Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200212-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211107470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 15:38:00 đến ngày 2021-12-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,711,384,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Đèo Gia, Tân Lập, Tân Hoa, Trù Hựu huyện Lục Ngạn năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Móng cột MT-3 (cơ giới)Chương V HSMT3Móng
2Móng cột MT-4 (thủ công)Chương V HSMT1Móng
3Móng cột MT-5 (cơ giới)Chương V HSMT2Móng
4Móng cột MT-6 (cơ giới)Chương V HSMT8Móng
5Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-12(cơ giới)Chương V HSMT1Móng
6Móng cột BTLT đôi cột 14 MTK-14(cơ giới)Chương V HSMT2Móng
7Móng cột BTLT đôi cột 16 MTK-2-16(cơ giới)Chương V HSMT5Móng
8Móng cột kép MTK-2-18 (cơ giới)Chương V HSMT8Móng
9Tiếp địa RC-4 (cơ giới) (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT30bộ
10Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
11Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (cơ giới)Chương V HSMT3Cột
12Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (thủ công)Chương V HSMT1Cột
13Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT4Cột
14Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT10Cột
15Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
16Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-9,2 (cơ giới)Chương V HSMT6Cột
17Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-11 (cơ giới)Chương V HSMT4Cột
18Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT14Cột
19Xà néo lệch cột đơn 35kV XNL-35Chương V HSMT2Bộ
20Xà néo 3 pha lệch 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNL-35NChương V HSMT9Bộ
21Xà néo lệch cột đội 35kV dọc tuyến XNL-35DChương V HSMT5Bộ
22Xà phụ đỡ lèo XP-1Chương V HSMT5Bộ
23Xà phụ đỡ lèo XP-2Chương V HSMT3Bộ
24Xà rẽ 2 pha trên cột đơn XR-2Chương V HSMT2Bộ
25Xà rẽ 3 pha trên cột đơn XR-3Chương V HSMT2Bộ
26Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơn XCD-1Chương V HSMT4Bộ
27Móc sứ chuỗi MSCChương V HSMT8Bộ
28Xà rẽ 3 pha trên cột đôi dọc XR-3DChương V HSMT1Bộ
29Giằng cột đúp G-1Chương V HSMT15Bộ
30Giằng cột đúp G-2Chương V HSMT15Bộ
31Giằng cột đúp G-3Chương V HSMT15Bộ
32Giằng cột đúp G-4Chương V HSMT8Bộ
33Xà khoá 3 pha bằng 35kV XKB-35Chương V HSMT3Bộ
34Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đơn XNB-35Chương V HSMT1Bộ
35Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNB-35NChương V HSMT2Bộ
36Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNB-35DChương V HSMT2Bộ
37Xà khoá 3 pha lệch 35kV XKL-35Chương V HSMT8Bộ
38Chụp đầu cột 3mChương V HSMT2Bộ
39Dây lèo tiếp địa DL-12Chương V HSMT4Bộ
40Dây lèo tiếp địa DL-14Chương V HSMT3Bộ
41Dây lèo tiếp địa DL-16Chương V HSMT7Bộ
42Dây lèo tiếp địa DL-18Chương V HSMT16Bộ
43Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V HSMT101Quả
44Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm: phụ kiện)Chương V HSMT120bộ
45Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép thuỷ tinh 35kV 70kN -khoá néo (bao gồm: phụ kiện)Chương V HSMT9bộ
46Đầu cốt đồng nhôm AM70 2 lỗ mạ thiếcChương V HSMT24cái
47Ống nhựa HDPE-PE D21Chương V HSMT105m
48Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150Chương V HSMT168cái
49Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) + khóa đaiChương V HSMT59cái
50Biển báo trạmChương V HSMT4cái
51Lắp đặt Dây ACSR-70/11Chương V HSMT6.030m
C PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Lắp đặt cầu dao 1 pha 35kVChương V HSMT4bộ 3 pha
D PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT-3Chương V HSMT1Móng
2Móng cột MT-4Chương V HSMT4Móng
3Móng cột MT-5Chương V HSMT1Móng
4Cột BTLT PC-I-12-190-9Chương V HSMT1Cột
5Cột BTLT PC-I-14-190-11Chương V HSMT4Cột
6Cột BTLT PC-I-16-190-11Chương V HSMT1Cột
7Cột BTLT PC-I-18-190-13Chương V HSMT2Cột
8Tiếp địa trạm cột 12m (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT1Bộ
9Tiếp địa trạm cột 14m (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT4Bộ
10Tiếp địa trạm cột 16m (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT2Bộ
11Xà đón dây đầu trạm cột đơn X-ĐT-1Chương V HSMT6Bộ
12Giằng cột đúp G-1Chương V HSMT1Bộ
13Giằng cột đúp G-2Chương V HSMT1Bộ
14Giằng cột đúp G-3Chương V HSMT1Bộ
15Giằng cột đúp G-4Chương V HSMT1Bộ
16Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Chương V HSMT1Bộ
17Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2Chương V HSMT1Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trạm cột đơn X-TG-1Chương V HSMT7Bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đơnChương V HSMT7Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trạm cột đơn X-TG-2Chương V HSMT7Bộ
21Giá đỡ máy biến áp trạm cột đơn X-MBA-1Chương V HSMT6Bộ
22Ghế thao tác trạm cột đơn GTT-1Chương V HSMT7Bộ
23Kẹp giữ ống luồn cáp mặt máy trạm cột đơn KGO-1Chương V HSMT7Bộ
24Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6 m GĐMBA-2Chương V HSMT1Bộ
25Giá đỡ tủ phân phối GĐTPPChương V HSMT7Bộ
26Thang trèo trạm cột 16m TT-16Chương V HSMT1Bộ
27Thang trèo trạm cột 14m TT-14Chương V HSMT4Bộ
28Thang trèo trạm cột 12m TT-12Chương V HSMT2Bộ
29Xà phụ đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XP-3Chương V HSMT1Bộ
30Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột TBAChương V HSMT7Bộ
31Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V HSMT126m
32Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Chương V HSMT17m
33Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Chương V HSMT66m
34Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Chương V HSMT5m
35Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V HSMT68m
36Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Chương V HSMT16m
37Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT112m
38Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KVChương V HSMT7Bộ 3 pha
39Lắp sứ đứng gốm 35KV cả tyChương V HSMT76Quả
40Lắp Chuỗi sứ néo đơn thuỷ tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm: phụ kiện)Chương V HSMT18Bộ
41Đầu cốt đồng M50Chương V HSMT64cái
42Đầu cốt đồng M95Chương V HSMT30cái
43Đầu cốt đồng M120Chương V HSMT2cái
44Đầu cốt đồng M150Chương V HSMT24cái
45Đầu cốt đồng M185Chương V HSMT6cái
46Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V HSMT126cái
47Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT42Cái
48Sứ hạ thế A20 + bulong ty sứChương V HSMT112Quả
49Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V HSMT21cái
50Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V HSMT28cái
51Nắp chụp đầu cực CSVChương V HSMT21cái
52Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V HSMT42cái
53Biển báo tên trạmChương V HSMT7Cái
54Biển báo nguy hiểmChương V HSMT7Cái
E PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT2Máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT4Máy
3Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT1Máy
4Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 150AChương V HSMT2tủ
5Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 300AChương V HSMT4tủ
6Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 400AChương V HSMT1tủ
7Lắp đặt chống sét van Chương V HSMT7Quả
F PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 70mm2Chương V HSMT3.996m
2Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 50mm2Chương V HSMT6.252m
3Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 35mm2Chương V HSMT486m
4Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 25mm2Chương V HSMT72m
5Tháo hạ Dây nhôm trần 70mm2Chương V HSMT5.985m
6Tháo hạ Dây nhôm trần 50mm2Chương V HSMT1.995m
7Tháo hạ Dây nhôm trần 35mm2Chương V HSMT4.155m
8Tháo hạ Dây nhôm trần 25mm2Chương V HSMT861m
9Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2 ĐM203Chương V HSMT1.790m
10Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35mm2 ĐM203Chương V HSMT212m
11Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25mm2 ĐM203Chương V HSMT348m
12Tháo hạ Sứ hạ thếChương V HSMT814quả
13Hạ cột bê tông tự đúcChương V HSMT8cột
14Hạ cột bê tông vuông H-5,5Chương V HSMT56cột
15Hạ cột bê tông vuông H-6,5Chương V HSMT15cột
16Xà đỡ 2 dây trên cột vuông đơn XĐ-2V.thChương V HSMT11bộ
17Xà néo 2 dây trên cột vuông đơn XN-2V.thChương V HSMT4bộ
18Xà đỡ 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V.thChương V HSMT110bộ
19Xà néo 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V.thChương V HSMT43bộ
G PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột vuông đơn MH-3 (cơ giới)Chương V HSMT172Móng
2Móng cột vuông đơn MH-3 (đào thủ công)Chương V HSMT26Móng
3Móng cột vuông đúp MĐH-2 (cơ giới)Chương V HSMT26Móng
4Móng cột vuông đúp MĐH-2 (đào thủ công)Chương V HSMT9Móng
5Móng cột vuông đúp MĐH-3 (cơ giới)Chương V HSMT29Móng
6Móng cột li tâm đơn MLT-3 (cơ giới)Chương V HSMT34Móng
7Móng cột li tâm đơn MLT-3 (đào thủ công)Chương V HSMT1Móng
8Móng cột li tâm đôi MĐLT-3 (cơ giới)Chương V HSMT12Móng
9Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT71vị trí
10Phá dỡ hoàn trả bê tông mặt đườngChương V HSMT9,24m3
11Cột bê tông H-7,5B (cơ giới)Chương V HSMT71Cột
12Cột bê tông H-7,5B (dựng thủ công)Chương V HSMT102Cột
13Cột bê tông H-7,5C (cơ giới)Chương V HSMT5Cột
14Cột bê tông H-7,5C (dựng thủ công)Chương V HSMT4Cột
15Cột bê tông H-8,5B dựng thủ côngChương V HSMT1Cột
16Cột bê tông H-8,5B (cơ giới)Chương V HSMT142Cột
17Cột bê tông H-8,5C (cơ giới)Chương V HSMT1Cột
18Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 dựng thủ côngChương V HSMT6Cột
19Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 cơ giớiChương V HSMT52Cột
20Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 dựng thủ côngChương V HSMT1Cột
21Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đơn CDV-1Chương V HSMT376Bộ
22Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDV-2Chương V HSMT93Bộ
23Cổ dề giữ cáp trên cột trung áp đơn CDLT-1AChương V HSMT56Bộ
24Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDLT-1Chương V HSMT44Bộ
25Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi đúp dọc: CDLT-2Chương V HSMT21Bộ
26Dây tiếp địa dọc cộtChương V HSMT26bộ
H DÂY DẪN, SỨ, PHỤ KIỆN VÀ CÁC VẬT LIỆU KTĐ KHÁC
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V HSMT1.650m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V HSMT5.170m
3Tháo hạ lắp lại Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2 ĐM203Chương V HSMT868m
4Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V HSMT11.515m
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x120mm2Chương V HSMT623m
6Đầu cốt đồng nhôm AM50 kiểu DTLChương V HSMT71Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM95 kiểu DTLChương V HSMT64Cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V HSMT12Cái
9Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-150Chương V HSMT31bộ
10Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT616bộ
11Kẹp hãm cáp 4x70mm2Chương V HSMT340bộ
12Kẹp hãm cáp 4x50mm2Chương V HSMT89bộ
13Bịt đầu cápChương V HSMT340cái
14Ghíp kép bọc nhựa cáp hạ thế 25-120 mm2 (2 bu lông)Chương V HSMT503Bộ
I PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dâyChương V HSMT86hộp
2Chuyển hòm 1 công tơChương V HSMT6hòm
3Chuyển hòm 2 công tơChương V HSMT49hòm
4Chuyển hòm công tơ 3 phaChương V HSMT14hòm
5Chuyển hòm 4 công tơChương V HSMT46hòm
6Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongChương V HSMT1.108cái
7Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Chương V HSMT316cái
8Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)Chương V HSMT84cái
9Kẹp đaiChương V HSMT400cái
10Bịt đầu cáp.Chương V HSMT764cái
11Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Chương V HSMT344m
12Lắp đặt Cáp vặn xoắn 2x25m2Chương V HSMT397m
13Lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x25m2Chương V HSMT70m
14Đầu cốt đồng nhôm AM35Chương V HSMT344cái
15Đầu cốt đồng M25Chương V HSMT258cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->