Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220313-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dương Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211220275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 08:05:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,605,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (bao gồm các hạng mục: đường giao thông; thoát nước; chiếu sáng ngoài nhà; nhà quản trang; tường rào).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dương Xá
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân các thôn trên địa bàn xã Dương Xá, huyện Gia Lâm (Giai đoạn 1)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dương Xá , địa chỉ: xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
- Chủ đầu tư: UBND xã Dương Xá; địa chỉ: Xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38276244
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Dương Xá; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH khảo sát đo đạc Đại Dương; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Dương Xá.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dương Xá , địa chỉ: xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
- Chủ đầu tư: UBND xã Dương Xá; địa chỉ: Xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38276244


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dương Xá; địa chỉ: Xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38276244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Hữu Vịnh, Chủ tịch UBND xã Dương Xá; địa chỉ: Xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38276244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO, GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG THÔN DƯƠNG ĐANH - YÊN BÌNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK40,5821m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,4058100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,4058100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK0,4058100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 43,9937m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK3,9594100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK39,7552m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK147,5543m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK71,0588m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK11,8425m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,7883100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK2,611100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK2,611100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK2,611100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,6287100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,47m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5259tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,9648tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK25,4871m3
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK0,276tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK0,276tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK78,2249m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK42,0494m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK1.550,6694m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK800,1984m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK273,72m
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK1.874,88m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK2.350,8678m2
29Lăp đặt hoa gốm 300x300Theo HSTK60,12m2
30Mua hoa gốm đất nung 300x300Theo HSTK668cái
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK11,0837m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,029100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,4311100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,599100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,599100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,599100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK25,9583m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK64,1122m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK195,912m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK16,8454m3
41Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đào nền đường bê tông hiện trạng đã xuống cấpTheo HSTK1,5161100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,6846100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,6846100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK1,6846100m3
45Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK18,2054m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK1,6385100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,8206100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,8206100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK1,8206100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,0438100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK2,8565100m3
52Lớp Nilon lót nền chống mất nước xi măngTheo HSTK1.954m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK272,6581m3
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK22,4608m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK2,0215100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,7487100m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,8325100m2
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,0756100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK41,4603m3
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK1,5552m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK57,3227m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK409,15m2
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK2,22100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK18,4932m3
65Lưới chắn rác bằng Composite 125KNTheo HSTK10bộ
66Lắp đặt khung, lưới chắn rácTheo HSTK101 cấu kiện
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,1272100m2
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,2493100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK3,8488tấn
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 132kgTheo HSTK3711 cấu kiện
71Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK18,24m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,1824100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,1824100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK0,1824100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,4974100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,4974100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK1,4974100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK16,038m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,458m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,648100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK14,58m3
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK23,04m3
83Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK36cọc
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK180m
85Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK18cột
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo HSTK300m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo HSTK110m
88Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Theo HSTK360m
89Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo HSTK470m
90Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2Theo HSTK54m
91Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5 mm2Theo HSTK78m
92Dây thép kéo chịu lực đỡ dây dẫnTheo HSTK770m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK78m
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo HSTK2cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo HSTK4cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK5cái
97Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo HSTK18bảng
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
99Lắp đặt hộp automat, ổ cắm, diện tích hộp Theo HSTK18hộp
100Lắp đặt đèn Led 50W độ cao Theo HSTK18bộ
101Lắp dặt cần đènTheo HSTK18cần đèn
102Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK22cái
103Lắp đặt móc treo cáp cặn xoắnTheo HSTK40cái
104Lắp đặt kẹp hãm cáp cặn xoắnTheo HSTK40cái
105Ép đầu cốt M35Theo HSTK36cái
106Khóa đaiTheo HSTK110cái
107Kẹp treoTheo HSTK19cái
108Dây đồng mềm M35Theo HSTK18m
109Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 4m, đường kính ống 32/25mmTheo HSTK0,72100m
B TƯỜNG RÀO, GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG THÔN DƯƠNG ĐÁ – THUẬN QUANG
1Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện nhà quản trangTheo HSTK5Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK6,4m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK72,8011m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK0,6tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 0.8m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK103,8717m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 0.8m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK36,1908m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,4779100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,8002100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,8785100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,8785100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK1,8785100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK13,0413m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,1737100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK11,7564m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK43,6054m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK21,1614m3
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK2,3685m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,6396100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,6649100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,6649100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,6649100m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,4605100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,156tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5825tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK7,5577m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK23,6031m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK11,6352m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK429,0376m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK236,2564m2
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK75,24m
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK872,16m
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK665,294m2
33Lăp đặt hoa gốm 300x300Theo HSTK18,36m2
34Mua hoa gốm đất nung 300x300Theo HSTK204cái
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK11,5508m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,0396100m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,5676100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK28,38m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK34,9642m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK189,2m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK11,6547m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,5136100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK11,352m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK2,0282tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,6804100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK1891 cấu kiện
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK2,9057m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2615100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,4836100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,9621100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,9621100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,9621100m3
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK1,7107m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,5661m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,0832100m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK4,9736m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK0,1109100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,2197m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK26,3396m2
60khung + nắp ga composite tải trọng 125KNTheo HSTK11bộ
61Lắp Composite bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK111 cấu kiện
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,9757m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1697tấn
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0887100m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK111 cấu kiện
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,435m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0392100m3
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK0,702m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,1569100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,45m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK0,672m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,96m2
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK2,0127m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1811100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1504100m3
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo HSTK14đoạn ống
77Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSTK7mối nối
78Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSTK140cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK0,275100m
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK13,4707m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,2124100m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,1905100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK31,5488m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK77,9195m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK119,052m2
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,6191100m3
87Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK20,9734m3
88Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK1,8876100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK2,0973100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK2,0973100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK2,0973100m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,7693100m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK1,2222100m3
94Lớp Nilon lót nền chống mất nước xi măngTheo HSTK905,7096m2
95Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK0,7143100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK124,4m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK15,147m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,377m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,612100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK13,77m3
101Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK21,76m3
102Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK34cọc
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK212,5m
104Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK17cột
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo HSTK100m
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Theo HSTK572m
107Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo HSTK572m
108Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2Theo HSTK51m
109Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5 mm2Theo HSTK72m
110Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 4mmTheo HSTK6,72100m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK102m
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo HSTK2cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo HSTK5cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK3cái
115Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo HSTK17bảng
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK2hộp
117Lắp đặt hộp automat, ổ cắm, diện tích hộp Theo HSTK17hộp
118Lắp đặt đèn Led 50W độ cao Theo HSTK17bộ
119Lắp dặt cần đènTheo HSTK17cần đèn
120Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK21cái
121Lắp đặt móc treo cáp cặn xoắnTheo HSTK39cái
122Lắp đặt kẹp hãm cáp cặn xoắnTheo HSTK39cái
123Ép đầu cốt M35Theo HSTK34cái
124Khóa đaiTheo HSTK106cái
125Kẹp treoTheo HSTK18cái
126Dây đồng mềm M35Theo HSTK17m
127Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 4m, đường kính ống 32/25mmTheo HSTK0,68100m
C NHÀ QUẢN TRANG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK3,9023m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,3512100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,697100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK6,1983m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1245tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,6116tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK6,0615m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK16,3103m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK7,0658m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1694100m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK0,4719100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1112tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5843tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK4,1335m3
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,9659tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,9659tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK86,2656m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK0,0583100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0173tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,5528m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,8204m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK15,2672m2
23Trát trần + mặt ban thờ, vữa XM mác 100Theo HSTK8,445m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK18,74m
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,7122m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK35,4327m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK1,6662m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK192,6883m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK136,9752m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK31,46m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK47,19m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK105,16m
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK162,056m
34Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo HSTK8,7754m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK168,4352m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK239,8783m2
37Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo HSTK0,8216100m2
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK27,039m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK5,6332m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK63,303m2
41Gạch gốm đất nung KT 300x300x50 tráng menTheo HSTK16viên
42Gia công sản xuất cửa đi, cửa sổ sắt bưng tôn ( bao gồm cả lắp đặt + sơn)Theo HSTK22,745m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,0349tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK4,004m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1,776m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,1242m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK2,5585m2
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK80m
49Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo HSTK40m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK80m
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK8bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK6cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK2cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo HSTK2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK12cái
57Lắp đặt tủ điện, diện tích hộp Theo HSTK2hộp
58Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo HSTK2cọc
59Khoan giếngTheo HSTK2cái
60Máy bơmTheo HSTK2cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK0,16100m
62Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK2cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo HSTK10cái
64Lắp đặt van xả , đường kính van 25mmTheo HSTK2cái
65Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo HSTK0,8083100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,8083100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,8083100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK0,8083100m3
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,0981m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0279100m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,0684100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,6682m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK2,1546m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK7,469m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK39,6858m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK39,6858m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,3762m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0052tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,031tấn
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0037100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,7459100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK16,576m3
83Lát gạch sân gạch Tezzarro 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK165,76m2
84Lót Nilông chống thấmTheo HSTK165,76m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,5124m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,0414m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,0789100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0826tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0782tấn
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK1,0912m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK18,7636m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK15,28m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 ( có đánh mầu)Theo HSTK15,28m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,043tấn
95Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK0,0509100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,2562m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,2365m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK1,8702m3
99Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK8,5008m2
100Đắp đất vào bồn cây (Tận dụng đất đào)Theo HSTK4,2386m3
101Cây đại đường kính thân D100 cao 3-4mTheo HSTK7cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (bao gồm các hạng mục: đường giao thông; thoát nước; chiếu sáng ngoài nhà; nhà quản trang; tường rào).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp thoát nước.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn2
2 Máy đào Máy đào1
3 Ô tô tưới nước 5m31
4 Máy lu bánh hơi 16 tấn1
5 Máy lu rung 25 tấn1
6 Máy lu bánh thép 10 tấn1
7 Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa 80l1
9 Máy hàn ≥ 23kw1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
11 Máy đầm dùi 1,5kw2
12 Máy đầm bàn 1kw2
13 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
15 Máy khoan bê tông 4,5 kw1
16 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->