Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp (chi phí xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220240-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp (chi phí xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20211112445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 00:12:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,273,292,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại: ≥ 20X
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại: ≥ 30X
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 08T – 12T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tỉnh: ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 10 T, có đăng ký xe
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 110 cv
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt sắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥13 HP
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 6T có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp (chi phí xây dựng)
Xây dựng vỉa hè tuyến đường ĐT.768 nối dài giai đoạn 1 (đoạn từ TTGDNN-GDTX đến giáp đường ĐT.762)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát , địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu; địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quỳnh Anh. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Nam Thịnh Phát. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu, Địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, Kp 1, P.Tân Vạn, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu, Địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, Kp 1, P.Tân Vạn, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát , địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu; địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phôtô công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản phôtô công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu; địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẮT MẶT ĐƯỜNG BTNN HIỆN HỮU
1Phá dỡ cấu kiện bê tông xi măng hiện hữu bằng máyTheo chương V E-HSMT239,397m3
2Cắt mặt đường bê tông nhựaTheo chương V E-HSMT29,386100m
3Đào bỏ mặt đường BTN và phạm vi thi công bó vỉaTheo chương V E-HSMT4,408100m3
4Vận chuyển xà bần đổ bỏ cự ly 1KmTheo chương V E-HSMT45,9810m³/1km
5Vận chuyển xà bần đổ bỏ cự ly 2Km tiếp theoTheo chương V E-HSMT45,9810m³/1km
B VUỐT NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀ NGÃ 3 BẰNG BTXM VÀ BTNN
1Đào nền đường bằng máyTheo chương V E-HSMT1,211100m3
2Trải cán CPĐD lớp dưới dày 15cmTheo chương V E-HSMT0,617100m3
3Trải cán CPĐD lớp trên dày 10cmTheo chương V E-HSMT0,094100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V E-HSMT3,17100m2
5Đổ bê tông xi măng vuốt nối, M300Theo chương V E-HSMT44,376m3
6Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1Kg/m2Theo chương V E-HSMT0,943100m2
7Thảm BTNN C12.5 dày 6cmTheo chương V E-HSMT0,943100m2
8Vận chuyển BTNN 4km đầuTheo chương V E-HSMT0,137100tấn
9Vận chuyển BTNN 10km tiếp theoTheo chương V E-HSMT0,137100tấn
C XÂY DỰNG BÓ VỈA - BÓ NỀN - VỈA HÈ - HỘC TRỒNG CÂY
1Đào nền vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT0,663100m3
2Đắp nền vỉa hè bằng đất cấp III, lu lèn K90Theo chương V E-HSMT26,21100m3
3Cung cấp đất cấp III đắp nềnTheo chương V E-HSMT2.124,6m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V E-HSMT135,885100m2
5Bê tông móng bó vỉa gờ chặn vỉa hè, bó bồn cây đá 1x2 M150Theo chương V E-HSMT1.567,268m3
6Ván khuôn thép bó vỉa, gờ chặn, bồn câyTheo chương V E-HSMT32,999100m2
7Bê tông bó vỉa, gờ chặn vỉa hè đá 1x2, M250Theo chương V E-HSMT436,794m3
8Lát gạch Terrazzo vỉa hè ( Kt 0,4x0,4x0,03m)Theo chương V E-HSMT13.588,48m2
D PHẦN CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng đá 1x2, M150Theo chương V E-HSMT12,27m3
2Bê tông cải tạo gờ gác đan mương, hố ga hiện hữu, cửa thu nước mưa, mương kích thước 60x70cm BT đá 1x2, M250Theo chương V E-HSMT57,873m3
3Ván khuôn cải tạo gờ gác đan mương, hố ga hiện hữu, cửa thu nước mưa, mương 60x70cmTheo chương V E-HSMT5,315100m2
4Cốt thép cải tạo gờ gác đan mương, hố ga hiện hữu, mương 60x70cm, hố ga loại 3, ø≤10Theo chương V E-HSMT2,933tấn
5Sản xuất cốt thép ø≤18Theo chương V E-HSMT0,02tấn
6Thép hình mạ kẽm gờ gác đan, đan hố ga cải tạo, mương bt hiện hữu, cửa thu nước mưaTheo chương V E-HSMT7,482tấn
7Thép tấm mạ kẽm cửa thu nước mưaTheo chương V E-HSMT1,332tấn
8Bê tông tấm đan hố ga cải tạo, BT đá 1x2, M250Theo chương V E-HSMT7,38m3
9Ván khuôn đúc sẵn tấm đan hố gaTheo chương V E-HSMT0,332100m2
10Cốt thép đan hố ga đúc sẵn, ø≤10Theo chương V E-HSMT0,827tấn
11Lắp đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT951cấu kiện
12Lắp đặt lưới chắn rác cửa thu nướcTheo chương V E-HSMT841cấu kiện
13GCLD ống PVC D220 cửa thu nướcTheo chương V E-HSMT1,176100m
14Cung cấp chốt bản lề lưới chắn rácTheo chương V E-HSMT84bộ
15Nối cống D1000 bằng gioăng cao suTheo chương V E-HSMT1mối nối
16Lắp đặt cống BTĐS D1000 HL10 đốt dài 2,5mTheo chương V E-HSMT21 đoạn ống
17Cung cấp cống D1000mm, H10, L=2,5mTheo chương V E-HSMT5m
18Cung cấp và lắp đặt gối cống, đường kính ống =1000mmTheo chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt cống BTĐS D1200 HL10 đốt dài 3mTheo chương V E-HSMT21 đoạn ống
20Cung cấp cống D1200mm, H10, L=3mTheo chương V E-HSMT6m
21Cung cấp và lắp đặt gối cống, đường kính ống =1200mmTheo chương V E-HSMT4cái
22Đào móng cống, hố ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3Theo chương V E-HSMT2,038100m3
E PHẦN KÈ ĐÁ HỘC - TƯỜNG CHẮN BTCT
1Đào đất làm móng công trình bằng máyTheo chương V E-HSMT3,989100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2, M150Theo chương V E-HSMT55,918m3
3Bê tông đá 1x2, M250Theo chương V E-HSMT147,4m3
4Ván khuôn tường chắn BTCTTheo chương V E-HSMT6,474100m2
5Sản xuất cốt thép ø≤10Theo chương V E-HSMT3,031tấn
6Sản xuất cốt thép ø≤18Theo chương V E-HSMT7,387tấn
7Đá hộc xây vữa, M100Theo chương V E-HSMT128,398m3
8Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V E-HSMT0,082100m3
9Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp ITheo chương V E-HSMT58,752100m
10Làm tầng lọc kè đá hộc bằng đá 1x2Theo chương V E-HSMT0,008100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D60 làm tầng lọcTheo chương V E-HSMT0,35100m
F LAN CAN TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Sản xuất thép ống mạ kẽm lan canTheo chương V E-HSMT0,031tấn
2Sản xuất thép bản mạ kẽm lan canTheo chương V E-HSMT0,159tấn
3Cung cấp Bu lông neo U M20x580Theo chương V E-HSMT6cái
4Cung cấp Bu lông M8x60Theo chương V E-HSMT12cái
5Cung cấp Vít M8x20Theo chương V E-HSMT6cái
6Lắp dựng lan can sắtTheo chương V E-HSMT4,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ phụ trách phần Hạ tầng kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.43
3 Cán bộ phụ trách phần thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.43
4 Cán bộ phụ trách giao thông 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.43
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.33
6 Kỹ sư trắc đạc 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.33
7 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Độ phóng đại: ≥ 20X1
2 Máy kinh vỹ Độ phóng đại: ≥ 30X1
3 Máy đào Dung tích gầu: ≥ 0,8m32
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng: 08T – 12T2
5 Máy lu rung Trọng lượng tỉnh: ≥ 25T1
6 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 10 T, có đăng ký xe2
7 Máy ủi Công suất: ≥ 110 cv2
8 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít4
9 Máy cắt sắt uốn sắt Công suất: ≥ 1,0 kW4
10 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23kW2
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 kW4
12 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: ≥ 1,5 kW4
13 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 kg2
14 Máy phát điện Công suất: ≥13 HP1
15 Cần cẩu bánh hơi Công suất: ≥ 6T có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->