Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND phường Xuân Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219784-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND phường Xuân Hà
Số hiệu KHLCNT 20211122106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 07:59:00 đến ngày 2021-12-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,516,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 212,054,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu năm mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1205458546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.241091709E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.895.880.655 VND (trong đó, tỷ trọng giá trị hạng mục thiết bị chiếm tối đa 5 % giá trị hợp đồng và có giá trị 610 tr đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.791.761.310 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cải tạo loại công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.895.880.655 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.791.761.310 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình.Nhiệm vụ: Theo dõi phụ trách thanh quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực PCCC.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc đáp ứng điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC theo quy định pháp luật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật. Số lượng ≥ 35 người. Trong đó:Về bậc thợ:- Có tối thiểu 04 công nhân hàn.- Có tối thiểu 02 công nhân vận hành thiết bị thi công xe nâng và vận thăng.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Công nhân vận hành thiết bị thi công xe nâng và vận thăng có chứng chỉ vận hành thiết bị nâng và vận thăng.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng: 3 T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích nâng - sức nâng: 30T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cáp - công suất: 10 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND phường Xuân Hà
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND phường Xuân Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng THS. Địa chỉ: Số 38 đường Đào Duy Anh, phường Thạc Gián, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung. Địa chỉ: Số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm thông báo mời thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 212.054.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản 
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
B Hạng mục 2: Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V HSMT5,952100m3
2Bê tông lót móng rộng Chi tiết chương III và V HSMT41,454m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT96,029m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK Chi tiết chương III và V HSMT0,785tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐKChi tiết chương III và V HSMT4,75tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmChi tiết chương III và V HSMT0,727tấn
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, giằng. ván khuôn thépChi tiết chương III và V HSMT4,61100m2
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30, VXM M75Chi tiết chương III và V HSMT23,888m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT2,916m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 55x90x190cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT8,961m3
11Trát tường trong dày 2cm, VXM M75, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT57,64m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M100, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT55,985m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT1,774m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V HSMT0,226tấn
15Ván khuôn tấm đanChi tiết chương III và V HSMT0,256100m2
16Lắp dựng tấm đan bằng máyChi tiết chương III và V HSMT16cái
17Bê tông nền bể nước ngầm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT12,636m3
18Bê tông bể nước ngầm, đổ bằng máy bơm, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT17,131m3
19Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V HSMT1,406tấn
20Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mmChi tiết chương III và V HSMT0,435tấn
21Ván khuôn tường bể nước ngầmChi tiết chương III và V HSMT0,98100m2
22Ván khuôn nắp bể nước ngầmChi tiết chương III và V HSMT0,37100m2
23Quét chống thấm bể nước ngầm bằng SikaChi tiết chương III và V HSMT105,84m2
24Trát tường trong bể nước ngầm dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT58,54m2
25Láng nền, tường có đánh màu bể nước ngầm, dày 2cm, VXM M100, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT105,84m2
26Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT57,557m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết chương III và V HSMT4,424100m3
28Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90. Đoạn từ cote -0.450 đến cote +0.000Chi tiết chương III và V HSMT2,165100m3
29Vận chuyển đất đi đổ ở bãi đổ (Đổ tại bãi Khánh Sơn, cự ly trung bình 8km), ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chi tiết chương III và V HSMT1,528100m3
30Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chi tiết chương III và V HSMT1,528100m3/1km
31Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km, ô tô 5T, đất C3 (MTCx3)Chi tiết chương III và V HSMT1,528100m3/1km
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT13,802m3
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT21,978m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT0,585tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT0,582tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT2,397tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT3,034tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT2,86tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT1,874tấn
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT5,524100m2
41Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT0,095100m2
42BT dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT252,695m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT0,921tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT2,547tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT2,639tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT1,354tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT4,913tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT1,899tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT17,047tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT0,04tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V HSMT1,39tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChi tiết chương III và V HSMT0,153tấn
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT15,852100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT8,225100m2
55Ván khuôn thép cầu thang.Chi tiết chương III và V HSMT1,226100m2
56Bê tông lanh tô, lam, giằng tường M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT51,025m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, giằng, tấm đanChi tiết chương III và V HSMT8,072100m2
58LD cốt thép lanh tô, lam, tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V HSMT4,221tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChi tiết chương III và V HSMT15,252tấn
60Gia công xà gồ thépChi tiết chương III và V HSMT2,603tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết chương III và V HSMT15,252tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChi tiết chương III và V HSMT2,603tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V HSMT821,571m2
64Lắp dựng cáp thép giằng máiChi tiết chương III và V HSMT0,508tấn
65Gia công hệ khung dànChi tiết chương III và V HSMT1,879tấn
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChi tiết chương III và V HSMT1,879tấn
67GCLD cửa đi nhôm xingfa 4 cánh, phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm.Chi tiết chương III và V HSMT9,18m2
68GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh, phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm.Chi tiết chương III và V HSMT86,94m2
69GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh, phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm.Chi tiết chương III và V HSMT29,65m2
70GCLD cửa sổ nhôm xingfa 2 cánh, phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm.Chi tiết chương III và V HSMT86,4m2
71GCLD cửa sổ nhôm xingfa 4 cánh, phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm.Chi tiết chương III và V HSMT20,16m2
72GCLD cửa sổ nhôm xingfa 1 cánh, phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm.Chi tiết chương III và V HSMT2,5m2
73GCLD vách kính nhôm xingfa (chia đố nhôm), kính cường lực 10mm.Chi tiết chương III và V HSMT23,52m2
74GCLD cửa đi chính kính cường lực 12mm, lề sàn.Chi tiết chương III và V HSMT56,23m2
75GCLD vách kính nhôm xingfa (không chia đố nhôm), kính cường lực 10mmChi tiết chương III và V HSMT161,72m2
76Gia công song sắt bảo vệ bằng thép hộp 20x20x1,4mmChi tiết chương III và V HSMT106,56m2
77Lắp dựng khung bảo vệChi tiết chương III và V HSMT106,56m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V HSMT213,121m2
79Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, VXM M75Chi tiết chương III và V HSMT27,56m2
80Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày >10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75.Chi tiết chương III và V HSMT74,16m3
81Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày >10cm, chiều cao ≤28m, VXM M75Chi tiết chương III và V HSMT94,004m3
82Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày Chi tiết chương III và V HSMT47,815m3
83Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), chiều cao ≤28m, dày Chi tiết chương III và V HSMT13,159m3
84Xây bậc cấp, bậc cấp cầu thang, bồn hoa, ốp trụ bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm, h≤6m, VXM M75Chi tiết chương III và V HSMT48,965m3
85Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung tại cái vị trí dầm và lanh tô.Chi tiết chương III và V HSMT728,1m2
86Trát tường ngoài, dày 2,0cm, VXM M75, XM PCB40Chi tiết chương III và V HSMT813,95m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75, XM PCB40Chi tiết chương III và V HSMT2.742,45m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết chương III và V HSMT690,549m2
89Trát trần, cầu thang VXM M75Chi tiết chương III và V HSMT418,608m2
90Lợp mái che tường bằng tôn (tôn+PU+PP, 11 sóng, dày 0,45mm).Chi tiết chương III và V HSMT3,329100m2
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT442,6m2
92Căng lưới thủy tinh chống nứt sàn mái, sàn toiletChi tiết chương III và V HSMT442,6m2
93Quét 3 lớp chống thấm sàn mái, sê nô bằng Aquseal 60AQU0000B.Chi tiết chương III và V HSMT442,6m2
94GCLD lan can thép lập là (KT thanh 40x4mm)Chi tiết chương III và V HSMT40,65m
95GCLD lan can Inox 304 (Trụ đứng D60x2mm, song ngang D30x2mm).Chi tiết chương III và V HSMT12,2m
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V HSMT36,5851m2
97GCLD trần chìm, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mm.Chi tiết chương III và V HSMT586,83m2
98GCLD trần chìm, tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm.Chi tiết chương III và V HSMT693,17m2
99Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm, VXM #75, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT1.312,325m2
100Lát nền, sàn gạch granite 30x30cm, VXM #75Chi tiết chương III và V HSMT98,22m2
101Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch 30x60, VXM #75Chi tiết chương III và V HSMT283,66m2
102Ốp tường gạch Inax, VXM #75Chi tiết chương III và V HSMT64,6m2
103Lát đá bậc cầu thang, gờ cửa đá granite tự nhiên.Chi tiết chương III và V HSMT137,89m2
104Trát gờ chỉ, VXM M75Chi tiết chương III và V HSMT323,8m
105Rải giấy dầu lớp cách ly ram dốcChi tiết chương III và V HSMT0,066100m2
106Lát nền ram dốc đá tự nhiên Thanh Hoá 30x60x3, VXM M75, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT6,6m2
107Mastic tường ngoàiChi tiết chương III và V HSMT1.735,907m2
108Mastic tường trongChi tiết chương III và V HSMT3.151,96m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V HSMT1.735,907m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V HSMT3.151,96m2
111GCLD vách ngăn vệ sinh compact 12mmChi tiết chương III và V HSMT125,73m2
112GCLD sân khấu lắp ghép, khung thép hộp mạ kẽm, mặt phủ tấm gỗ MDF dày 30mmChi tiết chương III và V HSMT37,43m2
113Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết chương III và V HSMT17,952100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính vật liệu) cao Chi tiết chương III và V HSMT53,856100m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chi tiết chương III và V HSMT12,632100m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài (chỉ tính vật liệu), cao 37,896100m2
C Hạng mục 3: Cấp điện
1Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết chương III và V HSMT21m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT2m3
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V HSMT0,033tấn
4Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngChi tiết chương III và V HSMT10cột
5Lắp đặt dây đèn led hắt trầnChi tiết chương III và V HSMT220m
6Tuyp led đơn 1,2m, 18wChi tiết chương III và V HSMT64bộ
7Tuyp chống ẩm, chống cháy lắp nổi 220v - 1x18wChi tiết chương III và V HSMT1bộ
8Đèn Downlight D180 - 18WChi tiết chương III và V HSMT26bộ
9Đèn Spotlight 12W (Philips OEM ASV-DLR13)Chi tiết chương III và V HSMT36bộ
10Đèn led âm trần chống nước D90-7wChi tiết chương III và V HSMT40bộ
11Đèn lốp vuông 220x220 - 15wChi tiết chương III và V HSMT68bộ
12Đèn tấm Panel 48W - KT:600X600Chi tiết chương III và V HSMT30bộ
13Đèn pha led - 30wChi tiết chương III và V HSMT8bộ
14Đèn pha led - 150wChi tiết chương III và V HSMT2bộ
15Đèn Emergency 2x10W - có lưu điện 1-3hChi tiết chương III và V HSMT35 đèn
16Lắp đặt đèn thoát hiểmChi tiết chương III và V HSMT1,85 đèn
17Lắp đặt quạt treo tường 50wChi tiết chương III và V HSMT33cái
18Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 90wChi tiết chương III và V HSMT10cái
19Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuChi tiết chương III và V HSMT85cái
20Lắp đặt ô cắm đơnChi tiết chương III và V HSMT67cái
21Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ con tắcChi tiết chương III và V HSMT49cái
22Công tắc 2 chiềuChi tiết chương III và V HSMT45cái
23Công tắc đơnChi tiết chương III và V HSMT68cái
24Đế âm công tắc, ổ cắmChi tiết chương III và V HSMT200hộp
25Đế âm MCB đôiChi tiết chương III và V HSMT9hộp
26MCCB 3P: 150A - 18kAChi tiết chương III và V HSMT1cái
27MCCB 3P: 80A - 15KAChi tiết chương III và V HSMT2cái
28MCB 3P: 50A-10kAChi tiết chương III và V HSMT1cái
29MCB 3P: 25A-6kAChi tiết chương III và V HSMT1cái
30MCB 2P: 32A-6kAChi tiết chương III và V HSMT4cái
31MCB 1P: 32A-6kAChi tiết chương III và V HSMT5cái
32MCB 1P: 25A-6kAChi tiết chương III và V HSMT9cái
33MCB 1P: 20A-6kAChi tiết chương III và V HSMT18cái
34MCB 1P: 16A-6kAChi tiết chương III và V HSMT38cái
35Hộp đấu cáp 120x120mmChi tiết chương III và V HSMT30hộp
36Cáp CXV / DSTA - 4x70.0mm2Chi tiết chương III và V HSMT70m
37Ống nhựa HDPE xoắn D65/50Chi tiết chương III và V HSMT70m
38Ống nhựa HDPE xoắn D40/30Chi tiết chương III và V HSMT230m
39Cáp CXV / DSTA - 2x6.0mm2Chi tiết chương III và V HSMT70m
40Cáp CXV / DSTA - 2x2.5mm2Chi tiết chương III và V HSMT250m
41Cáp CXV (4x25.0) mm2Chi tiết chương III và V HSMT10m
42Cáp CV (1x16.0) mm2Chi tiết chương III và V HSMT10m
43Cáp CXV/FR (4x10.0) mm2 (cấp điện PCCC)Chi tiết chương III và V HSMT10m
44Cáp CV (1x10.0) mm2Chi tiết chương III và V HSMT10m
45Cáp CV (1x6.0) mm2Chi tiết chương III và V HSMT350m
46Cáp CV (1x4.0) mm2Chi tiết chương III và V HSMT1.200m
47Cáp CV (1x2.5) mm2Chi tiết chương III và V HSMT2.200m
48Cáp CV (1x1.5) mm2Chi tiết chương III và V HSMT3.000m
49Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmChi tiết chương III và V HSMT0,3100m
50Ống cứng SP D20Chi tiết chương III và V HSMT400m
51Ống cứng SP D25Chi tiết chương III và V HSMT300m
52Ống cứng SP D16Chi tiết chương III và V HSMT600m
53Ống ruột gà D20Chi tiết chương III và V HSMT300m
54Ống ruột gà D16Chi tiết chương III và V HSMT600m
55Hôp chia 2,3,4 ngã. ống SP D16, 20, 25Chi tiết chương III và V HSMT200hộp
56Tủ điện âm tường 6 moduleChi tiết chương III và V HSMT4hộp
57Tủ điện âm tường 8 moduleChi tiết chương III và V HSMT2hộp
58Tủ điện âm tường 600X800X200Chi tiết chương III và V HSMT1hộp
59Lắp đặt tủ điện tổng 600x1000x200. (ampe kế 200/5A, 3 đèn báo pha, 1 vôn kế 0-450v, 3 TI 200/5A, 3 cầu chì)Chi tiết chương III và V HSMT11 tủ
60Tủ điện điều khiển 2 bơm cấp làm việc song songChi tiết chương III và V HSMT11 tủ
61Làm tiếp địa cho tủ điệnChi tiết chương III và V HSMT51 bộ
62Phụ kiện lắp đặt (keo, đinh, vít, cos đầu bấm điện..)Chi tiết chương III và V HSMT1
63Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChi tiết chương III và V HSMT18máy
64Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChi tiết chương III và V HSMT8máy
65Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChi tiết chương III và V HSMT0,9100m
66Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmChi tiết chương III và V HSMT1,05100m
67Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmChi tiết chương III và V HSMT0,9100m
68Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmChi tiết chương III và V HSMT1,05100m
69Bảo ôn đường ống, ĐK 25mmChi tiết chương III và V HSMT3,9100m
70Ống nhựa PVC D34 + cách nhiệtChi tiết chương III và V HSMT70m
71Ống nhựa PVC D27 + cách nhiệtChi tiết chương III và V HSMT80m
72Cáp CV (1x4.0) mm2Chi tiết chương III và V HSMT300m
73Cáp CV (1x2.5) mm2Chi tiết chương III và V HSMT1.900m
74Cáp CV (1x1.5) mm2Chi tiết chương III và V HSMT500m
75Ống cứng SP D20Chi tiết chương III và V HSMT300m
76Ống ruột gà D20Chi tiết chương III và V HSMT300m
77Ống ruột gà D25Chi tiết chương III và V HSMT200m
78Quạt hút âm trần 200m3/hChi tiết chương III và V HSMT8cái
79Quạt hút âm tường 600m3/h.Chi tiết chương III và V HSMT8cái
80Quạt hút âm tường 420m3/h.Chi tiết chương III và V HSMT3cái
81Quạt hút âm tường 100m3/h.Chi tiết chương III và V HSMT9cái
82ống gió D-150x100Chi tiết chương III và V HSMT10m
83Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤160mmChi tiết chương III và V HSMT10m
84Phụ kiện lắp đặt (keo, đinh, vít..)Chi tiết chương III và V HSMT1
D Hạng mục 4: Điện nhẹ và chống sét
1Lắp mặt nạ đơn, đôi, ba + đế âmChi tiết chương III và V HSMT41hộp
2Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấuChi tiết chương III và V HSMT5cái
3Cáp CV 1x2.5mm2Chi tiết chương III và V HSMT120m
4Cáp CV 1x1.5mm2Chi tiết chương III và V HSMT140m
5Lắp đặt thiết bị access point wifi chuẩn N 600MbpsChi tiết chương III và V HSMT51 thiết bị
6Cáp Internet cat6Chi tiết chương III và V HSMT650m
7Nhân ổ cắm mạngChi tiết chương III và V HSMT30cái
8Catator đấu nối RJ 45Chi tiết chương III và V HSMT60cái
9Hộp đấu cáp IDF 30pairsChi tiết chương III và V HSMT1hộp
10Cáp điện thoại. Cat3-2 đôiChi tiết chương III và V HSMT400m
11Nhân ổ cắm điện thoạiChi tiết chương III và V HSMT21cái
12Catator đấu nối RJ 11Chi tiết chương III và V HSMT42cái
13Ống cứng SP D20Chi tiết chương III và V HSMT400m
14Măng xông nhựa SP cứng D20Chi tiết chương III và V HSMT100cái
15Ống ruột gà D50Chi tiết chương III và V HSMT20m
16Ống ruột gà D32Chi tiết chương III và V HSMT10m
17Ống ruột gà D20Chi tiết chương III và V HSMT300m
18Lắp đặt kim thu sét Rn=63mChi tiết chương III và V HSMT1cái
19Trụ đỡ kim thu sét chiều cao 3m. Inox DChi tiết chương III và V HSMT1trụ
20Cáp đồng trần M95Chi tiết chương III và V HSMT90m
21Chân đỡ cáp đồng Fi 8 dài 200Chi tiết chương III và V HSMT15cái
22Đồng đặc Fi 16 L=2,4m đầu ven răngChi tiết chương III và V HSMT10cọc
23Măng xông nối ống đồng D16/21Chi tiết chương III và V HSMT8cái
24Eke đồng D8 dài 250Chi tiết chương III và V HSMT14cái
25Khoan giếng đặt cọc tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết chương III và V HSMT26m
26Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChi tiết chương III và V HSMT4,8m3
27Đắp đất nền tiếp địaChi tiết chương III và V HSMT4,8m3
28Kẹp đồng fi 12Chi tiết chương III và V HSMT8cái
29Đầu Cót Đồng S=16mm2Chi tiết chương III và V HSMT8cái
30Hố Ga Đầu Cọc 500x500x650 + Nắp ĐanChi tiết chương III và V HSMT2cái
31Bộ Nối Đầu Cọc Và Cực Tiếp ĐấtChi tiết chương III và V HSMT2Cái
32Đo Kiểm Tra Bộ Tiếp ĐấtChi tiết chương III và V HSMT2Lần
33Bulông Nỡ D10/60 Cố Đinh Kẹp ĐỡChi tiết chương III và V HSMT40cái
34Bulông Nỡ D20/60 Loại Mạ KẽmChi tiết chương III và V HSMT8Cái
35Bulông Nỡ D12/60 Loại Mạ KẽmChi tiết chương III và V HSMT8Cái
36Kẹp Nối Cáp Hợp Bộ Với Trụ Gắn Kim Bằng InoxChi tiết chương III và V HSMT1Cái
37Ống nhựa PVC D34Chi tiết chương III và V HSMT0,2100m
38Ống Sp D32Chi tiết chương III và V HSMT30m
39Phụ kiện lắp đặtChi tiết chương III và V HSMT1
E Hạng mục 5: Cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtChi tiết chương III và V HSMT26bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết chương III và V HSMT26cái
3Lavabo 1 vòi đặt bànChi tiết chương III và V HSMT21bộ
4Lavabo treo tườngChi tiết chương III và V HSMT2bộ
5GCLD bàn đặt lavabo mặt đáChi tiết chương III và V HSMT19,8m
6Lắp đặt vòi lavabo đặt bànChi tiết chương III và V HSMT21bộ
7Lắp đặt vòi lavabo treo tườngChi tiết chương III và V HSMT2bộ
8Lắp đặt gương soiChi tiết chương III và V HSMT23cái
9Lắp đặt phễu thu, KT 120X120Chi tiết chương III và V HSMT19cái
10Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết chương III và V HSMT16bộ
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChi tiết chương III và V HSMT8cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChi tiết chương III và V HSMT8cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chi tiết chương III và V HSMT1bể
14Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chi tiết chương III và V HSMT2bể
15Phụ kiện neo bồn nước ( Cáp D6, căng cáp, khoá cáp..)Chi tiết chương III và V HSMT1
16Phao điệnChi tiết chương III và V HSMT2bộ
17Phao cơChi tiết chương III và V HSMT2bộ
18Máy bơm Q=5m3/h, H=20mChi tiết chương III và V HSMT2cái
19Lắp đặt van khoá nước điện từ + thiết bị hẹn giờ đóng mở D32Chi tiết chương III và V HSMT1cái
20Máy bơm tăng áp tưới cây 400WChi tiết chương III và V HSMT1cái
21Vòi cấp nướcChi tiết chương III và V HSMT15bộ
22Rắc co PPR Ø42Chi tiết chương III và V HSMT4cái
23Rắc co PPR Ø32Chi tiết chương III và V HSMT2cái
24Rắc co PPR Ø25Chi tiết chương III và V HSMT2cái
25Van khóa đồng PPR Ø50Chi tiết chương III và V HSMT3cái
26Van khóa đồng PPR Ø32Chi tiết chương III và V HSMT10cái
27Van khóa đồng PPR Ø25Chi tiết chương III và V HSMT3cái
28Van đồng 1 chiều Ø32Chi tiết chương III và V HSMT2cái
29Co ren trong đồng PPR Ø21Chi tiết chương III và V HSMT51cái
30Nút bịt ren ngoài PVC Ø21Chi tiết chương III và V HSMT50cái
31Ống HDPE DN8 - D315. Dày 18,7mmChi tiết chương III và V HSMT0,07100m
32Ống HDPE DN8 - D250. Dày 11,9mmChi tiết chương III và V HSMT0,32100m
33Co 135° HDPE DN8 - D200. Dày 11,9mmChi tiết chương III và V HSMT1cái
34Ống HDPE DN10 - D25 Dày 2,3mmChi tiết chương III và V HSMT1,5100 m
35Ống HDPE DN10 - D32 Dày 3,0mmChi tiết chương III và V HSMT1,3100 m
36Tê ông nhựa HDPE ∅32Chi tiết chương III và V HSMT4cái
37Tê ông nhựa HDPE ∅25Chi tiết chương III và V HSMT10cái
38Co ống nhựa HDPE ∅32Chi tiết chương III và V HSMT12cái
39Co ống nhựa HDPE ∅25Chi tiết chương III và V HSMT18cái
40Co ren trong ống nhựa HDPE ∅25/21Chi tiết chương III và V HSMT15cái
41Ống PVC: ∅160 Dày 4,0MMChi tiết chương III và V HSMT0,85100m
42Ống PVC: ∅140 Dày 4,1MMChi tiết chương III và V HSMT0,07100m
43Ống PVC: ∅114 Dày 3.2MMChi tiết chương III và V HSMT0,8100m
44Ống PVC: ∅90 Dày 2.9MMChi tiết chương III và V HSMT2,7100m
45Ống PVC: ∅60 Dày 2.8MMChi tiết chương III và V HSMT1,2100m
46Ống PVC: ∅42 Dày 2.1MMChi tiết chương III và V HSMT0,3100m
47Ống PPR: ∅50 Dày 4,6mmChi tiết chương III và V HSMT0,2100m
48Ống PPR: ∅32 Dày 2.9mmChi tiết chương III và V HSMT0,9100m
49Ống PPR: ∅25 Dày 2.8MMChi tiết chương III và V HSMT2,5100m
50Co 90° PVC: ∅114Chi tiết chương III và V HSMT20cái
51Co 135° PVC: ∅114Chi tiết chương III và V HSMT50cái
52Co 90° PVC: ∅90Chi tiết chương III và V HSMT36cái
53Co 135° PVC: ∅90Chi tiết chương III và V HSMT30cái
54Co 90° PVC: ∅60Chi tiết chương III và V HSMT24cái
55Co 135° PVC: ∅60Chi tiết chương III và V HSMT20cái
56Co 90° PVC: ∅42Chi tiết chương III và V HSMT62cái
57Co 135° PVC: ∅42Chi tiết chương III và V HSMT10cái
58Co 90° PPR: ∅50Chi tiết chương III và V HSMT18cái
59Co 135° PPR: ∅50Chi tiết chương III và V HSMT8cái
60Co 90° PPR: ∅32Chi tiết chương III và V HSMT20cái
61Co 135° PPR: ∅32Chi tiết chương III và V HSMT10cái
62Co 90° PPR: ∅25Chi tiết chương III và V HSMT35cái
63Co 135° PPR: ∅25Chi tiết chương III và V HSMT10cái
64Co 90° PPR: ∅32/25Chi tiết chương III và V HSMT6cái
65Tứ thông PVC: ∅90Chi tiết chương III và V HSMT2cái
66Tứ thông PVC: ∅60Chi tiết chương III và V HSMT5cái
67Tê 90° PVC: ∅114x42Chi tiết chương III và V HSMT8cái
68Tê 90° PVC: ∅42Chi tiết chương III và V HSMT5cái
69Tê 90° PPR: ∅50/32Chi tiết chương III và V HSMT8cái
70Tê 90° PPR: ∅32Chi tiết chương III và V HSMT12cái
71Tê 90° PPR: ∅32/25Chi tiết chương III và V HSMT28cái
72Tê 90° PPR: ∅25Chi tiết chương III và V HSMT30cái
73Y 45° PVC: ∅114Chi tiết chương III và V HSMT28cái
74Y 45° PVC: ∅90Chi tiết chương III và V HSMT22cái
75Y 45° PVC: ∅60Chi tiết chương III và V HSMT20cái
76Y 45° PVC: ∅90x60Chi tiết chương III và V HSMT8cái
77Y 45° PVC: ∅60x42Chi tiết chương III và V HSMT10cái
78Nối giảm PVC: ∅114x90Chi tiết chương III và V HSMT4cái
79Nối giảm PVC: ∅114x60Chi tiết chương III và V HSMT4cái
80Nối giảm PVC: ∅90x60Chi tiết chương III và V HSMT8cái
81Nối giảm PVC: ∅90x42Chi tiết chương III và V HSMT8cái
82Nối giảm PVC: ∅60x42Chi tiết chương III và V HSMT20cái
83Nối giảm PPR: ∅50x32Chi tiết chương III và V HSMT8cái
84Nối giảm PPR: ∅32x25Chi tiết chương III và V HSMT12cái
85Nối thẳng PVC : ∅114Chi tiết chương III và V HSMT4cái
86Nối thẳng PVC : ∅90Chi tiết chương III và V HSMT4cái
87Nối thẳng PVC : ∅42Chi tiết chương III và V HSMT6cái
88Nối thẳng PPR : ∅32Chi tiết chương III và V HSMT15cái
89Nối thẳng PPR : ∅25Chi tiết chương III và V HSMT20cái
90Thông tắc sàn Ø114Chi tiết chương III và V HSMT2cái
91Thông tắc sàn Ø90Chi tiết chương III và V HSMT2cái
92Cầu chắn rác D90Chi tiết chương III và V HSMT5cái
93Cầu chắn rác D60Chi tiết chương III và V HSMT15cái
94Khâu ren ngoài HDPE Ø32Chi tiết chương III và V HSMT4cái
95Khâu ren ngoài PPR Ø50Chi tiết chương III và V HSMT16cái
96Khâu ren ngoài PPR Ø32Chi tiết chương III và V HSMT3cái
97Nút bịt D114Chi tiết chương III và V HSMT18cái
98Nút bịt D90Chi tiết chương III và V HSMT24cái
99Nút bịt D60Chi tiết chương III và V HSMT8cái
100Nút bịt D42Chi tiết chương III và V HSMT34cái
101Đồng hồ cấp nước D32 + phụ kiệnChi tiết chương III và V HSMT8cái
102Lắp đai khởi thuỷ D80/32Chi tiết chương III và V HSMT1cái
103Phụ kiện lắp đặtChi tiết chương III và V HSMT1
104Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChi tiết chương III và V HSMT8,114m3
105Đào mương thoát nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIChi tiết chương III và V HSMT0,595100m3
106BT lót đá 4x6 M150Chi tiết chương III và V HSMT4,928m3
107Bê tông mương, hố gas, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT16,402m3
108Ván khuôn thép thành mương, hố gaChi tiết chương III và V HSMT2,412100m2
109BT tấm đan đá 1x2, mac250Chi tiết chương III và V HSMT3,766m3
110Ván khuôn đanChi tiết chương III và V HSMT0,322100m2
111Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V HSMT0,481tấn
112Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChi tiết chương III và V HSMT0,011tấn
113Gia công thép niềng đan hố ga, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V HSMT0,558tấn
114Lắp đặt đan hố gaChi tiết chương III và V HSMT134cái
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết chương III và V HSMT21,431m3
116Bê tông nền hoàn trả vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT0,128m3
117Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (Đổ tại bãi Khánh Sơn, cự ly tạm tính 8 km)Chi tiết chương III và V HSMT0,462100m3
118Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hs MTC x4)Chi tiết chương III và V HSMT0,462100m3
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx3)Chi tiết chương III và V HSMT0,462100m3
F Hạng mục 6: Cảnh quan cây xanh
1Vệ sinh nền hiện trạng trước khi đổ bê tôngChi tiết chương III và V HSMT835,5m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT167,1m3
3Lát gạch terrazzo 40x40, VXM M75, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT1.071,5m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Chi tiết chương III và V HSMT182,5m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết chương III và V HSMT5,46m3
6Lắp đặt bó bồn thanh đá granite nguyên khối 10x10x100cmChi tiết chương III và V HSMT182m
7Đắp đất màu bồn cây. (Đất màu không đầm, HsNCx0,8)Chi tiết chương III và V HSMT40,55m3
8Phá dỡ nền bê tông hiện trạngChi tiết chương III và V HSMT11,02m3
9Trồng cỏ lá gừngChi tiết chương III và V HSMT1,102100m2
10Trồng cây hoa dừa cạn (mật độ 30 cây/m2)Chi tiết chương III và V HSMT1.185cây
11Trồng cây bàng đài loanChi tiết chương III và V HSMT12cây
12Trồng cây cau vuaChi tiết chương III và V HSMT4cây
13Trồng cây trúc quân tử. (mật độ 3 bầu/m)Chi tiết chương III và V HSMT114bầu
14Đào gốc cây hiện trạng, đường kính gốc cây ≤30cmChi tiết chương III và V HSMT1gốc
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 8kmChi tiết chương III và V HSMT11,236m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. 7km tiếp theo (HsMTCx7)Chi tiết chương III và V HSMT11,02m3
17Lắp đặt ghế đá granite nguyên khốiChi tiết chương III và V HSMT16cái
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChi tiết chương III và V HSMT0,36100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết chương III và V HSMT2,52m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT15,01m3
21Ván khuôn móng cộtChi tiết chương III và V HSMT0,538100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V HSMT0,161tấn
23GC cấu kiện thép móng đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1CK.Chi tiết chương III và V HSMT0,387tấn
24Bu lông neo móng M18Chi tiết chương III và V HSMT100cái
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V HSMT0,477tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết chương III và V HSMT0,221100m3
27Gia công khung, giằng mái thép nhà để xeChi tiết chương III và V HSMT0,765tấn
28Lắp dựng giằng thép bu lôngChi tiết chương III và V HSMT0,765tấn
29Lắp dựng cáp thép giằng máiChi tiết chương III và V HSMT0,104tấn
30Gia công xà gồ thépChi tiết chương III và V HSMT0,732tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChi tiết chương III và V HSMT0,732tấn
32Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi (tôn 11 sóng, dày 0,45mm)Chi tiết chương III và V HSMT1,865100m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V HSMT135,4121m2
34Phá dỡ nền bê tông hiện trạngChi tiết chương III và V HSMT0,216m3
35Đào móng cột cờ bằng thủ công. Đất cấp IIIChi tiết chương III và V HSMT1,1521m3
36Bê tông móng, M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT0,864m3
37Bu lông neo móng M18Chi tiết chương III và V HSMT8cái
38Lắp dựng cột cờ Inox 304, cao 7mChi tiết chương III và V HSMT21 cột
39Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V HSMT2,402m3
40Đắp đất nền cột cờ bằng thủ côngChi tiết chương III và V HSMT1,96m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT0,56m3
42Lát nền cột cờ đá granite màu đỏChi tiết chương III và V HSMT5,6m2
43Lát đá granite đen bậc tam cấpChi tiết chương III và V HSMT13,44m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V HSMT5,37m2
45Đổ đất màu bồn hoaChi tiết chương III và V HSMT0,288m3
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V HSMT5,37m2
G Hạng mục 7: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhChi tiết chương III và V HSMT1trung tâm
2Lắp đặt đế đầu dò khói quang thường và đầu báo dò khói quang thườngChi tiết chương III và V HSMT43đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy 24DVCChi tiết chương III và V HSMT8chuông
4Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpChi tiết chương III và V HSMT8nút
5Lắp đặt đèn báo cháyChi tiết chương III và V HSMT8đèn
6Lắp đặt đèn báo phòngChi tiết chương III và V HSMT32đền
7Lắp đặt hộp đấu dâyChi tiết chương III và V HSMT3hộp
8Điện trở cuối nguồnChi tiết chương III và V HSMT3cái
9Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2Chi tiết chương III và V HSMT800m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d = 16mmChi tiết chương III và V HSMT560m
11Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấnChi tiết chương III và V HSMT8cái
12Vật tư phụ (Hộp chia, tắc kê, vít,...)Chi tiết chương III và V HSMT1
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm, dày 3.2mmChi tiết chương III và V HSMT0,42100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm, dày 2.9mmChi tiết chương III và V HSMT0,54100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm, dày 2.9mmChi tiết chương III và V HSMT0,24100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm, dày 2.6mmChi tiết chương III và V HSMT0,36100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm, dày 2.6mmChi tiết chương III và V HSMT0,24100m
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=100mmChi tiết chương III và V HSMT6cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=80mmChi tiết chương III và V HSMT6cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=65mmChi tiết chương III và V HSMT5cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=50mmChi tiết chương III và V HSMT8cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=32mmChi tiết chương III và V HSMT4cái
23Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=100mmChi tiết chương III và V HSMT2cái
24Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=80mmChi tiết chương III và V HSMT4cái
25Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 100mmChi tiết chương III và V HSMT4cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 65mmChi tiết chương III và V HSMT6cái
27Lắp đặt bích thép mù D100Chi tiết chương III và V HSMT2cái
28Lắp đặt bích thép D80Chi tiết chương III và V HSMT22cái
29Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=80mmChi tiết chương III và V HSMT2cái
30Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=32mmChi tiết chương III và V HSMT1cái
31Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=80mmChi tiết chương III và V HSMT2cái
32Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=32mmChi tiết chương III và V HSMT1cái
33Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=25mmChi tiết chương III và V HSMT3cái
34Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN=25mmChi tiết chương III và V HSMT1cái
35Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van DN=50mmChi tiết chương III và V HSMT5cái
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2Chi tiết chương III và V HSMT3cái
37Lắp đặt Luppe, đường kính DN=80mmChi tiết chương III và V HSMT2cái
38Lắp đặt Luppe, đường kính DN=32mmChi tiết chương III và V HSMT1cái
39Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=80mmChi tiết chương III và V HSMT2cái
40Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=32mmChi tiết chương III và V HSMT1cái
41Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=80mmChi tiết chương III và V HSMT4cái
42Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=32mmChi tiết chương III và V HSMT2cái
43Sơn chỉ thị đường ốngChi tiết chương III và V HSMT20kg
44Vật tư phụ (Bu lông, roan xu, tép dừa,...)Chi tiết chương III và V HSMT1
45Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa, đường kính DN=65mmChi tiết chương III và V HSMT1cái
46Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính DN=65mmChi tiết chương III và V HSMT1cái
47Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 loại 16 bar, L=20mChi tiết chương III và V HSMT5cuộn
48Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 loại 16 bar, L=20mChi tiết chương III và V HSMT2cuộn
49Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=50mmChi tiết chương III và V HSMT5cái
50Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=65mmChi tiết chương III và V HSMT2cái
51Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg)Chi tiết chương III và V HSMT16bình
52Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg)Chi tiết chương III và V HSMT16bình
53Lắp đặt bình bột quả cầu chữa cháy (BC) (6kg)Chi tiết chương III và V HSMT1bình
54Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCCChi tiết chương III và V HSMT5bộ
55Lắp đặt tủ phương tiện CHCN (bao gồm: kìm, búa, mặt nạ, khẩu trang, găng tay,…)Chi tiết chương III và V HSMT1cái
56Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (400x500x180) mmChi tiết chương III và V HSMT5cái
57Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x180)mmChi tiết chương III và V HSMT1cái
58Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h, H=55mChi tiết chương III và V HSMT1máy
59Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=45m3/h, H=55mChi tiết chương III và V HSMT1máy
60Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h, H=65mChi tiết chương III và V HSMT1máy
61Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) 3x10mm2Chi tiết chương III và V HSMT20m
62Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) 4x2.5mm2Chi tiết chương III và V HSMT20m
63Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm tự độngChi tiết chương III và V HSMT1tủ
H Hạng mục 8: Tháo dỡ công trình hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT698,15m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết chương III và V HSMT259,66m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChi tiết chương III và V HSMT203,856m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V HSMT205,707m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V HSMT202,669m3
6Phá dỡ nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChi tiết chương III và V HSMT338,04m3
7Vận chuyển phế thải xây dựng đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T. (đổ tại bãi Khánh Sơn, cự ly 8km)Chi tiết chương III và V HSMT1.377,894m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5T. Tính cho 7km tiếp theo. (HsMTCx7)Chi tiết chương III và V HSMT1.377,894m3
I Hạng mục 9: Thanh lý vật tư thu hồi tháo dỡ hiện trạng
1Khối lượng cốt thép trong công trình hiện trạng.Chi tiết chương III và V HSMT28.182kg
2Khối lượng cửa tháo dỡChi tiết chương III và V HSMT259,66m2
J Hạng mục 10: Thiết bị điện nhẹ và PCCC
1Tổng đài điện thoạiThiết bị mạng; Chi tiết chương III và V HSMT1bộ
2Patch panel 24 port CAT6Thiết bị mạng; Chi tiết chương III và V HSMT2bộ
3SwitchThiết bị mạng; Chi tiết chương III và V HSMT1bộ
4Tủ mạngThiết bị mạng; Chi tiết chương III và V HSMT1cái
5Dây nhảyThiết bị mạng; Chi tiết chương III và V HSMT30sợi
6Nhân công lắp đặtThiết bị mạng; Chi tiết chương III và V HSMT2công
7Máy Lạnh 1Thiết bị điều hoà không khí; Chi tiết chương III và V HSMT11bộ
8Máy lạnh 2Thiết bị điều hoà không khí; Chi tiết chương III và V HSMT4bộ
9Điều hòaThiết bị điều hoà không khí; Chi tiết chương III và V HSMT3bộ
10Điều Hòa Âm TrầnThiết bị điều hoà không khí; Chi tiết chương III và V HSMT8bộ
11CAMERA HDThiết bị Camera; Chi tiết chương III và V HSMT5bộ
12ĐẦU GHI HÌNHThiết bị Camera; Chi tiết chương III và V HSMT1bộ
13Màn hình LCD 55" + Giá treoThiết bị Camera; Chi tiết chương III và V HSMT1cái
14Ổ cứng HDDThiết bị Camera; Chi tiết chương III và V HSMT1cái
15Nhân công lắp đặtThiết bị Camera; Chi tiết chương III và V HSMT4công
16Dây loa chuyên dụng 2x1,5 (mm2)Phụ kiện; Chi tiết chương III và V HSMT100mét
17Dây tín hiệu 3 lõi chống nhiễuPhụ kiện; Chi tiết chương III và V HSMT100mét
18Tủ thiết bị 16U có nắp đậy mixerPhụ kiện; Chi tiết chương III và V HSMT1Tủ
19Dây nguồn 2x1,5 (mm2)Phụ kiện; Chi tiết chương III và V HSMT100mét
20Giá treo loa gắn tườngPhụ kiện; Chi tiết chương III và V HSMT2cái
21Chân gắn nối loaPhụ kiện; Chi tiết chương III và V HSMT2cái
22Jack kết nối hệ thống trọn bộPhụ kiện; Chi tiết chương III và V HSMT30bộ
23Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhThiết bị phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V HSMT1trung tâm
24Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h, H=55mThiết bị phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V HSMT1cái
25Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=45m3/h, H=55mThiết bị phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V HSMT1cái
26Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h, H=65mThiết bị phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1205458546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.241091709E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.895.880.655 VND (trong đó, tỷ trọng giá trị hạng mục thiết bị chiếm tối đa 5 % giá trị hợp đồng và có giá trị 610 tr đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.791.761.310 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cải tạo loại công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.895.880.655 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.791.761.310 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật. 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí. 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
6 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
7 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình.Nhiệm vụ: Theo dõi phụ trách thanh quyết toán công trình. 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
8 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực PCCC. 1 - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc đáp ứng điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC theo quy định pháp luật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
9 Công nhân kỹ thuật 35 Công nhân kỹ thuật. Số lượng ≥ 35 người. Trong đó:Về bậc thợ:- Có tối thiểu 04 công nhân hàn.- Có tối thiểu 02 công nhân vận hành thiết bị thi công xe nâng và vận thăng.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Công nhân vận hành thiết bị thi công xe nâng và vận thăng có chứng chỉ vận hành thiết bị nâng và vận thăng.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng: 3 T Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
2 Kích nâng - sức nâng: 30T Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
3 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
4 Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
5 Máy cắt cáp - công suất: 10 kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.2
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.2
9 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
10 Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,40 m3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.2
12 Máy mài - công suất: 2,7 kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.2
13 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
14 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.2
15 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.2
16 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
17 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
18 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->