối cống D1000 bằng gioăng cao su | Theo chương V E-HSMT | 1 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt cống BTĐS D1000 HL10 đốt dài 2,5m | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 17 | Cung cấp cống D1000mm, H10, L=2,5m | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt gối cống, đường kính ống =1000mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cống BTĐS D1200 HL10 đốt dài 3m | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 20 | Cung cấp cống D1200mm, H10, L=3m | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt gối cống, đường kính ống =1200mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đào móng cống, hố ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Theo chương V E-HSMT | 2,038 | 100m3 |
| E | PHẦN KÈ ĐÁ HỘC - TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Đào đất làm móng công trình bằng máy | Theo chương V E-HSMT | 3,989 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo chương V E-HSMT | 55,918 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M250 | Theo chương V E-HSMT | 147,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường chắn BTCT | Theo chương V E-HSMT | 6,474 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cốt thép ø≤10 | Theo chương V E-HSMT | 3,031 | tấn |
| 6 | Sản xuất cốt thép ø≤18 | Theo chương V E-HSMT | 7,387 | tấn |
| 7 | Đá hộc xây vữa, M100 | Theo chương V E-HSMT | 128,398 | m3 |
| 8 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 58,752 | 100m |
| 10 | Làm tầng lọc kè đá hộc bằng đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 làm tầng lọc | Theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| F | LAN CAN TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Sản xuất thép ống mạ kẽm lan can | Theo chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép bản mạ kẽm lan can | Theo chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 3 | Cung cấp Bu lông neo U M20x580 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp Bu lông M8x60 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp Vít M8x20 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giao thông | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Độ phóng đại: ≥ 20X | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ | Độ phóng đại: ≥ 30X | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng: 08T – 12T | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng tỉnh: ≥ 25T | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 10 T, có đăng ký xe | 2 |
| 7 | Máy ủi | Công suất: ≥ 110 cv | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 4 |
| 9 | Máy cắt sắt uốn sắt | Công suất: ≥ 1,0 kW | 4 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 kW | 4 |
| 12 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 kW | 4 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 kg | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất: ≥13 HP | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất: ≥ 6T có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi