Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND phường Xuân Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND phường Xuân Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 07:59:00 đến ngày 2021-12-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,516,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 212,054,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1205458546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.241091709E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.895.880.655 VND (trong đó, tỷ trọng giá trị hạng mục thiết bị chiếm tối đa 5 % giá trị hợp đồng và có giá trị 610 tr đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.791.761.310 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cải tạo loại công trình Dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.895.880.655 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.791.761.310 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình.Nhiệm vụ: Theo dõi phụ trách thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực PCCC. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc đáp ứng điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC theo quy định pháp luật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật. Số lượng ≥ 35 người. Trong đó:Về bậc thợ:- Có tối thiểu 04 công nhân hàn.- Có tối thiểu 02 công nhân vận hành thiết bị thi công xe nâng và vận thăng.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Công nhân vận hành thiết bị thi công xe nâng và vận thăng có chứng chỉ vận hành thiết bị nâng và vận thăng.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích nâng - sức nâng: 30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cáp - công suất: 10 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND phường Xuân Hà Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND phường Xuân Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm thông báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 212.054.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V HSMT | 5,952 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Chi tiết chương III và V HSMT | 41,454 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 96,029 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,785 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK | Chi tiết chương III và V HSMT | 4,75 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,727 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, giằng. ván khuôn thép | Chi tiết chương III và V HSMT | 4,61 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30, VXM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 23,888 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,916 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 55x90x190cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 8,961 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, VXM M75, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 57,64 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M100, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 55,985 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,774 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,226 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Chi tiết chương III và V HSMT | 16 | cái |
| 17 | Bê tông nền bể nước ngầm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 12,636 | m3 |
| 18 | Bê tông bể nước ngầm, đổ bằng máy bơm, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 17,131 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,406 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,435 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tường bể nước ngầm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn nắp bể nước ngầm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 23 | Quét chống thấm bể nước ngầm bằng Sika | Chi tiết chương III và V HSMT | 105,84 | m2 |
| 24 | Trát tường trong bể nước ngầm dày 1,5cm, VXM M75, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 58,54 | m2 |
| 25 | Láng nền, tường có đánh màu bể nước ngầm, dày 2cm, VXM M100, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 105,84 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 57,557 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết chương III và V HSMT | 4,424 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90. Đoạn từ cote -0.450 đến cote +0.000 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,165 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đi đổ ở bãi đổ (Đổ tại bãi Khánh Sơn, cự ly trung bình 8km), ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,528 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,528 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km, ô tô 5T, đất C3 (MTCx3) | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,528 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 13,802 | m3 |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 21,978 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,585 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,582 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,397 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 3,034 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,86 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,874 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 5,524 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 42 | BT dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 252,695 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,921 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,547 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,639 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,354 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 4,913 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,899 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 17,047 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,04 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,39 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,153 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 15,852 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 8,225 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép cầu thang. | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,226 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lam, giằng tường M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 51,025 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, giằng, tấm đan | Chi tiết chương III và V HSMT | 8,072 | 100m2 |
| 58 | LD cốt thép lanh tô, lam, tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 4,221 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chi tiết chương III và V HSMT | 15,252 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,603 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết chương III và V HSMT | 15,252 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,603 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V HSMT | 821,571 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cáp thép giằng mái | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,508 | tấn |
| 65 | Gia công hệ khung dàn | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,879 | tấn |
| 66 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,879 | tấn |
| 67 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 4 cánh, phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. | Chi tiết chương III và V HSMT | 9,18 | m2 |
| 68 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh, phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. | Chi tiết chương III và V HSMT | 86,94 | m2 |
| 69 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh, phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. | Chi tiết chương III và V HSMT | 29,65 | m2 |
| 70 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 2 cánh, phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. | Chi tiết chương III và V HSMT | 86,4 | m2 |
| 71 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 4 cánh, phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. | Chi tiết chương III và V HSMT | 20,16 | m2 |
| 72 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 1 cánh, phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,5 | m2 |
| 73 | GCLD vách kính nhôm xingfa (chia đố nhôm), kính cường lực 10mm. | Chi tiết chương III và V HSMT | 23,52 | m2 |
| 74 | GCLD cửa đi chính kính cường lực 12mm, lề sàn. | Chi tiết chương III và V HSMT | 56,23 | m2 |
| 75 | GCLD vách kính nhôm xingfa (không chia đố nhôm), kính cường lực 10mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 161,72 | m2 |
| 76 | Gia công song sắt bảo vệ bằng thép hộp 20x20x1,4mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 106,56 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chi tiết chương III và V HSMT | 106,56 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V HSMT | 213,12 | 1m2 |
| 79 | Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, VXM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 27,56 | m2 |
| 80 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày >10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75. | Chi tiết chương III và V HSMT | 74,16 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày >10cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 94,004 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày | Chi tiết chương III và V HSMT | 47,815 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), chiều cao ≤28m, dày | Chi tiết chương III và V HSMT | 13,159 | m3 |
| 84 | Xây bậc cấp, bậc cấp cầu thang, bồn hoa, ốp trụ bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm, h≤6m, VXM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 48,965 | m3 |
| 85 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung tại cái vị trí dầm và lanh tô. | Chi tiết chương III và V HSMT | 728,1 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, VXM M75, XM PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 813,95 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75, XM PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2.742,45 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 690,549 | m2 |
| 89 | Trát trần, cầu thang VXM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 418,608 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn (tôn+PU+PP, 11 sóng, dày 0,45mm). | Chi tiết chương III và V HSMT | 3,329 | 100m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 442,6 | m2 |
| 92 | Căng lưới thủy tinh chống nứt sàn mái, sàn toilet | Chi tiết chương III và V HSMT | 442,6 | m2 |
| 93 | Quét 3 lớp chống thấm sàn mái, sê nô bằng Aquseal 60AQU0000B. | Chi tiết chương III và V HSMT | 442,6 | m2 |
| 94 | GCLD lan can thép lập là (KT thanh 40x4mm) | Chi tiết chương III và V HSMT | 40,65 | m |
| 95 | GCLD lan can Inox 304 (Trụ đứng D60x2mm, song ngang D30x2mm). | Chi tiết chương III và V HSMT | 12,2 | m |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V HSMT | 36,585 | 1m2 |
| 97 | GCLD trần chìm, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mm. | Chi tiết chương III và V HSMT | 586,83 | m2 |
| 98 | GCLD trần chìm, tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm. | Chi tiết chương III và V HSMT | 693,17 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm, VXM #75, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1.312,325 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch granite 30x30cm, VXM #75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 98,22 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch 30x60, VXM #75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 283,66 | m2 |
| 102 | Ốp tường gạch Inax, VXM #75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 64,6 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, gờ cửa đá granite tự nhiên. | Chi tiết chương III và V HSMT | 137,89 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 323,8 | m |
| 105 | Rải giấy dầu lớp cách ly ram dốc | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 106 | Lát nền ram dốc đá tự nhiên Thanh Hoá 30x60x3, VXM M75, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 6,6 | m2 |
| 107 | Mastic tường ngoài | Chi tiết chương III và V HSMT | 1.735,907 | m2 |
| 108 | Mastic tường trong | Chi tiết chương III và V HSMT | 3.151,96 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V HSMT | 1.735,907 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V HSMT | 3.151,96 | m2 |
| 111 | GCLD vách ngăn vệ sinh compact 12mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 125,73 | m2 |
| 112 | GCLD sân khấu lắp ghép, khung thép hộp mạ kẽm, mặt phủ tấm gỗ MDF dày 30mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 37,43 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 17,952 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính vật liệu) cao | Chi tiết chương III và V HSMT | 53,856 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chi tiết chương III và V HSMT | 12,632 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (chỉ tính vật liệu), cao | 37,896 | 100m2 | |
| C | Hạng mục 3: Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,033 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cột |
| 5 | Lắp đặt dây đèn led hắt trần | Chi tiết chương III và V HSMT | 220 | m |
| 6 | Tuyp led đơn 1,2m, 18w | Chi tiết chương III và V HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Tuyp chống ẩm, chống cháy lắp nổi 220v - 1x18w | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đèn Downlight D180 - 18W | Chi tiết chương III và V HSMT | 26 | bộ |
| 9 | Đèn Spotlight 12W (Philips OEM ASV-DLR13) | Chi tiết chương III và V HSMT | 36 | bộ |
| 10 | Đèn led âm trần chống nước D90-7w | Chi tiết chương III và V HSMT | 40 | bộ |
| 11 | Đèn lốp vuông 220x220 - 15w | Chi tiết chương III và V HSMT | 68 | bộ |
| 12 | Đèn tấm Panel 48W - KT:600X600 | Chi tiết chương III và V HSMT | 30 | bộ |
| 13 | Đèn pha led - 30w | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Đèn pha led - 150w | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Đèn Emergency 2x10W - có lưu điện 1-3h | Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường 50w | Chi tiết chương III và V HSMT | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 90w | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chi tiết chương III và V HSMT | 85 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chi tiết chương III và V HSMT | 67 | cái |
| 21 | Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ con tắc | Chi tiết chương III và V HSMT | 49 | cái |
| 22 | Công tắc 2 chiều | Chi tiết chương III và V HSMT | 45 | cái |
| 23 | Công tắc đơn | Chi tiết chương III và V HSMT | 68 | cái |
| 24 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chi tiết chương III và V HSMT | 200 | hộp |
| 25 | Đế âm MCB đôi | Chi tiết chương III và V HSMT | 9 | hộp |
| 26 | MCCB 3P: 150A - 18kA | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 27 | MCCB 3P: 80A - 15KA | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 28 | MCB 3P: 50A-10kA | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 29 | MCB 3P: 25A-6kA | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 30 | MCB 2P: 32A-6kA | Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 31 | MCB 1P: 32A-6kA | Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 32 | MCB 1P: 25A-6kA | Chi tiết chương III và V HSMT | 9 | cái |
| 33 | MCB 1P: 20A-6kA | Chi tiết chương III và V HSMT | 18 | cái |
| 34 | MCB 1P: 16A-6kA | Chi tiết chương III và V HSMT | 38 | cái |
| 35 | Hộp đấu cáp 120x120mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 30 | hộp |
| 36 | Cáp CXV / DSTA - 4x70.0mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 70 | m |
| 37 | Ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Chi tiết chương III và V HSMT | 70 | m |
| 38 | Ống nhựa HDPE xoắn D40/30 | Chi tiết chương III và V HSMT | 230 | m |
| 39 | Cáp CXV / DSTA - 2x6.0mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 70 | m |
| 40 | Cáp CXV / DSTA - 2x2.5mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 250 | m |
| 41 | Cáp CXV (4x25.0) mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | m |
| 42 | Cáp CV (1x16.0) mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | m |
| 43 | Cáp CXV/FR (4x10.0) mm2 (cấp điện PCCC) | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | m |
| 44 | Cáp CV (1x10.0) mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | m |
| 45 | Cáp CV (1x6.0) mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 350 | m |
| 46 | Cáp CV (1x4.0) mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1.200 | m |
| 47 | Cáp CV (1x2.5) mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2.200 | m |
| 48 | Cáp CV (1x1.5) mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 3.000 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | Ống cứng SP D20 | Chi tiết chương III và V HSMT | 400 | m |
| 51 | Ống cứng SP D25 | Chi tiết chương III và V HSMT | 300 | m |
| 52 | Ống cứng SP D16 | Chi tiết chương III và V HSMT | 600 | m |
| 53 | Ống ruột gà D20 | Chi tiết chương III và V HSMT | 300 | m |
| 54 | Ống ruột gà D16 | Chi tiết chương III và V HSMT | 600 | m |
| 55 | Hôp chia 2,3,4 ngã. ống SP D16, 20, 25 | Chi tiết chương III và V HSMT | 200 | hộp |
| 56 | Tủ điện âm tường 6 module | Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | hộp |
| 57 | Tủ điện âm tường 8 module | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Tủ điện âm tường 600X800X200 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x1000x200. (ampe kế 200/5A, 3 đèn báo pha, 1 vôn kế 0-450v, 3 TI 200/5A, 3 cầu chì) | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 60 | Tủ điện điều khiển 2 bơm cấp làm việc song song | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 61 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | 1 bộ |
| 62 | Phụ kiện lắp đặt (keo, đinh, vít, cos đầu bấm điện..) | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | lô |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chi tiết chương III và V HSMT | 18 | máy |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | máy |
| 65 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,9 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,9 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,05 | 100m |
| 69 | Bảo ôn đường ống, ĐK 25mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 3,9 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PVC D34 + cách nhiệt | Chi tiết chương III và V HSMT | 70 | m |
| 71 | Ống nhựa PVC D27 + cách nhiệt | Chi tiết chương III và V HSMT | 80 | m |
| 72 | Cáp CV (1x4.0) mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 300 | m |
| 73 | Cáp CV (1x2.5) mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1.900 | m |
| 74 | Cáp CV (1x1.5) mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 500 | m |
| 75 | Ống cứng SP D20 | Chi tiết chương III và V HSMT | 300 | m |
| 76 | Ống ruột gà D20 | Chi tiết chương III và V HSMT | 300 | m |
| 77 | Ống ruột gà D25 | Chi tiết chương III và V HSMT | 200 | m |
| 78 | Quạt hút âm trần 200m3/h | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 79 | Quạt hút âm tường 600m3/h. | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 80 | Quạt hút âm tường 420m3/h. | Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | cái |
| 81 | Quạt hút âm tường 100m3/h. | Chi tiết chương III và V HSMT | 9 | cái |
| 82 | ống gió D-150x100 | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤160mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | m |
| 84 | Phụ kiện lắp đặt (keo, đinh, vít..) | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | lô |
| D | Hạng mục 4: Điện nhẹ và chống sét | |||
| 1 | Lắp mặt nạ đơn, đôi, ba + đế âm | Chi tiết chương III và V HSMT | 41 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cáp CV 1x2.5mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 120 | m |
| 4 | Cáp CV 1x1.5mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị access point wifi chuẩn N 600Mbps | Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 6 | Cáp Internet cat6 | Chi tiết chương III và V HSMT | 650 | m |
| 7 | Nhân ổ cắm mạng | Chi tiết chương III và V HSMT | 30 | cái |
| 8 | Catator đấu nối RJ 45 | Chi tiết chương III và V HSMT | 60 | cái |
| 9 | Hộp đấu cáp IDF 30pairs | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Cáp điện thoại. Cat3-2 đôi | Chi tiết chương III và V HSMT | 400 | m |
| 11 | Nhân ổ cắm điện thoại | Chi tiết chương III và V HSMT | 21 | cái |
| 12 | Catator đấu nối RJ 11 | Chi tiết chương III và V HSMT | 42 | cái |
| 13 | Ống cứng SP D20 | Chi tiết chương III và V HSMT | 400 | m |
| 14 | Măng xông nhựa SP cứng D20 | Chi tiết chương III và V HSMT | 100 | cái |
| 15 | Ống ruột gà D50 | Chi tiết chương III và V HSMT | 20 | m |
| 16 | Ống ruột gà D32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | m |
| 17 | Ống ruột gà D20 | Chi tiết chương III và V HSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét Rn=63m | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Trụ đỡ kim thu sét chiều cao 3m. Inox D | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | trụ |
| 20 | Cáp đồng trần M95 | Chi tiết chương III và V HSMT | 90 | m |
| 21 | Chân đỡ cáp đồng Fi 8 dài 200 | Chi tiết chương III và V HSMT | 15 | cái |
| 22 | Đồng đặc Fi 16 L=2,4m đầu ven răng | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cọc |
| 23 | Măng xông nối ống đồng D16/21 | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 24 | Eke đồng D8 dài 250 | Chi tiết chương III và V HSMT | 14 | cái |
| 25 | Khoan giếng đặt cọc tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết chương III và V HSMT | 26 | m |
| 26 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chi tiết chương III và V HSMT | 4,8 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền tiếp địa | Chi tiết chương III và V HSMT | 4,8 | m3 |
| 28 | Kẹp đồng fi 12 | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 29 | Đầu Cót Đồng S=16mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 30 | Hố Ga Đầu Cọc 500x500x650 + Nắp Đan | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 31 | Bộ Nối Đầu Cọc Và Cực Tiếp Đất | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Đo Kiểm Tra Bộ Tiếp Đất | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | Lần |
| 33 | Bulông Nỡ D10/60 Cố Đinh Kẹp Đỡ | Chi tiết chương III và V HSMT | 40 | cái |
| 34 | Bulông Nỡ D20/60 Loại Mạ Kẽm | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | Cái |
| 35 | Bulông Nỡ D12/60 Loại Mạ Kẽm | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | Cái |
| 36 | Kẹp Nối Cáp Hợp Bộ Với Trụ Gắn Kim Bằng Inox | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Ống nhựa PVC D34 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Ống Sp D32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 30 | m |
| 39 | Phụ kiện lắp đặt | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | lô |
| E | Hạng mục 5: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết chương III và V HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết chương III và V HSMT | 26 | cái |
| 3 | Lavabo 1 vòi đặt bàn | Chi tiết chương III và V HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Lavabo treo tường | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | GCLD bàn đặt lavabo mặt đá | Chi tiết chương III và V HSMT | 19,8 | m |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo đặt bàn | Chi tiết chương III và V HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lavabo treo tường | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết chương III và V HSMT | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, KT 120X120 | Chi tiết chương III và V HSMT | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết chương III và V HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | bể |
| 15 | Phụ kiện neo bồn nước ( Cáp D6, căng cáp, khoá cáp..) | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | lô |
| 16 | Phao điện | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Phao cơ | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Máy bơm Q=5m3/h, H=20m | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khoá nước điện từ + thiết bị hẹn giờ đóng mở D32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm tăng áp tưới cây 400W | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Vòi cấp nước | Chi tiết chương III và V HSMT | 15 | bộ |
| 22 | Rắc co PPR Ø42 | Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Rắc co PPR Ø32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 24 | Rắc co PPR Ø25 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van khóa đồng PPR Ø50 | Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | cái |
| 26 | Van khóa đồng PPR Ø32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cái |
| 27 | Van khóa đồng PPR Ø25 | Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | cái |
| 28 | Van đồng 1 chiều Ø32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 29 | Co ren trong đồng PPR Ø21 | Chi tiết chương III và V HSMT | 51 | cái |
| 30 | Nút bịt ren ngoài PVC Ø21 | Chi tiết chương III và V HSMT | 50 | cái |
| 31 | Ống HDPE DN8 - D315. Dày 18,7mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,07 | 100m |
| 32 | Ống HDPE DN8 - D250. Dày 11,9mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,32 | 100m |
| 33 | Co 135° HDPE DN8 - D200. Dày 11,9mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ống HDPE DN10 - D25 Dày 2,3mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,5 | 100 m |
| 35 | Ống HDPE DN10 - D32 Dày 3,0mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,3 | 100 m |
| 36 | Tê ông nhựa HDPE ∅32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 37 | Tê ông nhựa HDPE ∅25 | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cái |
| 38 | Co ống nhựa HDPE ∅32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 12 | cái |
| 39 | Co ống nhựa HDPE ∅25 | Chi tiết chương III và V HSMT | 18 | cái |
| 40 | Co ren trong ống nhựa HDPE ∅25/21 | Chi tiết chương III và V HSMT | 15 | cái |
| 41 | Ống PVC: ∅160 Dày 4,0MM | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,85 | 100m |
| 42 | Ống PVC: ∅140 Dày 4,1MM | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,07 | 100m |
| 43 | Ống PVC: ∅114 Dày 3.2MM | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,8 | 100m |
| 44 | Ống PVC: ∅90 Dày 2.9MM | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,7 | 100m |
| 45 | Ống PVC: ∅60 Dày 2.8MM | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,2 | 100m |
| 46 | Ống PVC: ∅42 Dày 2.1MM | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,3 | 100m |
| 47 | Ống PPR: ∅50 Dày 4,6mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Ống PPR: ∅32 Dày 2.9mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,9 | 100m |
| 49 | Ống PPR: ∅25 Dày 2.8MM | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,5 | 100m |
| 50 | Co 90° PVC: ∅114 | Chi tiết chương III và V HSMT | 20 | cái |
| 51 | Co 135° PVC: ∅114 | Chi tiết chương III và V HSMT | 50 | cái |
| 52 | Co 90° PVC: ∅90 | Chi tiết chương III và V HSMT | 36 | cái |
| 53 | Co 135° PVC: ∅90 | Chi tiết chương III và V HSMT | 30 | cái |
| 54 | Co 90° PVC: ∅60 | Chi tiết chương III và V HSMT | 24 | cái |
| 55 | Co 135° PVC: ∅60 | Chi tiết chương III và V HSMT | 20 | cái |
| 56 | Co 90° PVC: ∅42 | Chi tiết chương III và V HSMT | 62 | cái |
| 57 | Co 135° PVC: ∅42 | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cái |
| 58 | Co 90° PPR: ∅50 | Chi tiết chương III và V HSMT | 18 | cái |
| 59 | Co 135° PPR: ∅50 | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 60 | Co 90° PPR: ∅32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 20 | cái |
| 61 | Co 135° PPR: ∅32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cái |
| 62 | Co 90° PPR: ∅25 | Chi tiết chương III và V HSMT | 35 | cái |
| 63 | Co 135° PPR: ∅25 | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cái |
| 64 | Co 90° PPR: ∅32/25 | Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | cái |
| 65 | Tứ thông PVC: ∅90 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 66 | Tứ thông PVC: ∅60 | Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 67 | Tê 90° PVC: ∅114x42 | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 68 | Tê 90° PVC: ∅42 | Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 69 | Tê 90° PPR: ∅50/32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 70 | Tê 90° PPR: ∅32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 12 | cái |
| 71 | Tê 90° PPR: ∅32/25 | Chi tiết chương III và V HSMT | 28 | cái |
| 72 | Tê 90° PPR: ∅25 | Chi tiết chương III và V HSMT | 30 | cái |
| 73 | Y 45° PVC: ∅114 | Chi tiết chương III và V HSMT | 28 | cái |
| 74 | Y 45° PVC: ∅90 | Chi tiết chương III và V HSMT | 22 | cái |
| 75 | Y 45° PVC: ∅60 | Chi tiết chương III và V HSMT | 20 | cái |
| 76 | Y 45° PVC: ∅90x60 | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 77 | Y 45° PVC: ∅60x42 | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cái |
| 78 | Nối giảm PVC: ∅114x90 | Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 79 | Nối giảm PVC: ∅114x60 | Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 80 | Nối giảm PVC: ∅90x60 | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 81 | Nối giảm PVC: ∅90x42 | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 82 | Nối giảm PVC: ∅60x42 | Chi tiết chương III và V HSMT | 20 | cái |
| 83 | Nối giảm PPR: ∅50x32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 84 | Nối giảm PPR: ∅32x25 | Chi tiết chương III và V HSMT | 12 | cái |
| 85 | Nối thẳng PVC : ∅114 | Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 86 | Nối thẳng PVC : ∅90 | Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 87 | Nối thẳng PVC : ∅42 | Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | cái |
| 88 | Nối thẳng PPR : ∅32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 15 | cái |
| 89 | Nối thẳng PPR : ∅25 | Chi tiết chương III và V HSMT | 20 | cái |
| 90 | Thông tắc sàn Ø114 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 91 | Thông tắc sàn Ø90 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác D90 | Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác D60 | Chi tiết chương III và V HSMT | 15 | cái |
| 94 | Khâu ren ngoài HDPE Ø32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 95 | Khâu ren ngoài PPR Ø50 | Chi tiết chương III và V HSMT | 16 | cái |
| 96 | Khâu ren ngoài PPR Ø32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | cái |
| 97 | Nút bịt D114 | Chi tiết chương III và V HSMT | 18 | cái |
| 98 | Nút bịt D90 | Chi tiết chương III và V HSMT | 24 | cái |
| 99 | Nút bịt D60 | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 100 | Nút bịt D42 | Chi tiết chương III và V HSMT | 34 | cái |
| 101 | Đồng hồ cấp nước D32 + phụ kiện | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đai khởi thuỷ D80/32 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 103 | Phụ kiện lắp đặt | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | lô |
| 104 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chi tiết chương III và V HSMT | 8,114 | m3 |
| 105 | Đào mương thoát nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 106 | BT lót đá 4x6 M150 | Chi tiết chương III và V HSMT | 4,928 | m3 |
| 107 | Bê tông mương, hố gas, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 16,402 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép thành mương, hố ga | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,412 | 100m2 |
| 109 | BT tấm đan đá 1x2, mac250 | Chi tiết chương III và V HSMT | 3,766 | m3 |
| 110 | Ván khuôn đan | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,481 | tấn |
| 112 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,011 | tấn |
| 113 | Gia công thép niềng đan hố ga, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,558 | tấn |
| 114 | Lắp đặt đan hố ga | Chi tiết chương III và V HSMT | 134 | cái |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết chương III và V HSMT | 21,431 | m3 |
| 116 | Bê tông nền hoàn trả vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,128 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (Đổ tại bãi Khánh Sơn, cự ly tạm tính 8 km) | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hs MTC x4) | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx3) | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,462 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Cảnh quan cây xanh | |||
| 1 | Vệ sinh nền hiện trạng trước khi đổ bê tông | Chi tiết chương III và V HSMT | 835,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 167,1 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 40x40, VXM M75, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1.071,5 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 182,5 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V HSMT | 5,46 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó bồn thanh đá granite nguyên khối 10x10x100cm | Chi tiết chương III và V HSMT | 182 | m |
| 7 | Đắp đất màu bồn cây. (Đất màu không đầm, HsNCx0,8) | Chi tiết chương III và V HSMT | 40,55 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Chi tiết chương III và V HSMT | 11,02 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,102 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây hoa dừa cạn (mật độ 30 cây/m2) | Chi tiết chương III và V HSMT | 1.185 | cây |
| 11 | Trồng cây bàng đài loan | Chi tiết chương III và V HSMT | 12 | cây |
| 12 | Trồng cây cau vua | Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cây |
| 13 | Trồng cây trúc quân tử. (mật độ 3 bầu/m) | Chi tiết chương III và V HSMT | 114 | bầu |
| 14 | Đào gốc cây hiện trạng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | gốc |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 8km | Chi tiết chương III và V HSMT | 11,236 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. 7km tiếp theo (HsMTCx7) | Chi tiết chương III và V HSMT | 11,02 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ghế đá granite nguyên khối | Chi tiết chương III và V HSMT | 16 | cái |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,52 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 15,01 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,161 | tấn |
| 23 | GC cấu kiện thép móng đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1CK. | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,387 | tấn |
| 24 | Bu lông neo móng M18 | Chi tiết chương III và V HSMT | 100 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,477 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 27 | Gia công khung, giằng mái thép nhà để xe | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,765 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,765 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cáp thép giằng mái | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,104 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,732 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,732 | tấn |
| 32 | Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi (tôn 11 sóng, dày 0,45mm) | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,865 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V HSMT | 135,412 | 1m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,216 | m3 |
| 35 | Đào móng cột cờ bằng thủ công. Đất cấp III | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,152 | 1m3 |
| 36 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,864 | m3 |
| 37 | Bu lông neo móng M18 | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp dựng cột cờ Inox 304, cao 7m | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | 1 cột |
| 39 | Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,402 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền cột cờ bằng thủ công | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,96 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,56 | m3 |
| 42 | Lát nền cột cờ đá granite màu đỏ | Chi tiết chương III và V HSMT | 5,6 | m2 |
| 43 | Lát đá granite đen bậc tam cấp | Chi tiết chương III và V HSMT | 13,44 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 5,37 | m2 |
| 45 | Đổ đất màu bồn hoa | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,288 | m3 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V HSMT | 5,37 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu dò khói quang thường và đầu báo dò khói quang thường | Chi tiết chương III và V HSMT | 43 | đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy 24DVC | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | chuông |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chi tiết chương III và V HSMT | 32 | đền |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Điện trở cuối nguồn | Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 800 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d = 16mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 560 | m |
| 11 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 12 | Vật tư phụ (Hộp chia, tắc kê, vít,...) | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm, dày 3.2mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm, dày 2.9mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,54 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm, dày 2.9mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm, dày 2.6mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm, dày 2.6mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=100mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=80mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=65mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=50mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=32mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=100mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=80mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 100mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 65mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích thép mù D100 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích thép D80 | Chi tiết chương III và V HSMT | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=80mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=32mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=80mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=32mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=25mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN=25mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van DN=50mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Luppe, đường kính DN=80mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Luppe, đường kính DN=32mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=80mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=32mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=80mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=32mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 43 | Sơn chỉ thị đường ống | Chi tiết chương III và V HSMT | 20 | kg |
| 44 | Vật tư phụ (Bu lông, roan xu, tép dừa,...) | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | lô |
| 45 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa, đường kính DN=65mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính DN=65mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 loại 16 bar, L=20m | Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 loại 16 bar, L=20m | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=50mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=65mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | Chi tiết chương III và V HSMT | 16 | bình |
| 52 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) | Chi tiết chương III và V HSMT | 16 | bình |
| 53 | Lắp đặt bình bột quả cầu chữa cháy (BC) (6kg) | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | bình |
| 54 | Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC | Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tủ phương tiện CHCN (bao gồm: kìm, búa, mặt nạ, khẩu trang, găng tay,…) | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (400x500x180) mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x180)mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h, H=55m | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | máy |
| 59 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=45m3/h, H=55m | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | máy |
| 60 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h, H=65m | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | máy |
| 61 | Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) 3x10mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 20 | m |
| 62 | Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) 4x2.5mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm tự động | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | tủ |
| H | Hạng mục 8: Tháo dỡ công trình hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 698,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V HSMT | 259,66 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chi tiết chương III và V HSMT | 203,856 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết chương III và V HSMT | 205,707 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết chương III và V HSMT | 202,669 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chi tiết chương III và V HSMT | 338,04 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải xây dựng đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T. (đổ tại bãi Khánh Sơn, cự ly 8km) | Chi tiết chương III và V HSMT | 1.377,894 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5T. Tính cho 7km tiếp theo. (HsMTCx7) | Chi tiết chương III và V HSMT | 1.377,894 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Thanh lý vật tư thu hồi tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Khối lượng cốt thép trong công trình hiện trạng. | Chi tiết chương III và V HSMT | 28.182 | kg |
| 2 | Khối lượng cửa tháo dỡ | Chi tiết chương III và V HSMT | 259,66 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Thiết bị điện nhẹ và PCCC | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại | Thiết bị mạng; Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Patch panel 24 port CAT6 | Thiết bị mạng; Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Switch | Thiết bị mạng; Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ mạng | Thiết bị mạng; Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Dây nhảy | Thiết bị mạng; Chi tiết chương III và V HSMT | 30 | sợi |
| 6 | Nhân công lắp đặt | Thiết bị mạng; Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | công |
| 7 | Máy Lạnh 1 | Thiết bị điều hoà không khí; Chi tiết chương III và V HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Máy lạnh 2 | Thiết bị điều hoà không khí; Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Điều hòa | Thiết bị điều hoà không khí; Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Điều Hòa Âm Trần | Thiết bị điều hoà không khí; Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | bộ |
| 11 | CAMERA HD | Thiết bị Camera; Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | bộ |
| 12 | ĐẦU GHI HÌNH | Thiết bị Camera; Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Màn hình LCD 55" + Giá treo | Thiết bị Camera; Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ổ cứng HDD | Thiết bị Camera; Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Nhân công lắp đặt | Thiết bị Camera; Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | công |
| 16 | Dây loa chuyên dụng 2x1,5 (mm2) | Phụ kiện; Chi tiết chương III và V HSMT | 100 | mét |
| 17 | Dây tín hiệu 3 lõi chống nhiễu | Phụ kiện; Chi tiết chương III và V HSMT | 100 | mét |
| 18 | Tủ thiết bị 16U có nắp đậy mixer | Phụ kiện; Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | Dây nguồn 2x1,5 (mm2) | Phụ kiện; Chi tiết chương III và V HSMT | 100 | mét |
| 20 | Giá treo loa gắn tường | Phụ kiện; Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Chân gắn nối loa | Phụ kiện; Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Jack kết nối hệ thống trọn bộ | Phụ kiện; Chi tiết chương III và V HSMT | 30 | bộ |
| 23 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Thiết bị phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | trung tâm |
| 24 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h, H=55m | Thiết bị phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=45m3/h, H=55m | Thiết bị phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h, H=65m | Thiết bị phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1205458546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.241091709E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.895.880.655 VND (trong đó, tỷ trọng giá trị hạng mục thiết bị chiếm tối đa 5 % giá trị hợp đồng và có giá trị 610 tr đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.791.761.310 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cải tạo loại công trình Dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.895.880.655 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.791.761.310 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.-- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình.Nhiệm vụ: Theo dõi phụ trách thanh quyết toán công trình. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực PCCC. | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc đáp ứng điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC theo quy định pháp luật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 35 | Công nhân kỹ thuật. Số lượng ≥ 35 người. Trong đó:Về bậc thợ:- Có tối thiểu 04 công nhân hàn.- Có tối thiểu 02 công nhân vận hành thiết bị thi công xe nâng và vận thăng.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Công nhân vận hành thiết bị thi công xe nâng và vận thăng có chứng chỉ vận hành thiết bị nâng và vận thăng.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng: 3 T | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 2 | Kích nâng - sức nâng: 30T | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy cắt cáp - công suất: 10 kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 9 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 10 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,40 m3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 12 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 13 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 16 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 18 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi